Gói thầu: Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị tại Trung tâm dữ liệu điện tử và các thiết bị mạng tại trụ sở Bộ Tư pháp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220350748-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Công nghệ thông tin, Bộ Tư pháp |
| Tên gói thầu | Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị tại Trung tâm dữ liệu điện tử và các thiết bị mạng tại trụ sở Bộ Tư pháp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220350720 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-22 09:29:00 đến ngày 2022-03-29 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 285,240,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải có hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng thiết bị cho Trung tâm dữ liệu điện tử (trong hợp đồng tương tự phải có các loại thiết bị: thiết bị máy chủ Blade, thiết bị lưu trữ SAN, thiết bị bảo mật, thiết bị mạng (mạng lõi và mạng SAN)). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.400.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm triển khai |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông và có Chứng chỉ CISSP |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai và hỗ trợ kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông hoặc tương đương và có chứng chỉ đào tạo của hãng về thiết bị máy chủ HP;- 01 cán bộ có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông hoặc tương đương và có chứng chỉ đào tạo của hãng về thiết bị mạng HP;- 01 cán bộ có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông hoặc tương đương và có chứng chỉ đào tạo của hãng về thiết bị lưu trữ IBM;- 01 cán bộ có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông hoặc tương đương và có chứng chỉ đào tạo của hãng về thiết bị lưu trữ HP.- 01 cán bộ có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành nhiệt – lạnh hoặc tương đương.- 01 cán bộ có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện - điện tử hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Công nghệ thông tin, Bộ Tư pháp |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị tại Trung tâm dữ liệu điện tử và các thiết bị mạng tại trụ sở Bộ Tư pháp Kinh phí bảo trì, sửa chữa hệ thống và kinh phí thuê kênh kết nối Internet 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm các nội dung quy định tại chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT: - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT; - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Công nghệ thông tin – Bộ Tư pháp, địa chỉ 60 Trần Phú, phường Điện Biên, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.62739715 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin – Bộ Tư pháp. Địa chỉ: 60 Trần Phú, phường Điện Biên, quận Ba Đình, TP Hà Nội.Điện thoại: 024.62739715 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hạ tầng kỹ thuật và An toàn thông tin, Cục Công nghệ thông tin – Bộ Tư pháp. Địa chỉ: 60 Trần Phú, phường Điện Biên, quận Ba Đình, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.62739717 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng, Cục Công nghệ thông tin – Bộ Tư pháp. Địa chỉ: 60 Trần Phú, phường Điện Biên, quận Ba Đình, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.62739715 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ chuyển mạch 24 port 10/100/1000Mbps | Chi tiết tại Danh mục bảo trì, bảo dưỡng Thiết bị mạng, tiểu mục 2.1, mục 2 Chương V | Bộ | 40 | |
| 2 | Bộ chuyển mạch lõi 1Gbps/10Gbps | Chi tiết tại Danh mục bảo trì, bảo dưỡng Thiết bị mạng, tiểu mục 2.1, mục 2 Chương V | Bộ | 1 | |
| 3 | Bộ chuyển mạch mạng lưu trữ (SAN) 10Gbps | Chi tiết tại Danh mục bảo trì, bảo dưỡng Thiết bị mạng, tiểu mục 2.1, mục 2 Chương V | Bộ | 2 | |
| 4 | Chassis Blade C7000 10U | Chi tiết tại Danh mục bảo trì, bảo dưỡng Thiết bị máy chủ, tiểu mục 2.1, mục 2 Chương V | Bộ | 2 | |
| 5 | Máy chủ Blade half-height | Chi tiết tại Danh mục bảo trì, bảo dưỡng Thiết bị máy chủ, tiểu mục 2.1, mục 2 Chương V | Bộ | 18 | |
| 6 | Máy chủ Blade full-height | Chi tiết tại Danh mục bảo trì, bảo dưỡng Thiết bị máy chủ, tiểu mục 2.1, mục 2 Chương V | Bộ | 3 | |
| 7 | Máy chủ Rack | Chi tiết tại Danh mục bảo trì, bảo dưỡng Thiết bị máy chủ, tiểu mục 2.1, mục 2 Chương V | Bộ | 4 | |
| 8 | Máy chủ Database chuyên dụng | Chi tiết tại Danh mục bảo trì, bảo dưỡng Thiết bị máy chủ, tiểu mục 2.1, mục 2 Chương V | Bộ | 2 | |
| 9 | Tủ đĩa lưu trữ SAN P2000 | Chi tiết tại Danh mục bảo trì, bảo dưỡng Thiết bị lưu trữ, sao lưu, tiểu mục 2.1, mục 2 Chương V | Bộ | 1 | |
| 10 | Tủ đĩa lưu trữ SAN 3par7200 | Chi tiết tại Danh mục bảo trì, bảo dưỡng Thiết bị lưu trữ, sao lưu, tiểu mục 2.1, mục 2 Chương V | Bộ | 1 | |
| 11 | Tủ đĩa lưu trữ SAN 3Par8400 | Chi tiết tại Danh mục bảo trì, bảo dưỡng Thiết bị lưu trữ, sao lưu, tiểu mục 2.1, mục 2 Chương V | Bộ | 1 | |
| 12 | Tủ đĩa sao lưu StoreOnce D2D | Chi tiết tại Danh mục bảo trì, bảo dưỡng Thiết bị lưu trữ, sao lưu, tiểu mục 2.1, mục 2 Chương V | Bộ | 1 | |
| 13 | Tủ đĩa lưu trữ SAN FlashSystem 7200 | Chi tiết tại Danh mục bảo trì, bảo dưỡng Thiết bị lưu trữ, sao lưu, tiểu mục 2.1, mục 2 Chương V | Bộ | 1 | |
| 14 | FireWall Gateway | Chi tiết tại Danh mục bảo trì, bảo dưỡng Thiết bị bảo mật, tiểu mục 2.1, mục 2 Chương V | Chiếc | 1 | |
| 15 | FireWall DataBase | Chi tiết tại Danh mục bảo trì, bảo dưỡng Thiết bị bảo mật, tiểu mục 2.1, mục 2 Chương V | Chiếc | 1 | |
| 16 | Thiết bị cân bằng tải đường truyền | Chi tiết tại Danh mục bảo trì, bảo dưỡng Thiết bị bảo mật, tiểu mục 2.1, mục 2 Chương V | Chiếc | 1 | |
| 17 | Bộ lưu điện 40KVA 3 PHA | Chi tiết tại Danh mục bảo trì, bảo dưỡng Thiết bị khác, tiểu mục 2.1, mục 2 Chương V | Bộ | 2 | |
| 18 | Bộ lưu điện 10KVA | Chi tiết tại Danh mục bảo trì, bảo dưỡng Thiết bị khác, tiểu mục 2.1, mục 2 Chương V | Bộ | 1 | |
| 19 | Điều hòa treo tường Daikin 22000 BTU | Chi tiết tại Danh mục bảo trì, bảo dưỡng Thiết bị khác, tiểu mục 2.1, mục 2 Chương V | Bộ | 2 | |
| 20 | Điều hòa âm trần Daikin 20500 BTU | Chi tiết tại Danh mục bảo trì, bảo dưỡng Thiết bị khác, tiểu mục 2.1, mục 2 Chương V | Bộ | 1 | |
| 21 | Điều hòa âm trần Daikin 48000 BTU | Chi tiết tại Danh mục bảo trì, bảo dưỡng Thiết bị khác, tiểu mục 2.1, mục 2 Chương V | Bộ | 3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải có hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng thiết bị cho Trung tâm dữ liệu điện tử (trong hợp đồng tương tự phải có các loại thiết bị: thiết bị máy chủ Blade, thiết bị lưu trữ SAN, thiết bị bảo mật, thiết bị mạng (mạng lõi và mạng SAN)). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.400.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm triển khai | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông và có Chứng chỉ CISSP | 6 | 2 |
| 2 | Cán bộ triển khai và hỗ trợ kỹ thuật | 6 | - 01 cán bộ có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông hoặc tương đương và có chứng chỉ đào tạo của hãng về thiết bị máy chủ HP;- 01 cán bộ có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông hoặc tương đương và có chứng chỉ đào tạo của hãng về thiết bị mạng HP;- 01 cán bộ có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông hoặc tương đương và có chứng chỉ đào tạo của hãng về thiết bị lưu trữ IBM;- 01 cán bộ có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông hoặc tương đương và có chứng chỉ đào tạo của hãng về thiết bị lưu trữ HP.- 01 cán bộ có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành nhiệt – lạnh hoặc tương đương.- 01 cán bộ có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện - điện tử hoặc tương đương. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi