Gói thầu: Quản lý, bảo dường thường xuyên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220351305-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Quản lý, bảo dường thường xuyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20220351048 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giao thông địa phương năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-22 09:54:00 đến ngày 2022-04-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,670,960,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng TX công trình GThuy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò chỉ huy của người ở vị trí 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường từ 3 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Hạt trưởng quản lý cầu đường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Hạt phó phụ trách chuyên môn về bảo trì công trình giao thông |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt phó quản lý cầu đường bộ hoặc đội phó thi công xây công trình đường bộ hoặc làm cán bộ kỹ thuật 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 02 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên tuần đường |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Có đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị đảm bảo ATGT (2 rào chắn di động, 10 chóp nón, 02 đèn nháy, 03 biển báo các loại ...) | |
| - Đặc điểm thiết bị | đồng bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 2-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | đồng bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị cắt mặt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | đồng bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Thiết bị nấu, tưới nhựa đồng bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | đồng bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rãi BTN 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rãi BTN 130-140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Trạm trộn bê tông nhựa công suất ≥80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn bê tông nhựa công suất ≥80T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu rung ≥24 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu rung ≥24 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Lu bánh thép 8-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh thép 8-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Lu bánh lốp ≥16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh lốp ≥16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thổi bụi (hoặc nén khí) | |
| - Đặc điểm thiết bị | đồng bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Thang treo (di động) kiểm tra cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | đồng bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Xe ô tô Pickup tuần cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | đồng bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Bộ đàm | |
| - Đặc điểm thiết bị | đồng bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy tính và máy in kết nối mạng | |
| - Đặc điểm thiết bị | đồng bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Thiết bị văn phòng phục vụ quản lý và làm hồ sơ | |
| - Đặc điểm thiết bị | đồng bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Điện thoại thông minh kết nối mạng | |
| - Đặc điểm thiết bị | đồng bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Ồng nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v...) | |
| - Đặc điểm thiết bị | đồng bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Các trang thiết bị khác phục vụ ATLĐ và ATGT (áo phản quang, bảo hộ lao động) theo số nhân sự của gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | đồng bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 35 |
| 20-Thiết bị PCCC (bình bột, bình khí CO2, hộp đựng phương tiện cứu hỏa, vòi dẫn nước,…) | |
| - Đặc điểm thiết bị | đồng bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 21-Ô tô tải vận chuyển ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 22-Xe máy cho cán bộ tuần đường hoặc ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2 chổ ngồi trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 23-Máy xúc (hoặc máy đào) đất ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Máy ủi (hoặc máy san) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 25-Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 26-Máy cắt cỏ cây (hoặc xe cắt cỏ, cây tự hành) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt cỏ cây (hoặc xe cắt cỏ, cây tự hành) |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 27-Máy bơm nước ≥ 20 m3/giờ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước ≥ 20 m3/giờ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 28-Máy trộn vữa bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Quản lý, bảo dường thường xuyên Quản lý, bảo dường thường xuyên; Dịch vụ sự nghiệp công: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ năm 2022 các tuyến: ĐT.578b, ĐT.582; ĐT.582b; ĐT.583; ĐT.584; ĐT.585b; ĐT.588a; đường khu vực nghĩa trang Trường Sơn; đường nội thị xã Quảng Trị; đường nội thành phố Đông Hà và cầu treo dân sinh: Cầu bản Vây 2, cầu thôn Pin, cầu bản Mới 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp giao thông địa phương năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu của bên mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Sở GTVT Quảng Trị
+ Địa chỉ: Số 73 QL.9, Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
+ Điện thoại: 0233.852570; Fax: 0233.850432 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị: + Địa chỉ: Số 45, đường Hùng Vương, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị + Điện thoại: 0233.3852530; Fax: 0233. 3852.827 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở GTVT Quảng Trị + Địa chỉ: Số 73 QL.9, Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị + Điện thoại: 0233.852570; Fax: 0233.850432 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Trị; số 128, Đường Hoàng Diệu, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị, số điện thoại: 0233.3852529, Fax: 0233.3851670. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẦU TREO DÂN SINH | |||
| 1 | Công tác Quản lý cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 377,16 | md |
| 2 | Công tác BDTX cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 377,16 | md |
| B | ĐƯỜNG TỈNH 578B | |||
| 1 | Công tác Quản lý đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,19 | km |
| 2 | Công tác BDTX đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,19 | km |
| 3 | Công tác Quản lý cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 266,2 | md |
| 4 | Công tác BDTX cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 266,2 | md |
| C | ĐƯỜNG TỈNH 579 | |||
| 1 | Công tác Quản lý đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,95 | km |
| 2 | Công tác BDTX đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,95 | km |
| 3 | Công tác Quản lý cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,15 | md |
| 4 | Công tác BDTX cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,15 | md |
| D | ĐƯỜNG TỈNH 582 | |||
| 1 | Công tác Quản lý đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,92 | km |
| 2 | Công tác BDTX đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,92 | km |
| 3 | Công tác Quản lý cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | md |
| 4 | Công tác BDTX cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | md |
| E | ĐƯỜNG TỈNH 582B | |||
| 1 | Công tác Quản lý đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,46 | km |
| 2 | Công tác BDTX đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,46 | km |
| 3 | Công tác Quản lý cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 303,29 | md |
| 4 | Công tác BDTX cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 303,29 | md |
| F | ĐƯỜNG TỈNH 583 | |||
| 1 | Công tác Quản lý đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,98 | km |
| 2 | Công tác BDTX đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,98 | km |
| 3 | Công tác Quản lý cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | md |
| 4 | Công tác BDTX cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | md |
| G | ĐƯỜNG TỈNH 584 | |||
| 1 | Công tác Quản lý đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,1 | km |
| 2 | Công tác BDTX đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,1 | km |
| 3 | Công tác Quản lý cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 164,9 | md |
| 4 | Công tác BDTX cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 164,9 | md |
| H | ĐƯỜNG TỈNH 585B | |||
| 1 | Công tác Quản lý đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,38 | km |
| 2 | Công tác BDTX đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,38 | km |
| 3 | Công tác Quản lý cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 193,2 | md |
| 4 | Công tác BDTX cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 193,2 | md |
| I | ĐƯỜNG TỈNH 588A | |||
| 1 | Công tác Quản lý đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,65 | km |
| 2 | Công tác BDTX đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,65 | km |
| 3 | Công tác Quản lý cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 347,68 | md |
| 4 | Công tác BDTX cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 347,68 | md |
| J | ĐƯỜNG KHU VỰC NGHĨA TRANG TRƯỜNG SƠN | |||
| 1 | Công tác Quản lý đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,02 | km |
| 2 | Công tác BDTX đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,02 | km |
| 3 | Công tác Quản lý cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | md |
| 4 | Công tác BDTX cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | md |
| K | ĐƯỜNG NỘI THỊ XÃ QUẢNG TRỊ | |||
| 1 | Công tác Quản lý đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,61 | km |
| 2 | Công tác BDTX đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,61 | km |
| 3 | Công tác Quản lý cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,4 | md |
| 4 | Công tác BDTX cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,4 | md |
| L | ĐƯỜNG NỘI THÀNH PHỐ ĐÔNG HÀ | |||
| 1 | Công tác Quản lý đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,16 | km |
| 2 | Công tác BDTX đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,16 | km |
| 3 | Công tác Quản lý cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 368,6 | md |
| 4 | Công tác BDTX cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 368,6 | md |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng TX công trình GThuy trưởng công trình | 1 | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò chỉ huy của người ở vị trí 1 | 1 | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường từ 3 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 3 | Hạt trưởng quản lý cầu đường | 3 | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm. | 4 | 2 |
| 4 | Hạt phó phụ trách chuyên môn về bảo trì công trình giao thông | 3 | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt phó quản lý cầu đường bộ hoặc đội phó thi công xây công trình đường bộ hoặc làm cán bộ kỹ thuật 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông | 2 | a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 02 năm | 3 | 2 |
| 6 | Nhân viên tuần đường | 5 | Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên. | 3 | 2 |
| 7 | Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường | 30 | Có đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị đảm bảo ATGT (2 rào chắn di động, 10 chóp nón, 02 đèn nháy, 03 biển báo các loại ...) | đồng bộ | 10 |
| 2 | Thiết bị sơn kẻ đường | đồng bộ | 1 |
| 3 | Thiết bị cắt mặt đường | đồng bộ | 2 |
| 4 | Thiết bị nấu, tưới nhựa đồng bộ | đồng bộ | 1 |
| 5 | Máy rãi BTN 130-140CV | Máy rãi BTN 130-140CV | 1 |
| 6 | Trạm trộn bê tông nhựa công suất ≥80T/h | Trạm trộn bê tông nhựa công suất ≥80T/h | 1 |
| 7 | Lu rung ≥24 tấn | Lu rung ≥24 tấn | 1 |
| 8 | Lu bánh thép 8-10 tấn | Lu bánh thép 8-10 tấn | 2 |
| 9 | Lu bánh lốp ≥16 tấn | Lu bánh lốp ≥16 tấn | 2 |
| 10 | Máy thổi bụi (hoặc nén khí) | đồng bộ | 2 |
| 11 | Đầm cóc | >70 kg | 4 |
| 12 | Thang treo (di động) kiểm tra cầu | đồng bộ | 2 |
| 13 | Xe ô tô Pickup tuần cầu | đồng bộ | 1 |
| 14 | Bộ đàm | đồng bộ | 2 |
| 15 | Máy tính và máy in kết nối mạng | đồng bộ | 2 |
| 16 | Thiết bị văn phòng phục vụ quản lý và làm hồ sơ | đồng bộ | 2 |
| 17 | Điện thoại thông minh kết nối mạng | đồng bộ | 4 |
| 18 | Ồng nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v...) | đồng bộ | 2 |
| 19 | Các trang thiết bị khác phục vụ ATLĐ và ATGT (áo phản quang, bảo hộ lao động) theo số nhân sự của gói thầu | đồng bộ | 35 |
| 20 | Thiết bị PCCC (bình bột, bình khí CO2, hộp đựng phương tiện cứu hỏa, vòi dẫn nước,…) | đồng bộ | 5 |
| 21 | Ô tô tải vận chuyển ≥ 2,5T | ≥ 2,5T | 4 |
| 22 | Xe máy cho cán bộ tuần đường hoặc ô tô | 2 chổ ngồi trở lên | 4 |
| 23 | Máy xúc (hoặc máy đào) đất ≥ 0,4 m3 | ≥ 0,4 m3 | 2 |
| 24 | Máy ủi (hoặc máy san) | 110 CV | 2 |
| 25 | Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn | Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn | 5 |
| 26 | Máy cắt cỏ cây (hoặc xe cắt cỏ, cây tự hành) | Máy cắt cỏ cây (hoặc xe cắt cỏ, cây tự hành) | 10 |
| 27 | Máy bơm nước ≥ 20 m3/giờ | Máy bơm nước ≥ 20 m3/giờ | 2 |
| 28 | Máy trộn vữa bê tông xi măng | 250l | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi