Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt các tủ điện phân phối, hệ thống giám sát nguồn điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201172279-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty quản lý bay miền trung - Tổng Công ty quản lý bay Việt Nam - Công ty TNHH |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt các tủ điện phân phối, hệ thống giám sát nguồn điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20200665538 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Tổng Công ty Quản lý bay miền Trung |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-24 17:58:00 đến ngày 2020-12-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,779,624,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tủ cắt lọc sét 3Pha bao gồm: Cắt lọc sét 3Pha+N, ≥63A (Bao gồm: Phụ kiện lắp đặt) | 1 | Tủ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương III và Chương V của E-HSMT | Các thiết bị cắt lọc sét, cắt sét, tủ điện: Trường hợp nhập khẩu: sản xuất từ năm 2019 trở về sau, có đầy đủ chứng chỉ xuất xứ (CO), chất lượng (CQ) của nhà xuất; Trường hợp sản xuất trong nước: phải có chứng chỉ chất lượng. | |
| 2 | Cắt sét 3 pha, điện áp 220V/380V (Bao gồm: Phụ kiện lắp đặt) | 3 | Bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương III và Chương V của E-HSMT | Các thiết bị cắt lọc sét, cắt sét, tủ điện: Trường hợp nhập khẩu: sản xuất từ năm 2019 trở về sau, có đầy đủ chứng chỉ xuất xứ (CO), chất lượng (CQ) của nhà xuất; Trường hợp sản xuất trong nước: phải có chứng chỉ chất lượng. | |
| 3 | Tủ điện Tổng nhà nguồn, bao gồm: 02 cái MCCB 4P-150A 50kA (Plug in); 02 cái MCCB 4P-150A 50kA (có khóa liên động cơ khí và phụ kiện gồm cáp + đế+ Plug in); 02 cái MCCB 4P-150A 25kA (Plug in); 06 cái cầu chì 2A; 06 cái đèn báo pha 220V, Đ+V+X, D22, 02 cái Multi Meter (V,A,Pf,Hz,kW); 01 cái MCCB 4P-32A 25kA; 01 cái MCCB 4P-40A 10kA; 01 cái MCCB 4P-50A 10kA; 01 cái Vỏ tủ sơn tĩnh điện (dày ≥1,2mm; kích thước HxWxD: 1600x800x400mm hoặc tương đương); Dây cáp đấu nối trong tủ+ Phụ kiện + lắp đặt (trọn bộ) | 1 | Tủ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương III và Chương V của E-HSMT | Các thiết bị cắt lọc sét, cắt sét, tủ điện: Trường hợp nhập khẩu: sản xuất từ năm 2019 trở về sau, có đầy đủ chứng chỉ xuất xứ (CO), chất lượng (CQ) của nhà xuất; Trường hợp sản xuất trong nước: phải có chứng chỉ chất lượng. | |
| 4 | Dây cáp điện DSTA (Cu/XLPE/PVC/ DSTA/PVC) 3x70 +1x 50 mm2 | 100 | mét | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương III và Chương V của E-HSMT | Các thiết bị cắt lọc sét, cắt sét, tủ điện: Trường hợp nhập khẩu: sản xuất từ năm 2019 trở về sau, có đầy đủ chứng chỉ xuất xứ (CO), chất lượng (CQ) của nhà xuất; Trường hợp sản xuất trong nước: phải có chứng chỉ chất lượng. | |
| 5 | Dây cáp điện DSTA (Cu/XLPE/PVC/ DSTA/ PVC) 3x10+1x6 mm2 | 110 | mét | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương III và Chương V của E-HSMT | Các thiết bị cắt lọc sét, cắt sét, tủ điện: Trường hợp nhập khẩu: sản xuất từ năm 2019 trở về sau, có đầy đủ chứng chỉ xuất xứ (CO), chất lượng (CQ) của nhà xuất; Trường hợp sản xuất trong nước: phải có chứng chỉ chất lượng. | |
| 6 | Tủ điện chính Khu nhà điều hành (Nhánh lộ A và nhánh lộ B), bao gồm: 01 cái MCCB 4P 150A 25kA (có tiếp điểm phụ, plug in); 02 cái MCCB 4P 63A 18kA (có tiếp điểm phụ); 01 bộ Khóa cơ khí cho MCCB 4P 63A 18kA; 06 cái Cầu chì 2A; 06 cái Đèn báo pha 220V, Đ+V+X, D22; 02 cái Multi Meter (V,A,Pf,Hz,kW); 01 cái MCCB 4P 100A 18kA (plug in, có tiếp điểm phụ); 01 cái MCCB 4P 32A 18kA; 01 cái MCB 4P 32A 10kA (có tiếp điểm phụ); 02 cái MCB 4P 40A 10kA (có tiếp điểm phụ); 02 cái MCB 2P 10A 6kA; 04 cái MCB 2P 16A 6kA; 05 cái MCB 2P 25A 6kA; 01 cái MCB 2P 25A (có tiếp điểm phụ); 02 cái MCCB 4P 150A 25kA (plug in, tiếp điểm phụ); 01 bộ Khóa cơ khí cho MCCB 4P 150A 25kA; 02 cái MCCB 4P 63A 18kA (tiếp điểm phụ); 01 bộ Khóa cơ khí cho MCCB 4P 63A 18kA; 01 cái MCCB 4P 32A 18kA; 01 cái MCCB 4P 50A 18kA; 01 Vỏ tủ sơn tĩnh điện dày ≥ 1,2mm, kích thước HxWxD: 1600x800x400mm hoặc tương đương; Dây cáp đấu nối trong tủ+ Phụ kiện + lắp đặt (trọn bộ) | 1 | Tủ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương III và Chương V của E-HSMT | Các tủ điện: Trường hợp nhập khẩu: sản xuất từ năm 2019 trở về sau, có đầy đủ chứng chỉ xuất xứ (CO), chất lượng (CQ) của nhà xuất; Trường hợp sản xuất trong nước: phải có chứng chỉ chất lượng. | |
| 7 | Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x16 +1x10 mm2 | 40 | mét | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương III và Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | TỦ ĐIỆN ƯU TIÊN, bao gồm: 02 cái MCCB 4P 63A 18kA (có tiếp điểm phụ); 04 cái MCB 4P-63A 18kA (có tiếp điểm phụ); 02 cái MCB 4P-32A 18kA (có tiếp điểm phụ); 02 cái MCB 2P-63A 10kA (có tiếp điểm phụ); 06 cái MCB 2P-32A 10kA (có tiếp điểm phụ); 06 cái Cầu chì 2A; 06 cái Đèn báo pha 220V, Đ+V+X, D22; 02 cái Multi Meter (V,A,Pf,Hz,kW); 01 Vỏ tủ sơn tĩnh điện dày ≥ 1,2mm, kích thước 1200Hx800Wx 250D hoặc tương đương; Dây cáp đấu nối trong tủ+ Phụ kiện + lắp đặt (trọn bộ) | 1 | Tủ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương III và Chương V của E-HSMT | Các tủ điện: Trường hợp nhập khẩu: sản xuất từ năm 2019 trở về sau, có đầy đủ chứng chỉ xuất xứ (CO), chất lượng (CQ) của nhà xuất; Trường hợp sản xuất trong nước: phải có chứng chỉ chất lượng. | |
| 9 | Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x25 +1x16 mm2 | 36 | mét | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương III và Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x16 +1x10 mm2 | 50 | mét | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương III và Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | 30 | mét | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương III và Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | TỦ ĐIỆN RA UPS (A VÀ B), bao gồm: 02 cái MCB 4P-63A 18KA (có tiếp điểm phụ); 04 cái MCB 4P-63A 10kA (có tiếp điểm phụ); 04 cái MCB 4P-32A 10kA (có tiếp điểm phụ); 06 cái Cầu chì 2A; 06 cái Đèn báo pha 220V, Đ+V+X, D22; 01 Vỏ tủ sơn tĩnh điện dày ≥ 1,2mm, kích thước 600Hx800Wx 250D hoặc tương đương; Dây cáp đấu nối trong tủ+ Phụ kiện + lắp đặt (trọn bộ) | 1 | Tủ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương III và Chương V của E-HSMT | Các tủ điện: Trường hợp nhập khẩu: sản xuất từ năm 2019 trở về sau, có đầy đủ chứng chỉ xuất xứ (CO), chất lượng (CQ) của nhà xuất; Trường hợp sản xuất trong nước: phải có chứng chỉ chất lượng. | |
| 13 | Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x25 +1x16 mm2 | 30 | mét | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương III và Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | TỦ ĐIỆN THIẾT BỊ (A và B), bao gồm: 04 cái MCB 4P-63A 10kA (có tiếp điểm phụ); 02 bộ Khóa liên động cho MCB 4P-63A 10kA; 04 cái MCB 4P-50A 10kA (có tiếp điểm phụ); 04 cái MCB 4P-32A 10kA (có tiếp điểm phụ); 06 cái Cầu chì 2A; 06 cái Đèn báo pha 220V , Đ+V+X, D22; 01 Vỏ tủ sơn tĩnh điện dày ≥ 1,2mm, kích thước 1200Hx800Wx 250D hoặc tương đương; Dây cáp đấu nối trong tủ+ Phụ kiện + lắp đặt (trọn bộ) | 1 | Tủ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương III và Chương V của E-HSMT | Các tủ điện: Trường hợp nhập khẩu: sản xuất từ năm 2019 trở về sau, có đầy đủ chứng chỉ xuất xứ (CO), chất lượng (CQ) của nhà xuất; Trường hợp sản xuất trong nước: phải có chứng chỉ chất lượng. | |
| 15 | Dây điện Cu/XLPE/PVC 3x16 + 1x10 mm2 | 130 | mét | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương III và Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | TỦ ĐIỆN PHÒNG THIẾT BỊ KỸ THUẬT A, bao gồm: 01 cái MCB 4P-50A 10kA (có tiếp điểm phụ); 04 cái MCB 2P-20A 6kA (có tiếp điểm phụ); 05 cái MCB 2P-16A 6kA (có tiếp điểm phụ); 03 cái Cầu chì 2A; 03 cái Đèn báo pha 220V, Đ+V+X, D22; 01 Vỏ tủ sơn tĩnh điện dày ≥ 1,2mm, kích thước 700Hx500Wx 250D hoặc tương đương; Dây cáp đấu nối trong tủ+ Phụ kiện + lắp đặt (trọn bộ) | 1 | Tủ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương III và Chương V của E-HSMT | Các tủ điện: Trường hợp nhập khẩu: sản xuất từ năm 2019 trở về sau, có đầy đủ chứng chỉ xuất xứ (CO), chất lượng (CQ) của nhà xuất; Trường hợp sản xuất trong nước: phải có chứng chỉ chất lượng. | |
| 17 | Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x4 mm2 | 60 | mét | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương III và Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | TỦ ĐIỆN PHÒNG THIẾT BỊ KỸ THUẬT B, bao gồm: 01 cái MCB 4P-50A 10kA (có tiếp điểm phụ); 04 cái MCB 2P-20A 6kA (có tiếp điểm phụ); 05 cái MCB 2P-16A 6kA (có tiếp điểm phụ); 03 cái Cầu chì 2A; 03 cái Đèn báo pha 220V, Đ+V+X, D22; 01 Vỏ tủ sơn tĩnh điện dày ≥ 1,2mm, kích thước 700Hx500Wx 250D hoặc tương đương; Dây cáp đấu nối trong tủ+ Phụ kiện + lắp đặt (trọn bộ) | 1 | Tủ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương III và Chương V của E-HSMT | Các tủ điện: Trường hợp nhập khẩu: sản xuất từ năm 2019 trở về sau, có đầy đủ chứng chỉ xuất xứ (CO), chất lượng (CQ) của nhà xuất; Trường hợp sản xuất trong nước: phải có chứng chỉ chất lượng. | |
| 19 | Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x4 mm2 | 60 | mét | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương III và Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | TỦ ĐIỆN PHÒNG THIẾT BỊ TWR A, bao gồm: 01 cái MCB 4P-50A 10kA (có tiếp điểm phụ); 03 cái MCB 2P-16A 6kA (có tiếp điểm phụ); 06 cái MCB 2P-10A 6kA; 03 cái Cầu chì 2A; 03 cái Đèn báo pha 220V, Đ+V+X, D22; 01 Vỏ tủ sơn tĩnh điện dày ≥ 1,2mm, kích thước 700Hx500Wx 250D hoặc tương đương; Dây cáp đấu nối trong tủ+ Phụ kiện + lắp đặt (trọn bộ) | 1 | Tủ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương III và Chương V của E-HSMT | Các tủ điện: Trường hợp nhập khẩu: sản xuất từ năm 2019 trở về sau, có đầy đủ chứng chỉ xuất xứ (CO), chất lượng (CQ) của nhà xuất; Trường hợp sản xuất trong nước: phải có chứng chỉ chất lượng. | |
| 21 | Dây điện Cu/XLPE/PVC 2x4 mm2 | 30 | mét | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương III và Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | TỦ ĐIỆN PHÒNG THIẾT BỊ TWR B, bao gồm: 01 cái MCB 4P-50A 10kA (có tiếp điểm phụ); 03 cái MCB 2P-16A 6kA (có tiếp điểm phụ); 06 cái MCB 2P-10A 6kA; 03 cái Cầu chì 2A; 03 cái Đèn báo pha 220V, Đ+V+X, D22; 01 Vỏ tủ sơn tĩnh điện dày ≥ 1,2mm, kích thước 700Hx500Wx 250D hoặc tương đương; Dây cáp đấu nối trong tủ+ Phụ kiện + lắp đặt (trọn bộ) | 1 | Tủ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương III và Chương V của E-HSMT | Các tủ điện: Trường hợp nhập khẩu: sản xuất từ năm 2019 trở về sau, có đầy đủ chứng chỉ xuất xứ (CO), chất lượng (CQ) của nhà xuất; Trường hợp sản xuất trong nước: phải có chứng chỉ chất lượng. | |
| 23 | Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x4 mm2 | 30 | mét | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương III và Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | TỦ ĐIỆN DC TỔNG, bao gồm: 03 cái MCB 2P-63A 10kA (có tiếp điểm phụ); 06 cái MCB 2P-50A 6kA (có tiếp điểm phụ); 03 cái MCB 2P-32A 6kA (có tiếp điểm phụ); 03 cái Cầu chì 2A-DC; 03 cái Đèn báo DC, Đ+V+X, D22; 01 Vỏ tủ sơn tĩnh điện (dày ≥ 1,2mm, kích thước 600Hx1200Wx 200D hoặc tương đương, bao gồm 03 ngăn độc lập); 02m Thanh cái DC 50x10mm; Dây cáp đấu nối trong tủ+ Phụ kiện + lắp đặt (trọn bộ) | 1 | Tủ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương III và Chương V của E-HSMT | Các tủ điện: Trường hợp nhập khẩu: sản xuất từ năm 2019 trở về sau, có đầy đủ chứng chỉ xuất xứ (CO), chất lượng (CQ) của nhà xuất; Trường hợp sản xuất trong nước: phải có chứng chỉ chất lượng. | |
| 25 | Dây điện Cu/XLPE/PVC 2x16 mm2 | 20 | mét | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương III và Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | TỦ MTS 3Pha, mỗi tủ bao gồm: 01 Bộ chuyển nguồn MTS 4P, dòng điện ≥150A; 01 Vỏ tủ sơn tĩnh điện; 01 bộ Phụ kiện lắp đặt | 2 | Tủ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương III và Chương V của E-HSMT | Các thiết bị MTS: sản xuất từ năm 2019 trở về sau, có đầy đủ chứng chỉ xuất xứ (CO), chất lượng (CQ) của nhà xuất; | |
| 27 | Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x70 +1x 50 mm2 | 60 | mét | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương III và Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Máy tính giám sát, cấu hình tối thiểu CPU Core i7, HDD 1TB-SATA, 8G DDRAM4, DVD-RW, Wlan + Bluetooth. Bao gồm cả màn hình LCD 21", phím, chuột quang. Phần mềm HĐH có bản quyền. | 2 | Bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương III và Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Tủ thiết bị giám sát Phú Bài, bao gồm: 01 Tủ rack 19"-27U, sơn tĩnh điện (Kích thước tương đương H1300 x W600 x D800), bao gồm: 2 Quạt; 01 bộ SW ≥ 24cổng: Loại gắn rack; 24 x Ethernet 10/100/1000; Chế độ: Half-duplex/full-duplex; layer2; Encryption Algorithm:SSL; có giao thức HTTPS; RAM≥128MB; MTBF>335000h; Nguồn AC 220/230V (50Hz);Trọn bộ (01): Bộ thu tín hiệu giám sát từ các tiếp điểm phụ của các CB, giao thức modbus TCP/IP hoặc UDP hoặc modbus RTU. Trong đó số lượng các Module IO có thể khác 10 cái nhưng phải bảo đảm cấu hình giám sát được tối thiểu 103 tiếp điểm.; 01 gói Dây cáp tín hiệu loại bọc nhiễu 4đôi x 0.75mm2 (đủ để lắp đặt); 01 bộ Phụ kiện + lắp đặt hệ thống | 1 | Tủ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương III và Chương V của E-HSMT | Các tủ điện: Trường hợp nhập khẩu: sản xuất từ năm 2019 trở về sau, có đầy đủ chứng chỉ xuất xứ (CO), chất lượng (CQ) của nhà xuất;Trường hợp sản xuất trong nước: phải có chứng chỉ chất lượng. | |
| 30 | Tủ thiết bị giám sát Pleiku, bao gồm: 01 Tủ rack 19"-42U, sơn tĩnh điện (Kích thước tương đương H2200 x W600 x D800), bao gồm: 2 Quạt; 01 bộ SW ≥ 24cổng: Loại gắn rack; 24 x Ethernet 10/100/1000; Chế độ: Half-duplex/full-duplex; layer2; Encryption Algorithm:SSL; có giao thức HTTPS; RAM≥128MB; MTBF>335000h; Nguồn AC 220/230V (50Hz); Trọn bộ (01): Bộ thu tín hiệu giám sát từ các tiếp điểm phụ của các CB, giao thức modbus TCP/IP hoặc UDP hoặc modbus RTU. Trong đó số lượng các Module IO có thể khác 10 cái nhưng phải bảo đảm cấu hình giám sát được tối thiểu 103 tiếp điểm.; 01 gói Dây cáp tín hiệu loại bọc nhiễu 4đôi x 0.75mm2 (đủ để lắp đặt); 01 bộ Phụ kiện + lắp đặt hệ thống | 1 | Tủ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương III và Chương V của E-HSMT | Các tủ điện: Trường hợp nhập khẩu: sản xuất từ năm 2019 trở về sau, có đầy đủ chứng chỉ xuất xứ (CO), chất lượng (CQ) của nhà xuất;Trường hợp sản xuất trong nước: phải có chứng chỉ chất lượng. | |
| 31 | Phần mềm giám sát tại Đài KSKL Phú Bài | 1 | Bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương III và Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Phần mềm giám sát tại Đài KSKL Pleiku | 1 | Bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương III và Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Cáp mạng CAT6 (330m/cuộn) | 4 | Cuộn | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương III và Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Tủ điện Tổng nhà nguồn, bao gồm: 06 cái Cầu chì 2A; 06 cái Đèn báo pha 220V, Đ+V+X, D22; 02 cái Multimeter (V,A,Pf,Hz,kW); 01 Vỏ tủ sơn tĩnh điện dày ≥ 1,2mm, kích thước 1600Hx800Wx 400D hoặc tương đương; 02 cái MCCB 4P-150A 50kA (phụ kiện gồm cáp + đế+ Plug in); 01 bộ khóa liên động cơ khí; 02 cái MCCB 4P-150A 25kA (Plug in); 01 cái MCCB 4P-32A 25kA; 01 cái MCB 2P 63A 10kA; 03 cái MCB 2P 10A 10kA; 03 cái MCB 2P 16A 10kA; Dây cáp đấu nối trong tủ+ Phụ kiện + lắp đặt (trọn bộ) | 1 | Tủ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương III và Chương V của E-HSMT | Các tủ điện: Trường hợp nhập khẩu: sản xuất từ năm 2019 trở về sau, có đầy đủ chứng chỉ xuất xứ (CO), chất lượng (CQ) của nhà xuất;Trường hợp sản xuất trong nước: phải có chứng chỉ chất lượng. | |
| 35 | Dây cáp điện DSTA (Cu/ XLPE/ PVC/ DSTA/ PVC) 3x70 +1x 50 mm2 | 75 | mét | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương III và Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Tủ điện chính Khu nhà điều hành, bao gồm: 06 cái Cầu chì 2A; 06 cái Đèn báo pha 220V, Đ+V+X, D22; 02 cái Multi Meter (V,A,Pf,Hz,kW); 01 Vỏ tủ sơn tĩnh điện dày ≥ 1,2mm, kích thước 1600Hx800Wx 400D hoặc tương đương; 02 bộ MCCB 4P 63A 18kA (có tiếp điểm phụ); 02 bộ MCCB 4P 63A 18kA (có tiếp điểm phụ, có khóa cơ khí); 02 bộ MCCB 4P 150A 25kA (có tiếp điểm phụ, plug in); 01 bộ MCCB 4P 150A 25kA (có tiếp điểm phụ, plug in, có khóa cơ khí); 01 cái MCCB 4P 30A 10kA; 02 cái MCCB 4P-32A 18kA; 05 cái MCB 2P 20A 10kA; 02 cái MCB 2P 16A 10kA; 02 cái MCB 2P 10A 10kA; Dây cáp đấu nối trong tủ+ Phụ kiện + lắp đặt (trọn bộ) | 1 | Tủ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương III và Chương V của E-HSMT | Các tủ điện: Trường hợp nhập khẩu: sản xuất từ năm 2019 trở về sau, có đầy đủ chứng chỉ xuất xứ (CO), chất lượng (CQ) của nhà xuất;Trường hợp sản xuất trong nước: phải có chứng chỉ chất lượng. | |
| 37 | Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC:3x16+1x10mm2 | 32 | mét | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương III và Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Tủ Cắt lọc sét 3Pha, bao gồm: Cắt lọc sét 3Pha+N, ≥63A (Bao gồm: Phụ kiện + Lắp đặt tủ) | 2 | Tủ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương III và Chương V của E-HSMT | Các thiết bị cắt lọc sét: Sản xuất từ năm 2019 trở về sau, có đầy đủ chứng chỉ xuất xứ (CO), chất lượng (CQ) của nhà xuất. | |
| 39 | Tủ điện Ưu tiên, bao gồm: 06 cái Cầu chì 2A; 06 cái Đèn báo pha 220V, Đ+V+X, D22; 02 cái Multi Meter (V,A,Pf,Hz,kW); 01 Vỏ tủ sơn tĩnh điện dày ≥ 1,2mm, kích thước 1200Hx800Wx 250D hoặc tương đương; 02 cái MCCB 4P 63 18kA (có tiếp điểm phụ); 01 cái MCCB 4P 63A 18kA (có tiếp điểm phụ, có khóa cơ khí); 02 cái MCB 4P 32A 10kA (có tiếp điểm phụ); 02 cái MCB 2P 50A 10kA (có tiếp điểm phụ); 02 cái MCB 2P 32A 10kA (có tiếp điểm phụ); 05 cái MCB 2P 16A 10kA (có tiếp điểm phụ); Dây cáp đấu nối trong tủ+ Phụ kiện + lắp đặt (trọn bộ) | 1 | Tủ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương III và Chương V của E-HSMT | Các tủ điện: Trường hợp nhập khẩu: sản xuất từ năm 2019 trở về sau, có đầy đủ chứng chỉ xuất xứ (CO), chất lượng (CQ) của nhà xuất; Trường hợp sản xuất trong nước: phải có chứng chỉ chất lượng. | |
| 40 | Dây điện Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | 30 | mét | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương III và Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Dây điện Cu/XLPE/PVC 2x10+1x6mm2 | 30 | mét | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương III và Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Dây điện Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | 50 | mét | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương III và Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | TỦ ĐIỆN RA UPS (A VÀ B), bao gồm: 01 Vỏ tủ sơn tĩnh điện dày ≥ 1,2mm, kích thước 600Hx800Wx 250D hoặc tương đương; 06 cái Cầu chì 2A; 06 cái Đèn báo pha 220V, Đ+V+X, D22; 01 cái MCB 2P 50A 10kA (có tiếp điểm phụ); 06 cái MCB 2P 16A 10kA (có tiếp điểm phụ); 01 cái MCB 2P 50A 10kA (có tiếp điểm phụ); 06 cái MCB 2P 16A 10kA (có tiếp điểm phụ); Dây cáp đấu nối trong tủ+ Phụ kiện + lắp đặt (trọn bộ) | 1 | Tủ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương III và Chương V của E-HSMT | Các tủ điện: Trường hợp nhập khẩu: sản xuất từ năm 2019 trở về sau, có đầy đủ chứng chỉ xuất xứ (CO), chất lượng (CQ) của nhà xuất; Trường hợp sản xuất trong nước: phải có chứng chỉ chất lượng. | |
| 44 | Dây điện Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | 40 | mét | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương III và Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | TỦ ĐIỆN THIẾT BỊ (A và B), bao gồm: 06 cái Cầu chì 2A; 06 cái Đèn báo pha 220V, Đ+V+X, D22; 01 Vỏ tủ sơn tĩnh điện dày ≥ 1,2mm, kích thước 800Hx800Wx 250D hoặc tương đương; 10 cái MCB 2P 16A 10kA (có tiếp điểm phụ, khóa cơ khí); 05 cái MCB 2P 16A 10kA (có tiếp điểm phụ); Dây cáp đấu nối trong tủ+ Phụ kiện + lắp đặt (trọn bộ) | 1 | Tủ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương III và Chương V của E-HSMT | Các tủ điện: Trường hợp nhập khẩu: sản xuất từ năm 2019 trở về sau, có đầy đủ chứng chỉ xuất xứ (CO), chất lượng (CQ) của nhà xuất; Trường hợp sản xuất trong nước: phải có chứng chỉ chất lượng. | |
| 46 | Dây điện Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | 180 | mét | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương III và Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | TỦ ĐIỆN PHÒNG THIẾT BỊ KỸ THUẬT, bao gồm: 03 cái Cầu chì 2A; 03 cái Đèn báo pha 220V, Đ+V+X, D22; 01 Vỏ tủ sơn tĩnh điện dày ≥ 1,2mm, kích thước 600Hx400Wx 250D hoặc tương đương; 03 cái MCB 2P 16A 10kA (có tiếp điểm phụ); 09 cái MCB 2P 10A 6kA (có tiếp điểm phụ); Dây cáp đấu nối trong tủ+ Phụ kiện + lắp đặt (trọn bộ) | 1 | Tủ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương III và Chương V của E-HSMT | Các tủ điện: Trường hợp nhập khẩu: sản xuất từ năm 2019 trở về sau, có đầy đủ chứng chỉ xuất xứ (CO), chất lượng (CQ) của nhà xuất; Trường hợp sản xuất trong nước: phải có chứng chỉ chất lượng. | |
| 48 | Dây điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | 90 | mét | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương III và Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Tủ điện phòng thiết bị TWR, bao gồm: 03 cái Cầu chì 2A; 03 cái Đèn báo pha 220V , Đ+V+X, D22; 01 Vỏ tủ sơn tĩnh điện dày ≥ 1,2mm, kích thước 600Hx400Wx 250D hoặc tương đương; 03 cái MCB 2P-20A 10kA (có tiếp điểm phụ); Dây cáp đấu nối trong tủ+ Phụ kiện + lắp đặt (trọn bộ) | 1 | Tủ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương III và Chương V của E-HSMT | Các tủ điện: Trường hợp nhập khẩu: sản xuất từ năm 2019 trở về sau, có đầy đủ chứng chỉ xuất xứ (CO), chất lượng (CQ) của nhà xuất; Trường hợp sản xuất trong nước: phải có chứng chỉ chất lượng. | |
| 50 | Dây điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | 40 | mét | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương III và Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | TỦ ĐIỆN DC TỔNG, bao gồm: 03 cái Cầu chì 2A-DC; 03 cái Đèn báo DC, Đ/V/X, D22; 01 Vỏ tủ sơn tĩnh điện dày ≥ 1,2mm, kích thước 600Hx1200Wx 200D hoặc tương đương, bao gồm 03 ngăn độc lập; 03 cái MCB 2P 50A 10kA (có tiếp điểm phụ); 02 cái MCB 2P 40A 6kA (có tiếp điểm phụ); 02 cái MCB 2P 32A 6kA (có tiếp điểm phụ); 02 cái MCB 2P 16A 6kA (có tiếp điểm phụ); 02 cái MCB 2P 20A 6kA; 02 cái MCB 2P 10A 6kA; 2m Thanh cái DC 50x10mm; Dây cáp đấu nối trong tủ+ Phụ kiện + lắp đặt (trọn bộ) | 1 | Tủ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương III và Chương V của E-HSMT | Các tủ điện: Trường hợp nhập khẩu: sản xuất từ năm 2019 trở về sau, có đầy đủ chứng chỉ xuất xứ (CO), chất lượng (CQ) của nhà xuất; Trường hợp sản xuất trong nước: phải có chứng chỉ chất lượng. | |
| 52 | Dây điện Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | 110 | mét | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương III và Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | TỦ MTS 3Pha, mỗi tủ bao gồm: 01 Bộ chuyển nguồn MTS 4P, dòng điện ≥150A; 01 Vỏ tủ sơn tĩnh điện ; 01 bộ Phụ kiện lắp đặt | 3 | Tủ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương III và Chương V của E-HSMT | Các thiết bị MTS: sản xuất từ năm 2019 trở về sau, có đầy đủ chứng chỉ xuất xứ (CO), chất lượng (CQ) của nhà xuất; | |
| 54 | Dây điện Cu/XLPE/PVC 3x70 +1x 50 mm2 | 75 | mét | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương III và Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Cắt sét 3 pha, bao gồm: Cắt sét 3 pha, điện áp 220V/380V (Bao gồm: Phụ kiện + Lắp đặt tủ cắt sét) | 2 | Bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại chương III và Chương V của E-HSMT | Các thiết bị cắt sét: sản xuất từ năm 2019 trở về sau, có đầy đủ chứng chỉ xuất xứ (CO), chất lượng (CQ) của nhà xuất; |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi