Gói thầu: Mua sắm vật tư dùng chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220348653-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xưởng 467/Cục Kỹ thuật/Quân khu 4 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư dùng chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20220341522 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng bảo đảm kỹ thuật xe - máy |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-19 13:14:00 đến ngày 2022-03-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 799,780,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp mặt hàng là cung cấp phụ tùng, vật tư ô tô, và phải cung cấp cho 03 chủng loại ô tô khác nhau trở lên (ngoại trừ trường hợp Hợp đồng ký giữa 02 đơn vị tư nhân, hoặc ký với doanh nghiệp tư nhân, và không phải là vốn ngân sách Nhà nước)trong vòng 02 năm trở lại đây.Cung cấp hợp đồng và biên bản nghiệm thu, thanh lý hoặc có xác thực sao y hoặc công chứng số lượng hợp đồng như sau:(i)Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 70% mặt hàng phụ tùng ô tô là 560.000.000 VND (ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >=560.000.000VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 560.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bảo hành cho các hàng hóa cung cấp: thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị, có khả năng huy động tới công trình trong vòng 24 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ sư cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp chuyên ngành cơ khíCung cấp chứng chỉ phù hợp và hợp đồng lao động (nếu là nhân viên của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê ngoài (nếu là nhân sự thuê khoán ngoài của nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Xưởng 467/Cục Kỹ thuật/Quân khu 4 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư dùng chung Mua sắm vật tư Kỹ thuật thực hiện sửa chữa lớn xe ô tô năm 2022 tại Xưởng 467 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng bảo đảm kỹ thuật xe - máy |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: Các hồ sơ năng lực, bằng cấp, báo cáo tài chính hoặc xác nhận nộp thuế, bản công chứng hoặc có dấu xác nhận sao y bản chính của nhà thầu dự thầu. Tài liệu của nhân sự: Bằng cấp, hợp đồng lao động còn hiệu lực với các nhân viên của nhà thầu, hoặc hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng thuê khoán với trường hợp nhân viên thuê ngoài, của các nhân sự tham gia gói thầu. Các hồ sơ cung cấp, khi chấm thầu, nếu có nghi vấn về hồ sơ cung cấp, với tính năng bảo mật cẩn thận của Quân đội, Bên mời thầu nếu thấy cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu làm rõ, bằng việc gửi công văn làm rõ, đăng trên mạng đấu thầu, và gửi đến địa chỉ nhà thầu để nhà thầu đưa bản gốc (nếu có) hoặc bản chính đến đối chiếu làm rõ, kết quả làm việc sẽ lập biên bản, sau đó toàn bộ hồ sơ làm rõ và biên bản sẽ đăng lên phần làm rõ của nhà thầu. Với đặc thù trong quân đội, không thể để các công tác chậm trễ, và muốn giữ sự bí mật an toàn cho gói thầu. Bên mời thầu sẽ không để đến lúc Thương thảo hợp đồng mới làm rõ các đơn giá nghi vấn, nên Nhà thầu chuẩn bị dữ liệu về việc xây dựng đơn giá dự thầu, nếu như có các vấn đề cần giải thích về đơn giá dự thầu, Bên mời thầu sẽ gửi văn bản đến yêu cầu nhà thầu đến làm rõ về đơn giá dự thầu. Nếu không giải thích được sự hợp lý trong đơn giá dự thầu dẫn đến gói thầu tăng đột biến, hoặc giảm đột biến, Bên mời thầu sẽ tổng hợp thành báo cáo, lập thành biên bản và đánh giá trượt nhà thầu về kỹ thuật và không xét tiếp đến giá dự thầu. Các hồ sơ làm rõ sẽ được đăng lên Mạng đấu thầu Quốc gia. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa có chất lượng |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Hồ sơ đề xuất còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Xưởng 467/Cục Kỹ thuật Quân khu 4
Địa chỉ. Xã Hưng Đông, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 097 2904804 , -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Xưởng 467/Cục Kỹ thuật Quân khu 4, Địa chỉ. Xã Hưng Đông, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, - Điện thoại: 097 2904804 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Xưởng 467/Cục Kỹ thuật Quân khu 4, Địa chỉ. Xã Hưng Đông, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công Ty Cổ Phần Tư Vấn XD và TM Minh Khang, Số nhà 10C, ngõ 196, tổ 20, Phường Quan Hoa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. SĐT: 0971.028.557 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Xưởng 467/Cục Kỹ thuật Quân khu 4, Địa chỉ. Xã Hưng Đông, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ô xy | 90 | Chai | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Axetylen | 30 | Chai | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Que hàn hơi | 14 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Que hàn điện | 6 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Tôn kẽm 1,2 ly | 6 | m2 | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Tôn 2 ly kẽm | 2,5 | m2 | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Tôn kẽm 1 ly | 2,5 | m2 | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Nâng kính URAL | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Ty cửa hậu | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Ổ ngậm khóa cửa | 10 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Com pa lên xuống kính | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Doăng cánh cửa | 4 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Com pa lên xuống kính | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Doăng cánh cửa | 4 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Com pa lên xuống kính | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Doăng cánh cửa | 4 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Com pa lên xuống kính | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Doăng cánh cửa | 4 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Vè che mưa | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Chắn bùn | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Tay cầm lên xuống xe | 4 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Ổ ngậm khóa cửa | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Com pa lên xuống kính | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Doăng cánh cửa | 4 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Ổ khóa cửa | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Nâng hạ kính | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Tay mở cửa ngoài | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Tay quay kính | 6 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Tay khóa cửa trong | 6 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Tay kính chéo | 4 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Kính chắn gió | 14 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Doăng cánh cửa | 4 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Doăng cánh cửa | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Doăng chữ U | 15 | m | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Doăng kính chéo | 42 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Doăng kính chéo buồng bệnh | 24 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Doăng đối đỉnh | 120 | m | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Doăng giảm êm cánh cửa | 333 | m | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Ống cao su két nước | 34 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Vải da bọc ghế | 241 | m | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Vải sàn da | 32 | m | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Vải ghi trần | 194 | m | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Vải làm nội thất | 12 | m | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Vải lót | 260 | m | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Dây lé | 61 | m | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Mút 1 phân | 102 | Tấm | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Mút 3 phân | 23 | Tấm | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Mút 5 phân | 26 | Tấm | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Mút 10 phân | 31 | Tấm | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Keo dán | 2 | Hộp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Chắn bùn động cơ | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Chắn bùn lòng dè | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Cao su trải sàn | 1,7 | m | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Khung mui ZIL 131 | 4 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Bạt thùng xe | 3 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | AC 888 | 95 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | AC 114 | 23 | Lít | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Đông cứng | 45 | Lít | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Dung môi pha sơn | 147 | Lít | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Sơn màu | 141 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Tít keo | 399 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Vét P 83-22 | 33 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Sơn đen toa | 11 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Sơn đen | 1 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Sơn đen nội | 22 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Dầu bóng Easioat | 11 | Cặp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Sơn lót chống rỉ 985 | 37 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Xăng putin | 54 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Xi đánh bóng | 7 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Dầu bóng LEZON | 33 | Lít | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Sơn lót nhựa 2001 | 14 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Hộp xịt nội thất | 14 | Hộp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Sơn màu ICI | 34 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Chất đông rắn LEZON | 8 | Lít | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Tem xe | 5 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Giấy nhám | 404 | Tờ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Giấy nhám ICI | 42 | Tờ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Chổi đánh rỉ | 4 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Chổi đánh bóng | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Băng dính | 5 | Cuộn | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Phễu lọc sơn | 10 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Keo 3M | 3 | Cuộn | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Dẻ lau | 5 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Ni lông | 4 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Đĩa nhám | 48 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp mặt hàng là cung cấp phụ tùng, vật tư ô tô, và phải cung cấp cho 03 chủng loại ô tô khác nhau trở lên (ngoại trừ trường hợp Hợp đồng ký giữa 02 đơn vị tư nhân, hoặc ký với doanh nghiệp tư nhân, và không phải là vốn ngân sách Nhà nước)trong vòng 02 năm trở lại đây.Cung cấp hợp đồng và biên bản nghiệm thu, thanh lý hoặc có xác thực sao y hoặc công chứng số lượng hợp đồng như sau:(i)Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 70% mặt hàng phụ tùng ô tô là 560.000.000 VND (ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >=560.000.000VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 560.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bảo hành cho các hàng hóa cung cấp: thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị, có khả năng huy động tới công trình trong vòng 24 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ sư cơ khí | 1 | Có bằng cấp chuyên ngành cơ khíCung cấp chứng chỉ phù hợp và hợp đồng lao động (nếu là nhân viên của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê ngoài (nếu là nhân sự thuê khoán ngoài của nhà thầu) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi