Gói thầu: Xây dựng nhà 03 tầng - 09 phòng học và các hạng mục phụ trợ trường trung học cơ sở xã Hải Thanh, huyện Hải Hậu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220349745-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HẢI THANH |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà 03 tầng - 09 phòng học và các hạng mục phụ trợ trường trung học cơ sở xã Hải Thanh, huyện Hải Hậu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220329974 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-22 08:54:00 đến ngày 2022-04-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,067,777,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (Tất cả các hồ sơ kèm theo phải được công chứng hoặc chứng thực ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực, đã tham gia làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (Tất cả các hồ sơ kèm theo phải được công chứng hoặc chứng thực ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực, có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực, đã tham gia quản lý chất lượng, an toàn vệ sinh lao động ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (Tất cả các hồ sơ kèm theo phải được công chứng hoặc chứng thực ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư, có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực, đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (Tất cả các hồ sơ kèm theo phải được công chứng hoặc chứng thực ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên phù hợp với công việc thi công công trình, có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. (Tất cả các hồ sơ kèm theo phải được chứng thực ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥12 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥3 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS-XD) | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn là phòng thí nghiệm có quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử.* Nhà thầu phải có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS). Trường hợp Nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS), phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị thí nghiệm theo yêu cầu gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Hải Thanh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng nhà 03 tầng - 09 phòng học và các hạng mục phụ trợ trường trung học cơ sở xã Hải Thanh, huyện Hải Hậu Xây dựng nhà 03 tầng - 09 phòng học và các hạng mục phụ trợ trường trung học cơ sở xã Hải Thanh, huyện Hải Hậu 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định và còn hiệu lực. 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm ( 2019, 2020, 2021 ); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp năm 2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ liên quan còn hiệu lực. 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (hoặc dự án) trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu; hồ sơ thanh, quyết toán. 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác. 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công. 8. Bảng tổng hợp giá dự thầu. 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh). 10. Cam kết tín dụng của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu E-HSMT. 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT và thương thảo bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Hải Thanh, địa chỉ: Xã Hải Thanh, Huyện Hải Hậu, Tỉnh Nam Định, Số điện thoại: 0986898564 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hải Hậu, Số điện thoại: 02283.877.141 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, Điện thoại: 02283877608 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hải Hậu, Điện thoại: 02283.877.149 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây lắp, phá dỡ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 3,5873 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 89,6846 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 229,0403 | 100m |
| 4 | Phủ đầu cọc tre bằng cát đen dầy trung bình 10cm | Chương V của E-HSMT | 16,4861 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 25,4489 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,2736 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,9135 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 3,1886 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 5,316 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 1,8648 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 107,0209 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1585 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,3452 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,5087 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,6318 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 6,6158 | m3 |
| 17 | Xây móng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày | Chương V của E-HSMT | 97,1245 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1774 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,02 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,0701 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng tường móng | Chương V của E-HSMT | 0,5153 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng tường móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 8,0229 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 3,0218 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 2,2458 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 2,2458 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát , máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,9453 | 100m3 |
| 27 | Rải nilon chống mất nước xi măng nền nhà | Chương V của E-HSMT | 315,4029 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 31,5403 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 11,2669 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày | Chương V của E-HSMT | 2,7576 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 14,265 | m2 |
| 32 | Xây rãnh thoát nước bằng, gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 8,8233 | m3 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 23,6988 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 5,7725 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,3886 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 149 | ck |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 50,31 | m2 |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 88,6 | m |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vị trí từ rãnh thoát nước tới tường nhà) | Chương V của E-HSMT | 23,85 | m3 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 159 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 3,4434 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,5504 | tấn |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày | Chương V của E-HSMT | 3,5508 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 3,4163 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,438 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,0055 | tấn |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính > 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,526 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 15 | ck |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 76,5653 | m2 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 4,4648 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,0134 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,731 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 5,3272 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 14,5152 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 24,7267 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 5,4123 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,735 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 6,2003 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 8,4864 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 60,3508 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 9,6028 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 17,0099 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 137,9506 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,5459 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,4564 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,801 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 12,1016 | m3 |
| 70 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 214,4353 | m3 |
| 71 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 16,9858 | m3 |
| 72 | Đào đất móng thang, rộng | Chương V của E-HSMT | 3,9976 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,4028 | m3 |
| 74 | Xây móng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,5016 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 6,925 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,5437 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,907 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,2607 | tấn |
| 79 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây cầu thang | Chương V của E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 80 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 48,892 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 48,892 | m2 |
| 82 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 59,28 | m2 |
| 83 | Láng granitô cầu thang | Chương V của E-HSMT | 57,12 | m2 |
| 84 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 85 | Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô | Chương V của E-HSMT | 39,32 | m |
| 86 | Sản xuất lan can cầu thang inox 304 | Chương V của E-HSMT | 183,66 | kg |
| 87 | Tay vịn lan can bằng gỗ lim 70x100 | Chương V của E-HSMT | 16,94 | m |
| 88 | Trụ cầu thang D150 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 5,4699 | m3 |
| 90 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 99,4524 | m2 |
| 91 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 99,4524 | m2 |
| 92 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 419,672 | m |
| 93 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 60,51 | m |
| 94 | Sản xuất lan can inox 304 | Chương V của E-HSMT | 340,914 | kg |
| 95 | Lắp dựng lan can inox 304 | Chương V của E-HSMT | 6,636 | m2 |
| 96 | Vách ngăn nhà vệ sinh compact HPL dày 12mm, phụ kiện đồng bộ ( chân, tay nắm, ke, khóa, bản lề) đã bao gồm lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 70,8735 | m2 |
| 97 | Sản xuất sen hoa cửa bằng INOX 304 vuông 12x12x1,0 | Chương V của E-HSMT | 356,87 | kg |
| 98 | Lắp dựng hoa sắt cửa inox 304 | Chương V của E-HSMT | 86,448 | m2 |
| 99 | Cửa đi 2 cánh cửa quay, pano kính, phụ kiện GQ: 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm, kính an toàn 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 46,224 | m2 |
| 100 | Cửa đi mở quay, phụ kiện GQ: 3 bản lề 3D+ 1 khóa 1 điểm, kính an toàn 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 13,095 | m2 |
| 101 | Cửa sổ cánh mở quay trong ngoài, phụ kiện GQ: 2 bản lề+ 2 tay cái, kính an toàn 6.38 | Chương V của E-HSMT | 86,832 | m2 |
| 102 | Cửa sổ 1 cánh hất ra, phụ kiện GQ: 2 bản lề chữ A+ 1 tay chốt + 2 chống gió, kính an toàn 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 6,96 | m2 |
| 103 | Vách kính cố định kính an toàn | Chương V của E-HSMT | 45,9 | m2 |
| 104 | Thi công trần bằng tấm nhựa WC | Chương V của E-HSMT | 85,752 | m2 |
| 105 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1,479 | m3 |
| 106 | Đắp cát bục giảng | Chương V của E-HSMT | 9,9792 | m3 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 4,347 | m3 |
| 108 | Lát nền, sàn, kích thước gạch KT500X500m2, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 840,3986 | m2 |
| 109 | Lát nền, sàn gạch WC - Tiết diện gạch KT300x300, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 85,752 | m2 |
| 110 | Gạch ốp chân tường gạch KT120x500, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 50,1234 | m2 |
| 111 | Ốp tường WC KT 600x300 vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 281,124 | m2 |
| 112 | Láng granitô cầu thang | Chương V của E-HSMT | 27,576 | m2 |
| 113 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 528,3534 | m2 |
| 114 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 17,8119 | m3 |
| 115 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 176,9228 | m2 |
| 116 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 705,2764 | m2 |
| 117 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.340,4499 | m2 |
| 118 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 83,6308 | m2 |
| 119 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 486,6728 | m2 |
| 120 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 907,7258 | m2 |
| 121 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.818,4758 | m2 |
| 122 | Đắp chi tiết khóa vòm | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 123 | Đắp chân cột và đầu cột (tính trọn gói cả vật liệu) | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 124 | Đắp chi tiết bọ đỡ | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 125 | Đắp chi tiết ô thoáng lan can | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 126 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô | Chương V của E-HSMT | 190,3556 | m2 |
| 127 | Láng sê nô, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100, PC30 | Chương V của E-HSMT | 190,3556 | m2 |
| 128 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 5,8058 | 100m2 |
| 129 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 2,0432 | tấn |
| 130 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 2,0432 | tấn |
| 131 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 173,397 | m2 |
| 132 | Lợp mái nhà bằng tôn múi dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 4,0754 | 100m2 |
| 133 | Tôn úp nóc dày 0,45mm rộng 0,4mm | Chương V của E-HSMT | 48,48 | m |
| 134 | Mua + Lắp dụng ke chống bão SEC bắt vít PVC (định mức 4,5 cái/1m2) | Chương V của E-HSMT | 1.833,75 | cái |
| 135 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 474,454 | m2 |
| 136 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,2795 | tấn |
| 137 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 11,7612 | m3 |
| 138 | Di chuyển cây xanh | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 139 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 4,0878 | m3 |
| 140 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,8351 | m3 |
| 141 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0367 | 100m2 |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0557 | tấn |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0822 | tấn |
| 144 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0051 | 100m2 |
| 145 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0135 | tấn |
| 147 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0512 | tấn |
| 148 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,513 | m3 |
| 149 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 3,8844 | m3 |
| 150 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 22,232 | m2 |
| 151 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 17,656 | m2 |
| 152 | Gia công xà gồ thép 40x80x1.4mm | Chương V của E-HSMT | 0,0538 | tấn |
| 153 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 154 | Lợp mái nhà bằng tôn múi dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 0,179 | 100m2 |
| 155 | Mua + Lắp dụng ke chống bão SEC bắt vít PVC (định mức 4,5 cái/1m2) | Chương V của E-HSMT | 80,325 | cái |
| 156 | Sản xuất sen hoa cửa bằng INOX 304 vuông 12x12x1,0 | Chương V của E-HSMT | 10,92 | kg |
| 157 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 2 | m2 |
| 158 | Cửa chính mở quay, pano kính, phụ kiện GQ: 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm, kính an toàn 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 2,652 | m2 |
| 159 | Cửa sổ cánh mở trong ngoài, phụ kiện GQ: 2 bản lề+ 2 tay cài, kính an toàn 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 2 | m2 |
| 160 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 17,656 | m2 |
| 161 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 22,232 | m2 |
| 162 | Gia công dầm cầu trục | Chương V của E-HSMT | 0,4568 | tấn |
| 163 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,608 | tấn |
| 164 | Gia công dầm cầu trục | Chương V của E-HSMT | 0,7925 | tấn |
| 165 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | Chương V của E-HSMT | 0,0785 | tấn |
| 166 | Gia công giằng mái thép | Chương V của E-HSMT | 0,0881 | tấn |
| 167 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | Chương V của E-HSMT | 0,0747 | tấn |
| 168 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V của E-HSMT | 1,1243 | tấn |
| 169 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 239,9683 | m2 |
| 170 | Bu lông M18x500 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 171 | Bu lông M20x1200 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 172 | Bu Long M18x50 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 173 | Bu lông M20x50 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 174 | Thép hộp 30x30x2 | Chương V của E-HSMT | 300,866 | kg |
| 175 | Thép hộp 30x60x2 | Chương V của E-HSMT | 322,444 | kg |
| 176 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 11,649 | m3 |
| 177 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 7,14 | 100m |
| 178 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,1649 | m3 |
| 179 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0025 | tấn |
| 180 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,5903 | tấn |
| 181 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,2634 | 100m2 |
| 182 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 8,4933 | m3 |
| B | Phần điện, chống sét | |||
| 1 | Tủ điện vỏ kim loại âm tường 60x40x20 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Tủ điện vỏ kim loại âm tường 30x20x15 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS 40/36x2 CM1*EH) | Chương V của E-HSMT | 72 | bộ |
| 4 | Cần đèn bằng inox vuông 15 dày 1,1mm | Chương V của E-HSMT | 85,1904 | m |
| 5 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT | 46 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn cầu thang gắn tường | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 50A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn báo 220V 5A | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 13 | Đế âm cho công tắc | Chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi (gồm cả đế) | Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V của E-HSMT | 37 | hộp |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V của E-HSMT | 1.215 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V của E-HSMT | 595 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V của E-HSMT | 132 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V của E-HSMT | 92 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V của E-HSMT | 286 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Chương V của E-HSMT | 85 | m |
| 23 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 24 | Hộp số quạt trần | Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 25 | Móc quạt trần | Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 26 | Hộp nối phân dây | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 1.850 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 185 | m |
| 29 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 32 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 12,258 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 12,258 | 100m3 |
| 34 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 35 | Đục sàn và xử lý ống nhựa để luồn dây dẫn sét | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC để luồn dây dẫn sét, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 0,0022 | 100m |
| 37 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Chương V của E-HSMT | 97 | m |
| 38 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Chương V của E-HSMT | 34,05 | m |
| 39 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1.2m | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 40 | Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên mái | Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 41 | Mối nối kiểm tra | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Chi phí thí nghiệm | Chương V của E-HSMT | 1 | tb |
| C | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Giá đựng cốc H483V | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Giá đựng xà phòng H484V | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Dây nối nhựa mềm fi 20 | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Xi phông thoát nước lavabo | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren ngoài, ĐK | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt van phao điện tự động | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn,cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25 mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn,cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25 mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn,cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25 mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa nhôm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Máy bơm nước liên doanh từ nguồn cấp lên téc nước trên mái , Q10m3/h, H30m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Hộp bảo vệ máy bơm + khoá minh khai | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 31 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng p/p dán keo, D32x25 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt T nhựa PPRbằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng p/p dán keo, D32x25 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 39 | Lắp đặt rắc có nhựa PPR bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tiện nhựa PPR bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tiện nhựa PPR bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 42 | Van khóa đồng MIHA DN25 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | Chương V của E-HSMT | 10 | 100m |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60x90mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60x90mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100x60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Chụp đầu ống thông hơi | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Móc giữ ống C42-25 | Chương V của E-HSMT | 205 | cái |
| 61 | Móc giữ ống 110-60 | Chương V của E-HSMT | 144 | cái |
| 62 | Keo dán ống nhựa | Chương V của E-HSMT | 8 | tip |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,87 | 100m |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 65 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 66 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 67 | Rọ chắn rác | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 68 | Keo dán ống nhựa | Chương V của E-HSMT | 5 | típ |
| 69 | Đai giữ ống D90 a900 | Chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| D | Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống tráng kẽm DN100 | Chương V của E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống tráng kẽm DN80 | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống tráng kẽm DN65 | Chương V của E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê thép DN100 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê thép DN100/65 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thép 80/65 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép DN100 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt bích thép DN100 | Chương V của E-HSMT | 28 | cặp |
| 10 | Lắp đặt cút thép DN65 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thép DN65/50 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép DN50 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép DN80 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thu DN 100/80 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thu DN 80/65 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thu DN 65/50 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Sơn ống thép hai nước | Chương V của E-HSMT | 70,46 | m2 |
| 18 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d= | Chương V của E-HSMT | 3,3 | 100m |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 1250x600x180 | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 20 | Lắp đặt van chữa cháy DN50 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi chữa cháy DN50 dài 20m | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt lăng phun DN50/13 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa D65 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà KT 1000x650x220 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi chữa cháy DN65 dài 20m | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt lăng phun DN65/19 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 36-90m3/h; H=38-21 (m.c.n) | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 29 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezen công suất tương đương máy bơm điện | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 30 | Lắp đặt máy bơm bù Q=3,6 (m3/h); h=89,8 (m.c.n) | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 31 | Lắp đặt bình tích áp 50 lít | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt bình nước mồi 100 lít | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 34 | Lắp đặt cáp cho bơm bù 3x6+1x4 mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 35 | Lắp đặt cáp cho máy bơm động cơ điện 3x16+1x10 mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 36 | Lắp đặt van chặn DN100 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt van một chiều DN100 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt van chặn DN50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt van 1 chiều DN50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt khớp nối mềm DN100 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt khớp nối mềm DN50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt rọ hút DN100 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt rọ hút DN50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt rơ le áp lực | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4 | Chương V của E-HSMT | 26 | bình |
| 47 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 | Chương V của E-HSMT | 15 | bình |
| 48 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 49 | Lắp đặt tủ trung tâm 10 kênh | Chương V của E-HSMT | 1 | tt |
| 50 | Dây cáp tín hiệu 5x2x0.5 mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 51 | Dây cáp tín hiệu 10x2x0.5 mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Chương V của E-HSMT | 744 | m |
| 53 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75 mm2 | Chương V của E-HSMT | 744 | m |
| 54 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Chương V của E-HSMT | 248 | hộp |
| 55 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Chương V của E-HSMT | 372 | hộp |
| 56 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Chương V của E-HSMT | 6,2 | 10đầu |
| 57 | Lắp đặt đầu báo khói quang học | Chương V của E-HSMT | 6,2 | 10đầu |
| 58 | Lắp đặt đế đầu báo | Chương V của E-HSMT | 6,2 | 10đầu |
| 59 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V của E-HSMT | 1,6 | 5 ch |
| 61 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V của E-HSMT | 1,6 | 5 đèn |
| 62 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Chương V của E-HSMT | 1,6 | 5 nút |
| 63 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V của E-HSMT | 8,2 | 5 đèn |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 65 | Lắp đặt dây 2x0,75 mm2 | Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 66 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Chương V của E-HSMT | 60 | hộp |
| 67 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Chương V của E-HSMT | 90 | hộp |
| 68 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Chương V của E-HSMT | 4,8 | 5 đèn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (Tất cả các hồ sơ kèm theo phải được công chứng hoặc chứng thực ). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực, đã tham gia làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (Tất cả các hồ sơ kèm theo phải được công chứng hoặc chứng thực ). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động | 1 | Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực, có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực, đã tham gia quản lý chất lượng, an toàn vệ sinh lao động ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (Tất cả các hồ sơ kèm theo phải được công chứng hoặc chứng thực ). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư, có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực, đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (Tất cả các hồ sơ kèm theo phải được công chứng hoặc chứng thực ). | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Trình độ chuyên môn: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên phù hợp với công việc thi công công trình, có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. (Tất cả các hồ sơ kèm theo phải được chứng thực ). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥250 lít | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥80 lít | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1 kW | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1,5 kW | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5 kW | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,5 KW | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Công suất ≥ 3HP | 1 |
| 8 | Máy phát điện | Công suất ≥12 kW | 1 |
| 9 | Máy hàn | Công suất 23 kW | 1 |
| 10 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥3 kW | 1 |
| 11 | Máy đào | Dung tích gầu ≥0,5 m3 | 1 |
| 12 | Ô tô | Trọng tải ≥5T | 1 |
| 13 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS-XD) | * Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn là phòng thí nghiệm có quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử.* Nhà thầu phải có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS). Trường hợp Nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS), phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị thí nghiệm theo yêu cầu gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi