Gói thầu: Gói thầu số MS-01: Mua sắm trang thiết bị công nghệ trạm xưởng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220352793-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xưởng 41/Cục Kỹ thuật/Quân khu 4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số MS-01: Mua sắm trang thiết bị công nghệ trạm xưởng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220352569 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng BĐKT ngành Tham mưu năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-22 10:32:00 đến ngày 2022-03-29 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,479,908,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.219E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.43972E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện tối thiểu đã hoàn thành 80% giá trị hợp đồng, trong đó các loại thiết bị đã cung cấp có cùng chủng loại, tương tự hoặc tương đương về số lượng, với hàng hóa của gói thầu này là cung cấp trang thiết bị công nghệ (Máy khoan bàn; máy khoan các loại; máy ép thủy lực, máy mài các loại, máy phun áp lực cao, máy rửa xe, máy nén khí các loại, súng siết ốc, kính cá sấu ; máy photo copy…)- Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng kèm theo biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao hàng hóa hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn giá trị hợp đồng (≥80%) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.036.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.072.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải ghi rõ số điện thoại liên hệ 24/24h, người phụ trách của trụ sở bảo hành...- Đối với các thiết bị có thời gian bảo hành > 12 tháng thì nhà thầu phải có cam kết bảo hành thiết bị theo công bố của nhà sản xuất.- Nhà thầu phải được ủy quyền chính Hãng hoặc có cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu như sau:+ Thời gian có mặt sửa chữa khắc phụ các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư+ Nhà thầu có đội ngũ kỹ thuật riêng để thực hiện việc bảo hành bảo trì. Các nhân sự thực hiện bảo trì, bảo hành phải được chính hãng đào tạo |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách mua sắm (Trường hợp nhà thầu liên danh phải thuộc thành viên đại diện liên danh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu bố trí 01 cán bộ phải có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế hoặc quản trị kinh doanh hoặc tài chính; nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học- Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trực tiếp theo dõi, quản lý, chỉ đạo công tác lắp đặt, giao nhận hàng hoá cho đơn vị sử dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu bố trí 01 cán bộ phải có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành về cơ khí hoặc kỹ thuật điện, điện tử hoặc chế tạo máy; nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học- Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Kỹ thuật/Quân khu 4 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số MS-01: Mua sắm trang thiết bị công nghệ trạm xưởng Mua sắm trang thiết bị công nghệ bảo đảm kỹ thuật Ngành Tham mưu năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng BĐKT ngành Tham mưu năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo đảm dự thầu; giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép bán hàng hoặc chứng thư của hãng sản xuất đối với thiết bị hàng hoá tương tự các thiết bị của gói thầu đang xét; về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020); văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT; tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT và các tài liệu khác để chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | Các tài liệu kèm theo để thể hiện hàng hóa có xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác rõ ràng |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào đơn giá tổng hợp (bao gồm đầy đủ các chi phí liên quan như bốc xếp, đóng gói, vận chuyển, lắp đặt, vận hành chạy thử (đối với các thiết bị cần chạy thử), chuyển giao công nghệ, hướng dẫn sử dụng, trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có)) theo Mẫu số 18 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có cam kết bảo hành về chất lượng cho toàn bộ hàng hóa cung cấp theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất và thời gian bảo hành hàng hóa cung cấp tối thiểu là 12 tháng kể từ ngày hàng hóa được nghiệm thu bàn giao |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư (bên mời thầu): Cục Kỹ thuật/Quân khu 4;
Địa chỉ: Số 124A, đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
Điện thoại: 069.789715 - Di động: 0971.048.567 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Họ tên: Đại tá Nguyễn Tuấn Anh; chức vụ: Cục trưởng; - Địa chỉ: Số 124A, đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; - Số điện thoại: 069.789715 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tên cơ quan: Hội đồng mua sắm trang thiết bị công nghệ bảo đảm kỹ thuật Ngành Tham mưu năm 2022; + Cán bộ phụ trách: Thượng tá Phạm Văn Đồng; + Điện thoại di động: 0971.048.567. - Nhà thầu tư vấn đấu thầu: Công ty TNHH ứng dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật công nghệ xây dựng Thái Hoàng; + Địa chỉ: Số 4B, đường Kim Đồng, phường Hưng Bình, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Tên cơ quan: Cục Kỹ thuật/Quân khu 4 ; - Địa chỉ: Số 124A, đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; - Số điện thoại: 069.789715 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bàn | Model: HK-KCP15 | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | Địa điểm lắp đặt, bàn giao xem chi tiết tại khoản 2, mục II, chương V, phần 2 của E-HSMT |
| 2 | Khoan điện bê tông | Model: GBH 2-28 DFV | 6 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | Địa điểm lắp đặt, bàn giao xem chi tiết tại khoản 2, mục II, chương V, phần 2 của E-HSMT |
| 3 | Máy khoan pin | Model: DF331DSAE | 3 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | Địa điểm lắp đặt, bàn giao xem chi tiết tại khoản 2, mục II, chương V, phần 2 của E-HSMT |
| 4 | Máy ép thủy lực | Model: TY30002 | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | Địa điểm lắp đặt, bàn giao xem chi tiết tại khoản 2, mục II, chương V, phần 2 của E-HSMT |
| 5 | Máy mài 2 đá | Model: GBG 60-20 | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | Địa điểm lắp đặt, bàn giao xem chi tiết tại khoản 2, mục II, chương V, phần 2 của E-HSMT |
| 6 | Máy cắt sắt bàn | Model: GCO 14-24 | 3 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | Địa điểm lắp đặt, bàn giao xem chi tiết tại khoản 2, mục II, chương V, phần 2 của E-HSMT |
| 7 | Máy mài, cắt cầm tay | Model: GA7060 | 6 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | Địa điểm lắp đặt, bàn giao xem chi tiết tại khoản 2, mục II, chương V, phần 2 của E-HSMT |
| 8 | Máy hàn điện tử 200E | Model: HK 200 E | 9 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | Địa điểm lắp đặt, bàn giao xem chi tiết tại khoản 2, mục II, chương V, phần 2 của E-HSMT |
| 9 | Máy phun áp lực cao | Model: Projet PR75S | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | Địa điểm lắp đặt, bàn giao xem chi tiết tại khoản 2, mục II, chương V, phần 2 của E-HSMT |
| 10 | Máy bơm nước rửa xe | Máy bơm nước rửa xe liên doanh VN-TL | 5 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | Địa điểm lắp đặt, bàn giao xem chi tiết tại khoản 2, mục II, chương V, phần 2 của E-HSMT |
| 11 | Máy nén khí 5,5HP | Model: PM PK-55250 new | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | Địa điểm lắp đặt, bàn giao xem chi tiết tại khoản 2, mục II, chương V, phần 2 của E-HSMT |
| 12 | Máy nén khí 2HP | Model: PM PK-20100 | 5 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | Địa điểm lắp đặt, bàn giao xem chi tiết tại khoản 2, mục II, chương V, phần 2 của E-HSMT |
| 13 | Súng siết ốc bằng hơi 3/4' | Model: SP-7150 | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | Địa điểm lắp đặt, bàn giao xem chi tiết tại khoản 2, mục II, chương V, phần 2 của E-HSMT |
| 14 | Súng siết ốc bằng hơi 1/2" | Model: SP-1140EX | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | Địa điểm lắp đặt, bàn giao xem chi tiết tại khoản 2, mục II, chương V, phần 2 của E-HSMT |
| 15 | Kích cá sấu | Model: T83001 | 3 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | Địa điểm lắp đặt, bàn giao xem chi tiết tại khoản 2, mục II, chương V, phần 2 của E-HSMT |
| 16 | Kích con đội thủy lực | Model: JNS-20A-20 tấn, 240-430mm | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | Địa điểm lắp đặt, bàn giao xem chi tiết tại khoản 2, mục II, chương V, phần 2 của E-HSMT |
| 17 | Bộ khẩu | 21 chi tiết Kingtony 1/4 & 3/6 inch | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | Địa điểm lắp đặt, bàn giao xem chi tiết tại khoản 2, mục II, chương V, phần 2 của E-HSMT |
| 18 | Xe dụng cụ đa năng | Model: C-7DW136 | 3 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | Địa điểm lắp đặt, bàn giao xem chi tiết tại khoản 2, mục II, chương V, phần 2 của E-HSMT |
| 19 | Bơm mỡ bằng khí nén | Model: GZ-150 | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | Địa điểm lắp đặt, bàn giao xem chi tiết tại khoản 2, mục II, chương V, phần 2 của E-HSMT |
| 20 | Máy làm mộc đa năng | Model: ML291K6 | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | Địa điểm lắp đặt, bàn giao xem chi tiết tại khoản 2, mục II, chương V, phần 2 của E-HSMT |
| 21 | Đe cơ khí | Model: Asaki AK-6890 | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | Địa điểm lắp đặt, bàn giao xem chi tiết tại khoản 2, mục II, chương V, phần 2 của E-HSMT |
| 22 | Ê tô bàn nguội | Model: AK 0671 mâm xoay 360 độ | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | Địa điểm lắp đặt, bàn giao xem chi tiết tại khoản 2, mục II, chương V, phần 2 của E-HSMT |
| 23 | Máy phát điện | Model: SH7500GS | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | Địa điểm lắp đặt, bàn giao xem chi tiết tại khoản 2, mục II, chương V, phần 2 của E-HSMT |
| 24 | Máy cắt thực bì | Model: GX35 TSD | 3 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | Địa điểm lắp đặt, bàn giao xem chi tiết tại khoản 2, mục II, chương V, phần 2 của E-HSMT |
| 25 | Máy thổi | Model: EB5300 TH | 9 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | Địa điểm lắp đặt, bàn giao xem chi tiết tại khoản 2, mục II, chương V, phần 2 của E-HSMT |
| 26 | Máy cưa xích động cơ xăng | Model: MS 381 | 3 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | Địa điểm lắp đặt, bàn giao xem chi tiết tại khoản 2, mục II, chương V, phần 2 của E-HSMT |
| 27 | Súng bắn đinh dùng hơi | Model: Makita AF504Z | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | Địa điểm lắp đặt, bàn giao xem chi tiết tại khoản 2, mục II, chương V, phần 2 của E-HSMT |
| 28 | Máy cân bằng mực Laze | Model: GLL 5-50X (tia đỏ) | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | Địa điểm lắp đặt, bàn giao xem chi tiết tại khoản 2, mục II, chương V, phần 2 của E-HSMT |
| 29 | Máy photo copy | Model: 6503 SP | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | Địa điểm lắp đặt, bàn giao xem chi tiết tại khoản 2, mục II, chương V, phần 2 của E-HSMT |
| 30 | Hệ thống cầu trục lăn 5 tấn dầm đôi | Model : 5D – T55 & 5HD - T55 | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | Địa điểm lắp đặt, bàn giao xem chi tiết tại khoản 2, mục II, chương V, phần 2 của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.219E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.43972E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện tối thiểu đã hoàn thành 80% giá trị hợp đồng, trong đó các loại thiết bị đã cung cấp có cùng chủng loại, tương tự hoặc tương đương về số lượng, với hàng hóa của gói thầu này là cung cấp trang thiết bị công nghệ (Máy khoan bàn; máy khoan các loại; máy ép thủy lực, máy mài các loại, máy phun áp lực cao, máy rửa xe, máy nén khí các loại, súng siết ốc, kính cá sấu ; máy photo copy…)- Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng kèm theo biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao hàng hóa hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn giá trị hợp đồng (≥80%) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.036.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.072.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải ghi rõ số điện thoại liên hệ 24/24h, người phụ trách của trụ sở bảo hành...- Đối với các thiết bị có thời gian bảo hành > 12 tháng thì nhà thầu phải có cam kết bảo hành thiết bị theo công bố của nhà sản xuất.- Nhà thầu phải được ủy quyền chính Hãng hoặc có cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu như sau:+ Thời gian có mặt sửa chữa khắc phụ các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư+ Nhà thầu có đội ngũ kỹ thuật riêng để thực hiện việc bảo hành bảo trì. Các nhân sự thực hiện bảo trì, bảo hành phải được chính hãng đào tạo | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách mua sắm (Trường hợp nhà thầu liên danh phải thuộc thành viên đại diện liên danh) | 1 | - Tối thiểu bố trí 01 cán bộ phải có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế hoặc quản trị kinh doanh hoặc tài chính; nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học- Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ trực tiếp theo dõi, quản lý, chỉ đạo công tác lắp đặt, giao nhận hàng hoá cho đơn vị sử dụng | 2 | - Tối thiểu bố trí 01 cán bộ phải có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành về cơ khí hoặc kỹ thuật điện, điện tử hoặc chế tạo máy; nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học- Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi