Gói thầu: Gói 04: Mua sắm vật tư y tế cho Trung tâm y tế huyện Ba Vì năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220353399-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói 04: Mua sắm vật tư y tế cho Trung tâm y tế huyện Ba Vì năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20220213549
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-22 10:30:00 đến ngày 2022-04-01 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,764,398,070 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được xét bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là các hợp đồng cung cấp vật tư y tế cho các cơ sở y tế;- Tương tự về quy mô: Giá trị của hợp đồng tương tự phải đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gồm: bản sao công chứng: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.480.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Cam kết cung cấp hàng hóa trong thời gian 3 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Trung tâm, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 12 giờ.- Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Bên mua.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu phải tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ thuật hoặc Y dược
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Trung tâm Y tế huyện Ba Vì
E-CDNT 1.2 Gói 04: Mua sắm vật tư y tế cho Trung tâm y tế huyện Ba Vì năm 2021
Mua sắm Hóa chất, sinh phẩm và vật tư y tế cho Trung tâm Y tế huyện Ba Vì năm 2021
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Ba Vì + Địa chỉ: Thị Trấn Tây Đằng, Ba Vì, Thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 02433864023
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Thương mại CDH. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Thương mại CDH Địa chỉ: Số 34 ngõ 191 Phố Khương Thượng, Phường Khương Thượng, Quận Đống Đa, Hà Nội + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công Ty TNHH Bảo Tín Hà Thành Địa chỉ: Số 4, ngách 41, ngõ 105 phố Doãn Kế Thiện, Phường Mai Dịch, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, Thành phố Hà Nội.
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Ba Vì + Địa chỉ: Thị Trấn Tây Đằng, Ba Vì, Thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 02433864023


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế (trong trường hợp là nhà phân phối) hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế (trong trường hợp là nhà sản xuất) của cấp thẩm quyền. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa quy định tại mục E-CDNT 10.2(c). - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu. - Tập tin (định dạng file word hoặc excel) bảng đáp ứng cấu hình, đặc tính, thông số kỹ thuật hàng hóa chào thầu;
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Đối với các hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ: Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ; cam kết cung cấp hàng hóa mới 100% và nguồn gốc hàng hóa hợp pháp theo yêu cầu của HSMT. - Giấy phép bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương theo quy định của Khoản 6, Điều 7, Thông tư 14/2020/TT-BYT đối với tất cả hàng hóa dự thầu có áp dụng phân nhóm (đối với các trường hợp hàng hóa thông dụng và không áp dụng Thông tư 14/2020/TT-BYT là không bắt buộc phải có Giấy phép bán hàng theo Khoản 7, Điều 12, Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014). Giấy phép bán hàng được coi là hợp lệ khi có đầy đủ từ Chủ sở hữu trang thiết bị y tế hoặc Chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế hoặc Tổ chức đứng tên trên Giấy phép nhập khẩu tới nhà phân phối trung gian và đến nhà thầu. Những tài liệu này phải thể hiện thời hạn hiệu lực cung ứng các mặt hàng dự thầu cho đến khi kết thúc hợp đồng. - Số lưu hành hoặc Giấy phép nhập khẩu còn hiệu lực do Bộ Y tế cấp đối với trang thiết bị y tế theo quy định tại Điều 22 Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 bao gồm Số công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A, B do Sở Y tế cấp hoặc Số giấy chứng nhận đăng ký lưu hành đối với trang thiết bị y tế thuộc loại C, D do Bộ Y tế cấp và Kết quả phân loại trang thiết bị y tế theo quy định tại Khoản 6, Điều 5 & Mục c, Khoản 3, Điều 76 Nghị định 98/2021/NĐ-CP. Tài liệu chứng minh hàng hóa chào thầu đã được công khai giá trang thiết bị y tế trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế (bắt buộc đối với hàng hóa có áp dụng phân nhóm TTBYT) theo Điều 44, 45 & 76 Nghị định 98/2021/NĐ-CP. Trong trường hợp chưa thể cung cấp các tài liệu này, nhà thầu cần cung cấp tài liệu chứng minh hàng hóa đã trong tình trạng đang chờ xét duyệt hồ sơ bởi Cơ quan có thẩm quyền tại trước thời điểm đóng thầu. - Có tài liệu chứng minh hàng hóa tham dự thuộc phân nhóm theo Điều 4, Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. - Có Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật khác của Nhà sản xuất có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật đối với các hàng hóa chào thầu.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: Tối thiểu còn 18 tháng đối với những mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng từ 36 tháng trở lên; tối thiểu còn 12 tháng đối với các mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng từ 18 tháng trở lên; tối thiểu còn 6 tháng đối với các mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng từ 12-18 tháng; tối thiểu còn 3 tháng đối với mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng từ 6-12 tháng; tối thiểu còn 45 ngày đối với mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng dưới 6 tháng (tính từ thời điểm giao hàng). Trong các trường hợp đặc biệt khác, nhà thầu phải có báo cáo bằng văn bản. Đối với hàng hóa không ghi hạn sử dụng phải được sản xuất từ năm 2021 trở đi.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương được quy định tại E-CDNT 10.2 (c); - Tài liệu chứng minh hàng hóa chào thầu đã được kê khai giá trang thiết bị y tế trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế (bắt buộc đối với hàng hóa có áp dụng phân nhóm TTBYT). Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. - Hàng mẫu nhằm chứng minh sự phù hợp về yêu cầu kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT (nếu cần thiết), Trong thời gian đánh giá HSDT nếu thấy cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hàng mẫu. - Bản cam kết số liệu trong báo cáo tài chính là trung thực và đúng với số liệu đã kê khai với Cơ quan thuế; - Bản cam kết sẵn sàng cung cấp các công cụ (token) và phối hợp với Cơ quan chức năng trong trường hợp cần thiết để đối chiếu các số liệu đã kê khai trên Hệ thống thuế điện tử và số liệu kê khai tại E-HSDT; - Bản cam kết sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu thanh lý, sao kê ngân hàng chứng minh giao dịch của hợp đồng tương tự và các tài liệu khác có liên quan;
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Ba Vì + Địa chỉ: Thị Trấn Tây Đằng, Ba Vì, Thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 02433864023
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm Y tế huyện Ba Vì. + Địa chỉ: Thị Trấn Tây Đằng, Ba Vì, Thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 02433864023
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức - Hành chính, Trung tâm Y tế huyện Ba Vì + Địa chỉ: Thị Trấn Tây Đằng, Ba Vì, Thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 02433864023
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y tế Hà Nội + Địa chỉ: 4 Sơn Tây, Ba Đình, Hà Nội. + Điện thoại: 024 3998 5765
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Băng dính vải lụa y tế 5cm x 5m1.000cuộnNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
2Băng xô 10cm x 5m2.700cuộnNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
3Phim 18 x 24 cm7HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
4Phim 24 x 30 cm10HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
5Phim 30 x 40 cm30HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
6Bìa tăng quang 18 x 24 cm1cáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
7Bìa tăng quang 24 x 30 cm1cáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
8Bìa tăng quang 30 x 40 cm1cáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
9Bông tẩm cồn2.000hộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
10Bông thấm nước100kgNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
11Bơm tiêm 5ml30.000cáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
12Bơm tiêm 10ml10.000cáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
13Cồn 70 độ500cáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
14Povidol 10%110cáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
15Đè lười bằng gỗ10.000cáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
16Dây truyền cánh bướm2.000cáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
17Dây garo cao su (có dính dán)50cáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
18Gạc tiểu phẫu1.300miếngNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
19Gạc hút1.000métNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
20Lưỡi dao mổ1.000cáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
21Găng tay khám size S30.000đôiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
22Găng tay khám size M20.000đôiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
23Găng tay phẫu thuật size 7,51.400đôiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
24Găng tay phẫu thuật size 71.300đôiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
25Gel bôi siêu âm30canNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
26Giấy in máy điện tim 3 cần200cuộnNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
27Giấy in máy điện tim 6 cần40tậpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
28Kẹp rốn sơ sinh50cáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
29Khẩu trang y tế 4 lớp100.000cáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
30Kim chích đường máu mao mạch20.000cáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
31Kim lấy thuốc2.000cáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
32Thuốc hiện hình13canNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
33Thuốc rửa phim hãm hình13canNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
34Sonde nelaton số 163020 cái/túiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
35Bình làm ẩm oxy + Đồng hồ áp kế20bộNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
36Kim châm cứu cỡ 0,25 x 25mm100.000cáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
37Kim chấm cứu cỡ 0,30 x 40mm200.000cáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
38Kim châm cứu cỡ 0,30 x 50mm150.000cáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
39Bộ giác hơi bằng trúc34bộNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
40Dây nối xung điện máy châm cứu70cáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
41Ống nghiệm chống đông EDTA15.000cáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
42Ống nghiệm chống đông Heparin15.000cáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
43Ống nghiệm nhựa 5ml dùng 1 lần40.000cáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
44Ống nghiệm đựng huyết thanh 2ml để pha control2.000cáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
45Giấy in sinh hóa200cuộnNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
46Đầu côn vàng100túiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
47Đầu côn xanh50túiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
48Rotor máy sinh hóa4bộNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
49Băng chỉ thị hấp ướt100cuộnNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
50Băng chỉ thị sấy khô100cuộnNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
51Cloramin B 25%600kgNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
52Khăn lau tay 1 lần (màu trắng)3.000cáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
53Dung dịch vệ sinh tay chứa cồn500chaiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
54Túi nilon xanh dung tích 60kg40kgNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
55Túi nilon vàng dung tích 60kg40kgNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
56Túi nilon xanh dung tích 7kg200kgNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
57Túi nilon vàng dung tích 7kg200kgNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
58Túi nilon xanh dung tích 15kg5kgNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
59Túi nilon vàng dung tích 15kg5kgNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
60Khăn lau xe tiêm (màu vàng)3.000cáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
61Thùng kháng thủng1.000cáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
62Xe vệ sinh chuyên dụng trong Y tế6cáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
63Can đựng nước rửa phim2cáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
64Đệm bàn đẻ11cáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
65Thước gỗ 3 mảnh20cáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
66Thước đo chiều dài nằm cho trẻ sơ sinh15cáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
67Thước dây24cáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
68Bục 2 bậc11cáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
69Cân đo người lớn có thước4cáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
70Nhiệt kế thủy ngân418cáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
71Đèn soi đáy mắt trực tiếp1cáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
72Kìm kẹp kim41cáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
73Kính lúp đeo trán (có đèn Led 14)12cáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
74Hộp đựng bông có nắp32cáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
75Hộp hấp bông phi 24cm20cáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
76Hộp nhựa chống Shock (hộp chống sốc)57cáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
77Hộp hấp bông phi 17 cm3cáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
78Kéo cong đầu nhọn dài22cáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
79Kéo cong đầu nhọn (cắt chỉ)34cáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
80Kéo thẳng đầu tù (cắt gạc)20cáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
81Kẹp phẫu tích có mấu4cáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
82Kẹp phẫu tích không mấu21cáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
83Pank có mấu35cáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
84Pank không mấu40cáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
85Trụ cắm pank7cáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
86Xe tiêm 2 tầng có ngăn kéo20cáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được xét bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là các hợp đồng cung cấp vật tư y tế cho các cơ sở y tế;- Tương tự về quy mô: Giá trị của hợp đồng tương tự phải đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gồm: bản sao công chứng: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.480.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Cam kết cung cấp hàng hóa trong thời gian 3 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Trung tâm, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 12 giờ.- Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Bên mua.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu 1 Tối thiểu phải tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ thuật hoặc Y dược33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->