Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220300162-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ huyện Kỳ Anh |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220152641 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-01 09:33:00 đến ngày 2022-03-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,620,188,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công công trình đường bộ cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bằng Đá dăm đen, BTN và ATGT…. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm quản lý chất lượng công trình; Hợp đồng lao động với nhà thầu; Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình hoặc Bồi dưỡng nghiệp vụ Quản lý chất lượng công trình.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã cán bộ kỹ thuật; Hợp đồng lao động với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm đội trưởng; Hợp đồng lao động với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh sắt 8T - 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu 12T - 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Trạm trộn BTN (đồng bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cào bóc BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị kẻ sơn đường chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý bảo trì đường bộ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường các đoạn từ Km5+217 - Km5+358; Km8+200 - Km8+700; Km11+334 - Km11+400; Km11+904 - Km12+006; Sửa chữa hư hỏng rãnh thoát nước dọc các đoạn Km6+600 - Km6+930 (P), Km6+750 - Km6+900 (T), Km11+970 - Km12+100 (T), Quốc lộ 19, tỉnh Bình Định 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình giao thông (còn hiệu lực). 3. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 4. Bảng phân tích đơn giá dự thầu và bảng tổng hợp đơn giá (định dạng Excel) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Bình Định
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý bảo trì đường bộ, địa chỉ: số 08 Lê Thánh Tôn, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý bảo trì đường bộ, địa chỉ: số 08 Lê Thánh Tôn, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | NỀN MẶT ĐƯỜNG KM5+217-KM5+358 | |||
| C | XỬ LÝ MẶT ĐƯỜNG HƯ HỎNG | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc ≤6cm và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | Chương V, E-HSMT | 3,519 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, bằng nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 3,519 | 100m2 |
| 3 | Thảm mặt đường bằng hỗn hợp đá dăm đen 19, chiều dày đã lèn ép 6cm | Chương V, E-HSMT | 3,519 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất hỗn hợp đá dăm đen 19 bằng trạm trộn và vận chuyển đến ví trí công trình | Chương V, E-HSMT | 0,486 | 100tấn |
| D | MẶT ĐƯỜNG BTN | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, bằng nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 15,731 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh + thảm bê tông nhựa C19 mặt đường, chiều dày đã lèn ép 6 cm | Chương V, E-HSMT | 16,86 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn và vận chuyển đến vị trí công trình | Chương V, E-HSMT | 2,327 | 100tấn |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn tim đường, làn đường, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Chương V, E-HSMT | 7,05 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mm, sơn gờ giảm tốc | Chương V, E-HSMT | 5,45 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, sơn gờ giảm tốc | Chương V, E-HSMT | 5,45 | m2 |
| F | NỀN MẶT ĐƯỜNG KM8+200 - KM8+700 | |||
| G | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lấp đất hố móng, độ chặt Y/C K95, (tận dụng đất đào) | Chương V, E-HSMT | 0,22 | 100m3 |
| H | XỬ LÝ MẶT ĐƯỜNG HƯ HỎNG | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp bóc ≤6cm và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | Chương V, E-HSMT | 3,509 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, bằng nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 3,509 | 100m2 |
| 3 | Thảm mặt đường bằng hỗn hợp đá dăm đen 19, chiều dày đã lèn ép 6cm | Chương V, E-HSMT | 3,509 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất hỗn hợp đá dăm đen 19 bằng trạm trộn và vận chuyển đến vị trí công trình | Chương V, E-HSMT | 0,484 | 100tấn |
| I | MẶT ĐƯỜNG BTN | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, bằng nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 55,349 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh + Thảm bê tông nhựa C19 mặt đường, chiều dày đã lèn ép 6 cm | Chương V, E-HSMT | 58,048 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn và vận chuyển đến vị trí công trình | Chương V, E-HSMT | 8,011 | 100tấn |
| J | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn tim đường, làn đường, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Chương V, E-HSMT | 25,28 | m2 |
| K | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC KM6+600 - KM6+930(P), KM6+750 - KM6+900(T) | |||
| L | RÃNH THOÁT HÌNH CHỮ NHẬT | |||
| M | Lề gia cố mép rãnh | |||
| 1 | Đào khuôn gia cố lề mép rãnh, đất cấp III và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | Chương V, E-HSMT | 0,5 | 100m3 |
| 2 | Lu tăng cường, độ chặt yêu cầu từ K95 - K98 | Chương V, E-HSMT | 0,751 | 100m3 |
| 3 | Lót giấy dầu | Chương V, E-HSMT | 2,502 | 100m2 |
| 4 | Bê tông gia cố lề sát mép rãnh, M300, đá Dmax=40 | Chương V, E-HSMT | 22,52 | m3 |
| 5 | Bê tông gia cố lề sát mép rãnh, M150, đá Dmax=40 | Chương V, E-HSMT | 15,01 | m3 |
| 6 | Làm khe co 0,04x0,005 m | Chương V, E-HSMT | 22,94 | m |
| 7 | Làm khe giãn 0,04x0,02 m | Chương V, E-HSMT | 3,29 | m |
| N | Rãnh dọc | |||
| 1 | Đào rãnh, đất cấp III và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | Chương V, E-HSMT | 4,537 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm rãnh dọc, đá Dmax=60 | Chương V, E-HSMT | 35,03 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh, M200, đá Dmax=20 | Chương V, E-HSMT | 32,03 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 3,189 | tấn |
| 5 | Bê tông thành rãnh, M200, đá Dmax=20 | Chương V, E-HSMT | 66,77 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép tròn | Chương V, E-HSMT | 7,731 | tấn |
| 7 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá Dmax=20, M250 | Chương V, E-HSMT | 38,36 | m3 |
| 8 | Lắp dựng tấm đan | Chương V, E-HSMT | 417 | cái |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K95 (tận dụng đất đào) | Chương V, E-HSMT | 3,025 | 100m3 |
| O | Rãnh dọc qua đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | Chương V, E-HSMT | 4 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, (bê tông tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống) | Chương V, E-HSMT | 6,6 | m3 |
| 3 | Đào xúc xà bần và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | Chương V, E-HSMT | 0,066 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh, đất cấp III và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | Chương V, E-HSMT | 0,218 | 100m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm rãnh dọc, đá 4x6 đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 2,2 | m3 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh thoát nước, M200, đá 1x2, bê tông đáy rãnh | Chương V, E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 7 | Bê tông mương cáp, rãnh thoát nước, M200, đá 1x2, bê tông thân rãnh | Chương V, E-HSMT | 6,95 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép tròn | Chương V, E-HSMT | 0,634 | tấn |
| 9 | Gia công thép viền tấm đan, thép V63x63x4mm | Chương V, E-HSMT | 0,235 | tấn |
| 10 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Chương V, E-HSMT | 2,68 | m3 |
| 11 | Lắp dựng tấm đan | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 12 | Lu tăng cường, độ chặt yêu cầu từ K95 đạt K98 | Chương V, E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 13 | Lót giấy dầu | Chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 14 | Đổ BTXM mặt đường 22cm M300, đá Dmax=40 | Chương V, E-HSMT | 3,52 | m3 |
| 15 | Làm khe co 0,04x0,005 m | Chương V, E-HSMT | 2,2 | m |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K95 (tận dụng đất đào) | Chương V, E-HSMT | 0,146 | 100m3 |
| P | CỐNG BTLT D800 | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | Chương V, E-HSMT | 7,32 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, (bê tông tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống) | Chương V, E-HSMT | 21,94 | m3 |
| 3 | Đào xúc xà bần và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | Chương V, E-HSMT | 0,219 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh, đất cấp III và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | Chương V, E-HSMT | 2,572 | 100m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm đá 4x6, móng cống | Chương V, E-HSMT | 18,24 | m3 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 4m, đường kính ống 800mm (cống qua đường H30) | Chương V, E-HSMT | 13 | đoạn ống |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D800 | Chương V, E-HSMT | 22 | gối |
| 8 | Chít khe nối cống bằng bao tải tẩm nhựa đường | Chương V, E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 9 | Trát mối nối cống vữa XM M100 | Chương V, E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 10 | Quét nhựa chống thấm ống cống | Chương V, E-HSMT | 138,16 | m2 |
| 11 | Làm lớp đá đệm đá 4x6 hố ga | Chương V, E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 12 | Bê tông hố ga M200, đá Dmax=20 | Chương V, E-HSMT | 4,25 | m3 |
| 13 | Thép bao hố ga | Chương V, E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thép tròn hố ga | Chương V, E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép tròn | Chương V, E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 16 | Thép bao tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 17 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá Dmax=20, M250 | Chương V, E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 18 | Lắp dụng tấm đan | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lót giấy dầu | Chương V, E-HSMT | 0,997 | 100m2 |
| 20 | Đổ BTXM mặt đường 22cm M300, đá Dmax=40 | Chương V, E-HSMT | 21,94 | m3 |
| 21 | Làm lớp đá đệm đá 4x6 cửa xả | Chương V, E-HSMT | 0,82 | m3 |
| 22 | Bê tông sân cống M200, đá Dmax=40 | Chương V, E-HSMT | 4,53 | m3 |
| 23 | Lấp đất hố móng, độ chặt Y/C K95 (Tận dụng đất đào) | Chương V, E-HSMT | 2,195 | 100m3 |
| Q | NỀN MẶT ĐƯỜNG KM11+334-KM11+400 | |||
| R | XỬ LÝ MẶT ĐƯỜNG HƯ HỎNG | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp bóc ≤6cm và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | Chương V, E-HSMT | 3,218 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, bằng nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 1,418 | 100m2 |
| 3 | Thảm mặt đường bằng HH đá dăm đen 19, chiều dày đã lèn ép 6cm | Chương V, E-HSMT | 1,418 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất HH đá dăm đen 19 bằng trạm trộn và vận chuyển đến vị trí công trình | Chương V, E-HSMT | 0,196 | 100tấn |
| S | MẶT ĐƯỜNG BTN | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, bằng nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 10,315 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh + thảm bê tông nhựa C19 mặt đường, chiều dày đã lèn ép 6 cm | Chương V, E-HSMT | 10,929 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn và vận chuyển đến ví trí công trình | Chương V, E-HSMT | 1,508 | 100tấn |
| T | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn tim đường, làn đường, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Chương V, E-HSMT | 8,69 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mm, sơn gờ giảm tốc | Chương V, E-HSMT | 10,5 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, sơn gờ giảm tốc | Chương V, E-HSMT | 10,5 | m2 |
| 4 | Vạch dừng xe, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Chương V, E-HSMT | 9,5 | m2 |
| U | NỀN MẶT ĐƯỜNG KM11+904 - KM12+006 | |||
| V | XỬ LÝ MẶT ĐƯỜNG HƯ HỎNG | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp bóc ≤6cm và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | Chương V, E-HSMT | 0,931 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, bằng nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 0,931 | 100m2 |
| 3 | Thảm mặt đường bằng hỗn hợp đá dăm đen 19, chiều dày đã lèn ép 6cm | Chương V, E-HSMT | 0,931 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất hỗn hợp đá dăm đen 19 bằng trạm trộn và vận chuyển đến vị trí công trình | Chương V, E-HSMT | 0,128 | 100tấn |
| W | MẶT ĐƯỜNG BTN | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, bằng nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 10,998 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh + thảm bê tông nhựa C19 mặt đường, chiều dày đã lèn ép 6 cm | Chương V, E-HSMT | 11,404 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn và vận chuyển đến vị trí công trình | Chương V, E-HSMT | 1,574 | 100tấn |
| X | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn tim đường, làn đường, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Chương V, E-HSMT | 5,14 | m2 |
| Y | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| Z | KM5+217 - KM5+358; KM8+200 - KM8+700 | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác phản quang A70 | Chương V, E-HSMT | 6 | biển |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật phản quang | Chương V, E-HSMT | 2 | biển |
| 3 | Gia công thép biển báo L50x50x4 | Chương V, E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 4 | Cung cấp đèn nháy tín hiệu ban đêm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Bê tông móng trụ, M150, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 6 | Cung cấp trụ tre tại công trường | Chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 7 | Sơn trụ tre, sơn 2 lớp phản quang | Chương V, E-HSMT | 15,7 | m2 |
| 8 | Công luân chuyển cho các đoạn và đảo bảo giao thông | Chương V, E-HSMT | 3 | công |
| 9 | Cung cấp dây nhựa PVC phản quang | Chương V, E-HSMT | 360 | m |
| 10 | Công trực chốt đảm bảo giao thông, phân luồn giao thông | Chương V, E-HSMT | 5 | công |
| AA | KM11+334-KM11+400; Km11+904 - Km12+006 | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác phản quang A70 | Chương V, E-HSMT | 6 | biển |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật phản quang | Chương V, E-HSMT | 2 | biển |
| 3 | Gia công thép biển báo L50x50x4 | Chương V, E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 4 | Cung cấp đèn nháy tín hiệu ban đêm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Bê tông móng trụ, M150, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 6 | Cung cấp trụ tre tại công trường | Chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 7 | Sơn trụ tre, sơn 2 lớp phản quang | Chương V, E-HSMT | 15,7 | m2 |
| 8 | Công luân chuyển cho các đoạn và đảo bảo giao thông | Chương V, E-HSMT | 3 | công |
| 9 | Cung cấp dây nhựa PVC phản quang | Chương V, E-HSMT | 260 | m |
| 10 | Công trực chốt đảm bảo giao thông, phân luồn giao thông | Chương V, E-HSMT | 3 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công công trình đường bộ cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bằng Đá dăm đen, BTN và ATGT…. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) | 5 | 3 |
| 2 | Quản lý chất lượng công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm quản lý chất lượng công trình; Hợp đồng lao động với nhà thầu; Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình hoặc Bồi dưỡng nghiệp vụ Quản lý chất lượng công trình.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã cán bộ kỹ thuật; Hợp đồng lao động với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) | 3 | 1 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 2 | - Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm đội trưởng; Hợp đồng lao động với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | Hoạt động tốt | 4 |
| 3 | Thiết bị tưới nhựa | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy rải BTN | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy lu bánh sắt 8T - 10T | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy lu 12T - 16T | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Lu bánh lốp 16T | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Trạm trộn BTN (đồng bộ) | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy cào bóc BTN | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Thiết bị kẻ sơn đường chuyên dụng | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Hoạt động tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi