Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua vật tư, sinh phẩm, trang thiết bị y tế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201171318-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Mua vật tư, sinh phẩm, trang thiết bị y tế
Số hiệu KHLCNT 20201158864
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách tỉnh, chương trình mục tiêu và nguồn thu dịch vụ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-24 16:47:00 đến ngày 2020-12-04 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,758,814,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Axit L (+) ascobic 11 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
2 (1 naphtyl) 1.2 diamonietan dihidroclorua (C10H7- NH-CH2-CH2-NH2- 2HCl) 7 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
3 (NH4)2HPO4 2 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
4 1 N,N-dimethyl-p-phenylenediamine oxalate khan 4 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
5 1,10-Phenanthroline monohydrate 4 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
6 4-aminobenzen sufonamid (NH2C6H4SO2NH2) (hay còn gọi là Sulfanil amin) 10 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
7 Abate 1SG 500gr 350 Gói Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
8 Acetamide borth 2 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
9 Dung dịch axít Acetic 3 % 12 Chai Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
10 Acid sulfuric đặc 34 chai Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
11 Agar 1 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
12 Agar blood 1 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
13 Amoni acetat 4 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
14 Amoni clorua (NH4Cl) 3 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
15 Amoni dihydrophotphat khan NH4H2PO4 10 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
16 Amoni sắt (II) sunfat hexahidrat khan 6 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
17 amoni thioxyanat khan 3 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
18 Amoniac đặc 7 Chai Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
19 Axeton 3 Chai Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
20 Axit acetic băng 2 Chai Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
21 axit boric 4 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
22 Axít chlohydric đậm đặc, HCl 23 Chai Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
23 Ống chuẩn Axit clohydric 0,1N 3 Ống Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
24 Axit nitric đậm đặc 65% 44 Chai Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
25 Axit octophotphoric 8 Chai Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
26 Axit sunfamic(NH2SO3H) 9 hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
27 axit xitric 3 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
28 azomethine-H 3 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
29 Bạc sunphat TT (Ag2 SO4) 2 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
30 BAIRD-PARKER agar (base) 4 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
31 Băng thun 150 hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
32 Bao cao su 15.000 Chiếc Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
33 Barbituric khan 4 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
34 Betadin (Povidon iod 10%) 1.550 Chai Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
35 BHI borth 5 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
36 Bi thủy tinh chịu nhiệt 2 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
37 Bình định mức 25 ml có cấp A 20 Chiếc Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
38 Bình định mức 50 ml có cấp A 10 Chiếc Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
39 Canh thang mật lactoza lục sáng: BGBL 9 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
40 Canxi hydroxyt 2 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
41 Chai đựng mẫu nước 140 chai Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
42 Chai đựng mẫu nước 50 chai Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
43 Chai lấy mẫu có nắp xoáy chịu được nhiệt độ hấp sấy, có chia vạch 250ml 20 Chiếc Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
44 Chai lấy mẫu có nắp xoáy chịu được nhiệt độ hấp sấy, có chia vạch 500ml 25 Chiếc Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
45 Chai thủy tinh 250ml 50 Chiếc Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
46 Chai thủy tinh 500ml 50 Chiếc Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
47 Chai thủy tinh 1000ml 30 Chiếc Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
48 Chapman agar (Maniton (D(-)-Mannitol)) 1 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
49 Chất chiết thịt (Meat extract) 2 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
50 Chì cacbonat dạng bột (PbCO3) 2 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
51 Bọ dung dịch chuẩn cho máy đo độ đục Chuẩn Aqualic (0,1, 20, 200, 800NTU) 2 Bộ Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
52 Chuẩn As(V) dung dịch chuẩn gốc 1000 mg/L 4 Chai Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
53 Chuẩn Axit sunfuric 0,1N 2 Ống Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
54 Chuẩn dinatri EDTA 10mmol/l 1 Ống Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
55 Chuẩn F- 1000mg/L 3 chai Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
56 chuẩn gốc kẽm 1g/L 2 Chai Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
57 Chuẩn gốc KMnO4 0,02 M 7 Chai Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
58 Chuẩn gốc mangan 1000 mg/l 5 Chai Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
59 Chuẩn gốc NH4+ 1000 mg/L 4 Chai Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
60 Chuẩn gốc nhôm, ρAl = 1000 mg/l 3 chai Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
61 Chuẩn gốc Niken 1000mg/L 3 Chai Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
62 chuẩn gốc Nitrat 1000 mg/l. 4 chai Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
63 Chuẩn gốc Nitrit 1000 mg/l 3 Chai Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
64 Chuẩn gốc sulfate (1 ml = 1000 mg SO42- ): 3 chai Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
65 Chuẩn gốc Thủy ngân 1000 mg/L 3 Chai Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
66 Chuẩn pH 10 3 Chai Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
67 Chuẩn pH 4,01 3 Chai Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
68 Chuẩn pH 7 3 Chai Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
69 Escherichia coli derived from ATCC® 8739™* 1 Bộ Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
70 Pseudomonas aeruginosa derived from ATCC® 9027™* Đời thứ 3 gốc ATCC 1 Bộ Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
71 Enterococcus feacalis ATCC ® 19433TM* 1 Bộ Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
72 Staphylococcus aureus subsp. aureus derived from ATCC® 6538™* 1 Bộ Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
73 Salmonella enterica subsp. enterica serovar Typhimurium derived from ATCC® 13311™* 1 Bộ Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
74 Cloramin - T 4 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
75 Cloramin B 450 Kg Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
76 Coban (II) clorua ngậm sáu phân tử nước (CoCl2.6H2O) 4 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
77 Cồn sát khuẩn 70 độ 1.000 Chai Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
78 Cồn 96 độ 26 chai Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
79 công tơ hút (pipet pasteur), thể tích 3ml 11 hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
80 Cup chứa mẫu sinh hóa 5 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
81 Cuvet phản ứng sinh hóa 3 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
82 Đầu côn vàng 16 Túi Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
83 Đầu côn vàng có lọc (96 chiếc/hộp) 2 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
84 Đầu côn xanh có lọc (96 chiếc/hộp) 2 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
85 Đầu côn xanh 4 Túi Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
86 DG 18 1 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
87 Đĩa peptri 200 Chiếc Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
88 Amonium dihydrogen phosphat (NH4)H2PO4 khan. 3 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
89 Diamonium hydrogen phosphat khan (NH4)2HPO4 7 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
90 Dinatri dihydroetylendinitriltetraaxetat ngậm hai phân tử nước (dinatri EDTA ngậm hai phân tử nước, C10H14N2O8Na2.2H2O). 4 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
91 Dinatri EDTA dihidrat khan (Trilon B) 1 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
92 Dinatri EDTA dihidrat 1 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
93 dinatri hydro phosphat ngậm mười hai phân tử nước (Na2HPO4.12H2O) 5 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
94 Dinatri magiê EDTA (C10H12N2O8Na2Mg) 4 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
95 Diphospho pentoxit 1 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
96 Đỏ metyl 1 Lọ Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
97 Đốc holder (100 chiếc/túi) 1 Túi Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
98 đồng (II) sulfat KHAN 2 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
99 Đồng hồ bấm giờ 4 Chiếc Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
100 DRBC 1 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
101 Dụng cụ đo PH 1 chiếc Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
102 Dung dịch chuẩn AgNO3 0,1mol/l 6 Ống Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
103 Dung dịch chuẩn Caxi 1000 mg/l 1 Chai Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
104 Dung dịch chuẩn gốc 1000mg Fe/L 3 Chai Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
105 Dung dịch chuẩn gốc chứa 1000 mg Cd/L 4 Chai Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
106 Dung dịch chuẩn gốc Chì 1000 mg/L 3 Chai Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
107 Dung dịch chuẩn gốc Crom6+ 1000 mg/L 3 Chai Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
108 Dung dịch chuẩn gốc Cu 1000 mg/l 2 Chai Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
109 Dung dịch chuẩn gốc Natri 1000 mg/l 1 Chai Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
110 Dung dịch chuẩn Na2EDTA 10 mmol/L của hãng Merck hoặc tương đương. 12 Ống Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
111 Dung dịch gốc Cyanua 1g/L 2 Chai Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
112 Dung dịch kali dicromate 5 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
113 Dung dịch Lugol 3% 12 Chai Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
114 Dung dịch Nacl 0,9% 30 Chai Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
115 EC borth 10 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
116 EDTA, CH2-N(CH2COOH)CH2-COONa)]2.2H2O 1 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
117 Endo agar 5 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
118 Eriochome cyanine R khan 3 hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
119 ete dầu hỏa 20 Chai Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
120 Ethanol 99% 10 Chai Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
121 Fedonal 10SC 40 Chai Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
122 Formaldehyd đậm đặc d=1,08g/ml 4 Chai Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
123 Gạc miếng 2.000 Gói Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
124 Găng tay bảo hộ lao động 1.500 Đôi Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
125 Găng tay hộp 237 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
126 Garo 5 Gói Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
127 Giấy ảnh siêu âm 65 cuộn Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
128 Giấy bạc gói môi trường 5 hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
129 Giấy bản gói dụng cụ 757 Tờ Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
130 Giấy đo chức năng hô hấp 20 hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
131 Giấy in nhiệt 3 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
132 Giấy Parafil 2 Cuộn Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
133 Glycerine tinh khiết 7 Chai Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
134 Glycerol 2 Lọ Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
135 Hantox 200 33 Lít Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
136 Hạt hút ẩm có chỉ thị mầu 4 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
137 Hexametylenetetramin (CH2)6N4 3 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
138 Hidroxylamoni clorua (NH3OHCl) khan 35 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
139 Hộp an toàn 5 Chiếc Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
140 Hộp đựng bông cồn 3 Chiếc Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
141 Hộp đựng huyết thanh 5 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
142 Khẩu trang N95 390 Chiếc Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
143 Khẩu trang phòng độc 90 chiếc Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
144 Huyết tương thỏ đông khô 3 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
145 Hydrazin sunfat (NH2)2H2SO4 4 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
146 Hydro peroxit, w(H2O2) = 30% (m/m). 11 Chai Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
147 Kali clorua khan 2 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
148 Kali cromat (K₂CrO₄) khan. 6 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
149 Kali hydro phosphat (KH2PO4). 4 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
150 Kali hexacloroplatinat(IV) (K2PtCl6) khan 10 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
151 Kali hydroxyt khan 3 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
152 Kali iodat, tinh thể (KIO3) 2 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
153 Kali iodua (KI) 11 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
154 Kali natri tatrat 1 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
155 Kali permanganat (KMnO4) khan. 2 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
156 Kali pesunfat khan (Kali Peroxodisunfat) 5 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
157 Kalicromat (K2CrO4) khan 1 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
158 Kéo inox cắt túi hóa chất 5 chiếc Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
159 Khăn lau tay dùng trong y tế 50 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
160 Khay quả đậu 4 Chiếc Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
161 Khí Argon 99,99% 8 Bình Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
162 Khí Axetylen 2 Bình Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
163 KIA agar 2 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
164 Kính bảo hộ 4 Cái Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
165 Kovacs indole 5 Lọ Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
166 La men 20 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
167 Lam kính 15 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
168 Lam kính khắc vạch 26 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
169 Lam soi kính hiển vi đầu trơn 12 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
170 LDC 2 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
171 Lọ đựng mẫu phân 3 Túi Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
172 Mac- conkey 2 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
173 Magie clorua ngậm 6 phân tử nước 3 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
174 Màng lọc Cenluloz Nitrate, tiệt trùng, kẻ sọc, 0.2um, 47mm 13 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
175 Màng lọc Cenluloz Nitrate, tiệt trùng, kẻ sọc, 0.45um, 47mm 19 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
176 D(-)-Mannitol 1 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
177 Mặt nạ phòng độc 10 Chiếc Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
178 Metyl da cam khan 2 Lọ Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
179 Mỡ vaselin 2 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
180 Môi trường King' s B 2 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
181 Môi trường lactoza sunfit (LS) 1 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
182 Môi trường lactoza-gelatin 1 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
183 Lysine iron agar 1 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
184 Môi trường Nitrat để thử tính di động 1 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
185 Môi trường thạch TSA 1 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
186 Canh thang thioglycolate 1 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
187 Môi trường vận chuyển vi khuẩn đường ruột 60 tube Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
188 Muối metanil (natri của 4-anilidoazobenzen sunfonic). 2 Lọ Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
189 Eriochrome đen T 3 Lọ Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
190 Muối sodium chloride tinh khiết, NaCl 17 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
191 MYP agar 1 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
192 N,N-Dimethyl-1,4-phenylenediammonium dichloride 1 Lọ Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
193 N,N,N',N'-Tetramethyl-1,4-phenylenediammonium dichloride 1 Lọ Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
194 N,N-dietyl-1,4-Phenylendiamin sunfat (DPD) khan 4 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
195 Natri acetate 7 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
196 Natri alizarin sunfonat 3 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
197 Natri asenit (NaAsO2), khan; 3 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
198 Natri diclorosoxyanurat ngậm 2 phân tử nước (C2N2O3Cl2Na.2H2O) 2 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
199 Natri hidroxid khan 19 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
200 natri hypoclorit 7 Chai Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
201 Natri nitrosopentaxyano sắt (III) {Fe(CN)5NO}Na2.2H2O} 3 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
202 Natri nitrua, NaN3 (Sodium azide) 3 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
203 Natri oxalat, dung dịch gốc, c(Na2C2O4) = 0,05 mol/l 3 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
204 Natri salixylat khan 17 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
205 Natri sunfit khan (Na2SO3) 4 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
206 Natri Sunfua ngậm 9 phân tử nước (Na2S) 2 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
207 Natri tetrahydroborat 6 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
208 Natri thiosunfat (Na2S2O3) 0,1N 1 ống Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
209 Nhiệt kế đo độ ẩm 1 Cái Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
210 Nhôm clorua ngậm sáu phân tử nước (AlCl3.6H2O) 6 Lọ Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
211 Nước cất 20 Lít Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
212 Nước súc miệng 180 Chai Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
213 Novobioxin tetrathionat muller-kauffmann ( MKTTn) 1 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
214 Ống đo độ đục Macfaland 1 Lọ Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
215 Ống Dunham 6.000 Chiếc Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
216 Ống eppendorf 1,5ml 6 Túi Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
217 Ống mao dẫn 18 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
218 Ống nghiệm thủy tinh (16x160mm) 250 Chiếc Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
219 Ống nghiệm thủy tinh (18x180mm) 650 Chiếc Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
220 Ống thổi đo chức năng hô hấp 10 hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
221 Palladium Nitrat khan (Pd(NO3)2) 4 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
222 Panh có mấu 7 Chiếc Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
223 PCA Agar 10 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
224 Pepton from casein 5 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
225 Peptone water 8 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
226 Permethrine 50Ec 160 Lít Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
227 Phenolphtalein khan 1 Lọ Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
228 Phiến nhựa 28 Chiếc Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
229 Polymycin B sunphat 2 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
230 Pipet dải từ 0.02 -1 ml 1 Chiếc Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
231 Pipét nhựa thẳng 1ml, tiệt trùng 100 túi Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
232 Pipét nhựa thẳng 5ml, tiệt trùng 50 túi Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
233 Pipét nhựa thẳng 10ml, tiệt trùng 80 túi Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
234 Pipét nhựa thẳng 25ml, tiệt trùng 50 túi Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
235 Presep 75 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
236 Pyridin 5 Chai Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
237 Que cấy trang 20 chiếc Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
238 Que cấy vô khuẩn dùng 1 lần 16 Gói Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
239 S – S agar 7 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
240 Sacarose 1 Lọ Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
241 Salicylic acid 1 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
242 sắt (III) amoni sulfat ngậm 6 phân tử nước 2 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
243 Sắt (III) clorua ngậm 6 phân tử nước 3 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
244 Sắt (III) nitrat ngậm chín nước, Fe(NO)3.9H2O 3 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
245 Dung dịch chuẩn Selen 1000 mg/l 3 Chai Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
246 Selenit 2 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
247 Sinh phẩm huyết học dùng cho máy CellTac G 3 bộ Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
248 Slanetz Bartley 2 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
249 Sodium nitropuside dihydrate 1 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
250 Staph Latex Kit 1 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
251 Starch (Hồ tinh bột) 1 Lọ Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
252 Rappaport-Vassiliadis với đậu tương ( RVS) 2 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
253 Tăm bông vô khuẩn 200 Chiếc Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
254 Tăm bông vô khuẩn cán gỗ 200 chiếc Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
255 Tăm bông vô khuẩn cán mềm 100 chiếc Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
256 TCBS Agar 1 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
257 Test Oxydase 10 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
258 Thạch - Sắt - Sunphit 2 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
259 Thạch - sunphit - Tryptoza 5 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
260 Thạch coliform sinh màu (CCA) 6 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
261 Thạch Deoxycolat Lyzin Xylose (thạch XLD) 1 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
262 Thạch mật -aesculin - azid 1 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
263 Thạch máu, cừu 30 Tube Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
264 Thạch Pseudomaonas cơ bản/thạch CN 2 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
265 Thạch TSC (Tryptose Sulfite Cycloserine) 1 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
266 Thạch thường (Agar- Agar) 2 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
267 Thạch TSI (Triple sugar iron agar) 1 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
268 Thạch urê (Christensen) 1 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
269 Thẻ chỉ thị tích hợp cho tiệt trùng hơi nước 5 Gói Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
270 Thuốc thử Nessler 2 Lọ Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
271 Thuốc thử phát hiện nitrit (GRIESS-ILOSVAY'S nitrite reagent) 1 lọ Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
272 Thuốc thử β-galactosidase (X-Gal) 1 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
273 Tinh thể barium clorua 8 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
274 titan oxit 1 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
275 Trietanolamin [(OHCH2CH2)3N] 6 Chai Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
276 Trinatri xytrat ngậm 2 phân tử nước (C6H5O7Na3.2H20) 5 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
277 Trypton water 6 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
278 Tryptone laury sunfat 10 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
279 L - Tryptophan 2 lọ Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
280 TSA 12 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
281 TTC lactoza agar 1 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
282 Tube lấy mẫu 9 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
283 Tube nhựa TT có khấc, có nắp 2.900 Chiếc Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
284 Túi ATSH chịu nhiệt các loại: 39 Kg Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
285 Túi chứa mẫu 31 Chiếc Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
286 Túi kẹp rip vô trùng 4 hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
287 Tuýp lưu mẫu (Ống cryotube) 300 chiếc Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
288 Ủng cao su 195 Đôi Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
289 Urea Indole Broth 3 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
290 Urgo 19 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
291 Xanh bromocresol khan 1 Lọ Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
292 Xanh metylen khan 2 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
293 Xesi clorua (CsCl) khan 3 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
294 Ziriconi oxy clorua (ZrOCl2.8 H₂O) 3 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
295 Dung dịch rửa tay khô sát khuẩn nhanh HAND Sannitizer 199 Chai Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
296 Băng chỉ thị nhiệt 4 vạch (Băng keo chỉ thị nhiệt hấp ướt) 1 Cuộn Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
297 Bộ nhuộm AFB (Bộ nhuộm ZIEHL – NEELSEN) 2 Bộ Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
298 Bộ nhuộm soi Gram 3 Bộ Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
299 Bộ quần áo PCD 628 Bộ Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
300 Bộ sinh phẩm ELISA phát hiện IgM vi rút Dengue 3 Bộ Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
301 Bộ sinh phẩm ELISA phát hiện IgM vi rút Rubella 4 Bộ Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
302 Bộ sinh phẩm ELISA phát hiện IgM Sởi 4 Bộ Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
303 Bơm kim tiêm 5ml đốc 23G 80 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
304 Bơm kim tiêm 10ml 1 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
305 Bơm kim tiêm 3ml 10 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
306 Bông không thấm nước 13 Túi Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
307 Bông sợi 5 Túi Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
308 Bông thấm nước 171 Túi Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
309 Cary-blair 10 Bịch Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
310 XL Muiltical(Chất chuẩn) 5 Lọ Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
311 Cholesterol 3 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
312 Creatinin 10 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
313 Đè lưỡi cán gỗ vô khuẩn 156 hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
314 HIV 1/2 3.500 test Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
315 Dung dịch chase buffer 17 Lọ Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
316 Dung dịch khử khuẩn mức độ cao OPA 15 Can Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
317 Dung dịch nhuộm Giemsa 5 Chai Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
318 Găng tay túi 500 hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
319 GGT 5 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
320 Glucose 10 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
321 GOT 10 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
322 GPT 5 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
323 HDL 3 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
324 Kháng huyết thanh Salmonella “O” đơn giá hoặc đa giá 1 Lọ Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
325 Kháng huyết thanh Salmonella H đơn giá hoặc đa giá 1 Lọ Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
326 Kháng huyết thanh Salmonella Vi đơn giá hoặc đa giá 1 Lọ Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
327 Khẩu trang y tế 342 hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
328 LDL 5 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
329 Test phát hiện ma túy 30 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
330 Mũ giấy 1.500 Gói Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
331 Test Elisa HIV Ab/Ag Combination 3 Bộ Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
332 Que thử đường huyết 2.000 que Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
333 Que thử ma túy 1.000 Que Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
334 EV 71 IgM 2 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
335 Influenza A/B 10 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
336 Influenza A/B/A (H1N1) 10 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
337 RSV 3 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
338 Dengue IgG/IgM 2 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
339 Dengue NS1 Ag 3 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
340 HIV 1/2 3.0 90 hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
341 Test ROTA Strip 10 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
342 Test viêm gan A 15 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
343 Test viêm gan E 30 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
344 Test viên gan B 40 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
345 Test viên gan C 10 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
346 Triglycerides 3 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
347 Ure 5 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
348 Uric Acid 2 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
349 Mỏ vịt khám phụ khoa (1 lần) 10.000 Chiếc Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
350 Môi trường bảo quản và vận chuyển virus cúm 100 Tube Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
351 Môi trường bảo quản và vận chuyển virus TCM 30 tube Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
352 Ống chỉ thị sinh học 1 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
353 Test nước tiểu 15 Hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
354 Rapid Anti HIV Test (Kit thử nhanh phát hiện kháng thể HIV) (Định tính phát hiện kháng thể kháng virus HIV 1&2) 16 hộp Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->