Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất sinh phẩm phục vụ công tác chuyên môn của Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Cao Bằng năm 2020-2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201170813-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế, hóa chất sinh phẩm phục vụ công tác chuyên môn của Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Cao Bằng năm 2020-2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201156120 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn NSNN, bảo hiểm y tế, kinh phí chương trình mục tiêu, thu viện phí nhân dân và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-24 16:38:00 đến ngày 2020-12-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,354,066,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Dung dịch rửa thường quy | 15 | Chai | "Quy cách đóng gói: 1 lít /Chai Sử dụng cho máy huyết học Micros ES 60" | Nhóm 3 | |
| 2 | Dung dịch pha loãng máu | 8 | Thùng | "Quy cách đóng gói: 10 lít/ Thùng Sử dụng cho máy huyết học Micros ES 60" | Nhóm 3 | |
| 3 | Dung dịch lý giải hồng cầu | 6 | Chai | "Quy cách đóng gói: 1 lít/ Chai Sử dụng cho máy huyết học Micros ES 60" | Nhóm 3 | |
| 4 | Dung dịch rửa đậm đặc | 6 | Chai | "Quy cách đóng gói: 0,5 lít/ Chai Sử dụng cho máy huyết học Micros ES 60" | Nhóm 3 | |
| 5 | Dung dịch kiểm chuẩn máy huyết học mức trung bình | 1 | Ống | Quy cách đóng gói: ống 3ml | Nhóm 3 | |
| 6 | Acid uric | 4 | Hộp | "Quy cách đóng gói: (4x100ml/4x20ml)/Hộp Phù hợp với máy đang sử dụng" | Nhóm 3 | |
| 7 | ALT | 4 | Hộp | "Quy cách đóng gói: (4x100ml/4x20ml)/Hộp Phù hợp với máy đang sử dụng" | Nhóm 3 | |
| 8 | AST | 4 | Hộp | "Quy cách đóng gói: (4x100ml/4x20ml)/Hộp Phù hợp với máy đang sử dụng " | Nhóm 3 | |
| 9 | Calcium Arsenazo | 5 | Hộp | "Quy cách đóng gói: 2x100 ml/Hộp Phù hợp với máy đang sử dụng | Nhóm 3 | |
| 10 | Calcium 0CPC/AMP | 3 | Hộp | "Quy cách đóng gói: Hộp Phù hợp với máy đang sử dụng | Nhóm 3 | |
| 11 | Cholesterol | 4 | Hộp | Quy cách đóng gói: 4x100ml/ Hộp Phù hợp với máy đang sử dụng " | Nhóm 3 | |
| 12 | Creatinine | 5 | Hộp | Quy cách đóng gói: (4x100ml/1x80ml)/Hộp Phù hợp với máy đang sử dụng " | Nhóm 3 | |
| 13 | Glucose | 4 | Hộp | "Quy cách đóng gói: 2x500ml/ Hộp Phù hợp với máy đang sử dụng " | Nhóm 3 | |
| 14 | Triglycerid | 4 | Hộp | "Quy cách đóng gói: 4x100ml/ Hộp Phù hợp với máy đang sử dụng " | Nhóm 3 | |
| 15 | Unical-M Calibrator | 5 | Lọ | "Quy cách đóng gói: 1x3ml Phù hợp với máy đang sử dụng " | Nhóm 3 | |
| 16 | Unitrol -I Controlserum Normal | 5 | Lọ | "Quy cách đóng gói: 1x5ml Phù hợp với máy đang sử dụng " | Nhóm 3 | |
| 17 | Urea UV | 4 | Hộp | "Quy cách đóng gói: (4x100ml/4x20ml)/Hộp Phù hợp với máy đang sử dụng " | Nhóm 3 | |
| 18 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | 120 | Chai | "Thành phần: Chlorhexidine Digluconate 0,5%, Ethanol 73%, Glycerine, Vitamin E, sorbitol, vitamin B5 Quy cách đóng gói: Chai 1 lít " | ||
| 19 | Steranios 2% | 2 | Can | Quy cách đóng gói: Can 5 lít | Nhóm 6 | |
| 20 | Sữa rửa tay khử khuẩn Sakura | 25 | Chai | Quy cách đóng gói: Chai 1 lít | ||
| 21 | Betadin Antiseptic 10% 125ml | 8 | Lọ | Quy cách đóng gói: Lọ 125ml | Nhóm 6 | |
| 22 | Cồn 70 độ | 250 | Chai | "Cồn y tế Quy cách đóng gói: Chai 500ml " | Nhóm 6 | |
| 23 | Cồn 90 độ | 130 | Chai | "Cồn y tế Quy cách đóng gói: Chai 500ml " | Nhóm 6 | |
| 24 | Cồn tuyệt đối 100º | 42 | Chai | "Cồn y tế Quy cách đóng gói: Chai 500ml " | Nhóm 6 | |
| 25 | Dung dịch Microshield 10% | 7 | Chai | Quy cách đóng gói: Chai 500ml | Nhóm 6 | |
| 26 | Presept TM Effervescent Disinfectant Tablets | 1.500 | Viên | Quy cách đóng gói: Lọ 100viên 2,5g | ||
| 27 | Povidine 10% | 30 | Chai | Quy cách đóng gói: Chai 500ml | Nhóm 5 | |
| 28 | Anti D IgM | 6 | Lọ | Quy cách đóng gói: Lọ 10ml | Nhóm 3 | |
| 29 | Anti-A | 6 | Lọ | Quy cách đóng gói: Lọ 10ml | Nhóm 3 | |
| 30 | Anti-AB | 6 | Lọ | Quy cách đóng gói: Lọ 10ml | Nhóm 3 | |
| 31 | Anti-B | 6 | Lọ | Quy cách đóng gói: Lọ 10ml | Nhóm 3 | |
| 32 | Bộ nhuộm Gram | 30 | Bộ | Quy cách đóng gói: Bộ 4 lọ x 100ml | Nhóm 6 | |
| 33 | Chất chuẩn pH 4,01, pH 7,01 | 1 | Lọ | Quy cách đóng gói: Lọ 1000ml | Nhóm 6 | |
| 34 | Dung dịch EA-50 | 2 | Chai | Quy cách đóng gói: Chai 946ml | Nhóm 3 | |
| 35 | Dung dịch HCl (Acid Chlohydric 37%) | 1 | Chai | Quy cách đóng gói: Chai 1000 ml | Nhóm 6 | |
| 36 | Dung dịch Hematoxyline | 2 | Chai | Quy cách đóng gói: Chai 500ml | Nhóm 3 | |
| 37 | Dung dịch Orange G-6 | 2 | Chai | Quy cách đóng gói: Chai 946ml | Nhóm 3 | |
| 38 | Gel K - Y Jelly 50g | 20 | Tube | Quy cách đóng gói: Hộp 1 tube 50g | Nhóm 6 | |
| 39 | Gen siêu âm | 5 | Can | Quy cách đóng gói: Can 5 lít | Nhóm 5 | |
| 40 | Nước cất 2 lần | 25 | Can | Quy cách đóng gói: Can 5 lít | Nhóm 6 | |
| 41 | Nước rửa máy sinh hóa | 6 | Chai | Quy cách đóng gói: 2,5lit | Nhóm 6 | |
| 42 | Nước tẩy Javen | 60 | Chai | Quy cách đóng gói: Chai 500ml | Nhóm 6 | |
| 43 | Phenol (Phenol Gr For Analysis) | 1.000 | Gam | Quy cách đóng gói: Chai 250g | Nhóm 6 | |
| 44 | Dầu soi kính hiển vi | 55 | Chai | Quy cách đóng gói: Chai 25ml | Nhóm 6 | |
| 45 | Dung dịch Acid acetic 3% | 6 | Chai | Quy cách đóng gói: Chai 500ml | Nhóm 6 | |
| 46 | Dung dịch Lugol 1% | 5 | Chai | Quy cách đóng gói: Chai 500ml | Nhóm 6 | |
| 47 | Đường Glucose | 25 | Kg | Quy cách đóng gói: Bao 25kg | Nhóm 6 | |
| 48 | Natri Clorid 0,9% (Rửa vết thương) | 15 | Chai | Quy cách đóng gói: Chai 500ml | Nhóm 6 | |
| 49 | Que thử đường huyết OT Ultra | 600 | Test | Quy cách đóng gói: Hộp 25 test | Nhóm 3 | |
| 50 | Que thử nước tiểu Multistix 10 SG | 25 | Hộp | Quy cách đóng gói: Hộp 100test | Nhóm 1 | |
| 51 | Sinh phẩm Advance Quality Rapid Anti HIV 1/2 Test | 520 | Test | Quy cách đóng gói: Khay 40 test | Nhóm 6 | |
| 52 | Sinh phẩm Alere Dertemin HIV 1/2 | 500 | Test | Quy cách đóng gói: Túi 100 test | Nhóm 6 | |
| 53 | Sinh phẩm SD Bionlie HIV 1/2 3.0 | 7.000 | Test | Quy cách đóng gói: Hộp 100 test | Nhóm 6 | |
| 54 | Test thử HBsAg | 500 | Test | Quy cách đóng gói: Hộp 25 test | Nhóm 6 | |
| 55 | Test thử chất dạng thuốc phiện | 800 | Cái | . | Nhóm 6 | |
| 56 | Test thử Chlamydia Card | 60 | Test | Quy cách đóng gói: Hộp 25 test | Nhóm 6 | |
| 57 | Test thử đường huyết One Touch Veriopro | 200 | Test | Quy cách đóng gói: Hộp 50 test | Nhóm 1 | |
| 58 | Test thử giang mai | 500 | Test | Quy cách đóng gói: Hộp 100 test | Nhóm 6 | |
| 59 | Test thử HCV | 500 | Test | Quy cách đóng gói: Hộp 100 test/Hộp 30 test | Nhóm 6 | |
| 60 | Test thử nước tiểu Cybow 11TS | 500 | Test | Quy cách đóng gói: Hộp 100test | Nhóm 6 | |
| 61 | Băng dính cá nhân | 15 | Hộp | Quy cách đóng gói: Hộp 102 miếng | Nhóm 6 | |
| 62 | Băng keo lụa 2,5cm x5m | 60 | Cuộn | Quy cách đóng gói: Hộp 12 cuộn | Nhóm 6 | |
| 63 | Bộ điện cực (điện não đồ) (Bridge type EEG) | 11 | Cái | . | Nhóm 6 | |
| 64 | Bơm kim tiêm nhựa 5ml (đầu kim 23G) | 10.000 | Cái | "Cỡ kim 25G x 1½ và các cỡ khác theo yêu cầu. Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O) Quy cách đóng gói: Hộp 100 cái " | Nhóm 5 | |
| 65 | Bơm tiêm dùng một lần 10ml | 200 | Cái | "Cỡ kim: các cỡ Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O) Quy cách đóng gói: Hộp 100 cái " | Nhóm 5 | |
| 66 | Bơm tiêm dùng một lần 1ml | 300 | Cái | "Cỡ kim: các cỡ Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O) Quy cách đóng gói: Hộp 100 cái " | Nhóm 5 | |
| 67 | Bông y tế | 20 | Kg | "Bông hút nước (PUHH) Dạng sợi mảnh, mềm màu trắng Quy cách đóng gói: Túi 1kg " | Nhóm 5 | |
| 68 | Bông y tế 100g | 200 | Gói | "Bông hút nước (PUHH) Dạng sợi mảnh, mềm màu trắng Quy cách đóng gói: Gói 100g " | Nhóm 5 | |
| 69 | Bông y tế 5g | 40 | Gói | "Bông hút nước (PUHH) Dạng sợi mảnh, mềm màu trắng Quy cách đóng gói: Gói 5g " | Nhóm 5 | |
| 70 | Chỉ 8/0 Caresorb tím | 20 | Sợi | Chỉ phẫu thuật tự tiêu đa sợi | Nhóm 5 | |
| 71 | Chỉ phẫu thuật Trustilene 10/0 | 20 | Sợi | Chỉ phẫu thuật không tiêu đơn sợi | Nhóm 5 | |
| 72 | Cốc đờm | 20.000 | Cái | . | Nhóm 6 | |
| 73 | Cốc nhựa 125ml (dùng 1 lần) | 250.000 | Cái | "Dùng 1 lần - Chất liệu: nhựa PP - Dung tích: 125ml. " | Nhóm 6 | |
| 74 | Dao nạo mộng đầu tròn | 20 | Cái | . | Nhóm 6 | |
| 75 | Đầu côn vàng 20-200 | 3.000 | Cái | "Chất liệu: nhựa pp - Công dụng: dùng để hút mẫu - Sử dụng cho các loại micropipet " | Nhóm 6 | |
| 76 | Đầu côn xanh 200-1000 | 3.000 | Cái | "Chất liệu: nhựa pp - Công dụng: dùng để hút mẫu - Sử dụng cho các loại micropipet " | Nhóm 6 | |
| 77 | Dây ga rô | 10 | Cái | . | Nhóm 6 | |
| 78 | Dây truyền dịch Intrafix Primeline | 10 | Bộ | . | Nhóm 5 | |
| 79 | Đèn soi đồng tử | 5 | Cái | . | Nhóm 6 | |
| 80 | Đèn UV 1,2m (Bộ bóng đèn cực tím 1,2m) | 4 | Bộ | Bao gồm: Máng chữ C Inox + Bóng đèn | Nhóm 6 | |
| 81 | Đồng hồ bấm giây | 3 | Cái | . | Nhóm 6 | |
| 82 | Gạc hút 100% cotton | 200 | Mét | Quy cách đóng gói: Tập 40 mét | Nhóm 5 | |
| 83 | Gạc tiệt trùng 30cm x30cm | 300 | Gói | Quy cách đóng gói: 10 miếng/gói | Nhóm 6 | |
| 84 | Găng khám | 23.000 | Đôi | Không quá mỏng. Cổ găng vừa khít, không bị chật căng, gò bó. Không bị quăn hoặc nhăn nhúm. Độ căng giãn, đàn hồi tốt. Không bị thủng, rách hoặc thấm nước. Mức bột tối đa 10mg/dm2. Chiều dài găng tay từ 240-250mm, chiều rộng từ 80- 100mm, Độ dày ngón tay và lòng bàn tay tối thiểu 0.08 mm. Cân nặng 5.4kg/thùng size M. Cân nặng 5.0kg/thùng size S | Nhóm 6 | |
| 85 | Găng phẫu thuật tiệt trùng các số | 1.000 | Đôi | "Được sản xuất băng công nghệ hiện đại, bền, dẻo, dai, cong, nhám dễ sủ dụng. Chất liệu: Cao su tự nhiên Tiệt trùng bằng tia Gama hoặc EO gas " | Nhóm 5 | |
| 86 | Giấy in máy nước tiểu 5cm | 30 | Cuộn | . | Nhóm 6 | |
| 87 | Giấy in máy siêu âm | 30 | Cuộn | Kích thước: 110mm x 20m | Nhóm 6 | |
| 88 | Giấy in nhiệt 5,7 cm | 5 | Cuộn | . | Nhóm 6 | |
| 89 | Giấy lọc phi 9 newstar (Màng lọc vi khuẩn) | 2 | Hộp | Quy cách đóng gói: Hộp 100 tờ | Nhóm 6 | |
| 90 | Hộp an toàn đựng bơm và kim tiêm đã sử dụng | 100 | Cái | . | Nhóm 6 | |
| 91 | Huyết áp kế đồng hồ | 2 | Cái | "Cấu hình: - 01 x Đồng hồ - 01 x Bao vải cotton, dành cho người lớn 140x 500 mm - 01 x Bao hơi cao su 120 x 220mm - 01 x Túi đựng giả da Thông số kĩ thuật: - Huyết áp đồng hồ hiển thị kim tiêu chuẩn cho người lớn. - Khoảng đo huyết áp: 0 - 300mmHg. - Mặt đồng hồ màu trắng, chữ số màu đen, có hiển thị khoảng huyết áp thông thường. - Đường kính đồng hồ 50mm nhỏ gọn. - Đồng hồ có kẹp gài thuận tiện khi đo. - Quả bóp có van chắc chắn, dễ vận hành. Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO-13485, ISO-14001 " | Nhóm 6 | |
| 92 | Khẩu trang y tế | 20.000 | Cái | "Cấu tạo: 4 lớp, dùng 1 lần Lớp vải lọc khí không thấm nước, thoáng khí, không gây dị ứng da. Thanh tựa mũi định hình, giúp cố định khẩu trang và tạo độ kín. Dây đeo chắc chắn, co giãn tốt tạo cảm giác thoải mái khi sử dụng. Kích thước: 17,5cm x 9,5cm x 4 lớp Đạt tiêu chuẩn: EN ISO 13485:2016; 9001:2015: 14001:2015. | Nhóm 5 | |
| 93 | Kim chích máu | 800 | Cái | Quy cách đóng gói: Hộp 200 cái | Nhóm 6 | |
| 94 | Kim nha khoa 27G | 300 | Cái | Quy cách đóng gói: Hộp 100 cái | Nhóm 3 | |
| 95 | Kim tiêm các số (kim hút thuốc) | 30 | Chiếc | Quy cách đóng gói: Hộp 100 cái | Nhóm 5 | |
| 96 | Kính bảo hộ | 30 | Cái | . | Nhóm 6 | |
| 97 | La men | 30 | Hộp | Kích thước: 22 x 22mm | Nhóm 6 | |
| 98 | La men | 5 | Hộp | Kích thước: 22 x 40mm | Nhóm 6 | |
| 99 | Lam kính | 30 | Hộp | Kích thước 22 x 40mm | Nhóm 6 | |
| 100 | Lam kính mài | 80 | Hộp | Kích thước: 22 x 40mm | Nhóm 6 | |
| 101 | Lưỡi dao mổ số 10 | 100 | Cái | . | Nhóm 6 | |
| 102 | Lưỡi dao mổ 15 độ | 20 | Cái | . | Nhóm 6 | |
| 103 | Lưỡi dao mổ số 21 | 20 | Cái | . | Nhóm 6 | |
| 104 | Máy đo huyết áp bắp tay | 2 | Cái | "Cung cấp: Máy, túi hơi, pin, bộ đổi điện AC, sách ghi chú, sách HDSD -Thông số kĩ thuật: + Nhiệt độ vận hành: 10 - 40 °C / 50 - 104 °F 15 - 90 % độ ẩm tương đối tối đa. + Phương pháp đo:Đo dao động. + Tầm đo : Huyết áp 30 - 280 mmHg , Nhịp tim 40 - 200 nhịp/phút. + Vùng hiển thị áp suất dải quấn: 0 -299 mmHg. + Độ phân giải: 1 mmHg. + Độ chính xác tĩnh: Áp suất trong khoảng ± 3 mmHg. + Độ chính xác nhịp: ± 5 % giá trị thu được. + Nguồn điện: a) 4 pin AA 1,5 Vb) Chỉnh lưu DC 6V/600 mATham chiếu các EN 1060-1/ 3/-4, IEC 60601-1. " | Nhóm 6 | |
| 105 | Miếng dán mi Tegaderm Film (Màng dán trong phẫu thuật 3M Tegaderm Film) | 2 | Hộp | "Kích thước: 10cm x 12cm Thành phần: Màng phim vô trùng có tráng keo chống dị ứng. " | Nhóm 6 | |
| 106 | Mũ bảo hộ y tế | 10 | Cái | . | Nhóm 5 | |
| 107 | Mũ phẫu thuật không vô trùng | 5.000 | Cái | . | Nhóm 5 | |
| 108 | Nhiệt kế thủy ngân | 2 | Cái | . | Nhóm 6 | |
| 109 | Ống nghe | 2 | Cái | "Cấu hình: - 01 x Ống nghe hai tai loại chuẩn. - 01 x Ống cao su đen hình chữ Y - 01 x Đầu nghe hai chiều mạ crôm. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO-13485, ISO-14001, " | Nhóm 6 | |
| 110 | Ống nghiệm Serum hạt to nắp đỏ, mous thấp | 1.000 | Cái | "Giúp tiến trình đông máu diễn tiến nhanh chỉ từ 3 - 5 phút. Dùng tách huyết thanh sử dụng trong xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch. " | Nhóm 5 | |
| 111 | Ống nghiệm EDTA K2 có chất chống đông | 2.000 | Cái | Hóa chất bên trong là Ethylenediaminetetra Acid (EDTA) dùng kháng đông cho 2ml mẫu. | Nhóm 5 | |
| 112 | Ống nghiệm nhựa 5ml trắng có nắp | 5.000 | Cái | "Thể tích 5ml. Ống nghiệm được làm bằng nhựa tinh khiết PS trung tính không phản ứng với các loại hóa chất chứa bên trong " | Nhóm 5 | |
| 113 | Ống nghiệm nhựa có nắp 5ml | 700 | Cái | "Thể tích 5ml. Ống nghiệm được làm bằng nhựa tinh khiết PS trung tính không phản ứng với các loại hóa chất chứa bên trong " | Nhóm 5 | |
| 114 | Ống nghiệm thuỷ tinh | 500 | Cái | Kích thước: 15cm x 1,5cm | Nhóm 6 | |
| 115 | Panh cong không mấu | 1 | Cái | Kích thước: Dài 18cm | Nhóm 6 | |
| 116 | Paste (máy điện não đồ) | 1 | Hộp | Quy cách đóng gói: Lọ 400g | Nhóm 6 | |
| 117 | Phim X Quang khô 20 x 25 | 25 | Hộp | "Kích thước: 20 x 25cm Quy cách đóng gói: Hộp 150 tờ Phù hợp với máy đang sử dụng " | Nhóm 1 | |
| 118 | Phim X Quang khô 25 x 30 | 25 | Hộp | "Kích thước: 25 x 30cm Quy cách đóng gói: Hộp 150 tờ Phù hợp với máy đang sử dụng " | Nhóm 1 | |
| 119 | Que bẹt lấy bệnh phẩm tế bào âm đạo | 1.000 | Que | Quy cách đóng gói: Hộp 100 cái | Nhóm 6 | |
| 120 | Que cấy tránh thai | 10 | Que | . | Nhóm 6 | |
| 121 | Que đè lưỡi gỗ đã tiệt trùng | 600 | Cái | Quy cách đóng gói: Hộp 100 cái | Nhóm 5 | |
| 122 | Săng mổ không lỗ | 100 | Cái | Kích thước: 50cm x 50cm | Nhóm 5 | |
| 123 | Vòng tránh thai | 50 | Cái | Quy cách đóng gói: Hộp 50 cái | Nhóm 6 | |
| 124 | Tăm bông lấy mẫu vô trùng + tube | 2.000 | Cái | Quy cách đóng gói: Gói 100 cái | Nhóm 6 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi