Gói thầu: Gói thầu: Tổ chức Diễn đàn sản phẩm OCOP Đồng Tháp và các tỉnh Đồng bằng Sông Cửu Long năm 2022 “ Liên kết cùng phát triển”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220352271-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2022 11:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Hòa An Phát Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Tổ chức Diễn đàn sản phẩm OCOP Đồng Tháp và các tỉnh Đồng bằng Sông Cửu Long năm 2022 “ Liên kết cùng phát triển” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220341601 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí xúc tiến thương mại, du lịch và đầu tư năm 2022 đã phân bổ cho Trung tâm Xúc tiến Thương mại, Du lịch và Đầu tư Đồng Tháp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-22 11:34:00 đến ngày 2022-04-01 11:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,800,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 840.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng các hợp đồng tổ chức hội chợ tương tự có quy mô tối thiểu 250 gian hàng và có ít nhất 01 hợp đồng đã thực hiện tổ chức hội chợ có liên quan đến sản phẩm OCOP Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc điều hành/quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân kinh tế trở lên (Kèm bằng tốt nghiệp chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kế toán phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành kế toán trở lên (Kèm bằng tốt nghiệp chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thiết kế gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành thiết kế trở lên (Kèm bằng tốt nghiệp chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách vận động doanh nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp khối kinh tế trở lên (Kèm bằng tốt nghiệp chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách dàn dựng gian hàng nhà bạt và trang trí tổng thể gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Lao động phổ thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách lễ khai mạc, bế mạc, lễ tân khánh tiết và tuyên truyền quảng bá gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Lao động phổ thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý và duy trì hội chợ, trực văn phòng BTC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Lao động phổ thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Hòa An Phát Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Tổ chức Diễn đàn sản phẩm OCOP Đồng Tháp và các tỉnh Đồng bằng Sông Cửu Long năm 2022 “ Liên kết cùng phát triển” Tổ chức Diễn đàn sản phẩm OCOP Đồng Tháp và các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long năm 2022 “Liên kết cùng phát triển” 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí xúc tiến thương mại, du lịch và đầu tư năm 2022 đã phân bổ cho Trung tâm Xúc tiến Thương mại, Du lịch và Đầu tư Đồng Tháp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Theo yêu cầu chương III E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tạị Chương II, Chương III và Chương V của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu từ Bên mời thầu |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: Trung tâm Xúc tiến Thương mại, Du lịch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp; Số 10, Lê Thị Riêng, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Điện thoại: 0277. 3853382; Bên mời thầu là: Công ty TNHH Hòa An Phát Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 231E2, đường Đỗ Văn Y, tổ 9, ấp Hòa Mỹ, xã Hòa An, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Điện thoại 0939962089 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Tháp; Đường 30/4, Phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Điện thoại: 0277.2240757 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp; Đường Võ Trường Toản, Phường 1, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp; Điện thoại: 0277.3851101, Fax: 0277.3852955. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí Tổ chức Diễn đàn sản phẩm OCOP Đồng Tháp và các tỉnh Đồng bằng Sông Cửu Long năm 2022 “ Liên kết cùng phát triển”. Phần Chi phí nhà nước hỗ trợ (Không vượt quá 200 gian hàng tiêu chuẩn (9m2)). | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 Chương V | Gian hàng | 200 | Khối lượng mời thầu là tạm tính, khối lượng thanh toán căn cứ khối lượng nghiệm thu thực tế tại thời điểm tổ chức Diễn đàn. Mỗi gian hàng kinh phí nhà nước hỗ trợ không quá 8.000.000 đồng/gian hàng và tổng số gian hàng hỗ trợ không quá 200 gian hàng. Do đó khi chào giá dự thầu Nhà thầu phải chào giá đảm bảo không vượt mức hỗ trợ theo quy định |
| 2 | Chi phí Tổ chức Diễn đàn sản phẩm OCOP Đồng Tháp và các tỉnh Đồng bằng Sông Cửu Long năm 2022 “ Liên kết cùng phát triển”. Phần Chi phí nhà thầu trúng thầu tự cân đối (Từ 150 gian hàng tiêu chuẩn (9m2) trở lên)) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 Chương V | Gian hàng | 150 | Khối lượng mời thầu là tạm tính, khối lượng thanh toán căn cứ khối lượng nghiệm thu thực tế tại thời điểm tổ chức Diễn đà |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.8E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 840.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 840.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng các hợp đồng tổ chức hội chợ tương tự có quy mô tối thiểu 250 gian hàng và có ít nhất 01 hợp đồng đã thực hiện tổ chức hội chợ có liên quan đến sản phẩm OCOP Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc điều hành/quản lý | 1 | Cử nhân kinh tế trở lên (Kèm bằng tốt nghiệp chứng minh) | 5 | 5 |
| 2 | Kế toán phụ trách gói thầu | 1 | Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành kế toán trở lên (Kèm bằng tốt nghiệp chứng minh) | 2 | 2 |
| 3 | Thiết kế gói thầu | 1 | Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành thiết kế trở lên (Kèm bằng tốt nghiệp chứng minh) | 2 | 2 |
| 4 | Phụ trách vận động doanh nghiệp | 1 | Tốt nghiệp trung cấp khối kinh tế trở lên (Kèm bằng tốt nghiệp chứng minh) | 2 | 2 |
| 5 | Phụ trách dàn dựng gian hàng nhà bạt và trang trí tổng thể gói thầu | 1 | Lao động phổ thông | 2 | 2 |
| 6 | Phụ trách lễ khai mạc, bế mạc, lễ tân khánh tiết và tuyên truyền quảng bá gói thầu | 1 | Lao động phổ thông | 2 | 2 |
| 7 | Phụ trách quản lý và duy trì hội chợ, trực văn phòng BTC | 1 | Lao động phổ thông | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi