Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220240604-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Thanh Tra Sở Giao thông Vận tải tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220201825
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Nguồn Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-19 15:50:00 đến ngày 2022-03-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,421,922,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.01E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã thực hiện 03 Hợp đồng xây dựng, bảo trì, có kết cấu thảm mặt đường bê tông nhựa được thi công trên Quốc lộ.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh: + Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công; + Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư cầu đường(bản chụp bằng cấp được chứng thực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 2 Hợp đồng xây dựng, bảo trì có quy mô, bản chất tương tự (kết cấu thảm mặt đường bê tông nhựa, giá trị Hợp đồng ≥ 13,4 tỷ đồng), được thi công trên Quốc lộ (Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình)Đối với nhà thầu Liên danh, mỗi thành viên Liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng công trình đạt yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận trong Liên danh.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến chỉ huy trưởng công trình (Hợp đồng lao động, sổ bảo hiểm, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu.Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư cầu đường (bản chụp bằng cấp được chứng thực).Đối với nhà thầu Liên danh, mỗi thành viên Liên danh phải bố trí 01 cán bộ kỹ thuật* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến cán bộ kỹ thuật (Hợp đồng lao động, sổ bảo hiểm, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự cán bộ kỹ thuật mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật và lái máy theo các nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn có danh sách của nhà thầu kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Lu bánh thép 3-6T
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh thép 3-6T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh thép ≥10T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Lu rung ≥25T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh lốp ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh lốp ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ôtô tự đổ các loại
- Đặc điểm thiết bị Ôtô tự đổ các loại
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đào ≤ 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≤ 1,6m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cào bóc
- Đặc điểm thiết bị Máy cào bóc
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy rải bê tông nhựa có vệt rải ≥6mMáy rải bê tông nhựa có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Máy san
- Số lượng tối thiểu 1
11-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị + Trạm trộn BTN có kiểm định về chất lượng của thiết bị; báo cáo công tác bảo vệ môi trường năm gần nhất.+ Công suất trạm trộn ≥80T/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ôtô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Ôtô tưới nước
- Số lượng tối thiểu 1
13-Phòng thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có khả năng thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia lai
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, hệ thống thoát nước, hệ thống ATGT các đoạn Km327+300 - Km327+400, Km329+200 - Km330, Km339+350 - Km339+893, Km345 - Km347+027, Km348 - Km350+150, sửa chữa cầu bản Km346+400, đường Trường Sơn Đông, tỉnh Gia Lai
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (Nguồn Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia lai , địa chỉ: Số 10 Trần Hưng Đạo TP Pleiku tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Gia Lai, số 10 Trần Hưng Đạo TP Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269. 3826498 /Fax: /0269. 3824241
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ BCKTKT: Công ty CP tư vấn xây dựng Giao thông Gia Lai, địa chỉ: 170 – Trường Chinh – TP. Pleiku – tỉnh Gia Lai; Thẩm định HS BCKTKT: Sở Giao thông vận tải Gia Lai; , số 10 Trần Hưng Đạo TP.Pleiku – tỉnh Gia Lai Tư vấn lập HSMT: Công ty CP tư vấn xây dựng Giao thông An Bình, địa chỉ: địa chỉ: 70 – Tạ Quang Bửu – TP. Pleiku – tỉnh Gia Lai. Thẩm định HSMT: Sở Giao thông vận tải Gia Lai, số 10 Trần Hưng Đạo TP.Pleiku – tỉnh Gia Lai Đánh giá HSDT: Công ty CP tư vấn xây dựng Giao thông An Bình, địa chỉ: địa chỉ: 70 – Tạ Quang Bửu – TP. Pleiku – tỉnh Gia Lai


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia lai , địa chỉ: Số 10 Trần Hưng Đạo TP Pleiku tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Gia Lai, số 10 Trần Hưng Đạo TP Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269. 3826498 /Fax: /0269. 3824241


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Gia Lai, số 10 Trần Hưng Đạo TP Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269. 3826498 /Fax: /0269. 3824241
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải Gia Lai, số 10 Trần Hưng Đạo TP Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269. 3826498 /Fax: /0269. 3824241
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐOẠN KM327+300 - KM327+400
B *\Mặt đường trồi lún
C 1. Phần kết cấu móng
1Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ dày 7cmMô tả theo chương V11m
2Đào kết cấu mặt đường cũ bằng máyMô tả theo chương V43,82m3
3Vận chuyển xà bần đổ xaMô tả theo chương V43,82m3
4Lu khuôn đường đạt độ chặt K98Mô tả theo chương V30,86m3
5Làm móng lớp trên CPĐD Dmax25mmMô tả theo chương V30,86m3
D 2. Thảm bê tông nhựa rỗng BTNR25
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 1,0 Kg/m2Mô tả theo chương V205,7m2
2Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNR25 chiều dày 7cmMô tả theo chương V205,7m2
E *\ Thảm tăng cường mặt đường BTN
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 0,5 Kg/m2Mô tả theo chương V552,86m2
2Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNC12.5 chiều dày 5,71cmMô tả theo chương V308m2
3Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNC12.5 chiều dày 5cmMô tả theo chương V233,86m2
4Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNC12.5 chiều dày 2,5cmMô tả theo chương V11m2
F *\ Lề đường
G 1. Đắp đất phụ lề
1Đào khuôn gia cố lề đất cấp 3Mô tả theo chương V7,12m3
2Đắp phụ lề đường đạt K0.95 (tận dụng đất đào nền, đào khuôn)Mô tả theo chương V5,4m3
3Vận chuyển đất thừa đổ xa 1kmMô tả theo chương V1,01m3
4Vận chuyển đất thừa đổ xa tiếp 1kmMô tả theo chương V1,01m3
H 2. Lề gia cố
1Lu khuôn đường đạt độ chặt K98Mô tả theo chương V19,7m3
2Đá dăm tiêu chuẩn dày 10cmMô tả theo chương V98,52m2
3Láng nhựa 2 lớp TCN 3.0Kg/m2Mô tả theo chương V98,52m2
I *\ An toàn giao thông
J 1. Sơn kẻ đường
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm (màu vàng)Mô tả theo chương V4,95m2
K 2. Cọc tiêu (bổ sung)
1Đào đất móng cọc tiêuMô tả theo chương V0,34m3
2Cốt thép cọc tiêu d6-8 (CB240-T)Mô tả theo chương V0,032tấn
3Ván khuôn cọc tiêuMô tả theo chương V4,41m2
4BT cọc tiêu đá 1x2 M200Mô tả theo chương V0,29m3
5Bê tông móng cọc đá 1x2 M150Mô tả theo chương V0,23m3
6Sơn trắng, đỏ 2 lớpMô tả theo chương V5,15m2
7Trồng cọc tiêuMô tả theo chương V12Cái
L Phần dán phản quang cọc tiêu
1Tôn mạ kẽm găm đầu cọcMô tả theo chương V24bộ
2Dán màng phản quang đầu cọc tiêuMô tả theo chương V0,17m2
3Khoan tạo lỗ để bắt thép tấm vào đầu cọcMô tả theo chương V48lỗ
M ĐOẠN KM329+200 - KM330
N *\ Mặt đường rạn nứt lớn
1Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ dày 7cmMô tả theo chương V145,7m
2Cào bóc lớp mặt đường BTN nóng dày 7cmMô tả theo chương V1.345,05m2
3Lu lớp móng đạt độ chặt K98Mô tả theo chương V269,01m3
4Vận chuyển xà bần đổ xaMô tả theo chương V94,154m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 1,0 Kg/m2Mô tả theo chương V1.345,05m2
6Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNR25 chiều dày 7cmMô tả theo chương V1.345,05m2
O *\Mặt đường trồi lún
P 1. Phần kết cấu móng
1Đào kết cấu mặt đường cũ bằng máyMô tả theo chương V45,03m3
2Vận chuyển xà bần đổ xaMô tả theo chương V45,03m3
3Lu lớp móng đạt độ chặt K98Mô tả theo chương V31,71m3
4Làm móng lớp trên CPĐD Dmax25mmMô tả theo chương V31,71m3
Q 2. Thảm bê tông nhựa rỗng BTNR25
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 1,0 Kg/m2Mô tả theo chương V211,42m2
2Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNR25 chiều dày 7cmMô tả theo chương V211,42m2
R *\Mặt đường sình lún
S 1. Phần kết cấu móng
1Đào kết cấu mặt đường cũ bằng máyMô tả theo chương V5,65m3
2Vận chuyển xà bần đổ xaMô tả theo chương V5,65m3
3Lu khuôn đường đạt độ chặt K98Mô tả theo chương V3,54m3
4Làm móng lớp trên CPĐD Dmax37.5mmMô tả theo chương V2,66m3
5Làm móng lớp trên CPĐD Dmax25mmMô tả theo chương V2,66m3
T 2. Thảm bê tông nhựa rỗng BTNR25
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 1,0 Kg/m2Mô tả theo chương V17,71m2
2Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNR25 chiều dày 7cmMô tả theo chương V17,71m2
U *\ Thảm tăng cường mặt đường BTN
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 0,5 Kg/m2Mô tả theo chương V8.100,2m2
2Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNC12.5 chiều dày 5,83cmMô tả theo chương V5.408,83m2
3Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNC12.5 chiều dày 5cmMô tả theo chương V2.641,5m2
4Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNC12.5 chiều dày 2,5cmMô tả theo chương V49,87m2
V *\ Lề đường
W 1. Đắp đất phụ lề
1Đào nền đường đất cấp 3Mô tả theo chương V4,28m3
2Đào khuôn gia cố lề đất cấp 3Mô tả theo chương V185,26m3
3Đắp phụ lề đường đạt K0.95 (tận dụng đất đào nền, đào khuôn)Mô tả theo chương V29,15m3
4Vận chuyển đất thừa đổ xaMô tả theo chương V156,6m3
X 2. Lề gia cố
1Lu khuôn đường đạt độ chặt K98Mô tả theo chương V405,19m3
2Đá dăm tiêu chuẩn dày 10cmMô tả theo chương V2.025,95m2
3Láng nhựa 2 lớp TCN 3.0Kg/m2Mô tả theo chương V2.025,95m2
Y *\ An toàn giao thông
Z 1. Sơn kẻ đường
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm (màu vàng)Mô tả theo chương V89,52m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm (màu trắng)Mô tả theo chương V34,2m2
3Sơn vạch gờ giảm tốc dày 2cm (màu vàng)Mô tả theo chương V22m2
4Sơn vạch gờ giảm tốc dày 6cm (màu vàng)Mô tả theo chương V22m2
AA 2. Cọc tiêu (bổ sung)
1Đào đất móng cọc tiêuMô tả theo chương V0,37m3
2Cốt thép cọc tiêu d6-8 (CB240-T)Mô tả theo chương V0,034tấn
3Ván khuôn cọc tiêuMô tả theo chương V4,78m2
4BT cọc tiêu đá 1x2 M200Mô tả theo chương V0,32m3
5Bê tông móng cọc đá 1x2 M150Mô tả theo chương V0,25m3
6Sơn trắng, đỏ 2 lớpMô tả theo chương V5,58m2
7Trồng cọc tiêuMô tả theo chương V13Cái
AB Phần dán phản quang cọc tiêu
1Tôn mạ kẽm găm đầu cọcMô tả theo chương V26bộ
2Dán màng phản quang đầu cọc tiêuMô tả theo chương V0,19m2
3Khoan tạo lỗ để bắt thép tấm vào đầu cọcMô tả theo chương V52lỗ
AC *\Hệ thống thoát nước dọc
AD Rãnh xây cũ
1Xây rãnh đá hộc VXM M100 (đá hộc tận dụng)Mô tả theo chương V31,25m3
2Xây rãnh đá hộc VXM M100Mô tả theo chương V13,39m3
AE ĐOẠN KM339+350 - KM339+893
AF *\ Mặt đường rạn nứt lớn
1Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ dày 7cmMô tả theo chương V74,83m
2Cào bóc lớp mặt đường BTN nóng dày 7cmMô tả theo chương V1.126,91m2
3Lu lớp móng đạt độ chặt K98Mô tả theo chương V225,38m3
4Vận chuyển xà bần đổ xaMô tả theo chương V78,884m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 1,0 Kg/m2Mô tả theo chương V1.126,91m2
6Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNR25 chiều dày 7cmMô tả theo chương V1.126,91m2
AG *\Mặt đường trồi lún
AH 1. Phần kết cấu móng
1Đào kết cấu mặt đường cũ bằng máyMô tả theo chương V19,57m3
2Vận chuyển xà bần đổ xaMô tả theo chương V19,57m3
3Lu lớp móng đạt độ chặt K98Mô tả theo chương V13,78m3
4Làm móng lớp trên CPĐD Dmax25mmMô tả theo chương V13,78m3
AI 2. Thảm bê tông nhựa rỗng BTNR25
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 1,0 Kg/m2Mô tả theo chương V91,87m2
2Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNR25 chiều dày 7cmMô tả theo chương V91,87m2
AJ *\Mặt đường sình lún
AK 1. Phần kết cấu móng
1Đào kết cấu mặt đường cũ bằng máyMô tả theo chương V3,83m3
2Vận chuyển xà bần đổ xaMô tả theo chương V3,83m3
3Lu khuôn đường đạt độ chặt K98Mô tả theo chương V1,8m3
4Làm móng lớp trên CPĐD Dmax37.5mmMô tả theo chương V1,8m3
5Làm móng lớp trên CPĐD Dmax25mmMô tả theo chương V1,8m3
AL 2. Thảm bê tông nhựa rỗng BTNR25
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 1,0 Kg/m2Mô tả theo chương V12m2
2Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNR25 chiều dày 7cmMô tả theo chương V12m2
AM *\ Thảm tăng cường mặt đường BTN
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 0,5 Kg/m2Mô tả theo chương V3.040,81m2
2Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNC12.5 chiều dày 5,73cmMô tả theo chương V2.045,58m2
3Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNC12.5 chiều dày 5cmMô tả theo chương V984,03m2
4Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNC12.5 chiều dày 2,5cmMô tả theo chương V11,2m2
AN *\ Lề đường
AO 1. Đắp đất phụ lề
1Đào nền đường đất cấp 3Mô tả theo chương V0,3m3
2Đào khuôn gia cố lề đất cấp 3Mô tả theo chương V49,62m3
3Đắp phụ lề đường đạt K0.95 (tận dụng đất đào nền, đào khuôn)Mô tả theo chương V28,19m3
4Vận chuyển xà bần đổ xaMô tả theo chương V18,06m3
AP 2. Lề gia cố
1Lu khuôn đường đạt độ chặt K98Mô tả theo chương V127,48m3
2Đá dăm tiêu chuẩn dày 10cmMô tả theo chương V637,4m2
3Láng nhựa 2 lớp TCN 3.0Kg/m2Mô tả theo chương V637,4m2
AQ *\ An toàn giao thông+ sửa chữa hư hỏng mái taluy
AR 1. Sơn kẻ đường
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm (màu vàng)Mô tả theo chương V33,08m2
AS 2. Cọc tiêu (bổ sung)
1Đào đất móng cọc tiêuMô tả theo chương V1,01m3
2Cốt thép cọc tiêu d6-8 (CB240-T)Mô tả theo chương V0,095tấn
3Ván khuôn cọc tiêuMô tả theo chương V13,23m2
4BT cọc tiêu đá 1x2 M200Mô tả theo chương V0,88m3
5Bê tông móng cọc đá 1x2 M150Mô tả theo chương V0,69m3
6Sơn trắng, đỏ 2 lớpMô tả theo chương V15,44m2
7Trồng cọc tiêuMô tả theo chương V36Cái
AT Phần dán phản quang cọc tiêu
1Tôn mạ kẽm găm đầu cọcMô tả theo chương V72bộ
2Dán màng phản quang đầu cọc tiêuMô tả theo chương V0,52m2
3Khoan tạo lỗ để bắt thép tấm vào đầu cọcMô tả theo chương V144lỗ
AU 3.Sửa chữa mái taluy
1Xây gờ chắn đá hộc VXM M100 (đá hộc tận dụng)Mô tả theo chương V0,18m3
2Xây rãnh, gờ chắn đá hộc VXM M100Mô tả theo chương V0,08m3
AV ĐOẠN KM345+217 - KM347+027
AW *\ Mặt đường rạn nứt lớn
1Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ dày 7cmMô tả theo chương V234,78m
2Cào bóc lớp mặt đường BTN nóng dày 7cmMô tả theo chương V1.008,42m2
3Lu lớp móng đạt độ chặt K98Mô tả theo chương V201,68m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 1,0 Kg/m2Mô tả theo chương V1.008,42m2
5Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNR25 chiều dày 7cmMô tả theo chương V1.008,42m2
AX *\Mặt đường trồi lún
AY 1. Phần kết cấu móng
1Đào kết cấu mặt đường cũ bằng máyMô tả theo chương V59,33m3
2Vận chuyển xà bần đổ xaMô tả theo chương V17,55m3
3Lu lớp móng đạt độ chặt K98Mô tả theo chương V41,78m3
4Làm móng lớp trên CPĐD Dmax25mmMô tả theo chương V41,78m3
AZ 2. Thảm bê tông nhựa rỗng BTNR25
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 1,0 Kg/m2Mô tả theo chương V278,55m2
2Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNR25 chiều dày 7cmMô tả theo chương V278,55m2
BA *\Mặt đường sình lún
BB 1. Phần kết cấu móng
1Đào kết cấu mặt đường cũ bằng máyMô tả theo chương V4,87m3
2Vận chuyển xà bần đổ xaMô tả theo chương V0,75m3
3Lu khuôn đường đạt độ chặt K98Mô tả theo chương V3,05m3
4Làm móng lớp dưới CPĐD Dmax37.5mmMô tả theo chương V2,29m3
5Làm móng lớp trên CPĐD Dmax25mmMô tả theo chương V2,29m3
BC 2. Thảm bê tông nhựa rỗng BTNR25
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 1,0 Kg/m2Mô tả theo chương V15,25m2
2Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNR25 chiều dày 7cmMô tả theo chương V15,25m2
BD *\ Thảm tăng cường mặt đường BTN
BE 1.Tăng cường mặt đường
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 0,5 Kg/m2Mô tả theo chương V7.348,25m2
2Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNC12.5 chiều dày 5,8cmMô tả theo chương V5.154,85m2
3Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNC12.5 chiều dày 5cmMô tả theo chương V2.181,4m2
4Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNC12.5 chiều dày 2,5cmMô tả theo chương V12m2
BF *\ Lề đường
BG 1. Lề đường
1Đào nền đường đất cấp 3Mô tả theo chương V14,16m3
2Đào khuôn gia cố lề đất cấp 3Mô tả theo chương V98,25m3
3Đắp phụ lề đường đạt K0.95 (tận dụng đất đào)Mô tả theo chương V103,26m3
4Vận chuyển đất thừa đổ xaMô tả theo chương V112,22m3
BH 2. Lề gia cố
1Lu khuôn đường đạt độ chặt K98Mô tả theo chương V279,21m3
2Đá dăm tiêu chuẩn dày 10cmMô tả theo chương V1.396,04m2
3Láng nhựa 2 lớp TCN 3.0Kg/m2Mô tả theo chương V1.396,04m2
BI *\ An toàn giao thông
BJ 1. Sơn đường
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm (màu vàng)Mô tả theo chương V74,09m2
BK 2. Cọc tiêu (bổ sung)
1Đào đất móng cọc tiêuMô tả theo chương V0,28m3
2Cốt thép cọc tiêu d6-8 (CB240-T)Mô tả theo chương V0,026tấn
3Ván khuôn cọc tiêuMô tả theo chương V3,68m2
4BT cọc tiêu đá 1x2 M200Mô tả theo chương V0,24m3
5Bê tông móng cọc đá 1x2 M150Mô tả theo chương V0,19m3
6Sơn trắng, đỏ 2 lớpMô tả theo chương V4,29m2
7Trồng cọc tiêuMô tả theo chương V10Cái
BL Phần dán phản quang cọc tiêu
1Tôn mạ kẽm găm đầu cọcMô tả theo chương V20bộ
2Dán màng phản quang đầu cọc tiêuMô tả theo chương V0,14m2
3Khoan tạo lỗ để bắt thép tấm vào đầu cọcMô tả theo chương V40lỗ
BM 3. Đinh phản quang
1Tháo dỡ đinh phản quangMô tả theo chương V36Cái
2Lắp đặt đinh phản quang (tận dụng lại)Mô tả theo chương V36Cái
BN *\ Hệ thống thoát nước dọc
BO 1. Sửa chữa rãnh xây
1Xây rãnh đá hộc VXM M100 (tận dụng đá hộc cũ)Mô tả theo chương V0,49m3
2Xây rãnh đá hộc VXM M100Mô tả theo chương V0,21m3
BP SỬA CHỮA CẦU BẢN KM346+400
BQ *\ Nền đường
1Đào nền đường đất cấp 3Mô tả theo chương V419,12m3
2Đào khuôn đường đất cấp 3Mô tả theo chương V11,11m3
3Đắp đất nền đường đạt K0.95 (đất tận dụng)Mô tả theo chương V20,76m3
4Vận chuyển đất thừa đổ xaMô tả theo chương V406,77m3
BR *\ Mặt đường rạn nứt lớn
1Cào bóc lớp mặt đường BTN nóng dày 7cmMô tả theo chương V35,33m2
2Lu lớp móng đạt độ chặt K98Mô tả theo chương V7,07m3
3Vận chuyển xà bần đổ xaMô tả theo chương V2,473m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 1,0 Kg/m2Mô tả theo chương V35,33m2
5Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNR25 chiều dày 7cmMô tả theo chương V35,33m2
BS *\ Thảm tăng cường BTN
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 0,5 Kg/m2Mô tả theo chương V878,87m2
2Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNC12.5 chiều dày 5,65cmMô tả theo chương V520,05m2
3Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNC12.5 chiều dày 5cmMô tả theo chương V358,82m2
BT *\ Lề gia cố
1Lu khuôn đường đạt độ chặt K98Mô tả theo chương V31,75m3
2Đá dăm tiêu chuẩn dày 10cmMô tả theo chương V158,75m2
3Láng nhựa 2 lớp TCN 3.0Kg/m2Mô tả theo chương V158,75m2
4Làm móng lớp trên CPĐD Dmax25mmMô tả theo chương V2,4m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 1,0 Kg/m2Mô tả theo chương V16m2
6Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNC12.5 chiều dày 5cmMô tả theo chương V16m2
BU *\ Gia cố lề + ốp mái taluy
BV 1. Gia cố lề bằng BTXM
1Lớp giấy dầu lớp cách lyMô tả theo chương V25,1m2
2Bê tông đá 2x4M150Mô tả theo chương V3,76m3
3Ván khuôn vách ngănMô tả theo chương V0,018m3
4Nhựa đường chèn khe coMô tả theo chương V4,27Kg
BW 2. Chân khay
1Đào đất chân khayMô tả theo chương V40,67m3
2Vận chuyển đất thừa đổ xaMô tả theo chương V40,67m3
3Đệm CPĐD Dmax37.5mm dày 10cmMô tả theo chương V3,05m3
4Chèn giấy dầu khe chân khay taluyMô tả theo chương V10,2m2
5Ván khuôn chân khayMô tả theo chương V195,91m2
6Bê tông chân khay đá 2x4M200Mô tả theo chương V37,62m3
BX 3. ốp mái taluy
1Lớp giấy dầuMô tả theo chương V367,05m2
2Bê tông mái taluy đá 2x4 M150Mô tả theo chương V55,06m3
3Ván khuôn vách ngănMô tả theo chương V0,079m3
4Chèn giấy dầu khe taluyMô tả theo chương V15,7m2
5Cung cấp, lắp đặt ống nhựa ống nhựa PVC d90Mô tả theo chương V18,5m
6Đệm đá 4x6 thoát nướcMô tả theo chương V0,96m3
7Lớp vải địa kỹ thuậtMô tả theo chương V34,41m2
BY *\ An toàn giao thông
BZ 1. Tường hộ lan
CA Tường hộ lan cũ tận dụng
1Tháo dỡ THL cũMô tả theo chương V76m
2Đập bỏ bê tông móngMô tả theo chương V6,95m3
3Đào đất hố móng đất cấp 3Mô tả theo chương V7,8m3
4Đệm móng CPĐD Dmax 3.75Mô tả theo chương V0,85m3
5Bê tông móng đá 1x2M150Mô tả theo chương V6,95m3
6Tường hộ lan (thay mắt phản quang, bu lông)Mô tả theo chương V1TB
7Lắp đặt hộ lan mềm (tận dụng)Mô tả theo chương V76m
CB Tường hộ lan thiết kế mới
1Đào đất hố móng đất cấp 3Mô tả theo chương V7,05m3
2Đệm móng CPĐD Dmax 3.75Mô tả theo chương V0,77m3
3Bê tông móng đá 1x2 M150Mô tả theo chương V6,28m3
4Gia công cốt thép neo d16 (CB240-T)Mô tả theo chương V0,084Tấn
5Tường hộ lan mới (tận dụng tấm đầu)Mô tả theo chương V1TB
6Cước vận chuyển THLMô tả theo chương V1,82Tấn
7Lắp đặt hộ lan mềmMô tả theo chương V76m
CC 2. Vạch sơn tim đường
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày lớp sơn 2mm (màu vàng)Mô tả theo chương V9,02m2
CD 3. Di dời biển báo
CE 3.1. Biển báo chữ nhật 1 cột
1Đào bỏ bê tông móng biển báo cũMô tả theo chương V0,22m3
2Bê tông móng đá 1x2M150Mô tả theo chương V0,22m3
3Lắp đặt biển báo chữ nhật (tận dụng lại)Mô tả theo chương V1Cái
CF 3.2. Biển báo tam giác
1Đào bỏ bê tông móng biển báo cũMô tả theo chương V0,43m3
CG 4. Di dời cọc H
1Đào bỏ móng bê tông cọcMô tả theo chương V0,05m3
2Đào đất móng cọc HMô tả theo chương V0,06m3
3Bê tông móng đá 1x2M150Mô tả theo chương V0,05m3
4Trồng lại cọc H (tận dụng)Mô tả theo chương V1Cái
CH *\Phần cầu bản
CI 1. Công tác chuẩn bị
1Phát quang mặt bằng công trườngMô tả theo chương V226m2
2San lấp đất tạo mặt bằng công trường đạt K0.90 (tận dụng đất đào mái cũ + hố móng)Mô tả theo chương V74,58m3
3Đập bỏ bê tông tường cánh, móng tường cánhMô tả theo chương V94,83m3
4Đập bỏ đá hộc gia cố lòng, sân cầuMô tả theo chương V21,09m3
5Vận chuyển xà bần đổ xaMô tả theo chương V115,92m3
CJ Biện pháp thi công
1Đóng cọc thép hình vào đất cấp 2 (phần cọc ngập trong đất)Mô tả theo chương V138m
2Đóng cọc thép hình vào đất cấp 2 (phần cọc không ngập trong đất)Mô tả theo chương V138m
3Nhổ cọc thép hìnhMô tả theo chương V138m
4Vòng vây ván thépMô tả theo chương V184m2
5Vận chuyển đất thừa đổ xaMô tả theo chương V55,65m3
CK 2. Phần cầu
CL 2.1 Mố cầu
1Gia công lắp đặt cốt thép d14 (CB300-V)Mô tả theo chương V0,714Tấn
2Gia công lắp đặt cốt thép d16 (CB300-V)Mô tả theo chương V0,139Tấn
3Gia công lắp đặt cốt thép d18 (CB300-V)Mô tả theo chương V0,309Tấn
4Gia công lắp đặt cốt thép d20 (CB300-V)Mô tả theo chương V0,424Tấn
5Gia công lắp đặt cốt thép d25 (CB300-V)Mô tả theo chương V0,503Tấn
6Khoan lỗ d22 vào bê tôngMô tả theo chương V44m
7Cấy thép d20 (CB300-V) vào bê tôngMô tả theo chương V0,217Tấn
8Khoan lỗ d40 vào đáMô tả theo chương V10m
9Cấy thép d32 (CB300-V) vào móng đáMô tả theo chương V0,126Tấn
10Bơm vữa chèn lỗ khoan cấy neo thépMô tả theo chương V0,96m3
11Ván khuôn đổ bê tông thân mốMô tả theo chương V81,04m2
12Bê tông thân, móng mố đá 2x4 M200Mô tả theo chương V33,84m3
13Ván khuôn tường cánhMô tả theo chương V235,66m2
14Bê tông tường cánh đá 2x4 M200Mô tả theo chương V91,95m3
15Đệm CPĐD Dmax 37.5 dày 10cmMô tả theo chương V11,54m3
16Bê tông gia cố lòng cầu, sân cầu, chân khay đá 2x4M200Mô tả theo chương V32,77m3
17Đắp cát thoát nước sau mố lu lèn đạt K0.95Mô tả theo chương V70,12m3
CM 2.2 Thanh chống
1Gia công cốt thép d14 (CB300-V)Mô tả theo chương V0,033Tấn
2Gia công cốt thép d6 (CB240-T)Mô tả theo chương V0,093Tấn
3Ván khuônMô tả theo chương V19,4m2
4Bê tông thanh chống đá 1x2M200Mô tả theo chương V3,96m3
CN 2.3 Mũ mố
1Gia công lắp đặt cốt thép d14 (CB300-V)Mô tả theo chương V0,075Tấn
2Gia công lắp đặt cốt thép d8 (CB240-T)Mô tả theo chương V0,052Tấn
3Bê tông mũ mố đá 1x2 M250Mô tả theo chương V1,78m3
4Ván khuôn đổ bê tông mũ mốMô tả theo chương V6,6m2
CO 2.4 Kết cấu nhịp
1Gia công lắp đặt cốt thép d22 (CB300-V)Mô tả theo chương V0,324tấn
2Gia công lắp đặt cốt thép d14 (CB300-V)Mô tả theo chương V0,166tấn
3Gia công lắp đặt cốt thép d10 (CB300-V)Mô tả theo chương V0,043tấn
4Gia công lắp đặt cốt thép d8 (CB240-T)Mô tả theo chương V0,101tấn
5Bê tông dầm bản đá 1x2 M300Mô tả theo chương V4,32m3
6Cẩu lắp dầm cầu bảnMô tả theo chương V2Cái
7Chèn mattit liên kết dầm và mố cầuMô tả theo chương V0,01m3
8Bê tông mối nối dọc dầm cầu bản đá 0.5x1 M300Mô tả theo chương V0,14m3
CP 2.5 Bản dẫn
1Đệm CPĐD trước mốMô tả theo chương V12,14m3
2Gia công lắp đặt cốt thép d14 (CB300-V)Mô tả theo chương V0,224tấn
3Gia công lắp đặt cốt thép d12 (CB300-V)Mô tả theo chương V0,015tấn
4Gia công lắp đặt cốt thép d8 (CB240-T)Mô tả theo chương V0,058tấn
5Ván khuôn bản dẫnMô tả theo chương V6,08m2
6Bê tông bản dẫn đá 1x2 M250Mô tả theo chương V2,6m3
7Cẩu lắp bản dẫn (1.25T/bản)Mô tả theo chương V4Cái
CQ 2.6 Thi công mố
1Đào đất hố móng đất cấp 3Mô tả theo chương V152,76m3
2Đắp đất hố móng đạt K0.95Mô tả theo chương V22,52m3
3Đào đá cấp 4 bằng búa cănMô tả theo chương V29,46m3
4Vận chuyển đá đổ xaMô tả theo chương V29,46m3
5Sản xuất đà giáo thép phục vụ thi côngMô tả theo chương V1,993Tấn
6Lắp dựng đà giáo thép phục vụ thi côngMô tả theo chương V7,972Tấn
7Tháo dỡ đà giáo thép phục vụ thi côngMô tả theo chương V7,972Tấn
8Lắp dựng, tháo dỡ ván sànMô tả theo chương V2,75m3
9Lan can mạ kẽm nhưng nóng hoàn thiệnMô tả theo chương V0,571tấn
10Cước vận chuyển lan canMô tả theo chương V0,571Tấn
11Lắp dựng lan canMô tả theo chương V0,571Tấn
12Sơn trắng 2 nước gờ lan canMô tả theo chương V16,94m2
CR ĐOẠN KM348 - Km350+150
CS *\ Mặt đường rạn nứt lớn
1Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ dày 7cmMô tả theo chương V364,58m
2Cào bóc lớp mặt đường BTN nóng dày 7cmMô tả theo chương V729,42m2
3Lu lớp móng đạt độ chặt K98Mô tả theo chương V145,88m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 1,0 Kg/m2Mô tả theo chương V729,42m2
5Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNR25 chiều dày 7cmMô tả theo chương V729,42m2
CT *\Mặt đường trồi lún
CU 1. Phần kết cấu móng
1Đào kết cấu mặt đường cũ bằng máyMô tả theo chương V127,91m3
2Vận chuyển xà bần đổ xaMô tả theo chương V37,83m3
3Lu lớp móng đạt độ chặt K98Mô tả theo chương V90,08m3
4Làm móng lớp trên CPĐD Dmax25mmMô tả theo chương V90,08m3
CV 2. Thảm bê tông nhựa rỗng BTNR25
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 1,0 Kg/m2Mô tả theo chương V600,55m2
2Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNR25 chiều dày 7cmMô tả theo chương V600,55m2
CW *\Mặt đường sình lún
CX 1. Phần kết cấu móng
1Đào kết cấu mặt đường cũ bằng máyMô tả theo chương V11,93m3
2Vận chuyển xà bần đổ xaMô tả theo chương V1,83m3
3Lu khuôn đường đạt độ chặt K98Mô tả theo chương V7,48m3
4Làm móng lớp trên CPĐD Dmax37.5mmMô tả theo chương V5,61m3
5Làm móng lớp trên CPĐD Dmax25mmMô tả theo chương V5,61m3
CY 2. Thảm bê tông nhựa rỗng BTNR25
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 1,0 Kg/m2Mô tả theo chương V37,39m2
2Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNR25 chiều dày 7cmMô tả theo chương V37,39m2
CZ *\ Thảm tăng cường mặt đường BTN
DA 1.Tăng cường mặt đường
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 0,5 Kg/m2Mô tả theo chương V12.176,41m2
2Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNC12.5 chiều dày 6,02cmMô tả theo chương V5.854,28m2
3Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNC12.5 chiều dày 5cmMô tả theo chương V6.192,8m2
4Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNC12.5 chiều dày 2,5cmMô tả theo chương V129,33m2
DB 2. Vuốt nối mở rộng ngã giao BTXM
1Đào khuôn đường dày TB 17cmMô tả theo chương V4,84m3
2Lu khuôn đường đạt độ chặt K98Mô tả theo chương V8,54m3
3Ván khuôn mặt đườngMô tả theo chương V1,48m2
4Lớp cách lyMô tả theo chương V28,46m2
5Bê tông mặt đường đá 2x4 M250Mô tả theo chương V5,12m3
DC *\ Lề đường
DD 1. Lề đường
1Đào nền đường đất cấp 3Mô tả theo chương V66,62m3
2Đào khuôn gia cố lề đất cấp 3Mô tả theo chương V176,92m3
3Đào rãnh đất cấp 3Mô tả theo chương V18,71m3
4Đắp phụ lề đường đạt K0.95 (tận dụng đất đào)Mô tả theo chương V101,7m3
DE 2. Lề gia cố
1Lu khuôn đường đạt độ chặt K98Mô tả theo chương V467,07m3
2Đá dăm tiêu chuẩn dày 10cmMô tả theo chương V2.335,35m2
3Láng nhựa 2 lớp TCN 3.0Kg/m2Mô tả theo chương V2.335,35m2
4Vận chuyển đất thừa đổ xaMô tả theo chương V303,4m3
DF *\ An toàn giao thông
DG 1. Sơn đường
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm (màu vàng)Mô tả theo chương V123,08m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm (màu trắng)Mô tả theo chương V126,9m2
3Sơn vạch gờ giảm tốc dày 2cm (màu vàng)Mô tả theo chương V38,5m2
4Sơn vạch gờ giảm tốc dày 6cm (màu vàng)Mô tả theo chương V38,5m2
DH 2. Cọc tiêu (bổ sung)
1Đào đất móng cọc tiêuMô tả theo chương V1,18m3
2Cốt thép cọc tiêu d6-8 (CB240-T)Mô tả theo chương V0,111tấn
3Ván khuôn cọc tiêuMô tả theo chương V15,44m2
4BT cọc tiêu đá 1x2 M200Mô tả theo chương V1,02m3
5Bê tông móng cọc đá 1x2 M150Mô tả theo chương V0,8m3
6Sơn trắng, đỏ 2 lớpMô tả theo chương V18,02m2
7Trồng cọc tiêuMô tả theo chương V42Cái
DI Phần dán phản quang cọc tiêu
1Tôn mạ kẽm găm đầu cọcMô tả theo chương V84bộ
2Dán màng phản quang đầu cọc tiêuMô tả theo chương V0,6m2
3Khoan tạo lỗ để bắt thép tấm vào đầu cọcMô tả theo chương V168lỗ
DJ 2. Đinh phản quang
1Tháo dỡ đinh phản quangMô tả theo chương V20Cái
2Lắp đặt đinh phản quang (tận dụng lại)Mô tả theo chương V20Cái
DK *\ Hệ thống thoát nước dọc
DL 1. Sửa chữa rãnh xây
1Xây rãnh đá hộc VXM M100 (tận dụng đá hộc cũ)Mô tả theo chương V28,48m3
2Xây mới rãnh đá hộc VXM M100Mô tả theo chương V12,21m3
DM 2. Sữa chữa gờ chắn bánh, mái taluy cũ
1Đào chân khay đất cấp 3Mô tả theo chương V1,95m3
2Vận chuyển đất thừa đổ xaMô tả theo chương V1,95m3
3Đệm chân khay đá 4x6, dày 10cmMô tả theo chương V0,18m3
4Xây đá hộc giá cố mái taluy VXM M100Mô tả theo chương V5,61m3
DN *\ Cống bản 50x70, L=7m, Km349+152.78
DO 1. Phần cống
1Đào bỏ bê tông trên rãnh hiện hữuMô tả theo chương V1,4m3
2Vận chuyển xà bần đổ xaMô tả theo chương V1,4m3
3Đào rãnh cũ hư hỏngMô tả theo chương V6,72m3
4Đào móng cống đất cấp 3Mô tả theo chương V7,35m3
5Đệm đá 4x6, dày 10cmMô tả theo chương V2,11m3
6Gia công cốt thép tấm đan d12 (CB300-V)Mô tả theo chương V0,114tấn
7Gia công cốt thép tấm đan d6 (CB240-T)Mô tả theo chương V0,109tấn
8Ván khuôn tấm đanMô tả theo chương V5,72m2
9Ván khuôn gối đanMô tả theo chương V8,88m2
10Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả theo chương V1,18m3
11Bê tông gối đan đá 1x2 M200Mô tả theo chương V1,05m3
12Xây thân, đầu tường cánh đá hộc VXM M100 (tận dụng đá hộc cũ)Mô tả theo chương V6,72m3
13Xây thân, đầu tường cánh đá hộc VXM M100Mô tả theo chương V1,99m3
14Lắp đặt tấm đanMô tả theo chương V8Cái
15Chèn VXM M100, dày 1cmMô tả theo chương V0,02m3
16Trát VXM M100, dày 2cmMô tả theo chương V9,08m2
17Đắp đất trả lại thiên nhiên, K0.95 (tận dụng đất đào)Mô tả theo chương V1,67m3
18Vận chuyển đất thừa đổ xaMô tả theo chương V5,46m3
DP 2. Phần vuốt nối rãnh xây về THL
1Xây rãnh đá hộc VXM M100Mô tả theo chương V5,83m3
2Láng đáy rãnh VXM M100, dày 3cmMô tả theo chương V4,95m2
DQ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG CẦU BẢN KM346+400
DR 1. Barie rào chắn
1Cung cấp barie rào chắnMô tả theo chương V2Cái
2Di chuyển rào chắn barieMô tả theo chương V30cái
DS Biển báo
1Biển báo tam giác A70Mô tả theo chương V2Cái
2Biển báo tròn D70Mô tả theo chương V4Cái
3Lắp đặt biển báoMô tả theo chương V6Cái
4Nhân công điều khiển giao thôngMô tả theo chương V30Công
5Đèn chớp đỏ cảnh báoMô tả theo chương V4Bóng
DT 2. Tấm chắn phía đường xe chạy
1Thép hộp, thép góc các loạiMô tả theo chương V0,349tấn
2Tôn lạnh 4 demMô tả theo chương V122,1m2
3Bu lông liên kếtMô tả theo chương V100Cái
4Lắp đặt thép hộp, thép góc, tôn lạnhMô tả theo chương V0,747Tấn
5Di chuyển tấm chắn thi côngMô tả theo chương V1,495Tấn
DU 3. Rào chắn thi công
1ống nhựa PVC D40Mô tả theo chương V54m
2Dây nhựaMô tả theo chương V130m
3Sơn trắng đỏ 3 lớpMô tả theo chương V5,94m2
4Bê tông đá 1x2 M200Mô tả theo chương V0,61m3
5Lắp đặt cột bê tôngMô tả theo chương V90Cái
DV ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRÊN TUYẾN
DW 1. Barie rào chắn
1Cung cấp barie rào chắnMô tả theo chương V2Cái
2Di chuyển rào chắn barieMô tả theo chương V90cái
DX 2. Biển báo
1Biển báo tam giác A70Mô tả theo chương V2Cái
2Biển báo tròn D70Mô tả theo chương V4Cái
3Lắp đặt biển báoMô tả theo chương V6Cái
4Nhân công điều khiển giao thôngMô tả theo chương V90Công
5Đèn chớp đỏ cảnh báoMô tả theo chương V4Bóng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.01E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã thực hiện 03 Hợp đồng xây dựng, bảo trì, có kết cấu thảm mặt đường bê tông nhựa được thi công trên Quốc lộ.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh: + Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công; + Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư cầu đường(bản chụp bằng cấp được chứng thực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 2 Hợp đồng xây dựng, bảo trì có quy mô, bản chất tương tự (kết cấu thảm mặt đường bê tông nhựa, giá trị Hợp đồng ≥ 13,4 tỷ đồng), được thi công trên Quốc lộ (Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình)Đối với nhà thầu Liên danh, mỗi thành viên Liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng công trình đạt yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận trong Liên danh.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến chỉ huy trưởng công trình (Hợp đồng lao động, sổ bảo hiểm, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu.Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư cầu đường (bản chụp bằng cấp được chứng thực).Đối với nhà thầu Liên danh, mỗi thành viên Liên danh phải bố trí 01 cán bộ kỹ thuật* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến cán bộ kỹ thuật (Hợp đồng lao động, sổ bảo hiểm, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự cán bộ kỹ thuật mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu.33
3 Công nhân kỹ thuật và lái máy theo các nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình 20 có danh sách của nhà thầu kèm theo11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Lu bánh thép 3-6T Lu bánh thép 3-6T1
2 Lu bánh thép ≥10T Lu bánh thép ≥10T2
3 Lu rung ≥25T Lu rung ≥25T1
4 Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch1
5 Lu bánh lốp ≥16T Lu bánh lốp ≥16T1
6 Ôtô tự đổ các loại Ôtô tự đổ các loại3
7 Máy đào ≤ 1,6m3 Máy đào ≤ 1,6m31
8 Máy cào bóc Máy cào bóc1
9 Máy rải bê tông nhựa Máy rải bê tông nhựa có vệt rải ≥6mMáy rải bê tông nhựa có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực1
10 Máy san Máy san1
11 Trạm trộn bê tông nhựa + Trạm trộn BTN có kiểm định về chất lượng của thiết bị; báo cáo công tác bảo vệ môi trường năm gần nhất.+ Công suất trạm trộn ≥80T/h1
12 Ôtô tưới nước Ôtô tưới nước1
13 Phòng thí nghiệm hiện trường Phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có khả năng thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->