Gói thầu: Quản lý, bảo dường thường xuyên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220351450-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2022 10:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Quản lý, bảo dường thường xuyên
Số hiệu KHLCNT 20220351247
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông địa phương năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-22 10:07:00 đến ngày 2022-04-01 10:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,812,022,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng TX công trình GThuy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò chỉ huy của người ở vị trí 1
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường từ 3 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Hạt trưởng quản lý cầu đường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Hạt phó phụ trách chuyên môn về bảo trì công trình giao thông
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt phó quản lý cầu đường bộ hoặc đội phó thi công xây công trình đường bộ hoặc làm cán bộ kỹ thuật 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 02 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên tuần đường
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Có đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị đảm bảo ATGT (2 rào chắn di động, 10 chóp nón, 02 đèn nháy, 03 biển báo các loại ...)
- Đặc điểm thiết bị đồng bộ
- Số lượng tối thiểu 10
2-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị đồng bộ
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thiết bị cắt mặt đường
- Đặc điểm thiết bị đồng bộ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Thiết bị nấu, tưới nhựa đồng bộ
- Đặc điểm thiết bị đồng bộ
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rãi BTN 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Máy rãi BTN 130-140CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Trạm trộn bê tông nhựa công suất ≥80T/h
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn bê tông nhựa công suất ≥80T/h
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu rung ≥24 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu rung ≥24 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu bánh thép 8-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh thép 8-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Lu bánh lốp ≥16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh lốp ≥16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thổi bụi (hoặc nén khí)
- Đặc điểm thiết bị đồng bộ
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >70 kg
- Số lượng tối thiểu 4
12-Thang treo (di động) kiểm tra cầu
- Đặc điểm thiết bị đồng bộ
- Số lượng tối thiểu 2
13-Xe ô tô Pickup tuần cầu
- Đặc điểm thiết bị đồng bộ
- Số lượng tối thiểu 1
14-Bộ đàm
- Đặc điểm thiết bị đồng bộ
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy tính và máy in kết nối mạng
- Đặc điểm thiết bị đồng bộ
- Số lượng tối thiểu 2
16-Thiết bị văn phòng phục vụ quản lý và làm hồ sơ
- Đặc điểm thiết bị đồng bộ
- Số lượng tối thiểu 2
17-Điện thoại thông minh kết nối mạng
- Đặc điểm thiết bị đồng bộ
- Số lượng tối thiểu 4
18-Ồng nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v...)
- Đặc điểm thiết bị đồng bộ
- Số lượng tối thiểu 2
19-Các trang thiết bị khác phục vụ ATLĐ và ATGT (áo phản quang, bảo hộ lao động) theo số nhân sự của gói thầu
- Đặc điểm thiết bị đồng bộ
- Số lượng tối thiểu 35
20-Thiết bị PCCC (bình bột, bình khí CO2, hộp đựng phương tiện cứu hỏa, vòi dẫn nước,…)
- Đặc điểm thiết bị đồng bộ
- Số lượng tối thiểu 5
21-Ô tô tải vận chuyển ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5T
- Số lượng tối thiểu 4
22-Xe máy cho cán bộ tuần đường hoặc ô tô
- Đặc điểm thiết bị 2 chổ ngồi trở lên
- Số lượng tối thiểu 4
23-Máy xúc (hoặc máy đào) đất ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 2
24-Máy ủi (hoặc máy san)
- Đặc điểm thiết bị 110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
25-Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
26-Máy cắt cỏ cây (hoặc xe cắt cỏ, cây tự hành)
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt cỏ cây (hoặc xe cắt cỏ, cây tự hành)
- Số lượng tối thiểu 10
27-Máy bơm nước ≥ 20 m3/giờ
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước ≥ 20 m3/giờ
- Số lượng tối thiểu 2
28-Máy trộn vữa bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Quản lý, bảo dường thường xuyên
: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ năm 2022 các tuyến: ĐT.571; ĐT.573a,b; ĐT.574; ĐT.575a,b; ĐT.576; ĐT.577; ĐT.578; ĐT.585; ĐT.586 và ĐT.587 và cầu treo dân sinh: cầu Vĩnh Ô, cầu Khe Me
12 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp giao thông địa phương năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Số 73, Quốc lộ 9, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: + Sở GTVT Quảng Trị + Địa chỉ: Số 73 QL.9, Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị + Điện thoại: 0233.852570; Fax: 0233.850432
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Phúc Thành; Địa chỉ: Số 163 Lê Lợi, phường Đông Lương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. ; Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở Giao thông Vận tải Quảng Trị - Số 73 QL.9, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Phúc Thành; Địa chỉ: Số 163 Lê Lợi, phường Đông Lương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. +Thẩm định E-HSMT: Sở Giao thông Vận tải Quảng Trị - Số 73 QL.9, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông Vận tải Quảng Trị - Số 73 QL.9, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Số 73, Quốc lộ 9, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: + Sở GTVT Quảng Trị + Địa chỉ: Số 73 QL.9, Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị + Điện thoại: 0233.852570; Fax: 0233.850432


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu của bên mời thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Sở GTVT Quảng Trị + Địa chỉ: Số 73 QL.9, Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị + Điện thoại: 0233.852570; Fax: 0233.850432
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị: + Địa chỉ: Số 45, đường Hùng Vương, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị + Điện thoại: 0233.3852530; Fax: 0233. 3852.827
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở GTVT Quảng Trị + Địa chỉ: Số 73 QL.9, Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị + Điện thoại: 0233.852570; Fax: 0233.850432
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Trị; số 128, Đường Hoàng Diệu, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị, số điện thoại: 0233.3852529, Fax: 0233.3851670.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẦU TREO DÂN SINH
1Công tác Quản lý cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật293,5md
2Công tác BDTX cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật293,5md
B ĐƯỜNG TỈNH 571
1Công tác Quản lý đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,03km
2Công tác BDTX đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,03km
3Công tác Quản lý cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật272,3md
4Công tác BDTX cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật272,3md
C ĐƯỜNG TỈNH 573A
1Công tác Quản lý đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,09km
2Công tác BDTX đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,09km
3Công tác Quản lý cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,5md
4Công tác BDTX cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,5md
D ĐƯỜNG TỈNH 573B
1Công tác Quản lý đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,37km
2Công tác BDTX đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,37km
3Công tác Quản lý cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,32md
4Công tác BDTX cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,32md
E ĐƯỜNG TỈNH 574
1Công tác Quản lý đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,51km
2Công tác BDTX đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,51km
3Công tác Quản lý cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18md
4Công tác BDTX cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18md
F ĐƯỜNG TỈNH 575A
1Công tác Quản lý đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,93km
2Công tác BDTX đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,93km
3Công tác Quản lý cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật72,4md
4Công tác BDTX cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật72,4md
G ĐƯỜNG TỈNH 575B
1Công tác Quản lý đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,1km
2Công tác BDTX đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,1km
3Công tác Quản lý cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16md
4Công tác BDTX cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16md
H ĐƯỜNG TỈNH 576
1Công tác Quản lý đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,19km
2Công tác BDTX đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,19km
3Công tác Quản lý cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,8md
4Công tác BDTX cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,8md
I ĐƯỜNG TỈNH 576C
1Công tác Quản lý đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,28km
2Công tác BDTX đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,28km
3Công tác Quản lý cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,4md
4Công tác BDTX cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,4md
J ĐƯỜNG TỈNH 577
1Công tác Quản lý đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,02km
2Công tác BDTX đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,02km
3Công tác Quản lý cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31md
4Công tác BDTX cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31md
K ĐƯỜNG TỈNH 578
1Công tác Quản lý đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,1km
2Công tác BDTX đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,1km
L ĐƯỜNG TỈNH 585
1Công tác Quản lý đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,76km
2Công tác BDTX đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,76km
3Công tác Quản lý cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật45md
4Công tác BDTX cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật45md
M ĐƯỜNG TỈNH 586
1Công tác Quản lý đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,68km
2Công tác BDTX đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,68km
3Công tác Quản lý cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật245,6md
4Công tác BDTX cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật245,6md
N ĐƯỜNG TỈNH 587
1Công tác Quản lý đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,47km
2Công tác BDTX đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,47km
3Công tác Quản lý cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,3md
4Công tác BDTX cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,3md
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng TX công trình GThuy trưởng công trình 1 a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh.53
2 Cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò chỉ huy của người ở vị trí 1 1 a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường từ 3 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh.53
3 Hạt trưởng quản lý cầu đường 3 a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm.42
4 Hạt phó phụ trách chuyên môn về bảo trì công trình giao thông 3 a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt phó quản lý cầu đường bộ hoặc đội phó thi công xây công trình đường bộ hoặc làm cán bộ kỹ thuật 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm.32
5 Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông 2 a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 02 năm32
6 Nhân viên tuần đường 5 Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên.32
7 Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường 30 Có đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị đảm bảo ATGT (2 rào chắn di động, 10 chóp nón, 02 đèn nháy, 03 biển báo các loại ...) đồng bộ10
2 Thiết bị sơn kẻ đường đồng bộ1
3 Thiết bị cắt mặt đường đồng bộ2
4 Thiết bị nấu, tưới nhựa đồng bộ đồng bộ1
5 Máy rãi BTN 130-140CV Máy rãi BTN 130-140CV1
6 Trạm trộn bê tông nhựa công suất ≥80T/h Trạm trộn bê tông nhựa công suất ≥80T/h1
7 Lu rung ≥24 tấn Lu rung ≥24 tấn1
8 Lu bánh thép 8-10 tấn Lu bánh thép 8-10 tấn2
9 Lu bánh lốp ≥16 tấn Lu bánh lốp ≥16 tấn2
10 Máy thổi bụi (hoặc nén khí) đồng bộ2
11 Đầm cóc >70 kg4
12 Thang treo (di động) kiểm tra cầu đồng bộ2
13 Xe ô tô Pickup tuần cầu đồng bộ1
14 Bộ đàm đồng bộ2
15 Máy tính và máy in kết nối mạng đồng bộ2
16 Thiết bị văn phòng phục vụ quản lý và làm hồ sơ đồng bộ2
17 Điện thoại thông minh kết nối mạng đồng bộ4
18 Ồng nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v...) đồng bộ2
19 Các trang thiết bị khác phục vụ ATLĐ và ATGT (áo phản quang, bảo hộ lao động) theo số nhân sự của gói thầu đồng bộ35
20 Thiết bị PCCC (bình bột, bình khí CO2, hộp đựng phương tiện cứu hỏa, vòi dẫn nước,…) đồng bộ5
21 Ô tô tải vận chuyển ≥ 2,5T ≥ 2,5T4
22 Xe máy cho cán bộ tuần đường hoặc ô tô 2 chổ ngồi trở lên4
23 Máy xúc (hoặc máy đào) đất ≥ 0,4 m3 ≥ 0,4 m32
24 Máy ủi (hoặc máy san) 110 CV2
25 Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn5
26 Máy cắt cỏ cây (hoặc xe cắt cỏ, cây tự hành) Máy cắt cỏ cây (hoặc xe cắt cỏ, cây tự hành)10
27 Máy bơm nước ≥ 20 m3/giờ Máy bơm nước ≥ 20 m3/giờ2
28 Máy trộn vữa bê tông xi măng 250l2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->