Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220337760-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi Nhánh Tổng Công Ty Điện Lực TP.HCM TNHH - Công Ty Điện Lực Bình Phú |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220323530 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-22 10:37:00 đến ngày 2022-04-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,660,933,164 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 87,000,000 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2991399746E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.598279949E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.062.653.215 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.187.959.645 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (hồ sơ chứng minh: bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát được chứng thực đúng theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (hồ sơ chứng minh: bản sao hợp đồng xây lắp, bản sao Quyết định phân công hoặc Văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp IV cùng loại trở lên (hồ sơ chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự: bản sao hợp đồng xây lắp, bản sao Quyết định phân công hoặc Văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình trong đó có hạng mục không chuyên điện (hồ sơ chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự: bản sao hợp đồng xây lắp, bản sao Quyết định phân công hoặc Văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành điện hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp IV cùng loại trở lên (hồ sơ chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự: bản sao hợp đồng xây lắp, bản sao Quyết định phân công hoặc Văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình trong đó có hạng mục không chuyên điện (hồ sơ chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự: bản sao hợp đồng xây lắp, bản sao Quyết định phân công hoặc Văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi Nhánh Tổng Công Ty Điện Lực TP.HCM TNHH - Công Ty Điện Lực Bình Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Hoàn thiện và phát triển lưới trạm hạ thế khu vực Phường Bình Trị Đông A Quận Bình Tân năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | ĐTXD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 87.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Bình Phú. Địa chỉ: 718 Kinh Dương Vương, Phường 13, Quận 6, TP HCM. Điện thoại 028.2212.5403 , Fax 028.38.756.380 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Bình Phú. Địa chỉ: 718 Kinh Dương Vương, Phường 13, Quận 6, TP HCM. Điện thoại 028.2212.5403, Fax 028.38.756.380 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế Hoạch và Đầu Tư TPHCM. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn phường Bến Nghé, Quận 01, TP HCM. Điện thoại 028.3829.3179 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TRUNG THẾ NGẦM-VẬT TƯ | |||
| 1 | Bảng tên đầu cáp. | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Tấm |
| 2 | boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Cái |
| 3 | Boulon VRS thép mạ+đai ốc 16*450 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Cái |
| 4 | cát xây dựng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,02 | M3 |
| 5 | Ciment PC40 | Theo yêu cầu của HSMT | 6,44 | Kg |
| 6 | collier DK 90 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | Cái |
| 7 | đá dăm 1*2 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,02 | M3 |
| 8 | Giá đỡ hộp đầu cáp trung thế loại đơn | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Cái |
| 9 | nước ngọt | Theo yêu cầu của HSMT | 4,54 | Lít |
| 10 | ống sắt tráng kẽm d90 | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | Mét |
| B | PHẦN TRUNG THẾ NGẦM-NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Kéo rãi cáp ngầm TT 3M50mm2 - 24kV | Theo yêu cầu của HSMT | 303,909 | mét |
| 2 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm Đ90 | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | mét |
| 3 | Lắp đặt Giá đỡ đầu cáp đơn | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Bệ đỡ bảo vệ cáp ngầm ống 130/100 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| C | PHẦN TRUNG THẾ NỔI-VẬT TƯ | |||
| 1 | Bảng chỉ danh thiết bị. | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Tấm |
| 2 | Bảng đánh số trụ. | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Tấm |
| 3 | boulon đồng có đai ốc 8*40 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Boulon mắt có đai ốc 16*600 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Cái |
| 5 | boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Theo yêu cầu của HSMT | 30 | Cái |
| 6 | boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Cái |
| 7 | boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | Theo yêu cầu của HSMT | 11 | Cái |
| 8 | boulon thép mạ có đai ốc 16*700 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Cái |
| 9 | boulon thép mạ có đai ốc 16*800 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Cái |
| 10 | boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | Cái |
| 11 | Boulon VRS thép mạ + đai ốc 16 * 800 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Cái |
| 12 | Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 52,884 | Mét |
| 13 | Cáp đồng trần 25mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 5,6382 | Kg |
| 14 | cát xây dựng | Theo yêu cầu của HSMT | 2,67 | M3 |
| 15 | Ciment PC40 | Theo yêu cầu của HSMT | 1.381,36 | Kg |
| 16 | Bộ tiếp địa d16*2.4m + sắt D8*8.3m | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 17 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Cái |
| 18 | cosse ép cu 25mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 19 | Cái |
| 19 | đá dăm 1*2 | Theo yêu cầu của HSMT | 4,42 | M3 |
| 20 | khóa đai | Theo yêu cầu của HSMT | 20 | Bộ |
| 21 | đai thép không rỉ 20*0,7mm | Theo yêu cầu của HSMT | 20 | Mét |
| 22 | fuse link 25k | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Cái |
| 23 | g.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 95m | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | Cái |
| 24 | kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | Cái |
| 25 | Kẹp nối ép rẽ dạng H 70-95/25-50mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | Cái |
| 26 | kẹp nối ép rẽ dạng h 95/95mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | Cái |
| 27 | móc treo chữ u 018 | Theo yêu cầu của HSMT | 30 | Cái |
| 28 | nước ngọt | Theo yêu cầu của HSMT | 975,7 | Lít |
| 29 | ống nhựa pvc đk 27mm | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | Mét |
| 30 | sứ đứng 24kv+ty | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | Bộ |
| 31 | sứ treo 24kv polymer | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | Cái |
| 32 | Tấm inox 800x400x0,3mm (chống động vật gây sự cố) | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | Cái |
| 33 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Cái |
| 34 | thanh chống thép l50 2,1m | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Cái |
| 35 | thanh chống thép l50-0,92m | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Cái |
| 36 | Thanh liên kết đà 3 tầng L50-1.7m | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Cái |
| 37 | thép tròn đk10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 115,91 | Kg |
| 38 | thép tròn đk6mm | Theo yêu cầu của HSMT | 13,32 | Kg |
| 39 | Thuốc hàn (Cadweld). | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Lọ |
| 40 | Trụ BTLT 14m – 8,5 kN | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Trụ |
| 41 | Trụ BTLT 14m – 8,5 kN (2 đoạn) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Trụ |
| 42 | xà thép l75*75*8*1,2m | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | Cái |
| 43 | xà thép l75*75*8*2,4m | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Cái |
| 44 | xà thép l75*75*8*2m | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Cái |
| 45 | boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | Cái |
| 46 | boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | Cái |
| 47 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 25mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Cái |
| 48 | Giáp buộc đầu sứ đơn cáp đồng bọc 22kV 25mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Cái |
| 49 | móc treo chữ u 018 | Theo yêu cầu của HSMT | 30 | Cái |
| 50 | sứ đứng 24kv+ty | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | Bộ |
| 51 | sứ treo 24kv polymer | Theo yêu cầu của HSMT | 21 | Cái |
| 52 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Cái |
| 53 | thanh chống thép l50 2,1m | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Cái |
| 54 | thanh chống thép l50-0,92m | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Cái |
| 55 | xà thép l75*75*8*1,2m | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Cái |
| 56 | xà thép l75*75*8*2,4m | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Cái |
| 57 | xà thép l75*75*8*2m | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Cái |
| D | PHẦN TRUNG THẾ NỔI-NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m đôi | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Trụ |
| 2 | Trụ BTLT 14m đôi (02 đoạn) - TC thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Trụ |
| 3 | Trụ BTLT 12m đôi | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Trụ |
| 4 | Móng trụ BTLT 14m đôi (trạm) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Móng |
| 5 | gia cố móng trụ BTLT 14m đôi (trạm) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Móng |
| 6 | Móng trụ BTLT 12m đôi (trạm) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Móng |
| 7 | Cáp nhôm lõi thép bọc 95mm2 (24kV) - lèo | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | mét |
| 8 | Cáp đồng bọc 25mm2 (24kV) | Theo yêu cầu của HSMT | 34,884 | mét |
| 9 | Cáp đồng bọc 25mm2 (24kV) - lèo | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | mét |
| 10 | Cáp đồng trần 25mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 11,628 | mét |
| 11 | Bộ xà cân đôi 2,4m (trụ ghép) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Bộ xà lệch đôi 2,0m (trụ ghép) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Bộ xà lệch đôi 1,2m 3 tầng (trụ ghép) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Bộ xà lệch đôi 1,2m 3 tầng (trụ đơn) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Sứ đứng 24kV + ty | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | Bộ |
| 16 | Sứ treo đơn polymer 24kV | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | Bộ |
| 17 | Sứ treo đôi polymer 24kV | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | Bộ |
| 18 | Bộ níu dây trung hòa dây 50mm2 (trụ ghép) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Bộ níu dây trung hòa dây 25mm2 (trụ ghép) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Cosse ép cu 25mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | Cái |
| 21 | Tiếp địa chống sét van | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Tiếp địa đầu cáp ngầm | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Tháo dỡ và thu hồi Trụ BTLT 12m đơn | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Trụ |
| 24 | Tháo dỡ và thu hồi Bộ xà cân đôi 2,4m (trụ đơn) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Tháo dỡ và thu hồi Sứ treo đơn polymer 24kV | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | Bộ |
| E | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - VẬT TƯ | |||
| 1 | Bảng chỉ danh lộ ra lưới điện | Theo yêu cầu của HSMT | 261 | Cái |
| 2 | băng keo hạ thế | Theo yêu cầu của HSMT | 351 | Cuộn |
| 3 | bảng tên trạm | Theo yêu cầu của HSMT | 74 | Tấm |
| 4 | Biển báo an toàn | Theo yêu cầu của HSMT | 74 | Cái |
| 5 | boulon đồng có đai ốc 12*40 | Theo yêu cầu của HSMT | 772 | Cái |
| 6 | boulon đồng có đai ốc 8*40 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Cái |
| 7 | boulon móc cáp abc 16*300 | Theo yêu cầu của HSMT | 94 | Cái |
| 8 | Boulon móc cáp abc 16*600 | Theo yêu cầu của HSMT | 140 | Cái |
| 9 | boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Theo yêu cầu của HSMT | 78 | Cái |
| 10 | boulon thép mạ có đai ốc 16*100 | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | Cái |
| 11 | boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | Cái |
| 12 | boulon thép mạ có đai ốc 16*50 | Theo yêu cầu của HSMT | 88 | Cái |
| 13 | boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | Theo yêu cầu của HSMT | 66 | Cái |
| 14 | boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Cái |
| 15 | boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | Cái |
| 16 | Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 66 | Mét |
| 17 | cáp đồng bọc hạ thế 4x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 60 | Mét |
| 18 | Cáp đồng bọc hạ thế 240mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 638 | Mét |
| 19 | Cáp đồng bọc hạ thế 300mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1.069 | Mét |
| 20 | Cáp đồng trần 25mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 47,74 | Kg |
| 21 | Cáp xoắn treo hạ thế 4x95mm2 (lõi nhôm) | Theo yêu cầu của HSMT | 660 | Mét |
| 22 | co pvc đk 114 | Theo yêu cầu của HSMT | 234 | Cái |
| 23 | co pvc đk 34 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | Cái |
| 24 | Bộ tiếp địa d16*2.4m + sắt D8*8.3m | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | Bộ |
| 25 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | Cái |
| 26 | cosse ép cu 25mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 139 | Cái |
| 27 | Cosse ép cu 3,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 64 | Cái |
| 28 | khóa đai | Theo yêu cầu của HSMT | 145 | Cái |
| 29 | đai thép không rỉ 20*0,7mm | Theo yêu cầu của HSMT | 145 | Cái |
| 30 | fuse link 25k | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | Cái |
| 31 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 25mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Cái |
| 32 | Giá đỡ hộp MCCB | Theo yêu cầu của HSMT | 30 | Cái |
| 33 | Giáp buộc đầu sứ đơn cáp đồng bọc 22kV 25mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | Cái |
| 34 | Kẹp ngừng cáp ABC 4*95 mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 218 | Cái |
| 35 | kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | Theo yêu cầu của HSMT | 154 | Cái |
| 36 | ống nhựa pvc đk 114mm | Theo yêu cầu của HSMT | 234 | Mét |
| 37 | ống nhựa pvc đk 27mm | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | Mét |
| 38 | ống nhựa pvc đk 34mm | Theo yêu cầu của HSMT | 20 | Mét |
| 39 | ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđ | Theo yêu cầu của HSMT | 52 | Cái |
| 40 | sứ đứng 24kv+ty | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | Bộ |
| 41 | Th bảo vệ đk 01 (0,45*0,35*0,2) loại composite | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Cái |
| 42 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Cái |
| 43 | thanh chống thép l50-0,92m | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | Cái |
| 44 | Thuốc hàn (Cadweld). | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | Lọ |
| 45 | vis mạ zn 3*30 | Theo yêu cầu của HSMT | 592 | Cái |
| 46 | xà thép l75*75*8*1,2m | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | Cái |
| 47 | xà thép l75*75*8*2,4m | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | Cái |
| 48 | xà thép u100 - 0,5m | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | Cái |
| 49 | xà thép u100 - 0,7m | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | Cái |
| 50 | xà thép u100 - 1,1m | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | Cái |
| 51 | xà thép u100 - 1m | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | Cái |
| 52 | Xà thép U160 - 0,7m | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Cái |
| 53 | Xà thép U160 - 1,457m | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Cái |
| 54 | Xà thép U160 - 1,7m | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | Cái |
| 55 | xà thép u160 - 2,1m | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | Cái |
| F | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP -NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Máy biến thế 3P 560kVA 22/0,4kV | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Máy |
| 2 | Chống sét van 1 Pha 18kV - 10kA | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | Cái |
| 3 | FCO 24kV - 100A | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | Cái |
| 4 | Tủ máy cắt hạ thế + phụ kiện (không bao gồm 1 MCCB | Theo yêu cầu của HSMT | 27 | Bộ |
| 5 | Tủ máy cắt hạ thế + phụ kiện (không bao gồm 1 MCCB >1000A + 4MCCB 200A) | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Bộ |
| 6 | Tủ máy cắt hạ thế + phụ kiện (không bao gồm 8MCCB 200A) | Theo yêu cầu của HSMT | 22 | Bộ |
| 7 | MCCB 3P 1250A | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Cái |
| 8 | MCCB 3P 1250A điều chỉnh dòng | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Cái |
| 9 | MCCB 3P 1000A | Theo yêu cầu của HSMT | 14 | Cái |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi Máy biến thế 1P 100kVA 12,7/0,23kV | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Máy |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi Chống sét van 1 Pha 18kV - 10kA | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Cái |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi FCO 24kV - 100A | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Cái |
| 13 | MCCB 3P 630A | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | Cái |
| 14 | MCCB 3P 630A điều chỉnh dòng | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Cái |
| 15 | MCCB 3P 400A | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Cái |
| 16 | MCCB 3P 200A | Theo yêu cầu của HSMT | 224 | Cái |
| 17 | MCCB 3P 200A + HỘP | Theo yêu cầu của HSMT | 30 | Bộ |
| 18 | Bộ giàn đà trạm trụ đôi. | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Bộ |
| 19 | Bộ xà đơn 2,4m (gắn đà kép) | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Bộ |
| 20 | Bộ xà lệch kép 1.2m (trụ ghép) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Bộ |
| 21 | Bộ xà cân đơn 2,4m (trụ đơn) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 22 | Sứ đứng 24kV + ty | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | Bộ |
| 23 | Phụ kiện luồn cáp xuất hạ thế | Theo yêu cầu của HSMT | 117 | Bộ |
| 24 | Cáp đồng bọc 25mm2 (24kV) | Theo yêu cầu của HSMT | 66 | mét |
| 25 | Cáp suất hạ thế M300mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1.069 | mét |
| 26 | Cáp suất hạ thế M240mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 638 | mét |
| 27 | Cosse đồng 300mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 508 | Cái |
| 28 | Cosse đồng 240mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 282 | Cái |
| 29 | Đấu dây ABC - 4x95 mm2 đến thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT | 132 | Lộ |
| 30 | Cosse ép cu/al 95mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1.888 | Cái |
| 31 | Cosse ép cu 25mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 60 | Cái |
| 32 | Tiếp địa chống sét van | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Bộ |
| 33 | Tiếp địa thiết bị TBA (TT nổi) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Bộ |
| 34 | Tiếp địa thiết bị TBA (TT ngầm) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 35 | Cải tạo tiếp địa tủ hợp bộ | Theo yêu cầu của HSMT | 46 | Bộ |
| 36 | Bộ xà cân đôi 2,4m xử lí cáp ABC (trụ đơn) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 37 | Biến dòng TI 800/5A | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | Cái |
| 38 | Hệ thống đo đếm điện năng (trạm ngồi) | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Bộ |
| 39 | Phụ kiện luồn cáp nhị thứ | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Bộ |
| 40 | Tháo dỡ, thu hồi MCCB 3 PHA 250A+ hộp bảo vệ | Theo yêu cầu của HSMT | 198 | Cái |
| 41 | Tháo dỡ và thu hồi Bộ xà cân đơn 2,4m (trụ đơn) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 42 | Tháo dỡ và thu hồi Bộ giá treo 3 MBT 1 pha | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 43 | Tháo dỡ thu hồi Cáp đồng bọc hạ thế 300mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 56 | mét |
| 44 | Tháo dỡ thu hồi Cáp đồng bọc hạ thế 240mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 68 | mét |
| 45 | Tháo dỡ thu hồi Cáp đồng bọc hạ thế 150mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | mét |
| 46 | SDL cáp ABC 4*95mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 942 | mét |
| 47 | Tháo dỡ, thu hồi cáp ABC 4*95mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 924 | mét |
| 48 | Tháo dỡ, thu hồi cáp ABC 4*70mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | mét |
| 49 | Tháo dỡ, thu hồi cáp ABC 4*50mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 49 | mét |
| G | PHẦN HẠ THẾ - VẬT TƯ | |||
| 1 | Bảng báo giao lưới hạ thế | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | Tấm |
| 2 | Bảng đánh số trụ. | Theo yêu cầu của HSMT | 320 | Tấm |
| 3 | băng keo hạ thế | Theo yêu cầu của HSMT | 173 | Cuộn |
| 4 | bịt đầu cáp abc 50-95mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 508 | Cái |
| 5 | Boulon móc cáp ABC 16*250. | Theo yêu cầu của HSMT | 922 | Cái |
| 6 | Boulon móc cáp ABC 16*350 | Theo yêu cầu của HSMT | 227 | Cái |
| 7 | Boulon móc cáp abc 16*600 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Cái |
| 8 | boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Theo yêu cầu của HSMT | 221 | Cái |
| 9 | boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Theo yêu cầu của HSMT | 615 | Cái |
| 10 | boulon thép mạ có đai ốc 16*350 | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | Cái |
| 11 | Boulon VRS thép mạ + đai ốc 16 * 800 | Theo yêu cầu của HSMT | 50 | Cái |
| 12 | boulon vrs thép mạ + đai ốc 16*600 | Theo yêu cầu của HSMT | 369 | Cái |
| 13 | boulon xoắn 12*250 | Theo yêu cầu của HSMT | 314 | Cái |
| 14 | Cáp đồng bọc hạ thế 50mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 392 | Mét |
| 15 | kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | Theo yêu cầu của HSMT | 262 | Cái |
| 16 | Cáp đồng trần 25mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 28,82 | Kg |
| 17 | Cáp xoắn treo hạ thế 4x95mm2 (lõi nhôm) | Theo yêu cầu của HSMT | 12.701,224 | Mét |
| 18 | cát xây dựng | Theo yêu cầu của HSMT | 84,6 | M3 |
| 19 | Ciment PC40 | Theo yêu cầu của HSMT | 44.400,74 | Kg |
| 20 | Bộ tiếp địa d16*2,4m + sắt D6*6,5m | Theo yêu cầu của HSMT | 131 | Bộ |
| 21 | đá dăm 1*2 | Theo yêu cầu của HSMT | 140,54 | M3 |
| 22 | khóa đai | Theo yêu cầu của HSMT | 393 | Cái |
| 23 | đai thép không rỉ 20*0,7mm | Theo yêu cầu của HSMT | 393 | Cái |
| 24 | Giá treo cáp viễn thông (dạng chữ D) | Theo yêu cầu của HSMT | 184 | Bộ |
| 25 | Kẹp ngừng cáp ABC 4*95 mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 470 | Cái |
| 26 | kẹp treo cáp abc 4*95mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 459 | Cái |
| 27 | nước ngọt | Theo yêu cầu của HSMT | 31.034,18 | Lít |
| 28 | ống nhựa pvc đk 27mm | Theo yêu cầu của HSMT | 393 | Mét |
| 29 | thanh chống thép l50 2,1m | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Cái |
| 30 | thanh chống thép l50-0,92m | Theo yêu cầu của HSMT | 173 | Cái |
| 31 | thanh chống thép l50-1,2m | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Cái |
| 32 | thép tròn đk10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 10.011,8 | Kg |
| 33 | trụ bê tông (2 đoạn) 8m | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Cái |
| 34 | Trụ bê tông ly tâm 10m 5,2kN | Theo yêu cầu của HSMT | 50 | Cái |
| 35 | Trụ bê tông ly tâm 8,5m | Theo yêu cầu của HSMT | 139 | Cái |
| 36 | Trụ thép 6m | Theo yêu cầu của HSMT | 20 | trụ |
| 37 | xà thép l75*75*8*1,2m | Theo yêu cầu của HSMT | 177 | Cái |
| 38 | xà thép l75*75*8*2m | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Cái |
| 39 | boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Theo yêu cầu của HSMT | 32 | Cái |
| 40 | boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Cái |
| H | PHẦN HẠ THẾ - NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m đơn (3kN) | Theo yêu cầu của HSMT | 133 | Trụ |
| 2 | Trụ BTLT 8,5m đơn -TC thủ công (3kN) | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | Trụ |
| 3 | Trụ BTLT 8m đơn (2 đoạn) - TC thủ công (3kN) | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Trụ |
| 4 | Móng trụ BTLT 8,5m đơn | Theo yêu cầu của HSMT | 143 | Móng |
| 5 | Trụ BTLT 10m đơn (5kN) | Theo yêu cầu của HSMT | 45 | Trụ |
| 6 | Trụ BTLT 10m đơn -TC thủ công (5kN) | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | Trụ |
| 7 | Móng trụ BTLT 10m đơn | Theo yêu cầu của HSMT | 50 | Móng |
| 8 | Gia cố móng trụ BTLT 8,4m đơn | Theo yêu cầu của HSMT | 226 | Móng |
| 9 | Cáp ABC 4x95mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 12.701,224 | mét |
| 10 | Cáp Quaduplex (3x25+1x16)mm2 (đồng) | Theo yêu cầu của HSMT | 178 | mét |
| 11 | Tiếp địa hạ thế lắp trên trụ hiện hữu | Theo yêu cầu của HSMT | 131 | Bộ |
| 12 | Hộp phân phối 9 cực + phụ kiện - Lắp trên trụ hạ thế có lắp đà | Theo yêu cầu của HSMT | 37 | Bộ |
| 13 | Hộp phân phối 6 cực + phụ kiện - Lắp trên trụ hạ thế có lắp đà | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Bộ |
| 14 | Hộp phân phối 9 cực + phụ kiện - Lắp trên trụ hạ thế | Theo yêu cầu của HSMT | 41 | Bộ |
| 15 | Hộp phân phối 6 cực + phụ kiện - Lắp trên trụ hạ thế | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | Bộ |
| 16 | Hộp phân phối 9 cực + phụ kiện - Lắp trên trụ trung thế | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | Bộ |
| 17 | Hộp phân phối 6 cực + phụ kiện - Lắp trên trụ trung thế | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 18 | Bộ xà lệch đôi 2m (trụ đơn) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 19 | Bộ xà lệch đôi 1.2m 2 tầng (trụ đơn) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 20 | Bộ xà lệch đơn 1.2m (trụ đơn) | Theo yêu cầu của HSMT | 17 | Bộ |
| 21 | Bộ xà lệch đôi 1.2m (trụ đơn) | Theo yêu cầu của HSMT | 76 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt trụ thép 6m lắp đặt tạm - kẹp treo | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | Bộ |
| 23 | NC Lắp đặt trụ thép 6m lắp đặt tạm - kẹp treo | Theo yêu cầu của HSMT | 74 | Bộ |
| 24 | SDL cáp ABC 4*95mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 2.240,5 | mét |
| 25 | Tháo dỡ, thu hồi cáp ABC 4*95mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 267 | mét |
| 26 | SDL cáp ABC 4*70mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 72,9 | mét |
| 27 | Tháo dỡ, thu hồi cáp ABC 4*70mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 663,7 | mét |
| 28 | Tháo dỡ, thu hồi cáp ABC 4*50mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 2.801,1 | mét |
| 29 | SDL cáp duplex 2x11mm2 (đồng) | Theo yêu cầu của HSMT | 4.507,5 | mét |
| 30 | SDL Bộ xà lệch đôi 1.2m (trụ đơn) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 31 | SDL Hộp phân phối 9 cực + phụ kiện - Lắp trên trụ hạ thế có lắp đà | Theo yêu cầu của HSMT | 32 | Bộ |
| 32 | SDL Hộp phân phối 9 cực + phụ kiện - Lắp trên trụ hạ thế | Theo yêu cầu của HSMT | 46 | Bộ |
| 33 | SDL Hộp phân phối 6 cực + phụ kiện - Lắp trên trụ hạ thế | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Bộ |
| 34 | SDL Hộp phân phối 9 cực + phụ kiện - Lắp trên trụ trung thế | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 35 | SDL tụ bù hạ thế 3P 30kVAr | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 36 | Tháo dỡ và thu hồi Trụ BTLT 8,4m | Theo yêu cầu của HSMT | 90 | Trụ |
| 37 | Tháo dỡ và thu hồi Trụ BTLT vuông 8,4m | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | Trụ |
| 38 | Tháo dỡ và thu hồi Trụ BTLT 8m (2 khúc) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 39 | Tháo dỡ và thu hồi Trụ BTLT vuông 6m | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Trụ |
| 40 | Tháo dỡ và thu hồi Trụ sắt 6m đơn | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | Trụ |
| 41 | Tháo dỡ và thu hồi Bộ Đà Potelet dài 2m | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | Bộ |
| 42 | Tháo dỡ thu hồi Bộ xà lệch đơn 0,8m (trụ đơn) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 43 | Tháo dỡ thu hồi Bộ xà lệch đơn 1.2m (trụ đơn) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 44 | SDL Điện kế 1 pha | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | Cái |
| 45 | SDL Hộp + MCCB 2 cực | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Cái |
| 46 | SDL Camera an ninh | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Cái |
| 47 | SDL Đèn chiếu sáng | Theo yêu cầu của HSMT | 96 | Cái |
| I | ĐÀO MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào | Theo yêu cầu của HSMT | 56,18 | 10m |
| 2 | Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm | Theo yêu cầu của HSMT | 3,3708 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN | Theo yêu cầu của HSMT | 13,4832 | m3 |
| 4 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi > 5km (vc 0km tiếp theo) | Theo yêu cầu của HSMT | 1,1798 | 100m3 |
| J | TÁI LẬP MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,809 | 100m |
| 2 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Theo yêu cầu của HSMT | 50,562 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình máy đầm - Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,5124 | 100m3 |
| 4 | Trải vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu của HSMT | 4,6349 | 100m2 |
| 5 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Theo yêu cầu của HSMT | 280,9 | m |
| 6 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2809 | 100m3 |
| 7 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3371 | 100m3 |
| 8 | Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m | Theo yêu cầu của HSMT | 1,1236 | 100m2 |
| 9 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,1236 | 100m2 |
| 10 | Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m | Theo yêu cầu của HSMT | 4,4944 | 100m2 |
| 11 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu của HSMT | 4,4944 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt Cọc mốc Cáp ngầm Điện lực | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | cọc |
| K | THỬ NGHIỆM VTTB - TRUNG THẾ NỔI | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Sợi |
| 2 | Cáp đồng trần 25mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Sợi |
| 3 | sứ đứng 24kv+ty | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | Cái |
| 4 | sứ treo 24kv polymer | Theo yêu cầu của HSMT | 23 | Bát |
| L | THỬ NGHIỆM VTTB - TRẠM BIẾN THẾ | |||
| 1 | cáp đồng bọc hạ thế 4x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Sợi |
| 2 | Cáp đồng bọc hạ thế 240mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Sợi |
| 3 | Cáp đồng bọc hạ thế 300mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Sợi |
| 4 | Cáp xoắn treo hạ thế 4x95mm2 (lõi nhôm) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Sợi |
| 5 | sứ đứng 24kv+ty | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Tiếp địa thiết bị TBA (TT nổi) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | hệ thống |
| 7 | Tiếp địa thiết bị TBA (TT ngầm) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | hệ thống |
| 8 | Cải tạo tiếp địa tủ hợp bộ | Theo yêu cầu của HSMT | 46 | hệ thống |
| M | THỬ NGHIỆM VTTB - HẠ THẾ NỔI | |||
| 1 | Cáp đồng bọc hạ thế 50mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Sợi |
| 2 | Tiếp địa hạ thế lắp trên trụ hiện hữu | Theo yêu cầu của HSMT | 131 | Bộ |
| N | THUÊ MÁY PHÁT | |||
| 1 | Chi phí máy phát và vận hành máy phát 250kVA | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Ca/máy |
| 2 | Chi phí máy phát và vận hành máy phát 300kVA | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Ca/máy |
| 3 | Chi phí máy phát và vận hành máy phát 320kVA | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Ca/máy |
| 4 | Chi phí máy phát và vận hành máy phát 400kVA | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | Ca/máy |
| 5 | Chi phí máy phát và vận hành máy phát 560kVA | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | Ca/máy |
| 6 | Chi phí máy phát và vận hành máy phát 630kVA | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Ca/máy |
| 7 | Chi phí máy phát và vận hành máy phát 750kVA | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Ca/máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2991399746E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.598279949E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.062.653.215 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.187.959.645 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (hồ sơ chứng minh: bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát được chứng thực đúng theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (hồ sơ chứng minh: bản sao hợp đồng xây lắp, bản sao Quyết định phân công hoặc Văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình | 1 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp IV cùng loại trở lên (hồ sơ chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự: bản sao hợp đồng xây lắp, bản sao Quyết định phân công hoặc Văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình) | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình trong đó có hạng mục không chuyên điện (hồ sơ chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự: bản sao hợp đồng xây lắp, bản sao Quyết định phân công hoặc Văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình) | 1 | 1 |
| 4 | Đội trưởng thi công phần điện | 1 | Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành điện hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp IV cùng loại trở lên (hồ sơ chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự: bản sao hợp đồng xây lắp, bản sao Quyết định phân công hoặc Văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình) | 1 | 1 |
| 5 | Đội trưởng thi công phần xây dựng | 1 | Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình trong đó có hạng mục không chuyên điện (hồ sơ chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự: bản sao hợp đồng xây lắp, bản sao Quyết định phân công hoặc Văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi