Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây lắp các hạng mục công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220353104-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây lắp các hạng mục công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220152830
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-22 14:14:00 đến ngày 2022-04-01 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,330,845,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0996E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.199E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):a) Đối với nhà thầu độc lập: Nhà thầu chứng minh bằng 01 trong 02 cách sau:- Cách 1: 01 hợp đồng thi công xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ mầm non (có tính chất tương tự gói thầu này) có giá trị từ 5.130.000.000 đồng trở lên (trong đó, giá trị cung cấp, lắp đặt thiết bị ≥ 335.000.000 đồng). - Cách 2: Nhà thầu phải có 02 hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn như sau:+ 01 hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng – cấp III có giá trị từ 4.795.000.000 đồng trở lên + 01 hợp đồng cung cấp là lắp đặt thiết bị giảng dạy và phục vụ học tập hệ mầm non có giá trị từ 335.000.000 đồng trở lên.b) Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh và phải đảm bảo tương tự như nhà thầu độc lập.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – cấp III và cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ mầm non) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp >= giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.130.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình đối với nhân sự chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật quản lý, điều hành thi công, lắp đặt, hướng dẫn, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự: tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Điện – điện tử hoặc có liên quan đến Điện tử.- 01 nhân sự: tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí hoặc Chế biến lâm sản. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc BTCT
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào, dung tích gầu >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào, dung tích gầu
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ, tải trọng >= 07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tải thùng, tải trọng >= 07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm cát
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Sà lan hoặc phà đặt máy bơm cát
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 600
22-Giàn giáo thép (bộ, 01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 800
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công xây lắp các hạng mục công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị
Trường mẫu giáo An Thạnh Trung điểm phụ (An Bình)
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới , địa chỉ: 07A, Nguyễn Trung Trực, Thị Trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực huyện Chợ Mới, địa chỉ: Số 07A Nguyễn Trung Trực, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3611411.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Song Tiến, địa chỉ: Số 8/4 khóm 1, thị trấn Chi Lăng, huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0985 262979. + Tư vấn thẩm định giá thiết bị: Công ty Cổ phần Tư vấn và Định giá VALUE, địa chỉ: Tầng 3, Khối văn phòng - Thương mại - Dịch vụ, số 17 - 19 - 21 Nguyễn Văn Trỗi, phường 12, quận Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định Xây dựng - Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 06, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3955277. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: số 99, Trần Quang Diệu, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3852105. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng Á Châu, địa chỉ: Số 69, Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3959767. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Trung tâm Thẩm định Dự án Đầu tư thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3854693.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới , địa chỉ: 07A, Nguyễn Trung Trực, Thị Trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực huyện Chợ Mới, địa chỉ: Số 07A Nguyễn Trung Trực, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3611411.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Văn bản cam kết tất cả hàng hóa, thiết bị mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây; hàng hóa, thiết bị không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa, thiết bị của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các hàng hóa, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường... - Đối với hàng hóa, thiết bị nhập khẩu, phải có: Văn bản cam kết cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa, thiết bị (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu hàng hóa, thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hóa, thiết bị hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa, thiết bị; - Đối với hàng hóa, thiết bị trong nước, phải có: Văn bản cam kết của nhà thầu về cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị của nhà sản xuất. - Đối với các hàng hóa, thiết bị bàn, ghế, tủ phải có: Văn bản cam kết hàng hóa, thiết bị đảm bảo đầy đủ kích thước. - Văn bản cam kết (trong quá trình được mời thương thảo hợp đồng) sẽ cung cấp catalogue và bản dịch tiếng Việt của catalogue thiết bị Tivi và đàn Organ (Thông số kỹ thuật trong cataloue phải phù hợp, logic với thông số kỹ thuật của hàng hóa, thiết bị nhà thầu kê khai). (Nếu thông số kỹ thuật trong catalogue không phù hợp, không logic với thông số kỹ thuật hàng hóa, thiết bị nhà thầu kê khai thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và E-HSDT sẽ bị loại). * Lưu ý: Trường hợp nhà thầu tham dự thầu không có văn bản cam kết theo yêu cầu nêu trên hoặc có văn bản cam kết nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực huyện Chợ Mới, địa chỉ: Số 07A Nguyễn Trung Trực, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3611411.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực huyện Chợ Mới. + Địa chỉ: Số 07A Nguyễn Trung Trực, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 0296 3611411. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. + Địa chỉ: Số 16C, Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 0296 3856188.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. + Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 0296 3853526.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. + Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 0296 3853526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 04 PHÒNG HỌC (PHẦN MÓNG)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,2144100m3
2Đắp cát móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7381100m3
3Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2136100m3
4Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 300mm - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,4100m
5Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1961 mối nối
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,0899m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,352m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V35,516m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V40,5775m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V35,6399m3
11Rải tấm nilon đen đổ bê tông sàn trệt, đan tam cấpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,2468100m2
12Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3145100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,4577100m2
14Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0326100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2071tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,4474tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2467tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,494tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7754tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,6019tấn
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6528m3
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1306100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1059tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6265tấn
B KHỐI 04 PHÒNG HỌC (PHẦN THÂN)
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,7712m3
2Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,728m3
3Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,707100m2
4Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5456100m2
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,008m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,0276100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V32,414m3
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,196100m2
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V48,4387m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,4006100m2
11Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,3376m3
12Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,876100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6091tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,7039tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1043tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5477tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5116tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,4688tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6087tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8329tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,1163tấn
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,5405tấn
23Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3989tấn
24Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0531tấn
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,0192m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,0952100m2
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2773tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7233tấn
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,16m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0064100m2
31Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0149tấn
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21cấu kiện
33Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,392m3
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,248m3
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8595m3
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V37,304m3
37Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,5972m3
38Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,63m3
39Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,1164m3
40Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,362m3
41Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V26,1706m3
42Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,918m3
43Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,6564m3
44Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,3454tấn
45Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,3454tấn
46Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,2888100m2
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V315,84m2
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V428,32m2
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.144,48m2
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V234,2758m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V114,4m
52Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V114,4m
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V87,6m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V200,42m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V200,58m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V399,42m2
57Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V540,064m2
58Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,8m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V77,52m2
60Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V78,24m2
61Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V35,92m2
62Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 120x400, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,952m2
63Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V221,28m2
64Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V194,307m2
65Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V824,7m2
66Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V744,16m2
67Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.132,528m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V920,62m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V133,2m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V877,36m2
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2.053,148m2
72Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương (VT + NC)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V545,28m2
73Lắp dựng lan can inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,23m2
74Lắp dựng ống inox fi 76 lan can lầuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V97,4M
75Lắp dựng cửa đi khung sắt kính + KBVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V76,52m2
76Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính + KBVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V54,4m2
77Lắp đặt cửa sổ bật khung nhôm kính hệ 500Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,2m2
78Lắp dựng cửa khung sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7m2
79Lắp đặt tay nắm cửa trònTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16cái
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V126,72m2
81Đóng lưới mắt cáo chống nứt tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V314,24m2
82Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,2516100m2
83Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V44bộ
84Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V46bộ
85Lắp đặt đèn trang trí nổiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
86Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24cái
87Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24cái
88Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40cái
89Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
90Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V680m
91Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V540m
92Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V90m
93Lắp đặt dây đơn 8mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V200m
94Lắp đặt dây đơn 16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V80m
95Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V160m
96Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V420m
97Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
98Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
99Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
100Lắp đặt các automat 1 pha ≤150ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
101Lắp đặt máy bơm nước 250WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
102Lắp đặt tủ điện kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2hộp
103Lắp đặt hộp mặt 1 lổTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
104Lắp đặt hộp mặt 2 lổTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
105Lắp đặt hộp mặt 3 lổTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
106Lắp đặt hộp mặt 5 lổTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
107Lắp đặt ổn áp 20KVATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
108Lắp đặt xí bệt người lớnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
109Lắp đặt xí bệt trẻ emTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16bộ
110Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
111Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20bộ
112Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bể
113Lắp đặt van phao tự độngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
114Lắp đặt Lavabo + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20bộ
115Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20bộ
116Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8bộ
117Lắp đặt phễu thu inox 150x150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
118Lắp đặt van nhựa fi 27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
119Lắp đặt ống PVC fi 21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6100m
120Lắp đặt ống PVC fi 27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,8100m
121Lắp đặt ống PVC fi 34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6100m
122Lắp đặt ống PVC fi 60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4100m
123Lắp đặt ống PVC fi 114Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3100m
124Lắp đặt co PVC fi 21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V70cái
125Lắp đặt co PVC fi 27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30cái
126Lắp đặt co PVC fi 34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30cái
127Lắp đặt co PVC fi 60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22cái
128Lắp đặt co PVC fi 114Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V26cái
129Lắp đặt tê PVC fi 27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15cái
130Lắp đặt tê PVC fi 60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16cái
131Lắp đặt tê PVC fi 114Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
132Lắp đặt chuyển PVC 27/21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V34cái
133Lắp đặt chuyển PVC 60/34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
C NHÀ XE
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0379100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0253100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,224m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5548m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0151tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0155tấn
7Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0504100m2
8Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,157tấn
9Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,157tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,304100m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,95941m2
13Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6318100m2
D HẠ TẦNG KỸ THUẬT (CỔNG HÀNG RÀO - CỘT CỜ - MƯƠNG THOÁT NƯỚC - SÂN NỀN)
1Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2gốc
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,8067100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2405100m3
4Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50,76100m
5Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,345m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,6975m3
7Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4848100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,7695m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V216,145m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,3976m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,2488m3
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3932100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,142m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,714m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,792m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4887100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1499tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0677tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2333tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1436tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2478tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,301m3
23Lắp dựng cửa cổng sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8m2
24Gia công hàng rào song sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V48,195m2
25Gia công hàng rào lưới thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V175,86m2
26Lắp dựng hàng rào song sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V48,195m2
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V401cấu kiện
28Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 90x190, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,77m2
29Bảng tên chữ micaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,92TT
30Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,2m
31Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,6m
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V56,1951m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,6m
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,28m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V35,25m2
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,85m2
37Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,85m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V64,53m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V82,38m2
40Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,028100m3
41Đắp cát móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0187100m3
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0042100m3
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9339m3
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3919m3
45Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2053m3
46Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0096100m2
47Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0238100m2
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0162tấn
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0121tấn
50Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,438m3
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,5632m2
52Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,7824m2
53Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,056m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,056m2
55Cung cấp lắp đặt cột cờ inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,5m
56Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2735100m3
57Đắp cát móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0912100m3
58Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,023m3
59Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3344m3
60Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,004m3
61Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,42m3
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V92,04m2
63Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,15m2
64Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,164tấn
65Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5532tấn
66Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V411 cấu kiện
67Lắp đặt ống nhựa PVC fi 60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5100m
68Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 168mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,06100m
69Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,6056100m3
70Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,09100m
71Quấn vải địa kỹ thuật quanh ống thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,024100m2
72Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,21m3
73Lót tấm nilon đổ bê tông đan sânTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3100m2
74Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,8m3
75Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,2m3
76Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,28100m2
77Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6096tấn
78Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1219tấn
79Cắt ron sânTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1TT
E HỆ THỐNG CHỐNG SÉT - PCCC; BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0576100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0576100m3
3Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây đồng 70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V42m
4Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23m
5Lắp đặt ống STK fi 49x2.3mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,05100m
6Lắp đặt kim thu sét, dài 5mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
7Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cọc
8Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
9Lắp đặt cáp neo chằng trụ 3mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30Mét
10Lắp đặt ống PVC gân xoắn fi 16Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V100m
11Lắp đặt ống luồn dây điện dẹp 2.5cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V130m
12Lắp đặt dây đơn 0,75mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V300m
13Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V80m
14Lắp đặt cáp đồng bọc PVC 1x11mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m
15Kéo rải dây thép chống sét 50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5m
16Lắp đặt thiết bị đầu dò khóiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,610 đầu
17Lắp đặt còi báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,45 chuông
18Lắp đặt đèn báo cháy khẩnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,45 đèn
19Lắp đặt đèn thoát hiểm EXITTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15 đèn
20Lắp đặt đèn báo cháy phòngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V65 đèn
21Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cọc
22Lắp đặt điện trở cuối nguồnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
23Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11 trung tâm
24Lắp đặt bình ắc quy 12VTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
25Lắp đặt ống STK fi 60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04100m
26Lắp đặt ống STK fi 76Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,14100m
27Lắp đặt ống STK fi 90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6100m
28Lắp đặt co STK fi 90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
29Lắp đặt tê STK fi 76Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
30Lắp đặt tê STK fi 90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
31Lắp rút STK fi 76-60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
32Lắp rút STK fi 90-76Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
33Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
34Lắp đặt tủ chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Cái
35Lắp đặt bình chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Cái
36Lắp đặt bình chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Cái
37Lắp đặt tủ đựng bình chửa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Cái
38Lắp đặt máy bơmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
39Lắp đặt họng chờ xe cứu hỏaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
40Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4782100m3
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3187100m3
42Đóng cọc BTCT 120x120 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,3814100m
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,936m3
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,078m3
45Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,368m3
46Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,2832m3
47Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6656m3
48Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,444m3
49Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0684100m2
50Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0589100m2
51Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0687100m2
52Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5472100m2
53Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1444100m2
54Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3081tấn
55Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6052tấn
56Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0099tấn
57Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0689tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0193tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,296tấn
60Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V48,1536m2
61Lắp đặt van phao tự độngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
62Lắp đặt ống PVC fi 27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4100m
63Lắp đặt ống PVC fi 60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,005100m
64Lắp đặt tê PVC fi 60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
F CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Giá phơi khănTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
2Tủ ca, cốcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
3Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
4Cốc uống nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25Cái
5Bình ủ nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
6Giá để giày dépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
7Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
8ChậuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
9Bàn giáo viênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
10Ghế giáo viênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
11Bàn cho trẻTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13Bộ
12Ghế cho trẻTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25Bộ
13Thùng đựng nước có vòi + chânTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
14Thùng đựng rác có nắp đậyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
15Ti vi 55"Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
16Đàn Organ dành cho giáo viênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
17Giá để đồ chơi và học liệuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5Cái
18Bàn chải đánh răng trẻ emTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5Cái
19Mô hình hàm răngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
20Vòng thể dục cho giáo viênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
21Gậy thể dục cho giáo viênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
22Cột ném bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
23Vòng thể dục nhỏTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25Cái
24Gậy thể dục nhỏTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25Cái
25Xắc xô cho giáo viênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
26Trống daTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
27Cổng chuiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Cái
28Bóng nhỏTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25Cái
29Bóng toTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5Quả
30Nguyên liệu để đan tếtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1kg
31Kéo thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25Cái
32Kéo văn phòngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
33Bút chì đenTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25Cái
34Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25Hộp
35Đất nặnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25Hộp
36Giấy màuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25Túi
37Bộ dinh dưỡng 1Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
38Bộ dinh dưỡng 2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
39Bộ dinh dưỡng 3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
40Bộ dinh dưỡng 4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
41Hàng rào lắp ghép lớnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Túi
42Ghép nút lớnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Túi
43Tháp dinh dưỡngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Tờ
44Búp bê bé traiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Con
45Búp bê bé gáiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Con
46Bộ đồ chơi nấu ănTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Bộ
47Bộ dụng cụ bác sĩTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
48Bộ xếp hình trên xeTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Bộ
49Bộ xếp hình các phương tiện giao thôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Bộ
50Gạch xây dựngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Thùng
51Đồ chơi dụng cụ chăm sóc câyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
52Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
53Đồ chơi các phương tiện giao thôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
54Bộ động vật biểnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
55Bộ động vật sống trong rừngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
56Bộ động vật nuôi trong gia đìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
57Bộ côn trùngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
58Nam châm thẳngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Cái
59Kính lúpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Cái
60Phễu nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Cái
61Bể chơi với cát và nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
62Bộ làm quen với toánTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15Bộ
63Con rốiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
64Bộ hình học phẳngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25Túi
65Bảng quay 2 mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
66Tranh các loại hoa, quả, củTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
67Tranh các con vậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
68Tranh ảnh một số nghề nghiệpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
69Đồng hồ học đếm 2 mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
70Hộp thả hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Cái
71Bàn tính học đếmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Cái
72Bộ tranh truyện mẫu giáo 3 tuổiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
73Bộ tranh minh họa thơ lớp 3 tuổiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
74Bảng conTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25Cái
75Tranh cảnh báo nguy hiểmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
76Tranh, ảnh về Bác HồTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
77Màu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25Bộ
78Bút lông cỡ toTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12Cái
79Bút lông cỡ nhỏTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12Cái
80Dập ghimTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
81Bìa các màuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50Tờ
82Giấy trắng A0Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V50Tờ
83Kẹp sắt các cỡTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10Cái
84Dập lỗTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
85Súng bắn keoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
86Dụng cụ gõ đệm theo nhịp pháchTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Bộ
87Lịch của trẻTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
88Băng/ đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ruTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
89Băng/ đĩa thơ ca, truyện kểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
90Băng/ đĩa hình vẽ tranh theo truyện kểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
91Băng/ đĩa hình kể truyện theo tranhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
92Băng/ đĩa hình về Bác HồTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
93Giá phơi khănTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
94Tủ ca, cốcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
95Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
96Cốc uống nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30Cái
97Bình ủ nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
98Giá để giày dépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
99Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
100ChậuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
101Bàn giáo viênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
102Ghế giáo viênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
103Bàn cho trẻTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15Bộ
104Ghế cho trẻTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30Bộ
105Thùng đựng nước có vòi + chânTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
106Thùng đựng rác có nắp đậyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
107Ti vi 55"Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
108Đàn Organ dành cho giáo viênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
109Giá để đồ chơi và học liệuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5Cái
110Bàn chải đánh răng trẻ emTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Cái
111Mô hình hàm răngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Cái
112Vòng thể dục nhỏTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30Cái
113Gậy thể dục nhỏTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30Cái
114Cổng chuiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5Cái
115Cột ném bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
116Vòng thể dục cho giáo viênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
117Gậy thể dục cho giáo viênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
118Bộ chun học toánTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Cái
119Ghế băng thể dụcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
120Bục bật sâuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
121Nguyên liệu để đan tếtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1kg
122Các khối hình họcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10Bộ
123Bộ xâu dây tạo hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10Hộp
124Kéo thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30Cái
125Kéo văn phòngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
126Bút chì đenTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30Cái
127Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30Hộp
128Giấy màuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25Túi
129Bộ dinh dưỡng 1Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
130Bộ dinh dưỡng 2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
131Bộ dinh dưỡng 3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
132Bộ dinh dưỡng 4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
133Tháp dinh dưỡngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Tờ
134Lô tô dinh dưỡngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Bộ
135Bộ luồn hạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5Bộ
136Bộ lắp ghépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
137Búp bê bé traiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Con
138Búp bê bé gáiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Con
139Bộ đồ chơi gia đìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
140Bộ dụng cụ bác sĩTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
141Bộ tranh cảnh báoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
142Bộ ghép hình hoaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Bộ
143Bộ lắp ráp nút trònTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Bộ
144Hàng rào nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Bộ
145Bộ xây dựngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Bộ
146Đồ chơi dụng cụ chăm sóc câyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
147Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
148Đồ chơi các phương tiện giao thôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
149Bộ lắp ráp xe lửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
150Bộ động vật biểnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
151Bộ động vật sống trong rừngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
152Bộ động vật nuôi trong gia đìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
153Bộ côn trùngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
154Tranh các loại hoa, quả, củTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
155Nam châm thẳngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Cái
156Kính lúpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Cái
157Phễu nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Cái
158Bể chơi với cát và nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
159Cân thăng bằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
160Bộ làm quen với toánTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15Bộ
161Đồng hồ lắp rápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Bộ
162Bàn tính học đếmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Cái
163Bộ hình học phẳngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30Túi
164Ghép nút lớnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Túi
165Bộ đồ chơi nấu ănTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Bộ
166Bộ xếp hình các phương tiện giao thôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Bộ
167Tranh ảnh một số nghề nghiệpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
168Một số hình ảnh về danh lam thắng cảnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
169Bảng quay 2 mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
170Bộ sa bàn giao thôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
171Lô tô động vậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10Bộ
172Lô tô thực vậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10Bộ
173Lô tô phương tiện giao thôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10Bộ
174Lô tô đồ vậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10Bộ
175Tranh số lượngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
176Đomino học toánTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5Bộ
177Bộ chữ và số lượngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15Bộ
178Lô tô hình và số lượngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15Bộ
179Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 tuổiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
180Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4 tuổiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
181Bộ tranh mẫu giáo 4 tuổi theo chủ đềTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
182Tranh, ảnh về Bác HồTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
183Lịch của béTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
184Bộ chữ và sốTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Bộ
185Bộ trang phục Công anTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
186Bộ trang phục Bộ độiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
187Bộ trang phục Bác sĩTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
188Bộ trang phục nấu ănTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
189Bộ xếp hình xây dựng lăng BácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
190Gạch xây dựngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Thùng
191Con rốiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
192Dụng cụ gõ đệm theo nhịp pháchTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5Cái
193Đất nặnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30Hộp
194Màu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25Bộ
195Bút lông cỡ toTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12Cái
196Bút lông cỡ nhỏTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12Cái
197Dập ghimTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
198Bìa các màuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50Tờ
199Giấy trắng A0Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V50Tờ
200Kẹp sắt các cỡTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10Cái
201Dập lỗTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
202Băng/ đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ruTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
203Băng/ đĩa thơ ca, truyện kểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
204Băng/ đĩa hình vẽ tranh theo truyện kểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
205Băng/ đĩa hình kể truyện theo tranhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
206Băng/ đĩa hình về Bác HồTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
207Giá phơi khănTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
208Tủ ca, cốcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
209Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Cái
210Cốc uống nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V70Cái
211Bình ủ nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
212Giá để giày dépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Cái
213Thùng đựng rác có nắp đậyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Cái
214Thùng đựng nước có vòi + chânTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
215Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Cái
216ChậuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Cái
217Bàn giáo viênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
218Ghế giáo viênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Cái
219Bàn cho trẻTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V36Bộ
220Ghế cho trẻTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V70Bộ
221Ti vi 55"Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
222Đàn Organ dành cho giáo viênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
223Giá để đồ chơi và học liệuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7Cái
224Bàn chải đánh răng trẻ emTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12Cái
225Mô hình hàm răngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Cái
226Vòng thể dục toTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Cái
227Vòng thể dục nhỏTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V70Cái
228Gậy thể dục toTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Cái
229Gậy thể dục nhỏTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V70Cái
230Xắc xô cho giáo viênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Cái
231Cổng chuiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5Cái
232Cột ném bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
233Bóng các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V32Quả
234Đồ chơi BowlingTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10bộ
235Dây thừngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Cái
236Nguyên liệu để đan tếtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2kg
237Kéo thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V70Cái
238Kéo văn phòngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
239Bút chì đenTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V70Cái
240Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V70Hộp
241Bộ dinh dưỡng 1Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
242Bộ dinh dưỡng 2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
243Bộ dinh dưỡng 3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
244Bộ dinh dưỡng 4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
245Đồ chơi dụng cụ chăm sóc câyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
246Bộ lắp ráp kỹ thuậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Bộ
247Bộ xếp hình xây dựngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Bộ
248Bộ luồn hạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10Bộ
249Bộ lắp ghépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Bộ
250Đồ chơi các phương tiện giao thôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Bộ
251Bộ sa bàn giao thôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
252Bộ động vật sống dưới nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Bộ
253Bộ động vật sống trong rừngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Bộ
254Bộ động vật nuôi trong gia đìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Bộ
255Bộ côn trùngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Bộ
256Cân chia vạchTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
257Nam châm thẳngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Cái
258Kính lúpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Cái
259Phễu nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Cái
260Bể chơi với cát và nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
261Ghép nút lớnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10Bộ
262Bộ ghép hình hoaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10Bộ
263Bộ chun học toánTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10Bộ
264Đồng hồ học số, học hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Bộ
265Bàn tính học đếmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Cái
266Bộ làm quen với toánTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30Bộ
267Bộ hình khốiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10Bộ
268Bộ hình nhận biết hình phẳngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V70Túi
269Bộ que tínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30Bộ
270Lô tô động vậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30Bộ
271Lô tô thực vậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30Bộ
272Lô tô phương tiện giao thôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30Bộ
273Lô tô đồ vậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30Bộ
274Đomino chữ cái và sốTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20Hộp
275Bảng quay 2 mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
276Bộ chữ cáiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30Bộ
277Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phảnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10Bộ
278Lịch của trẻTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
279Tranh, ảnh về Bác HồTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
280Tranh cảnh báo nguy hiểmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
281Tranh ảnh một số nghề nghiệpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
282Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 tuổiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Bộ
283Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 tuổiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Bộ
284Bộ tranh mẫu giáo 5 tuổi theo chủ đềTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Bộ
285Bộ dụng cụ lao độngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Bộ
286Bộ đồ chơi nhà bếpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Bộ
287Bộ đồ chơi đồ dùng gia đìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Bộ
288Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Bộ
289Bộ trang phục nấu ănTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
290Búp bê bé traiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Con
291Búp bê bé gáiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Con
292Bộ trang phục Công anTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Bộ
293Doanh trại bộ độiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Bộ
294Bộ trang phục Bộ độiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Bộ
295Bộ trang phục Công nhânTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Bộ
296Bộ dụng cụ bác sĩTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Bộ
297Bộ trang phục Bác sĩTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Bộ
298Gạch xây dựngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Thùng
299Bộ xếp hình xây dựngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Bộ
300Hàng rào lắp ghép lớnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Túi
301Dụng cụ gõ đệm theo nhịp pháchTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24Cái
302Đất nặnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V60Hộp
303Màu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50Bộ
304Bút lông cỡ toTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24Cái
305Bút lông cỡ nhỏTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24Cái
306Dập ghimTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
307Bìa các màuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V100Tờ
308Giấy trắng A0Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V100Tờ
309Kẹp sắt các cỡTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20Cái
310Dập lỗTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
311Băng/ đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ruTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
312Băng/ đĩa thơ ca, truyện kểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
313Băng/ đĩa hình vẽ tranh theo truyện kểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
314Băng/ đĩa hình kể truyện theo tranhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
315Băng/ đĩa hình về Bác HồTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
316Băng/ đĩa hình các hoạt động giáo dục theo chủ đềTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
317Cầu trượt cá heoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
318Bộ liên hoàn cầu trượt xoắnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
319Thú nhún lò xoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
320Xích đu 3 dạngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
321Đu quay ghế gấu 4 chổTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
322Máy lọc nước uống học đường 04 vòi nước tinh khiết 100L/h (Đã bao gồm chi phí lắp đặt hoàn chỉnh và chi phí xét nghiệm 26 chỉ tiêu nước uống theo tiêu chuẩn QCVN 6-1: 2010/BYT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với nước khoáng thiên nhiên và nước uống đóng chai (trọn gói)).Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0996E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.199E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):a) Đối với nhà thầu độc lập: Nhà thầu chứng minh bằng 01 trong 02 cách sau:- Cách 1: 01 hợp đồng thi công xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ mầm non (có tính chất tương tự gói thầu này) có giá trị từ 5.130.000.000 đồng trở lên (trong đó, giá trị cung cấp, lắp đặt thiết bị ≥ 335.000.000 đồng). - Cách 2: Nhà thầu phải có 02 hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn như sau:+ 01 hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng – cấp III có giá trị từ 4.795.000.000 đồng trở lên + 01 hợp đồng cung cấp là lắp đặt thiết bị giảng dạy và phục vụ học tập hệ mầm non có giá trị từ 335.000.000 đồng trở lên.b) Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh và phải đảm bảo tương tự như nhà thầu độc lập.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – cấp III và cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ mầm non) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp >= giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.130.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình đối với nhân sự chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.53
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.53
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
5 Cán bộ kỹ thuật quản lý, điều hành thi công, lắp đặt, hướng dẫn, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ. 2 - 01 nhân sự: tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Điện – điện tử hoặc có liên quan đến Điện tử.- 01 nhân sự: tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí hoặc Chế biến lâm sản. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc Có giấy kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
2 Máy thủy bình Có giấy kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
3 Máy ép cọc BTCT Có giấy kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
4 Cần trục Có giấy kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
5 Máy đào, dung tích gầu >=0,8m3 Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
6 Máy đào, dung tích gầu Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
7 Ô tô tự đổ, tải trọng >= 07 tấn Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.2
8 Ô tô tải thùng, tải trọng >= 07 tấn Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.2
9 Máy bơm cát Có giấy kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
10 Sà lan hoặc phà đặt máy bơm cát Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
11 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
12 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
13 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
14 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
15 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
16 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
17 Máy cắt gạch, đá Còn sử dụng tốt1
18 Máy cắt thép Còn sử dụng tốt2
19 Máy uốn thép Còn sử dụng tốt2
20 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
21 Ván khuôn (m2) Còn sử dụng tốt600
22 Giàn giáo thép (bộ, 01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu Còn sử dụng tốt800
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->