Gói thầu: Nguyên vật liệu hóa chất, dụng cụ, vật tư phục vụ cho nghiên cứu sản xuất Huperzine A
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201165071-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Quân y |
| Tên gói thầu | Nguyên vật liệu hóa chất, dụng cụ, vật tư phục vụ cho nghiên cứu sản xuất Huperzine A |
| Số hiệu KHLCNT | 20201078587 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-24 15:54:00 đến ngày 2020-12-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,285,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | CTAB (500 g) | 1 | Lọ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 2 | Sodium Dodecyl Sulfate (500g) | 1 | Lọ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 3 | NaCl (500g; 99,0%) | 1 | Lọ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 4 | EDTA Disodium Salt (500g; 99%) | 1 | Lọ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 5 | 2-propanol (500ml) | 1 | Chai | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 6 | Ethanol (500ml) | 1 | Chai | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 7 | Chloroform (ống 1ml) | 1 | lọ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 8 | Isoamyl Alcohol (500ml) | 1 | lọ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 9 | Phenol (400ml) | 2 | Chai | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 10 | Huperzine A chuẩn | 7 | lọ 1mg | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 11 | H2O HPLC grade | 41 | 2,5 lít/chai | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 12 | Acetonitrile (HPLC grade, 99,9%) | 20 | 2,5 lít/chai | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 13 | Methanol | 50 | lít | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 14 | Chloroform | 61 | lít | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 15 | Dichlomethane | 21 | lít | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 16 | Tartaric acid | 10 | lọ 100g | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 17 | Methanol (HPLC grade, 99,9%) | 19 | 2,5 lít/chai | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 18 | Gibberellic acid-3 (90%) | 4 | lọ 5g | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 19 | Naphthaleneacetic acid (99%) | 3 | lọ 100g | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 20 | 2,4-dichlorophenoxyacetic acid | 3 | lọ 250g | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 21 | Ascorbic acid (99,0%) | 4 | lọ 100g | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 22 | Zeatin riboside, trans isomer | 6 | lọ 10 µg | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 23 | Phytagel | 4 | lọ 250g | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 24 | NH4NO3 | 5 | lọ 500g | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 25 | KH2PO4 (99,0%) | 5 | lọ 500g | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 26 | MgSO4 | 7 | lọ 500g | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 27 | CaCl2 (96,0%) | 4 | lọ 500g | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 28 | Na2EDTA. 2H2O | 4 | lọ 500g | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 29 | Pirydoxine | 9 | lọ 25g | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 30 | Biotin (H) | 5 | lọ 1g | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 31 | Meso-inositol | 4 | lọ 100g | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 32 | Nicotinic acid | 4 | lọ 100g | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 33 | Thiamin –HCl | 5 | lọ 100g | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 34 | Pantotate Calci | 7 | lọ 100g | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 35 | CoCl2.6H2O | 2 | lọ 100g | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 36 | Natri molypdat | 2 | lọ 100g | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 37 | Saccharose | 7 | lọ 1kg | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 38 | Agar (Dùng nuôi cấy tế bào TV) | 4 | lọ 500g | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 39 | Glycine | 6 | lọ 100g | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 40 | Zinc sulfate heptahydrate (ZnSO4. 7H2O) | 2 | lọ 500g | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 41 | CuSO4.5H2O (98%) | 2 | lọ 250g | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 42 | KNO3 | 2 | lọ 500g | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 43 | Potassium iodide (KI,) | 2 | lọ 100g | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 44 | Pyridoxime hydrochloride | 2 | lọ 10g | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 45 | KCl (99,0%) | 3 | lọ 250g | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 46 | NaH2PO4.2H2O | 2 | lọ 250g | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 47 | Acid boric | 2 | lọ 500g | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 48 | Na3PO4 | 5 | lọ 100g | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 49 | NH4H2PO4 | 2 | lọ 500g | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 50 | MnSO4.H2O (99%) | 2 | lọ 500g | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 51 | Ferrous sulfate heptahydrate (FeSO4.7H2O) | 2 | lọ 500 g | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 52 | Diethyl ether | 25 | lít | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 53 | Dimethylamin | 13 | lít | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 54 | Ethanol (96%) | 55 | lít | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 55 | Ethyl acetate | 15 | lít | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 56 | D-tartric acid | 1 | Kg | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 57 | Petroether | 7 | lít | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 58 | Pyridine | 2 | Chai 500 ml | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 59 | Silicagel GF254 plate | 50 | cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 60 | Triethylamine | 8 | Chai 500 ml | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 61 | Acid sulfuric đặc | 6 | lít | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 62 | Amoni sulfat | 3 | kg | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 63 | Natri sulfat khan | 8 | kg | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 64 | KOH | 3 | kg | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 65 | Hydrochloride acid | 8 | lít | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 66 | Iodine | 3 | lọ 100g | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 67 | Ammonia | 11 | lít | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 68 | Giấy lọc | 22 | Tờ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 69 | Giấy pH | 23 | Cuộn | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 70 | Nitrate ferric | 3 | lít | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 71 | Indolebutyric acid | 10 | lọ 25g | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 72 | Acetic anhydride | 5 | lít | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 73 | Dung dịch nước brom | 8 | lít | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 74 | NaOH | 4 | kg | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 75 | n-hexan | 29 | lọ 500ml | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 76 | Phosphotrichloride | 2 | lít | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 77 | Indole-3-acetic acid (98%) | 5 | lọ 10g | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 78 | Potasium bismuthate | 2 | kg | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 79 | Potasium chromate | 2 | kg | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 80 | Silica gel pha thuận | 10 | lọ 1 kg | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 81 | Silica gel RP-C18 | 10 | lọ 250g | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 82 | Acid stearic | 5 | kg | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 83 | Avicel pH102 | 4 | kg | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 84 | Ethanol tuyệt đối | 6 | lít | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 85 | Dầu đậu nành | 50 | lít | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 86 | Ethyl vanilin | 3 | lọ 250g | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 87 | Gelatin | 5 | lọ 1kg | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 88 | Glycerin | 3 | lọ 1lít | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 89 | Lecithin | 50 | túi 100g | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 90 | Màu đỏ amaran | 2 | lọ 500g | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 91 | Methyl p-hydroxybenzoat | 2 | lọ 1kg | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 92 | Nipazin | 5 | kg | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 93 | Nipazol | 5 | kg | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 94 | Propyl p-hydroxybenzoat | 4 | lọ 500g | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 95 | PVP | 2 | kg | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 96 | Sáp ong | 30 | túi 100g | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 97 | Span 80 | 5 | lọ 1lít | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 98 | Titan dioxid | 6 | lọ 1kg | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 99 | Tween 80 | 8 | lọ 1lít | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 100 | Xanh toluidine | 1 | lọ 25g | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 101 | Dermal Fibroblasts: Normal, Human, Adult | 3 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 102 | Fibroblast Basal Medium | 4 | 500ml/Chai | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 103 | Fibroblast Growth Kit-Serum-free | 4 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 104 | Antibiotic-Antimycotic (100X) | 1 | 100ml/Chai | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 105 | FBS (Fetal Bovine Serum, Heat inactivated) | 2 | 500ml/Chai | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 106 | Trypsin - EDTA 0,25% | 2 | 500ml/chai | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 107 | PBS 10X | 2 | 500ml/chai | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 108 | MTT | 2 | 25g/lọ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 109 | Ni tơ lỏng | 480 | lít | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 110 | Khí CO2 | 2 | bình | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 111 | Trypan Blue | 1 | 100ml/lọ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 112 | Isopropanol (HPLC grade; 99,9%), Chai 2,5 L | 4 | Chai | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 113 | DMSO | 3 | 100ml/chai | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 114 | AChE ELISA kit | 4 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 115 | MDA ELISA kit | 4 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 116 | SOD ELISA kit | 4 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 117 | GSH-Px ELISA kit | 4 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 118 | Cột sắc ký lỏng (HPLC), Cột HPLC Develosil C30, 5µm, 10mm x 250mm). | 2 | cột | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 119 | Bảo vệ cột cho cột HPLC Develosil C30, đóng gói 4 cái/ túi | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 120 | Bình quả lê 500mL cho máy cô quay | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 121 | Bình quả lê 1000mL cho máy cô quay | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 122 | Kẹp bình thu mẫu cho máy cô quay | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 123 | Kẹp bình quả lê cho máy cô quay | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 124 | Màng lọc 0,45 micromet, đường kính 47mm cho bình lọc | 7 | 100 cái/ hộp | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 125 | Màng lọc 0,2 micromet | 100 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 126 | Bơm tiêm mẫu dùng để tiêm mẫu vào bình lọc 300mL | 10 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 127 | Bộ kẹp bằng thép không gỉ, dùng để giữ phễu lọc | 5 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 128 | Bình lọc đường kính 47mm, dung tích 300mL | 5 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 129 | Bình hứng, dung tích 250mL | 5 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 130 | Bộ đệm bằng PTFE | 5 | bộ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 131 | Bộ giữ giấy lọc thích hợp cho màng lọc Hydrophobic PTFE 13mm | 5 | bộ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 132 | Lọ đựng mẫu dung tích 500mL | 5 | Lọ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 133 | Bình pha dung dịch, miệng nhỏ, cổ dài có nắp 250ml | 6 | cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 134 | Giá đựng bằng inox cho ống nghiệm 10ml | 10 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 135 | Giá đựng bằng inox cho ống nghiệm 20ml | 10 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 136 | Ống đong bằng nhựa Polypropylene, dung tích 500ml | 10 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 137 | Ống đong bằng nhựa Polypropylene, dung tích 1000ml | 10 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 138 | Pipet man 5 ml | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 139 | Pipet man 1 ml | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 140 | Pipet man 0,2 ml | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 141 | Plate 96 giếng nuôi cấy TB, vô trùng | 2 | Thùng | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 142 | Chai nuôi cấy tế bào T75 | 2 | Thùng | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 143 | Pipet nhựa Corning 5ml vô trùng | 2 | Thùng | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 144 | Pipet nhựa 10ml vô trùng | 2 | Thùng | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 145 | Pipet nhựa 25ml vô trùng | 2 | Thùng | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 146 | Pipet Aid | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 147 | Ống Falcol 50ml | 4 | Thùng | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 148 | Ống Falcol 15ml | 4 | Thùng | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 149 | Găng tay khử trùng | 2 | Thùng | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 150 | Giấy Parafin | 4 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 151 | Ống đong thủy tinh 500mL | 5 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 152 | Ống đong thủy tinh 1000mL | 5 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 153 | Ống đựng máu chống đông loại 5ml | 1 | hộp | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 154 | Cốc thủy tinh chịu nhiệt 100mL | 10 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 155 | Cốc thủy tinh chịu nhiệt 250mL | 10 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 156 | Cốc thủy tinh chịu nhiệt 1000mL | 10 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 157 | Lọ Picnomet 10ml | 5 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 158 | Lọ Picnomet 25ml | 5 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 159 | Lọ Picnomet 50ml | 5 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 160 | Hộp đầu tip có lọc 1000ul | 10 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 161 | Hộp đầu tip có lọc 200ul | 10 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 162 | Hộp đầu tip có lọc 10ul | 10 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 163 | Đầu tip 200ul | 12 | Túi | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 164 | Ống eppendof các cỡ | 12 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 165 | Găng tay không bột | 5 | 10 Hộp/thùng | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 166 | Hộp đựng mẫu | 10 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 167 | Đầu côn xanh | 10 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 168 | Bình có nút mài | 24 | cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 169 | Khẩu trang | 14 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi