Gói thầu: Đầu tư xây dựng hạ tầng truyền dẫn ngầm năm 2021 tại tỉnh Quảng Ninh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220352751-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Đầu tư xây dựng hạ tầng truyền dẫn ngầm năm 2021 tại tỉnh Quảng Ninh
Số hiệu KHLCNT 20220335056
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-22 09:30:00 đến ngày 2022-04-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,987,998,943 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.481E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.496E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.491.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.982.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Tối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Số lượng cán bộ kỹ thuật: ≥ 04 người.
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 02 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 02 cán bộ chuyên ngành xây dựng).(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ).2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn sợi cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn sợi cáp quang
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đo quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Máy đo quang OTDR
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Máy đo công suất quang
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy khoan bê tông 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 1Kw
- Số lượng tối thiểu 3
6-Đầm dùi 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi 1.5kW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn 5kW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23kW
- Số lượng tối thiểu 3
9-Ô tô tự đỗ 7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đỗ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu 5T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu 5T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện 20kW
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 20kW
- Số lượng tối thiểu 3
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện 20kw
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 20kw
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
E-CDNT 1.2 Đầu tư xây dựng hạ tầng truyền dẫn ngầm năm 2021 tại tỉnh Quảng Ninh
Đầu tư xây dựng hạ tầng truyền dẫn ngầm năm 2021 tại tỉnh Quảng Ninh
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp của chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông quân đội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu.


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông quân đội.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp bao gồm: + Tài liệu chứng minh có tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2021 không quá 100 người và tổng doanh thu năm 2021 không quá 50 tỷ đồng hoặc nguồn vốn không quá 20 tỷ đồng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 59.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông quân đội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lô D26, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng tuyến cống bể trên Quốc lộ 18 đoạn từ nút giao Hoàng Quốc Việt đến cầu Bãi Cháy, phường Bãi Cháy, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
B Phần xây dựng
C Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Tham khảo Phần II, Chương V2,808100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, Chương V1,439m3
3Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, Chương V20,818100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngTham khảo Phần II, Chương V31,6696m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngTham khảo Phần II, Chương V8,2166m3
6Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V86,82m2
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V1.475,032m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V118,1262m3
9Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, Chương V55bể
10Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, Chương V15bể
11Xây hố ga bằng gạch chỉ. Kích thước hố ga 400 x 400 x 510 mm, Dưới hè (đã bao gồm nắp đan)Tham khảo Phần II, Chương V495hố ga
12Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, Chương V85nắp đan
13Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, Chương V55bể
14Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cốngTham khảo Phần II, Chương V15bể
15Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, Chương V55bể
16Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, Chương V15bể
17Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, Chương V70bể
18Gia công ke đỡ cáp cho bể cáp 1 tầng cống. Loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, Chương V15bể
19Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-IIITham khảo Phần II, Chương V1.134,4m
20Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, Chương V16m
21Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V540,32811 m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V757,4589m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V7,638100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V7,638100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,719100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,719100m3
D Lắp đặt ống HDPE, xây bệ tủ
1Lắp ống dẫn cáp loại HDPE 40/30.Tham khảo Phần II, Chương V15,109100m
2Lắp ống dẫn cáp loại HDPE 85/65Tham khảo Phần II, Chương V5,43100m
E Hoàn trả hè đường
F Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, Chương V14,39m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, Chương V14,39m2
3PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, Chương V14,39m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, Chương V14,39m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, Chương V14,39m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, Chương V14,39m2
G Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, Chương V158,348m2
2Rải cát vàng đệm dày 3cmTham khảo Phần II, Chương V158,348m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, Chương V31,6696m3
H Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu; đệm cát vàng dày 13cm, lát gạch block màu dày 6cm
I Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13 cmTham khảo Phần II, Chương V22,992m2
2Lát gạch block, tận dụng gạchTham khảo Phần II, Chương V22,992m2
J Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13 cmTham khảo Phần II, Chương V5,748m2
2Lát gạch block, gạch mớiTham khảo Phần II, Chương V5,748m2
K Hoàn trả mặt hè lát đá xẻ; bê tông đá 4x6 mác 150; vữa XM mác 75; Lát Đá xẻ
L Hoàn trả 1m2 mặt hè lát Đá xẻ (tận dụng toàn bộ)
1Rải cát vàng đệm chiều dày 3 cm.Tham khảo Phần II, Chương V29,04m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, Chương V0,029100m3
3Lát đá xẻ, gạch tận dụngTham khảo Phần II, Chương V29,04m2
M Hoàn trả 1m2 mặt hè lát Đá xẻ (không tận dụng Đá xẻ)
1Rải cát vàng đệm chiều dày 3 cm.Tham khảo Phần II, Chương V29,04m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, Chương V0,029100m3
3Lát đá xẻ, đá mớiTham khảo Phần II, Chương V29,04m2
N Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1Rải cát vàng đệm dày 10 cmTham khảo Phần II, Chương V164,331m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, Chương V8,2166m3
O Xây dựng tuyến chôn trực tiếp từ QNH0039 - DIEN LUC COTO, huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh
P Vật tư chính chủ đầu tư cấp
1Cáp quang chôn trực tiếp 24FoTham khảo Phần II, Chương V1.467m
2ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V2bộ
Q Vật tư chính nhà thầu cấp
1ống nhựa 2 mảnh PVC D32Tham khảo Phần II, Chương V60m
R Phần xây dựng
S Xây dựng tuyến chôn trực tiếp
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Tham khảo Phần II, Chương V1100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, Chương V1,55m3
3Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, Chương V6,16100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngTham khảo Phần II, Chương V0,558m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngTham khảo Phần II, Chương V4,6345m3
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTham khảo Phần II, Chương V463,8m2
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V221,4799m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V8,6914m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V230,1713m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,3457100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,3457100m3
12Ra, kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,0591 km cáp
13Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V1,4081 km cáp
14Lắp đặt cọc mốcTham khảo Phần II, Chương V71 cọc mốc
15Rải băng báo hiệu cáp quangTham khảo Phần II, Chương V1,4071 km
16Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V2bộ ODF
T Hoàn trả hè đường
U Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, Chương V15,5m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, Chương V15,5m2
3PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, Chương V15,5m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, Chương V15,5m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, Chương V15,5m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, Chương V15,5m2
V Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, Chương V2,79m2
2Rải cát vàng đệm dày 3cmTham khảo Phần II, Chương V2,79m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, Chương V0,558m3
W Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1Rải cát vàng đệm dày 10 cmTham khảo Phần II, Chương V92,69m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, Chương V4,6345m3
X Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 30 km.Tham khảo Phần II, Chương V0,3085tấn
Y Xây dựng tuyến cáp chôn trực tiếp từ QNH0610 đến MX(110KV Vân Đồn - ĐL CÔ TÔ), huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
Z Vật tư chính chủ đầu tư cấp
1Cáp quang chôn trực tiếp 24FoTham khảo Phần II, Chương V6.211m
2măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V2bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V1bộ
AA Vật tư chính nhà thầu cấp
1ống nhựa 2 mảnh PVC D32Tham khảo Phần II, Chương V23m
AB Phần xây dựng
AC Xây dựng tuyến chôn trực tiếp
1Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, Chương V0,46100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngTham khảo Phần II, Chương V1,426m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V545,0646m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V2,8257m3
5Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, Chương V1bể
6Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, Chương V1nắp đan
7Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, Chương V1bể
8Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, Chương V1bể
9Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp (Các loại bể trên hè)Tham khảo Phần II, Chương V1bể
10Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống nổi, đường kính ống Tham khảo Phần II, Chương V10m
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Tham khảo Phần II, Chương V0,0675m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V546,3609m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,0296100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,0296100m3
15Ra, kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,0331 km cáp
16Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V6,1781 km cáp
17Lắp đặt cọc mốcTham khảo Phần II, Chương V141 cọc mốc
18Rải băng báo hiệu cáp quangTham khảo Phần II, Chương V3,071 km
19Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V3bộ MS
20Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V1bộ ODF
AD Hoàn trả hè đường
AE Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, Chương V7,13m2
2Rải cát vàng đệm dày 3cmTham khảo Phần II, Chương V7,13m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, Chương V1,426m3
AF Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 30 km.Tham khảo Phần II, Chương V1,297tấn
AG Xây dựng tuyến cáp chôn trực tiếp từ QNH0610 đến QNH0908, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
AH Vật tư chính chủ đầu tư cấp
1Cáp quang chôn trực tiếp 24FoTham khảo Phần II, Chương V6.113m
2măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V2bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V1bộ
AI Vật tư chính nhà thầu cấp
1ống nhựa 2 mảnh PVC D32Tham khảo Phần II, Chương V27m
AJ Phần xây dựng
AK Xây dựng tuyến chôn trực tiếp
1Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, Chương V0,52100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngTham khảo Phần II, Chương V1,612m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V951,8923m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V3,1943m3
5Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, Chương V2bể
6Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, Chương V2nắp đan
7Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, Chương V2bể
8Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, Chương V2bể
9Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp (Các loại bể trên hè)Tham khảo Phần II, Chương V2bể
10Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống nổi, đường kính ống Tham khảo Phần II, Chương V14m
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Tham khảo Phần II, Chương V0,0945m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V952,0278m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,0467100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,0467100m3
15Ra, kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,041 km cáp
16Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V6,0731 km cáp
17Lắp đặt cọc mốcTham khảo Phần II, Chương V291 cọc mốc
18Rải băng báo hiệu cáp quangTham khảo Phần II, Chương V5,3441 km
19Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V3bộ MS
20Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V1bộ ODF
AL Hoàn trả
AM Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, Chương V8,06m2
2Rải cát vàng đệm dày 3cmTham khảo Phần II, Chương V8,06m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, Chương V1,612m3
AN Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 30 km.Tham khảo Phần II, Chương V1,2766tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.481E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.496E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.491.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.982.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Tối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau: 1 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.55
2 Số lượng cán bộ kỹ thuật: ≥ 04 người. 4 1. Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 02 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 02 cán bộ chuyên ngành xây dựng).(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ).2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn sợi cáp quang Máy hàn sợi cáp quang3
2 Máy đo quang OTDR Máy đo quang OTDR3
3 Máy đo công suất quang Máy đo công suất quang3
4 Máy khoan bê tông 1,5KW Máy khoan bê tông 1,5KW3
5 Đầm bàn 1Kw Đầm bàn 1Kw3
6 Đầm dùi 1.5kW Đầm dùi 1.5kW3
7 Máy cắt uốn 5kW Máy cắt uốn 5kW3
8 Máy hàn 23kW Máy hàn 23kW3
9 Ô tô tự đỗ 7T Ô tô tự đỗ 7T1
10 Cần cẩu 5T Cần cẩu 5T1
11 Máy phát điện 20kW Máy phát điện 20kW3
12 Đầm cóc Đầm cóc3
13 Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép1
14 Máy phát điện 20kw Máy phát điện 20kw3
15 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->