Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công cải tạo hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220354024-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG MECONG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công cải tạo hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220230674 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự bổ sung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-22 12:07:00 đến ngày 2022-04-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,638,571,875 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.91571562E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị hệ thống xử lý nước thải .... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.147.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.294.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng 3. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc chứng nhận qua khóa đào tào về ATLĐ và VSMT . Có hợp đồng lao động, có CMND hoặc CCCD, tất cả còn hiệu lực. khi cần thiết chủ đầu tư sẽ yêu cầu bên dự thầu trình bản gốc để kiểm tra đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng đại học chuyên ngành về môi trường. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc chứng nhận qua khóa đào tào về ATLĐ và VSMT . Có hợp đồng lao động, có CMND hoặc CCCD, tất cả còn hiệu lực. khi cần thiết chủ đầu tư sẽ yêu cầu bên dự thầu trình bản gốc để kiểm tra đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng đại học chuyên về điện , Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc chứng nhận qua khóa đào tào về ATLĐ và VSMT . có hợp đồng lao động, có CMND hoặc CCCD, tất cả phải còn hiệu lực.khi cần thiết chủ đầu tư sẽ yêu cầu bên dự thầu trình bản gốc để kiểm tra đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng đại học chuyên về xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc chứng nhận qua khóa đào tào về ATLĐ và VSMT . có hợp đồng lao động, có CMND hoặc CCCD, tất cả phải còn hiệu lực.khi cần thiết chủ đầu tư sẽ yêu cầu bên dự thầu trình bản gốc để kiểm tra đối chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ sơ cấp nghề kỹ thuật xây dựngcác công nhân có chứng nhận qua khóa đào tào về ATLĐ và VSMT, có hợp đồng lao động, có CMND hoặc CCCD còn hiệu lực. khi cần thiết chủ đầu tư sẽ yêu cầu bên dự thầu trình bản gốc để kiểm tra đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ sơ cấp nghề thợ lắp ráp cơ khícác công nhân có chứng nhận qua khóa đào tào về ATLĐ và VSMT, có hợp đồng lao động, có CMND hoặc CCCD còn hiệu lực. khi cần thiết chủ đầu tư sẽ yêu cầu bên dự thầu trình bản gốc để kiểm tra đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ sơ cấp nghề thợ điện dân dụngcác công nhân có chứng nhận qua khóa đào tào về ATLĐ và VSMT, có hợp đồng lao động, có CMND hoặc CCCD còn hiệu lực. khi cần thiết chủ đầu tư sẽ yêu cầu bên dự thầu trình bản gốc để kiểm tra đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG MECONG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công cải tạo hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt Cải tạo hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt Chung cư Botanic 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự bổ sung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | đối với thiết bị nhà thầu chào thầu phải cung cấp giấy chứng nhận đại lý hoặc ủy quyền của nhà sản xuất các thiết bị, các tài liệu kỹ thuật của thiết bị |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Chung cư Botanic để xác định và được hướng dẫn. Địa chỉ : số 312 đường Nguyễn Thượng Hiền, phường 5, quận Phú Nhuận, Tp. HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hồng Quốc Thông (028) 35151252 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản Trị chung cư Botanic, số 312 đường Nguyễn Thượng Hiền, phường 5, quận Phú Nhuận, Tp. HCM. Số điện thoại (028) 35151252. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý chung cư Botanic, số 312 đường Nguyễn Thượng Hiền, phường 5, quận Phú Nhuận, Tp. HCM. Số điện thoại (028) 35151252. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG VÀ CHỐNG THẤM | |||
| 1 | Hút bùn mặt và bùn đáy, nạo vét cặn các bể và vận chuyển đến nhà máy xử lý đúng theo quy định | Xem bảng yêu cầu về chủng loại vật tư , sử dụng chủ yếu cho gói thầu đính kèm | 70 | m3 |
| 2 | Xịt rửa, vệ sinh đáy bể, thành bể, mặt dưới nắp bệ, đường ống hiện hữu | Xem bảng yêu cầu về chủng loại vật tư , sử dụng chủ yếu cho gói thầu đính kèm | 1 | gói |
| 3 | Lắp đặt máy bơm chìm, đường ống bơm nước thải từ ngăn tự hoại sang bể khử trùng trong quá trình thi công | Xem bảng yêu cầu về chủng loại vật tư , sử dụng chủ yếu cho gói thầu đính kèm | 1 | gói |
| 4 | Khoan rút lõi tường bê tông để lắp đặt ống | Xem bảng yêu cầu về chủng loại vật tư , sử dụng chủ yếu cho gói thầu đính kèm | 5 | 1 lỗ khoan |
| 5 | Đục mở nắp bể hiện hữu làm nắp thăm | Xem bảng yêu cầu về chủng loại vật tư , sử dụng chủ yếu cho gói thầu đính kèm | 2,28 | m2 |
| 6 | Bốc gạch lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Xem bảng yêu cầu về chủng loại vật tư , sử dụng chủ yếu cho gói thầu đính kèm | 13,29 | 1000v |
| 7 | Vận chuyển gạch bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m | Xem bảng yêu cầu về chủng loại vật tư , sử dụng chủ yếu cho gói thầu đính kèm | 39,86 | 1000v |
| 8 | Bốc gạch xuống bằng thủ công | Xem bảng yêu cầu về chủng loại vật tư , sử dụng chủ yếu cho gói thầu đính kèm | 13,29 | 1000v |
| 9 | Xây tường bằng gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa XM M100 | Xem bảng yêu cầu về chủng loại vật tư , sử dụng chủ yếu cho gói thầu đính kèm | 11,99 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông vát đáy, đá 1x2, mác 250 | Xem bảng yêu cầu về chủng loại vật tư , sử dụng chủ yếu cho gói thầu đính kèm | 1,84 | m3 |
| 11 | Cốt thép đáy vát bể TK05 | Xem bảng yêu cầu về chủng loại vật tư , sử dụng chủ yếu cho gói thầu đính kèm | 1,244 | 100kg |
| 12 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Xem bảng yêu cầu về chủng loại vật tư , sử dụng chủ yếu cho gói thầu đính kèm | 3,6 | m2 |
| 13 | Láng thành bể dày 2cm, vữa XM M100 | Xem bảng yêu cầu về chủng loại vật tư , sử dụng chủ yếu cho gói thầu đính kèm | 33,6 | m2 |
| 14 | Dặm vá các vị trí lồi lõm đáy, thành và trần nắp bể bằng vữa trộn phụ gia kết dính | Xem bảng yêu cầu về chủng loại vật tư , sử dụng chủ yếu cho gói thầu đính kèm | 1 | gói |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm đáy, thành và trần nắp 3 lớp | Xem bảng yêu cầu về chủng loại vật tư , sử dụng chủ yếu cho gói thầu đính kèm | 502,17 | 1m2 |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt nắp thăm 800x800mm | Xem bảng yêu cầu về chủng loại vật tư , sử dụng chủ yếu cho gói thầu đính kèm | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt nắp thăm 1000x1000mm | Xem bảng yêu cầu về chủng loại vật tư , sử dụng chủ yếu cho gói thầu đính kèm | 1 | cái |
| B | TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện điều khiển 700x1550x300 | Xem bảng yêu cầu về chủng loại vật tư , sử dụng chủ yếu cho gói thầu đính kèm | 1 | tủ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P-75A-22kA | Xem bảng yêu cầu về chủng loại vật tư , sử dụng chủ yếu cho gói thầu đính kèm | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P-25A-6kA | Xem bảng yêu cầu về chủng loại vật tư , sử dụng chủ yếu cho gói thầu đính kèm | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P-10A-6kA | Xem bảng yêu cầu về chủng loại vật tư , sử dụng chủ yếu cho gói thầu đính kèm | 13 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 2P-10A-6kA | Xem bảng yêu cầu về chủng loại vật tư , sử dụng chủ yếu cho gói thầu đính kèm | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Contactor 3P 18A, 12A coil 220Vac | Xem bảng yêu cầu về chủng loại vật tư , sử dụng chủ yếu cho gói thầu đính kèm | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Contactor 3P 9A, 12A coil 220Vac | Xem bảng yêu cầu về chủng loại vật tư , sử dụng chủ yếu cho gói thầu đính kèm | 13 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Thermal relay 12 - 18A | Xem bảng yêu cầu về chủng loại vật tư , sử dụng chủ yếu cho gói thầu đính kèm | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Thermal relay 2,5 - 4A | Xem bảng yêu cầu về chủng loại vật tư , sử dụng chủ yếu cho gói thầu đính kèm | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Thermal relay 1,6 - 2,5A | Xem bảng yêu cầu về chủng loại vật tư , sử dụng chủ yếu cho gói thầu đính kèm | 8 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Thermal relay 0,16 - 0,25A | Xem bảng yêu cầu về chủng loại vật tư , sử dụng chủ yếu cho gói thầu đính kèm | 3 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Phase Indicator Lighting (RYB) c/w Fuse | Xem bảng yêu cầu về chủng loại vật tư , sử dụng chủ yếu cho gói thầu đính kèm | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Exhaust Fan c/w Thermostart | Xem bảng yêu cầu về chủng loại vật tư , sử dụng chủ yếu cho gói thầu đính kèm | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Switch 3 vị trí | Xem bảng yêu cầu về chủng loại vật tư , sử dụng chủ yếu cho gói thầu đính kèm | 15 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Nút nhấn đèn ( đỏ, xanh lá cây) | Xem bảng yêu cầu về chủng loại vật tư , sử dụng chủ yếu cho gói thầu đính kèm | 30 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Đèn vàng | Xem bảng yêu cầu về chủng loại vật tư , sử dụng chủ yếu cho gói thầu đính kèm | 15 | bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Nút nhấn E-Stop | Xem bảng yêu cầu về chủng loại vật tư , sử dụng chủ yếu cho gói thầu đính kèm | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Timer ON/OFF Delay | Xem bảng yêu cầu về chủng loại vật tư , sử dụng chủ yếu cho gói thầu đính kèm | 7 | bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Bộ bảo vệ phase | Xem bảng yêu cầu về chủng loại vật tư , sử dụng chủ yếu cho gói thầu đính kèm | 1 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Nguồn 220VAC/24VDC | Xem bảng yêu cầu về chủng loại vật tư , sử dụng chủ yếu cho gói thầu đính kèm | 1 | bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Relay 8 chân + đế | Xem bảng yêu cầu về chủng loại vật tư , sử dụng chủ yếu cho gói thầu đính kèm | 16 | bộ |
| 22 | Phụ kiện tủ điện | Xem bảng yêu cầu về chủng loại vật tư , sử dụng chủ yếu cho gói thầu đính kèm | 1 | gói |
| C | ĐƯỜNG CÁP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn CVV 4x6mm2 | Xem bảng yêu cầu về chủng loại vật tư , sử dụng chủ yếu cho gói thầu đính kèm | 14 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn CVV 4x2,5 mm2 | Xem bảng yêu cầu về chủng loại vật tư , sử dụng chủ yếu cho gói thầu đính kèm | 272 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn CVV 3x2,5 mm2 | Xem bảng yêu cầu về chủng loại vật tư , sử dụng chủ yếu cho gói thầu đính kèm | 28 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x1,5 mm2 | Xem bảng yêu cầu về chủng loại vật tư , sử dụng chủ yếu cho gói thầu đính kèm | 110 | m |
| 5 | Lắp đặt máng cáp 100x100 mã kẽm | Xem bảng yêu cầu về chủng loại vật tư , sử dụng chủ yếu cho gói thầu đính kèm | 25 | m |
| 6 | Lắp đặt ống ống uPVC luồn dây điện | Xem bảng yêu cầu về chủng loại vật tư , sử dụng chủ yếu cho gói thầu đính kèm | 400 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp nhựa đấu điện chống nước 150x200x75 | Xem bảng yêu cầu về chủng loại vật tư , sử dụng chủ yếu cho gói thầu đính kèm | 6 | hộp |
| D | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bể tự hoại: Đường ống thông bể điều hòa | Xem bảng yêu cầu về chủng loại vật tư , sử dụng chủ yếu cho gói thầu đính kèm | 3 | Bộ |
| 2 | Bể điều hòa: Bơm chìm nước thải lưu lượng 0,45 m3/min | Xem bảng yêu cầu về chủng loại vật tư , sử dụng chủ yếu cho gói thầu đính kèm | 2 | máy |
| 3 | Bể điều hòa: Van 1 chiều DN50 vật liệu Sus 304 | Xem bảng yêu cầu về chủng loại vật tư , sử dụng chủ yếu cho gói thầu đính kèm | 2 | bộ |
| 4 | Bể điều hòa: Phao báo mức | Xem bảng yêu cầu về chủng loại vật tư , sử dụng chủ yếu cho gói thầu đính kèm | 2 | bộ |
| 5 | Bể điều hòa: Đĩa phân phối khí | Xem bảng yêu cầu về chủng loại vật tư , sử dụng chủ yếu cho gói thầu đính kèm | 15 | cái |
| 6 | Bể thiếu khí: Máy khoáy chìm lưu lượng (1,8 - 3,2) m3/min | Xem bảng yêu cầu về chủng loại vật tư , sử dụng chủ yếu cho gói thầu đính kèm | 2 | máy |
| 7 | Bể thiếu khí: Giá đỡ máy khoáy Sus 304 | Xem bảng yêu cầu về chủng loại vật tư , sử dụng chủ yếu cho gói thầu đính kèm | 2 | bộ |
| 8 | Bể thiếu khí: Bơm định lượng hóa chất lưu lượng 55 lít/ giờ | Xem bảng yêu cầu về chủng loại vật tư , sử dụng chủ yếu cho gói thầu đính kèm | 1 | máy |
| 9 | Bể thiếu khí: Bồn pha hóa chất thể tích 300l | Xem bảng yêu cầu về chủng loại vật tư , sử dụng chủ yếu cho gói thầu đính kèm | 1 | bồn |
| 10 | Bể hiếu khí: Máy thổi khí lưu lượng 6.05 (m3/min) | Xem bảng yêu cầu về chủng loại vật tư , sử dụng chủ yếu cho gói thầu đính kèm | 2 | máy |
| 11 | Bể hiếu khí: Đĩa phân phối khí | Xem bảng yêu cầu về chủng loại vật tư , sử dụng chủ yếu cho gói thầu đính kèm | 27 | cái |
| 12 | Bể hiếu khí: Giá thể MBBR đường kính trung bình 30mm | Xem bảng yêu cầu về chủng loại vật tư , sử dụng chủ yếu cho gói thầu đính kèm | 4 | m3 |
| 13 | Bể hiếu khí: Bơm chìm tuần hoàn nước lưu lượng 0.45 (m3/min) | Xem bảng yêu cầu về chủng loại vật tư , sử dụng chủ yếu cho gói thầu đính kèm | 2 | máy |
| 14 | Bể hiếu khí: Giỏ lắp đặt bơm chắn giá thể kích thước mắt lưới: 6 - 8 mm, vật liệu Sus 304 | Xem bảng yêu cầu về chủng loại vật tư , sử dụng chủ yếu cho gói thầu đính kèm | 2 | bộ |
| 15 | Bể hiếu khí: Van 1 chiều DN50 vật liệu Sus 304 | Xem bảng yêu cầu về chủng loại vật tư , sử dụng chủ yếu cho gói thầu đính kèm | 2 | bộ |
| 16 | Bể hiếu khí: Đường ống dẫn nước từ bể thiếu khí - hiếu khí uPVC đường kính 168mm | Xem bảng yêu cầu về chủng loại vật tư , sử dụng chủ yếu cho gói thầu đính kèm | 2 | hệ |
| 17 | Bể hiếu khí: Đường ống dẫn nước từ bể hiếu khí - bể lắng uPVC đường kính 168mm | Xem bảng yêu cầu về chủng loại vật tư , sử dụng chủ yếu cho gói thầu đính kèm | 1 | hệ |
| 18 | Bể lắng Lamenla: Tấm lắng lamenla Kích thước D*R*C = 2000*500*500 (mm) | Xem bảng yêu cầu về chủng loại vật tư , sử dụng chủ yếu cho gói thầu đính kèm | 14 | tấm |
| 19 | Bể lắng Lamenla: Khung đỡ tấm lắng, Vật liệu: SUS 304 | Xem bảng yêu cầu về chủng loại vật tư , sử dụng chủ yếu cho gói thầu đính kèm | 1 | hệ |
| 20 | Bể lắng Lamenla: Máng thu nước | Xem bảng yêu cầu về chủng loại vật tư , sử dụng chủ yếu cho gói thầu đính kèm | 1 | hệ |
| 21 | Bể lắng Lamenla: Ống lắng trung tâm | Xem bảng yêu cầu về chủng loại vật tư , sử dụng chủ yếu cho gói thầu đính kèm | 1 | bộ |
| 22 | Bể lắng Lamenla: Bơm chìm tuần hoàn nước lưu lượng 0.45 (m3/min) | Xem bảng yêu cầu về chủng loại vật tư , sử dụng chủ yếu cho gói thầu đính kèm | 2 | máy |
| 23 | Bể lắng Lamenla: Van 1 chiều DN50 vật liệu Sus 304 | Xem bảng yêu cầu về chủng loại vật tư , sử dụng chủ yếu cho gói thầu đính kèm | 2 | bộ |
| 24 | Bể lắng Lamenla: Bơm định lượng hóa chất lưu lượng 55 lít/ giờ | Xem bảng yêu cầu về chủng loại vật tư , sử dụng chủ yếu cho gói thầu đính kèm | 1 | máy |
| 25 | Bể lắng Lamenla: Bồn pha hóa chất thể tích 300l | Xem bảng yêu cầu về chủng loại vật tư , sử dụng chủ yếu cho gói thầu đính kèm | 1 | bồn |
| 26 | Bể khử trùng: Bơm chìm bể khử trùng lưu lượng 0.8 (m3/min) | Xem bảng yêu cầu về chủng loại vật tư , sử dụng chủ yếu cho gói thầu đính kèm | 2 | máy |
| 27 | Bể khử trùng: Van 1 chiều DN80 vật liệu Sus 304 | Xem bảng yêu cầu về chủng loại vật tư , sử dụng chủ yếu cho gói thầu đính kèm | 2 | bộ |
| 28 | Bể khử trùng: Phao báo mức | Xem bảng yêu cầu về chủng loại vật tư , sử dụng chủ yếu cho gói thầu đính kèm | 2 | bộ |
| 29 | Bể khử trùng: Bơm định lượng hóa chất lưu lượng 55 lít/ giờ | Xem bảng yêu cầu về chủng loại vật tư , sử dụng chủ yếu cho gói thầu đính kèm | 1 | máy |
| 30 | Bể khử trùng: Bồn pha hóa chất thể tích 300l | Xem bảng yêu cầu về chủng loại vật tư , sử dụng chủ yếu cho gói thầu đính kèm | 1 | bồn |
| 31 | Lắp đặt đồng hồ xả thải:Van bướm tay gạt DN100 thân gang, đĩa inox | Xem bảng yêu cầu về chủng loại vật tư , sử dụng chủ yếu cho gói thầu đính kèm | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đồng hồ xả thải: Mặt bích nhựa DN100, nhựa uPVC | Xem bảng yêu cầu về chủng loại vật tư , sử dụng chủ yếu cho gói thầu đính kèm | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ xả thải: Đồng hồ đo lưu lượng nước thải DN100 | Xem bảng yêu cầu về chủng loại vật tư , sử dụng chủ yếu cho gói thầu đính kèm | 1 | bộ |
| E | CHI PHÍ ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Hệ đường ống phân phối khí: Van bướm tay gạt DN50 bằng Sus 304 | Xem bảng yêu cầu về chủng loại vật tư , sử dụng chủ yếu cho gói thầu đính kèm | 1 | bộ |
| 2 | Hệ đường ống phân phối khí: Van bướm tay gạt DN80 bằng Sus 304 | Xem bảng yêu cầu về chủng loại vật tư , sử dụng chủ yếu cho gói thầu đính kèm | 3 | bộ |
| 3 | Hệ đường ống phân phối khí: Thay thế đoạn ống dẫn khí khu vực bên trong nhà điều hành đường kính DN80, Sus 304 | Xem bảng yêu cầu về chủng loại vật tư , sử dụng chủ yếu cho gói thầu đính kèm | 1 | hệ |
| 4 | Hệ đường ống phân phối khí: Lắp đặt đường ống dẫn khí bể điều hoà và bể hiếu khí | Xem bảng yêu cầu về chủng loại vật tư , sử dụng chủ yếu cho gói thầu đính kèm | 1 | hệ |
| 5 | Đường ống nước thải: Đường ống bơm nước thải đường kính DN80, DN50 | Xem bảng yêu cầu về chủng loại vật tư , sử dụng chủ yếu cho gói thầu đính kèm | 1 | hệ |
| 6 | Hệ khung ke giá đỡ ống: Ke, cùm giá đỡ ống Sus 304 | Xem bảng yêu cầu về chủng loại vật tư , sử dụng chủ yếu cho gói thầu đính kèm | 1 | hệ |
| F | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt bơm nước bể điều hòa | Xem bảng yêu cầu về chủng loại vật tư , sử dụng chủ yếu cho gói thầu đính kèm | 0,05 | tấn |
| 2 | Lắp đặt bơm nước bể thiếu khí | Xem bảng yêu cầu về chủng loại vật tư , sử dụng chủ yếu cho gói thầu đính kèm | 0,025 | tấn |
| 3 | Lắp đặt bơm nước bể hiếu khí | Xem bảng yêu cầu về chủng loại vật tư , sử dụng chủ yếu cho gói thầu đính kèm | 0,05 | tấn |
| 4 | Lắp đặt bơm nước bể lắng | Xem bảng yêu cầu về chủng loại vật tư , sử dụng chủ yếu cho gói thầu đính kèm | 0,075 | tấn |
| 5 | Lắp đặt bơm nước bể khử trùng | Xem bảng yêu cầu về chủng loại vật tư , sử dụng chủ yếu cho gói thầu đính kèm | 0,075 | tấn |
| 6 | Lắp đặt máy thổi khí lưu lượng 6.05m3/min | Xem bảng yêu cầu về chủng loại vật tư , sử dụng chủ yếu cho gói thầu đính kèm | 0,3 | tấn |
| 7 | Lắp đặt Máy khoáy chìm lưu lượng (1,8 - 3,2) m3/min | Xem bảng yêu cầu về chủng loại vật tư , sử dụng chủ yếu cho gói thầu đính kèm | 0,4 | tấn |
| 8 | Lắp đặt bồn pha hóa chất thể tích 300l | Xem bảng yêu cầu về chủng loại vật tư , sử dụng chủ yếu cho gói thầu đính kèm | 3 | bể |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.91571562E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị hệ thống xử lý nước thải .... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.147.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.294.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng 3. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc chứng nhận qua khóa đào tào về ATLĐ và VSMT . Có hợp đồng lao động, có CMND hoặc CCCD, tất cả còn hiệu lực. khi cần thiết chủ đầu tư sẽ yêu cầu bên dự thầu trình bản gốc để kiểm tra đối chiếu. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật môi trường | 1 | có bằng đại học chuyên ngành về môi trường. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc chứng nhận qua khóa đào tào về ATLĐ và VSMT . Có hợp đồng lao động, có CMND hoặc CCCD, tất cả còn hiệu lực. khi cần thiết chủ đầu tư sẽ yêu cầu bên dự thầu trình bản gốc để kiểm tra đối chiếu. | 5 | 1 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | có bằng đại học chuyên về điện , Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc chứng nhận qua khóa đào tào về ATLĐ và VSMT . có hợp đồng lao động, có CMND hoặc CCCD, tất cả phải còn hiệu lực.khi cần thiết chủ đầu tư sẽ yêu cầu bên dự thầu trình bản gốc để kiểm tra đối chiếu. | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ sư xây dựng | 1 | có bằng đại học chuyên về xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc chứng nhận qua khóa đào tào về ATLĐ và VSMT . có hợp đồng lao động, có CMND hoặc CCCD, tất cả phải còn hiệu lực.khi cần thiết chủ đầu tư sẽ yêu cầu bên dự thầu trình bản gốc để kiểm tra đối chiếu | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân | 3 | có chứng chỉ sơ cấp nghề kỹ thuật xây dựngcác công nhân có chứng nhận qua khóa đào tào về ATLĐ và VSMT, có hợp đồng lao động, có CMND hoặc CCCD còn hiệu lực. khi cần thiết chủ đầu tư sẽ yêu cầu bên dự thầu trình bản gốc để kiểm tra đối chiếu. | 3 | 1 |
| 6 | Công nhân | 2 | có chứng chỉ sơ cấp nghề thợ lắp ráp cơ khícác công nhân có chứng nhận qua khóa đào tào về ATLĐ và VSMT, có hợp đồng lao động, có CMND hoặc CCCD còn hiệu lực. khi cần thiết chủ đầu tư sẽ yêu cầu bên dự thầu trình bản gốc để kiểm tra đối chiếu. | 3 | 1 |
| 7 | Công nhân | 2 | có chứng chỉ sơ cấp nghề thợ điện dân dụngcác công nhân có chứng nhận qua khóa đào tào về ATLĐ và VSMT, có hợp đồng lao động, có CMND hoặc CCCD còn hiệu lực. khi cần thiết chủ đầu tư sẽ yêu cầu bên dự thầu trình bản gốc để kiểm tra đối chiếu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi