Gói thầu: mua sắm trang bị phục vụ công tác bằng nguồn kinh phí QPTX nghiệp vụ KQ năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201171209-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2020 15:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân |
| Tên gói thầu | mua sắm trang bị phục vụ công tác bằng nguồn kinh phí QPTX nghiệp vụ KQ năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201170319 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | kinh phí QPTX |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-24 15:29:00 đến ngày 2020-12-02 15:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 305,550,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy bộ đàm Icom A-24 | 10 | bộ | - Công suất phát 5W/UHF; - Dải tần: 118.000-136.975MHz; 20 kênh x 10 nhóm kênh; - Công suất ra âm tần 5.0/1.5W; - Kích cỡ: 54x 129.3 x 35.5mm; - Trọng lượng: 430g. | ||
| 2 | Máy định vị cầm tay GPS Garmin GPSMAP 64SC | 10 | chiêc | - Hệ bản đồ: WGS 84, VN 2000,… và hơn 100 hệ bản đồ khác nhau trên thế giới. - Hệ tọa độ: UTM, Lat/Long, Maiden head, MGRS. - Độ nhạy máy thu: Mạnh và cực nhanh, đồng thời nhận cùng lúc tín hiệu vệ tinh của hai hệ thống vệ tinh GPS và GLONASS. - Cài đặt sẵn bản đồ giao thông chi tiết 64 tỉnh thành Việt Nam. - Dung lượng bộ nhớ trong: 4.0 GB. - Kích thước máy: 6.1 x 16.0 x 3.6 cm. - Kích thước màn hình: 3.6 x 5.5 cm (2.6 inch). - Độ phân giải màn hình: 160 x 240 pixels. - Loại màn hình: Tinh thể lỏng TFT, 65.000 màu. - Nguồn điện: pin NiMH (đi kèm theo máy) hoặc 2 pin AA. - Thời gian sử dụng pin: khoảng 16 giờ. - Tiêu chuẩn chống thấm: IPX7. - Trọng lượng: 230g (kể cả pin). | ||
| 3 | Máy đo sức gió, lưu lượng gió KIMO LV110 | 10 | chiếc | Đo tốc độ gió : - Đơn vị đo : m/s, fpm, km/h - Dải đo : 0.3....35 m/s - Độ chính xác : 0.3....3 m/s : ± 3% giá trị đọc, ± 0.1 m/s 3.1....35 m/s : ± 3% giá trị đọc, ± 0.3 m/s - Độ phân giải : 0.3....3 m/s : 0.01 m/s 3.1....35 m/s : 0.1 m/s Đo lưu lương gió : - Đơn vị đo : m³/h, cfm, l/s, m³/s - Dải đo : 0....99 999 m³/h - Độ chính xác : ±3% giá trị đọc, ±0.03 x area (cm²) - Độ phân giải : 1 m³/h Đo nhiệt độ : - Đơn vị đo : °C, °F - Dải đo : -20....+80°C - Độ chính xác : ±0.4 % giá trị đọc, ±0.3°C - Độ phân giải : 0.1 °C - Hiển thị LCD : 4 dòng, kích cỡ : 50 x 36 mm - Đường kính cánh quạt : Ø 100mm - Dây cáp : từ 450mm đến 2500mm khi kéo dài ra. - Cấp độ bảo vệ : IP54 - Nguồn : 4 pin AAA 1.5V - Trọng lượng : 390g |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi