Gói thầu: Gói thầu 02: Thi công xây dựng (Không bao gồm hệ thống PCCC).

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220353914-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MTV IN BÁO NHÂN DÂN ĐÀ NẴNG
Tên gói thầu Gói thầu 02: Thi công xây dựng (Không bao gồm hệ thống PCCC).
Số hiệu KHLCNT 20220353628
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của Chủ đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-22 11:54:00 đến ngày 2022-04-02 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,585,670,476 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.37E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.608E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã từng thi công công trình có cùng loại (Dân dụng) và cấp công trình tương tự bằng (Cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; Có hạng mục gia công lắp dựng kết cấu thép.- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND (Ba tỷ, tám trăm triệu đồng chẵn) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND (Bảy tỷ, sáu trăm triệu đồng chẵn). - Nhà thầu cung cấp: Bản Scan bản sao công chứng hoặc từ bản gốc: Hợp đồng; Phụ lục khối lượng của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Bản sao hóa đơn VAT của công trình đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình: Kỹ sư xây dựng dân dụng - công nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Văn bằng, chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu tương tự; Hồ sơ tài liệu cung cấp: là bản Scan bản sao công chứng hoặc từ bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng: 01 kỹ sư xây dụng dân dụng - công nghiệp.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Văn bằng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu tương tự; Hồ sơ, tài liệu cung cấp: là bản Scan bản sao công chứng hoặc từ bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện, nước: 01 kỹ sư chuyên ngành Điện kỹ thuật hoặc chuyên ngành Đô thị (cấp thoát nước).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Văn bằng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình dân dụng (Đối với kỹ sư chuyên ngành điện kỹ thuật) hoặc hệ thống cấp thoát nước công trình dân dụng (Đối với kỹ sư chuyên ngành đô thị hoặc cấp thoát nước) hạng III trở lên còn hiệu lực.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu tương tự; Hồ sơ, tài liệu cung cấp: là bản Scan bản sao công chứng hoặc từ bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điều hòa không khí: 01 kỹ sư chuyên ngành nhiệt – máy lạnh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Văn bằng.- Có chứng chỉ đã hoàn thành khóa đào tạo lắp đặt, vận hành, bảo trì hệ thống điều hòa không khí.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu tương tự; Hồ sơ, tài liệu cung cấp: là bản Scan bản sao công chứng hoặc từ bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường : 01 cán bộ có trình độ chuyên ngành bảo hộ lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Văn bằng.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Hồ sơ, tài liệu cung cấp: là bản Scan bản sao công chứng hoặc từ bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kinh tế của gói thầu: 01 kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Văn bằng.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Hồ sơ, tài liệu cung cấp: là bản Scan bản sao công chứng hoặc từ bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân lành nghề tối thiểu phải được ≥ 20 người (Gồm: Nề ≥ 10, Điện ≥ 01 người; Nước: ≥ 01 người; Vận hành máy ≥ 01 người; Cơ khí: ≥ 03 người; Sơn bả: ≥ 04 người).
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Bảng kê khai nêu rõ họ tên, trình độ chuyên môn.- Văn bằng, chứng chỉ nghề phù hợp.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Hồ sơ, tài liệu cung cấp: là bản Scan bản sao công chứng hoặc từ bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Dung tích : ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Dung tích : ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Công Suất: ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy vận thăng ≥ 0,8T, H ≥ 20mét (Có tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng: ≥ 0,8T, chiều cao: H ≥ 20mét
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy mài ≥ 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Công Suất: ≥ 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Dàn giáo (Bộ)
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 100
7-Ván khuôn phủ film(m2)
- Đặc điểm thiết bị M2
- Số lượng tối thiểu 500
8-Cây chống thép
- Đặc điểm thiết bị Cây
- Số lượng tối thiểu 300
9-Máy cắt thép, uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan ≥ 4,5KW
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥ 4,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm bàn ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Đầm đất cầm tay ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đào dung tích gàu ≥ 0,8 m3 (Có giấy đăng ký xe và giấy đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu: ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
17-Cần trục bánh lốp ≥ 16 tấn (Có giấy đăng ký xe và giấy đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
18-Xe ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn (Có giấy đăng ký xe và giấy đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng: ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MTV IN BÁO NHÂN DÂN ĐÀ NẴNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu 02: Thi công xây dựng (Không bao gồm hệ thống PCCC).
Mở rộng nhà làm việc cho khối văn phòng Công ty In Báo Nhân Dân Đà Nẵng
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có của Chủ đầu tư
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MTV IN BÁO NHÂN DÂN ĐÀ NẴNG , địa chỉ: 06 Trần Phú, P.Thạch Thang, Q.Hải Châu, TP.Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV In báo Nhân dân Đà Nẵng. Địa chỉ: Số 06 đường Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng. Số điện thoại: 02363835671
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình: Công ty TNHH Thiết kế và Xây dựng Bền vững Anh Vũ. + Tư vấn thẩm tra thiết kế xây dựng công trình: Công ty TNHH Xây dựng Như Vũ. + Tư vấn lập hồ sơ mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Miền Trung. +Thẩm định hồ sơ mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Kiến trúc Miền Trung. + Tư vấn đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Miền Trung. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Kiến trúc Miền Trung.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MTV IN BÁO NHÂN DÂN ĐÀ NẴNG , địa chỉ: 06 Trần Phú, P.Thạch Thang, Q.Hải Châu, TP.Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV In báo Nhân dân Đà Nẵng. Địa chỉ: Số 06 đường Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng. Số điện thoại: 02363835671


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. - Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. - Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV In báo Nhân dân Đà Nẵng. Địa chỉ: Số 06 đường Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng. Số điện thoại: 02363835671
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV In báo Nhân dân Đà Nẵng. Địa chỉ: Số 06 đường Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng. Số điện thoại: 02363835671 ; Fax: 0236835671 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV In báo Nhân dân Đà Nẵng. - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Số 06 đường Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Số 06 đường Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH MTV In báo Nhân dân Đà Nẵng. Địa chỉ: Số 06 đường Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: THÁO DỠ.
1Tháo dỡ mái tôn cao như trên196,8m2
2Tháo dỡ kết cấu thép bị han rỉ, mau hỏng - Tháo dỡ vì kèo, xà gồnhư trên0,786tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường như trên81,229m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănnhư trên9,912m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm taynhư trên6,608m3
6Phá dỡ Nền gạch xi măngnhư trên225,6m2
7Tháo dỡ cửanhư trên12,32m2
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi như trên0,9565100 m3
9Vận chuyển đất tiếp cự ly như trên0,9565100 m3
B Hạng mục 2: XÂY LẮP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng như trên2,0428100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IInhư trên20,875m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng như trên1,8428m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng như trên12,68m3
5Bê tông thương phẩm, bê tông móng, chiều rộng móng như trên39,76m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnhư trên0,5713100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynhư trên0,9024100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép như trên0,3861tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép như trên1,4644tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmnhư trên2,5712tấn
11Xây đá miếng 10x20x30, xây móng, vữa XM mác 75như trên20,976m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95như trên0,68100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95như trên1,524100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150như trên10,98m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi như trên1,362100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IInhư trên1,362100m3
17Sika chèn chân cột dày 50như trên18vị trí
18Gia công cột bằng thép hìnhnhư trên10,632tấn
19Lắp dựng cột thép các loạinhư trên10,632tấn
20Gia công dầm máinhư trên28,307tấn
21Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnnhư trên28,307tấn
22Sản xuất thang sắt bằng thép hìnhnhư trên5,281tấn
23Lắp dựng thang sắt bằng thép hìnhnhư trên5,281tấn
24Sản xuất khung thép hộp (khung mái che cầu thang số 2)như trên0,19tấn
25Lắp dựng khung thép hộp (khung mái che cầu thang số 2)như trên0,19tấn
26Lợp mái che bằng tôn poly lấy sángnhư trên0,123100m2
27Sơn sắt thép các loại 3 nướcnhư trên1.270,59m2
28Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ tôn Zincalume dày 0,5mm (làm ván khuôn sàn)như trên4,793100m2
29Bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300như trên47,933m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép như trên2,568tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300như trên4,23m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép như trên0,0903tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao như trên0,4232tấn
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannhư trên0,5846100m2
35Sản xuất và lắp đặt bu lông móng M24x750mmnhư trên72bộ
36Cung cấp bu lông liên kết dầm, khung M24x70mmnhư trên1.236bộ
37Cung cấp bu lông liên kết dầm, khung M20x70mmnhư trên604bộ
38Cung cấp bu lông liên kết dầm, khung M14x60mmnhư trên884bộ
39Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (190x135x95) câu gạch thẻ, chiều dày >10 cm, cao ≤ 28 m, vữa XM mác 75như trên64,2471m3
40Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (190x135x95), chiều dày ≤ 10 cm, cao ≤ 28 m, vữa XM mác 75như trên42,1886m3
41Xây gạch đặc 55x90x190, xây cột, trụ, chiều cao như trên4,1971m3
42Căng lưới thép gia cố tường gạchnhư trên267,7425m2
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75như trên586,5134m2
44Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75như trên30,12m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75như trên696,3024m2
46Trát hèm cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên41,473m2
47GCLD trần thạch cao chống ẩm khung xương chìm (Tương đương khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao Thái Lan)như trên62,34m2
48Làm trần thả bằng tấm thạch cao 60x60cm (Tương đương đặc tính kỹ thuật của Vĩnh Tường)như trên602,115m2
49Bả bằng bột bả vào tườngnhư trên1.297,8757m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnhư trên62,34m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủnhư trên758,6424m2
52Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủnhư trên601,5734m2
53Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75như trên362,88m2
54Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit 100x600mmnhư trên25,226m2
55Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75như trên41,06m2
56Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75như trên195,24m2
57Lát đá Granit len chân cửa, vữa mác 75như trên47,1m2
58Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm chống trượt, vữa XM cát mịn mác 75như trên143,25m2
59Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75như trên25,433m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75như trên94,37m
61Sản xuất, Lắp dựng lan can ban công (bao gồm phụ kiện)như trên70,09md
62Sản xuất, Lắp dựng lan can cầu thang (bao gồm phụ kiện)như trên47,7md
63Sơn sắt thép các loại 3 nướcnhư trên97,02m2
64Vách Compact (hoặc tương đương) chống nước (bao gồm lắp đặt+phụ kiện)như trên38,53m2
65Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75như trên143,25m2
66Quét Sikaproof Membrane (hoặc tương đương) chống thấm sàn mái và ban côngnhư trên143,25m2
67Quét lớp màng chống thấm (WC)như trên35,28m2
68Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao như trên6,89100 m2
69Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mnhư trên2,687100 m2
70Cửa đi 4 cánh mở quay, nhôm kính (cửa kính khung nhôm), phụ kiện đồng bộ, gồm cả lắp đặt (loại, hệ và chiều dày nhôm; loại, chiều dày và màu sắc kính theo yêu cầu hồ sơ thiết kế)như trên30,24m2
71Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm kính (cửa kính khung nhôm), phụ kiện đồng bộ, gồm cả lắp đặt (loại, hệ và chiều dày nhôm; loại, chiều dày và màu sắc kính theo yêu cầu hồ sơ thiết kế)như trên42,12m2
72Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm kính (cửa kính khung nhôm), phụ kiện đồng bộ, gồm cả lắp đặt (loại, hệ và chiều dày nhôm; loại, chiều dày và màu sắc kính theo yêu cầu hồ sơ thiết kế)như trên15,18m2
73Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm kính (cửa kính khung nhôm), phụ kiện đồng bộ, gồm cả lắp đặt (loại, hệ và chiều dày nhôm; loại, chiều dày và màu sắc kính theo yêu cầu hồ sơ thiết kế)như trên36,72m2
74Cửa sổ 2 cánh lật, nhôm kính (cửa kính khung nhôm), phụ kiện đồng bộ, gồm cả lắp đặt (loại, hệ và chiều dày nhôm; loại, chiều dày và màu sắc kính theo yêu cầu hồ sơ thiết kế)như trên0,64m2
75Cửa sổ 1 cánh lật, nhôm kính (cửa kính khung nhôm), phụ kiện đồng bộ, gồm cả lắp đặt (loại, hệ và chiều dày nhôm; loại, chiều dày và màu sắc kính theo yêu cầu hồ sơ thiết kế)như trên0,24m2
76Vách kính cố định kết hợp cửa sổ mở hất, khung nhôm, phụ kiện đồng bộ, gồm cả lắp đặt (loại, hệ và chiều dày nhôm; loại, chiều dày và màu sắc kính theo yêu cầu hồ sơ thiết kế)như trên7,95m2
77Sản xuất và Lắp dựng hoa sắt cửa sổnhư trên36,72m2
78Đào móng công trình, chiều rộng móng như trên0,095100m3
79Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng như trên1,061m3
80Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng như trên0,51m3
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép như trên0,054tấn
82Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynhư trên0,028100m2
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng như trên1,02m3
84Xây gạch đặc 55x90x190, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75như trên2,386m3
85Trát thành bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75như trên16,64m2
86Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75như trên4,5m2
87Quét nước xi măng 2 nướcnhư trên21,14m2
88Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95như trên0,032100m3
89Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đannhư trên0,038tấn
90Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đannhư trên0,017100 m2
91Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200như trên0,364m3
92Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng như trên5cái
93Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng như trên7,862m3
94Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynhư trên0,038100m2
95Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng như trên1,008m3
96Xây gạch đặc 55x90x190, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75như trên1,456m3
97Trát thành hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75như trên14,56m2
98Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75như trên6,88m2
99Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95như trên0,026100m3
100Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đannhư trên0,133tấn
101Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đannhư trên0,065100m2
102Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200như trên1,02m3
103Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng như trên26cái
104Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng như trên7,491m3
105Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynhư trên0,299100m2
106Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng như trên0,01m3
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép như trên0,0838tấn
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép như trên0,1375tấn
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng như trên2,5414m3
110Xây đá miếng 10x20x30, xây móng, vữa XM mác 75như trên3,21m3
111Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95như trên0,025100 m3
112Xây gạch không nung đặc (55x90x190), xây cột, trụ trang trí chiều cao ≤ 16 m, vữa XM mác 75như trên2,134m3
113Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75như trên29,655m2
114Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75như trên45md
115GCLD song sắt hàng ràonhư trên20m2
116GCLD cổng sắtnhư trên8,14m2
117Sơn sắt thép các loại 3 nướcnhư trên28,14m2
118Công tác ốp đá granit bảng hiệunhư trên3,17m2
119Công tác ốp đá trang trí chân móngnhư trên15,35m2
120Bả bằng bột bả vào tườngnhư trên29,14m2
121Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnhư trên29,14m2
C Hạng mục 3: PHẦN ĐIỆN, ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ-CẤP-THOÁT NƯỚC.
1Lắp đặt đèn downlight led trang trí âm trầnnhư trên69bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 3 bóngnhư trên48bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngnhư trên5bộ
4Đèn ốp trần 220V/1x18Wnhư trên13bộ
5Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trụ cổngnhư trên3bộ
6Lắp đặt Quạt thông gió trên tườngnhư trên18cái
7Ổ cắm đôi ba cực-16A(mặt+đế)như trên59cái
8Công tắc đơn một chiều, một cực 10A (mặt+đế+hạt)như trên66cái
9Công tắc đơn hai chiều, một cực 20A (mặt+đế+hạt)như trên16cái
10Lắp đặt dây đơn 1.5mm2như trên1.800m
11Lắp đặt dây đơn 2.5mm2như trên1.200m
12Lắp đặt dây đơn 4.0mm2như trên1.350m
13Lắp đặt dây đơn 6.0mm2như trên300m
14Lắp đặt dây đơn 10.0mm2như trên50m
15Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2như trên60m
16Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D60/50như trên60m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính như trên700m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính như trên1.500m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính như trên200m
20Vật tư phụnhư trên1hệ
21Tủ điện 850x650x350, sơn tĩnh điện dày 2mmnhư trên1tủ
22Lắp đặt ATS100A-18Knhư trên1cái
23Aptomat MCCB 3P-10KA-100Anhư trên1cái
24Aptomat MCCB 3P-10KA-80Anhư trên1cái
25Aptomat MCCB 3P-6KA-80Anhư trên1cái
26Aptomat MCCB 3P-6KA-50Anhư trên2cái
27Aptomat MCCB 3P-6KA-32Anhư trên6cái
28Aptomat MCCB 3P-6KA-20Anhư trên1cái
29RCBO 1P-1N-6KA-20A-30mAnhư trên2bộ
30Aptomat MCCB 1P-6KA-16Anhư trên8cái
31Aptomat MCCB 2P-6KA-32Anhư trên6cái
32RCBO 1P-1N-6KA-20A-30mAnhư trên12bộ
33Aptomat MCCB 1P-6KA-25Anhư trên18cái
34Aptomat MCCB 1P-6KA-10Anhư trên6cái
35Tủ điện nhựa âm tường 12 modulenhư trên6cái
36Lắp đặt điều hòa treo tường 8500BTU 1 chiều lạnh (Tính cả chi phí thiết bị)như trên1máy
37Lắp đặt điều hòa Casette âm trần, công suất 17700BTU 01 chiều lạnh (Tính cả chi phí thiết bị)như trên10máy
38Ống đồng D6.4mm kèm nhiệt dạng ống (supperlon 13mm) có bảo ônnhư trên0,2100m
39Ống đồng D9.5mm kèm nhiệt dạng ống (supperlon 13mm) có bảo ônnhư trên2,8100m
40Ống đồng D15.9mm kèm nhiệt dạng ống (supperlon 19mm) có bảo ônnhư trên2,6100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mmnhư trên0,6100m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mmnhư trên0,3100m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mmnhư trên0,3100m
44Vật tư phụnhư trên1hệ
D Hạng mục 4: CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtnhư trên12bộ
2Lavabo loại đứng (bao gồm phụ kiện)như trên12bộ
3Lắp đặt chậu tiểu nam nam (kèm nút ấn + bộ xả)như trên8bộ
4Lắp đặt phễu thu sàn, KT 120x120như trên8cái
5Lắp đặt van đồng DN50như trên1cái
6Lắp đặt van đồng DN25như trên8cái
7Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmnhư trên0,16100m
8Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmnhư trên0,08100m
9Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmnhư trên0,08100m
10Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,3mmnhư trên0,6100m
11Lắp đặt co PPR DN40như trên2cái
12Lắp đặt co PPR DN32như trên2cái
13Lắp đặt co PPR DN25như trên30cái
14Lắp đặt tê PPR DN40như trên1cái
15Lắp đặt tê PPR DN32như trên1cái
16Lắp đặt tê PPR DN25như trên30cái
17Lắp đặt tê giảm PPR DN32/25như trên3cái
18Lắp đặt nối giảm PPR DN40/32như trên2cái
19Lắp đặt nối giảm PPR DN32/25như trên4cái
20Lắp đặt co ren trong PPR DN25x1/2như trên32cái
21Lắp đặt măng sông PPR DN32như trên2cái
22Lắp đặt măng sông PPR DN25như trên15cái
23Van phao cơ D40như trên1cái
24Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3như trên1bể
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmnhư trên0,4100m
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmnhư trên0,4100m
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmnhư trên0,28100m
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mmnhư trên0,12100m
29Măng sông PVC D114như trên5cái
30Măng sông PVC D90như trên5cái
31Măng sông PVC D60như trên5cái
32Côn thuD114x60như trên1cái
33Côn thu D60x49như trên12cái
34Co u.PVC D49như trên24cái
35Lơi PVC D114như trên40cái
36Lơi PVC D90như trên5cái
37Lơi PVC D60như trên5cái
38Y 114như trên12cái
39Y giảm D90x60như trên10cái
40Bịt PVC D114như trên20cái
41Bịt PVC D90như trên15cái
42Bịt PVC D60như trên15cái
43Bịt PVC D49như trên15cái
44Vật tư phụ (ty, keo, su non ...)như trên1hệ
45Ống U.PVC D114như trên0,2100m
46Ống U.PVC D90như trên0,32100m
47Ống U.PVC D60như trên0,24100m
48Tê cong PVC D90/60như trên5cái
49Lơi PVC D60như trên20cái
50Co PVC D90như trên5cái
51Co PVC D60như trên15cái
52Lắp đặt quả cầu chắn rác D90như trên1cái
53Lắp đặt quả cầu chắn rác D60như trên1cái
54Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmnhư trên11cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.37E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.608E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã từng thi công công trình có cùng loại (Dân dụng) và cấp công trình tương tự bằng (Cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; Có hạng mục gia công lắp dựng kết cấu thép.- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND (Ba tỷ, tám trăm triệu đồng chẵn) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND (Bảy tỷ, sáu trăm triệu đồng chẵn). - Nhà thầu cung cấp: Bản Scan bản sao công chứng hoặc từ bản gốc: Hợp đồng; Phụ lục khối lượng của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Bản sao hóa đơn VAT của công trình đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: Kỹ sư xây dựng dân dụng - công nghiệp 1 - Văn bằng, chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu tương tự; Hồ sơ tài liệu cung cấp: là bản Scan bản sao công chứng hoặc từ bản gốc).53
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng: 01 kỹ sư xây dụng dân dụng - công nghiệp. 1 - Văn bằng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu tương tự; Hồ sơ, tài liệu cung cấp: là bản Scan bản sao công chứng hoặc từ bản gốc).32
3 Kỹ thuật thi công phần điện, nước: 01 kỹ sư chuyên ngành Điện kỹ thuật hoặc chuyên ngành Đô thị (cấp thoát nước). 1 - Văn bằng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình dân dụng (Đối với kỹ sư chuyên ngành điện kỹ thuật) hoặc hệ thống cấp thoát nước công trình dân dụng (Đối với kỹ sư chuyên ngành đô thị hoặc cấp thoát nước) hạng III trở lên còn hiệu lực.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu tương tự; Hồ sơ, tài liệu cung cấp: là bản Scan bản sao công chứng hoặc từ bản gốc).32
4 Kỹ thuật thi công phần điều hòa không khí: 01 kỹ sư chuyên ngành nhiệt – máy lạnh 1 - Văn bằng.- Có chứng chỉ đã hoàn thành khóa đào tạo lắp đặt, vận hành, bảo trì hệ thống điều hòa không khí.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu tương tự; Hồ sơ, tài liệu cung cấp: là bản Scan bản sao công chứng hoặc từ bản gốc).32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường : 01 cán bộ có trình độ chuyên ngành bảo hộ lao động. 1 - Văn bằng.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Hồ sơ, tài liệu cung cấp: là bản Scan bản sao công chứng hoặc từ bản gốc).22
6 Cán bộ phụ trách kinh tế của gói thầu: 01 kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. 1 - Văn bằng.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Hồ sơ, tài liệu cung cấp: là bản Scan bản sao công chứng hoặc từ bản gốc).22
7 Đội ngũ công nhân lành nghề tối thiểu phải được ≥ 20 người (Gồm: Nề ≥ 10, Điện ≥ 01 người; Nước: ≥ 01 người; Vận hành máy ≥ 01 người; Cơ khí: ≥ 03 người; Sơn bả: ≥ 04 người). 20 - Bảng kê khai nêu rõ họ tên, trình độ chuyên môn.- Văn bằng, chứng chỉ nghề phù hợp.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Hồ sơ, tài liệu cung cấp: là bản Scan bản sao công chứng hoặc từ bản gốc)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Dung tích : ≥ 250 lít1
2 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Dung tích : ≥ 150 lít2
3 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW Công Suất: ≥ 1,7 kW2
4 Máy vận thăng ≥ 0,8T, H ≥ 20mét (Có tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật) Tải trọng: ≥ 0,8T, chiều cao: H ≥ 20mét1
5 Máy mài ≥ 2,7 kW Công Suất: ≥ 2,7 kW2
6 Dàn giáo (Bộ) Bộ100
7 Ván khuôn phủ film(m2) M2500
8 Cây chống thép Cây300
9 Máy cắt thép, uốn thép ≥ 5kW công suất: ≥ 5kW2
10 Máy hàn điện ≥ 23 kW công suất: ≥ 23 kW2
11 Máy khoan ≥ 4,5KW công suất: ≥ 4,5KW2
12 Đầm bàn ≥ 1,0 kW công suất: ≥ 1,0 kW2
13 Đầm dùi ≥ 1,5 kW công suất: ≥ 1,5 kW2
14 Đầm đất cầm tay ≥ 70 kg máy2
15 Máy bơm nước máy1
16 Máy đào dung tích gàu ≥ 0,8 m3 (Có giấy đăng ký xe và giấy đăng kiểm còn hiệu lực) Dung tích gàu: ≥ 0,8 m31
17 Cần trục bánh lốp ≥ 16 tấn (Có giấy đăng ký xe và giấy đăng kiểm còn hiệu lực) máy1
18 Xe ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn (Có giấy đăng ký xe và giấy đăng kiểm còn hiệu lực) Tải trọng: ≥ 5 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->