Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220352490-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty trách nhiệm hữu hạn đầu tư và xây dựng gia hoàng
Tên gói thầu Xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220344223
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Phường
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-22 13:34:00 đến ngày 2022-03-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,558,865,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.39E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật.2. Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu.3. Hợp đồng thi công xây dựng.4. Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành và có hóa đơn kèm theo.5. Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (nếu đã hoàn thành toàn bộ)- Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm:1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.791.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.582.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư).+ Có Bằng tốt nghiệp đại học với chuyên ngành công trình dân dụng.+ Có chứng minh dân nhân hoặc căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành công trình dân dụng.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư).+ Có chứng minh dân nhân hoặc căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách công tác khối lượng, KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu.+ Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá.+ Có chứng minh dân nhân hoặc căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách công tác PCCC, an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSLĐ, PCCC còn hiệu lực.+ Đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ.+ Có chứng minh dân nhân hoặc căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có giấy chứng nhận đào tạo nghề, có giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện ATVSLĐ và Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng từ 0,7-1,25m3;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng từ 7 tấn đến 10 tấn;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 75CV;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng 12T;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng 20T;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị - Sức nâng ≥ 16T tấn;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị - Công suất đóng ≥ 1,2T- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5.0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1.5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy thủy bình (hoặc máy toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Có tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1.7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1500 W
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥4.5kW
- Số lượng tối thiểu 1
19-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Công suất 0.8T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Xây dựng Gia Hoàng
E-CDNT 1.2 Xây lắp + Thiết bị
Xây dựng phòng làm việc Công an phường Đức Ninh Đông
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Phường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Xây dựng Gia Hoàng , địa chỉ: Đường 30-4, phường Hải Đình, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND phường Đức Ninh Đông; địa chỉ: phường Đức Ninh Đông, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; số điện thoại: 0948.157.159
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng tổng hợp Trường An; địa chỉ: tổ dân phố Đức Trường, phường Đức Ninh Đông, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; số điện thoại: 0975.701.207. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng; địa chỉ: số 59, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn lập, E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Gia Hoàng; địa chỉ: đường 30-4, phường Hải Đình, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; số điện thoại: 0905.414.505. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Hoàng Bảo Gia; địa chỉ: thôn 6, xã Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; số điện thoại: 0934.873.525.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Xây dựng Gia Hoàng , địa chỉ: Đường 30-4, phường Hải Đình, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND phường Đức Ninh Đông; địa chỉ: phường Đức Ninh Đông, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; số điện thoại: 0948.157.159


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với thi công công trình xây dựng dân dụng, cấp III. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết ngày 28/02/2022
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Đức Ninh Đông; địa chỉ: phường Đức Ninh Đông, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; số điện thoại: 0948.157.159
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Bùi Xuân Thường; chức vụ: chủ tịch UBND phường Đức Ninh Đông; địa chỉ: phường Đức Ninh Đông, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; số điện thoại: 0948.157.159.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Gia Hoàng; địa chỉ: đường 30-4, phường Hải Đình, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0905.414.505
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Đồng Hới; địa chỉ: thành phố Đồng Hới - tỉnh Quảng Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP CHÍNH
1Đóng cọc thép V63X5 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo147m
2Lắp đặt và tháo dỡ thép tấm dày 1.2mm gia cố . (Tháo dỡ 60% lắp dựng) Hệ số áp dụng K=0,5Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo0,892tấn
3Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo147m
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo437,8m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo186,705m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo8,443m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo28,713m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo26,84m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo3,409m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo40,09m2
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo72,648m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo5,334m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo48,48m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo246,46kg
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1.435,71kg
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1.242,26kg
17Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1,815m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Vật liệu tận dụng lớp cát san nền) Hoàn trả đến cos san nềnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo160,659m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Vật liệu tận dụng lớp cát san nền). Hoàn trả đến cos nhà hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo84,94m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo192,201m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo192,201m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo192,201m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo12,203m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo8,366m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo139,485m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo303,58kg
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo958,93kg
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo799,02kg
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo16,17m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo180,078m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo394,59kg
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1.483,88kg
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1.012,18kg
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo31,175m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo311,752m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1.935,58kg
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1.103,17kg
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo2,022m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo18,992m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo57,41kg
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo209,1kg
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo58,46kg
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo5,482m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo58,243m2
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo8,316m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo154,95kg
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo340,01kg
48Xây gạch 2 lỗ không nung, câu gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường ngoài, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo31,586m3
49Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường trong, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo39,566m3
50Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường trong, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1,142m3
51Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường trong, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1,458m3
52Xây gạch 2 lỗ không nung, câu gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo4,287m3
53Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo4,218m3
54Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo7,769m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1,846m3
56Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, bậc thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo11,86m3
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo17,729m2
58Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo17,729m2
59Công tác ốp gạch giếng đáy KT 60x240, M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo3,97m2
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo56,329m2
61Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo17,264m2
62Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo25,939m2
63Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo183,823m2
64Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo531,906m2
65Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo180,078m2
66Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo340,59m2
67Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo88,244m2
68Trát trụ, cột trong nhà, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo135,836m2
69Trát lanh tô vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo64,123m2
70Trát má cửa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo41,734m2
71Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo153,96m
72Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo36,294m2
73Quét dung dịch chống thấm sê nô Sika Seal 105vnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo36,294m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo335,055m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1.218,541m2
76Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo20,027m2
77Lát đá mặt bàn bếp các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo3,734m2
78Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo234,231m2
79Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2 chống trượt, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo9,746m2
80Thi công trần thạch cao khung xương nổiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo3,76m2
81Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo5,656m2
82Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo698,436kg
83Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo698,436kg
84Lợp mái che tường bằng tôn sóng dày 0,45lyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo169,88m2
85Lắp đặt ống nhựa PVC 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo64,48m
86Lắp đặt ống nhựa PVC 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo12m
87Lắp đặt rọ chống rácMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo8cái
88Lắp dựng cửa đi nhôm kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo27,98m2
89Lắp dựng cửa sổ nhôm kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo32,241m2
90Vách kính nhôm XingfaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo18,059m2
91Gia cố thép hộp 40x40x1,8mm vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo2,124kg
92Cánh tủ bếp gỗ Nhóm 3, sơn PUMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo2,91m2
93Lắp dựng lan can cầu thang InoxMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo11,25m2
94Ống Inox fi 40 phần lan can hành langMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo22,58m
95Ống Inox fi 60 phần lan can hành langMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo23,95m
96Lắp dựng hoa sắt thép hộp 14x14Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo34,6m2
97Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo422,144m2
B CẢI TẠO PHÒNG BẾP ĂN THÀNH PHÒNG LÀM VIỆC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1,5m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo6,8m
3Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo7,05m2
4Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo27,208m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo0,246m3
6Cạo bỏ lớp sơn cũMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo87,82m2
7Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường trong, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo0,264m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo2,4m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo90,484m2
10Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo27,208m2
C CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo12m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo80m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo16m
4Lắp đặt cút nhựa uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo4cái
5Lắp đặt cút nhựa uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo20cái
6Lắp đặt cút nhựa uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo12cái
7Lắp đặt tê nhựa uPVC 90' D27Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo5cái
8Lắp đặt cút thu nhựa uPVC D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo7cái
9Lắp đặt tê thu nhựa uPVC D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo6cái
10Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo4cái
11Lắp đặt măng sông ren trong PVC fi 21Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo3cái
12Lắp đặt măng sông ren ngoài PVC fi 21Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo8cái
13Lắp đặt lavabo + Xiphong+Vòi lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo2bộ
14Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo2cái
15Lắp đặt chậu xí bệt +vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo2bộ
16Lắp đặt hộp giấy InoxMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo2cái
17Lắp đặt tiểu nam+ van nhấn xảMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo2bộ
18Lắp đặt chậu rửa Inox 2 ngăn + vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1bộ
19Lắp đặt phễu thu nước sànMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo2cái
20Lắp đặt vòi đồng D21Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo3cái
21Lắp đặt van khóa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1cái
22Lắp đặt van khóa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo6cái
23Lắp đặt van 1 chiều D27Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1cái
24Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1bể
25Lắp đặt van phao cơ D27Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1cái
26Lắp đặt ống nhựa uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo12m
27Lắp đặt ống nhựa uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo12m
28Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo24m
29Lắp đặt cút nhựa uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo8cái
30Lắp đặt cút nhựa uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo5cái
31Lắp đặt cút nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo5cái
32Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo10cái
33Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo8cái
34Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo8cái
35Lắp đặt tê nhựa uPVC D75/48Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1cái
36Lắp đặt tê nhựa uPVC D110/48Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1cái
37Lắp đặt tê xiên uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1cái
38Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1cái
39Lắp đặt tê nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo3cái
40Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D75/48Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1cái
41Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1cái
42Lắp nút bịt nhựa , đường kính nút bịt 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo2cái
D BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo11,17m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo0,851m3
3Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo3,962m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo19,024m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 )lớp 2 có đành màu XM)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo19,024m2
6Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM mác 75 (láng lần 1 dày 1,5cm, lần 2 dày 1cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo2,697m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo0,403m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo2,228m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan fi 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo41,06kg
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo71 cấu kiện
E ĐIỆN CHIẾU SÁNG VÀ CHỐNG SÉT
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo150m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo15m
3Lắp đặt dây CVV 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo140m
4Lắp đặt dây CVV 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo380m
5Lắp đặt dây CVV 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo850m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, cách điện chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo90m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, cách điện chống cháy D16Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo800m
8Lắp đặt ổ cắm đôi 220V/10A+ hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo21cái
9Lắp đặt công tắc đèn loại 1 cực 220V/10A+ kèm mặt 1 lỗ và đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo3cái
10Lắp đặt công tắc đèn loại 2 cực 220V/10A+ kèm mặt 2 lỗ và đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo2cái
11Lắp đặt công tắc đèn loại 3 cực 220V/10A+ kèm mặt 3 lỗ và đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo9cái
12Lắp đặt công tắc đèn loại 3 cực 220V/10A+ kèm mặt 3 lỗ và đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo2cái
13Lắp đặt MCB 1 cực loại 10A dòng ngắn mạch 4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo8cái
14Lắp đặt MCB 1 cực loại 16A dòng ngắn mạch 4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo9cái
15Lắp đặt MCB 1 cực loại 20A dòng ngắn mạch 4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1cái
16Lắp đặt MCB 2 cực loại 20A dòng ngắn mạch 4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo6cái
17Lắp đặt MCB 2 cực loại 40A dòng ngắn mạch 4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo2cái
18Lắp đặt MCB 2 cực loại 63A dòng ngắn mạch 4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1cái
19Lắp đặt bộ đèn tuýp 1,2m, 2x36W bóng ledMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo12bộ
20Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1bộ
21Lắp đặt đèn ốp trần D200 bóng led 18WMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo11bộ
22Lắp đặt quạt trần đảo 360o gắn trần (điều khiển Remote)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo6cái
23Lắp đặt tủ điện 800x600x120Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo3tủ
24Tủ aptomat chìm tường 4PMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo3cái
25Tủ aptomat chìm tường 1PMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo6cái
26Hộp nối dây 110x110x80 + cầu đấu dây 4P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo8hộp
27Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 12000 BTuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo2máy
28Ty treo cáp fi 16, L=350 mạ kẽm gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo8cái
29Kẹp ngưng cáp vào tyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo8cái
30Gia công kim thu sét D16, chiều dài kim 0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo3cái
31Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo3cái
32Đóng cọc chống sét L63x63x6mm, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo6cọc
33Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo45m
34Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo17m
35Hộp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo2cái
36Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo5,44m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo5,44m3
38Bulong đai ốcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo4bộ
39Đệm chì lá 40x120x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo2bộ
40CT chân bật. 1,5m/cáiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo20bộ
41Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, cách điện chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo18m
F SÂN, HÀNG RÀO
1Phần nền đất tự nhiên bóc phong hóa 150mm bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo10,05m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo10,05m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo10,05m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo10,05m3
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo3,907m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo3,907m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo3,907m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo3,907m3
9Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo31,651kg
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo7,728m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo0,966m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1,8m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo12m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1,968m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo39,36m2
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo18,148m3
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo3,785m3
18Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo20,426m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1,345m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo12,162m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo121,96kg
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo200,75kg
23Lấp đất hồ móngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo7,057m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo3,793m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1,233m3
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo56,755m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo12,162m2
28Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo39,168m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo64m
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo114,485m2
31Gia công hàng rào théo hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1.253,339kg
32Lắp dựng hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo70,908m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo112,605m2
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo52,34m3
35Lót lớp bạt chống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo451,02m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo46,347m3
37Lát gạch granito KT 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo451,02m2
38Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo34,347m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo2,56m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo5,71m3
41Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo0,214m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo2,28m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo2,28m2
44Xây gạch đặc KT 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo2,106m3
45Xây gạch đặc KT 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo14,526m3
46Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo67,29m2
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo24,846m2
48Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo3,5m
49Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo3,752m3
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo22m2
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan fi 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo562,76kg
52Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo891 cấu kiện
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo0,14m3
54Lát gạch granito KT 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1,4m2
G THIẾT BỊ VĂN PHÒNG
1Bộ nồi chảo Inox (3 nồi 2 chảo)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1bộ
2Tủ bếp đựng đồ dùng bằng nhôm kính dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1bộ
3Tủ lạnh dung tích 225lMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1cái
4Bếp ga âm KT 73x42 cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1cái
5Nồi cơm điện dung tích 2,2lMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1cái
6Bộ đồ ăn 10 người 36 sản phẩmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1cái
7Giá đựng chén bát InoxMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1bộ
8Bộ dao thớt (5 dao, 1 kéo, 1 giá đựng, thớt gỗ nghiến)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1bộ
9Bộ bàn ăn 6 ghế bằng gỗ sồi KT 800x1600mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo2bộ
10Bàn làm việc gỗ công nghiệp KT W1600 x D700 x H760 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo2cái
11Ghế làm việc KT W590 x D595x H(960-1040)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo2cái
12Giường ngủ gỗ xoan đào KT 1200x2000 + chiếuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo8cái
13Tủ đựng hồ sơ, áo quần 1 bên treo KT W900 x D400 x H2000 mm bằng gỗ công nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo6cái
14Tủ làm việc KT W900 x D400 x H1960 mm bằng gỗ công nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo2cái
15Điều hòa công suất 12000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo2bộ
16Rèm cầu vồng (bao gồm chi phí vật tư và nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo34,6m2
H THIẾT BỊ PCCC
1Bình bột cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo6cái
2Bình khí cứu hỏa C02Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo6cái
3Nội quy, tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.39E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật.2. Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu.3. Hợp đồng thi công xây dựng.4. Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành và có hóa đơn kèm theo.5. Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (nếu đã hoàn thành toàn bộ)- Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm:1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.791.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.582.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư).+ Có Bằng tốt nghiệp đại học với chuyên ngành công trình dân dụng.+ Có chứng minh dân nhân hoặc căn cước công dân kèm theo.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình 1 + Có Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành công trình dân dụng.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư).+ Có chứng minh dân nhân hoặc căn cước công dân kèm theo.32
3 Phụ trách công tác khối lượng, KCS 1 + Có Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu.+ Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá.+ Có chứng minh dân nhân hoặc căn cước công dân kèm theo.32
4 Phụ trách công tác PCCC, an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 + Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSLĐ, PCCC còn hiệu lực.+ Đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ.+ Có chứng minh dân nhân hoặc căn cước công dân kèm theo.32
5 Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp 15 Có giấy chứng nhận đào tạo nghề, có giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện ATVSLĐ và Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Tải trọng từ 0,7-1,25m3;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực1
2 Ô tô tự đổ - Tải trọng từ 7 tấn đến 10 tấn;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực2
3 Máy ủi - Công suất ≥ 75CV;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực1
4 Máy lu bánh thép - Tải trọng 12T;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực1
5 Máy lu bánh lốp - Tải trọng 20T;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực1
6 Cần trục ô tô - Sức nâng ≥ 16T tấn;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực1
7 Máy đóng cọc - Công suất đóng ≥ 1,2T- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực1
8 Máy đầm cóc Tải trọng ≥ 70kg2
9 Máy hàn điện Công suất ≥ 23kW3
10 Máy cắt uốn thép Công suất ≥5.0 kW1
11 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250L2
12 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80L2
13 Máy đầm bàn Công suất ≥1kW2
14 Máy đầm dùi Công suất ≥1.5 kW2
15 Máy thủy bình (hoặc máy toàn đạc) Có tem kiểm định còn hiệu lực1
16 Máy cắt gạch đá Công suất ≥1.7 kW2
17 Máy hàn nhiệt Công suất ≥1500 W2
18 Máy khoan Công suất ≥4.5kW1
19 Vận thăng Công suất 0.8T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->