Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220352490-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty trách nhiệm hữu hạn đầu tư và xây dựng gia hoàng |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220344223 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Phường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-22 13:34:00 đến ngày 2022-03-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,558,865,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.39E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật.2. Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu.3. Hợp đồng thi công xây dựng.4. Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành và có hóa đơn kèm theo.5. Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (nếu đã hoàn thành toàn bộ)- Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm:1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.791.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.582.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư).+ Có Bằng tốt nghiệp đại học với chuyên ngành công trình dân dụng.+ Có chứng minh dân nhân hoặc căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành công trình dân dụng.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư).+ Có chứng minh dân nhân hoặc căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác khối lượng, KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu.+ Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá.+ Có chứng minh dân nhân hoặc căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác PCCC, an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSLĐ, PCCC còn hiệu lực.+ Đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ.+ Có chứng minh dân nhân hoặc căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận đào tạo nghề, có giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện ATVSLĐ và Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng từ 0,7-1,25m3;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng từ 7 tấn đến 10 tấn;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 75CV;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng 12T;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng 20T;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sức nâng ≥ 16T tấn;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất đóng ≥ 1,2T- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5.0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1.5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy thủy bình (hoặc máy toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tem kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1.7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1500 W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥4.5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 0.8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Xây dựng Gia Hoàng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + Thiết bị Xây dựng phòng làm việc Công an phường Đức Ninh Đông 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Phường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với thi công công trình xây dựng dân dụng, cấp III. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết ngày 28/02/2022 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Đức Ninh Đông; địa chỉ: phường Đức Ninh Đông, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; số điện thoại: 0948.157.159 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Bùi Xuân Thường; chức vụ: chủ tịch UBND phường Đức Ninh Đông; địa chỉ: phường Đức Ninh Đông, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; số điện thoại: 0948.157.159. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Gia Hoàng; địa chỉ: đường 30-4, phường Hải Đình, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0905.414.505 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Đồng Hới; địa chỉ: thành phố Đồng Hới - tỉnh Quảng Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP CHÍNH | |||
| 1 | Đóng cọc thép V63X5 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 147 | m |
| 2 | Lắp đặt và tháo dỡ thép tấm dày 1.2mm gia cố . (Tháo dỡ 60% lắp dựng) Hệ số áp dụng K=0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,892 | tấn |
| 3 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 147 | m |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 437,8 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 186,705 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 8,443 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 28,713 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 26,84 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 3,409 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 40,09 | m2 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 72,648 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 5,334 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 48,48 | m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 246,46 | kg |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1.435,71 | kg |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1.242,26 | kg |
| 17 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1,815 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Vật liệu tận dụng lớp cát san nền) Hoàn trả đến cos san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 160,659 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Vật liệu tận dụng lớp cát san nền). Hoàn trả đến cos nhà hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 84,94 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 192,201 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 192,201 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 192,201 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 12,203 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 8,366 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 139,485 | m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 303,58 | kg |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 958,93 | kg |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 799,02 | kg |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 16,17 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 180,078 | m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 394,59 | kg |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1.483,88 | kg |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1.012,18 | kg |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 31,175 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 311,752 | m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1.935,58 | kg |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1.103,17 | kg |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2,022 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 18,992 | m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 57,41 | kg |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 209,1 | kg |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 58,46 | kg |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 5,482 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 58,243 | m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 8,316 | m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 154,95 | kg |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 340,01 | kg |
| 48 | Xây gạch 2 lỗ không nung, câu gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường ngoài, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 31,586 | m3 |
| 49 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường trong, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 39,566 | m3 |
| 50 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường trong, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1,142 | m3 |
| 51 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường trong, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1,458 | m3 |
| 52 | Xây gạch 2 lỗ không nung, câu gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 4,287 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 4,218 | m3 |
| 54 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 7,769 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1,846 | m3 |
| 56 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, bậc thang, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 11,86 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 17,729 | m2 |
| 58 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 17,729 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch giếng đáy KT 60x240, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 3,97 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 56,329 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 17,264 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 25,939 | m2 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 183,823 | m2 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 531,906 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 180,078 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 340,59 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 88,244 | m2 |
| 68 | Trát trụ, cột trong nhà, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 135,836 | m2 |
| 69 | Trát lanh tô vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 64,123 | m2 |
| 70 | Trát má cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 41,734 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 153,96 | m |
| 72 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 36,294 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm sê nô Sika Seal 105vn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 36,294 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 335,055 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1.218,541 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 20,027 | m2 |
| 77 | Lát đá mặt bàn bếp các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 3,734 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 234,231 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2 chống trượt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 9,746 | m2 |
| 80 | Thi công trần thạch cao khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 3,76 | m2 |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 5,656 | m2 |
| 82 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 698,436 | kg |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 698,436 | kg |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng dày 0,45ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 169,88 | m2 |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 64,48 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 12 | m |
| 87 | Lắp đặt rọ chống rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 8 | cái |
| 88 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 27,98 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa sổ nhôm kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 32,241 | m2 |
| 90 | Vách kính nhôm Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 18,059 | m2 |
| 91 | Gia cố thép hộp 40x40x1,8mm vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2,124 | kg |
| 92 | Cánh tủ bếp gỗ Nhóm 3, sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2,91 | m2 |
| 93 | Lắp dựng lan can cầu thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 11,25 | m2 |
| 94 | Ống Inox fi 40 phần lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 22,58 | m |
| 95 | Ống Inox fi 60 phần lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 23,95 | m |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt thép hộp 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 34,6 | m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 422,144 | m2 |
| B | CẢI TẠO PHÒNG BẾP ĂN THÀNH PHÒNG LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1,5 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 6,8 | m |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 7,05 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 27,208 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,246 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 87,82 | m2 |
| 7 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường trong, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,264 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2,4 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 90,484 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 27,208 | m2 |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 12 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 80 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 16 | m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90' D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thu nhựa uPVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thu nhựa uPVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông ren trong PVC fi 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PVC fi 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt lavabo + Xiphong+Vòi lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt +vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt hộp giấy Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tiểu nam+ van nhấn xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa Inox 2 ngăn + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 1 chiều D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1 | bể |
| 25 | Lắp đặt van phao cơ D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 12 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 12 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 24 | m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D75/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê xiên uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D75/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1 | cái |
| 41 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1 | cái |
| 42 | Lắp nút bịt nhựa , đường kính nút bịt 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2 | cái |
| D | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 11,17 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,851 | m3 |
| 3 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 3,962 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 19,024 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 )lớp 2 có đành màu XM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 19,024 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM mác 75 (láng lần 1 dày 1,5cm, lần 2 dày 1cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2,697 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,403 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2,228 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan fi 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 41,06 | kg |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 7 | 1 cấu kiện |
| E | ĐIỆN CHIẾU SÁNG VÀ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 150 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 15 | m |
| 3 | Lắp đặt dây CVV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 140 | m |
| 4 | Lắp đặt dây CVV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 380 | m |
| 5 | Lắp đặt dây CVV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 850 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, cách điện chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 90 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, cách điện chống cháy D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 800 | m |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 220V/10A+ hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 21 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đèn loại 1 cực 220V/10A+ kèm mặt 1 lỗ và đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đèn loại 2 cực 220V/10A+ kèm mặt 2 lỗ và đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đèn loại 3 cực 220V/10A+ kèm mặt 3 lỗ và đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đèn loại 3 cực 220V/10A+ kèm mặt 3 lỗ và đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 1 cực loại 10A dòng ngắn mạch 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 1 cực loại 16A dòng ngắn mạch 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 1 cực loại 20A dòng ngắn mạch 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 2 cực loại 20A dòng ngắn mạch 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 2 cực loại 40A dòng ngắn mạch 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 2 cực loại 63A dòng ngắn mạch 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt bộ đèn tuýp 1,2m, 2x36W bóng led | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 12 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn ốp trần D200 bóng led 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 11 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt trần đảo 360o gắn trần (điều khiển Remote) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt tủ điện 800x600x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 3 | tủ |
| 24 | Tủ aptomat chìm tường 4P | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 3 | cái |
| 25 | Tủ aptomat chìm tường 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 6 | cái |
| 26 | Hộp nối dây 110x110x80 + cầu đấu dây 4P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 8 | hộp |
| 27 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 12000 BTu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2 | máy |
| 28 | Ty treo cáp fi 16, L=350 mạ kẽm gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 8 | cái |
| 29 | Kẹp ngưng cáp vào ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 8 | cái |
| 30 | Gia công kim thu sét D16, chiều dài kim 0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 3 | cái |
| 32 | Đóng cọc chống sét L63x63x6mm, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 6 | cọc |
| 33 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 45 | m |
| 34 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 17 | m |
| 35 | Hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2 | cái |
| 36 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 5,44 | m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 5,44 | m3 |
| 38 | Bulong đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 4 | bộ |
| 39 | Đệm chì lá 40x120x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2 | bộ |
| 40 | CT chân bật. 1,5m/cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 20 | bộ |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, cách điện chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 18 | m |
| F | SÂN, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phần nền đất tự nhiên bóc phong hóa 150mm bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 10,05 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 10,05 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 10,05 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 10,05 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 3,907 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 3,907 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 3,907 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 3,907 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 31,651 | kg |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 7,728 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,966 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1,8 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 12 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1,968 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 39,36 | m2 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 18,148 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 3,785 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 20,426 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1,345 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 12,162 | m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 121,96 | kg |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 200,75 | kg |
| 23 | Lấp đất hồ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 7,057 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 3,793 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1,233 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 56,755 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 12,162 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 39,168 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 64 | m |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 114,485 | m2 |
| 31 | Gia công hàng rào théo hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1.253,339 | kg |
| 32 | Lắp dựng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 70,908 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 112,605 | m2 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 52,34 | m3 |
| 35 | Lót lớp bạt chống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 451,02 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 46,347 | m3 |
| 37 | Lát gạch granito KT 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 451,02 | m2 |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 34,347 | m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2,56 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 5,71 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,214 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2,28 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2,28 | m2 |
| 44 | Xây gạch đặc KT 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2,106 | m3 |
| 45 | Xây gạch đặc KT 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 14,526 | m3 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 67,29 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 24,846 | m2 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 3,5 | m |
| 49 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 3,752 | m3 |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 22 | m2 |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan fi 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 562,76 | kg |
| 52 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 89 | 1 cấu kiện |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,14 | m3 |
| 54 | Lát gạch granito KT 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1,4 | m2 |
| G | THIẾT BỊ VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Bộ nồi chảo Inox (3 nồi 2 chảo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 2 | Tủ bếp đựng đồ dùng bằng nhôm kính dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 3 | Tủ lạnh dung tích 225l | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1 | cái |
| 4 | Bếp ga âm KT 73x42 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1 | cái |
| 5 | Nồi cơm điện dung tích 2,2l | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1 | cái |
| 6 | Bộ đồ ăn 10 người 36 sản phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1 | cái |
| 7 | Giá đựng chén bát Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 8 | Bộ dao thớt (5 dao, 1 kéo, 1 giá đựng, thớt gỗ nghiến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 9 | Bộ bàn ăn 6 ghế bằng gỗ sồi KT 800x1600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2 | bộ |
| 10 | Bàn làm việc gỗ công nghiệp KT W1600 x D700 x H760 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2 | cái |
| 11 | Ghế làm việc KT W590 x D595x H(960-1040) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2 | cái |
| 12 | Giường ngủ gỗ xoan đào KT 1200x2000 + chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 8 | cái |
| 13 | Tủ đựng hồ sơ, áo quần 1 bên treo KT W900 x D400 x H2000 mm bằng gỗ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 6 | cái |
| 14 | Tủ làm việc KT W900 x D400 x H1960 mm bằng gỗ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2 | cái |
| 15 | Điều hòa công suất 12000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2 | bộ |
| 16 | Rèm cầu vồng (bao gồm chi phí vật tư và nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 34,6 | m2 |
| H | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Bình bột cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 6 | cái |
| 2 | Bình khí cứu hỏa C02 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 6 | cái |
| 3 | Nội quy, tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.39E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật.2. Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu.3. Hợp đồng thi công xây dựng.4. Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành và có hóa đơn kèm theo.5. Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (nếu đã hoàn thành toàn bộ)- Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm:1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.791.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.582.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư).+ Có Bằng tốt nghiệp đại học với chuyên ngành công trình dân dụng.+ Có chứng minh dân nhân hoặc căn cước công dân kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành công trình dân dụng.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư).+ Có chứng minh dân nhân hoặc căn cước công dân kèm theo. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách công tác khối lượng, KCS | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu.+ Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá.+ Có chứng minh dân nhân hoặc căn cước công dân kèm theo. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách công tác PCCC, an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | + Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSLĐ, PCCC còn hiệu lực.+ Đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ.+ Có chứng minh dân nhân hoặc căn cước công dân kèm theo. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp | 15 | Có giấy chứng nhận đào tạo nghề, có giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện ATVSLĐ và Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Tải trọng từ 0,7-1,25m3;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng từ 7 tấn đến 10 tấn;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy ủi | - Công suất ≥ 75CV;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép | - Tải trọng 12T;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy lu bánh lốp | - Tải trọng 20T;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Cần trục ô tô | - Sức nâng ≥ 16T tấn;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy đóng cọc | - Công suất đóng ≥ 1,2T- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Tải trọng ≥ 70kg | 2 |
| 9 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23kW | 3 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥5.0 kW | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250L | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 80L | 2 |
| 13 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1kW | 2 |
| 14 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1.5 kW | 2 |
| 15 | Máy thủy bình (hoặc máy toàn đạc) | Có tem kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥1.7 kW | 2 |
| 17 | Máy hàn nhiệt | Công suất ≥1500 W | 2 |
| 18 | Máy khoan | Công suất ≥4.5kW | 1 |
| 19 | Vận thăng | Công suất 0.8T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi