Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220337689-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN xã Thanh Trù |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220320385 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác do Chủ đầu tư huy động |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-16 07:49:00 đến ngày 2022-03-26 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,709,441,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7564E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.512E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng ≥ 01 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 đồng.- Hợp đồng tương tự đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:+ Là công trình công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông;+ Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;+ Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; * Trong trường hợp nếu 01 hợp đồng không đáp ứng được tất cả các công việc, giá trị tương tự nêu trên, nhà thầu có thể bổ sung các hợp đồng khác có các hạng mục công việc giá trị tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu.(Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành, Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT, Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu, biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (nếu có) theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ ;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện (điện, hệ thống điện, điện khí hóa cung cấp điện hoặc cơ điện công nghệ kỹ thuật điện, điện tử…),- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN xã Thanh Trù |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, chỉnh trang HTKT khu đất dịch vụ đồng Cửa Quán, xã Thanh Trù 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác do Chủ đầu tư huy động |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; - Nộp văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý IV năm 2021; - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị bản gốc E-HSDT, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT (nếu cần thiết). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 175.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Thanh Trù; Địa chỉ: Xã Thanh Trù, TP. Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Thanh Trù; Địa chỉ: Xã Thanh Trù, TP. Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch TP. Vĩnh Yên; Địa chỉ: Đường Lê Lợi, Phường Tích Sơn, TP. Vĩnh Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,4252 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,61 | m3 |
| 3 | Phá dỡ viên vỉa bị hư hỏng, kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,68 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0929 | 100m3 |
| 5 | Cào tạo nhám mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 109,1155 | 100m2 |
| 6 | Rải lưới cốt sợi thủy tinh gia cường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32,5868 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 109,1155 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 109,1155 | 100m2 |
| 9 | Mua bê tông nhựa C12,5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.613,4571 | tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,1346 | 100tấn |
| 11 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 29,93 | m3 |
| 12 | Đào hữu cơ - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6296 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6296 | 100m3 |
| 14 | Đào nền hè + Đánh cấp - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,1356 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,7139 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,9388 | 100m3 |
| 17 | Rải giấy bạt dứa lớp cách ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 53,6981 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 536,98 | m3 |
| 19 | Lát gạch Tezzarro, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5.369,81 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5.369,81 | m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên vỉa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,4105 | 100m2 |
| 22 | Bê tông viên vỉa bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,68 | m3 |
| 23 | Lắp đặt viên vỉa KT 25x20x100cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 217 | m |
| 24 | Đào đất, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,04 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1104 | 100m3 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 90,16 | m2 |
| 27 | Xây hố trồng cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22,08 | m3 |
| 28 | Trát hố cây dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 200,56 | m2 |
| 29 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 532,83 | m2 |
| 30 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 120,92 | m2 |
| 31 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mm (màu vàng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,4 | m2 |
| 32 | Đào móng trụ biển báo - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,4 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,074 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn móng trụ biển báo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,592 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,4 | m3 |
| 36 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 35 | cái |
| 37 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 38 | Biển tam giác phản quang cạnh 700 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 39 | Biển hình vuông phản quang cạnh 600 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,6 | m2 |
| 40 | Cột biển báo D88.3mm, L=3,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 129,5 | m |
| 41 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 52,0829 | 10m3/1km |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.699 | cấu kiện |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 113,06 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,1306 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.580 | cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1573 | 100m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8202 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,8467 | tấn |
| 8 | Đổ bê tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,73 | m3 |
| 9 | Đào móng rãnh thoát nước - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2573 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6722 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát móng rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,36 | m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5178 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,297 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,07 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20,49 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 93,06 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ tường mũ rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7128 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tường mũ rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,93 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2534 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5514 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,75 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 99 | cấu kiện |
| 23 | Đào móng rãnh thoát - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,2036 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,6545 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát móng rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,3 | m3 |
| 26 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,3708 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn bê tông móng rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,297 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21,9 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 58,41 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 265,22 | m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ tường mũ rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,0728 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tường mũ rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,43 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4053 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9462 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,34 | m3 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 149 | cấu kiện |
| 37 | Phá dỡ mũ tường hố ga, kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,44 | m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu gạch đá tường hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,42 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0986 | 100m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5755 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2566 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,22 | m3 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 44 | cấu kiện |
| 44 | Lắp đặt nắp +khung Composite trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 44 | cấu kiện |
| 45 | Mua bộ nắp ga + khung Composite KN125 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 44 | bộ |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bê tông rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,2 | m3 |
| 47 | Phá dỡ kết cấu gạch đá tường rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,34 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2554 | 100m3 |
| 49 | Đào móng ga - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7584 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2992 | 100m3 |
| 51 | Đắp cát lót móng hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,52 | m3 |
| 52 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4064 | 100m3 |
| 53 | Ván khuôn bê tông móng hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3226 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,54 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20,49 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 83,14 | m2 |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4186 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9139 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,16 | m3 |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32 | cấu kiện |
| 61 | Lắp đặt nắp +khung Composite | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32 | cấu kiện |
| 62 | Mua bộ nắp ga + khung Composite KN125 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32 | bộ |
| 63 | Đào móng ga - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1126 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,063 | 100m3 |
| 65 | Đắp cát lót móng hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,33 | m3 |
| 66 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0438 | 100m3 |
| 67 | Ván khuôn bê tông móng hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0302 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,27 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,1 | m3 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,59 | m2 |
| 71 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0392 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0857 | tấn |
| 73 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,77 | m3 |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cấu kiện |
| 75 | Lắp đặt nắp +khung Composite | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cấu kiện |
| 76 | Mua bộ nắp ga + khung Composite KN125 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bộ |
| 77 | Cắt tường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 74,88 | m |
| 78 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,37 | m3 |
| 79 | Phá dỡ kết cấu bê tông viên vỉa, không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,28 | m3 |
| 80 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0565 | 100m3 |
| 81 | Đào móng ga - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1471 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1471 | 100m3 |
| 83 | Ván khuôn hố thu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2883 | 100m2 |
| 84 | Bê tông hố thu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,2 | m3 |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32 | cấu kiện |
| 86 | Lắp đặt nắp +khung song chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32 | cấu kiện |
| 87 | Mua bộ nắp + khung song chắn rác Composite KN125 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32 | bộ |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính 300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3872 | 100m |
| 89 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên vỉa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,208 | 100m2 |
| 90 | Bê tông viên vỉa bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,28 | m3 |
| 91 | Lắp đặt viên vỉa KT 25x20x100cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32 | m |
| 92 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,3154 | 10m3/1km |
| C | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN VÀ TTLL | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,858 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,9527 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,035 | 100m2 |
| 4 | Đổ móng, đá 1x2, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,078 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,465 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 58,8 | m2 |
| 7 | Ống nhựa HDPE-D195/150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,8 | m |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2013 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,504 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0669 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1775 | tấn |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | 1 cấu kiện |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,2 | m2 |
| 14 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0791 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,816 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,272 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,008 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,11 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,84 | m2 |
| 21 | Ống nhựa HDPE-D195/150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,4 | m |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0467 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,194 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0253 | tấn |
| 25 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0395 | tấn |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | 1 cấu kiện |
| 27 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0654 | 100m3 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,6 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,6 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6792 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,48 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,6 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,4 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,4 | m2 |
| 35 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40 | cọc |
| 36 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | bộ |
| 37 | Dây tiếp địa thép dẹt -40x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 187 | kg |
| 38 | Bu lông các loại (theo bản vẽ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 134,2 | kg |
| 39 | Dây đồng bọc PVC-1x50mm2 nối đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40 | m |
| 40 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,076 | 100m3 |
| 41 | Gạch chỉ đặc bảo vệ cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10.990 | viên |
| 42 | Băng báo hiệu cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.099 | m |
| 43 | Trụ bê tông+mốc sứ báo hiệu cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 109,9 | cái |
| 44 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 412,125 | m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 219,8 | m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 241,78 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,4178 | 100m3 |
| 48 | Băng báo cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 377 | m |
| 49 | Gạch chỉ đặc bảo vệ cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3.770 | viên |
| 50 | Trụ bê tông+mốc sứ báo hiệu cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 37,7 | cái |
| 51 | Đắp cát công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 79,17 | m3 |
| 52 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 141,375 | m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 75,4 | m3 |
| 54 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7917 | 100m3 |
| 55 | Cắt khe dọc đường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,54 | 100m |
| 56 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,47 | m3 |
| 57 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,93 | m3 |
| 58 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,93 | m3 |
| 59 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,47 | m3 |
| 60 | Băng báo cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 77 | m |
| 61 | Gạch chỉ đặc bảo vệ cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 770 | viên |
| 62 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,7 | cái |
| 63 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,25 | m3 |
| 64 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25,025 | m3 |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,775 | m3 |
| 66 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3465 | 100m3 |
| 67 | Cắt khe dọc đường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,28 | 100m |
| 68 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,04 | m3 |
| 69 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,76 | m3 |
| 70 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,76 | m3 |
| 71 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,704 | m3 |
| 72 | Băng báo cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 64 | m |
| 73 | Gạch chỉ đặc bảo vệ cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 640 | viên |
| 74 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,4 | cái |
| 75 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | m3 |
| 76 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20,8 | m3 |
| 77 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,8 | m3 |
| 78 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,176 | 100m3 |
| 79 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 600 | m3 |
| 80 | Đắp cát công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 270 | m3 |
| 81 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 330 | m3 |
| 82 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,7 | 100m3 |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30,35 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,44 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 63,2 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,93 | 100m |
| 87 | Tháo viên vỉa+ lắp lại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 250 | m |
| 88 | Tháo và lắp tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | cột |
| 3 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | bộ |
| 4 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | bộ |
| 5 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,47 | 100m |
| 6 | Rải cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 7 | Rải cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,83 | 100m |
| 8 | Rải cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,83 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,46 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,46 | 100m |
| 11 | Hòm đếm điện đa năng cấp nguồn 3 pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Ghíp nhôm đa năng 03 BL-A25-150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 13 | Làm đầu cáp khô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 222 | đầu cáp |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 37 | bảng |
| 15 | Lắp cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 37 | cửa |
| 16 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cọc |
| 17 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bộ |
| 18 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | 1 chỉ tiêu |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,52 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,52 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,576 | 100m2 |
| 22 | Khung móng M24x300x300x750 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | cái |
| 23 | Băng dính bọc đầu khung móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,5 | cuộn |
| 24 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | cọc |
| 25 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,45 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9 | 100m |
| 28 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | hệ thống |
| 29 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1152 | 100m3 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,6 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,6 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,48 | 100m2 |
| 33 | Khung móng M24x300x300x750 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | cái |
| 34 | Băng dính bọc đầu khung móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,5 | cuộn |
| 35 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | cọc |
| 36 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | bộ |
| 37 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | hệ thống |
| 38 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,096 | 100m3 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,51 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,51 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2688 | 100m2 |
| 42 | Khung móng M24x300x300x750 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | cái |
| 43 | Băng dính bọc đầu khung móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,5 | cuộn |
| 44 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | cọc |
| 45 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | bộ |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,21 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,42 | 100m |
| 48 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | hệ thống |
| 49 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0651 | 100m3 |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,15 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,24 | m3 |
| 52 | Khung móng tủ điện M20x500 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Băng dính bọc đầu khung móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5 | cuộn |
| 54 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cọc |
| 55 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | tủ |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0225 | 100m |
| 58 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | hệ thống |
| 59 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0015 | 100m3 |
| 60 | Gạch chỉ đặc bảo vệ cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.210 | viên |
| 61 | Băng báo hiệu cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 121 | m |
| 62 | Trụ bê tông+mốc sứ báo hiệu cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,1 | cái |
| 63 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 45,375 | m3 |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24,2 | m3 |
| 65 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26,62 | m3 |
| 66 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2662 | 100m3 |
| 67 | Cắt khe dọc đường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,42 | 100m |
| 68 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,31 | m3 |
| 69 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,89 | m3 |
| 70 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,89 | m3 |
| 71 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,31 | m3 |
| 72 | Băng báo cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 121 | m |
| 73 | Gạch chỉ đặc bảo vệ cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.210 | viên |
| 74 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,1 | cái |
| 75 | Đắp cát công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30,25 | m3 |
| 76 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 39,325 | m3 |
| 77 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,075 | m3 |
| 78 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5445 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7564E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.512E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng ≥ 01 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 đồng.- Hợp đồng tương tự đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:+ Là công trình công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông;+ Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;+ Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; * Trong trường hợp nếu 01 hợp đồng không đáp ứng được tất cả các công việc, giá trị tương tự nêu trên, nhà thầu có thể bổ sung các hợp đồng khác có các hạng mục công việc giá trị tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu.(Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành, Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT, Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu, biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (nếu có) theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ ;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện (điện, hệ thống điện, điện khí hóa cung cấp điện hoặc cơ điện công nghệ kỹ thuật điện, điện tử…),- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ | 1 | - Là kỹ sư chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 2 | Máy lu rung | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 3 | Máy rải bê tông nhựa | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 7 | Máy hàn | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 8 | Búa căn khí nén | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 9 | Máy cắt bê tông | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn sắt | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 13 | Xe nâng | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi