Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220300689-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ huyện Kỳ Anh |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220152889 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-01 13:47:00 đến ngày 2022-03-25 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,895,821,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công công trình đường bộ cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bằng Đá dăm đen, BTN và công trình thoát nước…. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm quản lý chất lượng công trình; Hợp đồng lao động với nhà thầu; Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình hoặc Bồi dưỡng nghiệp vụ Quản lý chất lượng công trình.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã cán bộ kỹ thuật; Hợp đồng lao động với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm đội trưởng; Hợp đồng lao động với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh sắt 8T - 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu 12T - 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Trạm trộn BTN (đồng bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cào bóc BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị kẻ sơn đường chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý bảo trì đường bộ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và hệ thống ATGT tại các đoạn Km30+234 - Km31+00; Km34+835 - Km35+100; sửa chữa hư hỏng rãnh thoát nước dọc đoạn Km31+040 - Km31+260 (2 bên), Quốc lộ 19B, tỉnh Bình Định 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình giao thông (còn hiệu lực). 3. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 4. Bảng phân tích đơn giá dự thầu và bảng tổng hợp đơn giá (định dạng Excel) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Bình Định
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý bảo trì đường bộ, địa chỉ: số 08 Lê Thánh Tôn, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý bảo trì đường bộ, địa chỉ: số 08 Lê Thánh Tôn, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | ĐOẠN KM30+234 - KM31+00 | |||
| C | XỬ LÝ HƯ HỎNG | |||
| 1 | Đắp đất lề đường, độ chặt K95 | Chương V, E-HSMT | 0,189 | 100m3 |
| 2 | Cắt mặt đường BTN dày 7cm | Chương V, E-HSMT | 4,6 | 10m |
| 3 | Cắt mặt đường BTXM dày 22cm | Chương V, E-HSMT | 4,6 | 10m |
| 4 | Đào xúc mặt đường và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | Chương V, E-HSMT | 0,94 | 100m3 |
| 5 | Lu tăng cường, độ chặt yêu cầu từ K95 đạt K98 | Chương V, E-HSMT | 0,972 | 100m3 |
| 6 | Thi công cấp phối đá dăm, Dmax 37,5, dày 16cm | Chương V, E-HSMT | 0,518 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm, gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% bằng trạm trộn và vận chuyển đến công trình | Chương V, E-HSMT | 0,518 | 100m3 |
| 8 | Chi phí vận chuyển CPĐD gia cố xi măng qua trạm thu phí | Chương V, E-HSMT | 80,352 | tấn |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương 1kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 3,24 | 100m2 |
| 10 | Thảm mặt đường bằng HH đá dăm đen 19, chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V, E-HSMT | 3,24 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất HH đá dăm đen 19 bằng trạm trộn và vận chuyển đến công trình | Chương V, E-HSMT | 0,499 | 100tấn |
| 12 | Chi phí vận chuyển HH đá dăm đen 19 qua trạm thu phí | Chương V, E-HSMT | 49,896 | tấn |
| D | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 50,521 | 100m2 |
| 2 | Thảm bù vênh, thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 6 cm | Chương V, E-HSMT | 54,429 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn và vận chuyển đến công trình | Chương V, E-HSMT | 7,511 | 100tấn |
| 4 | Chi phí vận chuyển BTN qua trạm thu phí | Chương V, E-HSMT | 751,122 | tấn |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn tim đường, làn đường, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Chương V, E-HSMT | 38,9 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm, sơn gờ giảm tốc | Chương V, E-HSMT | 33,6 | m2 |
| 3 | Xây dựng biển báo tam giác | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| F | GỜ CHẮN CỐNG TRÒN KM30+432,97 | |||
| 1 | Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Chương V, E-HSMT | 636 | lỗ khoan |
| 2 | Bơm keo lỗ khoan | Chương V, E-HSMT | 25,56 | lít |
| 3 | Lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh, ĐK | Chương V, E-HSMT | 0,305 | tấn |
| 4 | Bê tông gờ chắn bánh, M200, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 0,79 | m3 |
| 5 | Sơn gờ chắn bánh, sơn phản quang 2 lớp, sơn màu trắng | Chương V, E-HSMT | 25,44 | m2 |
| 6 | Sơn gờ chắn bánh, sơn phản quang 2 lớp, sơn màu đỏ | Chương V, E-HSMT | 21,2 | m2 |
| 7 | Lắp đặt hai bên gờ chắn biển phản quang màu đỏ KT (10x10) cm | Chương V, E-HSMT | 212 | cái |
| 8 | Lắp đặt bu lông nở sắt (loại L= 3cm) | Chương V, E-HSMT | 424 | cái |
| G | ĐOẠN KM34+835 - KM35+100 | |||
| H | XỬ LÝ HƯ HỎNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất lề đường, độ chặt K95 | Chương V, E-HSMT | 0,195 | 100m3 |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp bóc ≤7cm và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | Chương V, E-HSMT | 3,64 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương 1,0kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 3,64 | 100m2 |
| 4 | Thảm mặt đường bằng HH đá dăm đen 19, chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V, E-HSMT | 3,64 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất HH đá dăm đen 19 bằng trạm trộn và vận chuyển đến công trình | Chương V, E-HSMT | 0,561 | 100tấn |
| 6 | Chi phí vận chuyển HH đá dăm đen 19 qua trạm thu phí | Chương V, E-HSMT | 56,056 | tấn |
| I | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 26,071 | 100m2 |
| 2 | Thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 6 cm | Chương V, E-HSMT | 26,071 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn và vận chuyển đến công trình | Chương V, E-HSMT | 3,598 | 100tấn |
| 4 | Chi phí vận chuyển BTN qua trạm thu phí | Chương V, E-HSMT | 359,78 | tấn |
| J | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn tim đường, làn đường, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Chương V, E-HSMT | 13,65 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm, sơn gờ giảm tốc | Chương V, E-HSMT | 30,8 | m2 |
| K | CẦU BỜ KỊNH | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp bóc ≤6cm và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | Chương V, E-HSMT | 18,896 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, đục phá BTCT mặt cầu cũ và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | Chương V, E-HSMT | 12,68 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt khe co giãn chế tạo sẵn, khe co giãn răng lược, mạ kẽm nhúng nóng | Chương V, E-HSMT | 66 | m |
| 4 | Thép tăng cường khe co giãn ĐK | Chương V, E-HSMT | 2,605 | tấn |
| 5 | Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤18mm, chiều sâu khoan ≤50cm | Chương V, E-HSMT | 1.170 | lỗ khoan |
| 6 | Bơm keo lỗ khoan | Chương V, E-HSMT | 14,89 | lít |
| 7 | Quét keo khe | Chương V, E-HSMT | 12,015 | lít |
| 8 | Bê tông không co ngót tỷ lệ vữa đá 60/40 | Chương V, E-HSMT | 6,48 | m3 |
| 9 | Sơn gờ chắn bánh, sơn phản quang 2 lớp, sơn màu trắng | Chương V, E-HSMT | 171,6 | m2 |
| 10 | Sơn gờ chắn bánh, sơn phản quang 2 lớp, sơn màu đỏ | Chương V, E-HSMT | 41,6 | m2 |
| L | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| M | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Đào rãnh, đất C3 và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | Chương V, E-HSMT | 4,259 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm chân khay, đá 4x6 đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 30,41 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh thoát nước, M200, đá 1x2, bê tông đáy rãnh | Chương V, E-HSMT | 27,8 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 2,685 | tấn |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh thoát nước, M200, đá 1x2, bê tông thân rãnh | Chương V, E-HSMT | 48,09 | m3 |
| 6 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Chương V, E-HSMT | 30,7 | m3 |
| 7 | Lắp dựng tấm đan | Chương V, E-HSMT | 362 | cái |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép tròn | Chương V, E-HSMT | 6,711 | tấn |
| 9 | Đắp đất độ chặt Y/C K95 (tận dụng đất đào) | Chương V, E-HSMT | 2,84 | 100m3 |
| N | LỀ GIA CỐ MÉP RÃNH | |||
| 1 | Đào khuôn gia cố lề mép rãnh, đất cấp III và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | Chương V, E-HSMT | 0,326 | 100m3 |
| 2 | Lu tăng cường, độ chặt yêu cầu K95 | Chương V, E-HSMT | 0,543 | 100m3 |
| 3 | Lót giấy dầu đổ bê tông gia cố lề sát mép rãnh | Chương V, E-HSMT | 1,81 | 100m2 |
| 4 | Đổ BTXM mặt đường | Chương V, E-HSMT | 32,58 | m3 |
| 5 | Làm khe co 0,04x0,005 m | Chương V, E-HSMT | 33,18 | m |
| 6 | Làm khe giãn 0,04x0,02 m | Chương V, E-HSMT | 3,02 | m |
| 7 | Gỗ đệm khe | Chương V, E-HSMT | 0,011 | m3 |
| O | RÃNH DỌC QUA ĐƯỜNG NHÁNH | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM dày 22cm | Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Đào mặt đường và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | Chương V, E-HSMT | 0,099 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh, đất C3 | Chương V, E-HSMT | 0,455 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm chân khay, đá 4x6 đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 3,3 | m3 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh thoát nước, M200, đá 1x2, bê tông đáy rãnh | Chương V, E-HSMT | 4,05 | m3 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh thoát nước, M200, đá 1x2, bê tông thân rãnh | Chương V, E-HSMT | 8,48 | m3 |
| 7 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Chương V, E-HSMT | 4,02 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép tròn | Chương V, E-HSMT | 0,95 | tấn |
| 9 | Lắp dựng tấm đan | Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 10 | Gia công thép viền tấm đan, thép V65x65x5mm | Chương V, E-HSMT | 0,351 | tấn |
| 11 | Đắp đất độ chặt Y/C K95 (tận dụng đất đào); đắp đất hố móng rãnh dọc phía lề gia cố | Chương V, E-HSMT | 0,303 | 100m3 |
| 12 | Đào khuôn gia cố lề mép rãnh, đất cấp III và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | Chương V, E-HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 13 | Lu tăng cường, độ chặt yêu cầu K95 | Chương V, E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 14 | Lót giấy dầu đổ bê tông gia cố lề sát mép rãnh | Chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 15 | Đổ BTXM mặt đường M300, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 5,28 | m3 |
| 16 | Làm khe co 0,04x0,005 m | Chương V, E-HSMT | 5,5 | m |
| 17 | Làm khe giãn 0,04x0,02 m | Chương V, E-HSMT | 0,5 | m |
| 18 | Gỗ đệm khe | Chương V, E-HSMT | 0,002 | m3 |
| P | CỬA XẢ | |||
| 1 | Đào đất hố móng cửa xả, đất cấp 3 | Chương V, E-HSMT | 3,94 | m3 |
| 2 | Bê tông chân khay, sân cửa xả M150, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 1,22 | m3 |
| 3 | Bê tông tường cánh, dày | Chương V, E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 4 | Lấp đất hố móng, độ chặt Y/C K90, tận dụng đất đào | Chương V, E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| Q | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác phản quang A70 | Chương V, E-HSMT | 12 | biển |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật phản quang | Chương V, E-HSMT | 4 | biển |
| 3 | Gia công thép biển báo L50x50x4 | Chương V, E-HSMT | 0,189 | tấn |
| 4 | Cung cấp đèn nháy tín hiệu ban đêm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Bê tông móng trụ, M150, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 1,364 | m3 |
| 6 | Cung cấp trụ tre tại công trường | Chương V, E-HSMT | 80,8 | m |
| 7 | Sơn trụ tre, màu trắng, sơn 2 lớp phản quang | Chương V, E-HSMT | 33,31 | m2 |
| 8 | Sơn trụ tre, màu đỏ, sơn 2 lớp phản quang | Chương V, E-HSMT | 33,31 | m2 |
| 9 | Công luân chuyển cho các đoạn và đảm bảo giao thông | Chương V, E-HSMT | 10 | công |
| 10 | Cung cấp dây nhựa PVC phản quang | Chương V, E-HSMT | 2.600 | m |
| 11 | Công trực chốt đảm bảo giao thông, phân luồn giao thông trên tuyến và cầu | Chương V, E-HSMT | 18 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công công trình đường bộ cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bằng Đá dăm đen, BTN và công trình thoát nước…. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) | 5 | 3 |
| 2 | Quản lý chất lượng công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm quản lý chất lượng công trình; Hợp đồng lao động với nhà thầu; Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình hoặc Bồi dưỡng nghiệp vụ Quản lý chất lượng công trình.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã cán bộ kỹ thuật; Hợp đồng lao động với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) | 3 | 1 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 2 | - Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm đội trưởng; Hợp đồng lao động với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | Hoạt động tốt | 3 |
| 3 | Thiết bị tưới nhựa | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy rải BTN | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy lu bánh sắt 8T - 10T | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy lu 12T - 16T | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Lu bánh lốp 16T | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Trạm trộn BTN (đồng bộ) | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy cào bóc BTN | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Thiết bị kẻ sơn đường chuyên dụng | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Hoạt động tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi