Gói thầu: Gói thầu 01: Mua sắm vật tư thiết bị điện phục vụ sửa chữa thường xuyên NMTĐ Bản Vẽ năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220352786-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Bản Vẽ |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Mua sắm vật tư thiết bị điện phục vụ sửa chữa thường xuyên NMTĐ Bản Vẽ năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220220275 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-22 10:14:00 đến ngày 2022-04-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,304,467,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4567005E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.613.126.900 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Bản Vẽ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01: Mua sắm vật tư thiết bị điện phục vụ sửa chữa thường xuyên NMTĐ Bản Vẽ năm 2022 Nguồn vốn SXKD điện năm 2022 - Công ty thủy điện Bản Vẽ 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn SXKD điện năm 2022 - Công ty thủy điện Bản Vẽ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp phù hợp với nội dung gói thầu, Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp… b. Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền: Điều lệ công ty, Quyết định thành lập chi nhánh, Quyết định bổ nhiệm chức vụ của Người được ủy quyền... c. Tài liệu chứng minh nếu hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi nếu tại mục 26 - Chương I. CDNT. d. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu: - Về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng: hợp đồng, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận đã thực hiện hoàn thành Hợp đồng của Chủ đầu tư (ghi rõ khối lượng công việc và giá trị hoàn thành) hoặc Biên bản nghiệm thu thanh toán… - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2018, 2019 và 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải nộp các tài liệu (bản scan) cùng E-HSDT: tài liệu kỹ thuật (nếu có)... - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp chứng thực) khi giao hàng: + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) được cấp bởi cơ quan có thầm quyền được chỉ định bởi cơ quan nhà nước xuất khẩu (nếu có); Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) (nếu có); + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) hoặc chứng chỉ khác có giá trị tương đương do nhà sản xuất cấp (nếu có); Các giấy tờ liên quan khác (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | - Giá của hàng hóa là giá được vận chuyển đến và giao tại Nhà máy thuỷ điện Bản Vẽ (xã Yên Na, huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Chi phí cho dịch vụ liên quan tại Mẫu số 19 Chương IV: Không áp dụng. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Tổng công ty Phát điện 1, địa chỉ: số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, số điện thoại: 02473089789;
+ Bên mời thầu: Công ty thủy điện Bản Vẽ - Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 1, địa chỉ: Đường Lê Nin - phường Hưng Phúc - thành phố Vinh - tỉnh Nghệ An, số điện thoại: (0238) 2210334. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Thủy điện Bản Vẽ - CN Tổng công ty phát điện 1: Ông Tạ Hữu Hùng Địa chỉ: Đường Lê Nin, Phường Hưng Phúc, TP.Vinh, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: (0238) 2210334 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Giám đốc Công ty Thủy điện Bản Vẽ - CN Tổng công ty phát điện 1: Ông Tạ Hữu Hùng Địa chỉ: Đường Lê Nin, Phường Hưng Phúc, TP.Vinh, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: (0238) 2210334 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cảm biến đo độ mở cánh hướng nước | 1 | Cái | Power: DC24V;Ranger: 0-1000mm,Output: 4-20mAKiểu dây kéo.Có giấy hiệu chuẩn đo lường, CO, CQ. | Tham khảo Model: HDT-C-I-1000Hãng: Fololo | |
| 2 | Đồng hồ đo lường | 1 | Cái | Đo lường đa chức năng Power MeterĐầu vào: 10-600V, 0-1ANguồn: 20-60DCTruyền thông: RS485Sai số: 0.15%Có giấy hiệu chuẩn đo lường, CO, CQ. | Tham khảo Model: HC6010-B-1.0A-L-1-NHãng: Hsiang Cheng. | |
| 3 | Đồng hồ giám sát nhiệt độ | 10 | Cái | Đo lường đa chức năng Nguồn: 100-240VDC Input: PT100, TC, 4-20 mA. Out put: 4 x relay, 1x 4-20mA, Có tem kiểm định, CO, CQ. | Tham khảo Model: DI35M (Code: DI35-M-4W5CZ2B-Z) Hãng WIKA. | |
| 4 | Cảm biến đo độ đảo | 1 | Cái | Đo chuyển dịch không tiếp xúc.Độ nhạy: -8 mV/µmDải đo: 1,5mm2,4mm với sai số cho phép 5%Sai số: 2%Khối lượng: 120gVít bắt: M10Dây nối: 3 lõi, 5m. có CO, CQ. | Tham khảoModel: IN-081,Hãng: BK Vibro. | |
| 5 | CPU điều khiển | 1 | Cái | - Processor CPU AMD 80188 @ 40MHzSRAM 256~512Kb- Power Supply 20W / Unregulated +10Vdc to +30Vdc- Hệ điều hành OS MiniOS7 (ROM-DOS like OS)- Kèm theo đế CPU. Có CO, CQ. | Tham khảo: Model: I-8411 ICPDAS. | |
| 6 | Module vào/ra số | 1 | Cái | - Số kênh vào số: 8. 8- Số kênh ra số là 8. 8- Mức logic 0 +1V max,- Mức logic 1 +3.5V~30V. Có CO, CQ. | Tham khảo: Model: I-8054 ICPDAS. | |
| 7 | Van điện - thủy lực tự động/bằng tay | 1 | Cái | Số vị trí: 3Số ngả: 4Áp suất định mức: 31,5 MPaNguồn cấp : 24VDCÁp xuất vận hành max T 210 barLưu lượng vận hành max 80L/phút. Có CO, CQ. | Tham khảo: Model: 4WE6D62/EG24N9K4, Hãng Rexroth. | |
| 8 | Màn hình HMI | 1 | Cái | Màn hình màu, 12”Trọng lượng: 3.0 KgChiều cao: 7.0 cmChiều dài: 32.0 cmChiều rộng: 26.0 cm. Có CO, CQ. | Tham khảo: Model: 2880045-02 GP2600-TC41-24VHãng Pro-face. | |
| 9 | Ắc quy cho HT báo cháy | 4 | Cái | Bình Ắc Quy Chì Khô Điện áp danh định: 12V Dung lượng : 7.5 AH Chiều dài: 155±1 Chiều rộng:65±1 Chiều cao:94±1 Chiều cao (tính cả đầu cực): 102±1 Cân năng: 2.4kg (5.28Lbs.) | Tham khảo Model:GLOBE WP7.5-12. | |
| 10 | Màn hình HMI rơ le RED670 ngăn lộ 271 | 1 | Bộ | 1MRK000008-PB 3,4 Small_Rev r.BO. SW 1.2. 04/06 41081Ordering no: 1MRK002810-ABSerial no: T0810018. Có CO, CQ. | ||
| 11 | Đồng hồ dòng điện | 1 | Cái | AC/DC 80÷270V, 250/5A, cấp chính xác 0.5, kích thước mặt ngoài AxA: 95x95mm, kích thước trong: AxA: 90x90, hãng Sfere. Có tem kiểm định, CO, CQ. | Tham khảo mã: PA194I-AX4, hãng Sfere | |
| 12 | Đồng hồ dòng điện | 3 | Cái | AC/DC 80÷270 hãng Sfere. Có tem kiểm định, CO, CQ. | Tham khảo mã: PA194I-9X4, hãng Sfere. Yêu cầu loại đầu vào 5A. | |
| 13 | Đồng hồ điện áp | 3 | Cái | AC/DC 80-270V, ACO-450V, hãng Sfere. Có tem kiểm định, CO, CQ. | Tham khảo mã: PZ194U-9K4, hãng Sfere | |
| 14 | Đồng hồ dòng điện | 6 | Cái | AC/DC 80-270V, SFERE. Có tem kiểm định, CO, CQ. | Tham khảo mã PA194I-DX1T, SFERE. Yêu cầu loại đầu vào 5A. | |
| 15 | Dây chì trung thế sử dụng cho FCO, LBFCO | 2 | Sợi | Loại K, chiều dài 23″, đầu tháo được – Cấp điện áp 24KV – 36KV– Dòng điện định mức:8A | ||
| 16 | Dây chì trung thế sử dụng cho FCO, LBFCO | 2 | Sợi | Loại K, chiều dài 23″, đầu tháo được – Cấp điện áp 24KV – 36KV– Dòng điện định mức: 10A | ||
| 17 | Ắc quy axit chì | 10 | Cái | - Điện áp: 2V- Công suất: 600Ah- Kích thước (mm): 302 x 175 x 330 x 367. Có CQ. | Tham khảo model: Vision CL600. | |
| 18 | Module chỉnh lưu | 4 | Cái | +U input 323V ~ 475V +I input ≤ 15A+U output 176V~ 320V+I output max 21ATự điều chỉnh được điện áp nạp. Có CO, CQ. | Tham khảo model: HD22020-3Hãng: EMERSON. | |
| 19 | Bộ giám sát cách điện | 2 | Bộ | Công suất làm việc 80 ~ 320VdcCông suất tiêu thụ | Tham khảo model: JYM-II Hãng EMERSON. | |
| 20 | Bộ giám sát trạng thái CB | 1 | Bộ | Điện áp cung cấp điện: DC80-320V Công suất đầu vào: ≤10W Cổng đầu vào giám sát tương tự: 23 điểm Chuyển đổi cổng đầu vào giám sát: 24 điểm Cổng giao tiếp: RS485 1 chiều. Có CO, CQ. | Tham khảo Model: PFU-13Hãng EMERSON. | |
| 21 | Bộ đo lường giám sát | 1 | Bộ | Điện áp cung cấp điện: DC80-320VCông suất đầu vào: ≤15WCổng đầu vào giám sát tương tự: 23 điểmĐộ chính xác của phép đo tương tự (tín hiệu trực tiếp): tốt hơn 0,5%Cổng đầu vào phát hiện chuyển đổi: 24 + 4 điểmCổng giao tiếp: RS485 1 chiều. Có CO, CQ. | Tham khảo Model: PFU-12 Hãng EMERSON. | |
| 22 | Thiết bị lấy mẫu điện áp | 2 | Bộ | Số đầu vào: 2Uin: 380VKiểu: 3 pha 4 dâyTín hiệu ra cho mạch AC:- AC 1,5V, 3 pha (điều chỉnh được)- AC 6,22V, 3 pha (không điều chỉnh). Có CO, CQ. | Tham khảo Model: A1M61S1 Hãng: EMERSON. | |
| 23 | UPS | 1 | Cái | AC in: 230DC in: 220VAC out: 230VCông suất: 10kVA | Tham khảo Shenzhen KeaoxinMẫu: KOX10KBL3 | |
| 24 | Đèn tín hiệu | 5 | Cái | Bóng đèn tín hiệu màu xanh | Tham khảo APT AD16-22D AC.DC 220V | |
| 25 | Đèn tín hiệu | 1 | Cái | Bóng đèn tín hiệu màu đỏ | APT AD16-22D AC.DC 220V | |
| 26 | Modul chỉnh lưu (a) | 4 | Bộ | Uinput 323V ~ 475V Iinput ≤ 15AUoutput 176V~ 320VIoutputmax 21A. Có CO, CQ. | Tham khảo model: HD22020-3 Hãng EMERSON | |
| 27 | Modul chỉnh lưu (b) | 4 | Bộ | Điện áp đầu vào: 80V – 286VacĐiện áp đầu ra:176-320 VdcDòng đầu ra: 5A. Có CO, CQ. | Tham khảo model: ER22005/S, EMERSON | |
| 28 | Bộ phụ nạp ắc quy | 2 | Bộ | Điện áp đầu vào 187~264VAC50Hz, cosφ 0,85;Điện áp đầu ra: 180~280VDC có thể tự điều chỉnh. Dòng đầu ra: 5 ACó CO, CQ. | Tham khảo model: Model: KOX220D02-2Hãng: Shenzhen Keaoxin | |
| 29 | Ắc quy | 5 | Cái | Điện áp: 12V;Dung lượng: 100 Ah;Kiểu ắc quy khô, kín khí, không cần bảo dưỡng | Tham khảo model: 6FM100-X, Vision. | |
| 30 | Bộ nguồn tập trung converter quang 14 khe cắm | 3 | Cái | Nguồn điện: Điện áp đầu vào: 100 ~ 240V AC Công suất đầu ra: 5V Công suất ra lớn nhất: 65W Loại gắn:Bộ thu tín hiệu đa năng 100M duy nhất 10 / 100M thu phát đa cựcBộ thu phát đa mode 10/100 /1000MKích thước: 485 × 245 × 90mm (chiều dài x rộng x cao), không bao gồm các vách ngăn 425 × 245 × 90mm, . 19 inch cao 2U). Có CO, CQ. | ||
| 31 | Bộ nguồn tập trung converter quang 14 khe cắm | 1 | Cái | Nguồn điện: Điện áp đầu vào: 100 ~ 240V AC Công suất đầu ra: 12V Công suất ra lớn nhất: 65W Loại gắn:Bộ thu tín hiệu đa năng 100M duy nhất 10 / 100M thu phát đa cựcBộ thu phát đa mode 10/100 /1000MKích thước: 485 × 245 × 90mm (chiều dài x rộng x cao), không bao gồm các vách ngăn 425 × 245 × 90mm, . 19 inch cao 2U). Có CO, CQ. | ||
| 32 | Đầu dò báo khói kèm đế | 30 | Cái | - Nhiệt độ làm việc: 00C - 490C- Độ ẩm: 10% - 93% RH- Điện thế: 15 – 32 V DC- Dòng điện chế độ chờ: 300μA- Dòng cực đại LED: 6.5mA- Được phê duyệt bởi UL, FM | Tham khảo model: RModel: FSP-851THãng: NOTIFIE. | |
| 33 | Đầu dò báo nhiệt kèm đế | 20 | Cái | - Dải điện áp: 15 – 32 volts DC peak.- Dòng điện chế độ chờ: 300 μA @ 24 VDC (led sáng 05 s mỗi lần kết nối)- Dòng LED lớn nhất: 6.5 mA @ 24 VDC (“ON”).- Nhiệt độ vận hành: – 20°C to 38°C (–4°F to 100°F). | Tham khảo model: FST-851R Hãng: NOTIFIER | |
| 34 | Modul giám sát | 4 | Cái | Điện áp vận hành: 15 to 32VDC.- Maximum current draw: 5.0mA (LED on).- Average operating current: 375μA (LED flashing), 1 communication every 5 seconds, 47k EOL.- Maximum IDC wiring resistance: 1500 Ohms.- Maximum IDC Voltage: 11 Volts.- EOL resistance: 47K Ohms.- Temperature range: 32°F to 120°F (0°C to 49°C).- Humidity range: 10% to 93% noncondensing.- Dimensions: 4.5-inch (11.43 cm) high x 4-inch (10.16 cm) wide x 1.25-inch (3.175 cm) deep. Có CO, CQ. | Tham khảo model: FMM-1, Hãng: NOTIFIER | |
| 35 | Modul cách ly | 2 | Cái | Điện áp hoạt động: 15 - 32 VDC (cao điểm).Phạm vi hiện tại: 5 mA cho đèn LED chốt trong báo động.Dòng điện chờ: tối đa 400 A, cộng với dòng giám sát.Dòng xung: 30 mA cho 15 mS (FCM-1).Phạm vi nhiệt độ: 0 ° C đến 49 ° C.Độ ẩm tương đối: 10% đến 93% (Không ngưng tụ). Có CO, CQ. | Tham khảo model: Model: ISO-X, Hãng: NOTIFIER | |
| 36 | Modul điều khiển | 4 | Cái | - Điện áp: 15 – 32 VDC- Dòng cực đại: 6.5 mA (LED sáng)- Dòng hoạt động trung bình: 350µA- Sụt áp tối đa trên mạch NAC: 4V DC- Nguồn điện ngoài: 24V DC- Điện trở cuối đường dây: không sử dụng- Nhiệt độ hoạt động: 00C - 490C- Độ ẩm: 10% - 93% RH- Kích thước: 114.3 mm (H) x 101.6 mm (W) x 31.75 mm (D). Có CO, CQ. | Tham khảo model: FCM-1, Hãng: NOTIFIER | |
| 37 | Chuông cảnh báo | 2 | Cái | Working voltage: 24 VDC (range from 16 to 33 VDC)Working current: 130mAFlicker frequency: 1.0Hz ~ 1.1hzVolume output: 75db ~ 115dBWorking temperature: - 40 ºC~ 60 ºCEnvironmental humidity: 5% ~ 95% RH (no condensate)Light output: 75cd | Tham khảo model: P2475 fire alarm | |
| 38 | Điện trở Film | 21 | Cái | 2W, 46kΩ | ||
| 39 | Cáp tín hiệu | 200 | m | Cắp lắp đặt hệ thống báo cháy, Hai sơi xoắn, kháng nhiễuTiết diện 2x1.5mm2 | Tham khảo model: ZRB-KVVP-2x1.5 mm2 | |
| 40 | Quạt làm mát tủ điện | 4 | Cái | - Điện áp: AC 220/240V 50/60Hz - Cường độ dòng điện: 0.14A - Kích thước: 120 x 120 x 38mm - Vật liệu: Alu, Plastic - Hãng sản xuất: SUNON | Tham khảo model: SUNON - DP200A | |
| 41 | Bóng đèn | 20 | Cái | Công suất: 20WDài: 1.2m,U: 220VAC,F:50HzBóng đèn LED, ánh sáng trắng | ||
| 42 | Bóng đèn | 50 | Cái | Công suất: 40W E27 865 E27, màu ánh sáng: 6500K, độ sáng: 4000Lm, U: 230VAC | ||
| 43 | Bóng đèn | 50 | Cái | 9W, 6500K-E27, U:230V -A60, ánh sáng trắng | Tham khảo hãng Philips hoặc tương đương | |
| 44 | Đèn led ốp trần | 100 | cái | Đèn áp trần nổi, kiểu tròn.Công suất: 18W;Điện áp: 220V;Màu sắc vỏ đèn: Trắng;Ánh sáng: TrắngKích thước: D225xH40 | ||
| 45 | Bộ chao đèn nhà xưởng | 10 | Cái | Công suất: 250W U:85-265V/50HzĐiện áp đầu vào: 85-265V/50-60HzKích thước: D350*H440mmTiêu chuẩn: IP65 | Tham khảo model: DHLED-PLCE-250WPhilips | |
| 46 | Bộ chao đèn pha LED 100W | 4 | Cái | Công suất: 100wĐiện áp: 150-250Quang thông: 9500 lmTuổi thọ: 20000 giờKích thước: 295x280x8 | Tham khảo model: D CP06L 100W, Hãng Rạng Đông | |
| 47 | Bộ chao đèn đường cao áp LED 120W | 30 | Bộ | Bộ chao đèn đường cao áp LED 120W:- Công suất: 120W- Điện áp: 220V- Nhiệt độ màu: 5000K (ánh sáng vàng)- Cấp bảo vệ IP66 | Tham khảo model: D CSD02L/120W, hãng Rạng Đông | |
| 48 | Bộ chao đèn pha LED 100W | 20 | Bộ | Công suất: 100wĐiện áp: 150-250Quang thông: 9500 lmTuổi thọ: 20000 giờKích thước: 295x280x8 | Tham khảo model: D CP06L 100W, Hãng Rạng Đông | |
| 49 | Cầu chì ống sứ | 2 | Hộp | Phi 10x38 6A 20 cái/hộp | ||
| 50 | Cầu chì ống sứ | 1 | Hộp | Phi 10x38 12A 20 cái/hộp | ||
| 51 | Bóng đèn LED | 15 | Cái | Đèn led tuýp 8WChiều dài 60cm | Tham khảo model: Ecofit T8, Philips | |
| 52 | Đèn pha led | 5 | Bộ | Công suất: 100wĐiện áp: 150-250Quang thông: 9500 lmTuổi thọ: 20000 giờKích thước: 295x280x8 | Tham khảo model: D CP06L 100W, Hãng Rạng Đông | |
| 53 | Thiết bị chuyển đổi tín hiệu điện nối tiếp RS-232/485/422 sang cáp quang và ngược lại 1 cổng MODEL277 | 4 | Bộ | - Standards: EIA RS-232C, RS-485, RS422 standard- RS-232 signal: OUT(TX), IN(RX), GND- RS-422 signal: T+, T-, R+, R-, GND- RS-485 signal: D+, D-, GND- Working mode: Asynchronism, point to point or multi point, 2 wire half-duplex,4 wire full duplex- Baud rate:0~115.2Kbps, auto test serial signal rate detect signal speed automatically, zero delay time- Transfer distance: RS-485/422 - side:1.2Km(9600bps)- RS-232 side: no less than 5m- Max number of drops: 128 nodes(RS-485/422)- Connectors: FC. Có CO, CQ. | ||
| 54 | Máy trạm Workstation | 1 | Bộ | - Bộ xử lý: Intel® Xeon® W-2104, bộ nhớ đệm cache 8,25M, 3,20 GHz ( 4 lõi / 4 luồng )- Chíp set: Intel® C422 (Kaby Lake-W)- Card đồ họa: VGA rời, Quadro P620- Bộ nhớ:16Gb (2x8Gb) 2666MHz DDR4 RDIMM ECC- Ổ cứng: 1Tb 7200rpm SATA Hard Drive+256Gb SSD M.2 PCIe SED SSD-Hệ điều hành: Window 10 Pro (64bit) - Bao gồm chuột và bàn phím. Có CO, CQ. | Tham khảo model: Precision T5820-70203579 | |
| 55 | Hộp Phối Quang ODF 2FO | 2 | Cái | Hộp vỏ nhựa, gắn phù hợp đầu Adapter SC– Hộp có 3 chức năng sử dụng: Hàn nối trực tiếp, dự phòng và phân phối cáp quang– Thiết kế cho treo tường– ODF phù hợp với các điều kiện môi trường– Nhiệt độ làm việc: -5°C –> +60°C– Độ ẩm tương đối: | ||
| 56 | Switch mạng TPLINK | 1 | Cái | 8 cổng RJ45 10/100Mbps với kỹ thuật chiếm quyền điều khiển cáp (Auto-Negotiation) và hỗ trợ tính năng MDI / MDIX | Tham khảo model: Model: TL-SF1008D, TP Link | |
| 57 | Converter quang 4 port lan 10/100/1000M GNETCOM GNC-2114S-20A | 1 | Bộ | - Gồm 2 thiết bị chuyển đổi quang điện GNC-2114S-20A và GNC-2111S-20B adapter 5V2A lắp đồng bộCổng kết nối quang : 1 Port Fiber SC 1/100/1000M- Cổng kết nối LAN: 4 port J45 Gigabit 10/100/1000Mbps- Bước sóng: Tx 1310nm/Rx 1550nm- Khoảng cách kết nối quang: (0~20Km - Single Mode / 0~2KM - Multi Mode), Có CO, CQ. | ||
| 58 | Dây tiếp địa đồng trần | 50 | m | Tiết diện 50mm2 | Tham khảo sản phẩn của Cadisun | |
| 59 | Dây tiếp địa bọc nhựa | 50 | m | Tiết diện 1x6mm2 (02 màu, xanh, trắng) | Tham khảo sản phẩn của Cadisun | |
| 60 | Cảm biến dàn lạnh đầu kép (a) | 15 | Bộ | Đầu đồng 27-34k, đầu nhựa 15k | Tham khảo sản phẩm hãng: Panasonic | |
| 61 | Cảm biến dàn lạnh đầu kép (b) | 6 | Bộ | Đầu đồng 7k, đầu nhựa 7k | Tham khảo sản phẩm hãng: Daikin | |
| 62 | Tụ điện | 5 | Cái | Tụ block điều hoà 50µF, | Tham khảo GREE, CLA4685 | |
| 63 | Tụ điện | 5 | Cái | Điện dung 40µFĐiện áp 450V | Tham khảo model: CBB65A-1 | |
| 64 | Tụ điện | 5 | Cái | Tụ block điều hoà 30µF | Tham khảo model:GREE, CLA4681 | |
| 65 | Tụ điện quạt điều hòa | 5 | Cái | 4µF | ||
| 66 | Tụ điện quạt điều hòa | 5 | Cái | 5µF | ||
| 67 | Máy nén điều hòa Panasonic | 1 | Cái | Dùng gas R22.Điện áp: 220~240V/50HzCông suất: 7440WDòng điện: 11.5APhù hợp máy điều hoà 24000BTU. Có CO, CQ. | Tham khảo model:2JS438D3CB04 24000BTUXuất xứ: Malaysia | |
| 68 | Máy nén điều hòa Panasonic | 1 | Cái | Dùng gas R22.Điện áp: 220~240V/50HzPhù hợp máy điều hoà 24000BTU. Có CO, CQ. | Tham khảo model:2PS206D3CA06 18000BTU dùng gas R22. Xuất xứ: Malaysia | |
| 69 | Máy nén điều hòa Panasonic | 1 | Cái | Dùng gas R22.Điện áp: 220~240V/50HzPhù hợp máy điều hoà 12000BTU. Có CO, CQ. | Tham khảo model:2KS324D5AB06 12000BTU dùng gas R22. | |
| 70 | Thiết bị trung tâm. | 1 | Bộ | Kích thước: 120 x 60 x 30mm- Khối lượng: Chíp xử lý - Soc 800MHz, RAM 512M, ROM16G- Kết nối truyền thông có dây Ethernet - Tốc độ 10/100M, đầu kết nối RJ45- Đầu ra âm thanh - Jack 3.5mm- Giao thức mạng - Web, Http, Smtp, Modbus TCP- Kết nối GSM nhắn tin SMSKèm theo 1 USB 8GB, 1 USB 3G (dùng để nhắn tin SMS) và tài liệu hướng dẫn. Có CO, CQ. | Tham khảo model:ECA-GPIs6.6CE. | |
| 71 | Module hiển thị LCD | 1 | Cái | 4x20 ký tự kết nối với bộ trung tâm ECA-GPIs6.6CE, hiển thị giá trị hiện thời và giá trị cài đặt. Bàn phím điều khiển dạng cảm ứng Touch. Có CO, CQ. | ||
| 72 | Khóa chuyển mạch | 2 | Bộ | Chuyển mạch 03 vị trí ON-OFF-ON2 NO | Tham khảo model : ZB5AZ009 + ZBE-101 +7D ON-OFF-ON, 2N0; Hãng: Telemecanique | |
| 73 | Rơ le trung gian (Bao gồm đế) | 3 | Cái | UCoil= 12VDC; loại 14 chân bao gồm 2 chân nguồn. | Tham khảo model:MY4N-J, hãng Omron | |
| 74 | Bộ nguồn | 2 | Bộ | Nguồn tổ ongĐiện áp đầu vào: 100-250VAC 50/60Hz AC - Điện áp đầu ra: 12VDC - Cường độ dòng điện: 12V-5A - Công suất: 60W | Tham khảo model:S-60-12, Omron | |
| 75 | Củ loa | 4 | Bộ | Trở kháng100V line:200Ω(50W), 330Ω(30W)670Ω(15W), 1kΩ(10W), 2kΩ(5W)70V line:100Ω(50W), 200Ω(25W)330Ω(15W), 670Ω(7.5W)Cường độ âm thanh(1W,1m)110dBĐáp tuyến tần số: 150~6,000HzTiêu chuẩn chống nước: IP-65Chóp nối: 1-3/8, 18 renThành phẩmVành mép: nhôm, xám đậmVỏ ngoài: nhựa ABS xám đậmKích thướcØ139 × 149 (S)mmTrọng lượng2.7kg | Tham khảo model: TOA TU-651 M | |
| 76 | Súng đo thiết bị | 1 | Cái | Thiết bị đồng bộ với máy đo dung lượng ắc quy BITE2PTính toán trở kháng tự động và lưu trữ kết quảKhông yêu cầu sạc pinĐo trở kháng và điện áp của cell trong vòng 3 giâyLưu trữ hơn 2000 bộ dữ liệuĐo trở kháng và giá trị điện áp một chiều cho tất cả các tế bào axit-chì và niken-cadmium có công dung lượng 7000 AhTải dữ liệu đã lưu trữ xuống PC thông qua đầu nối RS-232Tự động tạo báo cáo qua phần mềm Power DB. Có tem kiểm định, CO, CQ. | Tham khảo model: Bộ ReceiverCat. No: P30620-3Kèm cáp sạcCat. No:35341Charger Cable for Models BITE2, BITE2P |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4567005E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.613.126.900 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi