Gói thầu: Dịch vụ công ích chăm sóc cây xanh, thảm cỏ, thảm hoa lá màu và quét dọn vệ sinh trên địa bàn huyện Long Thành năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220320342-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐÀO TẠO QUẢN LÝ XÂY DỰNG MINH ĐẠO
Tên gói thầu Dịch vụ công ích chăm sóc cây xanh, thảm cỏ, thảm hoa lá màu và quét dọn vệ sinh trên địa bàn huyện Long Thành năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220320331
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp kiến thiết thị chính năm 2022 của ngân sách huyện Long Thành
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-22 13:45:00 đến ngày 2022-04-01 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,133,483,376 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là12.255.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.000.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:1.Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Dịch vụ duy trì chăm sóc cây xanh.2.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn giá trị hợp đồng yêu cầu.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. * Tài liệu chứng minh: 1.Hợp đồng (Đính kèm bảng phụ lục giá ký hợp đồng).2.Phụ lục hợp đồng (nếu có).3.Biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng (đối với các hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng).4.Hóa đơn giá trị gia tăng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Lâm nghiệp hoặc Cảnh quan.-Chứng minh số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận chăm sóc cây xanh.-Có giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.-Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.-Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.-Đã từng đảm nhiệm vai trò Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Duy trì chăm sóc cây xanh.* Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Theo yêu cầu của E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật cung cấp dịch vụ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Lâm nghiệp hoặc Cảnh quan.-Chứng minh số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Có chứng chỉ giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận chăm sóc cây xanh.-Có giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.-Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.-Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.-Đã từng đảm nhiệm vai trò Cán bộ phụ trách kỹ thuật cung cấp dịch vụ ít nhất 01 công trình công trình Duy trì chăm sóc cây xanh.* Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Theo yêu cầu của E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, quản lý hồ sơ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán.-Chứng minh số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, lập hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán.-Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.-Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.-Đã từng đảm nhiệm vai trò Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, quản lý hồ sơ ít nhất 01 công trình Duy trì chăm sóc cây xanh.- Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Theo yêu cầu của E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Lâm nghiệp hoặc Cảnh quan hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng.-Chứng minh số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Có giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.-Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.-Có hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.-Đã từng đảm nhiệm vai trò Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình Duy trì chăm sóc cây xanh.Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Theo yêu cầu của EHSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐÀO TẠO QUẢN LÝ XÂY DỰNG MINH ĐẠO
E-CDNT 1.2 Dịch vụ công ích chăm sóc cây xanh, thảm cỏ, thảm hoa lá màu và quét dọn vệ sinh trên địa bàn huyện Long Thành năm 2022
Dịch vụ công ích chăm sóc cây xanh, thảm cỏ, thảm hoa lá màu và quét dọn vệ sinh trên địa bàn huyện Long Thành năm 2022
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí sự nghiệp kiến thiết thị chính năm 2022 của ngân sách huyện Long Thành
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý Đô thị huyện Long Thành
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm định giá: Công ty Cổ phần Thẩm định giá Đồng Nai. Địa chỉ: T06 - B2, Đ. Nguyễn Ái Quốc, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại: 0251 3842 538 + Tư vấn thẩm định E-HSMT và Kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Nhất Lâm Anh. Địa chỉ: Số 963 Nguyễn Ảnh Thủ, phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 0962.244.264. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đào tạo Quản lý xây dựng Minh Đạo. Địa chỉ: 132/16 Dương Văn Dương, phường Tân Quý, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 0865.333.475.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐÀO TẠO QUẢN LÝ XÂY DỰNG MINH ĐẠO , địa chỉ: 132/16 Dương Văn Dương, Phường Tân Quý, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý Đô thị huyện Long Thành


E-CDNT 10.7
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ).
E-CDNT 15.2
- Danh sách nhân sự chủ chốt (Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ công chứng). - Danh sách máy móc thiết bị (Kèm theo giấy đăng ký, kiểm định chất lượng được công chứng đối với thiết bị có yêu cầu).
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Quản lý Đô thị huyện Long Thành
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ Chủ đầu tư: Phòng Quản lý Đô thị huyện Long Thành, Số 1 Lê Hồng Phong, khu Phước Hải, thị trấn Long Thành, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.5248160. Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai, 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3822.501.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai, Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3822.520
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý Đô thị huyện Long Thành, Số 1 Lê Hồng Phong, khu Phước Hải, thị trấn Long Thành, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.5248160.
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công – Quét đường – Đô thị loại III-IV (90 lần/năm) Theo E-HSMT 10.000m2 339,912
2 Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công – Quét hè – Đô thị loại III-IV Theo E-HSMT 10.000m2 931,7585
3 Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch. Đô thị loại III – IV (12 lần/năm) Theo E-HSMT km 82,8
4 Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20 km. Loại xe ép rác Theo E-HSMT Tấn 400,0405
5 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo E-HSMT Cây/năm 278
6 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2 Theo E-HSMT Cây 56
7 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 Theo E-HSMT Cây 278
8 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo E-HSMT Cây/năm 3
9 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Theo E-HSMT Cây 3
10 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo E-HSMT Cây/năm 79
11 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2 Theo E-HSMT Cây 16
12 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 Theo E-HSMT Cây 79
13 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo E-HSMT Cây/năm 186
14 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 Theo E-HSMT Cây 37
15 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Theo E-HSMT Cây 159
16 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo E-HSMT Cây/năm 95
17 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2 Theo E-HSMT Cây 19
18 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 Theo E-HSMT Cây 89
19 Duy trì cây bóng mát mới trồng Theo E-HSMT Cây/năm 4
20 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo E-HSMT Cây/năm 14
21 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 Theo E-HSMT Cây 3
22 Quét vôi gốc cây loại 1 Theo E-HSMT Cây 14
23 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo E-HSMT Cây/năm 115
24 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2 Theo E-HSMT Cây 21
25 Quét vôi gốc cây loại 2 Theo E-HSMT Cây 115
26 Duy trì cây bóng mát loại 3 Theo E-HSMT Cây/năm 854
27 Quét vôi gốc cây loại 3 Theo E-HSMT Cây 854
28 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (06 lần/năm) Theo E-HSMT 100m2/lần 573,042
29 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m³ (180 lần/năm) Theo E-HSMT 100m2/lần 510,687
30 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (06 lần/năm) Theo E-HSMT 100m2/lần 17,0229
31 Trồng dặm Cỏ lá gừng Theo E-HSMT 1m2/lần 14,1858
32 Làm cỏ tạp (12 lần/năm) Theo E-HSMT 100m2/lần 34,0458
33 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (06 lần/năm) Theo E-HSMT 100m2/lần 17,0229
34 Bón phân thảm cỏ (06 lần/năm) Theo E-HSMT 100m2/lần 17,0229
35 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (180 lần/năm) Theo E-HSMT 100m2/lần 1.027,4796
36 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Theo E-HSMT 100m2/năm 0,259
37 Duy trì bồn cảnh lá màu không hàng rào Theo E-HSMT 100m2/năm 5,4493
38 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kw (180 lần/năm) Theo E-HSMT 100cây/ lần 82,8
39 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo E-HSMT 100cây/năm 0,46
40 Duy trì cây bóng mát mới trồng Theo E-HSMT Cây/năm 1
41 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo E-HSMT Cây/năm 1
42 Quét vôi gốc cây loại 1 Theo E-HSMT Cây 1
43 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kw (180 lần/năm) Theo E-HSMT 100cây/ lần 138,6
44 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo E-HSMT 100cây/năm 0,77
45 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (180 lần/năm) Theo E-HSMT 100m2/lần 389,97
46 Duy trì bồn cảnh lá màu không hàng rào Theo E-HSMT 100m2/năm 1,8455
47 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Theo E-HSMT 100m2/năm 0,321
48 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (trồng dặm 10%) Theo E-HSMT 1m2/lần 3,21
49 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kw (180 lần/năm) Theo E-HSMT 100m2/lần 675,63
50 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (06 lần/năm) Theo E-HSMT 100m2/lần 22,521
51 Xén lề cỏ nhung (06 lần/năm) Theo E-HSMT 100md/lần 6,2212
52 Xén lề cỏ hoàng lạc (06 lần/năm) Theo E-HSMT 100md/lần 2,6524
53 Làm cỏ tạp (12 lần/năm) Theo E-HSMT 100m2/lần 45,042
54 Trồng dặm cỏ nhung Theo E-HSMT 1m2/lần 14,6575
55 Trồng dặm cỏ hoàng lạc Theo E-HSMT 1m2/lần 4,11
56 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (06 lần/năm) Theo E-HSMT 100m2/lần 22,521
57 Bón phân thảm cỏ (06 lần/năm) Theo E-HSMT 100m2/lần 22,521
58 Duy trì cây bóng mát mới trồng Theo E-HSMT Cây/năm 38
59 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (06 lần/năm) Theo E-HSMT 100m2/lần 3,953
60 Làm cỏ tạp (12 lần/năm) Theo E-HSMT 100m2/lần 7,906
61 Trồng dặm cỏ nhung Theo E-HSMT 1m2/lần 3,2942
62 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (06 lần/năm) Theo E-HSMT 100m2/lần 3,953
63 Bón phân thảm cỏ (06 lần/năm) Theo E-HSMT 100m2/lần 3,953
64 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kw (180 lần/năm) Theo E-HSMT 100cây/ lần 32,4
65 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo E-HSMT 100cây/năm 0,18
66 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (180 lần/năm) Theo E-HSMT 100m2/lần 465,5106
67 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Theo E-HSMT 100m2/năm 0,6511
68 Duy trì bồn cảnh lá màu không hàng rào Theo E-HSMT 100m2/năm 1,2763
69 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo E-HSMT Cây/năm 53
70 Giải tỏa cành cây gãy, cây loại 2 Theo E-HSMT Cây 11
71 Quét vôi gốc cây loại 2 Theo E-HSMT Cây 53
72 Duy trì cây bóng mát loại 3 Theo E-HSMT Cây/năm 1
73 Quét vôi gốc cây loại 3 Theo E-HSMT Cây 1
74 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng thủ công (180 lần/năm) Theo E-HSMT 100 cây/lần 288
75 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo E-HSMT 100 cây/năm 1,6
76 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công (180 lần/năm) Theo E-HSMT 100m2/lần 488,736
77 Duy trì bồn cảnh lá màu không hàng rào Theo E-HSMT 100m2/năm 0,0264
78 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Theo E-HSMT 100m2/năm 2,6888
79 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (trồng dặm 20%) Theo E-HSMT 1m2/lần 53,776
80 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (180 lần/năm) Theo E-HSMT 100m2/lần 4.517,64
81 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (06 lần/năm) Theo E-HSMT 100m2/lần 150,588
82 Xén lề cỏ (06 lần/năm) Theo E-HSMT 100md/lần 70,17
83 Làm cỏ tạp (12 lần/năm) Theo E-HSMT 100m2/lần 301,176
84 Trồng dặm Cỏ hoàng lạc Theo E-HSMT 1m2/lần 239,308
85 Trồng dặm Cỏ lá gừng Theo E-HSMT 1m2/lần 11,672
86 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (06 lần/năm) Theo E-HSMT 100m2/lần 150,588
87 Bón phân thảm cỏ (06 lần/năm) Theo E-HSMT 100m2/lần 150,588
88 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo E-HSMT Cây/năm 2
89 Quét vôi gốc cây loại 1 Theo E-HSMT Cây 2
90 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo E-HSMT Cây/năm 15
91 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2 Theo E-HSMT Cây 3
92 Quét vôi gốc cây loại 2 Theo E-HSMT Cây 15
93 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng thủ công (180 lần/năm) Theo E-HSMT 100 cây/lần 289,8
94 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo E-HSMT 100 cây/năm 1,61
95 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công (180 lần/năm) Theo E-HSMT 100m2/lần 608,94
96 Duy trì bồn cảnh lá màu không hàng rào Theo E-HSMT 100m2/năm 1,112
97 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Theo E-HSMT 100m2/năm 2,271
98 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (trồng dặm 10%) Theo E-HSMT 1m2/lần 22,71
99 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (180 lần/năm) Theo E-HSMT 100m2/lần 4.544,1
100 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (06 lần/năm) Theo E-HSMT 100m2/lần 151,47
101 Xén lề cỏ nhung (06 lần/năm) Theo E-HSMT 100md/lần 53,07
102 Làm cỏ tạp (12 lần/năm) Theo E-HSMT 100m2/lần 302,94
103 Trồng dặm Cỏ hoàng lạc Theo E-HSMT 1m2/lần 252,45
104 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (06 lần/năm) Theo E-HSMT 100m2/lần 151,47
105 Bón phân thảm cỏ (06 lần/năm) Theo E-HSMT 100m2/lần 151,47
106 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo E-HSMT Cây/năm 1
107 Quét vôi gốc cây loại 1 Theo E-HSMT Cây 1
108 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m³ (180 lần/năm) Theo E-HSMT 100 cây/lần 45
109 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo E-HSMT 100 cây/năm 0,25
110 Duy trì cây bóng mát mới trồng Theo E-HSMT Cây/năm 44
111 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo E-HSMT Cây/năm 7
112 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2 Theo E-HSMT Cây 1
113 Quét vôi gốc cây loại 2 Theo E-HSMT Cây 7
114 Duy trì cây bóng mát loại 3 Theo E-HSMT Cây/năm 39
115 Quét vôi gốc cây loại 3 Theo E-HSMT Cây 39
116 Duy trì cây bóng mát mới trồng Theo E-HSMT Cây/năm 186
117 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo E-HSMT Cây/năm 29
118 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2 Theo E-HSMT Cây 6
119 Quét vôi gốc cây loại 2 Theo E-HSMT Cây 29
120 Duy trì cây bóng mát loại 3 Theo E-HSMT Cây/năm 131
121 Quét vôi gốc cây loại 3 Theo E-HSMT Cây 131
122 Duy trì cây bóng mát mới trồng Theo E-HSMT Cây/năm 49
123 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo E-HSMT Cây/năm 14
124 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2 Theo E-HSMT Cây 3
125 Quét vôi gốc cây loại 2 Theo E-HSMT Cây 14
126 Duy trì cây bóng mát loại 3 Theo E-HSMT Cây/năm 47
127 Quét vôi gốc cây loại 3 Theo E-HSMT Cây 47
128 Duy trì cây bóng mát mới trồng Theo E-HSMT Cây/năm 8
129 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo E-HSMT Cây/năm 10
130 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2 Theo E-HSMT Cây 2
131 Quét vôi gốc cây loại 2 Theo E-HSMT Cây 10
132 Duy trì cây bóng mát loại 3 Theo E-HSMT Cây/năm 86
133 Quét vôi gốc cây loại 3 Theo E-HSMT Cây 86
134 Duy trì cây bóng mát loại 3 Theo E-HSMT Cây/năm 14
135 Quét vôi gốc cây loại 3 Theo E-HSMT Cây 14
136 Duy trì cây bóng mát loại 3 Theo E-HSMT Cây/năm 229
137 Quét vôi gốc cây loại 3 Theo E-HSMT Cây 229
138 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kw (180 lần/năm) Theo E-HSMT 100cây/lần 176,4
139 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo E-HSMT 100cây/năm 0,98
140 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (180 lần/năm) Theo E-HSMT 100m2/lần 604,413
141 Duy trì bồn cảnh lá màu không hàng rào Theo E-HSMT 100m2/năm 1,4739
142 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Theo E-HSMT 100m2/năm 1,884
143 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kw (180 lần/năm) Theo E-HSMT 100m2/lần 4.016,88
144 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (06 lần/năm) Theo E-HSMT 100m2/lần 133,896
145 Xén lề cỏ hoàng lạc (06 lần/năm) Theo E-HSMT 100md/lần 28,74
146 Làm cỏ tạp (12 lần/năm) Theo E-HSMT 100m2/lần 267,792
147 Trồng dặm cỏ hoàng lạc Theo E-HSMT 1m2/lần 223,16
148 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (06 lần/năm) Theo E-HSMT 100m2/lần 133,896
149 Bón phân thảm cỏ (06 lần/năm) Theo E-HSMT 100m2/lần 133,896
150 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 (180 lần/năm) Theo E-HSMT 100m2/lần 496,8
151 Duy trì bồn cảnh lá màu không hàng rào Theo E-HSMT 100m2/năm 2,568
152 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Theo E-HSMT 100m2/năm 0,192
153 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m³ (180 lần/năm) Theo E-HSMT 100 cây/lần 10,8
154 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo E-HSMT 100cây/năm 0,06
155 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 (180 lần/năm) Theo E-HSMT 100m2/lần 301,41
156 Duy trì bồn cảnh lá màu không hàng rào Theo E-HSMT 100m2/năm 1,3766
157 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Theo E-HSMT 100m2/năm 0,2979
158 Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công – Quét đường - Đô thị loại III-IV (02 lần/tuần ~104 lần/năm) Theo E-HSMT 10.000m2 25,4176
159 Duy trì cây bóng mát loại 3 Theo E-HSMT Cây/năm 43
160 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo E-HSMT Cây/năm 5
161 Quét vôi gốc cây loại 3 Theo E-HSMT Cây 43
162 Quét vôi gốc cây loại 1 Theo E-HSMT Cây 5
163 Duy trì cây cảnh trổ hoa Theo E-HSMT 100cây/năm 1,08
164 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo E-HSMT 100cây/năm 2,26
165 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kw (180 lần/năm) Theo E-HSMT 100cây/lần 601,2
166 Duy trì bồn cảnh lá màu không hàng rào Theo E-HSMT 100m2/năm 2,8402
167 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Theo E-HSMT 100m2/năm 1,2011
168 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (180 lần/năm) Theo E-HSMT 100m2/lần 727,4268
169 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền Theo E-HSMT 1m2/lần 9,76
170 Trồng dặm cỏ nhung Theo E-HSMT 1m2/lần 26,6
171 Trồng cỏ lá gừng Theo E-HSMT 100m2 7,004
172 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kw (180 lần/năm) Theo E-HSMT 100m2/lần 2.251,7892
173 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (06 lần/năm) Theo E-HSMT 100m2/lần 75,0596
174 Làm cỏ tạp (12 lần/năm) Theo E-HSMT 100m2/lần 150,1193
175 Bón phân thảm cỏ (06 lần/năm) Theo E-HSMT 100m2/lần 75,0596
176 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (06 lần/năm) Theo E-HSMT 100m2/lần 75,0596
177 Xén lề cỏ nhung (06 lần/năm) Theo E-HSMT 100md/lần 8,91
178 Duy trì cây cảnh trồng chậu Theo E-HSMT 100chậu/năm 0,87
179 Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình trồng chậu bằng máy bơm chạy điện 1,5kw (180 lần/năm) Theo E-HSMT 100chậu/lần 156,6
180 Thay đất phân chậu cảnh Theo E-HSMT 100chậu/lần 0,87
181 Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công – Quét đường - Đô thị loại III-IV (02 lần/tuần ~104 lần/năm) Theo E-HSMT 10.000m2 54,2984
182 Trồng cỏ lá gừng Theo E-HSMT Trồng cỏ lá gừng 6,714
183 Trồng dặm cỏ hoàng lạc Theo E-HSMT 1m2/lần 8,8468
184 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kw (180 lần/năm) Theo E-HSMT 100m2/lần 2.217,168
185 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (06 lần/năm) Theo E-HSMT 100m2/lần 73,9056
186 Làm cỏ tạp (12 lần/năm) Theo E-HSMT 100m2/lần 147,8112
187 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (06 lần/năm) Theo E-HSMT 100m2/lần 73,9056
188 Bón phân thảm cỏ (06 lần/năm) Theo E-HSMT 100m2/lần 73,9056
189 Xén lề cỏ nhung (06 lần/năm) Theo E-HSMT 100md/lần 8,04
190 Xén lề cỏ lá tre (06 lần/năm) Theo E-HSMT 100md/lần 14,394
191 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Theo E-HSMT 100m2/năm 1,332
192 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (trồng dặm 10%) Theo E-HSMT 1m2/lần 13,3204
193 Duy trì cây cảnh trổ hoa Theo E-HSMT 100cây/năm 1,34
194 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 30x30cm - Cây huỳnh liên Theo E-HSMT Cây 2
195 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 30x30cm - Cây Hồng lộc Theo E-HSMT Cây 3
196 Duy trì cây cảnh trồng chậu Theo E-HSMT 100chậu/năm 0,83
197 Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình trồng chậu bằng máy bơm chạy điện 1,5kw (180 lần/năm) Theo E-HSMT 100chậu/lần 149,4
198 Thay đất phân chậu cảnh Theo E-HSMT 100chậu/lần 0,83
199 Duy trì bồn cảnh lá màu có hàng rào Theo E-HSMT 100m2/năm 1,5537
200 Trồng cây lá màu, bồn cảnh (trồng dặm 10%) Theo E-HSMT 100m2 0,1554
201 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (180 lần/năm) Theo E-HSMT 100m2/lần 522,9432
202 Duy trì cây bóng mát loại 3 Theo E-HSMT Cây/năm 104
203 Quét vôi gốc cây loại 3 Theo E-HSMT Cây 104
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.2255E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.000.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là12.255.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.000.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:1.Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Dịch vụ duy trì chăm sóc cây xanh.2.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn giá trị hợp đồng yêu cầu.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. * Tài liệu chứng minh: 1.Hợp đồng (Đính kèm bảng phụ lục giá ký hợp đồng).2.Phụ lục hợp đồng (nếu có).3.Biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng (đối với các hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng).4.Hóa đơn giá trị gia tăng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Lâm nghiệp hoặc Cảnh quan.-Chứng minh số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận chăm sóc cây xanh.-Có giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.-Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.-Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.-Đã từng đảm nhiệm vai trò Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Duy trì chăm sóc cây xanh.* Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Theo yêu cầu của E-HSMT đính kèm51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật cung cấp dịch vụ 1 -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Lâm nghiệp hoặc Cảnh quan.-Chứng minh số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Có chứng chỉ giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận chăm sóc cây xanh.-Có giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.-Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.-Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.-Đã từng đảm nhiệm vai trò Cán bộ phụ trách kỹ thuật cung cấp dịch vụ ít nhất 01 công trình công trình Duy trì chăm sóc cây xanh.* Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Theo yêu cầu của E-HSMT đính kèm.31
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, quản lý hồ sơ 1 -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán.-Chứng minh số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, lập hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán.-Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.-Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.-Đã từng đảm nhiệm vai trò Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, quản lý hồ sơ ít nhất 01 công trình Duy trì chăm sóc cây xanh.- Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Theo yêu cầu của E-HSMT đính kèm31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Lâm nghiệp hoặc Cảnh quan hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng.-Chứng minh số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Có giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.-Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.-Có hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.-Đã từng đảm nhiệm vai trò Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình Duy trì chăm sóc cây xanh.Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Theo yêu cầu của EHSMT đính kèm.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->