Gói thầu: Xây lắp các hạng mục công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220352268-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng trực thuộc Sở Y tế tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Xây lắp các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20220155145
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-22 10:05:00 đến ngày 2022-04-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,185,066,715 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.277E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.046E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.930.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ Đại học ngành xây dựng (Chuyên ngành xây dựng dân dụng) trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tương đương hạng 3 trở lên còn hiệu lực.- Đã có tối thiểu 3 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Giàn giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 70
2-Cốp pha thép
- Đặc điểm thiết bị m2
- Số lượng tối thiểu 100
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc (đầm đất cầm tay ≥60kg)
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá ≥1,7 KW
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy mài ≥2,7KW
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
8-Khoan cầm tay≥0,5KW
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn ≥23 KW
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn cốt thép ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn BT ≥250l
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa ≥80L
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
15-Tời vật liệu
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đào ≥0,4m3/gầu
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng trực thuộc Sở Y tế tỉnh Điện Biên
E-CDNT 1.2 Xây lắp các hạng mục công trình
Nâng cấp, sửa chữa 3 Trạm Y tế các xã: Xa Dung, Pú Hồng, Noong U thuộc huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách địa phương ( vốn XSKT) trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 của tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng trực thuộc Sở Y tế tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Số 48, tổ 25, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: tổ 14, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng trực thuộc Sở Y tế tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: tổ 14, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn thiết kế: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng P&T tỉnh Điện Biên - Địa chỉ: Số 39, Tổ 9, Phường Mường Thanh, TP Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. + Đơn vị thẩm tra: Công ty TNHH tư vấn xây dựng TB&T tỉnh Điện Biên - Địa chỉ: Số 273, tổ 6, phường Tân Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; + Đơn vị thẩm định: Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên. + Đơn vị lập E-HSMT, Đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng TDT Tỉnh Điện Biên, địa chỉ: Số 120, tổ 13, phường Nam Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, E-HSDT: Phòng Kế hoạch – Tài chính Sở Y tế tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: tổ 14, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng trực thuộc Sở Y tế tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Số 48, tổ 25, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: tổ 14, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng trực thuộc Sở Y tế tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: tổ 14, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng tối thiểu hạng III đối với công trình dân dụng. 2. Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) các năm (2018, 2019, 2020). 4. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được xác nhận/chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: tổ 14, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng trực thuộc Sở Y tế tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: tổ 14, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Vừ A Sử - P. Giám đốc. + Địa chỉ: Số 48, tổ 25, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên + Điện thoại: 0215 3 825478
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH 2 TẦNG (XÂY MỚI)
1Đào móng công trình bằng máy đào Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,8138100m3
2Đào sửa móng thủ công (2%)Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,66081m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công5,34761m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công6,943m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,3397tấn
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,287100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công15,1224m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0802tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,3729tấn
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,2725100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2,4544m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,1562tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,7798tấn
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,5969100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công9,8485m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 ( tam cấp)Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2,2361m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2,4421m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,5651100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công4,0475m3
20Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,1124100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3,865m3
22Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75,Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2,442m3
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75,Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công22,2m2
24Láng đáy rãnh vữa xi măng M75 dày 20mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công11,1m2
25Bê tông tấm đan ranh M200 đá 1x2Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,554m3
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,1155tấn
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0829100m2
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công371 cấu kiện
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,1397tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,5309tấn
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,5328100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3,2472m3
33Xây tường thẳng Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công22,6238m3
34Xây tường thẳng Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,9349m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,3391tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,856tấn
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,9797100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công7,9155m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,3224tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0758tấn
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,2114100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công6,3m3
43Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,7592m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,7161tấn
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,6574100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công6,1785m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,1416tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,4108tấn
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,4884100m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2,9766m3
51Xây tường thẳng Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công19,8075m3
52Xây tường thẳng Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2,8809m3
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,3514tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,7327tấn
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,634100m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công7,095m3
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,0761tấn
58Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,0625100m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công9,909m3
60Xây tường thẳng Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3,227m3
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0686tấn
62Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0894100m2
63BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,9834m3
64Gia công xà gồ thépXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,2901tấn
65Lắp dựng xà gồ thépXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,2901tấn
66Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài 0.42mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,0736100m2
67Tôn úp nóc, máng nướcXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công13,2m
68Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75,Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công20,352m2
69Trát trần, vữa XM M75,Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công171,9972m2
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50,Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công212,0117m2
71Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50,Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công248,2369m2
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công50,18m2
73Trát xà dầm, vữa XM M75,Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công26,7264m2
74Trát thành sê nô vữa xi măng M75 dày 15mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công60,8084m2
75Trát gờ chỉ, vữa XM M75,Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công86,56m
76Lát nền, sàn, kích thước gạch Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công146,7686m2
77Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công130,716m2
78Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công4,9596m2
79Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75,Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công30,5584m2
80Láng granitô cầu thangXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công30,5584m2
81Sản xuất lan can INOX hộpXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công44,8843m2
82Lắp dựng lan can InoxXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công44,8843m2
83SXLD trụ Inox D200x3Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1cái
84Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công272,8201m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công497,1405m2
86SX cửa đi 2 cánh, nhôm hệ Việt Pháp (bao gồm cả phụ kiện)Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công12,5m2
87SX cửa đi 1 cánh, nhôm hệ Việt Pháp (bao gồm cả phụ kiện)Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công6,75m2
88SX cửa sổ 2 cánh, kính an toàn 2 lớp 6,38ly, nhôm hệ Việt Pháp (bao gồm cả phụ kiện)Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công14,28m2
89Lắp dựng cửa không có khuônXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công33,531m2
90SX vách kính an toàn 2 lớp 6,38ly, nhôm hệ Việt PhápXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công7,825m2
91Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công7,825m2
92Sen hoa cửa sổ Inox hộp rỗng 14x14x1mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công14,28m2
93Lắp dựng sen hoa cửa sổXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công14,28m2
94Cửa sổ mái khung sắt 40x40x5; viền bịt tônXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,8m2
95Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công17bộ
96Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công5cái
97Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3cái
98Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1cái
99Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2cái
100Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công9cái
101Lắp đặt ổ cắm đôiXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công17cái
102Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16AmpeXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1cái
103Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20AmpeXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công6cái
104Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2cái
105Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1cái
106Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công6hộp
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công390m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công280m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công30m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công20m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công40m
112Đế âm tường lắp thiết bị điệnXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công26cái
113Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công300m
114SXLD con son đón điện thép L50x50x5Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công10.0
115Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1sứ
116Tủ điện tổng bằng thépXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1hộp
117Tủ phân phối tầngXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2hộp
118Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1cái
119Điều hòa 12000 BTU (bao gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1bộ
120Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3cái
121Gia công và đóng cọc chống sétXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công4cọc
122Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công20m
123Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công30m
124Má kiểm traXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2cái
125Chân đỡ dây thu sétXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công30cái
126Đào mương tiêu sétXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công6,41m3
127Lấp đất mương tiêu sétXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công6,4m3
128Lắp đặt chậu rửa 2 vòiXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3bộ
129Lắp đặt chân chậuXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3cái
130Lắp đặt vòi rửa 2 vòiXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3bộ
131Lắp đặt hộp đựng xà phòngXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3cái
132Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,4100m
133Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,3100m
134Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công10cái
135Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công5cái
136Lắp đặt côn thu 50 x25mm, chiều dày 6,9mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2cái
137Lắp đặt tê D=25, chiều dày 3,5mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công5cái
138Lắp đặt tê D= 50mm, chiều dày 6,9mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2cái
139Mang sông D = 25mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công10cái
140Mang sông D = 50mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công6cái
141Kép Inox D25Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công5cái
142Kép Inox D50Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2cái
143Van chặn D25Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2cái
144Lắp đặt van ren, đường kính van Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2cái
145Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1cái
146Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1bể
147Lắp đặt van phao D=25mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1cái
148Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 90mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công7cái
149Lắp đặt ống nhựa nối bằng mang sông dk d=34mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,1100m
150Lắp đặt ống nhựa nối bằng mang sông dk d=60mm ống dài 4m, đường kính ống 60mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,2100m
151Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 34mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công5cái
152Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công7cái
153Lắp đặt tê, D= 60mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công6cái
154Lắp đăt côn thu d=60-34mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công6cái
155Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 90mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công6cái
156Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=90mm dài 6mXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,5100m
157Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=90mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công18cái
158Đai inox giữ ống thoát nước mưaXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công30cái
159Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,267100m3
160Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2,9106100m2
161Dây Internet cat 6Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công10m
162Modem WifiXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2Cái
163Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công10m
164Khớp nối D20Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3Cái
165Biển tên các phòngXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công6Cái
166Biển nội quy phòng cháy, chữa cháyXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2Cái
167Bình chữa cháy CO2-MT3 + giá đựngXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2cái
168Bình chữa cháy MFZ4-ABC + giá đựngXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2cái
B HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM BỆNH 1 TẦNG (SỬA CHỮA)
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,0659m3
2Tháo dỡ gạch ốp tườngXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công136,96m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công55,9725m2
4Tháo dỡ khuôn cửa képXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công154,7m
5Phá lớp vữa trát chân móng ngoài nhà để ốp gạch giả đáXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công18,918m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (Phá lớp vữa hư hỏng toàn bộ ngoài nhà tính 5%)Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công9,2881m2
7Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà còn lại (Tính 95%)Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công176,4747m2
8Phá lớp vữa trát tường hành lang + các phòng trong nhà để ốp gạch tường cao 1.8m (Tính 100%)Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công102,774m2
9Phá lớp vữa trát má cửaXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công27,17m2
10Phá lớp vữa trát tường, trụ cột bị hư hỏng trong nhà (Tính 5%)Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công6,975m2
11Cạo bỏ lớp sơn tường, trụ cột trong nhà còn lại (Tính 95%)Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công132,5255m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tính 5%)Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công9,5636m2
13Cạo bỏ lớp sơn cũ dầm trần (Cạo bỏ lớp sơn còn lại tính 95%)Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công181,7084m2
14Bốc xếp cửa các loạiXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3,0124m3
15Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công5,3595m3
16Xây chèn cửa sau nhà vữa XM mác 75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2,1318m3
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công115,7904m2
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công9,2881m2
19Trát trần, vữa XM M75,Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công9,5636m2
20Ốp gạch giả đá chân tường ngoài nhà kích thước gạch 300x450mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công18,918m2
21Công tác ốp gạch tường hành lang, tường các phòng chưa có gạch ốp gạch 300x450mm cao 1.8mXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công196,022m2
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100,Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công4,986m2
23Láng granitô tam cấpXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công4,986m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công185,7628m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công439,5879m2
26SX cửa đi 2 cánh, nhôm hệ Việt Pháp (bao gồm cả phụ kiện)Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công21,375m2
27SX cửa sổ, nhôm hệ Việt Pháp (bao gồm cả phụ kiện)Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công40,335m2
28SX vách kính, nhôm hệ Việt Pháp (bao gồm cả phụ kiện)Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công9,2m2
29Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công9,2m2
30Lắp dựng cửa không có khuônXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công61,711m2
31Sen hoa cửa sổ Inox hộp rỗng 14x14x1,0mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công39,975kg
32Lắp dựng sen hoa InoxXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công39,975m2
33Biển tên các phòngXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công5cái
34Lắp đặt chậu rửa 2 vòiXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2bộ
35Lắp đặt chân chậuXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2cái
36Lắp đặt vòi rửa 2 vòiXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2bộ
37Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 90mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2cái
38LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 34mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,05100m
39LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 60mm dài 6mXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,2100m
40Lắp đăt côn, cút d=34mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2cái
41Lắp đăt côn, cút d=60mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2cái
42Lắp đăt tê d=60mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2cái
43Lắp đăt côn thu d=60-34mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2cái
44Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,46071m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,1538m3
46Xây tường thẳng Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,495m3
47Láng đáy hố ga vữa xi măng M75 dày 20mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,8m2
48BT đúc sẵn tấm đan M200, đá 1x2Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,064m3
49Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0027tấn
50Ván khuôn thép tấm đanXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0003100m2
51Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công11 cấu kiện
C HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ 2 GIAN
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công15,9365m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công4,0536m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công302,7931m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công4,0536m2
5Trát trần, vữa XM M75,Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3,7546m2
6Trát xà dầm, vữa XM M75, XMXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,299m2
7Trát cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,462m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công5,3664m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công10,1081m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công107,3276m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công219,5092m2
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,5568100m2
D HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH + TẮM
1Đào móng công trình bằng máy đào Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,1982100m3
2Đào sửa móng thủ công (2%)Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,40461m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,6708m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,9936m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0213tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0625tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0774100m2
8Bê tông dầm móng M200#, đá Dmax=2cmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,8518m3
9Đắp đất móng công trình, đất cấp III, BXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công5,3481m3
10Đắp đất tôn nền đầm chặt đất C3 độ chặt K=0,90Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,7761m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,5522m3
12Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,2229tấn
13Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bểXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0217100m2
14BT móng RXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,5817m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2,7597m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công18,824m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công17,568m2
18Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công23,1048m2
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,008m3
20Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan dXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0997tấn
21Ván khuôn tấm đanXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0381100m2
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công71 cấu kiện
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công5,0944m3
24Thép dầm giằng các loại FXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0826tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0476tấn
26Ván khuôn thép, xà dầm, giằngXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,2706100m2
27BT giằng các loại M200#, đá Dmax=2cmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,6623m3
28Thép sàn mái FXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,1392tấn
29Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn máiXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,1589100m2
30BT sàn mái M200#, đá Dmax=2cmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,425m3
31Xây tường thẳng gạch không nung bXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,451m3
32Láng nền, sàn VXM 75#, dày 2cmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công21,5399m2
33Trát trần, vữa XM M75,Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công15,89m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công26,016m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50,Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công24,894m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM M75,Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công40m
37Lát gạch chống trơn 30x30 VXM 75#Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công12,9044m2
38Ôp tường gạch men sứ 30x60 cmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công48,8742m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công24,894m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công40,784m2
41SX cửa đi 2 cánh, nhôm hệ Việt Pháp (bao gồm cả phụ kiện)Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công6,3m2
42Lắp dựng cửa vào khuônXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công6,31m2
43Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công4bộ
44Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công4cái
45Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1m
46Lắp đặt hộp nối, phân dâyXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công4hộp
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công20m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công15m
49Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công15m
50Lắp rọ âm chìm tường lắp thiết bịXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công4cái
51Mặt thiết bị điệnXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công4cái
52Lắp đặt chậu xí xổmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2bộ
53Thùng tôn đựng giấyXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2cái
54Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,2100m
55Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,1100m
56Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công10cái
57Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công5cái
58Lắp đặt côn thu D=50x25mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1cái
59Lắp đặt tê D=25mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công10cái
60Măng sông D25Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công5cái
61Măng sông D50Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2cái
62Kép Inox D25Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2cái
63Kép Inox D50Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2cái
64Lắp đặt van ren, đường kính van Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1cái
65Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1bể
66Lắp đặt van phao d=25mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1cái
67Vòi nước bằng đồng D20Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công4cái
68Cút ren D25Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công10cái
69Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công6cái
70Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=90mm.Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,1100m
71Cút PVC phi 90.Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công10cái
72Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,2100m
73Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=60mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công16cái
74Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=34mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,03100m
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,141100m3
E HẠNG MỤC: CỔNG CHỈNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công6,04231m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,642m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,1407tấn
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0216100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,425m3
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0118tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,1299tấn
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,13100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,952m3
10Xây các kết cấu phức tạp hXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,4358m3
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công7,56m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công13,25m2
13Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công6,523m2
14Ốp gạch giả đá gạch 300x450mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công8,7302m2
15Cánh cổng Inox hộp 50x50x1,4, nan bằng Inox hộp 20x25x1,2 mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công9,216m2
16Lắp dựng cánh cổngXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công9,2161m2
17Lô gô biển cổng bằng đồng màu vàng kimXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1bộ
18Bộ chữ biển cổng bằng bằng đồng màu vàng kimXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1bộ
19Bản lề cốiXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công12cái
20Khóa treo cổng loại toXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1cái
21Chốt chânXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3cái
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công6,75m2
F HẠNG MỤC: BỂ SỬ LÝ CHẤT THẢI LỎNG Y TẾ (XÂY MỚI)
1Đào móng đất cấp III (đào máy 98%)Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,1644100m3
2Sửa móng thủ côngXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,33561m3
3Rải bạt rứa cách nướcXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0924100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,1066tấn
5Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bểXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0156100m2
6BT cột,SXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,99m3
7Xây móng Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3,3963m3
8SXLD cốt thép giằng bể F Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0204tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0242100m2
10Bê tông dầm giằng bể M200#, đá Dmax=2cmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,2398m3
11Trát tường bể 1,5 cm, VXM M75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công21,3264m2
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75,Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công4,4616m2
13Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan dXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,059tấn
14Ván khuôn tấm đanXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0327100m2
15BT đúc sẵn tấm đan, M200, đá 1x2 đ.s=2-4Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,7231m3
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công41 cấu kiện
17Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công5,5928m3
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,1100m
19Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công6cái
20Lắp đặt Tê D=100mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công6cái
G HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2,82591m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,5632m3
3Xây móng Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,9097m3
4Xây tường thẳng Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,3373m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công8,3504m2
6Đắp cát nền tạo phẳngXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0065m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,43m3
8Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1bể
9Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1cái
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,12100m
11Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3cái
12Đắp đất móng đường ống, đuờng cống, độ chặt yêu cầu K=0.90Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,36m3
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công10,81m3
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,2100m
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công26cái
16Đắp đất móng đường ống, đuờng cống, độ chặt yêu cầu K=0.90Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công10,38m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,42m3
18Rải bạt rứa cách nướcXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2,16100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công24,867m3
20Lát sân gạch Terazo 400x400x3cmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công173m2
21Phá dỡ dọn mặt bằng các công trình cũXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2ca
H NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH 2 TẦNG ( XÂY MỚI)
1Đào móng công trình bằng máy đào Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,8138100m3
2Đào sửa móng thủ công (2%)Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,66081m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công5,34761m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công6,943m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,3397tấn
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,287100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công15,1224m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0802tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,3729tấn
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,2725100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2,4544m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,1562tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,7798tấn
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,5969100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công9,8485m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2,2361m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2,4421m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,5651100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công4,0475m3
20Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,1124100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công4,6709m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3,7066m3
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công33,696m2
24Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công16,848m2
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2,352m3
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,1747tấn
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,1254100m2
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công561 cấu kiện
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,1397tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,5309tấn
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,5328100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3,2472m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công22,6238m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,9349m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,3391tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,856tấn
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,9797100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công7,9155m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,3224tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0758tấn
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thangXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,2114100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công6,3m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,7592m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,7161tấn
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,6574100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công6,1785m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,1416tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,4108tấn
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,4884100m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2,9766m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công19,8075m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2,8809m3
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,3514tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,7327tấn
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,634100m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công7,095m3
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,0761tấn
58Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,0625100m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công9,909m3
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3,227m3
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0686tấn
62Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0894100m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,9834m3
64Gia công xà gồ thépXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,2901tấn
65Lắp dựng xà gồ thépXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,2901tấn
66Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,0736100m2
67Tôn úp nóc, máng nướcXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công13,2m
68Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công20,352m2
69Trát trần, vữa XM mác 75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công171,9972m2
70Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công212,0117m2
71Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công248,2369m2
72Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công50,18m2
73Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công26,7264m2
74Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công60,8084m2
75Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công86,56m
76Lát nền, sàn, kích thước gạch Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công146,7686m2
77Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công130,716m2
78Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch (120x400)mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công4,9596m2
79Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công30,5584m2
80Láng granitô cầu thangXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công30,5584m2
81Sản xuất lan can INOX hộpXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công44,8843m2
82Lắp dựng lan can sắtXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công44,8843m2
83SXLD trụ Inox D200x3Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1cái
84Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công272,8201m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công497,1405m2
86SX cửa đi 2 cánh, nhôm hệ Việt Pháp (bao gồm cả phụ kiện)Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công12,5m2
87SX cửa đi 1 cánh, nhôm hệ Việt Pháp (bao gồm cả phụ kiện)Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công6,75m2
88SX cửa sổ 2 cánh, kính an toàn 2 lớp 6,38ly, nhôm hệ Việt Pháp (bao gồm cả phụ kiện)Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công14,28m2
89Lắp dựng cửa không có khuônXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công33,53m2 cấu kiện
90SX vách kính an toàn 2 lớp 6,38ly, nhôm hệ Việt PhápXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công7,825m2
91Vách kính khung nhôm trong nhàXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công7,825m2
92Sen hoa cửa sổ Inox hộp rỗng 14x14x1mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công14,28m2
93Lắp dựng hoa sắt cửaXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công14,28m2
94Cửa sổ mái khung sắt 40x40x5; viền bịt tônXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,8m2
95Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công17bộ
96Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công5cái
97Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3cái
98Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1cái
99Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2cái
100Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công9cái
101Lắp đặt ổ cắm đôiXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công16cái
102Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1cái
103Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công6cái
104Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2cái
105Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1cái
106Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công6hộp
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công280m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công390m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công30m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công20m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công40m
112Đế âm tường lắp thiết bị điệnXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công26cái
113Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công300m
114SXLD con son đón điện thép L50x50x5Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1cái
115Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1sứ
116Tủ điện tổng bằng thépXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1hộp
117Tủ điện tồngXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2hộp
118Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1cái
119Điều hòa 12000 BTU (bao gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1bộ
120Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3cái
121Gia công và đóng cọc chống sétXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công4cọc
122Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công20m
123Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công30m
124Má kiểm traXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2cái
125Chân đỡ dây thu sétXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công30cái
126Đào đất mương tiêu sétXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công6,4m3
127Lấp đất mương tiêu sétXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công6,4m3
128Lắp đặt chậu rửa 2 vòiXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3bộ
129Lắp đặt chân chậuXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3cái
130Lắp đặt vòi rửa 2 vòiXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3bộ
131Lắp đặt hộp đựngXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3cái
132Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,4100m
133Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,3100m
134Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công10cái
135Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công5cái
136Côn thu 50-25Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2cái
137Tê D25Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công5cái
138Tê D50Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2cái
139Mang sông D25Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công10cái
140Mang sông D50Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công6cái
141Kép inox D25Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công5cái
142Kép inoc D50Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2cái
143Van chặn D25Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2cái
144Lắp đặt van ren, đường kính van Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2cái
145Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1cái
146Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1bể
147Van phao D25Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1cái
148Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 90mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công7cái
149Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,1100m
150Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,2100m
151Côn cút D34Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công5cái
152Côn cút D60Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công7cái
153Tê D60Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công6cái
154Côn thu 60-34Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công6cái
155Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 90mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công6cái
156Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,5100m
157Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công18cái
158Đai inox giữ ống thoát nước mưaXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công30cái
159Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,267100m3
160Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2,9106100m2
161Dây Internet cat 6Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công10m
162Modem WifiXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2Cái
163Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công10m
164Khớp nối D20Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3Cái
165Biển tên các phòngXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công6Cái
166Biển nội quy phòng cháy, chữa cháyXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2Cái
167Bình chữa cháy CO2-MT3 + giá đựngXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2cái
168Bình chữa cháy MFZ4-ABC + giá đựngXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2cái
I HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM BỆNH 1 TẦNG (SỬA CHỮA)
1Phá lớp vữa trát chân móng ngoài nhà để ốp gạch giả đáXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công18,918m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (Phá lớp vữa hư hỏng toàn bộ ngoài nhà tính 5%)Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công9,2881m2
3Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà còn lại (Tính 95%)Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công176,4747m2
4Phá lớp vữa trát tường hành lang + các phòng trong nhà để ốp gạch tường cao 1.8m (Tính 100%)Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công93,774m2
5Phá lớp vữa trát tường, trụ cột bị hư hỏng trong nhà (Tính 5%)Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công14,273m2
6Cạo bỏ lớp sơn tường, trụ cột trong nhà còn lại (Tính 95%)Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công271,1875m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tính 5%)Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công9,5636m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ dầm trần (Cạo bỏ lớp sơn còn lại tính 95%)Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công181,7084m2
9Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,9035m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công14,273m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công9,2881m2
12Trát trần, vữa XM mác 75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công9,5636m2
13Công tác ốp gạch vào chân móng tiết diện gạch Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công18,918m2
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công113,606m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công4,986m2
16Láng granitô cầu thangXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công4,986m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công185,7628m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công476,7325m2
19SX vách kính, nhôm hệ Việt Pháp (bao gồm cả phụ kiện)Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công9,2m2
20Vách kính khung nhôm trong nhàXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công9,2m2
21Biển tên các phòngXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công5cái
22Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,05100m
23Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,2100m
24Cút D34Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2cái
25Cút D60Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2cái
26Tê D60Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2cái
27Côn thu 60-34Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2cái
28Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,46071m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,1538m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,495m3
31Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,8m2
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,064m3
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0027tấn
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0003100m2
35Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công11 cấu kiện
J HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ 2 GIAN
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công15,9365m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công4,0536m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công302,7931m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công4,0536m2
5Trát trần, vữa XM mác 75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3,7546m2
6Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,299m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,462m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công5,3664m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công10,1081m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công107,3276m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công219,5092m2
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,5568100m2
K HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH + TẮM
1Đào móng công trình bằng máy đào Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,1982100m3
2Đào sửa móng thủ công (2%)Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,40461m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,6708m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,9936m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0213tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0625tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0774100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,8518m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công5,3481m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,7761100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,5522m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,2229tấn
13Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bểXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0217100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,5817m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2,7597m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công18,824m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công17,568m2
18Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công23,1048m2
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,008m3
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0997tấn
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0381100m2
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công71 cấu kiện
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công5,0944m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0826tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0476tấn
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,2706100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,6623m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,1392tấn
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,1589100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,425m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,451m3
32Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công21,5399m2
33Trát trần, vữa XM mác 75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công15,89m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công26,016m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công24,894m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công40m
37Lát nền, sàn, kích thước gạch Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công12,9044m2
38Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công48,8742m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công24,894m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công40,784m2
41SX cửa đi 2 cánh, nhôm hệ Việt Pháp (bao gồm cả phụ kiện)Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công6,3m2
42Lắp dựng cửa vào khuônXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công6,3m2 cấu kiện
43Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công4bộ
44Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công4cái
45Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1m
46Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công4hộp
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công20m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công15m
49Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công15m
50Lắp rọ âm chìm tường lắp thiết bịXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công4cái
51Mặt thiết bị điệnXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công4cái
52Lắp đặt chậu xí xổmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2bộ
53Thùng tôn đựng giấyXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2cái
54Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,2100m
55Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,1100m
56Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công10cái
57Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công5cái
58Côn thu 50-25Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1cái
59Tê D25Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công10cái
60Mang sông D25Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công5cái
61Mang sông D50Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2cái
62Kép inox D25Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2cái
63Kép inox D50Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2cái
64Lắp đặt van ren, đường kính van Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1cái
65Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1bể
66Van phao D25Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1cái
67Vòi nước bằng đồng D20Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công4cái
68Cút ren D25Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công10cái
69Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công6cái
70Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,1100m
71Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công10cái
72Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,2100m
73Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công16cái
74Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,03100m
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,141100m3
L HẠNG MỤC: BỂ SỬ LÝ CHẤT THẢI LỎNG Y TẾ (XÂY MỚI)
1Đào móng đất cấp III (đào máy 98%)Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,1644100m3
2Sửa móng thủ côngXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,33561m3
3Rải bạt dứa cách nướcXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0924100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,1066tấn
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bểXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0156100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,99m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3,3963m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0204tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn giằngXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0242100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,2398m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công21,3264m2
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công4,4616m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,059tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0327100m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,7231m3
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công71 cấu kiện
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công5,5928m3
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,1100m
19Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công6cái
20Tê D100Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công6cái
M HẠNG MỤC: BỂ SỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN (XÂY MỚI)
1Đào móng đất cấp III (đào máy 98%)Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,158100m3
2Sửa móng thủ côngXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,32241m3
3Rải bạt dứa cách nướcXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,1102100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,1132tấn
5Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bểXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0516100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2,0084m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công4,9711m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công28,32m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0933tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0832100m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,668m3
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công81 cấu kiện
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công5,3728m3
14Nắp tôn khung sắt V30x30x3Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công4cái
N HẠNG MỤC: LÒ ĐỐT RÁC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,9241m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,165m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây lò đốt rác, vữa XM mác 75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,4727m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0137tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,016100m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,16m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,0437m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0052tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0032100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,061m3
11Gia công lan canXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0134tấn
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công8,496m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công8,496m2
O HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2,82591m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,5632m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,9097m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,3373m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công8,3504m2
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0065m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,43m3
8Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1bể
9Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1cái
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,12100m
11Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3cái
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,36m3
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công10,81m3
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,2100m
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công26cái
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công10,38m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,42m3
18Rải bạt dứa cách nướcXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2,0022100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công20,022m3
20Lát sân gạch Terazzo 400x400x30mm, vữa XM mác 75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công321,05m2
21Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công4,321m3
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,06100m
23Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3,96m3
24Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,84511m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,1538m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,7216m3
27Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,36m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2,4m2
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,064m3
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0027tấn
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0003100m2
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công11 cấu kiện
33Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,82871m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,3453m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,1063m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,2967m3
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công6,5819m2
38Phá dỡ dọn mặt bằng các công trình cũXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2ca
P HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH 1 TẦNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công76,68m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công61,2m
3Phá lớp vữa trát chân móng ngoài nhà để ốp gạch giả đáXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công26,955m2
4Phá lớp vữa tường hành lang, lớp vữa các phòng chưa có gạch ốp để ốp tường gạch 300x450mm cao 1,8mXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công92,31m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (Phá lớp vữa hư hỏng ngoài nhà tính 40%)Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công165,8871m2
6Phá dỡ lớp vữa tường hành lang, tường các phòng trong nhà chiếm 20%Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công77,852m2
7Phá dỡ lớp vữa xà, dầm, trần chiếm 20%Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công70,1973m2
8Phá dỡ lớp láng nền sê nô máiXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công71,7004m2
9Cạo bỏ lớp sơn tường còn lại ngoài nhà chiếm 60%Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công203,8644m2
10Cạo bỏ lớp sơn tường còn lại trong nhà chiếm 80%Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công287,9584m2
11Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm, trần còn lại chiếm 80%Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công280,7895m2
12Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3,3732m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công77,852m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công165,8871m2
15Công tác ốp gạch giả đá , tiết diện gạch Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công26,955m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công26,955m2
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công92,31m2
18Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75,Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công71,7004m2
19Láng hè quanh nhà không đánh mầu dày 3 cm VXM M75,Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công30,2918m2
20Láng nền tam cấp không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75,Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công29,9775m2
21Công tác ốp gạch giả đá bậc cấp vữa XM mác 75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công29,9775m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công369,7515m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công646,5999m2
24SX cửa đi 2 cánh, nhôm hệ Việt Pháp (bao gồm cả phụ kiện)Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công43,22m2
25SX cửa sổ, nhôm hệ Việt Pháp (bao gồm cả phụ kiện)Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công35,3m2
26Lắp dựng cửa không có khuônXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công76,681m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công17,29m2
Q HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ 2 GIAN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công8,08m2
2Tháo dỡ khuôn cửa képXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công21,6m
3Phá dỡ lớp vữa láng nền sê nô máiXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công23,7683m2
4Phá dỡ lớp vữa cổ móng để ốp gạch giả đá 300x450mm, cao 0,45mXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công10,188m2
5Phá dỡ lớp vữa trát tam cấpXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công12,5475m2
6Phá lớp vữa trát hư hỏng tường, cột, trụ ngoài nhà (Tính 30%)Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công40,3466m2
7Phá lớp vữa trát hư hỏng tường trong nhà (Tính 20%)Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công44,4184m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công6,0174m2
9Cạo bỏ lớp sơn tường còn lại ngoài nhà chiếm 70%Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công94,142m2
10Cạo bỏ lớp sơn tường còn lại trong nhà chiếm 80%Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công177,6736m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công24,069m2
12Tháo dỡ chậu rửaXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2bộ
13Tháo dỡ bệ xíXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2bộ
15Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,6052m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,6052m3
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công44,6184m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công40,3466m2
19Trát trần, vữa XM mác 75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công6,0174m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công10,089m2
21Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75,Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công23,7683m2
22Láng nền tam cấp không đánh mầu dày 2cm, vữa xi măng M75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công12,5475m2
23Công tác ốp gạch giả đá vào bậc cấp, tiết diện gạch Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công12,5475m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công134,4886m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công253,1784m2
26Lắp đặt chậu rửa 1 vòiXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2bộ
27Lắp đặt chậu xí bệtXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2bộ
28Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2bộ
29SX cửa đi 2 cánh, nhôm hệ Việt Pháp (bao gồm cả phụ kiện)Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công7,36m2
30SX cửa sổ, nhôm hệ Việt Pháp (bao gồm cả phụ kiện)Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,72m2
31Lắp dựng cửa không có khuônXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công8,081m2
32Láng hè quanh nhà không đánh mầu dày 3cm, vữa xi măng M75,Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công17,8556m2
R HẠNG MỤC: NHÀ BẾP
1Tháo tấm lợp fibrô xi măngXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,4501100m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,8228m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công7,56m2
4Tháo dỡ khuôn cửa képXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công13,6m
5Phá lớp vữa trát chân móng ngoài nhà để ốp gạch giả đáXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công7,857m2
6Phá dỡ lớp vữa tường trong nhà để ốp gạch men kính 300x450mm, cao 1,8mXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công34,376m2
7Phá dỡ lớp vữa tam cấpXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công7,161m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (Phá lớp vữa hư hỏng ngoài nhà tính 30%)Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công24,4805m2
9Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà còn lại (Tính 70%)Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công57,1211m2
10Phá lớp vữa trát tường hành lang + trong nhà (Tính 20%)Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công6,14m2
11Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà còn lại (Tính 80%)Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công24,56m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công8,604m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công24,4805m2
14Công tác ốp gạch giả đá, tiết diện gạch Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công7,857m2
15Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công34,376m2
16Lát nền, sàn, kích thước gạch Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công31,1344m2
17Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XMXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công7,161m2
18Công tác ốp gạch giả đá bậc cấp, tiết diện gạch Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công7,161m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công81,6016m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công30,7m2
21SX cửa đi 2 cánh, nhôm hệ Việt Pháp (bao gồm cả phụ kiện)Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công5,5m2
22SX cửa sổ, nhôm hệ Việt Pháp (bao gồm cả phụ kiện)Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3,74m2
23Lắp dựng cửa không có khuônXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công9,41m2
24Hoa sắt cửa sổ Inox hộp rỗng 14x14x1,0mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3,74m2
25Lắp dựng hoa Inoxx cửa sổXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3,74m2
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,15m3
27Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,5100kg
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0216100m2
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75,Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2,25m2
30Công tác ốp mặt bếp, tiết diện gạch Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2,31m2
31Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,4774100m2
32Tôn úp nóc + 2 đầu hồiXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công19,212m
33Láng hè quanh nhà không đánh mầu dày 3cm, vữa xi măng M75,Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công14,602m2
S HẠNG MỤC: BỂ SỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN Y TẾ
1Đào móng đất cấp III ( đào máy 98%)Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,158100m3
2Sửa móng thủ côngXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,32241m3
3Rải bạt dứaXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,1102100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,1132tấn
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0516100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2,0084m3
7Xây móng Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công4,9711m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75,Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công28,32m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0933tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0832100m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,668m3
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công81 cấu kiện
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công5,3728m3
14Nắp tôn khung sắt V30x30x3Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công4cái
T HẠNG MỤC: BỂ SỬ LÝ CHẤT THẢI LỎNG
1Đào móng đất cấp III (đào máy 98%)Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,1644100m3
2Sửa móng thủ côngXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,33561m3
3Rải bạt dứaXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0924100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,1066tấn
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móngXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0156100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,99m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3,3963m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0204tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móngXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0242100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,2398m3
11Trát tường bể 1,5 cm, VXM M75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công21,3264m2
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75,Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công4,4616m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,059tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0327100m2
15BT đúc sẵn tấm đan, M200, đá 1x2 đ.s=2-4Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,7231m3
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công41 cấu kiện
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công5,5928m3
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,1100m
19Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công6cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công6cái
U HẠNG MỤC: LÒ ĐỐT RÁC
1Đào móng bể bằng thủ côngXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,921m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,17m3
3Xây móng Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,4727m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,01tấn
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,02100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,16m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,0437m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,01tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,003100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,06m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công8,5m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công8,5m2
V HẠNG MỤC: HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,036100m3
2Rải bạt dứaXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,2100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công12m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,06100m2
5Làm khe co đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,2100m
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 2x4, mác 150Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công35,3905m3
7Làm khe co sân bê tôngXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,5100m
8Tháo dỡ tấm đan bị hỏngXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công14cấu kiện
9Nạo vét rãnh thoát nướcXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công120m
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0437tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,4256100m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,5096m3
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công141 cấu kiện
14Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công5,4m3
15Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấnXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,054100m3
16Đào rãnh chôn ống nước thải, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công7,641m3
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,9100m
18Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công13cái
19Đắp đất chôn ông nước thảiXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công7,041m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.277E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.046E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.930.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Phải có trình độ Đại học ngành xây dựng (Chuyên ngành xây dựng dân dụng) trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tương đương hạng 3 trở lên còn hiệu lực.- Đã có tối thiểu 3 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 2 - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Giàn giáo thi công bộ70
2 Cốp pha thép m2100
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW cái2
4 Máy đầm bàn ≥ 1KW cái2
5 Máy đầm cóc (đầm đất cầm tay ≥60kg) cái1
6 Máy cắt gạch đá ≥1,7 KW cái2
7 Máy mài ≥2,7KW cái1
8 Khoan cầm tay≥0,5KW cái2
9 Máy hàn ≥23 KW cái1
10 Máy hàn nhiệt cái1
11 Máy cắt uốn cốt thép ≥5Kw cái1
12 Máy trộn BT ≥250l cái2
13 Máy trộn vữa ≥80L cái2
14 Ô tô tự đổ ≥ 5T cái2
15 Tời vật liệu cái2
16 Máy đào ≥0,4m3/gầu cái1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->