Gói thầu: Gói thầu số 07- Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220352871-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà khách Ninh Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 07- Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220239389
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Nhà khách tỉnh (theo chủ trương chấp thuận của UBND tỉnh tại Văn bản số 5554/UBND-KTTH ngày 13/10/2021)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-22 10:59:00 đến ngày 2022-04-01 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,446,028,888 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,600,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.169E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.033E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh bằng hình thức scan màu bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực: - Quyết định phê duyệt báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - Dự toán hoặc Giấy phép xây dựng tương ứng với gói thầu đang xét để xác định quy mô; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (nếu công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng) hoặc có Giấy xác nhận của Chủ đầu tư là nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng cho hợp đồng tương tự gói thầu đang xét cho hợp đồng tương tự gói thầu.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.412.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.236.600.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 01 Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 05 năm;- Đã từng làm Chỉ huy trưởng 01 công trình Dân dụng và Công nghiệp cấp III, hoặc 02 Dân dụng và Công nghiệp cấp IV;- Kèm theo hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu.- Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ thuật Xây dựng.- Kèm theo bằng Tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực và có công chứng trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn loa động – Vệ sinh lao động (còn hiệu lực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc - 01 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình, cấp, thoát nước.- 01 Phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt hệ thống điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn * Phụ trách thi công xây dựng công tình cấp, thoát nước:- 03 năm;- Đã từng Phụ trách thi công 01 công trình Dân dụng và Công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình Dân dụng và Công nghiệp cấp IV, trong đó có hạng mục/công tác: Chống mối nền.- Kèm theo hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu.- Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng và Công nghiệp (Kèm theo bằng Tốt nghiệp Đại học có công chứng trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn loa động – Vệ sinh lao động (còn hiệu lực);* Phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện:- 03 năm;- Đã từng Phụ trách thi công lắp đặt hệ thống Điện, thiết bị Điện lạnh.- Kèm theo hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu.- Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật Điện lạnh (Kèm theo bằng Tốt nghiệp Đại học có công chứng trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn loa động – Vệ sinh lao động (còn hiệu lực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 01 Phụ trách giám sát chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 05 năm;- Đã từng phụ trách giám sát chất lượng 01 công trình Dân dụng và Công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình Dân dụng và Công nghiệp cấp IV;- Kèm theo hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu.- Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng và Công nghiệp (Kèm theo bằng Tốt nghiệp Đại học có công chứng trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc 04 người Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 01 Đội trưởng thợ nề;- 01 Đội trưởng thợ Điện;- 01 Đội trưởng thợ cấp thoát nước;- 01 Đội trưởng thợ vận hành máy xây dựng.Tất cả có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (thời gian được tính từ thời điểm được cấp chứng chỉ hoặc chứng nhận hành nghề);+ Đã từng làm Đội trưởng đội thi công theo lĩnh vực chuyên môn đảm nhận.+ Có chứng chỉ hành nghề theo lĩnh vực đảm nhận và thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị 5T-10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Nhà khách Ninh Thuận
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07- Thi công xây lắp công trình
Cải tạo, sửa chữa các hạng mục công trình hư hỏng, xuống cấp tại Nhà khách tỉnh (Aniise Villa Resort)
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Nhà khách tỉnh (theo chủ trương chấp thuận của UBND tỉnh tại Văn bản số 5554/UBND-KTTH ngày 13/10/2021)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà khách Ninh Thuận , địa chỉ: Số 173 đường Yên Ninh, thị trấn Khánh Hải, huyện Ninh Hải, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Nhà khách Ninh Thuận, địa chỉ Số 173 đường Yên Ninh, thị trấn Khánh Hải, huyện Ninh Hải, tỉnh Ninh Thuận.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế An Cư; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Ninh Thuận; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty CP Xây dựng Hòa Bình Ninh Thuận + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế An Cư;


- Bên mời thầu: Nhà khách Ninh Thuận , địa chỉ: Số 173 đường Yên Ninh, thị trấn Khánh Hải, huyện Ninh Hải, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Nhà khách Ninh Thuận, địa chỉ Số 173 đường Yên Ninh, thị trấn Khánh Hải, huyện Ninh Hải, tỉnh Ninh Thuận.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực đến ngày 31/12/2022, có phạm vi hoạt động: Thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên. - Hợp đồng tương tự như yêu cầu tại mục 2 – chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Trong trường hợp liên danh thành viên đứng đầu liên danh sẽ thực hiện cho cả liên danh về báo cáo tài chính 03 năm (năm 2018, 2019, 2020), có xác nhận của cơ quan quản lý thuế trực tiếp của nhà thầu hoặc báo cáo tài chính đã được kiểm toán; nếu kê khai thuế qua mạng thì tài liệu cung cấp phải có chữ ký điện tử. Trong trường hợp này, nội dung trên là tên của thành viên đứng đầu liên danh. - Bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp có công chứng không quá 6 tháng kể từ ngày đóng thầu hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp xác định loại hình kinh doanh của doanh nghiệp phù hợp với gói thầu;
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 51.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà khách Ninh Thuận, địa chỉ Số 173 đường Yên Ninh, thị trấn Khánh Hải, huyện Ninh Hải, tỉnh Ninh Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận. Địa chỉ: Số 450, đường Thống Nhất, thành phố Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận. Địa chỉ: Số 57, đường 16 tháng 4, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà khách Ninh Thuận, địa chỉ Số 173 đường Yên Ninh, thị trấn Khánh Hải, huyện Ninh Hải, tỉnh Ninh Thuận; điện thoại 0259.6267.169; Fax: 0259.626.7164.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI PRESIDENT 101, KHỐI PRESIDENT 102
1Tháo dỡ ván sànTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT327,984m2
2Tháo dỡ gạch ốp tườngTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT22,05m2
3Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 2cmTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT226,472m2
4Rải tấm lót sàn (foam)Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT2,092100m2
5Keo sữa dán tấm lót sànTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT1trọngói
6Phun PU sàn gỗTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT226,472m2
7Công tác xử lý phòng chống mối nền nhà (công trình cải tạo)Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT226,472m2
8Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 50Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT77,28m2
9Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2(600x600)Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT77,28m2
10Lát đá bậc tam cấpTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT47,118m2
11Tháo dỡ diềm mái gỗTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT12,16m2
12Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ, dày 2cmTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT12,16m2
13Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT60,8m2
14Vệ sinh, phun PU cửa gỗTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT244,64m2
15Vệ sinh phun PU nội thất - tủ bếpTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT2bộ
16Vệ sinh phun PU nội thất - bộ bàn ghế tiếp kháchTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT2bộ
17Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT10cái
18Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT10máy
19Máy lạnh 1,5 HPTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT10bộ
20Ống ga máy lạnh + dây điệnTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT50m
21Tháo dỡ ván sànTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT29,796m2
22Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 2cmTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT29,796m2
23Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT100,954m2
24Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT130,75m2
25Xử lý rò nước bồn tắmTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT1trọngói
26Xử lý chống thắm hồ bơiTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT1trọngói
27Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT92,8m2
28Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT92,8m2
29Phá dỡ hàng rào tre, gỗTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT21,12m2
30Thi công vách ngăn bằng treTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT21,12m2
31Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT356,066m2
32Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT888,944m2
33Bả bằng bột bả vào tườngTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT1.245,01m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT888,944m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT356,066m2
36Tháo dỡ toàn bộ thiết bị bóng đènTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT1trọngói
37Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn lon D90,10wTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT16bộ
38Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn âm trần D60,8wTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT66bộ
39Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn vách trang trí 8wTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT22bộ
40Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn chùm trang tríTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT6bộ
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI STANDARD (4 KHỐI)
1Tháo dỡ lan can gỗTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT99m
2Gia công và đóng lan can gỗTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT79,2m2
3Tháo dỡ diềm mái gỗTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT16,888m2
4Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ, dày 2cmTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT16,888m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT504,716m2
6Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT696,896m2
7Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT32cái
8Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tườngTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT32máy
9Máy lạnh 1,5 HPTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT32bộ
10Ống ga máy lạnh + dây điệnTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT160m
11Tháo dỡ bình nóng lạnhTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT32cái
12Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT32bộ
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT947,02m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT1.239,28m2
15Bả bằng bột bả vào tườngTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT2.186,3m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT1.239,28m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT947,02m2
18Vệ sinh, phun PU cửa gỗTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT542,72m2
19Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 mTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT15,504100m2
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI STANDARD VILLA (3 KHỐI)
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT129,792m2
2Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT129,792m2
3Vệ sinh, phun PU cửa gỗTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT173,712m2
4Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT6cái
5Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT6máy
6Máy lạnh 1,5 HPTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT6bộ
7Ống ga máy lạnh + dây điệnTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT6m
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT225,675m2
9Bả bằng bột bả vào tườngTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT225,675m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT115,773m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT109,902m2
D HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI NHÀ HÀNG HỘI NGHỊ
1Vệ sinh, phun PU vách lộng gỗTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT85,12m2
2Vệ sinh, phun PU nội thất gỗ : kệ trưng bày dài 4,2mTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT1trọngói
3Vệ sinh, phun PU nội thất gỗ : quầy nhà hàng dài 5,5mTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT1trọngói
4Vệ sinh, phun PU cửa gỗTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT529,94m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT127,36m2
6Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT127,36m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT1.796,499m2
8Bả bằng bột bả vào tườngTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT1.796,499m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT1.169,737m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT682,512m2
E HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI NHÀ NGHỈ 4 PHÒNG
1Vệ sinh, phun PU cửa gỗTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT98,32m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT479,718m2
3Bả bằng bột bả vào tườngTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT479,718m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT288,24m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT191,478m2
F HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LỄ TÂN
1Vệ sinh, phun PU nội thất gỗ : quầy lễ tân dài 5,3mTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT1trọngói
2Vệ sinh, phun PU nội thất gỗ : bộ bàn ghế tiếp kháchTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT4bộ
3Vệ sinh, phun PU cửa gỗTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT217,08m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT640,833m2
5Bả bằng bột bả vào tườngTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT640,833m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT403,2m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT237,633m2
G HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC
1Vệ sinh, phun PU cửa gỗTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT172,36m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT1.114,843m2
3Bả bằng bột bả vào tườngTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT1.114,843m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT749,576m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT365,267m2
H HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ + CỔNG CHÍNH VÀ 2 CỔNG PHỤ
1Nhà bảo vệ: Vệ sinh, phun PU cửa gỗTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT19,64m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT68,68m2
3Bả bằng bột bả vào tườngTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT68,68m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT30,5m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT38,18m2
6Cổng chính+cổng phụ: Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT28,65m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT19,95m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT28,65m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT28,65m2
10Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT19,95m2
I HẠNG MỤC: NHÀ KỸ THUẬT
1Vệ sinh, phun PU cửa gỗTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT15,96m2
J HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CAMERA TOÀN KHU
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IIITại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT17,85m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT17,85m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IIITại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT0,45m3
4Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT0,075m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT0,24m3
6Lắp dựng cột thép các loạiTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT0,046tấn
7Gia công cột bằng thép hìnhTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT0,046tấn
8Bu lông neo D14,L300Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT12cái
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT2,984m2
10Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, lắp đặt CameraTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT22T.bị
11Camera IP hồng ngoại 4,0 MP thânTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT22cái
12Đầu bấm cápTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT44cái
13Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, lắp đặt bộ điều khiểnTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT2bộ
14Ổ cứng HDD seagate 6TB chuyên dùng lưu trữ cho cameraTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT2cái
15Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, lắp đặt Bàn điều khiển tín hiệu hìnhTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT2T.bị
16Đầu ghi 32 kênhTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT2cái
17Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, lắp đặt MonitorTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT2T.bị
18Màn hình 49 inchTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT1cái
19Màn hình 42 inchTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT1cái
20Bộ nguồn DC 12V 30A cho cameraTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT2cái
21Lắp dân tín hiệu UTP CAT6Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT700m
22Dây cáp HDMITại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT2dây
23Bộ chuyển HDMI sang LAN 120M UGREEN 40280(SEDER)Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT2bộ
24Bộ chuyển HDMI sang LAN 120M UGREEN 40280(RECEIVER)Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT2bộ
25Lắp đặt dây CVV/DSTA 2x2,5mm2Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT450m
26Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 1,5mm2Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT100m
27Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mmTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT100m
28Lắp đặt Ống nhựa HDPE xoắn luồn dây D25Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT9100m
29Lắp đặt ổ cắm đơnTại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT9cái
30Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT9hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.169E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.033E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh bằng hình thức scan màu bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực: - Quyết định phê duyệt báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - Dự toán hoặc Giấy phép xây dựng tương ứng với gói thầu đang xét để xác định quy mô; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (nếu công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng) hoặc có Giấy xác nhận của Chủ đầu tư là nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng cho hợp đồng tương tự gói thầu đang xét cho hợp đồng tương tự gói thầu.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.412.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.236.600.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 01 Chỉ huy trưởng công trình 1 - 05 năm;- Đã từng làm Chỉ huy trưởng 01 công trình Dân dụng và Công nghiệp cấp III, hoặc 02 Dân dụng và Công nghiệp cấp IV;- Kèm theo hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu.- Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ thuật Xây dựng.- Kèm theo bằng Tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực và có công chứng trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn loa động – Vệ sinh lao động (còn hiệu lực);55
2 - 01 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình, cấp, thoát nước.- 01 Phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt hệ thống điện 2 * Phụ trách thi công xây dựng công tình cấp, thoát nước:- 03 năm;- Đã từng Phụ trách thi công 01 công trình Dân dụng và Công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình Dân dụng và Công nghiệp cấp IV, trong đó có hạng mục/công tác: Chống mối nền.- Kèm theo hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu.- Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng và Công nghiệp (Kèm theo bằng Tốt nghiệp Đại học có công chứng trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn loa động – Vệ sinh lao động (còn hiệu lực);* Phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện:- 03 năm;- Đã từng Phụ trách thi công lắp đặt hệ thống Điện, thiết bị Điện lạnh.- Kèm theo hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu.- Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật Điện lạnh (Kèm theo bằng Tốt nghiệp Đại học có công chứng trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn loa động – Vệ sinh lao động (còn hiệu lực);33
3 01 Phụ trách giám sát chất lượng (KCS) 1 - 05 năm;- Đã từng phụ trách giám sát chất lượng 01 công trình Dân dụng và Công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình Dân dụng và Công nghiệp cấp IV;- Kèm theo hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu.- Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng và Công nghiệp (Kèm theo bằng Tốt nghiệp Đại học có công chứng trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).55
4 04 người Đội trưởng đội thi công 4 - 01 Đội trưởng thợ nề;- 01 Đội trưởng thợ Điện;- 01 Đội trưởng thợ cấp thoát nước;- 01 Đội trưởng thợ vận hành máy xây dựng.Tất cả có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (thời gian được tính từ thời điểm được cấp chứng chỉ hoặc chứng nhận hành nghề);+ Đã từng làm Đội trưởng đội thi công theo lĩnh vực chuyên môn đảm nhận.+ Có chứng chỉ hành nghề theo lĩnh vực đảm nhận và thẻ an toàn lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải 5T-10T1
2 Máy trộn bê tông, trộn vữa Công suất: ≥ 250L2
3 Máy đầm bàn Công suất: 1KW1
4 Máy hàn điện Công suất: 23KW1
5 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất: 0,62 kW1
6 Máy cắt gạch, đá Công suất: 1,7 kW2
7 Máy đầm dùi Công suất: 1,5 kW1
8 Máy cắt uốn cốt thép Công suất: 5 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->