Gói thầu: Xây dựng Chợ Háo Lễ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220338389-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Phước Hưng |
| Tên gói thầu | Xây dựng Chợ Háo Lễ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220338332 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách UBND huyện hỗ trợ 50% giá trị xây lắp, phần còn lại ngân sách UBND xã Phước Hưng và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-16 15:08:00 đến ngày 2022-03-26 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,632,332,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 107,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5948E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.189E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thực hiện hợp đồng xây lắp có công việc có tính chất quy mô tương tự công trình mời thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.721.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.442.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình)(scan tài liệu chứng minh: bản sao phải được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp PCCC trở lên.(scan tài liệu chứng minh: bản sao phải được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng; Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự.(scan tài liệu chứng minh: bản sao phải được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành điện, trình độ từ cao đẳng trở lên; Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước/thủy lợi/hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước), trình độ từ cao đẳng trở lên; Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình.(scan tài liệu chứng minh. bản sao phải được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | công nhân lao động chuyên nghành |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng thực hợp lệ giấy chứng nhận đào tạo nghề/hoặc giấy chứng nhận bậc thợ, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,6kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan xoay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 54CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥2KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy tờ kiểm định máy để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Phước Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Chợ Háo Lễ Xây dựng Chợ Hóa Lễ 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách UBND huyện hỗ trợ 50% giá trị xây lắp, phần còn lại ngân sách UBND xã Phước Hưng và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 107.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 21 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân xã Phước Hưng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 0352234240 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 0972056638 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 0983046839 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DÃY KI ỐT A+B | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 780 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 21,958 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 77,44 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 7,056 | m3 |
| 5 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 0,845 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 84,496 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 44,247 | m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 Cấp đất II | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 6,637 | 100m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 Cấp đất II | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 1,6738 | 100m3 |
| 10 | Bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 26,337 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 1,1474 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 1,9635 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 0,2246 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 4,0762 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 0,5524 | tấn |
| 16 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 72,6531 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 90,1063 | m3 |
| 18 | Bê tông giằng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 27,148 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 2,7148 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 0,5796 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 3,6799 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 5,808 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 8,0409 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 1,9166 | 100m3 |
| 25 | Bê tông nền M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 72,6 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 109,28 | m2 |
| 27 | Láng granitô nền sàn | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 109,28 | m2 |
| 28 | Bê tông cột TD >0,1m2 M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 39,36 | m3 |
| 29 | Bê tông cột TD ≤0,1m2 M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 14,098 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 3,5814 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 1,2097 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 3,135 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 1,5389 | tấn |
| 34 | Bê tông giằng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 85,1532 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 9,036 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 2,0975 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 10,916 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 2,712 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 122,696 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 13,5174 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 16,2616 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 1,3846 | tấn |
| 43 | Bê tông lanh tô ô văng M250, đá 1x2 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 4,083 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 0,4713 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 0,0678 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 0,3399 | tấn |
| 47 | Bê tông cầu thang M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 6,2517 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 0,7128 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 0,179 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 0,4178 | tấn |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 13,68 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 118,265 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 153,82 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 11,88 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 64,8 | m2 |
| 56 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 4,0838 | m3 |
| 57 | Gia công xà gồ thép C125x45x5, dày 1,8ly, trọng lượng 3,17kg/m, (a=800) | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 3,8598 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 3,8598 | tấn |
| 59 | Lợp tôn lạnh sóng vuông mạ màu, dày 0.5mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 10,1891 | 100m2 |
| 60 | Sản xuất cửa đi, sắt kéo Đài Loan, dày 1,0ly (Kể cả ổ khóa tay cầm ngang, lề, tay nắm & phụ kiện,...) | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 317,52 | m2 |
| 61 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ lùa, lật bằng nhựa khung lỗi thép, trên kính mờ dày 5ly, dưới panô hoặc lambri thanh nhựa (Kể cả lề xoay, tay nắm & phụ kiện,...) | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 67,68 | m2 |
| 62 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ lùa, lật bằng nhựa khung lỗi thép, trên kính mờ dày 5ly, dưới panô hoặc lambri thanh nhựa (Kể cả lề xoay, tay nắm & phụ kiện,...) | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 36,72 | m2 |
| 63 | Gia công lan can cầu thang inox 304 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 2,0837 | tấn |
| 64 | Lắp dựng lan can inox | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 97,92 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 575,165 | m2 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 2.135,285 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 64,125 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 903,6 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 1.351,74 | m2 |
| 70 | Bê tông nền M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 6,48 | m3 |
| 71 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 401,2 | m2 |
| 72 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 401,2 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 444,4 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 464,2 | m |
| 75 | Chữ đồng dày 1,4mm, cao 500mm, gáy dày 70mm( kể cả dấu) | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 8 | chữ |
| 76 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 88,47 | m2 |
| 77 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40(25*40) | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 168,8 | m2 |
| 78 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40(25*40) | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 281,84 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40(25*25) | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 43,2 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40(40*40) | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 895,83 | m2 |
| 81 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 14,35 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 575,165 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 4.454,75 | m2 |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 50mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 1,96 | 100m |
| 85 | SX&LD cầu chắn rác bằng Inox D60 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 54 | cái |
| 86 | Lắp đặt nối ống, côn nhựa Đường kính 50mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 89 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa Đường kính 40mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 36 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 40mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 0,15 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 32mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 0,035 | 100m |
| 90 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A-415V | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A-240V | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A-240V | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 23 | cái |
| 93 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A-240V | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt cầu chì 10A ngầm tường | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 223 | hộp |
| 95 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 136 | cái |
| 96 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 397 | cái |
| 97 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3m | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 36 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 72 | bộ |
| 100 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 54 | cái |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV-2x6mm2 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 42 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đơn CVV-1x4mm2 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 54 | m |
| 103 | Lắp đặt dây đơn CVV-1x2.5mm2 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 1.314 | m |
| 104 | Lắp đặt dây đơn CVV-1x1.5mm2 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 1.048 | m |
| 105 | Mặt nạ đơn 2-3 lỗ | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 155 | cái |
| 106 | Mặt nạ đôi 4-6 lỗ | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 68 | cái |
| 107 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 223 | hộp |
| 108 | Tủ điện bằng tôn, dày 1,5ly, sơn tĩnh điện, có khóa bảo vệ KT 300x400x150 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 1 | tủ |
| 109 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 24 | hộp |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D=25mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 40 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 1.105 | m |
| 112 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 113 | Lắp đặt puli sứ kẹp tường | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 18 | bộ |
| 115 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 18 | cái |
| 116 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 18 | bộ |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 18 | bộ |
| 118 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 18 | cái |
| 119 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 18 | bộ |
| 120 | Lắp đặt đồng hồ nước d25 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 18 | cái |
| 121 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 8 | bể |
| 122 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 18 | cái |
| 123 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 18 | cái |
| 124 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 2 | 1 máy |
| 125 | máy bơm chìm 2hp: | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 2 | máy |
| 126 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 70 | 1m khoan |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 0,7 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 0,64 | 100m |
| 129 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 2 | đầu neo |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 40mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 0,77 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 32mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 1,6 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 25mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 2,74 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 20mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 1,08 | 100m |
| 134 | Lắp đặt côn nhựa Đường kính 40mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn nhựa Đường kính 32mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn nhựa Đường kính 25mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 34 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn nhựa Đường kính 20mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 30 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn nhựa Đường kính 20mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 18 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn nhựa Đường kính 25mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 36 | cái |
| 140 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 22 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 100mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 1,62 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 50mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 1,26 | 100m |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa Đường kính 50mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 18 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn nhựa Đường kính 100mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 25 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn nhựa Đường kính 50mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 36 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa Đường kính 100mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa Đường kính 50mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 57 | cái |
| 149 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 Cấp đất II | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 0,8425 | 100m3 |
| 150 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 0,0791 | 100m2 |
| 151 | Bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 4,5781 | m3 |
| 152 | Bê tông giếng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 25,5753 | m3 |
| 153 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 5,3977 | 100m2 |
| 154 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 0,8425 | 100m3 |
| 155 | Láng bể nước XM M125, PCB40 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 24,3036 | m2 |
| 156 | Thi công tầng lọc cát | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 0,0305 | 100m3 |
| 157 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 0,0141 | 100m3 |
| 158 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 0,0141 | 100m3 |
| 159 | Bê tông đan M200, đá 1x2 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 4,0694 | m3 |
| 160 | Ván khuôn | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 0,4069 | 100m2 |
| 161 | Cốt thép tấm đan | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 0,5504 | tấn |
| 162 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 36 | cái |
| B | NHÀ LỒNG A+B | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 21,244 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 Cấp đất II | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 3,1866 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 Cấp đất II | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 0,4576 | 100m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 12,988 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 0,2416 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cột | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 0,996 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 0,1025 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 2,3363 | tấn |
| 9 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 37,4627 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 16,2 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 7,776 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 0,7776 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 0,1703 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 1,0331 | tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 3,6442 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 0,4673 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 46,728 | m3 |
| 18 | Bê tông nền M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 46,728 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 25,92 | m2 |
| 20 | Bê tông cột TD ≤0,1m2 M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 10,9312 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột tròn | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 1,6822 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 0,2601 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 2,0557 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 22,5064 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 2,8937 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 0,4528 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 2,8484 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 19,968 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 13,92 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 13,68 | m3 |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ 12m | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 6,4086 | tấn |
| 32 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 6,4086 | tấn |
| 33 | Gia công giằng mái thép | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 0,6234 | tấn |
| 34 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 0,6234 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 176,3035 | 1m2 |
| 36 | Sản xuất tăng đơ D16 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 32 | cái |
| 37 | Sản xuất ốc siết cáp D16 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 32 | cái |
| 38 | Sản xuất Bulông M20x700 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 48 | cái |
| 39 | Sản xuất Bulông M12x40 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 432 | cái |
| 40 | Sản xuất Bulông M14x60 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 300 | cái |
| 41 | Sản xuất Bulông M16x60: | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 64 | cái |
| 42 | Sản xuất Bulông M20x60: | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 36 | cái |
| 43 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C125x45x10, dày 1,4ly, (a = 800) | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 2,95 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 2,95 | tấn |
| 45 | Gia công SX&LD giằng xà gồ bằng ty thép mạ kẽm tròn trơn D12, tiện gai hai đầu vặn ecu, loongden, ty dài L= 1m(trọn bộ) | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 128 | cái |
| 46 | Lợp tôn lạnh sóng vuông, dày 0,5mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 10,4688 | 100m2 |
| 47 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 1,5052 | tấn |
| 48 | Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 1,5052 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 94,012 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 67,2 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 186,84 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 169,44 | m2 |
| 53 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,05m2, vữa XM M25, XM PCB40 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 30,6 | m2 |
| 54 | Gạch ốp tường Ceramic 400x400 XM PCB40 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 89,6 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 289,37 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 543,41 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 169,44 | m2 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 60mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 1,25 | 100m |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa Đường kính 65mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 84 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa Đường kính 65mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 28 | cái |
| 61 | SX&LD cầu chắn rác bằng Inox D90 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 28 | cái |
| 62 | Lắp đặt đèn Led 50W chống nổ có chụp | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 24 | bộ |
| 63 | Lắp đặt tủ điện KT 300x400x150mm, tôn dày 1.2ly sơn tĩnh điện | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 2 | 1 tủ |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A-240V | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A-240V | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x1.5mm2 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 493 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x4mm2 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 120 | m |
| 68 | Gia công Ty treo đèn bằng thép D8 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 120 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D=20 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 467 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa uPVC luồn dây D=27mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 116 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 150mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 0,6 | 100m |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa Đường kính 150mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa Đường kính 150mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 74 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| C | DT PCCC + ĐIỆN + THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 Cấp đất III | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 1,1648 | 100m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 4,576 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 0,0296 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 13,412 | m3 |
| 5 | Thi công Băng chắn nước PVC Sika Waterbars | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 28,8 | m |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 0,0864 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 3,6177 | tấn |
| 8 | Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 11,522 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 1,155 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 0,0149 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 0,1294 | tấn |
| 12 | Bê tông giằng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 3,792 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 0,3792 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 0,0772 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 0,4586 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 0,828 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 0,0828 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 0,118 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 2,9137 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 0,1241 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 0,2108 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 26 | 1cấu kiện |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm đáy hồ | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 40 | m2 |
| 24 | Bảo vệ bề mặt bê tông, Dung dịch bảo vệ | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 141,12 | 1m2 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 0,4365 | 100m3 |
| 26 | Lát nền Gạch lát Ceramic 400x400 (Prime) XM PCB40 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 40 | m2 |
| 27 | Gạch ốp tường 250x400 (Prime) XM PCB40 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 73,8 | m2 |
| 28 | Gia công SX&LD cầu thang Inox | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 29 | Gia công lan can cầu thang inox 304 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 0,035 | tấn |
| 30 | Lắp dựng thang inox | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 0,88 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 17,28 | m2 |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 17,28 | m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 4,923 | m3 |
| 34 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 0,2362 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 0,0432 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 0,019 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 0,0989 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 0,0989 | tấn |
| 39 | Lợp mái tôn lạnh sóng vuông mạ màu, dày 0.5mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 0,1386 | 100m2 |
| 40 | Gia công cửa song sắt | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 2,64 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 2,64 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 33,66 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 33,66 | m2 |
| 44 | Trát lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 1,6908 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 35,3508 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 35,34 | m2 |
| 47 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 2 | hộp |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 16 | m |
| 53 | Lắp đặt ống STK thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm , dày 3,2mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 1,42 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm , dày 2,9mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 0,08 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm , dày 2,9mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 0,06 | 100m |
| 56 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, sâu 0,4m, rộng 0,5m - Cấp đất III | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 28,4 | 1m3 |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 0,284 | 100m3 |
| 58 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực15kg/cm2, mặt 100mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính D80mm, van cổng RRHX | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính D80mm, van 1 chiều SCVX | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt Lupe - Đường kính 80mmm-SFVX | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 63 | Lắp bích thép - Đường kính 80mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 18 | cặp bích |
| 64 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 8 | cặp bích |
| 65 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 4 | cặp bích |
| 66 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mm; bích nhựa | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 80mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc CCLĐ công tắc áp lực 2 chế độ | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt tủ điện điều khiển 2 bơm chữa cháy | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 1 | 1 tủ |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn CVV 4x16mm2 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 15 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x1.5mm2 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 20 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D=20mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 20 | m |
| 73 | CCLĐ trụ tiếp nước chữa cháy đường kinh D100mm, 2 van đường kính d65mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 74 | CCLĐ trụ chữa cháy đường kính D100mm, 2 van đường kính D65mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 1 | trụ |
| 75 | CCLĐ van cứu hỏa, đường kính D50mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 76 | CCLĐ Lăng phun B, đường kính D50mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 77 | CCLĐ Lăng phun A, đường kính D65mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 78 | CCLĐ vòi rồng, đường kính D50/20m | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 6 | cuộn |
| 79 | CCLĐ vòi rồng, đường kính D65/20m | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 2 | cuộn |
| 80 | Lắp đặt tủ chữa cháy âm tường; KT 400x600x200mm, thép dày 0.8mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 6 | 1 tủ |
| 81 | Lắp đặt tủ chữa cháy âm tường; KT 500x700x200mm, thép dày 0.8mm, mái che ngoài | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 1 | 1 tủ |
| 82 | CCLĐ bình chữa cháy MFZ4-BC | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 13 | bình |
| 83 | CCLĐ bình chữa cháy CO2-MT3 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 13 | bình |
| 84 | CCLĐ bình chữa cháy tự đồng 6KG | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 19 | bình |
| 85 | CCLĐ bình chữa cháy F8+T3 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 13 | bình |
| 86 | CCLĐ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt măng sông thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt co thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt co thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 93 | Gia công lắp đặt giá treo ống => đường kính D50 (bao gốm cả ty treo) | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 10 | bộ |
| 94 | Gia công lắp đặt giá đỡ ống trong phòng máy bơm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 52,752 | 1m2 |
| 96 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 1,5 | 100m |
| 97 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 0,06 | 100m |
| 98 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel P=30hp. Đầu bơm Pentax Q=>27-78m3/h; H=>70.8-50,5m. Lắp ráp tại VN | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 99 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện. Q=>27-78m3/h; H=>70.8-50,5m; P=20HP | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháybơm chữa cháy động cơ Diesel P=30hp. Đầu bơm Pentax Q=>27-78m3/h; H=>70.8-50,5m. Lắp ráp tại VN, Máy bơm chữa cháy động cơ điện. Q=>27-78m3/h; H=>70.8-50,5m; P=20HP | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 2 | 1 máy |
| 101 | CCLĐ Bộ nước mồi máy bơm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 102 | Vật tư phụ (băng tan, que hàn, sơn, ốc vít,...) | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 1 | lô |
| 103 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 08 zone | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 1 | tủ |
| 104 | Lắp đầu báo khói | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 36 | bộ |
| 105 | Lắp đầu báo nhiệt | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt Đầu báo khói Beam | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 107 | Lắp đặt nút ấn khẩn báo cháy (trong tổ hợp) | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 7 | bộ |
| 108 | Lắp đặt chuông báo động | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 7 | cái |
| 109 | Lắp đặt đèn báo cháy (trong tổ hợp) | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 7 | bộ |
| 110 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông + nút nhấn +đèn vị trí | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 7 | hộp |
| 111 | Rải dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2- tín hiệu báo cháy | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 1.350 | m |
| 112 | Lắp đặt ống ghen nhựa chống cháy luồn dây D16 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 700 | m |
| 113 | Lắp đặt hộp kĩ thuật 100x100mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 2 | hộp |
| 114 | Lắp đặt hộp kĩ thuật 100x50mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 8 | hộp |
| 115 | Gia công, đóng cọc chống sét địa trung tâm báo cháy d16x2.3m | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 1 | cọc |
| 116 | Kéo rải dây đồng chống sét Fi =8mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 8 | m |
| 117 | Măng sông nối ống chống cháy D16/20 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 400 | cái |
| 118 | Kẹp đỡ ống chống cháy D16/20 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 500 | cái |
| 119 | Lắp đặt giá đỡ đầu beam | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống ghen nhựa PVC D32 luồn cáp tín hiệu | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 35 | m |
| 121 | Kiểm tra điện trở hệ thống báo cháy | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 1 | ht |
| 122 | Vật liệu phụ | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 1 | lô |
| 123 | Lắp đặt tủ điện hệ thống Exit | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 1 | 1 tủ |
| 124 | Lắp đặt đèn exit thoát hiểm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 11 | bộ |
| 125 | Lắp đặt đèn sự cố thoát hiểm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 14 | bộ |
| 126 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 25 | cái |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x1,5mm2 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 220 | m |
| 128 | Lắp đặt ống ghen nhựa chống cháy luồn dây D16 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 300 | m |
| 129 | Lắp đặt hộp kĩ thuật 100x100mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 1 | hộp |
| 130 | Măng sông nối ống chống cháy D16 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 200 | cái |
| 131 | Kẹp đỡ ống chống cháy D16/20 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 300 | cái |
| 132 | Vật liệu phụ lắp đặt | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 1 | lô |
| 133 | Lắp đặt kim thu sét - tia đạn đạo R=60m | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 134 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 0,96 | 1m3 |
| 135 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 70 | m |
| 136 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 30 | 1m khoan |
| 137 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 3 | cọc |
| 138 | Lắp đặt ống STK thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm , dày 2,6ly | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 0,03 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống STK thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm , dày 2,9ly | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 0,02 | 100m |
| 140 | Cung cấp và lắp đặt cùm xiết dây cáp đồng | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 141 | Bu long M14; L=350mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 0,5 | 100m |
| 143 | CC&LĐ dây cáp lụa neo cột đỡ kim thu sét, 5mm2 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 30 | m |
| 144 | CC&LĐ bộ khớp nối kiểm tra bằng bulông + hộp nhựa bao che | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 1 | hộp |
| 145 | Cung cấp và lắp đặt cột đỡ kim thu sét bằng thép mạ kẽm đường kính D60, dày 2,0ly; dài 4,0m | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 1 | cột |
| 146 | Mũ chụp chống dột + cách điện mái, hệ định vị cáp thoát sét | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 1 | vị trí |
| 147 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 0,0096 | 100m3 |
| 148 | Đo điện trở tại hiện trường | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 1 | 1 chỉ tiêu |
| 149 | Lắp đặt tủ điện KT 400x600x250mm, tôn dày 2ly sơn tĩnh điện (loại ngoài trời có ron cao su chống thấm nước) | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 1 | 1 tủ |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV 4x16mm2 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 40 | m |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV 4x10mm2 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 40 | m |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV 4x6mm2 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 25 | m |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV 4x4mm2 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 240 | m |
| 154 | Lắp đặt dây đơn CVV 1x6mm2 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 85 | m |
| 155 | Lắp đặt dây đơn CVV 1x4mm2 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 46 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 175 | m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 44 | m |
| 158 | Đào kênh mương Cấp đất II | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 12,6 | 1m3 |
| 159 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 0,126 | 100m3 |
| 160 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A-400V | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A-400V | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A-400V | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A-400V | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A-240V | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 165 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 8 | m |
| 166 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 1 | cọc |
| 167 | Lắp đặt tủ điện KT 400x600x250mm, tôn dày 2ly sơn tĩnh điện (loại ngoài trời có ron cao su chống thấm nước) | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 1 | 1 tủ |
| 168 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 185 | m |
| 169 | Lắp đặt dây đơn CVV 1x4mm2 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 455 | m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 240 | m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 85 | m |
| 172 | Đào rãnh thoát nước Cấp đất II | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 15,225 | 1m3 |
| 173 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 0,1522 | 100m3 |
| 174 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A-400V | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 7 | cái |
| 176 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 8 | m |
| 177 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 1 | cọc |
| 178 | Lắp đặt tủ điện KT 300x400x150mm, tôn dày 1.2ly sơn tĩnh điện | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 2 | 1 tủ |
| 179 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A-400V | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4x4mm2 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 210 | m |
| 181 | Lắp đặt tủ điện KT 300x400x150mm, tôn dày 1.2ly sơn tĩnh điện | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 1 | 1 tủ |
| 182 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A-400V | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt đèn báo pha (Xanh, Đỏ, Vàng) | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 184 | Lắp đặt cầu chì 2A-240V | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 185 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 15 | m |
| 186 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 15,35 | m3 |
| 187 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 0,9633 | 100m3 |
| 188 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 0,444 | 100m2 |
| 189 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 15,14 | m3 |
| 190 | Xây móng gạch thẻ không nung 5x10x20cm, xây móng chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 25,82 | m3 |
| 191 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 2,22 | m3 |
| 192 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 0,1119 | tấn |
| 193 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 0,6784 | 100m2 |
| 194 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 0,8578 | tấn |
| 195 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 12,76 | m3 |
| 196 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 265,2 | m2 |
| 197 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 212 | 1cấu kiện |
| 198 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 4,56 | m3 |
| 199 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 0,1824 | 100m3 |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 1,14 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 0,09 | 100m |
| 202 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 203 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 204 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 205 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 206 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V, hồ sơ mời thầu | 0,1824 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5948E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.189E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thực hiện hợp đồng xây lắp có công việc có tính chất quy mô tương tự công trình mời thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.721.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.442.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình)(scan tài liệu chứng minh: bản sao phải được chứng thực). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Phòng cháy chữa cháy | 1 | Tốt nghiệp trung cấp PCCC trở lên.(scan tài liệu chứng minh: bản sao phải được chứng thực). | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 2 | là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng; Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự.(scan tài liệu chứng minh: bản sao phải được chứng thực). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hệ thống điện | 1 | là kỹ sư chuyên ngành điện, trình độ từ cao đẳng trở lên; Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hệ thống cấp thoát nước | 1 | là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước/thủy lợi/hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước), trình độ từ cao đẳng trở lên; Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình.(scan tài liệu chứng minh. bản sao phải được chứng thực). | 3 | 3 |
| 6 | công nhân lao động chuyên nghành | 15 | Có chứng thực hợp lệ giấy chứng nhận đào tạo nghề/hoặc giấy chứng nhận bậc thợ, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy ủi | ≥ 110CV | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7kW | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5kW | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | ≥ 1kW | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW | 3 |
| 8 | Máy hàn điện | ≥ 23kW | 2 |
| 9 | Máy khoan | ≥ 0,6kW | 2 |
| 10 | Máy khoan xoay | 54CV | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | ≥ 7T | 1 |
| 12 | Cần cẩu bánh hơi | ≥ 10T | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | ≥2KW | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy tờ kiểm định máy để chứng minh. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi