Gói thầu: Thuê máy móc thiết bị y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh của Bệnh viện Đa khoa huyện Quỳnh Phụ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220352427-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa huyện Quỳnh Phụ
Tên gói thầu Thuê máy móc thiết bị y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh của Bệnh viện Đa khoa huyện Quỳnh Phụ
Số hiệu KHLCNT 20220149872
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Thu giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-22 11:11:00 đến ngày 2022-03-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,220,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,250,000 VNĐ ((Mười lăm triệu hai trăm năm mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.830.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Là hợp đồng cung cấp dịch vụ cho thuê máy móc thiết bị y tế cho các cơ sở y tế hoặc hợp đồng cung cấp thiết bị y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 854.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.708.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Trưởng nhóm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học các chuyên ngành: Đa khoa, bác sỹ, Công nghệ sinh học, Kỹ thuật điện, cơ khí, tự động hóa, Y, Dược, điện tử y sinh, điện tử, điện tử viễn thông, kỹ thuật y sinh, y khoa, các ngành về kỹ thuật .… hoặc tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng thuộc chuyên ngành: Đa khoa, bác sỹ, Công nghệ sinh học, Kỹ thuật điện, cơ khí, tự động hóa, Y, Dược, điện tử y sinh, điện tử, điện tử viễn thông, kỹ thuật y sinh, y khoa, các ngành về kỹ thuật.… hoặc tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa huyện Quỳnh Phụ
E-CDNT 1.2 Thuê máy móc thiết bị y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh của Bệnh viện Đa khoa huyện Quỳnh Phụ
Thuê máy móc thiết bị y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh của Bệnh viện Đa khoa huyện Quỳnh Phụ
12 Tháng
E-CDNT 3 Thu giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa huyện Quỳnh Phụ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, phân tích đánh giá E-HSMT Công ty Cổ phần Tư vấn CLT Địa chỉ: Số 284 đường Hữu Hưng, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định - Bệnh viện Đa khoa huyện Quỳnh Phụ Địa chỉ: 252 Nguyễn Du – TT. Quỳnh Côi – H. Quỳnh Phụ - T. TB


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa huyện Quỳnh Phụ , địa chỉ: Số 252 đường nguyễn du - thị trấn Quỳnh Côi - H.Quỳnh Phụ - Tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa huyện Quỳnh Phụ


E-CDNT 10.7
Bảo đảm dự thầu - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế. - Giải pháp và phương pháp luận để thực hiện gói thầu - Bản cam kết yêu cầu tại E-HSMT - Tài liệu xác nhận không nợ thuế đến hết quý IV năm 2021 hoặc Báo cáo tài chình được kiểm toán để chứng minh tài chính lành mạnh; - Thiết bị cung cấp theo dịch vụ phải đảm bảo: *Ghi rõ Model, Hãng sản xuất, Nước sản xuất. - Giấy chứng nhận đạt các tiêu chuẩn về chất lượng ISO hay CE hay FDA hoặc tương đương của hãng tại nước sản xuất, hợp lệ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo yêu cầu tại chương V E-HSMT - Giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế theo quy định tại số 98/2021/NĐ-CP về quản lý trang thiết bị y tế - Có bản gốc hoặc bản sao công chứng giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc của nhà phân phối có đủ điều kiện cấp giấy ủy quyền hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương theo yêu cầu tại chương V E-HSMT - Bảng phân loại TTBYT đối với hàng hóa được phân loại B, C, D, phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đối với thiết bị được phân loại A hoặc tờ khai hải quan (nếu có) - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Cataloge bản gốc, tài liệu kỹ thuật do hãng sản xuất phát hành có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu (kèm bản dịch sang tiếng Việt đối với các tài liệu sử dụng tiếng nước ngoài và nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác giữa bản gốc và bản dịch). Trường hợp, Bản dịch tiếng Việt có nội dung sai khác với tài liệu tiếng Anh thì việc xem xét đánh giá sẽ dựa trên Bản phát hành từ Hãng sản xuất
E-CDNT 15.2
E-HSDT bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu và lưu hồ sơ Bảo đảm thực hiện HĐ
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.250.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa huyện Quỳnh Phụ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Đa khoa huyện Quỳnh Phụ Địa chỉ: 252 Nguyễn Du – TT. Quỳnh Côi – H. Quỳnh Phụ - T. TB Điện thoại: 02273.863.235
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức hành chính - Bệnh viện Đa khoa huyện Quỳnh Phụ Địa chỉ: 252 Nguyễn Du – TT. Quỳnh Côi – H. Quỳnh Phụ - T. TB Điện thoại: 0836.334.666
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện Đa khoa huyện Quỳnh Phụ - Địa chỉ: 252 Nguyễn Du – TT. Quỳnh Côi – H. Quỳnh Phụ - T. TB Điện thoại: 02273.863.235
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Máy bơm khí CO2 ổ bụng 20 lít/phút Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
2 Bộ xử lý hình ảnh trung tâm Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
3 Nguồn sáng Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
4 Dao mổ, cắt, đốt Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
5 Màn hình cao cấp Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
6 Xe đẩy máy nội soi Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
7 Bộ biến thế cách ly, lọc nguồn và tiếp địa Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.83E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.830.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Là hợp đồng cung cấp dịch vụ cho thuê máy móc thiết bị y tế cho các cơ sở y tế hoặc hợp đồng cung cấp thiết bị y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 854.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.708.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Trưởng nhóm 1 Có bằng đại học các chuyên ngành: Đa khoa, bác sỹ, Công nghệ sinh học, Kỹ thuật điện, cơ khí, tự động hóa, Y, Dược, điện tử y sinh, điện tử, điện tử viễn thông, kỹ thuật y sinh, y khoa, các ngành về kỹ thuật .… hoặc tương đương)33
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có bằng cao đẳng thuộc chuyên ngành: Đa khoa, bác sỹ, Công nghệ sinh học, Kỹ thuật điện, cơ khí, tự động hóa, Y, Dược, điện tử y sinh, điện tử, điện tử viễn thông, kỹ thuật y sinh, y khoa, các ngành về kỹ thuật.… hoặc tương đương)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->