Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220353740-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG SAO VIỆT
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220353489
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-22 11:47:00 đến ngày 2022-04-01 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,390,980,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.58647E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.917294E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
thi công Công trình giao thông cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.473.686.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.421.058.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học, chuyên ngành Xây dựng Cầu-Đường hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông hạng IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư dự án).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ Chuyên ngành xây dựng Cầu-Đường hoặc kỹ thuật xây dựng giao thông, trình độ đại học hoặc trên đại học, đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình giao thông hạng IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư dự án)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng nhà thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ Chuyên ngành xây dựng Cầu-Đường hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trình độ đại học hoặc trên đại học, đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng nhà thầu tối thiểu 01 công trình giao thông hạng IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư dự án)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực, đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông hạng IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư dự án)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông, đầm dùi.
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cầm tay.
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép.
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào gầu >0,8m3.
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250l.
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa.
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình.
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi - công suất ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG SAO VIỆT
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nâng cấp đường giao thông xã Định Tăng, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
06 Tháng
E-CDNT 3 Vốn đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG SAO VIỆT , địa chỉ: Thôn Phúc Lai, Xã Định Hòa, Huyện Yên Định, Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Định Tăng; + Bên mời thầu: UBND xã Định Tăng. Đăng tải TBMT: Công ty CP Tư vấn và Xây dựng Sao Việt
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn khảo sát, lập BCKTKT: Công ty CP Tư vấn và Xây dựng Sao Việt; Thẩm định Hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế - Hạ tầng huyện Yên Định. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập HSMT: Công ty CP Tư vấn và Xây dựng Sao Việt; thẩm định HSMT: UBND xã Định Tăng. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu :Tư vấn LCNT: Công ty CP Tư vấn và Xây dựng Sao Việt; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND xã Định Tăng. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND xã Định Tăng


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG SAO VIỆT , địa chỉ: Thôn Phúc Lai, Xã Định Hòa, Huyện Yên Định, Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Định Tăng; + Bên mời thầu: UBND xã Định Tăng. Đăng tải TBMT: Công ty CP Tư vấn và Xây dựng Sao Việt


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1.Xác nhận bãi đổ thải hợp lệ , đảm bảo môi trường của Chủ đàu tư. 2. Các bản sao công chứng của tài liệu kê khai, scan trên hệ thống theo yêu cầu của E-HSMT. * Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau; Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành như hóa đơn, xác nhận chủ đầu tư … (đạt trên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp BCTC 03 năm 2018, 2019, 2020. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2021. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ. + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư cho các nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô tải gắn cẩu phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Định Tăng; + Bên mời thầu: UBND xã Định Tăng. Đăng tải TBMT: Công ty CP Tư vấn và Xây dựng Sao Việt
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư (UBND xã Định Tăng): Xã Định Tăng, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Định Tăng, địa chỉ: xã Định Tăng, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại Lộ Lê Lợi, P. Điện Biên, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá. SĐT: 0913.293.191
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Chủ tịch UBND xã Định Tăng, địa chỉ: xã Định Tăng, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa - Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa, địa chỉ: 45B Đại Lộ Lê Lợi, P. Điện Biên, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá. SĐT: 0913.293.191 - Báo đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9, tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư- Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới cầu giấy, Hà Nội Số điện thoại: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN SỐ 1
B NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo phê duyệt tại chương V1,9257100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo phê duyệt tại chương V0,1014100m3
3Vét bùn + hữu cơ bằng máy đào 1,6m3Theo phê duyệt tại chương V0,3213100m3
4Đào nền + đánh cấp bằng máy, đất C2Theo phê duyệt tại chương V2,7291100m3
5Đào nền + đánh cấp bằng thủ công, đất C2Theo phê duyệt tại chương V14,36351m3
6Đào khuôn bằng máy - đất C2Theo phê duyệt tại chương V7,449100m3
7Đào khuôn bằng TC - đất C2Theo phê duyệt tại chương V39,20551m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo phê duyệt tại chương V2,4042100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmTheo phê duyệt tại chương V2,4042100m3
10Đắp đất bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo phê duyệt tại chương V4,8084100m3
11Mua đất đắp K95 tại mỏ đất xã Quảng Phú (hệ số lu lèn 1,13, tạm tính hệ số nở rời 1.21)Theo phê duyệt tại chương V228,4075m3
12Mua đất đắp K98 tại mỏ đất xã Quảng Phú (hệ số lu lèn 1,16, tạm tính hệ số nở rời 1.21)Theo phê duyệt tại chương V657,4525m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (0,2Km đường loại VI + 0,8Km đường loại V)Theo phê duyệt tại chương V88,58610m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo ( 9Km đường loại 3)Theo phê duyệt tại chương V88,58610m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 14km tiếp theoTheo phê duyệt tại chương V88,58610m³/1km
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo phê duyệt tại chương V16,028100m2
17Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo phê duyệt tại chương V16,028100m2
C RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC ĐƯỜNG
1Lớp đá dăm đệmTheo phê duyệt tại chương V0,183100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt tại chương V18,3m3
3Ván khuôn móng rãnhTheo phê duyệt tại chương V0,342100m2
4Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Theo phê duyệt tại chương V7,52m3
5Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo phê duyệt tại chương V0,4874tấn
6Ván khuôn mũ mốTheo phê duyệt tại chương V0,684100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo phê duyệt tại chương V40,7m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt tại chương V184,68m2
9Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo phê duyệt tại chương V35,74m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanTheo phê duyệt tại chương V3,1601100m2
11Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo phê duyệt tại chương V19,9899100kg
12Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmTheo phê duyệt tại chương V30,3148100kg
D TUYẾN SỐ 2
E NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo phê duyệt tại chương V1,4523100m3
2Đào rãnh bằng thủ công - Cấp đất IITheo phê duyệt tại chương V7,64351m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo phê duyệt tại chương V1,4036100m3
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo phê duyệt tại chương V140,9408100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo phê duyệt tại chương V62,5661100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo phê duyệt tại chương V140,9408100m2
7Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/hTheo phê duyệt tại chương V21,6318100tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10TTheo phê duyệt tại chương V21,6318100tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 31km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo phê duyệt tại chương V21,6318100tấn
F RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC ĐƯỜNG
1Lớp đá dăm đệmTheo phê duyệt tại chương V0,1263100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt tại chương V12,63m3
3Ván khuôn móng rãnhTheo phê duyệt tại chương V0,236100m2
4Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Theo phê duyệt tại chương V5,19m3
5Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo phê duyệt tại chương V0,3363tấn
6Ván khuôn mũ mốTheo phê duyệt tại chương V0,472100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo phê duyệt tại chương V28,04m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt tại chương V127,44m2
9Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo phê duyệt tại chương V18,88m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanTheo phê duyệt tại chương V1,947100m2
11Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo phê duyệt tại chương V13,5346100kg
12Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmTheo phê duyệt tại chương V13,0272100kg
G TUYẾN SỐ 3
H NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo phê duyệt tại chương V2,1915100m3
2Đào rãnh bằng thủ công - Cấp đất IITheo phê duyệt tại chương V11,5341m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo phê duyệt tại chương V0,6955100m3
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo phê duyệt tại chương V16,1137100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo phê duyệt tại chương V7,5271100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo phê duyệt tại chương V16,1137100m2
7Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/hTheo phê duyệt tại chương V2,5004100tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10TTheo phê duyệt tại chương V2,5004100tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 16km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo phê duyệt tại chương V2,5004100tấn
I RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo phê duyệt tại chương V0,1862100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt tại chương V18,62m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo phê duyệt tại chương V0,348100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt tại chương V7,66m3
5Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo phê duyệt tại chương V0,4959tấn
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo phê duyệt tại chương V0,696100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo phê duyệt tại chương V40,54m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt tại chương V184,44m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo phê duyệt tại chương V36,37m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo phê duyệt tại chương V3,2155100m2
11Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo phê duyệt tại chương V20,3406100kg
12Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmTheo phê duyệt tại chương V20,6712100kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.58647E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.917294E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
thi công Công trình giao thông cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.473.686.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.421.058.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học, chuyên ngành Xây dựng Cầu-Đường hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông hạng IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư dự án).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 01 cán bộ Chuyên ngành xây dựng Cầu-Đường hoặc kỹ thuật xây dựng giao thông, trình độ đại học hoặc trên đại học, đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình giao thông hạng IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư dự án)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
3 Cán bộ Quản lý chất lượng nhà thầu 1 01 cán bộ Chuyên ngành xây dựng Cầu-Đường hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trình độ đại học hoặc trên đại học, đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng nhà thầu tối thiểu 01 công trình giao thông hạng IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư dự án)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực, đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông hạng IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư dự án)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông, đầm dùi. Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt2
2 Máy đầm cầm tay. Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt2
3 Máy cắt uốn thép. Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt2
4 Máy đào gầu >0,8m3. Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250l. Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt2
6 Máy trộn vữa. Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt2
7 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn. Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt2
8 Máy thủy bình. Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt1
9 Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt1
10 Máy ủi - công suất ≥ 110 CV Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->