Gói thầu: 02. XL: Thi công xây dựng công trình Nhà văn hoá tổ dân phố Tân Miếu, phường Trung Lương theo hồ sơ thiết kế được duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220349688-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu 02. XL: Thi công xây dựng công trình Nhà văn hoá tổ dân phố Tân Miếu, phường Trung Lương theo hồ sơ thiết kế được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20220349622
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã hỗ trợ 40% chi phí xây dựng được quyết toán, phần còn lại ngân sách phường Trung Lương hỗ trợ, huy động xã hội hóa đầu tư và nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-22 11:19:00 đến ngày 2022-04-01 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,452,296,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.178444E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.356888E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Các hợp đồng công trình dân dụng cấp IV trở lên+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+Nhà thầu có thể kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu và để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.178.444.000 VND, trong vòng 03 năm gần đây (2019, 2020,2021) để thay thế cho số liệu năm 2018,2019,2020. Tổ chuyên gia sẽ chấm thầu dựa trên các số liệu mà nhà thầu đã kê khai. Nếu một trong hai số liệu tài chính 2018,2019,2020 hoặc 2019,2020,2021 đạt thì chúng tôi sẽ xét nhà thầu đạt ở mục này.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.016.607.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
E-CDNT 1.2 02. XL: Thi công xây dựng công trình Nhà văn hoá tổ dân phố Tân Miếu, phường Trung Lương theo hồ sơ thiết kế được duyệt
Nhà văn hóa tổ dân phố Tân Miếu, phường Trung Lương.
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã hỗ trợ 40% chi phí xây dựng được quyết toán, phần còn lại ngân sách phường Trung Lương hỗ trợ, huy động xã hội hóa đầu tư và nhân dân đóng góp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Trung Lương, địa chỉ: phường Trung Lương thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo KTTK: Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Thương mại Đức Bảo; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn thiết kế và xây dựng Châu Anh Địa chỉ: Số 28, đường Phú Hào, phường Hà Huy Tập, thành phố Hà Tĩnh.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Trung Lương, địa chỉ: phường Trung Lương thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Trung Lương, địa chỉ: phường Trung Lương thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Hồng Lĩnh; Địa chỉ: Thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG:
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mMô tả KT theo chương V62,132m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V1m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénMô tả KT theo chương V27,6866m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V14,16m2
5Tháo dỡ trầnMô tả KT theo chương V45,8m2
6Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ trầnMô tả KT theo chương V0,2tấn
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả KT theo chương V13,3447m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénMô tả KT theo chương V7,917m3
9Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả KT theo chương V60,15m2
10Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả KT theo chương V5,1153m3
11Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II(90% KL)Mô tả KT theo chương V0,2954100m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II(10%)Mô tả KT theo chương V1,4711m3
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II(10% KL)Mô tả KT theo chương V1,81111m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90(Tận dụng đất đào - Hoàn trả mặt bằng)Mô tả KT theo chương V0,2869100m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi bằng ô tôMô tả KT theo chương V56,4894m3
16Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V54,364m2
17Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ, cột thép( tạm tính : 0.5T)Mô tả KT theo chương V0,5tấn
18Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénMô tả KT theo chương V2,5394m3
19Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,0027100m3
20Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả KT theo chương V6,15m2
21Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả KT theo chương V0,615m3
22Vận chuyển phế thải bằng ô tôMô tả KT theo chương V3,3389m3
23Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả KT theo chương V231,5m2
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả KT theo chương V23,15m3
25Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả KT theo chương V42,14m2
26Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả KT theo chương V4,214m3
27Vận chuyển phế thải bằng ô tôMô tả KT theo chương V35,5732m3
28Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénMô tả KT theo chương V22,6919m3
29Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả KT theo chương V1,2125m3
30Tháo dỡ cổng bằng thủ côngMô tả KT theo chương V5,4m2
31Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,0601100m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90(Tận dụng đất - đắp hoàn trả mặt bằng)Mô tả KT theo chương V0,1931100m3
33Vận chuyển phế thải bằng ô tô(Ô tô vận tải thùng)Mô tả KT theo chương V23,9044m3
B II.SAN NỀN:
1Đào xúc đất bằng máy đào- Cấp đất I(90%KL)Mô tả KT theo chương V0,1636100m3
2Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I(10%KL)Mô tả KT theo chương V1,81741m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả KT theo chương V0,1817100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,90(90%KL)- San về Cos +2.7Mô tả KT theo chương V3,1031100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90(10%KL)- San về Cos +2.7Mô tả KT theo chương V0,3448100m3
6Mua và vận chuyển đất đắp K90 về công trìnhMô tả KT theo chương V444,1631m3
C III. XÂY MỚI CỘT CỜ:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,48681m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả KT theo chương V0,133m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,033100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V0,6375m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả KT theo chương V0,7625m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả KT theo chương V6,93m2
7Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch Granite màu đỏ KT 60x60 cmMô tả KT theo chương V6,93m2
8Lắp đặt cột cờ+ Lá cờ+ Bulong móngMô tả KT theo chương V2cột
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả KT theo chương V0,0216tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả KT theo chương V0,0216tấn
D IV. XÂY MỚI CỔNG CHÍNH:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V5,26061m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả KT theo chương V0,392m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả KT theo chương V0,9701m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,0024tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,0515tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácMô tả KT theo chương V0,0298100m2
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2Mô tả KT theo chương V0,2517m3
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0059tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0354tấn
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,0458100m2
11Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả KT theo chương V1,6203m3
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V12,48m2
13Ốp tường trụ, cột - Gạch Granite KT 600x600, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V12,48m2
14Sản xuất và lắp đặt cánh cổng thép hộp+ thép tấm sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V7,92m2
E V. XÂY MỚI HÀNG RÀO:
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II(90% KL)Mô tả KT theo chương V0,8735100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II(10% KL)Mô tả KT theo chương V4,42861m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V4,95931m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả KT theo chương V32,3534m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả KT theo chương V8,9344m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V8,0073m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,348100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,0156tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,5765tấn
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V23,5197m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V3,8526m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,3502100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0996tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,3151tấn
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2Mô tả KT theo chương V2,6572m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,4831100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0519tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,2581tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả KT theo chương V8,3183m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,1592100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V1,7512m3
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,1433tấn
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả KT theo chương V149,1736m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V41,6064m2
25Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V77,212m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V161,84m
27Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V52,8m
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V267,992m2
29Gia công khung thép hàng ràoMô tả KT theo chương V0,4687tấn
30Lắp dựng khung thép hàng ràoMô tả KT theo chương V39,884m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V41,90161m2
F VI. SÂN LÁT GẠCH TERRAZO:
1Lót bạt xác rắnMô tả KT theo chương V2,5806100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả KT theo chương V25,806m3
3Lát gạch Terrazo KT 40x40x3 cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V258,06m2
G VII. XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V1,9521m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V3,34231m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả KT theo chương V0,7219m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V0,5041m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,0216100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V0,462m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V1,716m3
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả KT theo chương V0,3572m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,0024tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,0387tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0102tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0262tấn
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,0176100m3
14Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V1,9188m2
15Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ , chân móngMô tả KT theo chương V1,9188m2
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V0,2904m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,0528100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V0,3575m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,021100m2
20Bê tông giằng tường bê tông M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V0,1016m3
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,0092100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0055tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0404tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0093tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0494tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0007tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0088tấn
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V4,1943m3
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V1,1757m3
30Lát nền, sàn gạch - Gạch Ceramic KT 300x300 chống trơn, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V3,974m2
31Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic KT 300x450, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V22,512m2
32Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V14,6m
33Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả KT theo chương V16,121m2
34Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả KT theo chương V20,405m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V3,212m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V2,095m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V16,121m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V22,5m2
39SXLD cửa đi dùng thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, mở quay, kính 6.38mmMô tả KT theo chương V2,94m2
40SXLD cửa sổ dùng thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, mở quay, kính 6.38mmMô tả KT theo chương V0,72m2
41SXLD hoa sắt hộp 16x16 mạ kẽm sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V0,72m2
42Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,0168tấn
43Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,028tấn
44Lợp mái che tường bằng tôn mát, dày 0.45mmMô tả KT theo chương V0,0564100m2
45Lắp đặt máng nước, diềm tônMô tả KT theo chương V9,5m
46Ke chống bão( 2m xà gồ/1ck)Mô tả KT theo chương V10cái
47Lắp đặt xí bệtMô tả KT theo chương V2bộ
48Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả KT theo chương V2cái
49Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V1bộ
50Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V1bộ
51Lắp đặt chậu tiểu namMô tả KT theo chương V1bộ
52Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmMô tả KT theo chương V0,3100m
53Phụ kiện ốngMô tả KT theo chương V1HT
54Phểu thu nướcMô tả KT theo chương V2cái
55Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V0,12100m
56Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V0,18100m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mmMô tả KT theo chương V0,0015100m
58Tê, cút và phụ kiện lắp ốngMô tả KT theo chương V1HT
59Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,1337100m3
60Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,1337100m3
61Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,626m3
62Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả KT theo chương V0,7939m3
63Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả KT theo chương V0,3729m3
64Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V0,432m3
65Ván khuôn đáy bểMô tả KT theo chương V0,0139100m2
66Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,0249100m2
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanMô tả KT theo chương V0,132100m2
68Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanMô tả KT theo chương V7cái
69Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,0593tấn
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0085tấn
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0277tấn
72Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả KT theo chương V0,0281tấn
73Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V2,9876m3
74Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V16,772m2
75Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả KT theo chương V2,989m2
76Cút sànhMô tả KT theo chương V1Cái
77Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V0,01100m
78Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmMô tả KT theo chương V0,01100m
79Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V1cái
80Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmMô tả KT theo chương V4cái
81Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V1cái
82Đầu bịt D200Mô tả KT theo chương V1cái
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả KT theo chương V10m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2Mô tả KT theo chương V20m
85Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMô tả KT theo chương V2bộ
86Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả KT theo chương V1cái
87Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả KT theo chương V30m
H VIII. XÂY MỚI NHÀ VĂN HÓA:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V53,87521m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V43,35271m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả KT theo chương V32,4093m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả KT theo chương V0,6482100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả KT theo chương V6,61m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,488100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,2686tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,2903tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V11,6786m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V3,1557m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,2869100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0579tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,3281tấn
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V35,2338m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,4732100m3
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả KT theo chương V6,3114m3
17Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50Mô tả KT theo chương V17,595m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V17,595m2
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V4,657m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,793100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0997tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,6486tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả KT theo chương V5,2655m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,7001100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,1674tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,8963tấn
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V1,5921m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,1304100m2
29Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,1886tấn
30Lắp đặt lam, giằng lan canMô tả KT theo chương V161 cấu kiện
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V15,5102m3
32Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả KT theo chương V1,4145100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,7584tấn
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả KT theo chương V28,5978m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả KT theo chương V1,6553m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả KT theo chương V13,7579m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả KT theo chương V2,3635m3
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả KT theo chương V6,2915m3
39Gia công xà gồ thép( xà gồ thép hộp 30x60x1,8mmMô tả KT theo chương V0,4731tấn
40Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,4731tấn
41Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V1,5035100m2
42Lắp đặt tôn úp nócMô tả KT theo chương V34,9m
43Ke chống bão( 2m xà gồ/1ck)Mô tả KT theo chương V105cái
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả KT theo chương V11,1206m3
45Lát nền, sàn gạch - Gạch Ceramic KT 600x600, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V115,6324m2
46Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V207,7586m2
47Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V216,31m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V6,292m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V70,0112m2
50Trát trần, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V141,4528m2
51Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V155,96m
52Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V101,66m
53Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V45,942m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả KT theo chương V45,942m2
55Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V58,272m2
56Hoa sắt lan canMô tả KT theo chương V17cái
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V427,774m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V207,7586m2
59Kẻ chỉ, viết chữ tạo bảng hiệuMô tả KT theo chương V1bộ
60Sản xuẩt Cửa đi( cửa nhôm hệ, pano kính dày 6.38mm) + phụ kiện+ bản lềMô tả KT theo chương V15,12m2
61Sản xuẩt Cửa sổ( cửa nhôm hệ, pano kính dày 6.38mm) + phụ kiện+ bản lềMô tả KT theo chương V12,96m2
62Lắp dựng cửa không có khuônMô tả KT theo chương V28,081m2
63Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổMô tả KT theo chương V12,96m2
64Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả KT theo chương V8bộ
65Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả KT theo chương V6bộ
66Lắp đặt quạt trầnMô tả KT theo chương V3cái
67Lắp đặt đồng hồ Oát kế Công tơMô tả KT theo chương V1cái
68Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả KT theo chương V1cái
69Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V10cái
70Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả KT theo chương V1cái
71Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V4cái
72Lắp đặt tủ điện tổngMô tả KT theo chương V1hộp
73Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2Mô tả KT theo chương V4hộp
74Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả KT theo chương V6hộp
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mmMô tả KT theo chương V50m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mmMô tả KT theo chương V50m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả KT theo chương V30m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả KT theo chương V80m
79Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả KT theo chương V160m
80Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V0,312100m
81Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả KT theo chương V0,735m3
82Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V2,2174m3
83Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V1,95m2
84Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V6,3m2
85Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả KT theo chương V4,725m2
86Gia công cột thép D60x2.5mm( 21.23 kg/cây)Mô tả KT theo chương V0,0809tấn
87Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả KT theo chương V0,2075tấn
88Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả KT theo chương V0,2075tấn
89Lắp cột thép các loạiMô tả KT theo chương V0,0809tấn
90Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,1298tấn
91Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,1298tấn
92Lợp mái che tường bằng tôn mát dày 0.45mmMô tả KT theo chương V0,5703100m2
93Lắp đặt diềm tônMô tả KT theo chương V13,4m
94Ke chống bão( 2m xà gồ/1ck)Mô tả KT theo chương V27cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.178444E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.356888E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Các hợp đồng công trình dân dụng cấp IV trở lên+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+Nhà thầu có thể kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu và để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.178.444.000 VND, trong vòng 03 năm gần đây (2019, 2020,2021) để thay thế cho số liệu năm 2018,2019,2020. Tổ chuyên gia sẽ chấm thầu dựa trên các số liệu mà nhà thầu đã kê khai. Nếu một trong hai số liệu tài chính 2018,2019,2020 hoặc 2019,2020,2021 đạt thì chúng tôi sẽ xét nhà thầu đạt ở mục này.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.016.607.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
2 Máy đầm dùi ≥1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
3 Máy đào ≥0,8m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
4 Máy hàn điện ≥23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
5 Máy trộn bê tông ≥250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
6 Máy đầm bàn ≥1kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
7 Ô tô tự đổ ≥5T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
8 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
9 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->