Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220353173-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ THỊ XÃ AN KHÊ
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế
Số hiệu KHLCNT 20220353003
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp y tế
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-22 09:46:00 đến ngày 2022-04-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,146,063,568 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.719095352E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư y tế.Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.202.244.498 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.202.244.498 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.202.244.498 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM Y TẾ THỊ XÃ AN KHÊ
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư y tế
Mua sắm vật tư y tế, dụng cụ, trang thiết bị y tế năm 2022 của Trung tâm Y tế thị xã An Khê
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu sự nghiệp y tế
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế thị xã An Khê, địa chỉ: Đường Chu Văn An, Tổ 2, Phường An Phú, Thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư Việt Luật, địa chỉ: 752/79 Lạc Long Quân, Phường 9, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH đầu tư SUN RED, địa chỉ: 316 đường Lê Văn Sỹ, Phường 1, Quận Tân Bình, Thành Phố Hồ Chí Minh


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM Y TẾ THỊ XÃ AN KHÊ , địa chỉ: Tổ 2, Phường An Phú, Thị xã An Khê, Tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế thị xã An Khê, địa chỉ: Đường Chu Văn An, Tổ 2, Phường An Phú, Thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: file excel Mẫu số 25
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: a. Có tài liệu nêu rõ (kê khai theo Mẫu số 25): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà máy sản xuất; + Xuất xứ, nước sản xuất. + Tên chủ sở hữu trang thiết bị y tế b. Giấy phép nhập khẩu, giấy phép lưu hành: Cam kết hàng hóa được nhập khẩu và lưu hành theo quy định của pháp luật. c. Phân nhóm trang thiết bị y tế: Nhóm trang thiết bị được quy định tại Chương V E-HSMT, nhà thầu có trang thiết bị y tế đáp ứng tiêu chí của nhóm nào thì được dự thầu vào nhóm đó, cụ thể như sau: - Trang thiết bị y tế đáp ứng tiêu chí tại nhóm 1 được dự thầu vào nhóm 1 và các nhóm 2, 3, 4, 5, 6; - Trang thiết bị y tế đáp ứng tiêu chí tại nhóm 2 được dự thầu vào nhóm 2 và nhóm 3, 4, 5, 6; - Trang thiết bị y tế đáp ứng tiêu chí tại nhóm 3 được dự thầu vào nhóm 3 và nhóm 4, 5, 6; - Trang thiết bị y tế đáp ứng tiêu chí tại nhóm 4 được dự thầu vào nhóm 4 và nhóm 5, 6; - Trang thiết bị y tế đáp ứng tiêu chí tại nhóm 5 được dự thầu vào nhóm 5 và nhóm 6; - Trang thiết bị y tế không đáp ứng tiêu chí tại nhóm 1, 2, 3, 4 và 5 thì chỉ được dự thầu vào nhóm 6. (Quy định về phân nhóm trang thiết bị y tế theo khoản 1 Điều 4 Thông tư số 14/2020/TT-BYT). d. Giấy chứng nhận lưu hành tự do: nhà thầu phải nộp giấy chứng nhận lưu hành tự do của các trang thiết bị y tế dự thầu để chứng minh nhóm hàng hóa theo Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 của Bộ Y tế (nếu có).
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu]
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng hoặc giấy ủy quyền bán hàng của một trong các tổ chức, cá nhân dưới đây đối với các hàng hóa là trang thiết bị y tế: a) Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế; b) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế ủy quyền; c) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm b Khoản này ủy quyền; d) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu trang thiết bị y tế ủy quyền; đ) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm d Khoản này ủy quyền; e) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm đ Khoản này ủy quyền; g) Tổ chức, cá nhân đứng tên trên giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế; h) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm g Khoản này ủy quyền; Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định của pháp luật về dân sự
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế thị xã An Khê, địa chỉ: Đường Chu Văn An, Tổ 2, Phường An Phú, Thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế thị xã An Khê, địa chỉ: Đường Chu Văn An, Tổ 2, Phường An Phú, Thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai. - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế thị xã An Khê, địa chỉ: Đường Chu Văn An, Tổ 2, Phường An Phú, Thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: (0243) 768.66.11
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế thị xã An Khê, địa chỉ: Đường Chu Văn An, Tổ 2, Phường An Phú, Thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai. - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế thị xã An Khê, địa chỉ: Đường Chu Văn An, Tổ 2, Phường An Phú, Thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: (0243) 768.66.11
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Chỉ Chromic 1/0 Kim tròn10TépChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
2Chỉ Chromic 2/0 Kim tròn kim1.000TépChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
3Chỉ Chromic 2/0 Kim tròn Kim 36mm3.500TépChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
4Chỉ Chromic 3/0 Kim tròn150TépChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
5Chỉ Chromic 4/0 Kim tròn48TépChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
6Chỉ Chromic 5/0 Kim tròn48TépChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
7Chỉ Chromic 6/0 Kim tròn10TépChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
8Chỉ khâu gan liền kim Chromic số 110TépChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
9Chỉ Chromic 7/0 Kim tròn10TépChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
10Chỉ Nylon 1/0 kim tròn12TépChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
11Chỉ Nylon 1/0 kim tam giác12TépChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
12Chỉ Nylon 2/0 kim tam giác480TépChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
13Chỉ Nylon 2/0 kim tròn120TépChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
14Chỉ Nylon 3/0 kim tam giác3.000TépChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
15Chỉ Nylon 3/0 kim tròn96TépChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
16Chỉ Nylon 4/0 kim tam giác240TépChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
17Chỉ Nylon 4/0 kim tròn48TépChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
18Chỉ Nylon 5/0 kim tam giác120TépChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
19Chỉ Nylon 6/0 kim tam giác48TépChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
20Chỉ Nylon 10/0 kim tam giác12SợiChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
21Chỉ Silk 1/0 kim tam giác12SợiChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
22Chỉ silk 1/0 Kim tròn12SợiChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
23Chỉ Silk 2/0 kim tam giác24SợiChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
24Chỉ Silk 2/0 Kim tròn24SợiChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
25Chỉ Silk 3/0 kim tam giác240SợiChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
26Chỉ Silk 3/0 Kim tròn24SợiChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
27Chỉ Silk 4/0 kim tam giác24SợiChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
28Chỉ Silk 5/0 kim tam giác24SợiChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
29Chỉ Silk 6/0 kim tam giác24SợiChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
30Chỉ Silk 10/0 kim tam giác24SợiChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
31Chỉ thép Caresteel khâu xương bánh chè (Patella Set) số 7, dài 60 cm, kim tam giác 1/2c, dài 120 mm10SợiChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
32Chỉ tiêu tổng hợp (PGLA) số 12.800SợiChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
33Chỉ tiêu tổng hợp (PGLA) số 2120SợiChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
34Chỉ tiêu tổng hợp (PGLA) số 348SợiChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
35Chỉ tiêu tổng hợp (PGLA) số 412SợiChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
36Chỉ tiêu tổng hợp (PGLA) số 512SợiChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
37Băng vải cuộn 0,09x2,5m2.000CuộnChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
38Băng keo (không hộp) vải4.000CuộnChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
39Băng thun 3 móc250CuộnChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
40Bông y tế không hút nước (Bông mỡ)6KgChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
41Bông thấm y tế (hút nước)300KgChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
42Gạc phẩu thuật Gạc (mèche nhét) (3,5 X 75 cm), 6 lớp đã tiệt trùng có cản quang500Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
43Gạc phẩu thuật Gạc (mèche nhét) (3,5 X 75 cm), 6 lớp đã tiệt trùng có cản quang (nội soi)300Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
44Gạc phẩu thuật (10 x 10 cm), 12 lớp đã tiệt trùng100.000MiếngChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
45Gạc phẩu thuật ổ bụng (30x40 cm), 6 lớp đã tiệt trùng có cản quang20.000MiếngChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
46Bơm tiêm tiêm nhựa 1ml3.500CáiChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
47Bơm tiêm tiêm nhựa 3ml4.000CáiChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
48Bơm tiêm tiêm nhựa 5ml220.000CáiChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
49Bơm tiêm tiêm nhựa 10ml10.000CáiChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
50Bơm tiêm tiêm nhựa 20ml500CáiChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
51Bơm tiêm tiêm nhựa 50ml500CáiChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
52Bơm tiêm 50ml dùng cho bơm tiêm điện200CáiChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
53Bơm tiêm tiêm nhựa 50ml (cho ăn)500CáiChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
54Đox kim kim luồn (In-stopper)1.500cáiChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
55Dây truyền dịch dùng cho máy truyền dịch100CáiChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
56Găng tay cao su rời200.000ĐôiChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
57Găng tay dài sản khoa qua khủyu tay, Tiệt trùng1.000ĐôiChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
58Găng tay phẫu thuật, tiệt trùng A1 6,5 ; 7; 7,550.000ĐôiChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
59Phim X - Quang số hóa Trimax TXE (25cm x30 cm)200HộpChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
60Phim Nha khoa CEADI hoặc tương đương2HộpChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
61Phim khô CT Scaner (35cm x43 cm)16HộpChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
62Kim luồn tĩnh mạch số 205.000CâyChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
63Kim luồn tĩnh mạch số 225.000CâyChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
64Kim luồn tĩnh mạch số 243.000CâyChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
65Kim luồn tĩnh mạch (sơ sinh)300CâyChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
66Kim tiêm số 1850.000CâyChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
67Kim tiêm số 235.000CâyChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
68Đầu col Vàng10.000CáiChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
69Đầu col xanh10.000CáiChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
70Kim chích máu lancet50CâyChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
71Lam kính xét nghiệm60HộpChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
72Ống nghiệm nhựa có nắp20.000CáiChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
73Ống nghiệm chứa máu có chất chống đông máu EDTA48.000CáiChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
74Sample Cup 1,5ml25.000CáiChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
75Kim châm cứu số 2,3,4,5,6,7,870.000CáiChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
76Kim chọc dò tủy sống số 2225CâyChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
77Kim chọc dò tủy sống số 2525CâyChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
78Kim chọc dò tủy sống số 271.000CâyChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
79Dao mổ số 10 đầu tù1.000CáiChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
80Dao mổ số 11 đầu nhọn300CáiChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
81Dây truyền dịch20.000CáiChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
82Dây truyền máu (Blood Transfusion set)500CáiChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
83Dây cho ăn các số 16,18,20200CáiChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
84Dây Oxy 2 nhánh Người lớn1.200CáiChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
85Dây Oxy 2 nhánh trẻ em300CáiChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
86Dây Oxy 2 nhánh nhi sơ sinh, size S50CáiChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
87Ống hút dịch nhựa người lớn(dây hút nhớt người lớn) số 14,16,18 F không khóa1.000CáiChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
88Ống hút dịch nhựa có kiểm soát trẻ em trẻ sơ sinh số 6, 8F có khóa1.000CáiChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
89Sonde tiểu Nelaton các số: 6, 8,10,12,14,16, 18,2050CáiChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
90Sonde Tiểu Foley 2 nhánh các số: 8,10,12,14,16,20,221.500CáiChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
91Sonde Dạ dày (Stomach) các số: 6, 8,10 ,12,14,16 ,18,20 co nắp đậy500CáiChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
92Sonde hậu môn các số100CáiChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
93Bì đựng nước tiểu (Túi đựng nước tiểu) 250ml1.000CáiChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
94Bột bó 15cm x 4,6m420CuộnChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
95Bột bó 20cm x 4,6m270CuộnChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
96Bột bó 10cm x 3,5m270CuộnChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.719095352E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư y tế.Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.202.244.498 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.202.244.498 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.202.244.498 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->