Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220353957-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Yên Sở |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220146183 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-22 11:15:00 đến ngày 2022-04-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,512,129,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.269E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.53638E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán+ Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị;- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư);- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị;- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu);- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục điện chiếu sáng có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu);- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng;- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng);- Có tài liệu chứng minh đã làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu); - Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký; Giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe thang nâng người chiều cao tối thiểu 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng và điện, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng và điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Yên Sở |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng vườn hoa cây xanh kết hợp thể dục thể thao văn hóa xã Yên Sở 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu có cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân xã Yên Sở; Địa chỉ: Xã Yên Sở, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hoài Đức. Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hoài Đức. Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | THÁO DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 827,328 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,275 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kêt cấu thép trên mũ trụ cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | vị trí |
| 4 | Phá lớp hàng rào song sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 171,25 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,054 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,838 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115,73 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,169 | 100m3 |
| C | SAN NỀN VƯỜN HOA KHU 1 | |||
| 1 | Mua đất đồi đắp K90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,95 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,645 | 100m3 |
| D | BÓ VỈA BỒN CÂY VƯỜN HOA KHU 1 | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,248 | m3 |
| 2 | Đắp đất trả móng bó vỉa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,416 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,314 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,822 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,114 | m3 |
| 6 | Bó vỉa hè bằng bó vỉa đá KT 100x150x1000 VXM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 7 | Bó vỉa hè bằng bó vỉa đá KT 150x180x1000 VXM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 8 | Bó vỉa hè bằng bó vỉa đá KT 160x530x1000 VXM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | m |
| E | TRỒNG CÂY VƯỜN HOA KHU 1 | |||
| 1 | Đào hố trồng cây, kích thước hố 80x75 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | 1 cây |
| 2 | Đào hố trồng cây, kích thước hố 40x35 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | 1 cây |
| 3 | Mua đất màu trồng cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | m3 |
| 4 | Mua cây Hoa Ban Trắng Đk 8-10cm cao 3,5m - 4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cây |
| 5 | Mua cây Bàng Đài Loan Đk 8-10cm cao 2,5m - 3.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cây |
| 6 | Mua cây Tre Ngà Đk 8-10cm cao 2,5m - 3,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cây |
| 7 | Mua cây Ngâu tròn cao 0,8m - 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | cây |
| 8 | Mua cây hoa đỗ quyên cao 0,6-0,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | cây |
| 9 | Trồng chăm sóc cây bóng mát | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cây/lần |
| 10 | Trồng, chăm sóc cây cảnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 155 | cây/lần |
| 11 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m2/tháng |
| F | SÂN LÁT GẠCH BÊ TÔNG GIẢ ĐÁ VƯỜN HOA KHU 1 | |||
| 1 | Mua đất đồi đắp K90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,241 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,465 | 100m3 |
| 3 | Lớp nilon chống mất nước xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 310 | m2 |
| 4 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 dày 15cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,5 | m3 |
| 5 | Lát sân chơi bằng gạch bê tông giả đá KT 400x400x45 mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 310 | m2 |
| G | VỈA HÈ VƯỜN HOA KHU 1 | |||
| 1 | Lớp nilon chống mất nước xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m2 |
| 2 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m3 |
| 3 | Lát vỉa hè bằng gạch giả đá KT 400x400x45 mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m2 |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,267 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,151 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,606 | m3 |
| 7 | Bó vỉa hè KT 23x26x1000 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | m |
| 8 | Tấm đan rãnh bằng đá KT 300x500x60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116 | viên |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,4 | m2 |
| 10 | Lắp đặt đan rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116 | 1 cấu kiện |
| H | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG VƯỜN HOA KHU 1 | |||
| 1 | Đào hào cáo, đất cấp 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m3 |
| 2 | Đắp cát rãnh cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5 | m3 |
| 3 | Đắp đất rãnh cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,5 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 5 | Rải cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,21 | 100m |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 121 | m |
| 7 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây 2x2.5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 8 | Rải dây đồng M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 9 | Dây đồng trần M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 10 | Băng báo hiệu cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 11 | Gạch chỉ bảo vệ rãnh cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 900 | viên |
| 12 | Đào đất móng cọc tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,896 | m3 |
| 13 | Đắp đất móng cọc tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100m3 |
| 14 | Cọc tiếp địa L63x63x6 loại 1 cọc 2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 15 | Cọc tiếp địa L63x63x6 loại 4 cọc 2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 17 | Thép tròn phi12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,972 | kg |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 21 | Khung móng cột điện chế tạo sẵn,loại M16x260x260x500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 22 | Lắp đặt khung móng cột điện chế tạo sẵn,loại M16x260x260x500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 23 | Lắp đặt cột đèn chiếu sáng sân vuờn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cột |
| 24 | Lắp đặt đèn loại 4 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6 Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 26 | Bu lông +Ecu M6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 27 | Cầu đấu dây 25A-500V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,024 | m3 |
| 29 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,024 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cột đèn, cột thép 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 31 | Bộ đèn Led 80w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bóng |
| 32 | Lắp dặt đèn Led 80w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 33 | khung móng M16x240x240x650 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt khung móng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 35 | Sắt tròn phi 10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,26 | kg |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,315 | m3 |
| 37 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,315 | m3 |
| 38 | Lắp đặt đèn vuờn KT 24x24x50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 39 | Bu lông M8x250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,234 | m3 |
| 41 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | m3 |
| 42 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,312 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 44 | Khung móng tủ chiếu sáng M16x300x450x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt khung móng tủ chiếu sáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 46 | Cáp Cu/XLPE/PVC (2x16)mm2 từ trạm biến áp vào tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 47 | Lăp đặt ống nhựa HDPE D40/30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 48 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,161 | 100m3 |
| I | TƯỜNG RÀO XÂY MỚI VƯỜN HOA KHU 1 | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,7 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,178 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót đáy móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,855 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,12 | m3 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,65 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,486 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,008 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 107,353 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,32 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,983 | m2 |
| 16 | Đắp trang trí đầu cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126,673 | m2 |
| J | GIÀN HOA VƯỜN HOA KHU 1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,384 | m3 |
| 5 | Gia công cột giàn hoa bằng Inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 6 | Gia công thanh giằng Inox giàn hoa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | tấn |
| 7 | Bu lông M12, L150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 8 | Lợp mái che bằng tấm nhựa đặc ruột polycarnonate dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,127 | 100m2 |
| K | RÃNH THOÁT NƯỚC B300 VƯỜN HOA KHU 1 | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,51 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,964 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,165 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,924 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,886 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,69 | m3 |
| 8 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,002 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,208 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | tấn |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,32 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | m2 |
| 13 | Mua và lắp đặt tấm grating KT 101x51cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| L | HỐ GA VƯỜN HOA KHU 1 | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,332 | m3 |
| 2 | Đắp đất ga rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,307 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,133 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,396 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,111 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,174 | m2 |
| 11 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | m2 |
| 12 | Mua vầ lắp đặt tấm sàn grating KT 70x70cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tấm |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 14 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| M | SAN NỀN VƯỜN HOA KHU 2 | |||
| 1 | Mua đất đồi đắp K90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m3 |
| N | BÓ VỈA BỒN CÂY VƯỜN HOA KHU 2 | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,181 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,206 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,615 | m3 |
| 6 | Bó vỉa hè bằng bó vỉa đá KT 100x150x1000 VXM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,5 | m |
| 7 | Bó vỉa hè bằng bó vỉa đá KT 150x180x1000 VXM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 8 | Bó vỉa hè bằng bó vỉa đá KT 160x530x1000 VXM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | m |
| O | TRỒNG CÂY VƯỜN HOA KHU 2 | |||
| 1 | Đào hố trồng cây, kích thước hố 80x75 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | 1 cây |
| 2 | Đào hố trồng cây, kích thước hố 40x35 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 cây |
| 3 | Mua đất màu trồng cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,24 | m3 |
| 4 | Mua cây Hoa Ban Trắng Đk 8-10cm cao 3.5m - 4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cây |
| 5 | Mua cây Bàng Đài Loan Đk 8-10cm cao 2,5m - 3,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cây |
| 6 | Mua cây Ngâu tròn cao 0,8m - 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cây |
| 7 | Mua cây hoa đỗ quyên cao 0,6-0,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cây |
| 8 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cây/lần |
| 9 | Trồng, chăm sóc cây cảnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cây/lần |
| 10 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,8 | m2/tháng |
| P | SÂN LÁT GẠCH BÊ TÔNG GIẢ ĐÁ VƯỜN HOA KHU 2 | |||
| 1 | Mua đất đồi đắp K90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,302 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,195 | 100m3 |
| 3 | Lớp nilon chống mất nước xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m2 |
| 4 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5 | m3 |
| 5 | Lát sân bằng gạch bê tông giả đá KT 400x400x45 mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m2 |
| Q | VỈA HÈ VƯỜN HOA KHU 2 | |||
| 1 | Lớp nilon chống mất nước xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m2 |
| 2 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,25 | m3 |
| 3 | Lát vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá KT 400x400x45 mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m2 |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,92 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,059 | m3 |
| 7 | Bó vỉa hè bằng bó vỉa đá KT 23x26x100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 8 | Tấm đan rãnh bằng đá KT 300x500x60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | viên |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 10 | Lắp đặt đan thu nuớc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | 1 cấu kiện |
| R | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG VƯỜN HOA KHU 2 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,5 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,45 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,05 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 5 | Rải cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | 100m |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | m |
| 7 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây 2x2.5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 8 | Rải cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 9 | Dây đồng trần M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 10 | Băng báo hiệu cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 11 | Gạch chỉ bảo vệ rãnh cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 630 | viên |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,768 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m3 |
| 14 | Cọc tiếp địa L63x63x6 loại 1 cọc 2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt tiếp địa cho cột đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 16 | Thép tròn phi12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,648 | kg |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | 100m2 |
| 20 | Khung móng cột điện chế tạo sẵn,loại M16x260x260x500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt cột đèn chiếu sáng sân vuờn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 4 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Bu lông +Ecu M6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 25 | Cầu đấu dây 25A-500V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,024 | m3 |
| 27 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,024 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cột đèn, cột thép 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 29 | Bóng đèn Led 80w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bóng |
| 30 | Lắp đặt đèn Led 80w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 31 | khung móng M16x240x240x650 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt khung móng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 33 | Sắt tròn phi 10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,26 | kg |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 35 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 36 | Lắp đặt đèn sân vuờn KT24x24x50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 37 | Bu lông M8x250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,117 | 100m3 |
| S | TƯỜNG RÀO XÂY MỚI VƯỜN HOA KHU 2 | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,748 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,916 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,896 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,453 | m3 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,726 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,744 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,86 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,339 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,418 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,993 | m2 |
| 16 | Đắp trang trí đầu cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,757 | m2 |
| T | RÃNH THOÁT NƯỚC B300 VƯỜN HOA KHU 2 | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,582 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,672 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát móng rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,036 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,554 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,526 | m3 |
| 10 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,078 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,48 | m2 |
| 14 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 15 | Mua và lắp đặt tấm grating KT 101x51cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| U | HỐ GA VƯỜN HOA KHU 2 | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,332 | m3 |
| 2 | Đắp đất ga rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,307 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,133 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,396 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,111 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,174 | m2 |
| 11 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | m2 |
| 12 | Mua vầ lắp đặt tấm sàn grating KT 70x70cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tấm |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 14 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| V | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy tập đi bộ trên không | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Xe đạp đơn ngoài trời | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Ghế công viên giả gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Thùng rác nhựa HDPE- 60 L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Bập bênh ngoài trời 2 chỗ ngồi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Máy xoay eo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Máy tập lưng, tập bụng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Máy tập tay, tập vai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.269E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.53638E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán+ Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị;- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư);- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị;- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu);- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện chiếu sáng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục điện chiếu sáng có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu);- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng;- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng);- Có tài liệu chứng minh đã làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu); - Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 7 tấn | Có giấy đăng ký; Giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8m3 | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Xe thang nâng người chiều cao tối thiểu 12m | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy khoan phá bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Phòng thí nghiệm | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng và điện, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng và điện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi