Gói thầu: Dịch vụ công ích chăm sóc cây xanh, thảm cỏ, thảm hoa lá màu và quét dọn vệ sinh trên địa bàn huyện Long Thành năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220320342-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐÀO TẠO QUẢN LÝ XÂY DỰNG MINH ĐẠO |
| Tên gói thầu | Dịch vụ công ích chăm sóc cây xanh, thảm cỏ, thảm hoa lá màu và quét dọn vệ sinh trên địa bàn huyện Long Thành năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220320331 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp kiến thiết thị chính năm 2022 của ngân sách huyện Long Thành |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-22 13:45:00 đến ngày 2022-04-01 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,133,483,376 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là12.255.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.000.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:1.Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Dịch vụ duy trì chăm sóc cây xanh.2.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn giá trị hợp đồng yêu cầu.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. * Tài liệu chứng minh: 1.Hợp đồng (Đính kèm bảng phụ lục giá ký hợp đồng).2.Phụ lục hợp đồng (nếu có).3.Biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng (đối với các hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng).4.Hóa đơn giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Lâm nghiệp hoặc Cảnh quan.-Chứng minh số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận chăm sóc cây xanh.-Có giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.-Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.-Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.-Đã từng đảm nhiệm vai trò Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Duy trì chăm sóc cây xanh.* Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Theo yêu cầu của E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật cung cấp dịch vụ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Lâm nghiệp hoặc Cảnh quan.-Chứng minh số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Có chứng chỉ giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận chăm sóc cây xanh.-Có giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.-Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.-Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.-Đã từng đảm nhiệm vai trò Cán bộ phụ trách kỹ thuật cung cấp dịch vụ ít nhất 01 công trình công trình Duy trì chăm sóc cây xanh.* Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Theo yêu cầu của E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, quản lý hồ sơ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán.-Chứng minh số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, lập hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán.-Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.-Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.-Đã từng đảm nhiệm vai trò Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, quản lý hồ sơ ít nhất 01 công trình Duy trì chăm sóc cây xanh.- Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Theo yêu cầu của E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Lâm nghiệp hoặc Cảnh quan hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng.-Chứng minh số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Có giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.-Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.-Có hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.-Đã từng đảm nhiệm vai trò Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình Duy trì chăm sóc cây xanh.Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Theo yêu cầu của EHSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐÀO TẠO QUẢN LÝ XÂY DỰNG MINH ĐẠO |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ công ích chăm sóc cây xanh, thảm cỏ, thảm hoa lá màu và quét dọn vệ sinh trên địa bàn huyện Long Thành năm 2022 Dịch vụ công ích chăm sóc cây xanh, thảm cỏ, thảm hoa lá màu và quét dọn vệ sinh trên địa bàn huyện Long Thành năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí sự nghiệp kiến thiết thị chính năm 2022 của ngân sách huyện Long Thành |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). |
| E-CDNT 15.2 | - Danh sách nhân sự chủ chốt (Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ công chứng). - Danh sách máy móc thiết bị (Kèm theo giấy đăng ký, kiểm định chất lượng được công chứng đối với thiết bị có yêu cầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý Đô thị huyện Long Thành -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ Chủ đầu tư: Phòng Quản lý Đô thị huyện Long Thành, Số 1 Lê Hồng Phong, khu Phước Hải, thị trấn Long Thành, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.5248160. Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai, 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3822.501. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai, Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3822.520 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý Đô thị huyện Long Thành, Số 1 Lê Hồng Phong, khu Phước Hải, thị trấn Long Thành, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.5248160. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công – Quét đường – Đô thị loại III-IV (90 lần/năm) | Theo E-HSMT | 10.000m2 | 339,912 | |
| 2 | Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công – Quét hè – Đô thị loại III-IV | Theo E-HSMT | 10.000m2 | 931,7585 | |
| 3 | Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch. Đô thị loại III – IV (12 lần/năm) | Theo E-HSMT | km | 82,8 | |
| 4 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20 km. Loại xe ép rác | Theo E-HSMT | Tấn | 400,0405 | |
| 5 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Theo E-HSMT | Cây/năm | 278 | |
| 6 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2 | Theo E-HSMT | Cây | 56 | |
| 7 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 | Theo E-HSMT | Cây | 278 | |
| 8 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo E-HSMT | Cây/năm | 3 | |
| 9 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Theo E-HSMT | Cây | 3 | |
| 10 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Theo E-HSMT | Cây/năm | 79 | |
| 11 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2 | Theo E-HSMT | Cây | 16 | |
| 12 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 | Theo E-HSMT | Cây | 79 | |
| 13 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo E-HSMT | Cây/năm | 186 | |
| 14 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 | Theo E-HSMT | Cây | 37 | |
| 15 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Theo E-HSMT | Cây | 159 | |
| 16 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Theo E-HSMT | Cây/năm | 95 | |
| 17 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2 | Theo E-HSMT | Cây | 19 | |
| 18 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 | Theo E-HSMT | Cây | 89 | |
| 19 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo E-HSMT | Cây/năm | 4 | |
| 20 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo E-HSMT | Cây/năm | 14 | |
| 21 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 | Theo E-HSMT | Cây | 3 | |
| 22 | Quét vôi gốc cây loại 1 | Theo E-HSMT | Cây | 14 | |
| 23 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Theo E-HSMT | Cây/năm | 115 | |
| 24 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2 | Theo E-HSMT | Cây | 21 | |
| 25 | Quét vôi gốc cây loại 2 | Theo E-HSMT | Cây | 115 | |
| 26 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Theo E-HSMT | Cây/năm | 854 | |
| 27 | Quét vôi gốc cây loại 3 | Theo E-HSMT | Cây | 854 | |
| 28 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (06 lần/năm) | Theo E-HSMT | 100m2/lần | 573,042 | |
| 29 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m³ (180 lần/năm) | Theo E-HSMT | 100m2/lần | 510,687 | |
| 30 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (06 lần/năm) | Theo E-HSMT | 100m2/lần | 17,0229 | |
| 31 | Trồng dặm Cỏ lá gừng | Theo E-HSMT | 1m2/lần | 14,1858 | |
| 32 | Làm cỏ tạp (12 lần/năm) | Theo E-HSMT | 100m2/lần | 34,0458 | |
| 33 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (06 lần/năm) | Theo E-HSMT | 100m2/lần | 17,0229 | |
| 34 | Bón phân thảm cỏ (06 lần/năm) | Theo E-HSMT | 100m2/lần | 17,0229 | |
| 35 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (180 lần/năm) | Theo E-HSMT | 100m2/lần | 1.027,4796 | |
| 36 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Theo E-HSMT | 100m2/năm | 0,259 | |
| 37 | Duy trì bồn cảnh lá màu không hàng rào | Theo E-HSMT | 100m2/năm | 5,4493 | |
| 38 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kw (180 lần/năm) | Theo E-HSMT | 100cây/ lần | 82,8 | |
| 39 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo E-HSMT | 100cây/năm | 0,46 | |
| 40 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo E-HSMT | Cây/năm | 1 | |
| 41 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo E-HSMT | Cây/năm | 1 | |
| 42 | Quét vôi gốc cây loại 1 | Theo E-HSMT | Cây | 1 | |
| 43 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kw (180 lần/năm) | Theo E-HSMT | 100cây/ lần | 138,6 | |
| 44 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo E-HSMT | 100cây/năm | 0,77 | |
| 45 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (180 lần/năm) | Theo E-HSMT | 100m2/lần | 389,97 | |
| 46 | Duy trì bồn cảnh lá màu không hàng rào | Theo E-HSMT | 100m2/năm | 1,8455 | |
| 47 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Theo E-HSMT | 100m2/năm | 0,321 | |
| 48 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (trồng dặm 10%) | Theo E-HSMT | 1m2/lần | 3,21 | |
| 49 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kw (180 lần/năm) | Theo E-HSMT | 100m2/lần | 675,63 | |
| 50 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (06 lần/năm) | Theo E-HSMT | 100m2/lần | 22,521 | |
| 51 | Xén lề cỏ nhung (06 lần/năm) | Theo E-HSMT | 100md/lần | 6,2212 | |
| 52 | Xén lề cỏ hoàng lạc (06 lần/năm) | Theo E-HSMT | 100md/lần | 2,6524 | |
| 53 | Làm cỏ tạp (12 lần/năm) | Theo E-HSMT | 100m2/lần | 45,042 | |
| 54 | Trồng dặm cỏ nhung | Theo E-HSMT | 1m2/lần | 14,6575 | |
| 55 | Trồng dặm cỏ hoàng lạc | Theo E-HSMT | 1m2/lần | 4,11 | |
| 56 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (06 lần/năm) | Theo E-HSMT | 100m2/lần | 22,521 | |
| 57 | Bón phân thảm cỏ (06 lần/năm) | Theo E-HSMT | 100m2/lần | 22,521 | |
| 58 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo E-HSMT | Cây/năm | 38 | |
| 59 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (06 lần/năm) | Theo E-HSMT | 100m2/lần | 3,953 | |
| 60 | Làm cỏ tạp (12 lần/năm) | Theo E-HSMT | 100m2/lần | 7,906 | |
| 61 | Trồng dặm cỏ nhung | Theo E-HSMT | 1m2/lần | 3,2942 | |
| 62 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (06 lần/năm) | Theo E-HSMT | 100m2/lần | 3,953 | |
| 63 | Bón phân thảm cỏ (06 lần/năm) | Theo E-HSMT | 100m2/lần | 3,953 | |
| 64 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kw (180 lần/năm) | Theo E-HSMT | 100cây/ lần | 32,4 | |
| 65 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo E-HSMT | 100cây/năm | 0,18 | |
| 66 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (180 lần/năm) | Theo E-HSMT | 100m2/lần | 465,5106 | |
| 67 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Theo E-HSMT | 100m2/năm | 0,6511 | |
| 68 | Duy trì bồn cảnh lá màu không hàng rào | Theo E-HSMT | 100m2/năm | 1,2763 | |
| 69 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Theo E-HSMT | Cây/năm | 53 | |
| 70 | Giải tỏa cành cây gãy, cây loại 2 | Theo E-HSMT | Cây | 11 | |
| 71 | Quét vôi gốc cây loại 2 | Theo E-HSMT | Cây | 53 | |
| 72 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Theo E-HSMT | Cây/năm | 1 | |
| 73 | Quét vôi gốc cây loại 3 | Theo E-HSMT | Cây | 1 | |
| 74 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng thủ công (180 lần/năm) | Theo E-HSMT | 100 cây/lần | 288 | |
| 75 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo E-HSMT | 100 cây/năm | 1,6 | |
| 76 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công (180 lần/năm) | Theo E-HSMT | 100m2/lần | 488,736 | |
| 77 | Duy trì bồn cảnh lá màu không hàng rào | Theo E-HSMT | 100m2/năm | 0,0264 | |
| 78 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Theo E-HSMT | 100m2/năm | 2,6888 | |
| 79 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (trồng dặm 20%) | Theo E-HSMT | 1m2/lần | 53,776 | |
| 80 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (180 lần/năm) | Theo E-HSMT | 100m2/lần | 4.517,64 | |
| 81 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (06 lần/năm) | Theo E-HSMT | 100m2/lần | 150,588 | |
| 82 | Xén lề cỏ (06 lần/năm) | Theo E-HSMT | 100md/lần | 70,17 | |
| 83 | Làm cỏ tạp (12 lần/năm) | Theo E-HSMT | 100m2/lần | 301,176 | |
| 84 | Trồng dặm Cỏ hoàng lạc | Theo E-HSMT | 1m2/lần | 239,308 | |
| 85 | Trồng dặm Cỏ lá gừng | Theo E-HSMT | 1m2/lần | 11,672 | |
| 86 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (06 lần/năm) | Theo E-HSMT | 100m2/lần | 150,588 | |
| 87 | Bón phân thảm cỏ (06 lần/năm) | Theo E-HSMT | 100m2/lần | 150,588 | |
| 88 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo E-HSMT | Cây/năm | 2 | |
| 89 | Quét vôi gốc cây loại 1 | Theo E-HSMT | Cây | 2 | |
| 90 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Theo E-HSMT | Cây/năm | 15 | |
| 91 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2 | Theo E-HSMT | Cây | 3 | |
| 92 | Quét vôi gốc cây loại 2 | Theo E-HSMT | Cây | 15 | |
| 93 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng thủ công (180 lần/năm) | Theo E-HSMT | 100 cây/lần | 289,8 | |
| 94 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo E-HSMT | 100 cây/năm | 1,61 | |
| 95 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công (180 lần/năm) | Theo E-HSMT | 100m2/lần | 608,94 | |
| 96 | Duy trì bồn cảnh lá màu không hàng rào | Theo E-HSMT | 100m2/năm | 1,112 | |
| 97 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Theo E-HSMT | 100m2/năm | 2,271 | |
| 98 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (trồng dặm 10%) | Theo E-HSMT | 1m2/lần | 22,71 | |
| 99 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (180 lần/năm) | Theo E-HSMT | 100m2/lần | 4.544,1 | |
| 100 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (06 lần/năm) | Theo E-HSMT | 100m2/lần | 151,47 | |
| 101 | Xén lề cỏ nhung (06 lần/năm) | Theo E-HSMT | 100md/lần | 53,07 | |
| 102 | Làm cỏ tạp (12 lần/năm) | Theo E-HSMT | 100m2/lần | 302,94 | |
| 103 | Trồng dặm Cỏ hoàng lạc | Theo E-HSMT | 1m2/lần | 252,45 | |
| 104 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (06 lần/năm) | Theo E-HSMT | 100m2/lần | 151,47 | |
| 105 | Bón phân thảm cỏ (06 lần/năm) | Theo E-HSMT | 100m2/lần | 151,47 | |
| 106 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo E-HSMT | Cây/năm | 1 | |
| 107 | Quét vôi gốc cây loại 1 | Theo E-HSMT | Cây | 1 | |
| 108 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m³ (180 lần/năm) | Theo E-HSMT | 100 cây/lần | 45 | |
| 109 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo E-HSMT | 100 cây/năm | 0,25 | |
| 110 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo E-HSMT | Cây/năm | 44 | |
| 111 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Theo E-HSMT | Cây/năm | 7 | |
| 112 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2 | Theo E-HSMT | Cây | 1 | |
| 113 | Quét vôi gốc cây loại 2 | Theo E-HSMT | Cây | 7 | |
| 114 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Theo E-HSMT | Cây/năm | 39 | |
| 115 | Quét vôi gốc cây loại 3 | Theo E-HSMT | Cây | 39 | |
| 116 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo E-HSMT | Cây/năm | 186 | |
| 117 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Theo E-HSMT | Cây/năm | 29 | |
| 118 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2 | Theo E-HSMT | Cây | 6 | |
| 119 | Quét vôi gốc cây loại 2 | Theo E-HSMT | Cây | 29 | |
| 120 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Theo E-HSMT | Cây/năm | 131 | |
| 121 | Quét vôi gốc cây loại 3 | Theo E-HSMT | Cây | 131 | |
| 122 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo E-HSMT | Cây/năm | 49 | |
| 123 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Theo E-HSMT | Cây/năm | 14 | |
| 124 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2 | Theo E-HSMT | Cây | 3 | |
| 125 | Quét vôi gốc cây loại 2 | Theo E-HSMT | Cây | 14 | |
| 126 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Theo E-HSMT | Cây/năm | 47 | |
| 127 | Quét vôi gốc cây loại 3 | Theo E-HSMT | Cây | 47 | |
| 128 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo E-HSMT | Cây/năm | 8 | |
| 129 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Theo E-HSMT | Cây/năm | 10 | |
| 130 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2 | Theo E-HSMT | Cây | 2 | |
| 131 | Quét vôi gốc cây loại 2 | Theo E-HSMT | Cây | 10 | |
| 132 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Theo E-HSMT | Cây/năm | 86 | |
| 133 | Quét vôi gốc cây loại 3 | Theo E-HSMT | Cây | 86 | |
| 134 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Theo E-HSMT | Cây/năm | 14 | |
| 135 | Quét vôi gốc cây loại 3 | Theo E-HSMT | Cây | 14 | |
| 136 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Theo E-HSMT | Cây/năm | 229 | |
| 137 | Quét vôi gốc cây loại 3 | Theo E-HSMT | Cây | 229 | |
| 138 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kw (180 lần/năm) | Theo E-HSMT | 100cây/lần | 176,4 | |
| 139 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo E-HSMT | 100cây/năm | 0,98 | |
| 140 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (180 lần/năm) | Theo E-HSMT | 100m2/lần | 604,413 | |
| 141 | Duy trì bồn cảnh lá màu không hàng rào | Theo E-HSMT | 100m2/năm | 1,4739 | |
| 142 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Theo E-HSMT | 100m2/năm | 1,884 | |
| 143 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kw (180 lần/năm) | Theo E-HSMT | 100m2/lần | 4.016,88 | |
| 144 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (06 lần/năm) | Theo E-HSMT | 100m2/lần | 133,896 | |
| 145 | Xén lề cỏ hoàng lạc (06 lần/năm) | Theo E-HSMT | 100md/lần | 28,74 | |
| 146 | Làm cỏ tạp (12 lần/năm) | Theo E-HSMT | 100m2/lần | 267,792 | |
| 147 | Trồng dặm cỏ hoàng lạc | Theo E-HSMT | 1m2/lần | 223,16 | |
| 148 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (06 lần/năm) | Theo E-HSMT | 100m2/lần | 133,896 | |
| 149 | Bón phân thảm cỏ (06 lần/năm) | Theo E-HSMT | 100m2/lần | 133,896 | |
| 150 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 (180 lần/năm) | Theo E-HSMT | 100m2/lần | 496,8 | |
| 151 | Duy trì bồn cảnh lá màu không hàng rào | Theo E-HSMT | 100m2/năm | 2,568 | |
| 152 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Theo E-HSMT | 100m2/năm | 0,192 | |
| 153 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m³ (180 lần/năm) | Theo E-HSMT | 100 cây/lần | 10,8 | |
| 154 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo E-HSMT | 100cây/năm | 0,06 | |
| 155 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 (180 lần/năm) | Theo E-HSMT | 100m2/lần | 301,41 | |
| 156 | Duy trì bồn cảnh lá màu không hàng rào | Theo E-HSMT | 100m2/năm | 1,3766 | |
| 157 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Theo E-HSMT | 100m2/năm | 0,2979 | |
| 158 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công – Quét đường - Đô thị loại III-IV (02 lần/tuần ~104 lần/năm) | Theo E-HSMT | 10.000m2 | 25,4176 | |
| 159 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Theo E-HSMT | Cây/năm | 43 | |
| 160 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo E-HSMT | Cây/năm | 5 | |
| 161 | Quét vôi gốc cây loại 3 | Theo E-HSMT | Cây | 43 | |
| 162 | Quét vôi gốc cây loại 1 | Theo E-HSMT | Cây | 5 | |
| 163 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Theo E-HSMT | 100cây/năm | 1,08 | |
| 164 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo E-HSMT | 100cây/năm | 2,26 | |
| 165 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kw (180 lần/năm) | Theo E-HSMT | 100cây/lần | 601,2 | |
| 166 | Duy trì bồn cảnh lá màu không hàng rào | Theo E-HSMT | 100m2/năm | 2,8402 | |
| 167 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Theo E-HSMT | 100m2/năm | 1,2011 | |
| 168 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (180 lần/năm) | Theo E-HSMT | 100m2/lần | 727,4268 | |
| 169 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Theo E-HSMT | 1m2/lần | 9,76 | |
| 170 | Trồng dặm cỏ nhung | Theo E-HSMT | 1m2/lần | 26,6 | |
| 171 | Trồng cỏ lá gừng | Theo E-HSMT | 100m2 | 7,004 | |
| 172 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kw (180 lần/năm) | Theo E-HSMT | 100m2/lần | 2.251,7892 | |
| 173 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (06 lần/năm) | Theo E-HSMT | 100m2/lần | 75,0596 | |
| 174 | Làm cỏ tạp (12 lần/năm) | Theo E-HSMT | 100m2/lần | 150,1193 | |
| 175 | Bón phân thảm cỏ (06 lần/năm) | Theo E-HSMT | 100m2/lần | 75,0596 | |
| 176 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (06 lần/năm) | Theo E-HSMT | 100m2/lần | 75,0596 | |
| 177 | Xén lề cỏ nhung (06 lần/năm) | Theo E-HSMT | 100md/lần | 8,91 | |
| 178 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Theo E-HSMT | 100chậu/năm | 0,87 | |
| 179 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình trồng chậu bằng máy bơm chạy điện 1,5kw (180 lần/năm) | Theo E-HSMT | 100chậu/lần | 156,6 | |
| 180 | Thay đất phân chậu cảnh | Theo E-HSMT | 100chậu/lần | 0,87 | |
| 181 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công – Quét đường - Đô thị loại III-IV (02 lần/tuần ~104 lần/năm) | Theo E-HSMT | 10.000m2 | 54,2984 | |
| 182 | Trồng cỏ lá gừng | Theo E-HSMT | Trồng cỏ lá gừng | 6,714 | |
| 183 | Trồng dặm cỏ hoàng lạc | Theo E-HSMT | 1m2/lần | 8,8468 | |
| 184 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kw (180 lần/năm) | Theo E-HSMT | 100m2/lần | 2.217,168 | |
| 185 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (06 lần/năm) | Theo E-HSMT | 100m2/lần | 73,9056 | |
| 186 | Làm cỏ tạp (12 lần/năm) | Theo E-HSMT | 100m2/lần | 147,8112 | |
| 187 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (06 lần/năm) | Theo E-HSMT | 100m2/lần | 73,9056 | |
| 188 | Bón phân thảm cỏ (06 lần/năm) | Theo E-HSMT | 100m2/lần | 73,9056 | |
| 189 | Xén lề cỏ nhung (06 lần/năm) | Theo E-HSMT | 100md/lần | 8,04 | |
| 190 | Xén lề cỏ lá tre (06 lần/năm) | Theo E-HSMT | 100md/lần | 14,394 | |
| 191 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Theo E-HSMT | 100m2/năm | 1,332 | |
| 192 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (trồng dặm 10%) | Theo E-HSMT | 1m2/lần | 13,3204 | |
| 193 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Theo E-HSMT | 100cây/năm | 1,34 | |
| 194 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 30x30cm - Cây huỳnh liên | Theo E-HSMT | Cây | 2 | |
| 195 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 30x30cm - Cây Hồng lộc | Theo E-HSMT | Cây | 3 | |
| 196 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Theo E-HSMT | 100chậu/năm | 0,83 | |
| 197 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình trồng chậu bằng máy bơm chạy điện 1,5kw (180 lần/năm) | Theo E-HSMT | 100chậu/lần | 149,4 | |
| 198 | Thay đất phân chậu cảnh | Theo E-HSMT | 100chậu/lần | 0,83 | |
| 199 | Duy trì bồn cảnh lá màu có hàng rào | Theo E-HSMT | 100m2/năm | 1,5537 | |
| 200 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh (trồng dặm 10%) | Theo E-HSMT | 100m2 | 0,1554 | |
| 201 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (180 lần/năm) | Theo E-HSMT | 100m2/lần | 522,9432 | |
| 202 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Theo E-HSMT | Cây/năm | 104 | |
| 203 | Quét vôi gốc cây loại 3 | Theo E-HSMT | Cây | 104 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.2255E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.000.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là12.255.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.000.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:1.Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Dịch vụ duy trì chăm sóc cây xanh.2.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn giá trị hợp đồng yêu cầu.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. * Tài liệu chứng minh: 1.Hợp đồng (Đính kèm bảng phụ lục giá ký hợp đồng).2.Phụ lục hợp đồng (nếu có).3.Biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng (đối với các hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng).4.Hóa đơn giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Lâm nghiệp hoặc Cảnh quan.-Chứng minh số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận chăm sóc cây xanh.-Có giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.-Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.-Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.-Đã từng đảm nhiệm vai trò Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Duy trì chăm sóc cây xanh.* Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Theo yêu cầu của E-HSMT đính kèm | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật cung cấp dịch vụ | 1 | -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Lâm nghiệp hoặc Cảnh quan.-Chứng minh số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Có chứng chỉ giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận chăm sóc cây xanh.-Có giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.-Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.-Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.-Đã từng đảm nhiệm vai trò Cán bộ phụ trách kỹ thuật cung cấp dịch vụ ít nhất 01 công trình công trình Duy trì chăm sóc cây xanh.* Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Theo yêu cầu của E-HSMT đính kèm. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, quản lý hồ sơ | 1 | -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán.-Chứng minh số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, lập hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán.-Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.-Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.-Đã từng đảm nhiệm vai trò Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, quản lý hồ sơ ít nhất 01 công trình Duy trì chăm sóc cây xanh.- Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Theo yêu cầu của E-HSMT đính kèm | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Lâm nghiệp hoặc Cảnh quan hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng.-Chứng minh số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Có giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.-Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.-Có hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.-Đã từng đảm nhiệm vai trò Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình Duy trì chăm sóc cây xanh.Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Theo yêu cầu của EHSMT đính kèm. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi