Gói thầu: Cung cấp tôm, cá giống phục vụ công tác tái tạo nguồn lợi thủy sản năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220351948-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Thủy sản Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Cung cấp tôm, cá giống phục vụ công tác tái tạo nguồn lợi thủy sản năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220351061 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách của tỉnh theo Quyết định số 863/QĐ-SNN ngày 31/12/2021 của Sở Nông nghiệp và PTNT Quảng Bình Phê duyệt danh mục và phân bổ kinh phí hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp, kinh tế n |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-21 19:22:00 đến ngày 2022-03-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 282,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Đã thực hiện nhiều hợp đồng, cung cấp nhiều mặt hàng (Cả hai lĩnh vực mặn, lợ và ngọt). (ii) Có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp cả tôm sú giống cỡ lớn ≥ 30.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 30.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Dịch vụ bảo hành: Khắc phục được ngay khi tôm, cá giống vận chuyển về thả bị hao hụt hoặc trường hợp kiểm tra không đủ số lượng theo hợp đồng- Dịch vụ sau bán hàng: Dịch vụ sau bán hàng: Có đại lý hoặc người đại diện để giám sát số giống sau khi thả. Trường hợp sau khỉ thả, giống trong vòng 72 giờ nếu giống thả bị chết cần phải kịp thời phối hợp với chủ đầu tư, địa phương nơi thả để bổ sung đủ theo hợp đồng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Sản xuất giống thủy sản mặn lợ, nước ngọt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp Nuôi trồng thủy sản trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Thủy sản Quảng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp tôm, cá giống phục vụ công tác tái tạo nguồn lợi thủy sản năm 2022 Thả giống tái tạo nguồn lợi thủy sản năm 2022 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn ngân sách của tỉnh theo Quyết định số 863/QĐ-SNN ngày 31/12/2021 của Sở Nông nghiệp và PTNT Quảng Bình Phê duyệt danh mục và phân bổ kinh phí hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp, kinh tế n |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bão lãnh dự thầu; - Tiêu chuẩn cơ sở đã công bố; - Tài liệu chứng minh tôm, cá giống đã được sản xuất ở cơ sở đã được cấp giấy chứng nhận cơ sở sản xuất, ương dưỡng. - Hợp đồng tương tự đã thực hiện, nhà thầu phải nộp đính kèm Biên bản nghiệm thu thanh toán, Biên bản thanh lý hợp đồng, giấy kiểm dịch giống theo quy định. - Cam kết con giống đã có sẵn để sẵn sàng ký hợp đồng ngay khi trúng thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hóa được sản xuất ở cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản và con giống được kiểm dịch theo đúng quy định |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào bằng đồng việt nam và đã bao gồm thuế VAT và cước phí vận chuyển đến địa điểm thả giống trong tỉnh. Đia điểm thả giống tại thành phố Đồng Hới và 07 huyện, thị xã còn lại của tỉnh, tập trung ở các hồ chứa nước ở vùng núi của tỉnh, thời điểm thả giống khác nhau theo sự phối hợp của UBND các huyện, thị xã |
| E-CDNT 14.3 | trong năm năm 2022 và sẵn sáng đáp ứng ngay con giống khi hợp đồng có hiệu lực theo yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Các hợp đồng cung cấp tôm, cá giống tương tự. Nhà thầu phải có đại lý hoặc chi nhánh tại Quảng Bình hoặc có thể đáp ứng thực hiện ngay nhiệm vụ bổ sung tôm, cá khi vận chuyển bị hao hụt, không đủ số lượng khi kiểm tra hoặc sau khi thả có giống bị chết....ngay sau khi chủ đầu tư yêu cầu. Giống được thay thế phải đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật như HSYC đã nêu. Yêu cầu nhà thầu về dịch vụ liên quan như bảo hành - Dịch vụ bảo hành: Bổ sung kịp thời, đầy đủ số lượng tôm, cá giống bị hao hụt trong quá trình vận chuyển hoặc do quá trình kiểm tra thiếu số lượng - Dịch vụ sau bán hàng: Có đại lý hoặc người đại diện để giám sát số giống sau khi thả. Trường hợp sau khỉ thả, giống trong vòng 72 giờ nếu giống thả bị chết cần phải kịp thời phối hợp với chủ đầu tư, địa phương nơi thả để bổ sung đủ theo hợp đồng. - Cam kết con giống đã có sẵn để sẵn sàng ký hợp đồng ngay khi trúng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Thủy sản Quảng Bình; Địa chỉ: số 03, Lê Thành Đồng, Đồng Hới, Quảng Bình
Số điện thoại: 02323851247
Số fax: 02323824028 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục Thủy sản, số 03, Lê Thành Đồng, Đồng Hới, Quảng Bình, số điện thoại 02323.824.028 [ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, số fax]; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lê Ngọc Linh, số 03, Lê Thành Đồng, Đồng Hới, Quảng Bình, số điện thoại 02323.828.052 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lê Minh Tứ, số 03, Lê Thành Đồng, Đồng Hới, Quảng Bình, số điện thoại 02323.851.247 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Lê Minh Tứ, số 03, Lê Thành Đồng, Đồng Hới, Quảng Bình, số điện thoại 0932342444 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tôm sú giống | 850.000 | Con | Kích cỡ PL30; Kích thước 2cm. | ||
| 2 | Mè hoa 8-10cm | 13.000 | Con | Kích cỡ 8 - 10 cm. | ||
| 3 | Chép lai 3 máu 6-8cm | 13.000 | Con | Kích cỡ 6 - 8cm. | ||
| 4 | Trắm cỏ 8-10 cm | 13.000 | Con | Kích cỡ 8 - 10 cm. | ||
| 5 | Rô phi dòng Gift 4-6cm | 25.000 | Con | Kích cỡ 4 - 6 cm. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Đã thực hiện nhiều hợp đồng, cung cấp nhiều mặt hàng (Cả hai lĩnh vực mặn, lợ và ngọt). (ii) Có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp cả tôm sú giống cỡ lớn ≥ 30.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 30.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Dịch vụ bảo hành: Khắc phục được ngay khi tôm, cá giống vận chuyển về thả bị hao hụt hoặc trường hợp kiểm tra không đủ số lượng theo hợp đồng- Dịch vụ sau bán hàng: Dịch vụ sau bán hàng: Có đại lý hoặc người đại diện để giám sát số giống sau khi thả. Trường hợp sau khỉ thả, giống trong vòng 72 giờ nếu giống thả bị chết cần phải kịp thời phối hợp với chủ đầu tư, địa phương nơi thả để bổ sung đủ theo hợp đồng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sản xuất giống thủy sản mặn lợ, nước ngọt | 2 | Trung cấp Nuôi trồng thủy sản trở lên | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi