Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220353968-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty tnhh tư vấn Xây dựng Nghĩa Trung |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220353258 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Nghị quyết số 72/NQ-HĐND ngày 28/12/2021 của HĐND huyện Ea Súp về việc phê duyệt chủ trương đầu tư công trình |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-22 11:10:00 đến ngày 2022-04-01 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,381,754,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0726E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0145E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng):+ Văn bản hợp đồng và các Phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và Phụ lục thanh toán giá trị hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành); + Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình/ QĐ phê duyệt TKBVTC-DT/Phê duyệt dự án.Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn sau đây:+ Tương tự về Loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Tổng số năm kinh nghiệm trong thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là chỉ huy trưởng công trường.- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có tổng số năm kinh nghiệm trong thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình DD&CN hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III, hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;-Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng đã hoàn thành ít nhất 01 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xétGhi chú: Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm đảm bảo tổng số năm kinh nghiệm, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tối thiểu của HSMT;+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí tương tự;+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình, gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành.+ Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Tổng số năm kinh nghiệm trong thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kỹ thuật thi công. Trong đó:- 01 người Kiến trúc sư; 01 người Kỹ sư xây dựng có trình độ đại học xây dựng DD&CN. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động/chứng nhận nghiệp vụ PCCC- 01 người có trình độ đại học chuyên ngành điện.-Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng/ kỹ thuật thi công đã hoàn thành ít nhất 01 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xétGhi chú: Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm đảm bảo tổng số năm kinh nghiệm, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tối thiểu của HSMT;+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí tương tự;+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình, gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành.+ Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Tổng số năm kinh nghiệm trong thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là an toàn, vệ sinh lao động.- Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;-Có kinh nghiệm làm Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động đã hoàn thành ít nhất 01 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét.Ghi chú: Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm đảm bảo tổng số năm kinh nghiệm, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tối thiểu của HSMT;+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí tương tự;+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình, gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành.+ Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Tổng số năm kinh nghiệm trong thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là làm đội trưởng thi công.- Trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên;- Kinh nghiệm làm đội trưởng thi công công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên;Ghi chú: Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm đảm bảo tổng số năm kinh nghiệm, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tối thiểu của HSMT;+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí tương tự;+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình, gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành.+ Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu - sức nâng: ≥ 10t -16t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục tháp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá - công suất: ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cưa gỗ cầm tay - công suất: ≥ 1,3 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: ≥ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: ≥ 0,40 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: ≥ 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn xoay chiều - công suất: ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: ≥ 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy mài - công suất: ≥ 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn vữa - dung tích: ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 7 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy ủi - công suất: ≥ 80cv -110 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Nghĩa trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Nhà làm việc của cơ quan tham mưu, giúp việc Huyện ủy và phòng họp Ban chấp hành Đảng Bộ huyện 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Theo Nghị quyết số 72/NQ-HĐND ngày 28/12/2021 của HĐND huyện Ea Súp về việc phê duyệt chủ trương đầu tư công trình |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 133 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Súp; Địa chỉ: Số 84 Lạc Long Quân, thị trấn Ea Súp, huyện Ea Súp, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262.3687793 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Ea Súp. Địa chỉ: Số 31 Lạc Long Quân, thị trấn Ea Súp, huyện Ea Súp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Đắk Lắk; 17 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; ĐT: 02623.852360 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (Đào sâu 1m) | Theo Chương V:E-HSMT và BVTKTC-DT được duyệt | 1,0867 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột bằng thủ công đất cấp III (đào 0.4m) | -nt- | 43,468 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | -nt- | 19,414 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | -nt- | 17,957 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 33,2782 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,8726 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,0523 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 1,6326 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | -nt- | 28,512 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 8,082 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 0,8184 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,2113 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 1,4959 | tấn |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | -nt- | 200,5427 | m3 |
| 15 | Đào khai thác đất đắp nền đất cấp III | -nt- | 0,3363 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | -nt- | 0,3363 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | -nt- | 0,3363 | 100m3/km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | -nt- | 0,3363 | 100m3/km |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 7,0398 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 6,5004 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | -nt- | 2,2965 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,506 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 2,292 | tấn |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 25,2952 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 3,0674 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,5259 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 3,3672 | tấn |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 18,9274 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | -nt- | 1,85 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | -nt- | 1,2845 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | -nt- | 1,0312 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 7,5742 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | -nt- | 1,0393 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | -nt- | 0,7225 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | -nt- | 0,3913 | tấn |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 6,7754 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | -nt- | 0,8726 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | -nt- | 0,2729 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | -nt- | 0,5817 | tấn |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 3,3492 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | -nt- | 0,2194 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | -nt- | 0,0692 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | -nt- | 0,4563 | tấn |
| 44 | Bê tông lót đá 4x6 | -nt- | 25,576 | m3 |
| 45 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | -nt- | 51,9107 | m3 |
| 46 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75 | -nt- | 50,5927 | m3 |
| 47 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | -nt- | 2,896 | m3 |
| 48 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75 | -nt- | 1,0832 | m3 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | -nt- | 10,3336 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 418,7795 | m2 |
| 51 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 829,802 | m2 |
| 52 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 | -nt- | 123,8423 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | -nt- | 185 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 91,724 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 177,706 | m2 |
| 56 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | -nt- | 75,14 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 75,14 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | -nt- | 50,92 | m |
| 59 | Cắt chỉ âm vữa XM mác 75 | -nt- | 34 | m |
| 60 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | -nt- | 79,74 | m |
| 61 | Công tác ốp gạch trang trí | -nt- | 2,624 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch chân tường 12x60cm (cắt từ gạch nền 60x60) | -nt- | 24,726 | m2 |
| 63 | Gia công xà gồ thép | -nt- | 2,7837 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 2,9212 | tấn |
| 65 | Gia công lam trang trí | -nt- | 0,623 | tấn |
| 66 | Lắp dựng lam thép | -nt- | 0,623 | tấn |
| 67 | GC Lắp dựng lan can sắt | -nt- | 37,683 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 323,5348 | m2 |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45 | -nt- | 3,1767 | 100m2 |
| 70 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | -nt- | 110,6 | m2 |
| 71 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | -nt- | 156,26 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 1.276,6738 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 721,29 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 691,6018 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 1.306,362 | m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | -nt- | 6,2742 | 100m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 | -nt- | 369,81 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 chống trượt | -nt- | 26,64 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường tiết diện gạch 30x60cm | -nt- | 68,4 | m2 |
| 80 | Công tác ốp đá granit tự nhiên bậc cấp hèm cửa | -nt- | 49,9665 | m2 |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | -nt- | 1,26 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính côn 60mm | -nt- | 42 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 34mm | -nt- | 0,04 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm | -nt- | 0,03 | 100m |
| 85 | Lắp đặt cầu chắn rác | -nt- | 14 | cái |
| 86 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm | -nt- | 34,85 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm | -nt- | 66,15 | m2 |
| 88 | Thi công vách ngăn bằng compac bao gồm phụ kiện | -nt- | 18,72 | m2 |
| 89 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | -nt- | 10 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn Led áp trần D250-18W (hành lang + WC) | -nt- | 12 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn Led áp trần D200-15W | -nt- | 23 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn led hộp nổi 600x600 | -nt- | 7 | bộ |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi | -nt- | 40 | cái |
| 94 | Lắp đặt tủ điện tổng | -nt- | 1 | tủ |
| 95 | Lắp đặt tủ điện nhánh | -nt- | 6 | tủ |
| 96 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | -nt- | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | -nt- | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | -nt- | 7 | cái |
| 99 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | -nt- | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | -nt- | 0,12 | 100m |
| 101 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | -nt- | 0,12 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | -nt- | 0,1 | 100m |
| 103 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | -nt- | 0,1 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | -nt- | 0,38 | 100m |
| 105 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống 27mm | -nt- | 0,24 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm mạng Intenet | -nt- | 14 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc cầu thang - 1 hạt | -nt- | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt quạt treo trần | -nt- | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10 | -nt- | 70 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 | -nt- | 60 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8 | -nt- | 60 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 | -nt- | 120 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 | -nt- | 150 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 | -nt- | 480 | m |
| 117 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT5E UTP | -nt- | 250 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | -nt- | 280 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | -nt- | 300 | m |
| 120 | Đào đất mương thu sét đất cấp III | -nt- | 6,8 | m3 |
| 121 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,4m xuống đất, đất cấp III | -nt- | 6 | cọc |
| 122 | Gia công bát và trụ đỡ kim thu sét bằng ống Inox D42 dài 4m | -nt- | 1 | cái |
| 123 | Dây cáp neo trụ inox | -nt- | 0,28 | 100m |
| 124 | Kéo rải dây chống sét và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn 70mm2 | -nt- | 30 | m |
| 125 | Rải dây tiếp địa | -nt- | 17 | m |
| 126 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | -nt- | 6,8 | m3 |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn 27mm | -nt- | 20 | m |
| 128 | Lắp đặt hộp nối cáp kiểm tra | -nt- | 1 | hộp |
| 129 | Lắp đặt kim thu sét chủ động bán kính bảo vệ Rp=50m | -nt- | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | -nt- | 0,28 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | -nt- | 0,48 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | -nt- | 0,08 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | -nt- | 0,36 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | -nt- | 0,38 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | -nt- | 0,04 | 100m |
| 136 | Lắp đặt Cút, lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | -nt- | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | -nt- | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | -nt- | 8 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | -nt- | 10 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | -nt- | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | -nt- | 20 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | -nt- | 15 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-60mm | -nt- | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa chuyển miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-60mm | -nt- | 7 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 27-21mm | -nt- | 7 | cái |
| 146 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | -nt- | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt co ren đồng D21 | -nt- | 13 | cái |
| 148 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | -nt- | 3 | bộ |
| 149 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | -nt- | 5 | cái |
| 150 | Lắp đặt chậu xí bệt | -nt- | 5 | bộ |
| 151 | Lắp đặt chậu tiểu nam | -nt- | 2 | bộ |
| 152 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | -nt- | 4 | bộ |
| 153 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | -nt- | 5 | cái |
| 154 | Lắp đặt bồn nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | -nt- | 1 | bể |
| 155 | Lắp đặt gương soi | -nt- | 4 | cái |
| 156 | Đào đất bể tự hoại bằng thủ công, rộng | -nt- | 11,552 | m3 |
| 157 | Đào giếng thấm đất cấp III | -nt- | 4,4761 | m3 |
| 158 | Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | -nt- | 0,8645 | m3 |
| 159 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 1,404 | m3 |
| 160 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, vữa XM mác 75 | -nt- | 3,5384 | m3 |
| 161 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | -nt- | 22,764 | m2 |
| 162 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 3,2028 | m2 |
| 163 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,5112 | m3 |
| 164 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | -nt- | 0,0434 | tấn |
| 165 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | -nt- | 0,0186 | 100m2 |
| 166 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn | -nt- | 6 | cái |
| 167 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | -nt- | 0,3925 | m3 |
| B | HM: THÁO DỠ VÀ LẮP LẠI NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | -nt- | 96,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | -nt- | 0,5423 | tấn |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | -nt- | 6 | cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | -nt- | 6 | gốc cây |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào đất cấp III | -nt- | 0,4794 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | -nt- | 13,95 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | -nt- | 1,77 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 2,76 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,096 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,006 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,1227 | tấn |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | -nt- | 8,556 | m3 |
| 13 | Lắp đặt bu lông | -nt- | 20 | cái |
| 14 | Gia công cấu kiện thép thấm (mặt bích) | -nt- | 0,0283 | tấn |
| 15 | Lắp đặt kết cấu các loại, cột thép liên kết bằng hàn | -nt- | 0,0283 | tấn |
| 16 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | -nt- | 0,864 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 13,5 | m2 |
| 18 | Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | -nt- | 12,67 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 12,67 | m3 |
| 20 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | -nt- | 0,2638 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 0,2785 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | -nt- | 0,968 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0726E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0145E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng):+ Văn bản hợp đồng và các Phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và Phụ lục thanh toán giá trị hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành); + Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình/ QĐ phê duyệt TKBVTC-DT/Phê duyệt dự án.Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn sau đây:+ Tương tự về Loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có Tổng số năm kinh nghiệm trong thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là chỉ huy trưởng công trường.- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có tổng số năm kinh nghiệm trong thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình DD&CN hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III, hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;-Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng đã hoàn thành ít nhất 01 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xétGhi chú: Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm đảm bảo tổng số năm kinh nghiệm, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tối thiểu của HSMT;+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí tương tự;+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình, gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành.+ Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 3 | - Có Tổng số năm kinh nghiệm trong thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kỹ thuật thi công. Trong đó:- 01 người Kiến trúc sư; 01 người Kỹ sư xây dựng có trình độ đại học xây dựng DD&CN. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động/chứng nhận nghiệp vụ PCCC- 01 người có trình độ đại học chuyên ngành điện.-Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng/ kỹ thuật thi công đã hoàn thành ít nhất 01 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xétGhi chú: Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm đảm bảo tổng số năm kinh nghiệm, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tối thiểu của HSMT;+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí tương tự;+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình, gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành.+ Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Có Tổng số năm kinh nghiệm trong thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là an toàn, vệ sinh lao động.- Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;-Có kinh nghiệm làm Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động đã hoàn thành ít nhất 01 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét.Ghi chú: Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm đảm bảo tổng số năm kinh nghiệm, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tối thiểu của HSMT;+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí tương tự;+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình, gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành.+ Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu. | 5 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có Tổng số năm kinh nghiệm trong thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là làm đội trưởng thi công.- Trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên;- Kinh nghiệm làm đội trưởng thi công công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên;Ghi chú: Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm đảm bảo tổng số năm kinh nghiệm, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tối thiểu của HSMT;+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí tương tự;+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình, gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành.+ Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu - sức nâng: ≥ 10t -16t | Thiết bị phải hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 1 |
| 2 | Cần trục tháp | Thiết bị phải hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá - công suất: ≥ 1,7 kW | Thiết bị phải hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: ≥ 5 kW | Thiết bị phải hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 2 |
| 5 | Máy cưa gỗ cầm tay - công suất: ≥ 1,3 kW | Thiết bị phải hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: ≥ 1,0 kW | Thiết bị phải hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: ≥ 1,5 kW | Thiết bị phải hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 2 |
| 8 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: ≥ 1,25 m3 | Thiết bị phải hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 1 |
| 9 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: ≥ 0,40 m3 | Thiết bị phải hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 1 |
| 10 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: ≥ 360 m3/h | Thiết bị phải hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 1 |
| 11 | Máy hàn xoay chiều - công suất: ≥ 23 kW | Thiết bị phải hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: ≥ 0,62 kW | Thiết bị phải hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 1 |
| 13 | Máy mài - công suất: ≥ 1 kW | Thiết bị phải hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 2 |
| 14 | Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 250 lít | Thiết bị phải hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 2 |
| 15 | Máy trộn vữa - dung tích: ≥ 150 lít | Thiết bị phải hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 1 |
| 16 | Máy vận thăng | Thiết bị phải hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 7 t | Thiết bị phải hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 1 |
| 18 | Máy ủi - công suất: ≥ 80cv -110 cv | Thiết bị phải hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi