Gói thầu: Gói thầu 02: Thi công xây dựng (Không bao gồm hệ thống PCCC).
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220353914-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MTV IN BÁO NHÂN DÂN ĐÀ NẴNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02: Thi công xây dựng (Không bao gồm hệ thống PCCC). |
| Số hiệu KHLCNT | 20220353628 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Chủ đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-22 11:54:00 đến ngày 2022-04-02 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,585,670,476 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.37E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.608E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã từng thi công công trình có cùng loại (Dân dụng) và cấp công trình tương tự bằng (Cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; Có hạng mục gia công lắp dựng kết cấu thép.- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND (Ba tỷ, tám trăm triệu đồng chẵn) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND (Bảy tỷ, sáu trăm triệu đồng chẵn). - Nhà thầu cung cấp: Bản Scan bản sao công chứng hoặc từ bản gốc: Hợp đồng; Phụ lục khối lượng của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Bản sao hóa đơn VAT của công trình đã thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: Kỹ sư xây dựng dân dụng - công nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Văn bằng, chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu tương tự; Hồ sơ tài liệu cung cấp: là bản Scan bản sao công chứng hoặc từ bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng: 01 kỹ sư xây dụng dân dụng - công nghiệp. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Văn bằng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu tương tự; Hồ sơ, tài liệu cung cấp: là bản Scan bản sao công chứng hoặc từ bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện, nước: 01 kỹ sư chuyên ngành Điện kỹ thuật hoặc chuyên ngành Đô thị (cấp thoát nước). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Văn bằng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình dân dụng (Đối với kỹ sư chuyên ngành điện kỹ thuật) hoặc hệ thống cấp thoát nước công trình dân dụng (Đối với kỹ sư chuyên ngành đô thị hoặc cấp thoát nước) hạng III trở lên còn hiệu lực.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu tương tự; Hồ sơ, tài liệu cung cấp: là bản Scan bản sao công chứng hoặc từ bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điều hòa không khí: 01 kỹ sư chuyên ngành nhiệt – máy lạnh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Văn bằng.- Có chứng chỉ đã hoàn thành khóa đào tạo lắp đặt, vận hành, bảo trì hệ thống điều hòa không khí.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu tương tự; Hồ sơ, tài liệu cung cấp: là bản Scan bản sao công chứng hoặc từ bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường : 01 cán bộ có trình độ chuyên ngành bảo hộ lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Văn bằng.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Hồ sơ, tài liệu cung cấp: là bản Scan bản sao công chứng hoặc từ bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kinh tế của gói thầu: 01 kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Văn bằng.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Hồ sơ, tài liệu cung cấp: là bản Scan bản sao công chứng hoặc từ bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân lành nghề tối thiểu phải được ≥ 20 người (Gồm: Nề ≥ 10, Điện ≥ 01 người; Nước: ≥ 01 người; Vận hành máy ≥ 01 người; Cơ khí: ≥ 03 người; Sơn bả: ≥ 04 người). |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bảng kê khai nêu rõ họ tên, trình độ chuyên môn.- Văn bằng, chứng chỉ nghề phù hợp.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Hồ sơ, tài liệu cung cấp: là bản Scan bản sao công chứng hoặc từ bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích : ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích : ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công Suất: ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy vận thăng ≥ 0,8T, H ≥ 20mét (Có tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng: ≥ 0,8T, chiều cao: H ≥ 20mét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy mài ≥ 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công Suất: ≥ 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Dàn giáo (Bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 7-Ván khuôn phủ film(m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | M2 |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 8-Cây chống thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cây |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 9-Máy cắt thép, uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan ≥ 4,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≥ 4,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm bàn ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Đầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Đầm đất cầm tay ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đào dung tích gàu ≥ 0,8 m3 (Có giấy đăng ký xe và giấy đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu: ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Cần trục bánh lốp ≥ 16 tấn (Có giấy đăng ký xe và giấy đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Xe ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn (Có giấy đăng ký xe và giấy đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng: ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MTV IN BÁO NHÂN DÂN ĐÀ NẴNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 02: Thi công xây dựng (Không bao gồm hệ thống PCCC). Mở rộng nhà làm việc cho khối văn phòng Công ty In Báo Nhân Dân Đà Nẵng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có của Chủ đầu tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. - Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. - Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV In báo Nhân dân Đà Nẵng.
Địa chỉ: Số 06 đường Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng. Số điện thoại: 02363835671 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV In báo Nhân dân Đà Nẵng. Địa chỉ: Số 06 đường Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng. Số điện thoại: 02363835671 ; Fax: 0236835671 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV In báo Nhân dân Đà Nẵng. - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Số 06 đường Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Số 06 đường Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH MTV In báo Nhân dân Đà Nẵng. Địa chỉ: Số 06 đường Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: THÁO DỠ. | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao | như trên | 196,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu thép bị han rỉ, mau hỏng - Tháo dỡ vì kèo, xà gồ | như trên | 0,786 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | như trên | 81,229 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | như trên | 9,912 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | như trên | 6,608 | m3 |
| 6 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | như trên | 225,6 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | như trên | 12,32 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | như trên | 0,9565 | 100 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | như trên | 0,9565 | 100 m3 |
| B | Hạng mục 2: XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | như trên | 2,0428 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | như trên | 20,875 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | như trên | 1,8428 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | như trên | 12,68 | m3 |
| 5 | Bê tông thương phẩm, bê tông móng, chiều rộng móng | như trên | 39,76 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | như trên | 0,5713 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | như trên | 0,9024 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | như trên | 0,3861 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | như trên | 1,4644 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | như trên | 2,5712 | tấn |
| 11 | Xây đá miếng 10x20x30, xây móng, vữa XM mác 75 | như trên | 20,976 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | như trên | 0,68 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | như trên | 1,524 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | như trên | 10,98 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | như trên | 1,362 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | như trên | 1,362 | 100m3 |
| 17 | Sika chèn chân cột dày 50 | như trên | 18 | vị trí |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | như trên | 10,632 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | như trên | 10,632 | tấn |
| 20 | Gia công dầm mái | như trên | 28,307 | tấn |
| 21 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | như trên | 28,307 | tấn |
| 22 | Sản xuất thang sắt bằng thép hình | như trên | 5,281 | tấn |
| 23 | Lắp dựng thang sắt bằng thép hình | như trên | 5,281 | tấn |
| 24 | Sản xuất khung thép hộp (khung mái che cầu thang số 2) | như trên | 0,19 | tấn |
| 25 | Lắp dựng khung thép hộp (khung mái che cầu thang số 2) | như trên | 0,19 | tấn |
| 26 | Lợp mái che bằng tôn poly lấy sáng | như trên | 0,123 | 100m2 |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | như trên | 1.270,59 | m2 |
| 28 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ tôn Zincalume dày 0,5mm (làm ván khuôn sàn) | như trên | 4,793 | 100m2 |
| 29 | Bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | như trên | 47,933 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | như trên | 2,568 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | như trên | 4,23 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | như trên | 0,0903 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | như trên | 0,4232 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | như trên | 0,5846 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất và lắp đặt bu lông móng M24x750mm | như trên | 72 | bộ |
| 36 | Cung cấp bu lông liên kết dầm, khung M24x70mm | như trên | 1.236 | bộ |
| 37 | Cung cấp bu lông liên kết dầm, khung M20x70mm | như trên | 604 | bộ |
| 38 | Cung cấp bu lông liên kết dầm, khung M14x60mm | như trên | 884 | bộ |
| 39 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (190x135x95) câu gạch thẻ, chiều dày >10 cm, cao ≤ 28 m, vữa XM mác 75 | như trên | 64,2471 | m3 |
| 40 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (190x135x95), chiều dày ≤ 10 cm, cao ≤ 28 m, vữa XM mác 75 | như trên | 42,1886 | m3 |
| 41 | Xây gạch đặc 55x90x190, xây cột, trụ, chiều cao | như trên | 4,1971 | m3 |
| 42 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | như trên | 267,7425 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | như trên | 586,5134 | m2 |
| 44 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | như trên | 30,12 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | như trên | 696,3024 | m2 |
| 46 | Trát hèm cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | như trên | 41,473 | m2 |
| 47 | GCLD trần thạch cao chống ẩm khung xương chìm (Tương đương khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao Thái Lan) | như trên | 62,34 | m2 |
| 48 | Làm trần thả bằng tấm thạch cao 60x60cm (Tương đương đặc tính kỹ thuật của Vĩnh Tường) | như trên | 602,115 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | như trên | 1.297,8757 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | như trên | 62,34 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | như trên | 758,6424 | m2 |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | như trên | 601,5734 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | như trên | 362,88 | m2 |
| 54 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit 100x600mm | như trên | 25,226 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 | như trên | 41,06 | m2 |
| 56 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | như trên | 195,24 | m2 |
| 57 | Lát đá Granit len chân cửa, vữa mác 75 | như trên | 47,1 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm chống trượt, vữa XM cát mịn mác 75 | như trên | 143,25 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | như trên | 25,433 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | như trên | 94,37 | m |
| 61 | Sản xuất, Lắp dựng lan can ban công (bao gồm phụ kiện) | như trên | 70,09 | md |
| 62 | Sản xuất, Lắp dựng lan can cầu thang (bao gồm phụ kiện) | như trên | 47,7 | md |
| 63 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | như trên | 97,02 | m2 |
| 64 | Vách Compact (hoặc tương đương) chống nước (bao gồm lắp đặt+phụ kiện) | như trên | 38,53 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | như trên | 143,25 | m2 |
| 66 | Quét Sikaproof Membrane (hoặc tương đương) chống thấm sàn mái và ban công | như trên | 143,25 | m2 |
| 67 | Quét lớp màng chống thấm (WC) | như trên | 35,28 | m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | như trên | 6,89 | 100 m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | như trên | 2,687 | 100 m2 |
| 70 | Cửa đi 4 cánh mở quay, nhôm kính (cửa kính khung nhôm), phụ kiện đồng bộ, gồm cả lắp đặt (loại, hệ và chiều dày nhôm; loại, chiều dày và màu sắc kính theo yêu cầu hồ sơ thiết kế) | như trên | 30,24 | m2 |
| 71 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm kính (cửa kính khung nhôm), phụ kiện đồng bộ, gồm cả lắp đặt (loại, hệ và chiều dày nhôm; loại, chiều dày và màu sắc kính theo yêu cầu hồ sơ thiết kế) | như trên | 42,12 | m2 |
| 72 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm kính (cửa kính khung nhôm), phụ kiện đồng bộ, gồm cả lắp đặt (loại, hệ và chiều dày nhôm; loại, chiều dày và màu sắc kính theo yêu cầu hồ sơ thiết kế) | như trên | 15,18 | m2 |
| 73 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm kính (cửa kính khung nhôm), phụ kiện đồng bộ, gồm cả lắp đặt (loại, hệ và chiều dày nhôm; loại, chiều dày và màu sắc kính theo yêu cầu hồ sơ thiết kế) | như trên | 36,72 | m2 |
| 74 | Cửa sổ 2 cánh lật, nhôm kính (cửa kính khung nhôm), phụ kiện đồng bộ, gồm cả lắp đặt (loại, hệ và chiều dày nhôm; loại, chiều dày và màu sắc kính theo yêu cầu hồ sơ thiết kế) | như trên | 0,64 | m2 |
| 75 | Cửa sổ 1 cánh lật, nhôm kính (cửa kính khung nhôm), phụ kiện đồng bộ, gồm cả lắp đặt (loại, hệ và chiều dày nhôm; loại, chiều dày và màu sắc kính theo yêu cầu hồ sơ thiết kế) | như trên | 0,24 | m2 |
| 76 | Vách kính cố định kết hợp cửa sổ mở hất, khung nhôm, phụ kiện đồng bộ, gồm cả lắp đặt (loại, hệ và chiều dày nhôm; loại, chiều dày và màu sắc kính theo yêu cầu hồ sơ thiết kế) | như trên | 7,95 | m2 |
| 77 | Sản xuất và Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | như trên | 36,72 | m2 |
| 78 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | như trên | 0,095 | 100m3 |
| 79 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | như trên | 1,061 | m3 |
| 80 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | như trên | 0,51 | m3 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | như trên | 0,054 | tấn |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | như trên | 0,028 | 100m2 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | như trên | 1,02 | m3 |
| 84 | Xây gạch đặc 55x90x190, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | như trên | 2,386 | m3 |
| 85 | Trát thành bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | như trên | 16,64 | m2 |
| 86 | Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | như trên | 4,5 | m2 |
| 87 | Quét nước xi măng 2 nước | như trên | 21,14 | m2 |
| 88 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | như trên | 0,032 | 100m3 |
| 89 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | như trên | 0,038 | tấn |
| 90 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan | như trên | 0,017 | 100 m2 |
| 91 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | như trên | 0,364 | m3 |
| 92 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | như trên | 5 | cái |
| 93 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | như trên | 7,862 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | như trên | 0,038 | 100m2 |
| 95 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | như trên | 1,008 | m3 |
| 96 | Xây gạch đặc 55x90x190, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | như trên | 1,456 | m3 |
| 97 | Trát thành hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | như trên | 14,56 | m2 |
| 98 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | như trên | 6,88 | m2 |
| 99 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | như trên | 0,026 | 100m3 |
| 100 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | như trên | 0,133 | tấn |
| 101 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan | như trên | 0,065 | 100m2 |
| 102 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | như trên | 1,02 | m3 |
| 103 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | như trên | 26 | cái |
| 104 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | như trên | 7,491 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | như trên | 0,299 | 100m2 |
| 106 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | như trên | 0,01 | m3 |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | như trên | 0,0838 | tấn |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | như trên | 0,1375 | tấn |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | như trên | 2,5414 | m3 |
| 110 | Xây đá miếng 10x20x30, xây móng, vữa XM mác 75 | như trên | 3,21 | m3 |
| 111 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | như trên | 0,025 | 100 m3 |
| 112 | Xây gạch không nung đặc (55x90x190), xây cột, trụ trang trí chiều cao ≤ 16 m, vữa XM mác 75 | như trên | 2,134 | m3 |
| 113 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | như trên | 29,655 | m2 |
| 114 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | như trên | 45 | md |
| 115 | GCLD song sắt hàng rào | như trên | 20 | m2 |
| 116 | GCLD cổng sắt | như trên | 8,14 | m2 |
| 117 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | như trên | 28,14 | m2 |
| 118 | Công tác ốp đá granit bảng hiệu | như trên | 3,17 | m2 |
| 119 | Công tác ốp đá trang trí chân móng | như trên | 15,35 | m2 |
| 120 | Bả bằng bột bả vào tường | như trên | 29,14 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | như trên | 29,14 | m2 |
| C | Hạng mục 3: PHẦN ĐIỆN, ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ-CẤP-THOÁT NƯỚC. | |||
| 1 | Lắp đặt đèn downlight led trang trí âm trần | như trên | 69 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 3 bóng | như trên | 48 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | như trên | 5 | bộ |
| 4 | Đèn ốp trần 220V/1x18W | như trên | 13 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trụ cổng | như trên | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Quạt thông gió trên tường | như trên | 18 | cái |
| 7 | Ổ cắm đôi ba cực-16A(mặt+đế) | như trên | 59 | cái |
| 8 | Công tắc đơn một chiều, một cực 10A (mặt+đế+hạt) | như trên | 66 | cái |
| 9 | Công tắc đơn hai chiều, một cực 20A (mặt+đế+hạt) | như trên | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | như trên | 1.800 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 2.5mm2 | như trên | 1.200 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 4.0mm2 | như trên | 1.350 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 6.0mm2 | như trên | 300 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 10.0mm2 | như trên | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | như trên | 60 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D60/50 | như trên | 60 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | như trên | 700 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | như trên | 1.500 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | như trên | 200 | m |
| 20 | Vật tư phụ | như trên | 1 | hệ |
| 21 | Tủ điện 850x650x350, sơn tĩnh điện dày 2mm | như trên | 1 | tủ |
| 22 | Lắp đặt ATS100A-18K | như trên | 1 | cái |
| 23 | Aptomat MCCB 3P-10KA-100A | như trên | 1 | cái |
| 24 | Aptomat MCCB 3P-10KA-80A | như trên | 1 | cái |
| 25 | Aptomat MCCB 3P-6KA-80A | như trên | 1 | cái |
| 26 | Aptomat MCCB 3P-6KA-50A | như trên | 2 | cái |
| 27 | Aptomat MCCB 3P-6KA-32A | như trên | 6 | cái |
| 28 | Aptomat MCCB 3P-6KA-20A | như trên | 1 | cái |
| 29 | RCBO 1P-1N-6KA-20A-30mA | như trên | 2 | bộ |
| 30 | Aptomat MCCB 1P-6KA-16A | như trên | 8 | cái |
| 31 | Aptomat MCCB 2P-6KA-32A | như trên | 6 | cái |
| 32 | RCBO 1P-1N-6KA-20A-30mA | như trên | 12 | bộ |
| 33 | Aptomat MCCB 1P-6KA-25A | như trên | 18 | cái |
| 34 | Aptomat MCCB 1P-6KA-10A | như trên | 6 | cái |
| 35 | Tủ điện nhựa âm tường 12 module | như trên | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt điều hòa treo tường 8500BTU 1 chiều lạnh (Tính cả chi phí thiết bị) | như trên | 1 | máy |
| 37 | Lắp đặt điều hòa Casette âm trần, công suất 17700BTU 01 chiều lạnh (Tính cả chi phí thiết bị) | như trên | 10 | máy |
| 38 | Ống đồng D6.4mm kèm nhiệt dạng ống (supperlon 13mm) có bảo ôn | như trên | 0,2 | 100m |
| 39 | Ống đồng D9.5mm kèm nhiệt dạng ống (supperlon 13mm) có bảo ôn | như trên | 2,8 | 100m |
| 40 | Ống đồng D15.9mm kèm nhiệt dạng ống (supperlon 19mm) có bảo ôn | như trên | 2,6 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | như trên | 0,6 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | như trên | 0,3 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | như trên | 0,3 | 100m |
| 44 | Vật tư phụ | như trên | 1 | hệ |
| D | Hạng mục 4: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | như trên | 12 | bộ |
| 2 | Lavabo loại đứng (bao gồm phụ kiện) | như trên | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam nam (kèm nút ấn + bộ xả) | như trên | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu sàn, KT 120x120 | như trên | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt van đồng DN50 | như trên | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van đồng DN25 | như trên | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | như trên | 0,16 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | như trên | 0,08 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | như trên | 0,08 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm | như trên | 0,6 | 100m |
| 11 | Lắp đặt co PPR DN40 | như trên | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt co PPR DN32 | như trên | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt co PPR DN25 | như trên | 30 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê PPR DN40 | như trên | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê PPR DN32 | như trên | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê PPR DN25 | như trên | 30 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê giảm PPR DN32/25 | như trên | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối giảm PPR DN40/32 | như trên | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt nối giảm PPR DN32/25 | như trên | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt co ren trong PPR DN25x1/2 | như trên | 32 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông PPR DN32 | như trên | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông PPR DN25 | như trên | 15 | cái |
| 23 | Van phao cơ D40 | như trên | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | như trên | 1 | bể |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | như trên | 0,4 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | như trên | 0,4 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | như trên | 0,28 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | như trên | 0,12 | 100m |
| 29 | Măng sông PVC D114 | như trên | 5 | cái |
| 30 | Măng sông PVC D90 | như trên | 5 | cái |
| 31 | Măng sông PVC D60 | như trên | 5 | cái |
| 32 | Côn thuD114x60 | như trên | 1 | cái |
| 33 | Côn thu D60x49 | như trên | 12 | cái |
| 34 | Co u.PVC D49 | như trên | 24 | cái |
| 35 | Lơi PVC D114 | như trên | 40 | cái |
| 36 | Lơi PVC D90 | như trên | 5 | cái |
| 37 | Lơi PVC D60 | như trên | 5 | cái |
| 38 | Y 114 | như trên | 12 | cái |
| 39 | Y giảm D90x60 | như trên | 10 | cái |
| 40 | Bịt PVC D114 | như trên | 20 | cái |
| 41 | Bịt PVC D90 | như trên | 15 | cái |
| 42 | Bịt PVC D60 | như trên | 15 | cái |
| 43 | Bịt PVC D49 | như trên | 15 | cái |
| 44 | Vật tư phụ (ty, keo, su non ...) | như trên | 1 | hệ |
| 45 | Ống U.PVC D114 | như trên | 0,2 | 100m |
| 46 | Ống U.PVC D90 | như trên | 0,32 | 100m |
| 47 | Ống U.PVC D60 | như trên | 0,24 | 100m |
| 48 | Tê cong PVC D90/60 | như trên | 5 | cái |
| 49 | Lơi PVC D60 | như trên | 20 | cái |
| 50 | Co PVC D90 | như trên | 5 | cái |
| 51 | Co PVC D60 | như trên | 15 | cái |
| 52 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D90 | như trên | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D60 | như trên | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | như trên | 11 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.37E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.608E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã từng thi công công trình có cùng loại (Dân dụng) và cấp công trình tương tự bằng (Cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; Có hạng mục gia công lắp dựng kết cấu thép.- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND (Ba tỷ, tám trăm triệu đồng chẵn) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND (Bảy tỷ, sáu trăm triệu đồng chẵn). - Nhà thầu cung cấp: Bản Scan bản sao công chứng hoặc từ bản gốc: Hợp đồng; Phụ lục khối lượng của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Bản sao hóa đơn VAT của công trình đã thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: Kỹ sư xây dựng dân dụng - công nghiệp | 1 | - Văn bằng, chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu tương tự; Hồ sơ tài liệu cung cấp: là bản Scan bản sao công chứng hoặc từ bản gốc). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng: 01 kỹ sư xây dụng dân dụng - công nghiệp. | 1 | - Văn bằng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu tương tự; Hồ sơ, tài liệu cung cấp: là bản Scan bản sao công chứng hoặc từ bản gốc). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện, nước: 01 kỹ sư chuyên ngành Điện kỹ thuật hoặc chuyên ngành Đô thị (cấp thoát nước). | 1 | - Văn bằng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình dân dụng (Đối với kỹ sư chuyên ngành điện kỹ thuật) hoặc hệ thống cấp thoát nước công trình dân dụng (Đối với kỹ sư chuyên ngành đô thị hoặc cấp thoát nước) hạng III trở lên còn hiệu lực.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu tương tự; Hồ sơ, tài liệu cung cấp: là bản Scan bản sao công chứng hoặc từ bản gốc). | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần điều hòa không khí: 01 kỹ sư chuyên ngành nhiệt – máy lạnh | 1 | - Văn bằng.- Có chứng chỉ đã hoàn thành khóa đào tạo lắp đặt, vận hành, bảo trì hệ thống điều hòa không khí.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu tương tự; Hồ sơ, tài liệu cung cấp: là bản Scan bản sao công chứng hoặc từ bản gốc). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường : 01 cán bộ có trình độ chuyên ngành bảo hộ lao động. | 1 | - Văn bằng.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Hồ sơ, tài liệu cung cấp: là bản Scan bản sao công chứng hoặc từ bản gốc). | 2 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kinh tế của gói thầu: 01 kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. | 1 | - Văn bằng.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Hồ sơ, tài liệu cung cấp: là bản Scan bản sao công chứng hoặc từ bản gốc). | 2 | 2 |
| 7 | Đội ngũ công nhân lành nghề tối thiểu phải được ≥ 20 người (Gồm: Nề ≥ 10, Điện ≥ 01 người; Nước: ≥ 01 người; Vận hành máy ≥ 01 người; Cơ khí: ≥ 03 người; Sơn bả: ≥ 04 người). | 20 | - Bảng kê khai nêu rõ họ tên, trình độ chuyên môn.- Văn bằng, chứng chỉ nghề phù hợp.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Hồ sơ, tài liệu cung cấp: là bản Scan bản sao công chứng hoặc từ bản gốc) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Dung tích : ≥ 250 lít | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Dung tích : ≥ 150 lít | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | Công Suất: ≥ 1,7 kW | 2 |
| 4 | Máy vận thăng ≥ 0,8T, H ≥ 20mét (Có tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật) | Tải trọng: ≥ 0,8T, chiều cao: H ≥ 20mét | 1 |
| 5 | Máy mài ≥ 2,7 kW | Công Suất: ≥ 2,7 kW | 2 |
| 6 | Dàn giáo (Bộ) | Bộ | 100 |
| 7 | Ván khuôn phủ film(m2) | M2 | 500 |
| 8 | Cây chống thép | Cây | 300 |
| 9 | Máy cắt thép, uốn thép ≥ 5kW | công suất: ≥ 5kW | 2 |
| 10 | Máy hàn điện ≥ 23 kW | công suất: ≥ 23 kW | 2 |
| 11 | Máy khoan ≥ 4,5KW | công suất: ≥ 4,5KW | 2 |
| 12 | Đầm bàn ≥ 1,0 kW | công suất: ≥ 1,0 kW | 2 |
| 13 | Đầm dùi ≥ 1,5 kW | công suất: ≥ 1,5 kW | 2 |
| 14 | Đầm đất cầm tay ≥ 70 kg | máy | 2 |
| 15 | Máy bơm nước | máy | 1 |
| 16 | Máy đào dung tích gàu ≥ 0,8 m3 (Có giấy đăng ký xe và giấy đăng kiểm còn hiệu lực) | Dung tích gàu: ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 17 | Cần trục bánh lốp ≥ 16 tấn (Có giấy đăng ký xe và giấy đăng kiểm còn hiệu lực) | máy | 1 |
| 18 | Xe ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn (Có giấy đăng ký xe và giấy đăng kiểm còn hiệu lực) | Tải trọng: ≥ 5 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi