Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220351959-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220308356 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của nghành |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-22 10:16:00 đến ngày 2022-04-01 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,405,146,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.107E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.021E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.383.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.766.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng cấp chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có chứng nhận đào tạo bồi dưỡng chuyên môn chỉ huy trưởng công trình;+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:-Lý lịch chuyên môn (bảng khai kinh nghiệm) có xác nhận của nhà thầu;-Bản chụp có chứng thực: Bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề; Chứng nhận BDNV chỉ huy trưởng;Các văn bản tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng công trình tương tự. (Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường; hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có nêu tên và chức danh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | +01 kỹ sư xây dựng;+01 kỹ sư điện.+01 kỹ sư cấp thoát nước+01 kỹ sư kinh tế xây dựng+ 01 kỹ sư bảo hộ lao độngTài liệu chứng minh:+Bằng cấp chuyên môn, (bản chụp có chứng thực)+Lý lịch chuyên môn (bảng khai kinh nghiệm) có xác nhận của nhà thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Nề, bê tông, cơ khí, nước, điện, sắt, cotpa:- Số lượng >=15 người; Có chứng nhận, chứng chỉ đào tạo nghề bậc 3 trở lên.Tài liệu chứng minh:-Bản chụp có chứng thực chứng nhận; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ - trọng tải : ≤ 7,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Vận thăng 1T hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Tu Mơ Rông 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của nghành |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Theo quy định tại các chương II, chương III, chương IV, chương V của HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 51.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Bảo hiểm xã hội tỉnh Kon Tum
Địa chỉ: Số 179 - Ba Đình - Thành phố Kon Tum - Tỉnh Kon Tum - Điện thoại: 0260 3864 524 Fax: 0260 3863 826 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Kon Tum. + Địa chỉ: Số 179 - Ba Đình - Thành phố Kon Tum - Tỉnh Kon Tum -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum. + Địa chỉ: số 12 đường Nguyễn Viết Xuân, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603.862710. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum. + Địa chỉ: số 12 đường Nguyễn Viết Xuân, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603.862710. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 8,884 | 100m2 |
| 2 | Vệ sinh sê nô | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 144,245 | m2 |
| 3 | Đục bỏ lớp vữa bị bong tróc | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 96,57 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 96,57 | m2 |
| 5 | Đóng lưới mắt cáo ô vuông 30*30 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 96,57 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 4,829 | m3 |
| 7 | Chống thấm mái, sê nô, ô văng 3 lớp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 240,815 | m2 |
| 8 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 918,294 | m2 |
| 9 | Đục bỏ 20% lớp vữa trát tường bị nứt chiều rộng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 229,574 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 229,574 | m2 |
| 11 | Vệ sinh 50% lớp vôi trên bề mặt tường, trụ cột trong nhà | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 715,266 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ 50% lớp vôi trên bề mặt tường, trụ cột trong nhà | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 715,265 | m2 |
| 13 | Vệ sinh 50% lớp vôi trên dầm, trần trong nhà | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 352,74 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ 50% lớp vôi trên dầm, trần trong nhà | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 352,74 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1.147,868 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, tường trong nhà | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 932,285 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1.147,868 | m2 |
| 18 | Sơn cột, tường trong nhà đã bả 50% bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 932,285 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1.068,006 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 360,486 | m |
| 21 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 138,63 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào má cửa | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 141,105 | m2 |
| 23 | Sơn má cửa đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 141,105 | m2 |
| 24 | Cửa đi (Nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ, phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8ly cường lực) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 157,571 | m2 |
| 25 | Cửa sổ (Nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ, phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8ly cường lực) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 136,581 | m2 |
| 26 | Vách nhôm Xingfa kính an toàn 6,38mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 66,334 | m2 |
| 27 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 39,89 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 6,743 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 39,89 | m2 |
| 30 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 6,743 | m2 |
| 31 | Phá dỡ nền gạch gạch kích thước 400x400 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 734,472 | m2 |
| 32 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 734,472 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 734,472 | m2 |
| 34 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 98,395 | m2 |
| 35 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 23,363 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 26,901 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 26,901 | m3 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 98,395 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 98,395 | m2 |
| 40 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 52,92 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 178,908 | m2 |
| 42 | Chống thấm mái, sê nô, ô văng 3 lớp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 35,28 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300*300, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 52,92 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300*600 vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 326,616 | m2 |
| 45 | Thi công trần thạch cao khung chìm chống ẩm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 56,76 | m2 |
| 46 | Khung sắt hộp cửa sảnh chính kích thước 30*30*1.4mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 18,45 | m |
| 47 | Lắp dựng khung sắt | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 2,475 | m2 |
| 48 | Lát đá granit mặt bệ , vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 6,007 | m2 |
| 49 | Vệ sinh đánh bóng đá granit bậc tam cấp, cầu thang | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 102,512 | m2 |
| 50 | Khung đở tấm đá granit đặt lava bo khu vệ sinh V40*40*3 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 49,512 | m |
| 51 | Lắp dựng khung sắt | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 5,007 | m2 |
| 52 | Tháo dỡ bóng điện chiếu sáng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 95 | bộ |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (loại bán nguyệt, 36W) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 44 | bộ |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng (loại bán nguyệt, 36W) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn led 18w, d120 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn led 24w, d300*300 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 103 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 86 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 62 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 63 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 64 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 65 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh:gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ... | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 48 | bộ |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1,25 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,85 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1,32 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1,43 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 75 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 75 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 76 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi xả cảm ứng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 79 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu rửa lavbo+bộ xã | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi xịt | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150*150mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt gương soi | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt giá treo | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt hộp đựng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 89 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,755 | tấn |
| 90 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,538 | tấn |
| 91 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 21,822 | m3 |
| 92 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 4,311 | m3 |
| 93 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 2,613 | m3 |
| 94 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 3,51 | 10m2 |
| 95 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 51,719 | 10m2 |
| 96 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 21,75 | 10m2 |
| 97 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,278 | tấn |
| 98 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,137 | tấn |
| 99 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,46 | tấn |
| 100 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,217 | tấn |
| 101 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,797 | tấn |
| 102 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 8,222 | tấn |
| 103 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,121 | tấn |
| B | NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 2,278 | 100m2 |
| 2 | Vệ sinh sê nô | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 56,924 | m2 |
| 3 | Chống thấm mái, sê nô, ô văng 3 lớp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 56,924 | m2 |
| 4 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 188,948 | m2 |
| 5 | Đục bỏ 30% lớp vữa trát tường bị nứt chiều rộng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 80,978 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 80,978 | m2 |
| 7 | Vệ sinh 60% lớp vôi trên bề mặt tường, trụ cột trong nhà | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 181,728 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ 40% lớp vôi trên bề mặt tường, trụ cột trong nhà | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 129,312 | m2 |
| 9 | Vệ sinh 60% lớp vôi trên dầm, trần trong nhà | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 84,816 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ 40% lớp vôi trên dầm, trần trong nhà | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 56,544 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 269,926 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, tường trong nhà | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 172,096 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 269,926 | m2 |
| 14 | Sơn cột, tường trong nhà đã bả 40% bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 172,096 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 181,728 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 48,485 | m2 |
| 17 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 48,485 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ ổ khóa cửa đi | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 19 | Thay ổ khóa cửa đi | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 20 | Thay chốt khóa cửa đi, cửa sổ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 21 | Phá dỡ gạch ốp lát khu vệ sinh | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 73,916 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300*300, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 16,83 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300*600, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 70,98 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ bóng điện chiếu sáng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (loại bán nguyệt, 36W) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn led 24w, d250*250 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 32 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa lavbo+bộ xã | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 38 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt gương soi | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt giá treo | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp đựng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,42 | 100m2 |
| 2 | Vệ sinh sê nô | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 15,792 | m2 |
| 3 | Chống thấm mái, sê nô, ô văng 3 lớp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 15,792 | m2 |
| 4 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 25,784 | m2 |
| 5 | Đục bỏ 40% lớp vữa trát tường bị nứt chiều rộng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 17,189 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 17,189 | m2 |
| 7 | Vệ sinh lớp vôi trên dầm, trần, tường trong nhà | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 34,497 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 42,973 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 42,973 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 34,497 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 10,983 | m2 |
| 12 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 10,983 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ ổ khóa cửa đi | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Thay ổ khóa cửa đi | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | bô |
| 15 | Thay chốt khóa cửa đi, cửa sổ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ bóng điện chiếu sáng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (loại bán nguyệt, 36W) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| D | GARA Ô TÔ, GARA XE MÁY | |||
| 1 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 87,98 | m2 |
| 2 | Vệ sinh lớp vôi tường trong nhà | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 72,7 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 89,08 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 72,7 | m2 |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 31,363 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 31,363 | m2 |
| E | CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG, ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Bánh xe cổng bằng sắt D150 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 16,72 | m2 |
| 3 | V ray cổng 63*63*5 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1,276 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,021 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,165 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 5,832 | m2 |
| 9 | Công tác ốp đá granit tự nhiên bảng tên | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 7,425 | m2 |
| 10 | Khắc chữ âm bảng tên | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 7,425 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hàng rào song sắt | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 4,59 | m2 |
| 12 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 124,085 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 124,085 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 126,167 | m2 |
| 15 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 111,078 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 111,078 | m2 |
| 17 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 131,94 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 131,94 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 131,94 | m2 |
| 20 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 53,73 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 53,73 | m2 |
| F | SÂN BÊ TÔNG, ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch block 300*300*4 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1.520 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1.520 | m2 |
| 3 | Lát gạch sân block 400*400*4 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1.520 | m2 |
| 4 | Vệ sinh nền bị rêu mốc | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 50 | m2 |
| 5 | Tưới nước xi măng nguyên chất trước khi láng vữa | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 50 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 50 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 60,8 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 60,8 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 3,072 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 47,25 | m3 |
| 11 | cát đệm mương | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 14,175 | m3 |
| 12 | Gạch thẻ lót mương cáp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1.155 | viên |
| 13 | Gia công và đóng cọc tiếp địa l=2.5m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 4 | cọc |
| 14 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,256 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,123 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 2,156 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,024 | tấn |
| 19 | Thép tấm 300*500*6 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 4 | Tấm |
| 20 | Bu long (đai ốc và vòng đệm) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 105/80mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 2,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 170 | m |
| 24 | SX ld cột đèn cao áp cao 8m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 25 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 4 | cần đèn |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn cao áp ngoài nhà 80w | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.107E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.021E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.383.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.766.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Bằng cấp chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có chứng nhận đào tạo bồi dưỡng chuyên môn chỉ huy trưởng công trình;+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:-Lý lịch chuyên môn (bảng khai kinh nghiệm) có xác nhận của nhà thầu;-Bản chụp có chứng thực: Bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề; Chứng nhận BDNV chỉ huy trưởng;Các văn bản tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng công trình tương tự. (Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường; hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có nêu tên và chức danh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 5 | +01 kỹ sư xây dựng;+01 kỹ sư điện.+01 kỹ sư cấp thoát nước+01 kỹ sư kinh tế xây dựng+ 01 kỹ sư bảo hộ lao độngTài liệu chứng minh:+Bằng cấp chuyên môn, (bản chụp có chứng thực)+Lý lịch chuyên môn (bảng khai kinh nghiệm) có xác nhận của nhà thầu; | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân lao động | 15 | Nề, bê tông, cơ khí, nước, điện, sắt, cotpa:- Số lượng >=15 người; Có chứng nhận, chứng chỉ đào tạo nghề bậc 3 trở lên.Tài liệu chứng minh:-Bản chụp có chứng thực chứng nhận; | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | cái | 3 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầm tay | cái | 3 |
| 3 | Máy trộn vữa | cái | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ - trọng tải : ≤ 7,0 T | xe | 2 |
| 5 | Vận thăng 1T hoặc tời điện | cái | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi