Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220352728-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng cơ bản huyện Nậm Nhùn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211291872 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương tỉnh quản lý, ngân sách huyện Nậm Nhùn quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 11 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-22 09:19:00 đến ngày 2022-04-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,151,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 122,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.445E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 đồng. (Bằng chữ: Sáu tỷ đồng chẵn). Tương tự về bản chất, quy mô và độ phức tạp. Cấp công trình tương tự từ cấp II trở lên, đồng thời hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục thi công công trình cầu dầm bê tông hoặc cầu treo có tổng chiều dài từ 50m trở lên như: Thi công Mố trụ cầu; Thi công kết cấu nhịp. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc XD công trình giao thông đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát các công trình giao thông và đã là chỉ huy trưởng thi công 01 công trình cùng loại, cùng cấp trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc XD công trình giao thông đường bộ đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình cùng loại, cùng cấp trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Búa rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng cơ bản huyện Nậm Nhùn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình Cầu treo Nậm Vạc xã Nậm Ban, huyện Nậm Nhùn 11 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương tỉnh quản lý, ngân sách huyện Nậm Nhùn quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 122.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình XDCB huyện Nậm Nhùn.
Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA các công trình XDCB huyện Nậm Nhùn.
Số điện thoại 02133 910 866 fax: 02133 910 866 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình XDCB huyện Nậm Nhùn. Địa chỉ: Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Lê Bá Sơn Địa chỉ: Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu Số điện thoại: 02133.910.866 Số fax: 02133.910.866 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình XDCB huyện Nậm Nhùn. Địa chỉ: Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Lê Bá Sơn Địa chỉ: Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu Số điện thoại: 02133.910.866 Số fax: 02133.910.866 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kết cấu phần trên & Lắp đặt | |||
| 1 | Sản xuất dầm ngang, chiều rộng cầu B≥2m | Theo hồ sơ thiết kế | 5,48 | tấn |
| 2 | Lắp đặt dầm ngang | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | dầm ngang |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót chống rỉ sét, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 149,57 | 1m² |
| 4 | Sản xuất dầm dọc | Theo hồ sơ thiết kế | 14,27 | tấn |
| 5 | Lắp đặt dần dọc chiều rộng mặt cầu 2,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 110 | md cầu |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót chống rỉ sét, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 498,94 | 1m² |
| 7 | Bắt bu lông giữ cáp chống lật | Theo hồ sơ thiết kế | 220 | 1 bộ bu lông |
| 8 | Bu lông M16, L = 50mm (liên kết dầm dọc, dầm ngang, giằng gió) | Theo hồ sơ thiết kế | 5.212 | bộ |
| 9 | Bu lông M16, L=40mm (lỗ ô van mặt cầu) | Theo hồ sơ thiết kế | 880 | bộ |
| 10 | Bu lông M14, L=628mm (bu lông mặt cầu dầm dọc) | Theo hồ sơ thiết kế | 440 | bộ |
| 11 | Bu lông M12, L=180 mm (bu lông liên kết đà chắn với bản mặt cầu) | Theo hồ sơ thiết kế | 110 | bộ |
| 12 | Lắp đặt giằng gió, đà chắn | Theo hồ sơ thiết kế | 110 | md cầu |
| 13 | Tấm Graing mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 6,62 | tấn |
| 14 | Lắp đặt bản mặt cẩu chiều rộng 2,5m (Tấm Graing mặt cầu) | Theo hồ sơ thiết kế | 110 | md cầu |
| 15 | Tôn nhám vệt bánh xe dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3.077,51 | kg |
| 16 | Sản xuất thanh treo | Theo hồ sơ thiết kế | 1,49 | tấn |
| 17 | Lắp dựng thanh treo | Theo hồ sơ thiết kế | 1,49 | tấn |
| 18 | Thép bản | Theo hồ sơ thiết kế | 0,69 | tấn |
| 19 | Bu lông M20, L = 78 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 110 | bộ |
| 20 | Bu lông quang M14 | Theo hồ sơ thiết kế | 440 | bộ |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót chống rỉ sét, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 59,2 | 1m² |
| 22 | Rải và căng hệ cáp chủ D52 cầu treo 4 cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 8,08 | 1 tấn cáp |
| 23 | Sản xuất bộ neo cáp chủ | Theo hồ sơ thiết kế | 4,97 | tấn |
| 24 | Lắp đặt neo cáp vào mố neo | Theo hồ sơ thiết kế | 4,97 | tấn |
| 25 | Bắt cóc cáp D52 | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | 1 bộ cóc cáp |
| 26 | Puli D400, trục D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,59 | tấn |
| 27 | Rải và căng hệ cáp D38 chống lật 2 cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 1,33 | 1 tấn cáp |
| 28 | Sản xuất bộ neo cáp chủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,33 | tấn |
| 29 | Lắp đặt neo cáo vào mố, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,33 | tấn |
| 30 | Bắt cóc cáp D38 | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | 1 bộ cóc cáp |
| 31 | Puli D350, trục D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | tấn |
| 32 | Rải và căng hệ cáp D20 chống lắc ngang (2 cáp) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,55 | 1 tấn cáp |
| 33 | Bắt cóc cáp D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | 1 bộ cóc cáp |
| 34 | Thép bản | Theo hồ sơ thiết kế | 0,14 | tấn |
| 35 | Sản xuất thanh giằng ngang | Theo hồ sơ thiết kế | 0,14 | tấn |
| 36 | Bẹn cáp D10 | Theo hồ sơ thiết kế | 108 | cái |
| 37 | Tăng đơ D10 (giây giằng) | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 38 | Tăng đơ D20 (giằng gió) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 39 | Bu lông M12, L=50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 162 | bộ |
| 40 | Bu lông M16, L=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | bộ |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót chống rỉ sét, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 5,94 | 1m² |
| 42 | Sản xuất cổng trụ tháp từ thép hình, chiều cao cổng trụ tháp H>12m | Theo hồ sơ thiết kế | 20,02 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cổng trụ tháp bằng cần cẩu chiều cao cổng trụ thấp H>12m | Theo hồ sơ thiết kế | 20,02 | tấn |
| 44 | Bu lông M20, L=88mm | Theo hồ sơ thiết kế | 496 | bộ |
| 45 | Bu lông M24, L=110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 46 | Bu lông M16, L=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 480 | bộ |
| 47 | Bu lông M8 | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | bộ |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót chống rỉ sét, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 293,92 | 1m² |
| 49 | Hệ thống chống sét | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 50 | Sản xuất gối cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | gối |
| 51 | Sản xuất lan can cầu treo dân sinh, kết cấu khung: mềm | Theo hồ sơ thiết kế | 220 | md |
| 52 | Lắp đặt hệ lan can dây cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 110 | 1 khoang 2md |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót chống rỉ sét, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 99,22 | 1m² |
| B | Kết cấu phần dưới | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 13,91 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 4,81 | 100m² |
| 4 | Bê tông lót móng đá 2x4, 12Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 17,9 | m³ |
| 5 | Bê tông bê tông mố neo đá 2x4, 20Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 385,24 | m³ |
| 6 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,37 | 100m³ |
| 7 | Đào móng công trình, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,23 | 100m³ |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,01 | 100m3 |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤200kg/cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1,12 | tấn |
| 10 | Bê tông lót móng đá 2x4, 12Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | m³ |
| 11 | Bê tông bê tông mố neo cáp giằng ngang đá 2x4, 20Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | m³ |
| 12 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,73 | 100m³ |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,42 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,74 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 2,92 | 100m² |
| 16 | Bê tông bịt đáy đá 2x4, 12Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 33,43 | m³ |
| 17 | Bê tông bê tông trụ cầu đá 2x4, 20Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 188,71 | m³ |
| 18 | Sản xuất bộ bu lông neo chân đế cột tháp | Theo hồ sơ thiết kế | 1,15 | tấn |
| 19 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤200kg/cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,19 | tấn |
| 20 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn (có sử dụng dung dịch khoan), khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế | 57,78 | m |
| 21 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn (có sử dụng dung dịch khoan), khoan vào đá C4 dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16,78 | m |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,41 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,23 | tấn |
| 24 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,17 | tấn |
| 25 | Bê tông đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc nhồi, đường kính cọc D | Theo hồ sơ thiết kế | 51,64 | m³ |
| 26 | Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,89 | m³ |
| 27 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 3,93 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,52 | 100m |
| 30 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi đường kính cọc ≤1000mm | Theo hồ sơ thiết kế | 53 | m |
| 33 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,53 | 100m cọc |
| 34 | Gia công kết cấu thép ống vách (Khấu hao vật liệu 4.5%x5 lần+ 1.17%x 1tháng= 23.67%) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,11 | tấn |
| 35 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | mặt cắt siêu âm/lần TN |
| 36 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan ≤80mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| C | Nhịp dẫn | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện dầm thép chủ | Theo hồ sơ thiết kế | 5,37 | tấn |
| 2 | Sản xuất cấu kiện dầm ngang | Theo hồ sơ thiết kế | 0,46 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,33 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu đường kính >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,45 | tấn |
| 5 | Bê tông mặt cầu đá 1x2, 30Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 23,98 | m³ |
| 6 | Lan can cầu nhịp dẫn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,85 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,85 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,99 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 2,16 | 100m² |
| 10 | Bê tông bê tông lót móng đá 2x4, 12Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | m³ |
| 11 | Bê tông mố cầu đá 2x4, 20Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 88,32 | m³ |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m³ |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn chân khay | Theo hồ sơ thiết kế | 0,55 | 100m² |
| 14 | Bê tông lót móng đá 4x6, 12Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 1,37 | m³ |
| 15 | Bê tông chân khay, 15Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 13,7 | m³ |
| 16 | Đắp đất công trình b, độ chặt yêu cầu K=0,90 (hố móng mố + chân khay) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m³ |
| 17 | Bê tông lót đá 4x6, 12Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 4,48 | m³ |
| 18 | Bê tông tứ nón đá 1x2, 15Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 8,96 | m³ |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tứ nón, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,46 | tấn |
| 20 | Đắp đất tứ nón, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,74 | 100m³ |
| 21 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0076 | 100m³ |
| 22 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0032 | 100m³ |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 24 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m² |
| D | Thi công kết cấu phần dưới | |||
| 1 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (Khấu hao 1tháng x1,5% + 5% x 1 lần lắp dựng = 6.5%) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5 | tấn |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,98 | 100m³ |
| 5 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (Khấu hao 2tháng x1,5% + 5% x 1 lần lắp dựng = 8%) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,33 | tấn |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 2,65 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 2,65 | tấn |
| 8 | Xếp đá khan hố móng trước mố M1 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,05 | m3 |
| 9 | Gia công hệ kết cấu Larsen, thanh giằng (Khấu hao 1tháng x1,5% + 5% x 1 lần lắp dựng = 6,5%) + khung chống | Theo hồ sơ thiết kế | 43,46 | tấn |
| 10 | Đóng cọc cừ Larsen dưới nước bằng tàu đóng búa 1,8t | Theo hồ sơ thiết kế | 10,8 | 100m |
| 11 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng búa rung 170kW, dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 10,8 | 100m cọc |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,73 | 100m³ |
| 13 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (Khấu hao 2tháng x1,5% + 5% x 1 lần lắp dựng = 8%) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | tấn |
| 14 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | tấn |
| 16 | Lắp dựng dầm thép vào gối | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | dầm |
| 17 | Gối cầu khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | tấn |
| E | Đường đầu cầu | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,17 | 100m³ |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,92 | 100m³ |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất C4 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,47 | 100m³ |
| 4 | Phá đá nền đường, đá C4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,85 | 100m³ |
| 5 | Đào rãnh đất bằng máy đào 0,8m3, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m³ |
| 6 | Phá rãnh đá C4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m³ |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,58 | 100m³ |
| 8 | Đào khuôn đất , đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,67 | 100m³ |
| 9 | Đào khuôn đá , đá C4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m³ |
| 10 | Lót nilon | Theo hồ sơ thiết kế | 380,49 | m² |
| 11 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 68,49 | m³ |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang (biển chữ nhật và biển tròn) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Biển phản quang hướng dẫn tổ chức GT | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Đào hố móng cột biển báo đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | m³ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.445E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 đồng. (Bằng chữ: Sáu tỷ đồng chẵn). Tương tự về bản chất, quy mô và độ phức tạp. Cấp công trình tương tự từ cấp II trở lên, đồng thời hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục thi công công trình cầu dầm bê tông hoặc cầu treo có tổng chiều dài từ 50m trở lên như: Thi công Mố trụ cầu; Thi công kết cấu nhịp. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc XD công trình giao thông đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát các công trình giao thông và đã là chỉ huy trưởng thi công 01 công trình cùng loại, cùng cấp trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc XD công trình giao thông đường bộ đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình cùng loại, cùng cấp trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy ủi | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy lu | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt | 4 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy khoan cọc nhồi | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Cần trục ô tô | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Búa rung | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy vận thăng | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi