Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua vật tư, sinh phẩm, trang thiết bị y tế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201171318-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua vật tư, sinh phẩm, trang thiết bị y tế |
| Số hiệu KHLCNT | 20201158864 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh, chương trình mục tiêu và nguồn thu dịch vụ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-24 16:47:00 đến ngày 2020-12-04 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,758,814,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Axit L (+) ascobic | 11 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 2 | (1 naphtyl) 1.2 diamonietan dihidroclorua (C10H7- NH-CH2-CH2-NH2- 2HCl) | 7 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 3 | (NH4)2HPO4 | 2 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 4 | 1 N,N-dimethyl-p-phenylenediamine oxalate khan | 4 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 5 | 1,10-Phenanthroline monohydrate | 4 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 6 | 4-aminobenzen sufonamid (NH2C6H4SO2NH2) (hay còn gọi là Sulfanil amin) | 10 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Abate 1SG 500gr | 350 | Gói | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Acetamide borth | 2 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Dung dịch axít Acetic 3 % | 12 | Chai | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Acid sulfuric đặc | 34 | chai | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Agar | 1 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Agar blood | 1 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Amoni acetat | 4 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Amoni clorua (NH4Cl) | 3 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Amoni dihydrophotphat khan NH4H2PO4 | 10 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Amoni sắt (II) sunfat hexahidrat khan | 6 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 17 | amoni thioxyanat khan | 3 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Amoniac đặc | 7 | Chai | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Axeton | 3 | Chai | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Axit acetic băng | 2 | Chai | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 21 | axit boric | 4 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 22 | Axít chlohydric đậm đặc, HCl | 23 | Chai | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Ống chuẩn Axit clohydric 0,1N | 3 | Ống | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Axit nitric đậm đặc 65% | 44 | Chai | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Axit octophotphoric | 8 | Chai | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Axit sunfamic(NH2SO3H) | 9 | hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 27 | axit xitric | 3 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 28 | azomethine-H | 3 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 29 | Bạc sunphat TT (Ag2 SO4) | 2 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 30 | BAIRD-PARKER agar (base) | 4 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 31 | Băng thun | 150 | hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Bao cao su | 15.000 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Barbituric khan | 4 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Betadin (Povidon iod 10%) | 1.550 | Chai | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 35 | BHI borth | 5 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 36 | Bi thủy tinh chịu nhiệt | 2 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 37 | Bình định mức 25 ml có cấp A | 20 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 38 | Bình định mức 50 ml có cấp A | 10 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Canh thang mật lactoza lục sáng: BGBL | 9 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 40 | Canxi hydroxyt | 2 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 41 | Chai đựng mẫu nước | 140 | chai | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 42 | Chai đựng mẫu nước | 50 | chai | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 43 | Chai lấy mẫu có nắp xoáy chịu được nhiệt độ hấp sấy, có chia vạch 250ml | 20 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 44 | Chai lấy mẫu có nắp xoáy chịu được nhiệt độ hấp sấy, có chia vạch 500ml | 25 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 45 | Chai thủy tinh 250ml | 50 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 46 | Chai thủy tinh 500ml | 50 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 47 | Chai thủy tinh 1000ml | 30 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 48 | Chapman agar (Maniton (D(-)-Mannitol)) | 1 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 49 | Chất chiết thịt (Meat extract) | 2 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 50 | Chì cacbonat dạng bột (PbCO3) | 2 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 51 | Bọ dung dịch chuẩn cho máy đo độ đục Chuẩn Aqualic (0,1, 20, 200, 800NTU) | 2 | Bộ | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 52 | Chuẩn As(V) dung dịch chuẩn gốc 1000 mg/L | 4 | Chai | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 53 | Chuẩn Axit sunfuric 0,1N | 2 | Ống | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 54 | Chuẩn dinatri EDTA 10mmol/l | 1 | Ống | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 55 | Chuẩn F- 1000mg/L | 3 | chai | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 56 | chuẩn gốc kẽm 1g/L | 2 | Chai | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 57 | Chuẩn gốc KMnO4 0,02 M | 7 | Chai | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 58 | Chuẩn gốc mangan 1000 mg/l | 5 | Chai | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 59 | Chuẩn gốc NH4+ 1000 mg/L | 4 | Chai | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 60 | Chuẩn gốc nhôm, ρAl = 1000 mg/l | 3 | chai | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 61 | Chuẩn gốc Niken 1000mg/L | 3 | Chai | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 62 | chuẩn gốc Nitrat 1000 mg/l. | 4 | chai | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 63 | Chuẩn gốc Nitrit 1000 mg/l | 3 | Chai | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 64 | Chuẩn gốc sulfate (1 ml = 1000 mg SO42- ): | 3 | chai | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 65 | Chuẩn gốc Thủy ngân 1000 mg/L | 3 | Chai | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 66 | Chuẩn pH 10 | 3 | Chai | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 67 | Chuẩn pH 4,01 | 3 | Chai | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 68 | Chuẩn pH 7 | 3 | Chai | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 69 | Escherichia coli derived from ATCC® 8739™* | 1 | Bộ | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 70 | Pseudomonas aeruginosa derived from ATCC® 9027™* Đời thứ 3 gốc ATCC | 1 | Bộ | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 71 | Enterococcus feacalis ATCC ® 19433TM* | 1 | Bộ | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 72 | Staphylococcus aureus subsp. aureus derived from ATCC® 6538™* | 1 | Bộ | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 73 | Salmonella enterica subsp. enterica serovar Typhimurium derived from ATCC® 13311™* | 1 | Bộ | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 74 | Cloramin - T | 4 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 75 | Cloramin B | 450 | Kg | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 76 | Coban (II) clorua ngậm sáu phân tử nước (CoCl2.6H2O) | 4 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 77 | Cồn sát khuẩn 70 độ | 1.000 | Chai | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 78 | Cồn 96 độ | 26 | chai | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 79 | công tơ hút (pipet pasteur), thể tích 3ml | 11 | hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 80 | Cup chứa mẫu sinh hóa | 5 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 81 | Cuvet phản ứng sinh hóa | 3 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 82 | Đầu côn vàng | 16 | Túi | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 83 | Đầu côn vàng có lọc (96 chiếc/hộp) | 2 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 84 | Đầu côn xanh có lọc (96 chiếc/hộp) | 2 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 85 | Đầu côn xanh | 4 | Túi | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 86 | DG 18 | 1 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 87 | Đĩa peptri | 200 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 88 | Amonium dihydrogen phosphat (NH4)H2PO4 khan. | 3 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 89 | Diamonium hydrogen phosphat khan (NH4)2HPO4 | 7 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 90 | Dinatri dihydroetylendinitriltetraaxetat ngậm hai phân tử nước (dinatri EDTA ngậm hai phân tử nước, C10H14N2O8Na2.2H2O). | 4 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 91 | Dinatri EDTA dihidrat khan (Trilon B) | 1 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 92 | Dinatri EDTA dihidrat | 1 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 93 | dinatri hydro phosphat ngậm mười hai phân tử nước (Na2HPO4.12H2O) | 5 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 94 | Dinatri magiê EDTA (C10H12N2O8Na2Mg) | 4 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 95 | Diphospho pentoxit | 1 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 96 | Đỏ metyl | 1 | Lọ | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 97 | Đốc holder (100 chiếc/túi) | 1 | Túi | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 98 | đồng (II) sulfat KHAN | 2 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 99 | Đồng hồ bấm giờ | 4 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 100 | DRBC | 1 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 101 | Dụng cụ đo PH | 1 | chiếc | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 102 | Dung dịch chuẩn AgNO3 0,1mol/l | 6 | Ống | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 103 | Dung dịch chuẩn Caxi 1000 mg/l | 1 | Chai | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 104 | Dung dịch chuẩn gốc 1000mg Fe/L | 3 | Chai | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 105 | Dung dịch chuẩn gốc chứa 1000 mg Cd/L | 4 | Chai | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 106 | Dung dịch chuẩn gốc Chì 1000 mg/L | 3 | Chai | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 107 | Dung dịch chuẩn gốc Crom6+ 1000 mg/L | 3 | Chai | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 108 | Dung dịch chuẩn gốc Cu 1000 mg/l | 2 | Chai | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 109 | Dung dịch chuẩn gốc Natri 1000 mg/l | 1 | Chai | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 110 | Dung dịch chuẩn Na2EDTA 10 mmol/L của hãng Merck hoặc tương đương. | 12 | Ống | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 111 | Dung dịch gốc Cyanua 1g/L | 2 | Chai | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 112 | Dung dịch kali dicromate | 5 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 113 | Dung dịch Lugol 3% | 12 | Chai | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 114 | Dung dịch Nacl 0,9% | 30 | Chai | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 115 | EC borth | 10 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 116 | EDTA, CH2-N(CH2COOH)CH2-COONa)]2.2H2O | 1 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 117 | Endo agar | 5 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 118 | Eriochome cyanine R khan | 3 | hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 119 | ete dầu hỏa | 20 | Chai | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 120 | Ethanol 99% | 10 | Chai | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 121 | Fedonal 10SC | 40 | Chai | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 122 | Formaldehyd đậm đặc d=1,08g/ml | 4 | Chai | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 123 | Gạc miếng | 2.000 | Gói | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 124 | Găng tay bảo hộ lao động | 1.500 | Đôi | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 125 | Găng tay hộp | 237 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 126 | Garo | 5 | Gói | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 127 | Giấy ảnh siêu âm | 65 | cuộn | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 128 | Giấy bạc gói môi trường | 5 | hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 129 | Giấy bản gói dụng cụ | 757 | Tờ | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 130 | Giấy đo chức năng hô hấp | 20 | hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 131 | Giấy in nhiệt | 3 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 132 | Giấy Parafil | 2 | Cuộn | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 133 | Glycerine tinh khiết | 7 | Chai | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 134 | Glycerol | 2 | Lọ | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 135 | Hantox 200 | 33 | Lít | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 136 | Hạt hút ẩm có chỉ thị mầu | 4 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 137 | Hexametylenetetramin (CH2)6N4 | 3 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 138 | Hidroxylamoni clorua (NH3OHCl) khan | 35 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 139 | Hộp an toàn | 5 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 140 | Hộp đựng bông cồn | 3 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 141 | Hộp đựng huyết thanh | 5 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 142 | Khẩu trang N95 | 390 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 143 | Khẩu trang phòng độc | 90 | chiếc | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 144 | Huyết tương thỏ đông khô | 3 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 145 | Hydrazin sunfat (NH2)2H2SO4 | 4 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 146 | Hydro peroxit, w(H2O2) = 30% (m/m). | 11 | Chai | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 147 | Kali clorua khan | 2 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 148 | Kali cromat (K₂CrO₄) khan. | 6 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 149 | Kali hydro phosphat (KH2PO4). | 4 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 150 | Kali hexacloroplatinat(IV) (K2PtCl6) khan | 10 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 151 | Kali hydroxyt khan | 3 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 152 | Kali iodat, tinh thể (KIO3) | 2 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 153 | Kali iodua (KI) | 11 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 154 | Kali natri tatrat | 1 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 155 | Kali permanganat (KMnO4) khan. | 2 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 156 | Kali pesunfat khan (Kali Peroxodisunfat) | 5 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 157 | Kalicromat (K2CrO4) khan | 1 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 158 | Kéo inox cắt túi hóa chất | 5 | chiếc | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 159 | Khăn lau tay dùng trong y tế | 50 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 160 | Khay quả đậu | 4 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 161 | Khí Argon 99,99% | 8 | Bình | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 162 | Khí Axetylen | 2 | Bình | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 163 | KIA agar | 2 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 164 | Kính bảo hộ | 4 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 165 | Kovacs indole | 5 | Lọ | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 166 | La men | 20 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 167 | Lam kính | 15 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 168 | Lam kính khắc vạch | 26 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 169 | Lam soi kính hiển vi đầu trơn | 12 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 170 | LDC | 2 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 171 | Lọ đựng mẫu phân | 3 | Túi | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 172 | Mac- conkey | 2 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 173 | Magie clorua ngậm 6 phân tử nước | 3 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 174 | Màng lọc Cenluloz Nitrate, tiệt trùng, kẻ sọc, 0.2um, 47mm | 13 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 175 | Màng lọc Cenluloz Nitrate, tiệt trùng, kẻ sọc, 0.45um, 47mm | 19 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 176 | D(-)-Mannitol | 1 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 177 | Mặt nạ phòng độc | 10 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 178 | Metyl da cam khan | 2 | Lọ | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 179 | Mỡ vaselin | 2 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 180 | Môi trường King' s B | 2 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 181 | Môi trường lactoza sunfit (LS) | 1 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 182 | Môi trường lactoza-gelatin | 1 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 183 | Lysine iron agar | 1 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 184 | Môi trường Nitrat để thử tính di động | 1 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 185 | Môi trường thạch TSA | 1 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 186 | Canh thang thioglycolate | 1 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 187 | Môi trường vận chuyển vi khuẩn đường ruột | 60 | tube | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 188 | Muối metanil (natri của 4-anilidoazobenzen sunfonic). | 2 | Lọ | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 189 | Eriochrome đen T | 3 | Lọ | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 190 | Muối sodium chloride tinh khiết, NaCl | 17 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 191 | MYP agar | 1 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 192 | N,N-Dimethyl-1,4-phenylenediammonium dichloride | 1 | Lọ | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 193 | N,N,N',N'-Tetramethyl-1,4-phenylenediammonium dichloride | 1 | Lọ | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 194 | N,N-dietyl-1,4-Phenylendiamin sunfat (DPD) khan | 4 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 195 | Natri acetate | 7 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 196 | Natri alizarin sunfonat | 3 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 197 | Natri asenit (NaAsO2), khan; | 3 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 198 | Natri diclorosoxyanurat ngậm 2 phân tử nước (C2N2O3Cl2Na.2H2O) | 2 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 199 | Natri hidroxid khan | 19 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 200 | natri hypoclorit | 7 | Chai | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 201 | Natri nitrosopentaxyano sắt (III) {Fe(CN)5NO}Na2.2H2O} | 3 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 202 | Natri nitrua, NaN3 (Sodium azide) | 3 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 203 | Natri oxalat, dung dịch gốc, c(Na2C2O4) = 0,05 mol/l | 3 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 204 | Natri salixylat khan | 17 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 205 | Natri sunfit khan (Na2SO3) | 4 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 206 | Natri Sunfua ngậm 9 phân tử nước (Na2S) | 2 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 207 | Natri tetrahydroborat | 6 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 208 | Natri thiosunfat (Na2S2O3) 0,1N | 1 | ống | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 209 | Nhiệt kế đo độ ẩm | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 210 | Nhôm clorua ngậm sáu phân tử nước (AlCl3.6H2O) | 6 | Lọ | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 211 | Nước cất | 20 | Lít | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 212 | Nước súc miệng | 180 | Chai | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 213 | Novobioxin tetrathionat muller-kauffmann ( MKTTn) | 1 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 214 | Ống đo độ đục Macfaland | 1 | Lọ | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 215 | Ống Dunham | 6.000 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 216 | Ống eppendorf 1,5ml | 6 | Túi | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 217 | Ống mao dẫn | 18 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 218 | Ống nghiệm thủy tinh (16x160mm) | 250 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 219 | Ống nghiệm thủy tinh (18x180mm) | 650 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 220 | Ống thổi đo chức năng hô hấp | 10 | hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 221 | Palladium Nitrat khan (Pd(NO3)2) | 4 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 222 | Panh có mấu | 7 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 223 | PCA Agar | 10 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 224 | Pepton from casein | 5 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 225 | Peptone water | 8 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 226 | Permethrine 50Ec | 160 | Lít | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 227 | Phenolphtalein khan | 1 | Lọ | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 228 | Phiến nhựa | 28 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 229 | Polymycin B sunphat | 2 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 230 | Pipet dải từ 0.02 -1 ml | 1 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 231 | Pipét nhựa thẳng 1ml, tiệt trùng | 100 | túi | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 232 | Pipét nhựa thẳng 5ml, tiệt trùng | 50 | túi | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 233 | Pipét nhựa thẳng 10ml, tiệt trùng | 80 | túi | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 234 | Pipét nhựa thẳng 25ml, tiệt trùng | 50 | túi | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 235 | Presep | 75 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 236 | Pyridin | 5 | Chai | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 237 | Que cấy trang | 20 | chiếc | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 238 | Que cấy vô khuẩn dùng 1 lần | 16 | Gói | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 239 | S – S agar | 7 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 240 | Sacarose | 1 | Lọ | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 241 | Salicylic acid | 1 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 242 | sắt (III) amoni sulfat ngậm 6 phân tử nước | 2 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 243 | Sắt (III) clorua ngậm 6 phân tử nước | 3 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 244 | Sắt (III) nitrat ngậm chín nước, Fe(NO)3.9H2O | 3 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 245 | Dung dịch chuẩn Selen 1000 mg/l | 3 | Chai | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 246 | Selenit | 2 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 247 | Sinh phẩm huyết học dùng cho máy CellTac G | 3 | bộ | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 248 | Slanetz Bartley | 2 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 249 | Sodium nitropuside dihydrate | 1 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 250 | Staph Latex Kit | 1 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 251 | Starch (Hồ tinh bột) | 1 | Lọ | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 252 | Rappaport-Vassiliadis với đậu tương ( RVS) | 2 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 253 | Tăm bông vô khuẩn | 200 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 254 | Tăm bông vô khuẩn cán gỗ | 200 | chiếc | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 255 | Tăm bông vô khuẩn cán mềm | 100 | chiếc | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 256 | TCBS Agar | 1 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 257 | Test Oxydase | 10 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 258 | Thạch - Sắt - Sunphit | 2 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 259 | Thạch - sunphit - Tryptoza | 5 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 260 | Thạch coliform sinh màu (CCA) | 6 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 261 | Thạch Deoxycolat Lyzin Xylose (thạch XLD) | 1 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 262 | Thạch mật -aesculin - azid | 1 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 263 | Thạch máu, cừu | 30 | Tube | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 264 | Thạch Pseudomaonas cơ bản/thạch CN | 2 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 265 | Thạch TSC (Tryptose Sulfite Cycloserine) | 1 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 266 | Thạch thường (Agar- Agar) | 2 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 267 | Thạch TSI (Triple sugar iron agar) | 1 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 268 | Thạch urê (Christensen) | 1 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 269 | Thẻ chỉ thị tích hợp cho tiệt trùng hơi nước | 5 | Gói | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 270 | Thuốc thử Nessler | 2 | Lọ | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 271 | Thuốc thử phát hiện nitrit (GRIESS-ILOSVAY'S nitrite reagent) | 1 | lọ | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 272 | Thuốc thử β-galactosidase (X-Gal) | 1 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 273 | Tinh thể barium clorua | 8 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 274 | titan oxit | 1 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 275 | Trietanolamin [(OHCH2CH2)3N] | 6 | Chai | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 276 | Trinatri xytrat ngậm 2 phân tử nước (C6H5O7Na3.2H20) | 5 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 277 | Trypton water | 6 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 278 | Tryptone laury sunfat | 10 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 279 | L - Tryptophan | 2 | lọ | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 280 | TSA | 12 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 281 | TTC lactoza agar | 1 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 282 | Tube lấy mẫu | 9 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 283 | Tube nhựa TT có khấc, có nắp | 2.900 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 284 | Túi ATSH chịu nhiệt các loại: | 39 | Kg | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 285 | Túi chứa mẫu | 31 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 286 | Túi kẹp rip vô trùng | 4 | hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 287 | Tuýp lưu mẫu (Ống cryotube) | 300 | chiếc | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 288 | Ủng cao su | 195 | Đôi | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 289 | Urea Indole Broth | 3 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 290 | Urgo | 19 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 291 | Xanh bromocresol khan | 1 | Lọ | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 292 | Xanh metylen khan | 2 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 293 | Xesi clorua (CsCl) khan | 3 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 294 | Ziriconi oxy clorua (ZrOCl2.8 H₂O) | 3 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 295 | Dung dịch rửa tay khô sát khuẩn nhanh HAND Sannitizer | 199 | Chai | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 296 | Băng chỉ thị nhiệt 4 vạch (Băng keo chỉ thị nhiệt hấp ướt) | 1 | Cuộn | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 297 | Bộ nhuộm AFB (Bộ nhuộm ZIEHL – NEELSEN) | 2 | Bộ | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 298 | Bộ nhuộm soi Gram | 3 | Bộ | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 299 | Bộ quần áo PCD | 628 | Bộ | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 300 | Bộ sinh phẩm ELISA phát hiện IgM vi rút Dengue | 3 | Bộ | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 301 | Bộ sinh phẩm ELISA phát hiện IgM vi rút Rubella | 4 | Bộ | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 302 | Bộ sinh phẩm ELISA phát hiện IgM Sởi | 4 | Bộ | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 303 | Bơm kim tiêm 5ml đốc 23G | 80 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 304 | Bơm kim tiêm 10ml | 1 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 305 | Bơm kim tiêm 3ml | 10 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 306 | Bông không thấm nước | 13 | Túi | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 307 | Bông sợi | 5 | Túi | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 308 | Bông thấm nước | 171 | Túi | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 309 | Cary-blair | 10 | Bịch | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 310 | XL Muiltical(Chất chuẩn) | 5 | Lọ | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 311 | Cholesterol | 3 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 312 | Creatinin | 10 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 313 | Đè lưỡi cán gỗ vô khuẩn | 156 | hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 314 | HIV 1/2 | 3.500 | test | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 315 | Dung dịch chase buffer | 17 | Lọ | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 316 | Dung dịch khử khuẩn mức độ cao OPA | 15 | Can | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 317 | Dung dịch nhuộm Giemsa | 5 | Chai | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 318 | Găng tay túi | 500 | hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 319 | GGT | 5 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 320 | Glucose | 10 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 321 | GOT | 10 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 322 | GPT | 5 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 323 | HDL | 3 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 324 | Kháng huyết thanh Salmonella “O” đơn giá hoặc đa giá | 1 | Lọ | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 325 | Kháng huyết thanh Salmonella H đơn giá hoặc đa giá | 1 | Lọ | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 326 | Kháng huyết thanh Salmonella Vi đơn giá hoặc đa giá | 1 | Lọ | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 327 | Khẩu trang y tế | 342 | hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 328 | LDL | 5 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 329 | Test phát hiện ma túy | 30 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 330 | Mũ giấy | 1.500 | Gói | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 331 | Test Elisa HIV Ab/Ag Combination | 3 | Bộ | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 332 | Que thử đường huyết | 2.000 | que | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 333 | Que thử ma túy | 1.000 | Que | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 334 | EV 71 IgM | 2 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 335 | Influenza A/B | 10 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 336 | Influenza A/B/A (H1N1) | 10 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 337 | RSV | 3 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 338 | Dengue IgG/IgM | 2 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 339 | Dengue NS1 Ag | 3 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 340 | HIV 1/2 3.0 | 90 | hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 341 | Test ROTA Strip | 10 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 342 | Test viêm gan A | 15 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 343 | Test viêm gan E | 30 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 344 | Test viên gan B | 40 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 345 | Test viên gan C | 10 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 346 | Triglycerides | 3 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 347 | Ure | 5 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 348 | Uric Acid | 2 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 349 | Mỏ vịt khám phụ khoa (1 lần) | 10.000 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 350 | Môi trường bảo quản và vận chuyển virus cúm | 100 | Tube | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 351 | Môi trường bảo quản và vận chuyển virus TCM | 30 | tube | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 352 | Ống chỉ thị sinh học | 1 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 353 | Test nước tiểu | 15 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 354 | Rapid Anti HIV Test (Kit thử nhanh phát hiện kháng thể HIV) (Định tính phát hiện kháng thể kháng virus HIV 1&2) | 16 | hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi