Gói thầu: Dịch vụ kiểm nghiệm (Chi phí phân tích mẫu)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220349602-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2022 14:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Dịch vụ kiểm nghiệm (Chi phí phân tích mẫu) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220205446 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phi từ ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-22 10:15:00 đến ngày 2022-03-29 14:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 343,520,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là256.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 75.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 200.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chuyên gia thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ sinh học, hóa học, hóa sinh, môi trường, công nghệ thực phẩm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ kiểm nghiệm (Chi phí phân tích mẫu) Dịch vụ kiểm nghiệm (Chi phí phân tích mẫu) 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phi từ ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Bản sao có chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập (nếu có). - Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý các hợp đồng đã thực hiện có tính chất tương tự. - Văn bằng chứng chỉ của nhân sự thực hiện gói thầu. - Quyết định chỉ định của Bộ Nông nghiệp và phát triển Nông thôn về việc chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm theo Thông tư liên tịch số 20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT ngày 01/8/2013 (còn hiệu lực). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản, địa chỉ: số 189 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, điện thoại: 02923.817.952 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản, địa chỉ: số 189 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, điện thoại:0292 3817951; 0292 3817952; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản, địa chỉ: số 189 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, điện thoại:0292 3817951; 0292 3817952; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản, địa chỉ: số 189 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, điện thoại:0292 3817951; 0292 3817952; |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ kiểm nghiệm (chi phí phân tích mẫu) thực hiện giám sát ATTP nông lâm thủy sản: Salmonella spp. | Mô tả chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | chỉ tiêu | 100 | |
| 2 | Dịch vụ kiểm nghiệm (chi phí phân tích mẫu) thực hiện giám sát ATTP nông lâm thủy sản: Kim loại nặng (Hg) | Mô tả chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | chỉ tiêu | 252 | |
| 3 | Dịch vụ kiểm nghiệm (chi phí phân tích mẫu) thực hiện giám sát ATTP nông lâm thủy sản: Kim loại nặng (Cd) | Mô tả chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | chỉ tiêu | 252 | |
| 4 | Dịch vụ kiểm nghiệm (chi phí phân tích mẫu) thực hiện giám sát ATTP nông lâm thủy sản: Kim loại nặng (Pb) | Mô tả chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | chỉ tiêu | 252 | |
| 5 | Dịch vụ kiểm nghiệm (chi phí phân tích mẫu) thực hiện giám sát ATTP nông lâm thủy sản: Enrofloxacine | Mô tả chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | chỉ tiêu | 25 | |
| 6 | Dịch vụ kiểm nghiệm (chi phí phân tích mẫu) thực hiện giám sát ATTP nông lâm thủy sản: Ciprofloxacine | Mô tả chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | chỉ tiêu | 25 | |
| 7 | Dịch vụ kiểm nghiệm (chi phí phân tích mẫu) thực hiện giám sát ATTP nông lâm thủy sản: Malachite Green | Mô tả chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | chỉ tiêu | 22 | |
| 8 | Dịch vụ kiểm nghiệm (chi phí phân tích mẫu) thực hiện giám sát ATTP nông lâm thủy sản: Salbutamol | Mô tả chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | chỉ tiêu | 16 | |
| 9 | Dịch vụ kiểm nghiệm (chi phí phân tích mẫu) thực hiện giám sát ATTP nông lâm thủy sản: Aflatoxin B1 | Mô tả chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | chỉ tiêu | 24 | |
| 10 | Dịch vụ kiểm nghiệm (chi phí phân tích mẫu) thực hiện giám sát ATTP nông lâm thủy sản: Natri benzoat | Mô tả chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | chỉ tiêu | 25 | |
| 11 | Dịch vụ kiểm nghiệm (chi phí phân tích mẫu) thực hiện giám sát ATTP nông lâm thủy sản: Chloramphenicol | Mô tả chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | chỉ tiêu | 40 | |
| 12 | Dịch vụ kiểm nghiệm (chi phí phân tích mẫu) thực hiện giám sát ATTP nông lâm thủy sản: Thuốc BVTV nhóm Chlor | Mô tả chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | chỉ tiêu | 10 | |
| 13 | Dịch vụ kiểm nghiệm (chi phí phân tích mẫu) thực hiện giám sát ATTP nông lâm thủy sản: Thuốc BVTV nhóm Cúc | Mô tả chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | chỉ tiêu | 10 | |
| 14 | Dịch vụ kiểm nghiệm (chi phí phân tích mẫu) thực hiện giám sát ATTP nông lâm thủy sản: Thuốc BVTV nhóm Lân | Mô tả chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | chỉ tiêu | 10 | |
| 15 | Dịch vụ kiểm nghiệm (chi phí phân tích mẫu) thực hiện giám sát ATTP nông lâm thủy sản: Thuốc BVTV nhóm Carbamat | Mô tả chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | chỉ tiêu | 10 | |
| 16 | Dịch vụ kiểm nghiệm (chi phí phân tích mẫu) thực hiện đánh giá phân loại theo TT38 | Mô tả chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 80 | |
| 17 | Dịch vụ kiểm nghiệm (chi phí phân tích mẫu) thực hiện xác nhận sản phẩm chuỗi cung ứng thực phẩm an toàn | Mô tả chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 50 | |
| 18 | Dịch vụ kiểm nghiệm (chi phí phân tích mẫu) thực hiện Đề án hệ thống truy xuất nguồn gốc | Mô tả chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 110 | |
| 19 | Dịch vụ kiểm nghiệm (chi phí phân tích mẫu) thực hiện thanh tra | Mô tả chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 55 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.56E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 75.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là256.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 75.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 200.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuyên gia thực hiện gói thầu. | 10 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ sinh học, hóa học, hóa sinh, môi trường, công nghệ thực phẩm. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi