Gói thầu: Sửa chữa công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220353303-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Phan Vĩnh Thuận
Tên gói thầu Sửa chữa công trình
Số hiệu KHLCNT 20220331337
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-22 09:50:00 đến ngày 2022-04-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,865,483,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 132,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3298E7 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.66E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục công việc: Cào bóc mặt đường; Thảm bê tông nhựa nóng; Hệ thống thoát nước; Sơn đường trên đường Quốc lộ đang khai thác.+ Tương tự về quy mô công việc có giá trị công việc thực hiện hợp đồng:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.205.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.410.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên (theo Điều 74 NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).- Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân bậc thợ
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Được các trung tâm đào tạo, trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân về xây dựng,cầu đường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Lu bánh thép 6÷8T
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Lu bánh thép 10÷12T
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu bánh hơi ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cào bóc BTN
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải nhựa đường Micro - Asphant tự hành
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bốc xúc ≥2,3m3
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
13-Đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt uấn thép
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cần cẩu bánh hơi ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy phun sơn tự hành Hofman H33-3 (nhập khẩu từ Đức) hoặc thiết bị có tính năng tương đương
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
18-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
19-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
20-Phòng thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Phan Vĩnh Thuận
E-CDNT 1.2 Sửa chữa công trình
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, hoàn thiện hệ thống ATGT các đoạn km34+500 – km36+200; km39+000 – km46+300; sửa chữa hệ thống thoát nước đoạn km66+570 – km66+930 (T) Quốc lộ 20, tỉnh Đồng Nai.
75 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Phan Vĩnh Thuận , địa chỉ: 2/45 đường nối Tân Sơn Nhì và Trương Vĩnh Ký, P. Tân Sơn Nhì, Q. Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh, Điện thoại: (028) 35161063, Fax: (028) 35161065.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo KTKT: Trung tâm Kỹ thuật Đường bộ 4, Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028) 35150264; Fax: (028) 35150190. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Phan Vĩnh Thuận, Địa chỉ: 2/45 đường nối Tân Sơn Nhì và Trương Vĩnh Ký, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, Tp. Hồ Chí Minh, Điện thoại: (028) 38125884; Fax: (028) 38125884. + Thẩm định E-HSMT: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh, Điện thoại: (028) 35161063, Fax: (028) 35161065.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Phan Vĩnh Thuận , địa chỉ: 2/45 đường nối Tân Sơn Nhì và Trương Vĩnh Ký, P. Tân Sơn Nhì, Q. Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh, Điện thoại: (028) 35161063, Fax: (028) 35161065.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải khi thực hiện gói thầu này. - Nhà thầu có thể đính kèm Bản sao y (hoặc bản công chứng) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông do cấp có thẩm quyền cấp và phải còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không đính kèm E-HSDT thì khi trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 132.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh, Điện thoại: (028) 35161063, Fax: (028) 35161065.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục Đường Bộ Việt Nam – lô D20 Khu đô thị mới Cầu Giấy, Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024.38571444, fax: 024.38571440
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thông báo sau
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA HƯ HỎNG MẶT ĐƯỜNG VÀ THOÁT NƯỚC
B I. Huyện Định Quán, Đồng Nai.
C 1. Sửa chữa mặt đường loại 1
1Cào bóc mặt đường BTN dày 6cm (kể cả vận chuyển phế thai đi đổ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật84,7100m2
2Tưới nhựa thấm bám nhũ tương axit CRS-1 tiêu chuẩn 0.5Kg/m2- nt -84,7100m2
3Thảm BTN C12.5 dày 7cm- nt -84,7100m2
D 2. Sửa chữa mặt đường loại II
1Bù vênh, vá vết nứt bằng 02 lớp phủ vữa nhựa Polime (Micro-surfacing) Loai vet nut tu 1,2- 2,5cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật35.000m2
E 3. Sửa chữa mặt đường loại III
1Rải lớp phủ vữa nhựa polime - Micro Surfacing l (bao gồm vệ sinh) loai vet nut nho hon 1,2 cm- nt -14.000m2
F 4. Hoàn trả sơn kẻ đường
1Sơn hoàn trả vạch sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt
màu vàng dày 2mm
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật411,75m2
2Sơn hoàn trả vạch sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 2mm- nt -2.463m2
G II. Huyện tân Phú, Đồng Nai - Vùng III
H 1. Sửa chữa cống D800 Km66+570-Km66+930(T)
I 1.1 Cống tròn D800 H10
1Tháo dỡ, lắp đặt biển báo (tận dụng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8trụ
2Đào đất hố móng trụ biển báo, C3- nt -0,64m3
3Đổ bê tông đá 1x2, M.200 móng trụ- nt -0,64m3
4Đào đất hố móng cống (kể cả vận chuyển đất thừa đi đổ)- nt -13,4486100m3
5Đá 4x6 kẹp vữa XM M100 lót móng dày 10cm- nt -7,4984m3
6Tháo dỡ cống D800cm, L=4,0m (H10) (tận dụng cống cũ)- nt -89đoạn
7Lắp đặt cống D80cm, L=4,0m (H10) (tận dụng cống cũ)- nt -89đoạn
8Cung cấp va lap dat joint cao su nối cống D80cm- nt -80cái
9Tháo dỡ gối cống (tận dụng)- nt -22,251CK
10lắp đặt gối cống (tận dụng)- nt -22,251CK
11Đắp đất chọn lọc k=0.95 (Tận dụng đất đào)- nt -12,4505100m3
J 1.2 Hố ga
1Phá vỡ bê tông hố ga cũChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,8m3
2Đào đất hố móng (kể cả vận chuyển đất thừa đi đổ)- nt -0,7254100m3
3Đá 4x6 kẹp vữa XM M100 lót móng dày 10cm- nt -3,92m3
4Đắp đất chọn lọc k=0.95 (Tận dụng đất đào)- nt -0,304100m3
5Cốt thép D- nt -0,3302tấn
6Đường hàn D=5mm- nt -0,4210m
7Bê tông đá 1x2 M.250 đúc sẵn (kể cả ván khuôn)- nt -15,37m3
8Tháo dỡ hố ga cũ (tận dụng) TL- nt -101CK
9lắp đặt hố ga cũ (tận dụng) TL- nt -101CK
K 1.3 Khuôn hầm
1Bốc lên ô tôChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,975tấn
2Lắp dựng BTĐS TL (450Kg/1CK) (kể cả vận chuyển)- nt -101CK
L 1.4 Nắp hố ga
1Bốc lên ô tôChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,95tấn
2Lắp dựng BTĐS TL tấm đan (215Kg/1CK) (kể cả vận chuyển)- nt -101CK
M 1.5 Cửa thu nước
1Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rácChương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
2Đá 4x6 kẹp vữa XM M100 lót móng dày 10cm- nt -0,72m3
3Bê tông đá 1x2M 250 cửa thu nước- nt -0,72m3
N 1.6 Bó vỉa
1Đá 4x6 kẹp vữa XM M100 lót móng dày 10cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật19,14m3
2Bê tông đá 1x2M 250 cửa thu nước (kể cả ván khuôn)- nt -39,324m3
O 1.8 Hoàn trả mặt đường
P 1.8.1 Hoàn trả mặt đường BTXM
1Cắt mặt đường BTXM dày 10cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,28100m
2Đào bỏ nền đường cũ dày 20cm (kể cả vận chuyển phế thải đi đổ)- nt -1,256100m3
3Cấp phối đá dăm dày 10cm- nt -0,628100m3
4Bê tông xi măng đá 1x2 M200 dày 10cm- nt -62,8m3
Q 1.8.2 Hoàn trả mặt đường BTN
1Đào bỏ nền đường cũ dày 47cm (kể cả vận chuyển phế thải đi đổ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,094100m3
2Cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cm- nt -0,04100m3
3Cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cm- nt -0,04100m3
4Tưới nhựa thấm bám TC 1,0kg/m2- nt -0,2100m2
5Thảm BTN C12.5 dày 7cm- nt -0,2100m2
R PHẦN ĐẢM BẢO ATGT
1Đảm bảo giao thôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3298E7 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.66E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục công việc: Cào bóc mặt đường; Thảm bê tông nhựa nóng; Hệ thống thoát nước; Sơn đường trên đường Quốc lộ đang khai thác.+ Tương tự về quy mô công việc có giá trị công việc thực hiện hợp đồng:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.205.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.410.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên (theo Điều 74 NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).- Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn).55
2 Cán bộ kỹ thuật. 2 - Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.33
3 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động. 1 - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn);33
4 Công nhân bậc thợ 15 - Được các trung tâm đào tạo, trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân về xây dựng,cầu đường.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Lu bánh thép 6÷8T Chủ sở hữu hoặc đi thuê1
2 Lu bánh thép 10÷12T Chủ sở hữu hoặc đi thuê1
3 Lu bánh hơi ≥ 16T Chủ sở hữu hoặc đi thuê1
4 Thiết bị tưới nhựa Chủ sở hữu hoặc đi thuê1
5 Máy rải bê tông nhựa Chủ sở hữu hoặc đi thuê1
6 Máy cào bóc BTN Chủ sở hữu hoặc đi thuê1
7 Máy nén khí Chủ sở hữu hoặc đi thuê1
8 Máy rải nhựa đường Micro - Asphant tự hành Chủ sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy bốc xúc ≥2,3m3 Chủ sở hữu hoặc đi thuê1
10 Máy đào ≥0,8m3 Chủ sở hữu hoặc đi thuê1
11 Máy đầm cóc Chủ sở hữu hoặc đi thuê1
12 Máy trộn bê tông Chủ sở hữu hoặc đi thuê2
13 Đầm bê tông Chủ sở hữu hoặc đi thuê1
14 Máy hàn Chủ sở hữu hoặc đi thuê1
15 Máy cắt uấn thép Chủ sở hữu hoặc đi thuê1
16 Cần cẩu bánh hơi ≥6T Chủ sở hữu hoặc đi thuê1
17 Máy phun sơn tự hành Hofman H33-3 (nhập khẩu từ Đức) hoặc thiết bị có tính năng tương đương Chủ sở hữu hoặc đi thuê1
18 Lò nấu sơn Chủ sở hữu hoặc đi thuê2
19 Ô tô vận chuyển Chủ sở hữu hoặc đi thuê4
20 Phòng thí nghiệm hiện trường Chủ sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->