Gói thầu: Mua sắm vật tư, trang thiết bị phục vụ các hoạt động thường xuyên của bệnh viện Phụ Sản Hà Nội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220353351-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, trang thiết bị phục vụ các hoạt động thường xuyên của bệnh viện Phụ Sản Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20220351962 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-22 10:21:00 đến ngày 2022-03-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,263,355,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp mực in, linh kiện máy tính (tính tờ thời điểm 1/1/2018 đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.585.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.170.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có trung tâm hỗ trợ kỹ thuật để sẵn sàng hỗ trợ Chủ đầu tư khắc phục sự cố. Đảm bảo trong khoảng thời gian 02 giờ (làm việc) kể từ khi Chủ đầu tư liên hệ, đại diện bên nhà thầu phải có mặt để sửa chữa, khắc phục sự cố. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin/Điện tử viễn thông hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin/Điện tử viễn thông hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, trang thiết bị phục vụ các hoạt động thường xuyên của bệnh viện Phụ Sản Hà Nội Mua sắm vật tư, trang thiết bị phục vụ các hoạt động thường xuyên của bệnh viện Phụ Sản Hà Nội 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Các tài liệu phục vụ tiêu chí đánh giá kỹ thuật tại Mục 3. Chương III của E-HSMT: 2. Cam kết cung cấp tài liệu gốc khi được Chủ đầu tư yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 3. Cam kết cung cấp hàng hóa mẫu khi được Chủ đầu tư yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 4. Bản scan các tài liệu về doanh nghiệp: - Bản chụp chứng thực Đăng ký kinh doanh; - Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 - Hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai (Bao gồm hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng); - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa (Theo mục E-CDNT 10.1(c)) |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết của nhà thầu cung cấp sản phẩm mới sản xuất 01 năm gần đây có nguồn gốc, xuất xứ, đáp ứng đúng yêu cầu thông số kỹ thuật của HSMT |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV, ngoài ra giá chào còn phải bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt tại địa điểm do Chủ đầu tư chỉ định. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản chụp chứng thực Đăng ký kinh doanh; - Bản gốc (hoặc bản photo có công chứng): Hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai (Bao gồm hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng) và bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội – Địa chỉ: Số 929 La Thành, Phường Ngọc Khánh, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.37756772. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội - Số 929 La Thành, Phường Ngọc Khánh, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.37756772 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn giải pháp trí tuệ nhân tạo - Địa chỉ: Số 55, ngõ 898 đường Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng CNTT- Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội - Số 929 La Thành, Phường Ngọc Khánh, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cartridge mực in CRG-337 hoặc loại hàng tương đương | 850 | Hộp | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 2 | Cartridge mực in CE505A/CF280A hoặc loại hàng tương đương | 1.000 | Hộp | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 3 | Cartridge mực in CF226A hoặc loại hàng tương đương | 990 | Hộp | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 4 | Cartridge mực in CE285A hoặc loại hàng tương đương | 50 | Hộp | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 5 | Cartridge mực in CRG 326 hoặc loại hàng tương đương | 80 | Hộp | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 6 | Cartridge mực in CRG 308 hoặc loại hàng tương đương | 450 | Hộp | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 7 | Cartridge mực in CRG 051 hoặc loại hàng tương đương | 450 | Hộp | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 8 | Drum cartridge CRG 051 hoặc loại hàng tương đương | 70 | Cụm | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 9 | Cartridge mực in CRG 303 hoặc loại hàng tương đương | 100 | Hộp | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 10 | Cartridge mực in CF287A hoặc loại hàng tương đương | 40 | Hộp | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 11 | Hộp mực TN022 hoặc loại hàng tương đương | 100 | Hộp | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 12 | Drum cartridge B7535 hoặc loại hàng tương đương | 30 | Cụm | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 13 | Tem in bare code | 500 | Cuộn | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 14 | Ribbon mực in barcode | 150 | Cuộn | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 15 | Đầu nhiệt 203dpi | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 16 | Giấy in nhiệt K80 | 800 | Cuộn | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 17 | Bo mạch điều khiển máy in - photo | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 18 | Bàn phím máy tính | 50 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 19 | Chuột máy tính | 50 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 20 | Ổ lưu trữ SSD cho máy vi tính | 50 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 21 | Card màn hình máy vi tính | 15 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp mực in, linh kiện máy tính (tính tờ thời điểm 1/1/2018 đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.585.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.170.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có trung tâm hỗ trợ kỹ thuật để sẵn sàng hỗ trợ Chủ đầu tư khắc phục sự cố. Đảm bảo trong khoảng thời gian 02 giờ (làm việc) kể từ khi Chủ đầu tư liên hệ, đại diện bên nhà thầu phải có mặt để sửa chữa, khắc phục sự cố. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin/Điện tử viễn thông hoặc tương đương | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ triển khai | 3 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin/Điện tử viễn thông hoặc tương đương | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi