Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220351959-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo hiểm xã hội tỉnh Kon Tum
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220308356
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của nghành
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-22 10:16:00 đến ngày 2022-04-01 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,405,146,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.107E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.021E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.383.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.766.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng cấp chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có chứng nhận đào tạo bồi dưỡng chuyên môn chỉ huy trưởng công trình;+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:-Lý lịch chuyên môn (bảng khai kinh nghiệm) có xác nhận của nhà thầu;-Bản chụp có chứng thực: Bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề; Chứng nhận BDNV chỉ huy trưởng;Các văn bản tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng công trình tương tự. (Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường; hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có nêu tên và chức danh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn +01 kỹ sư xây dựng;+01 kỹ sư điện.+01 kỹ sư cấp thoát nước+01 kỹ sư kinh tế xây dựng+ 01 kỹ sư bảo hộ lao độngTài liệu chứng minh:+Bằng cấp chuyên môn, (bản chụp có chứng thực)+Lý lịch chuyên môn (bảng khai kinh nghiệm) có xác nhận của nhà thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân lao động
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Nề, bê tông, cơ khí, nước, điện, sắt, cotpa:- Số lượng >=15 người; Có chứng nhận, chứng chỉ đào tạo nghề bậc 3 trở lên.Tài liệu chứng minh:-Bản chụp có chứng thực chứng nhận;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ - trọng tải : ≤ 7,0 T
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 2
5-Vận thăng 1T hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bảo hiểm xã hội tỉnh Kon Tum
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình
Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Tu Mơ Rông
90 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của nghành
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Kon Tum , địa chỉ: Số 179 Ba Đình, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Bảo hiểm xã hội tỉnh Kon Tum Địa chỉ: Số 179 - Ba Đình - Thành phố Kon Tum - Tỉnh Kon Tum - Điện thoại: 0260 3864 524 Fax: 0260 3863 826
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV XD An Kiến Phát. + Tư vấn thẩm định HSMT và KQLCNT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Trường Nhật.


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Kon Tum , địa chỉ: Số 179 Ba Đình, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Bảo hiểm xã hội tỉnh Kon Tum Địa chỉ: Số 179 - Ba Đình - Thành phố Kon Tum - Tỉnh Kon Tum - Điện thoại: 0260 3864 524 Fax: 0260 3863 826


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Theo quy định tại các chương II, chương III, chương IV, chương V của HSMT.
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 51.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Bảo hiểm xã hội tỉnh Kon Tum Địa chỉ: Số 179 - Ba Đình - Thành phố Kon Tum - Tỉnh Kon Tum - Điện thoại: 0260 3864 524 Fax: 0260 3863 826
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Kon Tum. + Địa chỉ: Số 179 - Ba Đình - Thành phố Kon Tum - Tỉnh Kon Tum
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum. + Địa chỉ: số 12 đường Nguyễn Viết Xuân, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603.862710.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum. + Địa chỉ: số 12 đường Nguyễn Viết Xuân, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603.862710.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế8,884100m2
2Vệ sinh sê nôTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế144,245m2
3Đục bỏ lớp vữa bị bong trócTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế96,57m2
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế96,57m2
5Đóng lưới mắt cáo ô vuông 30*30Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế96,57m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế4,829m3
7Chống thấm mái, sê nô, ô văng 3 lớpTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế240,815m2
8Vệ sinh, cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế918,294m2
9Đục bỏ 20% lớp vữa trát tường bị nứt chiều rộng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế229,574m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế229,574m2
11Vệ sinh 50% lớp vôi trên bề mặt tường, trụ cột trong nhàTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế715,266m2
12Cạo bỏ 50% lớp vôi trên bề mặt tường, trụ cột trong nhàTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế715,265m2
13Vệ sinh 50% lớp vôi trên dầm, trần trong nhàTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế352,74m2
14Cạo bỏ 50% lớp vôi trên dầm, trần trong nhàTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế352,74m2
15Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế1.147,868m2
16Bả bằng bột bả vào cột, tường trong nhàTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế932,285m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế1.147,868m2
18Sơn cột, tường trong nhà đã bả 50% bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế932,285m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế1.068,006m2
20Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế360,486m
21Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế138,63m2
22Bả bằng bột bả vào má cửaTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế141,105m2
23Sơn má cửa đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế141,105m2
24Cửa đi (Nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ, phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8ly cường lực)Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế157,571m2
25Cửa sổ (Nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ, phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8ly cường lực)Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế136,581m2
26Vách nhôm Xingfa kính an toàn 6,38mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế66,334m2
27Cạo rỉ các kết cấu thépTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế39,89m2
28Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế6,743m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế39,89m2
30Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế6,743m2
31Phá dỡ nền gạch gạch kích thước 400x400Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế734,472m2
32Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế734,472m2
33Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế734,472m2
34Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế98,395m2
35Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế23,363m3
36Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế26,901m3
37Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế26,901m3
38Bả bằng bột bả vào trần thạch caoTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế98,395m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế98,395m2
40Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế52,92m2
41Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế178,908m2
42Chống thấm mái, sê nô, ô văng 3 lớpTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế35,28m2
43Lát nền, sàn, kích thước gạch 300*300, vữa XM mác 75Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế52,92m2
44Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300*600 vữa XM mác 75Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế326,616m2
45Thi công trần thạch cao khung chìm chống ẩmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế56,76m2
46Khung sắt hộp cửa sảnh chính kích thước 30*30*1.4mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế18,45m
47Lắp dựng khung sắtTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế2,475m2
48Lát đá granit mặt bệ , vữa XM mác 75Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế6,007m2
49Vệ sinh đánh bóng đá granit bậc tam cấp, cầu thangTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế102,512m2
50Khung đở tấm đá granit đặt lava bo khu vệ sinh V40*40*3Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế49,512m
51Lắp dựng khung sắtTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế5,007m2
52Tháo dỡ bóng điện chiếu sángTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế95bộ
53Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (loại bán nguyệt, 36W)Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế44bộ
54Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng (loại bán nguyệt, 36W)Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế6bộ
55Lắp đặt đèn led 18w, d120Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế18bộ
56Lắp đặt đèn led 24w, d300*300Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế28bộ
57Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế103cái
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế30cái
59Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế86cái
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế100m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế200m
62Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế6bộ
63Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế12bộ
64Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế12bộ
65Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh:gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế48bộ
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,4100m
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế1,25100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,85100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế1,32100m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế1,43100m
71Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế75cái
72Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế75cái
73Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế45cái
74Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế25cái
75Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế50cái
76Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế6bộ
77Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế6bộ
78Lắp đặt vòi xả cảm ứngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế6bộ
79Lắp đặt chậu tiểu nữTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế6bộ
80Lắp đặt chậu rửa lavbo+bộ xãTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế6bộ
81Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế6bộ
82Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế12bộ
83Lắp đặt vòi xịtTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế6cái
84Lắp đặt phễu thu ĐK 150*150mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế12cái
85Lắp đặt gương soiTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế6cái
86Lắp đặt kệ kínhTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế6cái
87Lắp đặt giá treoTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế6cái
88Lắp đặt hộp đựngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế6cái
89Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,755tấn
90Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,538tấn
91Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế21,822m3
92Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế4,311m3
93Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế2,613m3
94Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế3,5110m2
95Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế51,71910m2
96Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế21,7510m2
97Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,278tấn
98Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,137tấn
99Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,46tấn
100Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,217tấn
101Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,797tấn
102Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế8,222tấn
103Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,121tấn
B NHÀ CÔNG VỤ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế2,278100m2
2Vệ sinh sê nôTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế56,924m2
3Chống thấm mái, sê nô, ô văng 3 lớpTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế56,924m2
4Vệ sinh, cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế188,948m2
5Đục bỏ 30% lớp vữa trát tường bị nứt chiều rộng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế80,978m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế80,978m2
7Vệ sinh 60% lớp vôi trên bề mặt tường, trụ cột trong nhàTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế181,728m2
8Cạo bỏ 40% lớp vôi trên bề mặt tường, trụ cột trong nhàTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế129,312m2
9Vệ sinh 60% lớp vôi trên dầm, trần trong nhàTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế84,816m2
10Cạo bỏ 40% lớp vôi trên dầm, trần trong nhàTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế56,544m2
11Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế269,926m2
12Bả bằng bột bả vào cột, tường trong nhàTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế172,096m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế269,926m2
14Sơn cột, tường trong nhà đã bả 40% bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế172,096m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế181,728m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế48,485m2
17Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế48,485m2
18Tháo dỡ ổ khóa cửa điTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế5bộ
19Thay ổ khóa cửa điTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế5bộ
20Thay chốt khóa cửa đi, cửa sổTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế11bộ
21Phá dỡ gạch ốp lát khu vệ sinhTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế73,916m2
22Lát nền, sàn, kích thước gạch 300*300, vữa XM mác 75Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế16,83m2
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300*600, vữa XM mác 75Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế70,98m2
24Tháo dỡ bóng điện chiếu sángTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế22bộ
25Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (loại bán nguyệt, 36W)Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế10bộ
26Lắp đặt đèn led 24w, d250*250Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế12bộ
27Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế27cái
28Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế5cái
29Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế24cái
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế50m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế50m
32Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế1bộ
33Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế1bộ
34Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế1bộ
35Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế1bộ
36Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế1bộ
37Lắp đặt chậu rửa lavbo+bộ xãTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế1bộ
38Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế4bộ
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,1100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,12100m
41Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế1cái
42Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế5cái
43Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế5cái
44Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế1bộ
45Lắp đặt gương soiTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế1cái
46Lắp đặt kệ kínhTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế1cái
47Lắp đặt giá treoTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế1cái
48Lắp đặt hộp đựngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế1cái
49Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế1cái
50Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế1bộ
C NHÀ BẢO VỆ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,42100m2
2Vệ sinh sê nôTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế15,792m2
3Chống thấm mái, sê nô, ô văng 3 lớpTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế15,792m2
4Vệ sinh, cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế25,784m2
5Đục bỏ 40% lớp vữa trát tường bị nứt chiều rộng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế17,189m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế17,189m2
7Vệ sinh lớp vôi trên dầm, trần, tường trong nhàTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế34,497m2
8Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế42,973m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế42,973m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế34,497m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế10,983m2
12Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế10,983m2
13Tháo dỡ ổ khóa cửa điTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế1bộ
14Thay ổ khóa cửa điTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế1
15Thay chốt khóa cửa đi, cửa sổTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế4bộ
16Tháo dỡ bóng điện chiếu sángTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế1bộ
17Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (loại bán nguyệt, 36W)Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế1bộ
D GARA Ô TÔ, GARA XE MÁY
1Vệ sinh, cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế87,98m2
2Vệ sinh lớp vôi tường trong nhàTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế72,7m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế89,08m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế72,7m2
5Cạo rỉ các kết cấu thépTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế31,363m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế31,363m2
E CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG, ĐIỆN TỔNG THỂ
1Bánh xe cổng bằng sắt D150Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế4cái
2Cạo rỉ các kết cấu thépTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế16,72m2
3V ray cổng 63*63*5Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế15m
4Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế1,276m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,021100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,008tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,165m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế5,832m2
9Công tác ốp đá granit tự nhiên bảng tênTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế7,425m2
10Khắc chữ âm bảng tênTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế7,425m2
11Tháo dỡ hàng rào song sắtTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế4,59m2
12Vệ sinh, cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế124,085m2
13Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế124,085m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế126,167m2
15Cạo rỉ các kết cấu thépTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế111,078m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế111,078m2
17Vệ sinh, cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế131,94m2
18Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế131,94m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế131,94m2
20Cạo rỉ các kết cấu thépTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế53,73m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế53,73m2
F SÂN BÊ TÔNG, ĐIỆN TỔNG THỂ
1Tháo dỡ gạch block 300*300*4Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế1.520m2
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5cm, vữa XM mác 50Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế1.520m2
3Lát gạch sân block 400*400*4Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế1.520m2
4Vệ sinh nền bị rêu mốcTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế50m2
5Tưới nước xi măng nguyên chất trước khi láng vữaTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế50m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế50m2
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế60,8m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế60,8m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế3,072m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế47,25m3
11cát đệm mươngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế14,175m3
12Gạch thẻ lót mương cápTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế1.155viên
13Gia công và đóng cọc tiếp địa l=2.5mTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế4cọc
14Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây đồng D8mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế20m
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,256m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,123100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế2,156m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,024tấn
19Thép tấm 300*500*6Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế4Tấm
20Bu long (đai ốc và vòng đệm)Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế16cái
21Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 105/80mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế2,2100m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế70m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế170m
24SX ld cột đèn cao áp cao 8mTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế4bộ
25Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế4cần đèn
26Lắp đặt các loại đèn cao áp ngoài nhà 80wTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.107E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.021E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.383.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.766.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Bằng cấp chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có chứng nhận đào tạo bồi dưỡng chuyên môn chỉ huy trưởng công trình;+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:-Lý lịch chuyên môn (bảng khai kinh nghiệm) có xác nhận của nhà thầu;-Bản chụp có chứng thực: Bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề; Chứng nhận BDNV chỉ huy trưởng;Các văn bản tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng công trình tương tự. (Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường; hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có nêu tên và chức danh)53
2 Cán bộ kỹ thuật 5 +01 kỹ sư xây dựng;+01 kỹ sư điện.+01 kỹ sư cấp thoát nước+01 kỹ sư kinh tế xây dựng+ 01 kỹ sư bảo hộ lao độngTài liệu chứng minh:+Bằng cấp chuyên môn, (bản chụp có chứng thực)+Lý lịch chuyên môn (bảng khai kinh nghiệm) có xác nhận của nhà thầu;32
3 Công nhân lao động 15 Nề, bê tông, cơ khí, nước, điện, sắt, cotpa:- Số lượng >=15 người; Có chứng nhận, chứng chỉ đào tạo nghề bậc 3 trở lên.Tài liệu chứng minh:-Bản chụp có chứng thực chứng nhận;21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá cái3
2 Máy khoan bê tông cầm tay cái3
3 Máy trộn vữa cái2
4 Ô tô tự đổ - trọng tải : ≤ 7,0 T xe2
5 Vận thăng 1T hoặc tời điện cái1
6 Máy thủy bình cái1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->