Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220345007-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Gia Nghĩa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220344978
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-22 11:24:00 đến ngày 2022-04-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,015,307,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.522E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.020.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên, chứng nhận an huấn luyện an toàn toàn lao động. Đã làm chỉ huy trưởng hoặc giám sát trưởng 02 công trình có quy mô tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Chỉ huy trưởng có năng lực tương ứng với phần công việc mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sử chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên. Đã tham gia thi công 02 công trình có quy mô tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách quản lý ATLĐ, VSMT và PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 7,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,40 m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thể tích trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng nâng ≥ 0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Gia Nghĩa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân, xã Đắk Nia; Hạng mục: Nhà lớp học 08 phòng, nhà vệ sinh và hạ tầng kỹ thuật
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Gia Nghĩa , địa chỉ: Đường Nguyễn Trung Trực, phường Nghĩa Tân, thị xã Gia Nghĩa
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Trung Trực, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông, SĐT: 02613.548637;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Nhiên Đại Phát (Địa chỉ: Tổ 2, phường Nghĩa Trung, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông). Thẩm định Báo cáo KTKT: Phòng Quản lý đô thị thành phố Gia Nghĩa; (Địa chỉ: Đường Võ Văn Tần, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông). Lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Gia Nghĩa (Đường Nguyễn Trung Trực, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông, SĐT: 02613.548637).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Gia Nghĩa , địa chỉ: Đường Nguyễn Trung Trực, phường Nghĩa Tân, thị xã Gia Nghĩa
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Trung Trực, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông, SĐT: 02613.548637;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Trung Trực, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông, SĐT: 02613.548637;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Gia Nghĩa. Đường Võ Văn Tần, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông Số điện thoại: 02613.543112
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Gia Nghĩa; Đường Nguyễn Trung Trực, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông, SĐT: 02613.548637
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông, đường 23/3, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT393,856m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT7,4144m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT54,75m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT16,122m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT22,128m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT32,326m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT2,7192100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT2,7192100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT2,7192100m3
B HẠ TẦNG
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT3,7719m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT9,25m3
3Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT54,0028m3
4Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT7,4m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT36,507m3
6Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,18m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT60,125m2
8Quét vôi 3 nước trắngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT60,125m2
9Láng granitô cầu thangChỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT12,78m2
10Cắt rong sân bê tông 3x3mChỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT204m
C NHÀ LỚP HỌC 08 PHÒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT3,5828100m3
2Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT59,056m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT44,7862m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,8454100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,068tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,386tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D12Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT1,705tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT1,845tấn
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT22,488m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT3,8718100m3
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,289100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,289100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT12,8856m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT1,9891100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,406tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D18, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT2,705tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT60,3248m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT5,9563100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT1,402tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D8, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,336tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,221tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D12, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,07tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D12, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT3,793tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D18, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT5,041tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT88,3666m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT8,8529100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,806tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D8, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT4,538tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT3,963tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT3,476m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,2764100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D6, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,0073tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D8, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,1681tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D12, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,4981tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D18, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,0587tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT9,2288m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT1,4029100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,187tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D8, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,15tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,152tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D14, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,664tấn
42Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT139,6685m3
43Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT17,611m3
44Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,9653m3
45Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT201,392m2
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT814,128m2
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT614,41m2
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT65,56m2
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT88,832m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT341,581m2
51Trát trần, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT873,7m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT27,64m2
53Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT167,576m2
54Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT170,376m
55Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT206,1m
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT10,72m2
57Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT814,128m2
58Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT614,41m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT1.499,329m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT1.313,9043m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT1.613,9627m2
62Láng granitô cầu thangChỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT73,551m2
63Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT18,038m3
64Lát nền, sàn, kích thước gạch Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT706,46m2
65Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 12x600Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT48,42m2
66Cung cấp, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính cường lực 8ly, khóa đa điểmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT51,84m2
67Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt nhựa lõi thép, kính cường lực 8ly, khóa bán nguyệtChỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT28,8m2
68Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở trượt nhựa lõi thép, kính cường lực 8ly, khóa bán nguyệtChỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT57,6m2
69Cung cấp, lắp đặt vách kính cố định nhựa lõi thép, kính cường lực 8lyChỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT7,56m2
70Cung cấp, Lắp dựng hoa sắt cửaChỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT86,4m2
71Tay vịn INOX lan can, cầu thang D60Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT73,15m
72Tay vịn INOX lan can, cầu thang D40Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT12,96m
73Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT180,21m2
74Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT180,21m2
75Gia công xà gồ thépChỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT2,651tấn
76Lắp dựng xà gồ thépChỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT2,651tấn
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT331,97m2
78Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT5,0283100m2
79Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,2708100m2
80Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT22cái
81Lắp đặt cầu chắn rác D120Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT22cái
82Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT1,661100m
83Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT44cái
84Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT8,504100m2
85Lắp đặt tủ điệnChỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT2tủ
86Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT1cái
87Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT2cái
88Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT8cái
89Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT2cái
90Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT17bộ
91Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT32bộ
92Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT24bộ
93Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT16cái
94Lắp đặt ổ cắm đơnChỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT16cái
95Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 chiềuChỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT2cái
96Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 chiềuChỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT8cái
97Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 2 chiềuChỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT2cái
98Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT1.330m
99Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT160m
100Lắp đặt dây đơn 1x6.0mm2Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT80m
101Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT160m
102Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT200m
103Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT780m
104Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT10,86m3
105Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,109100m3
106Cung cấp, lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo BK thu 30mChỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT1cái
107Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D50mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT60m
108Kéo rải dây chống sét dưới mương đất- Loại dây đồng D50mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT40m
109Đóng cọc chống sét đã có sẵnChỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT10cọc
110Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT40m
111Kiểm tra điện trở toàn hệ thốngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT2Lần
112Cung cấp lắp đặt tủ cứu hỏaChỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT2cái
113Bình chữa cháy CO2Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT2bình
114Bình chữa cháy MFZ bộtChỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT2bình
115Cung cấp lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCCChỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT2Cái
D NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,1148100m3
2Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT2,345m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,0576100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,0192tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D16Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,3181tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT2,136m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT3,775m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,2448100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,0394tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D16, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,2642tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT2,448m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,1831100m3
13Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT4,986m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,04tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D16, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,197tấn
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,2832100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT1,416m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,3558100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,0538tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D14, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,2364tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D16, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,1383tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT2,454m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,2271100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,0139tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D8, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,1086tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT1,3486m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,1416100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,0455tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,0369tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D14, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,0379tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,96m3
32Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT26,88m3
33Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,3926m3
34Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,0536tấn
35Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,0536tấn
36Gia công xà gồ thépChỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,2671tấn
37Lắp dựng xà gồ thépChỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,2759tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT25,1592m2
39Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,7526100m2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT177,86m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT154,16m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT23,1m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT23,232m2
44Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT67,6m
45Kẻ chỉ âm tường, dày 30mm, âm 20mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT37,2m
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT14,612m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT14,612m2
48Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT53,67m2
49Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT63,72m2
50Bả bằng bột bả vào tườngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT296,82m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT40,3m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT142,66m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT194,46m2
54Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT47m2
55Cung cấp, lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL 12ly, phụ kiện đồng bộChỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT48,195m2
56Cung cấp, lắp đặt vách ngăn bồn tiều nam bằng tấm Compact HPL 12 ly, phụ kiện đồng bộChỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT7Cái
57SX&LD Khung sắt bệ đỡ LavaboChỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT3m2
58Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT4,48m2
59Lắp dựng cửa đi nhôm kính, kính mờ dày 8 ly (phụ kiện và hoàn thiện)Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT9,48m2
60Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT8bộ
61Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT2bộ
62Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT4cái
63Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT1cái
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT12m
65Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT50m
66Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT35m
67Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiChỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT1sứ
68Lắp đặt tủ điệnChỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT1hộp
69Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT4cái
70Lắp dựng cầu chắn rácChỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT4cái
71Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D90Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,24100m
72Lắp đặt lơi đường kính D90Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT4cái
73Lắp đặt co đường kính D90Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT4cái
74Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D110Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,46100m
75Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D90Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,25100m
76Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D27Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,92100m
77Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT6bộ
78Lắp đặt chậu xí bệtChỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT12bộ
79Lắp đặt chậu tiểu namChỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT7bộ
80Lắp đặt vòi xịt vệ sinhChỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT12bộ
81Lắp đặt hộp giấy vệ sinhChỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT12cái
82Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT4cái
83Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D34Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,02100m
84Lắp đặt tê nhựa D114Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT5cái
85Lắp đặt co nhựa D114Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT12cái
86Lắp đặt Tê nhựa D90Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT5cái
87Lắp đặt Co nhựa D90Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT12cái
88Lắp đặt Co nhựa D27Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT6cái
89Lắp đặt Tê nhựa D27Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT6cái
90Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT1bể
91Đào móng công trình, chiều rộng móng Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,1134100m3
92Bê tông đá 4x6, vxm M50Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,63m3
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,63m3
94Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT3,7624m3
95Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,0399100m2
96Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính D8Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,048tấn
97Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,4733m3
98Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT3cau kien
99Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT3cau kien
100Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT21,633m2
101Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT21,633m2
102Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT4,4264m2
103Quét nước xi măng 2 nướcChỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT26,059m2
104Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT1,854m3
105Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT5,15m3
106Bê tông đá 4x6, vxm M50Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,245m3
107Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,6602m3
108Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,0035100m2
109Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính D8Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,0114tấn
110Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,1407m3
111Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT1cau kien
112Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,5024m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.522E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.020.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên, chứng nhận an huấn luyện an toàn toàn lao động. Đã làm chỉ huy trưởng hoặc giám sát trưởng 02 công trình có quy mô tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Chỉ huy trưởng có năng lực tương ứng với phần công việc mình đảm nhận.53
2 Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 1 Kỹ sử chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên. Đã tham gia thi công 02 công trình có quy mô tương tự32
3 Phụ trách quản lý ATLĐ, VSMT và PCCC 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông Công xuất ≥ 7,5 kW2
2 Máy cắt gạch đá Công xuất ≥ 1,7kW1
3 Máy cắt uốn cốt thép Công xuất ≥ 5kW1
4 Máy dầm dùi Công xuất ≥ 1,5 kW2
5 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,40 m31
6 Máy đầm bàn Công xuất ≥ 1 kW1
7 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70 kg1
8 Máy hàn xoay chiều Công suất ≥ 23 kW1
9 Máy trộn bê tông Thể tích trộn ≥ 250 lít2
10 Máy vận thăng Trọng lượng nâng ≥ 0,8T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->