Gói thầu: 02. XL: Thi công xây dựng công trình Nhà văn hoá tổ dân phố Tân Miếu, phường Trung Lương theo hồ sơ thiết kế được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220349688-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| Tên gói thầu | 02. XL: Thi công xây dựng công trình Nhà văn hoá tổ dân phố Tân Miếu, phường Trung Lương theo hồ sơ thiết kế được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220349622 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã hỗ trợ 40% chi phí xây dựng được quyết toán, phần còn lại ngân sách phường Trung Lương hỗ trợ, huy động xã hội hóa đầu tư và nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-22 11:19:00 đến ngày 2022-04-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,452,296,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.178444E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.356888E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tính chất tương tự: Các hợp đồng công trình dân dụng cấp IV trở lên+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+Nhà thầu có thể kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu và để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.178.444.000 VND, trong vòng 03 năm gần đây (2019, 2020,2021) để thay thế cho số liệu năm 2018,2019,2020. Tổ chuyên gia sẽ chấm thầu dựa trên các số liệu mà nhà thầu đã kê khai. Nếu một trong hai số liệu tài chính 2018,2019,2020 hoặc 2019,2020,2021 đạt thì chúng tôi sẽ xét nhà thầu đạt ở mục này. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.016.607.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| E-CDNT 1.2 |
02. XL: Thi công xây dựng công trình Nhà văn hoá tổ dân phố Tân Miếu, phường Trung Lương theo hồ sơ thiết kế được duyệt Nhà văn hóa tổ dân phố Tân Miếu, phường Trung Lương. 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã hỗ trợ 40% chi phí xây dựng được quyết toán, phần còn lại ngân sách phường Trung Lương hỗ trợ, huy động xã hội hóa đầu tư và nhân dân đóng góp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Trung Lương, địa chỉ: phường Trung Lương thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Hồng Lĩnh; Địa chỉ: Thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Mô tả KT theo chương V | 62,132 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 1 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Mô tả KT theo chương V | 27,6866 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 14,16 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả KT theo chương V | 45,8 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ trần | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | tấn |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả KT theo chương V | 13,3447 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Mô tả KT theo chương V | 7,917 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả KT theo chương V | 60,15 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả KT theo chương V | 5,1153 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II(90% KL) | Mô tả KT theo chương V | 0,2954 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II(10%) | Mô tả KT theo chương V | 1,471 | 1m3 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II(10% KL) | Mô tả KT theo chương V | 1,8111 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90(Tận dụng đất đào - Hoàn trả mặt bằng) | Mô tả KT theo chương V | 0,2869 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi bằng ô tô | Mô tả KT theo chương V | 56,4894 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 54,364 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ, cột thép( tạm tính : 0.5T) | Mô tả KT theo chương V | 0,5 | tấn |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Mô tả KT theo chương V | 2,5394 | m3 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,0027 | 100m3 |
| 20 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả KT theo chương V | 6,15 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả KT theo chương V | 0,615 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả KT theo chương V | 3,3389 | m3 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả KT theo chương V | 231,5 | m2 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Mô tả KT theo chương V | 23,15 | m3 |
| 25 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả KT theo chương V | 42,14 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả KT theo chương V | 4,214 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả KT theo chương V | 35,5732 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Mô tả KT theo chương V | 22,6919 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả KT theo chương V | 1,2125 | m3 |
| 30 | Tháo dỡ cổng bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 5,4 | m2 |
| 31 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,0601 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90(Tận dụng đất - đắp hoàn trả mặt bằng) | Mô tả KT theo chương V | 0,1931 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô(Ô tô vận tải thùng) | Mô tả KT theo chương V | 23,9044 | m3 |
| B | II.SAN NỀN: | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào- Cấp đất I(90%KL) | Mô tả KT theo chương V | 0,1636 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I(10%KL) | Mô tả KT theo chương V | 1,8174 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 0,1817 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,90(90%KL)- San về Cos +2.7 | Mô tả KT theo chương V | 3,1031 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90(10%KL)- San về Cos +2.7 | Mô tả KT theo chương V | 0,3448 | 100m3 |
| 6 | Mua và vận chuyển đất đắp K90 về công trình | Mô tả KT theo chương V | 444,1631 | m3 |
| C | III. XÂY MỚI CỘT CỜ: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,4868 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 0,133 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 0,6375 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả KT theo chương V | 0,7625 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả KT theo chương V | 6,93 | m2 |
| 7 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch Granite màu đỏ KT 60x60 cm | Mô tả KT theo chương V | 6,93 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cột cờ+ Lá cờ+ Bulong móng | Mô tả KT theo chương V | 2 | cột |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả KT theo chương V | 0,0216 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả KT theo chương V | 0,0216 | tấn |
| D | IV. XÂY MỚI CỔNG CHÍNH: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 5,2606 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 0,392 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 0,9701 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0024 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0515 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mô tả KT theo chương V | 0,0298 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 0,2517 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0059 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0354 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,0458 | 100m2 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả KT theo chương V | 1,6203 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 12,48 | m2 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột - Gạch Granite KT 600x600, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 12,48 | m2 |
| 14 | Sản xuất và lắp đặt cánh cổng thép hộp+ thép tấm sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 7,92 | m2 |
| E | V. XÂY MỚI HÀNG RÀO: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II(90% KL) | Mô tả KT theo chương V | 0,8735 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II(10% KL) | Mô tả KT theo chương V | 4,4286 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 4,9593 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 32,3534 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 8,9344 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 8,0073 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,348 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0156 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,5765 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 23,5197 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 3,8526 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,3502 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0996 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,3151 | tấn |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 2,6572 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,4831 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0519 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,2581 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả KT theo chương V | 8,3183 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,1592 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 1,7512 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,1433 | tấn |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả KT theo chương V | 149,1736 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 41,6064 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 77,212 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 161,84 | m |
| 27 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 52,8 | m |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 267,992 | m2 |
| 29 | Gia công khung thép hàng rào | Mô tả KT theo chương V | 0,4687 | tấn |
| 30 | Lắp dựng khung thép hàng rào | Mô tả KT theo chương V | 39,884 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 41,9016 | 1m2 |
| F | VI. SÂN LÁT GẠCH TERRAZO: | |||
| 1 | Lót bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 2,5806 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 25,806 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terrazo KT 40x40x3 cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 258,06 | m2 |
| G | VII. XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 1,952 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 3,3423 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 0,7219 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 0,5041 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 0,462 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 1,716 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả KT theo chương V | 0,3572 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0024 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0387 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0102 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0262 | tấn |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0176 | 100m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 1,9188 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ , chân móng | Mô tả KT theo chương V | 1,9188 | m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 0,2904 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 0,3575 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 20 | Bê tông giằng tường bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 0,1016 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,0092 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0055 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0404 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0093 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0494 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0007 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0088 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,1943 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,1757 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch - Gạch Ceramic KT 300x300 chống trơn, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 3,974 | m2 |
| 31 | Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic KT 300x450, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 22,512 | m2 |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 14,6 | m |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 16,121 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 20,405 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 3,212 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 2,095 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 16,121 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 22,5 | m2 |
| 39 | SXLD cửa đi dùng thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, mở quay, kính 6.38mm | Mô tả KT theo chương V | 2,94 | m2 |
| 40 | SXLD cửa sổ dùng thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, mở quay, kính 6.38mm | Mô tả KT theo chương V | 0,72 | m2 |
| 41 | SXLD hoa sắt hộp 16x16 mạ kẽm sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 0,72 | m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0168 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,028 | tấn |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn mát, dày 0.45mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0564 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt máng nước, diềm tôn | Mô tả KT theo chương V | 9,5 | m |
| 46 | Ke chống bão( 2m xà gồ/1ck) | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100m |
| 53 | Phụ kiện ống | Mô tả KT theo chương V | 1 | HT |
| 54 | Phểu thu nước | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,18 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0015 | 100m |
| 58 | Tê, cút và phụ kiện lắp ống | Mô tả KT theo chương V | 1 | HT |
| 59 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,1337 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,1337 | 100m3 |
| 61 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,626 | m3 |
| 62 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,7939 | m3 |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,3729 | m3 |
| 64 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 0,432 | m3 |
| 65 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả KT theo chương V | 0,0139 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,0249 | 100m2 |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,132 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 69 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0593 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0085 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0277 | tấn |
| 72 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0281 | tấn |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 2,9876 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 16,772 | m2 |
| 75 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 2,989 | m2 |
| 76 | Cút sành | Mô tả KT theo chương V | 1 | Cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,01 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Mô tả KT theo chương V | 0,01 | 100m |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Đầu bịt D200 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 10 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 85 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| H | VIII. XÂY MỚI NHÀ VĂN HÓA: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 53,8752 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 43,3527 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 32,4093 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 0,6482 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 6,61 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,488 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2686 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2903 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 11,6786 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 3,1557 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,2869 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0579 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,3281 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 35,2338 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,4732 | 100m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả KT theo chương V | 6,3114 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả KT theo chương V | 17,595 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 17,595 | m2 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 4,657 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,793 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0997 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,6486 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 5,2655 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,7001 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,1674 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,8963 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 1,5921 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,1304 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1886 | tấn |
| 30 | Lắp đặt lam, giằng lan can | Mô tả KT theo chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 15,5102 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 1,4145 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,7584 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả KT theo chương V | 28,5978 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả KT theo chương V | 1,6553 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả KT theo chương V | 13,7579 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả KT theo chương V | 2,3635 | m3 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả KT theo chương V | 6,2915 | m3 |
| 39 | Gia công xà gồ thép( xà gồ thép hộp 30x60x1,8mm | Mô tả KT theo chương V | 0,4731 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,4731 | tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 1,5035 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt tôn úp nóc | Mô tả KT theo chương V | 34,9 | m |
| 43 | Ke chống bão( 2m xà gồ/1ck) | Mô tả KT theo chương V | 105 | cái |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 11,1206 | m3 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch - Gạch Ceramic KT 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 115,6324 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 207,7586 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 216,31 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 6,292 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 70,0112 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 141,4528 | m2 |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 155,96 | m |
| 52 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 101,66 | m |
| 53 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 45,942 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả KT theo chương V | 45,942 | m2 |
| 55 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 58,272 | m2 |
| 56 | Hoa sắt lan can | Mô tả KT theo chương V | 17 | cái |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 427,774 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 207,7586 | m2 |
| 59 | Kẻ chỉ, viết chữ tạo bảng hiệu | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 60 | Sản xuẩt Cửa đi( cửa nhôm hệ, pano kính dày 6.38mm) + phụ kiện+ bản lề | Mô tả KT theo chương V | 15,12 | m2 |
| 61 | Sản xuẩt Cửa sổ( cửa nhôm hệ, pano kính dày 6.38mm) + phụ kiện+ bản lề | Mô tả KT theo chương V | 12,96 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả KT theo chương V | 28,08 | 1m2 |
| 63 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Mô tả KT theo chương V | 12,96 | m2 |
| 64 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 66 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt đồng hồ Oát kế Công tơ | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 73 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 | Mô tả KT theo chương V | 4 | hộp |
| 74 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả KT theo chương V | 6 | hộp |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 80 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả KT theo chương V | 160 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 0,312 | 100m |
| 81 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 0,735 | m3 |
| 82 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 2,2174 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 1,95 | m2 |
| 84 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 6,3 | m2 |
| 85 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả KT theo chương V | 4,725 | m2 |
| 86 | Gia công cột thép D60x2.5mm( 21.23 kg/cây) | Mô tả KT theo chương V | 0,0809 | tấn |
| 87 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả KT theo chương V | 0,2075 | tấn |
| 88 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả KT theo chương V | 0,2075 | tấn |
| 89 | Lắp cột thép các loại | Mô tả KT theo chương V | 0,0809 | tấn |
| 90 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,1298 | tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,1298 | tấn |
| 92 | Lợp mái che tường bằng tôn mát dày 0.45mm | Mô tả KT theo chương V | 0,5703 | 100m2 |
| 93 | Lắp đặt diềm tôn | Mô tả KT theo chương V | 13,4 | m |
| 94 | Ke chống bão( 2m xà gồ/1ck) | Mô tả KT theo chương V | 27 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.178444E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.356888E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tính chất tương tự: Các hợp đồng công trình dân dụng cấp IV trở lên+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+Nhà thầu có thể kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu và để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.178.444.000 VND, trong vòng 03 năm gần đây (2019, 2020,2021) để thay thế cho số liệu năm 2018,2019,2020. Tổ chuyên gia sẽ chấm thầu dựa trên các số liệu mà nhà thầu đã kê khai. Nếu một trong hai số liệu tài chính 2018,2019,2020 hoặc 2019,2020,2021 đạt thì chúng tôi sẽ xét nhà thầu đạt ở mục này. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.016.607.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 3 | Máy đào ≥0,8m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 4 | Máy hàn điện ≥23kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥1kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥5T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi