Gói thầu: Mua hóa chất, dụng cụ phục vụ nghiên cứu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201169725-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/12/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Dược liệu
Tên gói thầu Mua hóa chất, dụng cụ phục vụ nghiên cứu
Số hiệu KHLCNT 20201149657
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách khoa học và công nghệ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-24 13:48:00 đến ngày 2020-12-01 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 168,318,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Acetone CN 33 Lít Đạt tiêu chuẩn phân tích. Công thức: C3H6O. Khối lượng phân tử: 58,08 g/mol
2 Acetonitril HPLC 11 Chai 2,5l Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, dùng cho máy HPLC độ tinh khiết trên 99,9% , là chất lỏng không màu, áp suất 97mbar (20°C)
3 Acid citric 0,2 kg Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, Công thức phân tử: C6H8O7. Khối lượng riêng: 1,665 g/cm³; Độ axit (pKa): pKa1=3,15; pKa2=4,77; pKa3=6,40; Khối lượng mol: 192,123 g/mol (khan); 210,14 g/mol
4 Acid sunfuric 3 Chai 500 ml Đạt tiêu chuẩn phân tích hàm lượng 98%. Công thức: H2SO4
5 Amoniac 3 Chai 500 ml Đạt tiêu chuẩn phân tích. Điểm nóng chảy: -77,73 °C. Công thức: NH3. Khối lượng phân tử: 17,031 g/mol. Điểm sôi: -33,34 °C. ID IUPAC: Azane. Mật độ: 0,73 kg/m³
6 Bản mỏng silicagel pha đảo 1 hộp Đạt tiêu chuẩn phân tích, TLC Silicager 60RP - 18 hộp 20 bản Silica gel tráng trên nhôm, độ dày lớp 250 μm ± 30 μm tấm kích thước 20 cm × 20 cm kích thước hạt 7,0-11,0 μm
7 Bản mỏng silicagel pha thường 1 hộp Đạt tiêu chuẩn phân tích, TLC Silicager 60F254 hộp 25 bản Silica gel tráng trên nhôm, KT 20x 20 cm nhưng sử dụng cho HPLC
8 Bột than hoạt tính 10 Kg Đạt tiêu chuẩn sản xuất
9 Bơm tiêm 3 ml 1 Hộp Đạt tiêu chuẩn bao bì, dụng cụ y tế thể tích 3ml
10 Butylated hydroxytoluene (BHT) 1 lọ 500 G Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 95%. Công thức C15H24O. Trọng lượng phân tử: 220 g/mol. Nhiệt độ bay hơi 265 0C. Nhiệt độ nóng chảy 69.7 0C
11 Capmul MCM 0,5 kg Đạt tiêu chuẩn tá dược dùng trong mỹ phẩm, là dầu bán tổng hợp Glyceryl Caprylate. CTPT: C11H22O4
12 Capmul PG-8 0,5 kg Đạt tiêu chuẩn tá dược dùng trong mỹ phẩm, là dầu bán tổng hợp Propylene Glycol Monocaprylate có CTPT: C11H22O3
13 Capryol 90 2 kg Đạt tiêu chuẩn tá dược dùng trong mỹ phẩm, là dầu bán tổng hợp propylene glycol monocaprylate. CTPT: C11H22O4. Khối lượng phân tử: 202.29 g/mol
14 Carbopol 1 kg Đạt tiêu chuẩn tá dược bào chế, là một polymer tạo gel
15 Cremophor EL 1 kg Đạt tiêu chuẩn của tá dược dùng trong mỹ phẩm, là chất diện hoạt.
16 Cremophor RH40 2 kg Đạt tiêu chuẩn của tá dược dùng trong mỹ phẩm, là chất diện hoạt.
17 Chất chuẩn capsaicin 1 lọ Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 98% Công thức (CH3)2CHCH=CH(CH2)4CONHCH2C6H3-4-(OH)-3-(OCH3). Trọng lượng phân tử: 305,4 g/mol.
18 Chất chuẩn dihydrocapsaicin (schizandrin A) 1 packing 20mg Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 98% Công thức C18H29NO3. Trọng lượng phân tử: 307,4 g/mol.
19 Chất chuẩn nonivamid 1 packing 20mg Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 98% Công thức C17H27NO3. Trọng lượng phân tử: 293,4 g/mol.
20 Chuột nhắt trắng 60 Con Đạt tiêu chuẩn động vật thí nghiệm
21 Dicloromethan (GC-MS) 3 Chai 2,5 lít Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích GC-MS, độ tinh khiết trên 99,8%, Điểm nóng chảy: -96,7 °C. Mật độ: 1,33 g/cm³. Điểm sôi: 39,6 °C. Công thức phân tử: CH2Cl2. Độ hòa tan trong nước: 13 g/l ở 20 °C. Áp suất hơi: 47 kPa ở 20 °C
22 Dicloromethan CN 30 Lít Đạt tiêu chuẩn phân tích. Công thức: CH2Cl2. Khối lượng phân tử: 84,93 g/mol
23 Đũa thủ tinh 5mm dài 20cm 2 Cái Đạt tiêu chuẩn dụng cụ thí nghiệm, bằng thủy tinh, đường kính 5mm dài 20cm
24 Ethanol CN 800 Lít Đạt tiêu chuẩn phân tích đạt nồng độ 96% Công thức: C2H5OH
25 Ethanol tuyệt đối 32 Chai 1L Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 99.8 %. Điểm nóng chảy: -114,1 °C. Điểm sôi: 78,37 °C. Mật độ: 789 kg/m³. Khối lượng phân tử: 46,07 g/mol.Công thức: C2H5OH
26 Ethyl acetat (GC-MS) 3 Chai 2,5l Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích GC-MS, độ tinh khiết trên 99,8%, Công thức: C4H8O2; Mật độ: 902 kg/m³. Điểm sôi: 77,1 °C. Khối lượng phân tử: 88,11 g/mol. Điểm nóng chảy: -83,6 °C
27 Ethyl acetat CN 30 Lít Đạt tiêu chuẩn phân tích. Công thức: C4H8O2. Khối lượng phân tử: 88,11 g/mol
28 Ethyl acetat TQ 13 Lít Đạt tiêu chuẩn phân tích, tinh khiết ≥90%. Công thức: C4H8O2. Điểm sôi: 77,1 °C. Mật độ: 902 kg/m³. Điểm nóng chảy: -83,6 °C. Khối lượng phân tử: 88,11 g/mol
29 Ethyl cellulose 0,5 kg Đạt tiêu chuẩn phân tích hóa học
30 Eudragit E100 0,5 kg Đạt tiêu chuẩn dược dụng
31 Gelatin 0,5 kg Đạt tiêu chuẩn dược dụng
32 glycerin 3 kg Đạt tiêu chuẩn dược dụng
33 Giấy lọc định tính nhanh 101, 110mm 3 hộp Đạt tiêu chuẩn giấy Lọc mẫu có kích thước lỗ Lọc 11µm, đường kính 110mm
34 H3PO4 HPLC 0,5 Chai 1L Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, Tinh khiết sử dụng cho máy HPLC, Châu Âu nồng độ ≥85%
35 HCl đặc 3,5 Chai 500 ml Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết 35%. Công thức: HCL
36 Hóa chất thuốc thử và vật tư tiêu hao khác: Silica gel pha đảo YMC 1 200 g Đạt tiêu chuẩn nhà sản xuất, MCI Silicager kích thước hạt ODS-A, pore 120Ao, particle 75um
37 HPMC E6 1 kg Đạt tiêu chuẩn dược dụng
38 Isopropanol 1 kg Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, độ tinh khiết trên 90% Công thức: C3H8O; Điểm nóng chảy: -89 °C. Điểm sôi: 82,5 °C; Mật độ: 786 kg/m³. Khối lượng phân tử: 60,1 g/mol
39 Isopropanol HPLC 3 Chai 2,5l Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, độ tinh khiết trên 99,9% Công thức: C3H8O; Điểm nóng chảy: -89 °C. Điểm sôi: 82,5 °C; Mật độ: 786 kg/m³. Khối lượng phân tử: 60,1 g/mol
40 Kính bảo hộ 3M 5 Cái Đạt tiêu chuẩn dụng cụ bảo hộ lao động.
41 Khẩu trang y tế 2 Hộp 50 cái Đạt tiêu chuẩn dụng cụ thí nghiệm, Khả năng lọc các loại khí H2S, SO2, CO, NH3…Kích thước 17,5cmx9,5cmx4 lớp.
42 Labrafac 0,5 kg Đạt tiêu chuẩn của tá dược dùng trong mỹ phẩm, dược phẩm
43 Labrasol 2 kg Đạt tiêu chuẩn của tá dược dùng trong mỹ phẩm, dược phẩm
44 Lọ bao bì đóng gói gel 100 Cái Đạt tiêu chuẩn dụng cụ đóng gói gel
45 Lực kế 2 cái Đạt tiêu chuẩn dụng cụ thí nghiệm
46 Màng cellulose acetat 0,45µm 1 Hộp 50 cái Đạt tiêu chuẩn lọc mẫu dùng cho máy HPLC, Syringe lọc cellulose acetat 0,45µm; Thể tích mẫu 10ml; Khả năng phục hồi mẫu lớn nhất với thể tích giữ thấp
47 Màng lọc cellulose cho HPLC (0,45mcm) 1 Hộp 100 cái Đạt tiêu chuẩn lọc mẫu với kích thước lổ lọc 0.45µm x 47mm Celulose
48 Màng lọc dung môi HPLC cúc áo (0.45µm) 1 Hộp 50 cái Đạt tiêu chuẩn lọc dubng môi dùng cho máy HPLC: Thể tích mẫu 10ml; Khả năng phục hồi mẫu lớn nhất với thể tích giữ thấp
49 Mẫu cao dán salonpas hot patch 1 Hộp Đạt tiêu chuẩn nhà sản xuất
50 Methanol CN 30 Lít Đạt tiêu chuẩn phân tích. Công thức: CH3OH
51 Methanol HPLC 8 Chai 2,5l Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, độ tinh khiết trên 99,9% dùng cho máy HPLC là chất lỏng không màu, tan trong nước nhiệt độ sôi 65 độ tỷ khối 0.7918g/ml. Công thức: CH3OH
52 Methanol TQ 28 Lít Đạt tiêu chuẩn phân tích tinh khiết ≥90%, tỉ trọng: 0.7918 g/cm3. Công thức: CH3OH. Nhiệt độ sôi: 65oC. Điểm tự phát cháy: 385oC
53 NaCMC 0,5 kg Đạt tiêu chuẩn tá dược thực phẩm, thuốc và mỹ phẩm như là một chất tạo độ nhớt, chất ổn định, tạo lớp và cải thiện kết cấu.
54 NaOH 4 Lọ 500 g Đạt tiêu chuẩn phân tích Điểm nóng chảy: 318°C. Khối lượng phân tử: 39,997 g/mol; Công thức: NaOH. Mật độ: 2,13 g/cm³
55 n-butanol 49 Lít Đạt tiêu chuẩn phân tích tinh khiết ≥90%; Điểm sôi: 117,7 °C. Mật độ: 810 kg/m³; Khối lượng phân tử: 74,12 g/mol. Công thức: C4H10O
56 n-Hexan CN 30 Lít Đạt tiêu chuẩn phân tích. Khối lượng phân tử: 86,18 g/mol. Công thức: C6H14
57 n-hexan 13 Lít Đạt tiêu chuẩn phân tích, tinh khiết ≥90%; Khối lượng phân tử: 86,18 g/mol; Công thức: C6H14; Điểm sôi: 68 °C. Mật độ: 655 kg/
58 Nipasol 0,2 kg Đạt tiêu chuẩn dùng trong mỹ phẩm, chất bảo quản chống nấm mốc. (Methylparaben)
59 Nipazin 0,2 kg Đạt tiêu chuẩn dùng trong mỹ phẩm, chất bảo quản chống nấm mốc.(propylparaben)
60 Nhựa D101 10 Kg Đạt tiêu chuẩn phân tích hóa học
61 polyethylen glycol 400 1 kg Đạt tiêu chuẩn dùng trong mỹ phẩm, là một chất tăng độ tan, đồng diện hoạt
62 polyethylen glycol 4000 1 kg Đạt tiêu chuẩn dùng trong mỹ phẩm, là 1 chất tăng độ tan, đồng diện hoạt
63 polyethylen glycol 6000 1 kg Đạt tiêu chuẩn dùng trong mỹ phẩm, là 1 chất tăng độ tan, đồng diện hoạt
64 Polypolrylate Crosspolymer-6 4 kg Đạt tiêu chuẩn dược dụng
65 Polyvinyl pyrolidon K30 1 kg Đạt tiêu chuẩn dược dụng
66 propylen glycol 5 kg Đạt tiêu chuẩn dược dụng
67 Phụ phí cho sản phẩm trên 2 chất: TLC pha đảo 1  Hộp  Đạt tiêu chuẩn nhà sản xuất
68 Tween 20 1 kg Đạt tiêu chuẩn dược dụng
69 Tween 80 1 kg Đạt tiêu chuẩn dược dụng
70 Transcutol P 1 kg Đạt tiêu chuẩn dược dụng
71 Triethyl citrate 0,5 kg Đạt tiêu chuẩn dược dụng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->