Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220353585-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220353512
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-22 10:20:00 đến ngày 2022-03-29 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,691,509,740 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.53E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp IV là 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND.Ghi chú:- Nhà thầu phải đính kèm bản sao công chứng hoặc bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành, ....Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình thi công dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Máy tời
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm bàn, dầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sửa chữa Trường MN Hoa Mặt Trời, Trường TH Long Liên, Trường TH Long Điền, Trường THCS Văn Lương (2021-2022), thị trấn Long Điền, huyện Long Điền
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền , địa chỉ: Số 1939 Quốc lộ 55, thị trấn Long Điền, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền. Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3652.300 Fax: 0254.3652.300.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Tân An Thông. Địa chỉ: Số 105 Mô Xoài, Phường Phước Hưng, Thành phố Bà Rịa, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Long Điền. Địa chỉ: Địa chỉ: 1939 Quốc lộ 55, thị trấn Long Điền, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (Trung tâm hành chính huyện Long Điền). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp. Địa chỉ: 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Minh Hoàng Châu, Địa chỉ: Số 29/2 Phạm Văn Dinh, Phường Thắng Nhất, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền; Địa chỉ: Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền , địa chỉ: Số 1939 Quốc lộ 55, thị trấn Long Điền, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền. Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3652.300 Fax: 0254.3652.300.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền. Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3652.300 Fax: 0254.3652.300.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Long Điền Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: (Văn Phòng): 0254.3862.019; Số Fax: 02543………….
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Khu B3 Trung tâm Hành chính chính trị tỉnh - Số 198 - Bạch Đằng - Phường Phước trung - TP Bà Rịa. Số điện thoại: 02543.852401; Số fax: 02543.859080
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền. Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3652.300 Fax: 0254.3652.300
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B TRƯỜNG MN HOA MẶT TRỜI
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế1.519,59m2
2Đục nhám bề mặt tường cột để ốp gạchTheo hồ sơ thiết kế534,61m2
3Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cmTheo hồ sơ thiết kế534,61m2
4Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế984,98m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế984,98m2
6Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo hồ sơ thiết kế14,4m2
7Dọ dẹp xà bần, vệ sinh sàn mái để chống thấmTheo hồ sơ thiết kế14,4m2
8Quét Sika chống thấm sàn mái lớp 1Theo hồ sơ thiết kế14,4m2
9Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế14,4m2
10Quét Sika chống thấm sàn mái lớp 2Theo hồ sơ thiết kế14,4m2
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm tạo dốc vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế14,4m2
12Lắp đặt van phao đk42Theo hồ sơ thiết kế1cái
13Lắp đặt ống nhựa PVC D42 thoát tràn bồn nướcTheo hồ sơ thiết kế0,1100m
14Tháo dỡ khung sắt hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế4,68m2
15Phá dỡ tường bê tông, tường gạchTheo hồ sơ thiết kế0,368m3
16Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế1.974,844m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên khung sắt hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế265,48m2
18Đào đất móng, bó vĩaTheo hồ sơ thiết kế5,2144m3
19Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế3,836m3
20Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,5845m3
21Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,268m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,008100m2
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,0536100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0062tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0618tấn
26Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,7963m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế8,82m2
28Xây tường thẳng bằng đá chẻ 10x10x20, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế0,548m3
29Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế3m3
30Lát nền đường bằng gạch Terazzo 40x40 vữa M75Theo hồ sơ thiết kế6,5m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế1.983,664m2
32Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1.983,664m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế273,84m2
34Gia công lắp dựng cửa cổng phụ song sắtTheo hồ sơ thiết kế8,36m2
35Vận chuyển xà bần các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmTheo hồ sơ thiết kế1,107m3
36Vận chuyển xà bần các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế0,110710m3
C TRƯỜNG TIỂU HỌC LONG LIÊN
1Phá dỡ nền gạch lá nemTheo hồ sơ thiết kế1.327,8m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo hồ sơ thiết kế1.440,99m2
3Vận chuyển xà bần bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmTheo hồ sơ thiết kế91,967m3
4Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế9,19710m3
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường để ốp gạchTheo hồ sơ thiết kế4.724,273m2
6Đục nhám bề mặt tường để ốp gạchTheo hồ sơ thiết kế966,6m2
7Cạo rỉ các kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế1.246,3783m2
8Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế1.116,66m2
9Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế445,56m2
10Tháo dỡ bóng đèn, quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế169cái
11Đục cắt tường xử lý vết nứtTheo hồ sơ thiết kế24m
12Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600Theo hồ sơ thiết kế1.314,5m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Theo hồ sơ thiết kế1.096,8m2
14Lát đá granit tự nhiên bục giảng, bậu cửa điTheo hồ sơ thiết kế31,2m2
15Vệ sinh sê nô để chống thấmTheo hồ sơ thiết kế113,19m2
16Quét Sika chống thấm sê nô 2 nước, lớp 1Theo hồ sơ thiết kế113,19m2
17Láng sê nô chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế113,19m2
18Quét Sika chống thấm sê nô 2 nước, lớp 2Theo hồ sơ thiết kế113,19m2
19Láng sê nô tạo dốc về lổ thoát nước chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế113,19m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế4,4556100m2
21Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế1.116,66m2
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế1,898100m
23Lắp đặt cầu chắn rác, đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế52cái
24Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế40cái
25Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế100bộ
26Lắp đặt đèn ốp trần D150Theo hồ sơ thiết kế29bộ
27Lắp đặt MCB 1 phaTheo hồ sơ thiết kế20cái
28Lắp đặt mặt 3 công tắcTheo hồ sơ thiết kế20cái
29Lắp đặt công tắc, ổ cắm đôi 3 chấuTheo hồ sơ thiết kế20bảng
30Cung cấp lắp đặt thang lên máiTheo hồ sơ thiết kế1bộ
31Đóng lưới trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế4,8m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1.246,378m2
33Bả bằng bột bả vào tường cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế3.757,673m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1.478,793m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế2.278,88m2
36Phá dỡ bậc cấp, hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế6,68m3
37Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế4,7619m3
38Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế2,68m3
39Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,695m3
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,0256100m2
41Ván khuôn đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế0,1052100m2
42Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,1056100m2
43Bê tông đà kiềng, bản đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế2,568m3
44Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,528m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,1052tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,2463tấn
47Xây tường thẳng gạch không nung (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế4,446m3
48Đắp đất nền bậc cấp, hố móngTheo hồ sơ thiết kế6,116m3
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế44,16m2
50Lát gạch bậc cấp bằng gạch terazo 40x40cmTheo hồ sơ thiết kế12,6m2
51Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế44,16m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế44,16m2
53Gia công hàng rào song sắtTheo hồ sơ thiết kế20,52m2
54Gia công lắp dựng cửa lùa khung nhôm nhà máy bơmTheo hồ sơ thiết kế9,75m2
55Dọn dẹp cây cỏTheo hồ sơ thiết kế1,63100m2
56Đắp đất nền vĩa hè, đầm chặtTheo hồ sơ thiết kế48,9m3
57Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế16,3m3
58Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazo 40x40cmTheo hồ sơ thiết kế163m2
59Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo hồ sơ thiết kế20bộ
60Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế12bộ
61Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo hồ sơ thiết kế16bộ
62Tháo dỡ bóng đèn, quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế24cái
63Phá dỡ nền gạch khu vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế129,92m2
64Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo hồ sơ thiết kế129,92m2
65Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cộtTheo hồ sơ thiết kế391,28m2
66Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế64,96m2
67Vệ sinh sàn vệ sinh để chống thấmTheo hồ sơ thiết kế64,96m2
68Quét dung Sika chống thấm sê nô 2 nước lớp 1Theo hồ sơ thiết kế64,96m2
69Láng nền sàn vệ sinh chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế129,92m2
70Quét dung Sika chống thấm sê nô 2 nước lớp 2Theo hồ sơ thiết kế64,96m2
71Láng nền sàn vệ sinh tạo dốc về phễu thu nước chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế129,92m2
72Lát nền, sàn, tiết diện gạch 30x30cmTheo hồ sơ thiết kế129,92m2
73Lát đá granit tự nhiên mặt ngạch cửaTheo hồ sơ thiết kế2,36m2
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mmTheo hồ sơ thiết kế0,26100m
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo,đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế0,22100m
76Lắp đặt co PVC D114Theo hồ sơ thiết kế10cái
77Lắp đặt T PVC D114Theo hồ sơ thiết kế10cái
78Lắp đặt co PVC D90Theo hồ sơ thiết kế8cái
79Lắp đặt co lơi PVC D90Theo hồ sơ thiết kế4cái
80Lắp đặt T PVC D90Theo hồ sơ thiết kế4cái
81Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
82Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế20bộ
83Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế16bộ
84Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế12bộ
85Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế48bộ
86Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế64,96m2
87Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế16cái
88Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế16bộ
89Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế96m
90Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế48m
91Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế8cái
92Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế391,28m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế391,28m2
94Vận chuyển xà bần các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmTheo hồ sơ thiết kế8,4448m3
95Vận chuyển xà bần các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế8,445m3
96Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế0,844510m3
D CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng xây dựngTheo hồ sơ thiết kế3,76%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.53E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp IV là 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND.Ghi chú:- Nhà thầu phải đính kèm bản sao công chứng hoặc bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành, ....Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình thi công dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.31
3 Cán bộ phụ trách thanh toán công trình 1 Có bằng đại học trở lên hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học trở lên hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh lao động.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ1
2 Máy tời Máy tời1
3 Máy trộn bê tông, trộn vữa Máy trộn bê tông, trộn vữa2
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn, dầm dùi Máy đầm bê tông, đầm bàn, dầm dùi2
5 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
6 Máy hàn Máy hàn2
7 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép2
8 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->