Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220353638-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THIÊN DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220353282 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện năm 2022. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-22 10:53:00 đến ngày 2022-03-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,120,150,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.180225E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.236045E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp các tài liệu sau:-Hợp đồng tương tự: hợp đồng thi công xây dựng có hạng mục thi công hoặc cải tạo, nâng cấp mặt đường.-Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu tương đương.-Tài liệu chứng minh Quy mô, loại công trình tương tự: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thiết kế thi công hoặc tài liệu khác (văn bản xác nhận của người quyết định đầu tư hoặc chủ đầu tư có thể hiện quy mô, loại công trình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III-Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động-Chứng minh nhân dân hoặc tương đương-Hợp đồng lao động vô thời hạn với nhà thầu-Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước-Có khảo sát địa hình công trình hạng III-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động-Chứng minh nhân dân hoặc tương đương-Hợp đồng lao động vô thời hạn với nhà thầu-Đã từng làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (đường bộ) hạng III-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động-Chứng minh nhân dân hoặc tương đương-Hợp đồng lao động vô thời hạn với nhà thầu-Đã từng làm Cán bộ phụ trách KCS 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Kỹ sư xây dựng-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III-Chứng minh nhân dân hoặc tương đương-Hợp đồng lao động vô thời hạn với nhà thầu-Đã từng làm Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Kỹ sư xây dựng-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động-Chứng minh nhân dân hoặc tương đương-Hợp đồng lao động vô thời hạn với nhà thầu-Đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Kỹ sư xây dựng chuyên ngành kinh tế xây dựng-Có chứng chỉ Định giá xây dựng hạng III-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động-Chứng minh nhân dân hoặc tương đương-Hợp đồng lao động vô thời hạn với nhà thầu-Đã từng làm Cán bộ phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh quyết toán 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Kỹ sư xây dựng chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương-Chứng minh nhân dân hoặc tương đương-Hợp đồng lao động vô thời hạn với nhà thầu-Đã từng làm Cán bộ phụ trách trắc đạc 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh: 25 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh: 25 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy tưới nhựa đường - công suất: 190 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tưới nhựa đường - công suất: 190 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi - công suất: 110 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi - công suất: 110 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THIÊN DƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp mặt đường nội bộ cụm dân cư vượt lũ thị trấn 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện năm 2022. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công công trình giao thông hạng III. Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủ Thừa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủ Thừa - Địa chỉ: Thị trấn Thủ Thừa - Xã Mỹ Thạnh - Huyện Thủ Thừa - Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thiên Dương- Địa chỉ: Số 23-25 Nguyễn Kiệm, Phường 3, Quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủ Thừa - Địa chỉ: Thị trấn Thủ Thừa - Xã Mỹ Thạnh - Huyện Thủ Thừa - Long An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Xem Chương V | 1,794 | 100m3 |
| 2 | Đầm nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | Xem Chương V | 0,533 | 100m3 |
| 3 | Cày mặt đường cũ láng nhựa | Xem Chương V | 62,751 | 100m2 |
| 4 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Xem Chương V | 11,914 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Xem Chương V | 1,191 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Xem Chương V | 6,976 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Xem Chương V | 1,398 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Xem Chương V | 74,665 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Xem Chương V | 76,063 | 100m2 |
| 10 | Lớp nylon ngăn cách | Xem Chương V | 247,84 | m2 |
| 11 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Xem Chương V | 27,97 | m3 |
| 12 | Bê tông mặt đường dày | Xem Chương V | 16,2 | m3 |
| 13 | Đắp đá dăm L2 lề đường K=0,95 | Xem Chương V | 0,122 | 100m3 |
| 14 | Đá dăm CP L2 | Xem Chương V | 16,402 | m3 |
| B | BÓ VỈA+DẢI PHÂN CÁCH | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện | Xem Chương V | 82 | cấu kiện |
| 2 | Đục tạo nhám mặt bó vỉa hiện hữu | Xem Chương V | 621,888 | m2 |
| 3 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 250 | Xem Chương V | 43,538 | m3 |
| 4 | Bê tông dải phân cách đá 1x2, mác 250 | Xem Chương V | 22,593 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép bó vỉa + dải phân cách | Xem Chương V | 5,331 | 100m2 |
| 6 | Làm lớp đá tầng lọc | Xem Chương V | 0,09 | m3 |
| 7 | Vải địa kỹ thuật | Xem Chương V | 3,78 | m2 |
| 8 | Ống nhựa PVC ø 27 | Xem Chương V | 8,4 | m |
| 9 | Đắp đất dải phân cách K=0,90 | Xem Chương V | 0,143 | 100m3 |
| 10 | Phân trồng cây | Xem Chương V | 11,035 | m3 |
| 11 | Trồng cỏ lá gừng | Xem Chương V | 110,35 | m2 |
| C | VÉT HỐ GA | |||
| 1 | Nạo vét bùn hố ga | Xem Chương V | 47,844 | m3 |
| D | CẢI TẠO HỐ GA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông hố ga hiện hữu | Xem Chương V | 1,006 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga đk≤10mm | Xem Chương V | 0,164 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga đk≥10mm | Xem Chương V | 0,395 | tấn |
| 4 | Gia công thép hình nắp ga | Xem Chương V | 0,779 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép hình nắp ga | Xem Chương V | 0,779 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng thép hố ga đk | Xem Chương V | 0,031 | tấn |
| 7 | Gia công thép hình hố ga | Xem Chương V | 0,08 | tấn |
| 8 | Lắp đặt thép hình hố ga | Xem Chương V | 0,08 | tấn |
| 9 | Lớp nylon ngăn cách | Xem Chương V | 4,48 | m2 |
| 10 | Làm lớp đá đệm móng | Xem Chương V | 0,448 | m3 |
| 11 | Bê tông hố ga, hố thu nước đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 1,164 | m3 |
| 12 | Ván khuôn hố ga | Xem Chương V | 0,069 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông nắp ga đá 1x2, M.250 | Xem Chương V | 1,932 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp ga | Xem Chương V | 8 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.180225E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.236045E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp các tài liệu sau:-Hợp đồng tương tự: hợp đồng thi công xây dựng có hạng mục thi công hoặc cải tạo, nâng cấp mặt đường.-Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu tương đương.-Tài liệu chứng minh Quy mô, loại công trình tương tự: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thiết kế thi công hoặc tài liệu khác (văn bản xác nhận của người quyết định đầu tư hoặc chủ đầu tư có thể hiện quy mô, loại công trình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III-Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động-Chứng minh nhân dân hoặc tương đương-Hợp đồng lao động vô thời hạn với nhà thầu-Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự | 10 | 3 |
| 2 | Chỉ huy phó công trình | 1 | -Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước-Có khảo sát địa hình công trình hạng III-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động-Chứng minh nhân dân hoặc tương đương-Hợp đồng lao động vô thời hạn với nhà thầu-Đã từng làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự | 7 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | -Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (đường bộ) hạng III-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động-Chứng minh nhân dân hoặc tương đương-Hợp đồng lao động vô thời hạn với nhà thầu-Đã từng làm Cán bộ phụ trách KCS 01 công trình tương tự | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm | 1 | -Kỹ sư xây dựng-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III-Chứng minh nhân dân hoặc tương đương-Hợp đồng lao động vô thời hạn với nhà thầu-Đã từng làm Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm 01 công trình tương tự | 1 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | -Kỹ sư xây dựng-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động-Chứng minh nhân dân hoặc tương đương-Hợp đồng lao động vô thời hạn với nhà thầu-Đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự | 1 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh quyết toán | 1 | -Kỹ sư xây dựng chuyên ngành kinh tế xây dựng-Có chứng chỉ Định giá xây dựng hạng III-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động-Chứng minh nhân dân hoặc tương đương-Hợp đồng lao động vô thời hạn với nhà thầu-Đã từng làm Cán bộ phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh quyết toán 01 công trình tương tự | 1 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | -Kỹ sư xây dựng chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương-Chứng minh nhân dân hoặc tương đương-Hợp đồng lao động vô thời hạn với nhà thầu-Đã từng làm Cán bộ phụ trách trắc đạc 01 công trình tương tự | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | 1 |
| 5 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | 2 |
| 6 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 t | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 t | 1 |
| 9 | Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh: 25 t | Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh: 25 t | 1 |
| 10 | Máy tưới nhựa đường - công suất: 190 cv | Máy tưới nhựa đường - công suất: 190 cv | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | 1 |
| 12 | Máy ủi - công suất: 110 cv | Máy ủi - công suất: 110 cv | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi