Gói thầu: Xây dựng nhà 03 tầng - 09 phòng học và các hạng mục phụ trợ trường trung học cơ sở xã Hải Thanh, huyện Hải Hậu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220349745-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HẢI THANH
Tên gói thầu Xây dựng nhà 03 tầng - 09 phòng học và các hạng mục phụ trợ trường trung học cơ sở xã Hải Thanh, huyện Hải Hậu
Số hiệu KHLCNT 20220329974
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-22 08:54:00 đến ngày 2022-04-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,067,777,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (Tất cả các hồ sơ kèm theo phải được công chứng hoặc chứng thực ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực, đã tham gia làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (Tất cả các hồ sơ kèm theo phải được công chứng hoặc chứng thực ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực, có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực, đã tham gia quản lý chất lượng, an toàn vệ sinh lao động ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (Tất cả các hồ sơ kèm theo phải được công chứng hoặc chứng thực ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư, có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực, đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (Tất cả các hồ sơ kèm theo phải được công chứng hoặc chứng thực ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên phù hợp với công việc thi công công trình, có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. (Tất cả các hồ sơ kèm theo phải được chứng thực ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3HP
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥12 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥3 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥5T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS-XD)
- Đặc điểm thiết bị * Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn là phòng thí nghiệm có quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử.* Nhà thầu phải có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS). Trường hợp Nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS), phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị thí nghiệm theo yêu cầu gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hải Thanh
E-CDNT 1.2 Xây dựng nhà 03 tầng - 09 phòng học và các hạng mục phụ trợ trường trung học cơ sở xã Hải Thanh, huyện Hải Hậu
Xây dựng nhà 03 tầng - 09 phòng học và các hạng mục phụ trợ trường trung học cơ sở xã Hải Thanh, huyện Hải Hậu
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hải Thanh , địa chỉ: xã Hải Thanh, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam ĐỊnh
- Chủ đầu tư: UBND xã Hải Thanh, địa chỉ: Xã Hải Thanh, Huyện Hải Hậu, Tỉnh Nam Định, Số điện thoại: 0986898564
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần xây dựng & tư vấn xây dựng Nam Định


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hải Thanh , địa chỉ: xã Hải Thanh, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam ĐỊnh
- Chủ đầu tư: UBND xã Hải Thanh, địa chỉ: Xã Hải Thanh, Huyện Hải Hậu, Tỉnh Nam Định, Số điện thoại: 0986898564


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định và còn hiệu lực. 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm ( 2019, 2020, 2021 ); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp năm 2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ liên quan còn hiệu lực. 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (hoặc dự án) trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu; hồ sơ thanh, quyết toán. 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác. 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công. 8. Bảng tổng hợp giá dự thầu. 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh). 10. Cam kết tín dụng của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu E-HSMT. 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT và thương thảo bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hải Thanh, địa chỉ: Xã Hải Thanh, Huyện Hải Hậu, Tỉnh Nam Định, Số điện thoại: 0986898564
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hải Hậu, Số điện thoại: 02283.877.141
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, Điện thoại: 02283877608
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hải Hậu, Điện thoại: 02283.877.149
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp, phá dỡ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT3,5873100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT89,6846m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IIChương V của E-HSMT229,0403100m
4Phủ đầu cọc tre bằng cát đen dầy trung bình 10cmChương V của E-HSMT16,4861m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT25,4489m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngChương V của E-HSMT0,2736100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,9135tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT3,1886tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V của E-HSMT5,316tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT1,8648100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT107,0209m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1585tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,3452tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT1,5087tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,6318100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V của E-HSMT6,6158m3
17Xây móng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày Chương V của E-HSMT97,1245m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1774tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,02tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,0701tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng tường móngChương V của E-HSMT0,5153100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng tường móng, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT8,0229m3
23Đắp đất bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT3,0218100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT2,2458100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT2,2458100m3
26Đắp cát , máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT1,9453100m3
27Rải nilon chống mất nước xi măng nền nhàChương V của E-HSMT315,4029m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V của E-HSMT31,5403m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT11,2669m3
30Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày Chương V của E-HSMT2,7576m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT14,265m2
32Xây rãnh thoát nước bằng, gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, vữa XM M75Chương V của E-HSMT8,8233m3
33Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT23,6988m2
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT5,7725m3
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V của E-HSMT0,3886tấn
36Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V của E-HSMT149ck
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT50,31m2
38Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT88,6m
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vị trí từ rãnh thoát nước tới tường nhà)Chương V của E-HSMT23,85m3
40Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT159m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT3,4434m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,5504tấn
43Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày Chương V của E-HSMT3,5508m3
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT3,4163m3
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,438100m2
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V của E-HSMT0,0055tấn
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính > 10mmChương V của E-HSMT0,526tấn
48Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V của E-HSMT15ck
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT76,5653m2
50Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V của E-HSMT0,05100m
51Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mmChương V của E-HSMT3cái
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V của E-HSMT4,4648100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,0134tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,731tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT5,3272tấn
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT14,5152m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT24,7267m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT5,4123100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT2,735tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT6,2003tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT8,4864tấn
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V của E-HSMT60,3508m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT9,6028100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT17,0099tấn
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT137,9506m3
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT1,5459100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,4564tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,801tấn
69Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT12,1016m3
70Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT214,4353m3
71Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT16,9858m3
72Đào đất móng thang, rộng Chương V của E-HSMT3,9976m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,4028m3
74Xây móng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày >33cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT0,5016m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT6,925m3
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V của E-HSMT0,5437100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,907tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,2607tấn
79Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây cầu thang Chương V của E-HSMT1,08m3
80Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT48,892m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT48,892m2
82Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT59,28m2
83Láng granitô cầu thangChương V của E-HSMT57,12m2
84Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT90m
85Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitôChương V của E-HSMT39,32m
86Sản xuất lan can cầu thang inox 304Chương V của E-HSMT183,66kg
87Tay vịn lan can bằng gỗ lim 70x100Chương V của E-HSMT16,94m
88Trụ cầu thang D150Chương V của E-HSMT1cái
89Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT5,4699m3
90Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT99,4524m2
91Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT99,4524m2
92Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT419,672m
93Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT60,51m
94Sản xuất lan can inox 304Chương V của E-HSMT340,914kg
95Lắp dựng lan can inox 304Chương V của E-HSMT6,636m2
96Vách ngăn nhà vệ sinh compact HPL dày 12mm, phụ kiện đồng bộ ( chân, tay nắm, ke, khóa, bản lề) đã bao gồm lắp đặtChương V của E-HSMT70,8735m2
97Sản xuất sen hoa cửa bằng INOX 304 vuông 12x12x1,0Chương V của E-HSMT356,87kg
98Lắp dựng hoa sắt cửa inox 304Chương V của E-HSMT86,448m2
99Cửa đi 2 cánh cửa quay, pano kính, phụ kiện GQ: 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm, kính an toàn 6.38mmChương V của E-HSMT46,224m2
100Cửa đi mở quay, phụ kiện GQ: 3 bản lề 3D+ 1 khóa 1 điểm, kính an toàn 6.38mmChương V của E-HSMT13,095m2
101Cửa sổ cánh mở quay trong ngoài, phụ kiện GQ: 2 bản lề+ 2 tay cái, kính an toàn 6.38Chương V của E-HSMT86,832m2
102Cửa sổ 1 cánh hất ra, phụ kiện GQ: 2 bản lề chữ A+ 1 tay chốt + 2 chống gió, kính an toàn 6.38mmChương V của E-HSMT6,96m2
103Vách kính cố định kính an toànChương V của E-HSMT45,9m2
104Thi công trần bằng tấm nhựa WCChương V của E-HSMT85,752m2
105Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT1,479m3
106Đắp cát bục giảngChương V của E-HSMT9,9792m3
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V của E-HSMT4,347m3
108Lát nền, sàn, kích thước gạch KT500X500m2, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT840,3986m2
109Lát nền, sàn gạch WC - Tiết diện gạch KT300x300, vữa XM M75Chương V của E-HSMT85,752m2
110Gạch ốp chân tường gạch KT120x500, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT50,1234m2
111Ốp tường WC KT 600x300 vữa XM M75Chương V của E-HSMT281,124m2
112Láng granitô cầu thangChương V của E-HSMT27,576m2
113Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT528,3534m2
114Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây cột, trụ, chiều cao Chương V của E-HSMT17,8119m3
115Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT176,9228m2
116Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT705,2764m2
117Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1.340,4499m2
118Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT83,6308m2
119Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT486,6728m2
120Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT907,7258m2
121Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT2.818,4758m2
122Đắp chi tiết khóa vòmChương V của E-HSMT13cái
123Đắp chân cột và đầu cột (tính trọn gói cả vật liệu)Chương V của E-HSMT13cái
124Đắp chi tiết bọ đỡChương V của E-HSMT10cái
125Đắp chi tiết ô thoáng lan canChương V của E-HSMT48cái
126Quét Flinkote chống thấm mái, sê nôChương V của E-HSMT190,3556m2
127Láng sê nô, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100, PC30Chương V của E-HSMT190,3556m2
128Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT5,8058100m2
129Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT2,0432tấn
130Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT2,0432tấn
131Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT173,397m2
132Lợp mái nhà bằng tôn múi dày 0,45mmChương V của E-HSMT4,0754100m2
133Tôn úp nóc dày 0,45mm rộng 0,4mmChương V của E-HSMT48,48m
134Mua + Lắp dụng ke chống bão SEC bắt vít PVC (định mức 4,5 cái/1m2)Chương V của E-HSMT1.833,75cái
135Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT474,454m2
136Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT1,2795tấn
137Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT11,7612m3
138Di chuyển cây xanhChương V của E-HSMT1bộ
139Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT4,0878m3
140Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,8351m3
141Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,0367100m2
142Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0557tấn
143Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0822tấn
144Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0051100m2
145Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V của E-HSMT1,5m3
146Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0135tấn
147Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0512tấn
148Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V của E-HSMT0,513m3
149Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT3,8844m3
150Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT22,232m2
151Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT17,656m2
152Gia công xà gồ thép 40x80x1.4mmChương V của E-HSMT0,0538tấn
153Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT5,04m2
154Lợp mái nhà bằng tôn múi dày 0,45mmChương V của E-HSMT0,179100m2
155Mua + Lắp dụng ke chống bão SEC bắt vít PVC (định mức 4,5 cái/1m2)Chương V của E-HSMT80,325cái
156Sản xuất sen hoa cửa bằng INOX 304 vuông 12x12x1,0Chương V của E-HSMT10,92kg
157Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT2m2
158Cửa chính mở quay, pano kính, phụ kiện GQ: 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm, kính an toàn 6.38mmChương V của E-HSMT2,652m2
159Cửa sổ cánh mở trong ngoài, phụ kiện GQ: 2 bản lề+ 2 tay cài, kính an toàn 6.38mmChương V của E-HSMT2m2
160Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V của E-HSMT17,656m2
161Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V của E-HSMT22,232m2
162Gia công dầm cầu trụcChương V của E-HSMT0,4568tấn
163Gia công cột bằng thép hìnhChương V của E-HSMT0,608tấn
164Gia công dầm cầu trụcChương V của E-HSMT0,7925tấn
165Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèoChương V của E-HSMT0,0785tấn
166Gia công giằng mái thépChương V của E-HSMT0,0881tấn
167Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèoChương V của E-HSMT0,0747tấn
168Gia công cột bằng thép tấmChương V của E-HSMT1,1243tấn
169Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT239,9683m2
170Bu lông M18x500Chương V của E-HSMT2cái
171Bu lông M20x1200Chương V của E-HSMT16cái
172Bu Long M18x50Chương V của E-HSMT30cái
173Bu lông M20x50Chương V của E-HSMT16cái
174Thép hộp 30x30x2Chương V của E-HSMT300,866kg
175Thép hộp 30x60x2Chương V của E-HSMT322,444kg
176Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT11,649m3
177Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT7,14100m
178Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,1649m3
179Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0025tấn
180Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,5903tấn
181Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,2634100m2
182Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT8,4933m3
B Phần điện, chống sét
1Tủ điện vỏ kim loại âm tường 60x40x20Chương V của E-HSMT1cái
2Tủ điện vỏ kim loại âm tường 30x20x15Chương V của E-HSMT2cái
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS 40/36x2 CM1*EH)Chương V của E-HSMT72bộ
4Cần đèn bằng inox vuông 15 dày 1,1mmChương V của E-HSMT85,1904m
5Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V của E-HSMT46bộ
6Lắp đặt đèn cầu thang gắn tườngChương V của E-HSMT2bộ
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 100AChương V của E-HSMT1cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 50AChương V của E-HSMT3cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 30AChương V của E-HSMT9cái
10Lắp đặt đèn báo 220V 5AChương V của E-HSMT9cái
11Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT1cái
12Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT24cái
13Đế âm cho công tắcChương V của E-HSMT37cái
14Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V của E-HSMT3cái
15Lắp đặt ổ cắm đôi (gồm cả đế)Chương V của E-HSMT54cái
16Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V của E-HSMT37hộp
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V của E-HSMT1.215m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V của E-HSMT595m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V của E-HSMT132m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V của E-HSMT92m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V của E-HSMT286m
22Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Chương V của E-HSMT85m
23Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V của E-HSMT54cái
24Hộp số quạt trầnChương V của E-HSMT54cái
25Móc quạt trầnChương V của E-HSMT54cái
26Hộp nối phân dâyChương V của E-HSMT9cái
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V của E-HSMT1.850m
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V của E-HSMT185m
29Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵnChương V của E-HSMT1cái
30Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V của E-HSMT6cái
31Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V của E-HSMT27cái
32Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT12,258m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT12,258100m3
34Gia công và đóng cọc chống sétChương V của E-HSMT4cọc
35Đục sàn và xử lý ống nhựa để luồn dây dẫn sétChương V của E-HSMT3cái
36Lắp đặt ống nhựa PVC để luồn dây dẫn sét, ĐK 20mmChương V của E-HSMT0,0022100m
37Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mmChương V của E-HSMT97m
38Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmChương V của E-HSMT34,05m
39Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1.2mChương V của E-HSMT5cái
40Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên máiChương V của E-HSMT60cái
41Mối nối kiểm traChương V của E-HSMT2cái
42Chi phí thí nghiệmChương V của E-HSMT1tb
C Phần cấp thoát nước
1Lắp đặt chậu xí bệtChương V của E-HSMT12bộ
2Lắp đặt chậu rửa 2 vòiChương V của E-HSMT18bộ
3Lắp đặt vòi rửa 2 vòiChương V của E-HSMT18bộ
4Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT18cái
5Lắp đặt hộp đựngChương V của E-HSMT12cái
6Giá đựng cốc H483VChương V của E-HSMT12cái
7Giá đựng xà phòng H484VChương V của E-HSMT12cái
8Lắp đặt kệ kínhChương V của E-HSMT18cái
9Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V của E-HSMT6bộ
10Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của E-HSMT12cái
11Dây nối nhựa mềm fi 20Chương V của E-HSMT6bộ
12Xi phông thoát nước lavaboChương V của E-HSMT12cái
13Lắp đặt phễu thu đường kính 150mmChương V của E-HSMT24cái
14Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V của E-HSMT2bể
15Lắp đặt chậu tiểu namChương V của E-HSMT12bộ
16Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmChương V của E-HSMT0,6100m
17Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V của E-HSMT2cái
18Lắp đặt van ren ngoài, ĐK Chương V của E-HSMT4cái
19Lắp đặt van phao điện tự độngChương V của E-HSMT2cái
20Lắp đặt côn,cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25 mmChương V của E-HSMT6cái
21Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mmChương V của E-HSMT15cái
22Lắp đặt côn,cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25 mmChương V của E-HSMT5cái
23Lắp đặt côn,cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25 mmChương V của E-HSMT4cái
24Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mmChương V của E-HSMT2cái
25Lắp đặt ống nhựa nhôm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V của E-HSMT0,06100m
26Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmChương V của E-HSMT2cái
27Máy bơm nước liên doanh từ nguồn cấp lên téc nước trên mái , Q10m3/h, H30mChương V của E-HSMT1cái
28Hộp bảo vệ máy bơm + khoá minh khaiChương V của E-HSMT1bộ
29Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V của E-HSMT0,5100m
30Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V của E-HSMT0,6100m
31Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V của E-HSMT5cái
32Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V của E-HSMT13cái
33Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmChương V của E-HSMT8cái
34Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmChương V của E-HSMT20cái
35Lắp đặt T nhựa PPR bằng p/p dán keo, D32x25Chương V của E-HSMT5cái
36Lắp đặt T nhựa PPRbằng p/p dán keo, ĐK 32mmChương V của E-HSMT3cái
37Lắp đặt T nhựa PPR bằng p/p dán keo, ĐK 25mmChương V của E-HSMT9cái
38Lắp đặt côn nhựa PPR bằng p/p dán keo, D32x25Chương V của E-HSMT7cái
39Lắp đặt rắc có nhựa PPR bằng p/p dán keo, ĐK 32mmChương V của E-HSMT5cái
40Lắp đặt công tiện nhựa PPR bằng p/p dán keo, ĐK 32mmChương V của E-HSMT2cái
41Lắp đặt công tiện nhựa PPR bằng p/p dán keo, ĐK 25mmChương V của E-HSMT5cái
42Van khóa đồng MIHA DN25Chương V của E-HSMT9cái
43Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmChương V của E-HSMT0,3100m
44Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmChương V của E-HSMT0,2100m
45Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmChương V của E-HSMT0,8100m
46Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mmChương V của E-HSMT0,25100m
47Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mmChương V của E-HSMT10100m
48Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V của E-HSMT6cái
49Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V của E-HSMT6cái
50Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V của E-HSMT6cái
51Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V của E-HSMT6cái
52Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmChương V của E-HSMT12cái
53Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60x90mmChương V của E-HSMT6cái
54Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmChương V của E-HSMT21cái
55Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V của E-HSMT7cái
56Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60x90mmChương V của E-HSMT6cái
57Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100x60mmChương V của E-HSMT2cái
58Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mmChương V của E-HSMT2cái
59Chụp đầu ống thông hơiChương V của E-HSMT1cái
60Móc giữ ống C42-25Chương V của E-HSMT205cái
61Móc giữ ống 110-60Chương V của E-HSMT144cái
62Keo dán ống nhựaChương V của E-HSMT8tip
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V của E-HSMT0,87100m
64Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V của E-HSMT7cái
65Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V của E-HSMT7cái
66Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mmChương V của E-HSMT15cái
67Rọ chắn rácChương V của E-HSMT13cái
68Keo dán ống nhựaChương V của E-HSMT5típ
69Đai giữ ống D90 a900Chương V của E-HSMT100cái
D Hệ thống PCCC
1Lắp đặt ống tráng kẽm DN100Chương V của E-HSMT0,96100m
2Lắp đặt ống tráng kẽm DN80Chương V của E-HSMT0,36100m
3Lắp đặt ống tráng kẽm DN65Chương V của E-HSMT0,78100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50Chương V của E-HSMT0,9100m
5Lắp đặt tê thép DN100Chương V của E-HSMT4cái
6Lắp đặt tê thép DN100/65Chương V của E-HSMT1cái
7Lắp đặt tê thép 80/65Chương V của E-HSMT1cái
8Lắp đặt cút thép DN100Chương V của E-HSMT15cái
9Lắp đặt bích thép DN100Chương V của E-HSMT28cặp
10Lắp đặt cút thép DN65Chương V của E-HSMT4cái
11Lắp đặt tê thép DN65/50Chương V của E-HSMT5cái
12Lắp đặt cút thép DN50Chương V của E-HSMT15cái
13Lắp đặt cút thép DN80Chương V của E-HSMT2cái
14Lắp đặt côn thu DN 100/80Chương V của E-HSMT1cái
15Lắp đặt côn thu DN 80/65Chương V của E-HSMT1cái
16Lắp đặt côn thu DN 65/50Chương V của E-HSMT3cái
17Sơn ống thép hai nướcChương V của E-HSMT70,46m2
18Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=Chương V của E-HSMT3,3100m
19Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 1250x600x180Chương V của E-HSMT8bộ
20Lắp đặt van chữa cháy DN50Chương V của E-HSMT8cái
21Lắp đặt vòi chữa cháy DN50 dài 20mChương V của E-HSMT8bộ
22Lắp đặt lăng phun DN50/13Chương V của E-HSMT8cái
23Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháyChương V của E-HSMT1cái
24Lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa D65Chương V của E-HSMT2cái
25Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà KT 1000x650x220Chương V của E-HSMT1bộ
26Lắp đặt vòi chữa cháy DN65 dài 20mChương V của E-HSMT2bộ
27Lắp đặt lăng phun DN65/19Chương V của E-HSMT2bộ
28Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 36-90m3/h; H=38-21 (m.c.n)Chương V của E-HSMT1máy
29Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezen công suất tương đương máy bơm điệnChương V của E-HSMT1máy
30Lắp đặt máy bơm bù Q=3,6 (m3/h); h=89,8 (m.c.n)Chương V của E-HSMT1máy
31Lắp đặt bình tích áp 50 lítChương V của E-HSMT1bộ
32Lắp đặt bình nước mồi 100 lítChương V của E-HSMT1bộ
33Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháyChương V của E-HSMT1tủ
34Lắp đặt cáp cho bơm bù 3x6+1x4 mm2Chương V của E-HSMT10m
35Lắp đặt cáp cho máy bơm động cơ điện 3x16+1x10 mm2Chương V của E-HSMT20m
36Lắp đặt van chặn DN100Chương V của E-HSMT3cái
37Lắp đặt van một chiều DN100Chương V của E-HSMT2cái
38Lắp đặt van chặn DN50Chương V của E-HSMT2cái
39Lắp đặt van 1 chiều DN50Chương V của E-HSMT1cái
40Lắp đặt khớp nối mềm DN100Chương V của E-HSMT4cái
41Lắp đặt khớp nối mềm DN50Chương V của E-HSMT2cái
42Lắp đặt rọ hút DN100Chương V của E-HSMT2cái
43Lắp đặt rọ hút DN50Chương V của E-HSMT1cái
44Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V của E-HSMT1cái
45Lắp đặt rơ le áp lựcChương V của E-HSMT3cái
46Lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4Chương V của E-HSMT26bình
47Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3Chương V của E-HSMT15bình
48Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnhChương V của E-HSMT8bộ
49Lắp đặt tủ trung tâm 10 kênhChương V của E-HSMT1tt
50Dây cáp tín hiệu 5x2x0.5 mm2Chương V của E-HSMT100m
51Dây cáp tín hiệu 10x2x0.5 mm2Chương V của E-HSMT20m
52Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16Chương V của E-HSMT744m
53Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75 mm2Chương V của E-HSMT744m
54Lắp đặt khớp nối trơn D16Chương V của E-HSMT248hộp
55Lắp đặt kẹp đỡ ống D16Chương V của E-HSMT372hộp
56Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyChương V của E-HSMT6,210đầu
57Lắp đặt đầu báo khói quang họcChương V của E-HSMT6,210đầu
58Lắp đặt đế đầu báoChương V của E-HSMT6,210đầu
59Lắp đặt điện trở cuối kênhChương V của E-HSMT8bộ
60Lắp đặt chuông báo cháyChương V của E-HSMT1,65 ch
61Lắp đặt đèn báo cháyChương V của E-HSMT1,65 đèn
62Lắp đặt nút ấn báo cháyChương V của E-HSMT1,65 nút
63Lắp đặt đèn báo cháyChương V của E-HSMT8,25 đèn
64Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16Chương V của E-HSMT180m
65Lắp đặt dây 2x0,75 mm2Chương V của E-HSMT180m
66Lắp đặt khớp nối trơn D16Chương V của E-HSMT60hộp
67Lắp đặt kẹp đỡ ống D16Chương V của E-HSMT90hộp
68Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạnChương V của E-HSMT4,85 đèn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (Tất cả các hồ sơ kèm theo phải được công chứng hoặc chứng thực ).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực, đã tham gia làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (Tất cả các hồ sơ kèm theo phải được công chứng hoặc chứng thực ).32
3 Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động 1 Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực, có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực, đã tham gia quản lý chất lượng, an toàn vệ sinh lao động ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (Tất cả các hồ sơ kèm theo phải được công chứng hoặc chứng thực ).32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư, có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực, đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (Tất cả các hồ sơ kèm theo phải được công chứng hoặc chứng thực ).32
5 Công nhân kỹ thuật 5 Trình độ chuyên môn: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên phù hợp với công việc thi công công trình, có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. (Tất cả các hồ sơ kèm theo phải được chứng thực ).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥250 lít2
2 Máy trộn vữa Dung tích ≥80 lít2
3 Máy đầm bàn Công suất ≥1 kW2
4 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5 kW2
5 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5 kW1
6 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,5 KW1
7 Máy đầm cóc Công suất ≥ 3HP1
8 Máy phát điện Công suất ≥12 kW1
9 Máy hàn Công suất 23 kW1
10 Máy cắt bê tông Công suất ≥3 kW1
11 Máy đào Dung tích gầu ≥0,5 m31
12 Ô tô Trọng tải ≥5T1
13 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS-XD) * Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn là phòng thí nghiệm có quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử.* Nhà thầu phải có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS). Trường hợp Nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS), phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị thí nghiệm theo yêu cầu gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->