Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây lắp các hạng mục công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220353104-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây lắp các hạng mục công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220152830 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-22 14:14:00 đến ngày 2022-04-01 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,330,845,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0996E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.199E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):a) Đối với nhà thầu độc lập: Nhà thầu chứng minh bằng 01 trong 02 cách sau:- Cách 1: 01 hợp đồng thi công xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ mầm non (có tính chất tương tự gói thầu này) có giá trị từ 5.130.000.000 đồng trở lên (trong đó, giá trị cung cấp, lắp đặt thiết bị ≥ 335.000.000 đồng). - Cách 2: Nhà thầu phải có 02 hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn như sau:+ 01 hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng – cấp III có giá trị từ 4.795.000.000 đồng trở lên + 01 hợp đồng cung cấp là lắp đặt thiết bị giảng dạy và phục vụ học tập hệ mầm non có giá trị từ 335.000.000 đồng trở lên.b) Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh và phải đảm bảo tương tự như nhà thầu độc lập.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – cấp III và cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ mầm non) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp >= giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.130.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình đối với nhân sự chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý, điều hành thi công, lắp đặt, hướng dẫn, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự: tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Điện – điện tử hoặc có liên quan đến Điện tử.- 01 nhân sự: tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí hoặc Chế biến lâm sản. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc BTCT | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào, dung tích gầu >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào, dung tích gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ, tải trọng >= 07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tải thùng, tải trọng >= 07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bơm cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Sà lan hoặc phà đặt máy bơm cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 600 |
| 22-Giàn giáo thép (bộ, 01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 800 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Thi công xây lắp các hạng mục công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị Trường mẫu giáo An Thạnh Trung điểm phụ (An Bình) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Văn bản cam kết tất cả hàng hóa, thiết bị mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây; hàng hóa, thiết bị không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa, thiết bị của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các hàng hóa, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường... - Đối với hàng hóa, thiết bị nhập khẩu, phải có: Văn bản cam kết cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa, thiết bị (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu hàng hóa, thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hóa, thiết bị hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa, thiết bị; - Đối với hàng hóa, thiết bị trong nước, phải có: Văn bản cam kết của nhà thầu về cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị của nhà sản xuất. - Đối với các hàng hóa, thiết bị bàn, ghế, tủ phải có: Văn bản cam kết hàng hóa, thiết bị đảm bảo đầy đủ kích thước. - Văn bản cam kết (trong quá trình được mời thương thảo hợp đồng) sẽ cung cấp catalogue và bản dịch tiếng Việt của catalogue thiết bị Tivi và đàn Organ (Thông số kỹ thuật trong cataloue phải phù hợp, logic với thông số kỹ thuật của hàng hóa, thiết bị nhà thầu kê khai). (Nếu thông số kỹ thuật trong catalogue không phù hợp, không logic với thông số kỹ thuật hàng hóa, thiết bị nhà thầu kê khai thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và E-HSDT sẽ bị loại). * Lưu ý: Trường hợp nhà thầu tham dự thầu không có văn bản cam kết theo yêu cầu nêu trên hoặc có văn bản cam kết nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực huyện Chợ Mới, địa chỉ: Số 07A Nguyễn Trung Trực, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3611411. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực huyện Chợ Mới. + Địa chỉ: Số 07A Nguyễn Trung Trực, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 0296 3611411. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. + Địa chỉ: Số 16C, Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 0296 3856188. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. + Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 0296 3853526. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. + Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 0296 3853526. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI 04 PHÒNG HỌC (PHẦN MÓNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,2144 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7381 | 100m3 |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2136 | 100m3 |
| 4 | Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 300mm - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,4 | 100m |
| 5 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 196 | 1 mối nối |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,0899 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,352 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35,516 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40,5775 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35,6399 | m3 |
| 11 | Rải tấm nilon đen đổ bê tông sàn trệt, đan tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,2468 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3145 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,4577 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0326 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2071 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,4474 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2467 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,494 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7754 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,6019 | tấn |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6528 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1306 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1059 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6265 | tấn |
| B | KHỐI 04 PHÒNG HỌC (PHẦN THÂN) | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,7712 | m3 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,728 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,707 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5456 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,008 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,0276 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32,414 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,196 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48,4387 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,4006 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,3376 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,876 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6091 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,7039 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1043 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5477 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5116 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,4688 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6087 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8329 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,1163 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,5405 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3989 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0531 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,0192 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,0952 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2773 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7233 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,16 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0149 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,392 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,248 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8595 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 37,304 | m3 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,5972 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,63 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,1164 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,362 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,1706 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,918 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,6564 | m3 |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,3454 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,3454 | tấn |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,2888 | 100m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 315,84 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 428,32 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.144,48 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 234,2758 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 114,4 | m |
| 52 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 114,4 | m |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 87,6 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 200,42 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 200,58 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 399,42 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 540,064 | m2 |
| 58 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,8 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 77,52 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 78,24 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35,92 | m2 |
| 62 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 120x400, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,952 | m2 |
| 63 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 221,28 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 194,307 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 824,7 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 744,16 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.132,528 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 920,62 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 133,2 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 877,36 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.053,148 | m2 |
| 72 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương (VT + NC) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 545,28 | m2 |
| 73 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,23 | m2 |
| 74 | Lắp dựng ống inox fi 76 lan can lầu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 97,4 | M |
| 75 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính + KBV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 76,52 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính + KBV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 54,4 | m2 |
| 77 | Lắp đặt cửa sổ bật khung nhôm kính hệ 500 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,2 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7 | m2 |
| 79 | Lắp đặt tay nắm cửa tròn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 126,72 | m2 |
| 81 | Đóng lưới mắt cáo chống nứt tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 314,24 | m2 |
| 82 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,2516 | 100m2 |
| 83 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 44 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46 | bộ |
| 85 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 86 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 680 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 540 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 90 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn 8mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 200 | m |
| 94 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 80 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 160 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 420 | m |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt máy bơm nước 250W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 102 | Lắp đặt tủ điện kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | hộp |
| 103 | Lắp đặt hộp mặt 1 lổ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt hộp mặt 2 lổ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt hộp mặt 3 lổ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt hộp mặt 5 lổ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt ổn áp 20KVA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt xí bệt người lớn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 109 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 111 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | bộ |
| 112 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bể |
| 113 | Lắp đặt van phao tự động | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt Lavabo + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | bộ |
| 115 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | bộ |
| 116 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 117 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 118 | Lắp đặt van nhựa fi 27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống PVC fi 21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống PVC fi 27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống PVC fi 34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống PVC fi 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống PVC fi 114 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3 | 100m |
| 124 | Lắp đặt co PVC fi 21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 70 | cái |
| 125 | Lắp đặt co PVC fi 27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| 126 | Lắp đặt co PVC fi 34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| 127 | Lắp đặt co PVC fi 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22 | cái |
| 128 | Lắp đặt co PVC fi 114 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê PVC fi 27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê PVC fi 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê PVC fi 114 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt chuyển PVC 27/21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34 | cái |
| 133 | Lắp đặt chuyển PVC 60/34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| C | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0379 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0253 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,224 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5548 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0151 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0155 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,157 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,157 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,304 | 100m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,9594 | 1m2 |
| 13 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6318 | 100m2 |
| D | HẠ TẦNG KỸ THUẬT (CỔNG HÀNG RÀO - CỘT CỜ - MƯƠNG THOÁT NƯỚC - SÂN NỀN) | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | gốc |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8067 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2405 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50,76 | 100m |
| 5 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,345 | m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,6975 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4848 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,7695 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 216,145 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,3976 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,2488 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3932 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,142 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,714 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,792 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4887 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1499 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0677 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2333 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1436 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2478 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,301 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cửa cổng sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | m2 |
| 24 | Gia công hàng rào song sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48,195 | m2 |
| 25 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 175,86 | m2 |
| 26 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48,195 | m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | 1cấu kiện |
| 28 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 90x190, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,77 | m2 |
| 29 | Bảng tên chữ mica | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,92 | TT |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,2 | m |
| 31 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,6 | m |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 56,195 | 1m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,6 | m |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,28 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35,25 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,85 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,85 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 64,53 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 82,38 | m2 |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 41 | Đắp cát móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0187 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0042 | 100m3 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9339 | m3 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3919 | m3 |
| 45 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2053 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0238 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0162 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0121 | tấn |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,438 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,5632 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,7824 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,056 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,056 | m2 |
| 55 | Cung cấp lắp đặt cột cờ inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,5 | m |
| 56 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2735 | 100m3 |
| 57 | Đắp cát móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0912 | 100m3 |
| 58 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,023 | m3 |
| 59 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3344 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,004 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,42 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 92,04 | m2 |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,15 | m2 |
| 64 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,164 | tấn |
| 65 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5532 | tấn |
| 66 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 41 | 1 cấu kiện |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 168mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,06 | 100m |
| 69 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33,6056 | 100m3 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,09 | 100m |
| 71 | Quấn vải địa kỹ thuật quanh ống thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 72 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,21 | m3 |
| 73 | Lót tấm nilon đổ bê tông đan sân | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | 100m2 |
| 74 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,8 | m3 |
| 75 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,2 | m3 |
| 76 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,28 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6096 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1219 | tấn |
| 79 | Cắt ron sân | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | TT |
| E | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT - PCCC; BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0576 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0576 | 100m3 |
| 3 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây đồng 70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 42 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23 | m |
| 5 | Lắp đặt ống STK fi 49x2.3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100m |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét, dài 5m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 7 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cọc |
| 8 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt cáp neo chằng trụ 3mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | Mét |
| 10 | Lắp đặt ống PVC gân xoắn fi 16 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt ống luồn dây điện dẹp 2.5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 130 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 0,75mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 300 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 80 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp đồng bọc PVC 1x11mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | m |
| 15 | Kéo rải dây thép chống sét 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | m |
| 16 | Lắp đặt thiết bị đầu dò khói | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,6 | 10 đầu |
| 17 | Lắp đặt còi báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 18 | Lắp đặt đèn báo cháy khẩn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 19 | Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 5 đèn |
| 20 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | 5 đèn |
| 21 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cọc |
| 22 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 23 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 24 | Lắp đặt bình ắc quy 12V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 25 | Lắp đặt ống STK fi 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,04 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống STK fi 76 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,14 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống STK fi 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6 | 100m |
| 28 | Lắp đặt co STK fi 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê STK fi 76 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê STK fi 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp rút STK fi 76-60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp rút STK fi 90-76 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt tủ chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Cái |
| 35 | Lắp đặt bình chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Cái |
| 36 | Lắp đặt bình chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Cái |
| 37 | Lắp đặt tủ đựng bình chửa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Cái |
| 38 | Lắp đặt máy bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 39 | Lắp đặt họng chờ xe cứu hỏa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4782 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3187 | 100m3 |
| 42 | Đóng cọc BTCT 120x120 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,3814 | 100m |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,936 | m3 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,078 | m3 |
| 45 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,368 | m3 |
| 46 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,2832 | m3 |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6656 | m3 |
| 48 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,444 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0684 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0589 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0687 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5472 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1444 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3081 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6052 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0099 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0689 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0193 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,296 | tấn |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48,1536 | m2 |
| 61 | Lắp đặt van phao tự động | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống PVC fi 27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống PVC fi 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,005 | 100m |
| 64 | Lắp đặt tê PVC fi 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| F | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Giá phơi khăn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Tủ ca, cốc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 4 | Cốc uống nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | Cái |
| 5 | Bình ủ nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Giá để giày dép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 7 | Xô | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 8 | Chậu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 9 | Bàn giáo viên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 10 | Ghế giáo viên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 11 | Bàn cho trẻ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13 | Bộ |
| 12 | Ghế cho trẻ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | Bộ |
| 13 | Thùng đựng nước có vòi + chân | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 14 | Thùng đựng rác có nắp đậy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 15 | Ti vi 55" | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 16 | Đàn Organ dành cho giáo viên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Giá để đồ chơi và học liệu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | Cái |
| 18 | Bàn chải đánh răng trẻ em | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | Cái |
| 19 | Mô hình hàm răng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 20 | Vòng thể dục cho giáo viên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 21 | Gậy thể dục cho giáo viên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 22 | Cột ném bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 23 | Vòng thể dục nhỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | Cái |
| 24 | Gậy thể dục nhỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | Cái |
| 25 | Xắc xô cho giáo viên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 26 | Trống da | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 27 | Cổng chui | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 28 | Bóng nhỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | Cái |
| 29 | Bóng to | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | Quả |
| 30 | Nguyên liệu để đan tết | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | kg |
| 31 | Kéo thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | Cái |
| 32 | Kéo văn phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 33 | Bút chì đen | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | Cái |
| 34 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | Hộp |
| 35 | Đất nặn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | Hộp |
| 36 | Giấy màu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | Túi |
| 37 | Bộ dinh dưỡng 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 38 | Bộ dinh dưỡng 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 39 | Bộ dinh dưỡng 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 40 | Bộ dinh dưỡng 4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 41 | Hàng rào lắp ghép lớn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Túi |
| 42 | Ghép nút lớn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Túi |
| 43 | Tháp dinh dưỡng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Tờ |
| 44 | Búp bê bé trai | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Con |
| 45 | Búp bê bé gái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Con |
| 46 | Bộ đồ chơi nấu ăn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 47 | Bộ dụng cụ bác sĩ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 48 | Bộ xếp hình trên xe | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Bộ |
| 49 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 50 | Gạch xây dựng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Thùng |
| 51 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 52 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 53 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 54 | Bộ động vật biển | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 55 | Bộ động vật sống trong rừng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 56 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 57 | Bộ côn trùng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 58 | Nam châm thẳng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 59 | Kính lúp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 60 | Phễu nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 61 | Bể chơi với cát và nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 62 | Bộ làm quen với toán | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | Bộ |
| 63 | Con rối | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 64 | Bộ hình học phẳng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | Túi |
| 65 | Bảng quay 2 mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 66 | Tranh các loại hoa, quả, củ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 67 | Tranh các con vật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 68 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 69 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 70 | Hộp thả hình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 71 | Bàn tính học đếm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 72 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3 tuổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 73 | Bộ tranh minh họa thơ lớp 3 tuổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 74 | Bảng con | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | Cái |
| 75 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 76 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 77 | Màu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | Bộ |
| 78 | Bút lông cỡ to | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | Cái |
| 79 | Bút lông cỡ nhỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | Cái |
| 80 | Dập ghim | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 81 | Bìa các màu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | Tờ |
| 82 | Giấy trắng A0 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | Tờ |
| 83 | Kẹp sắt các cỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | Cái |
| 84 | Dập lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 85 | Súng bắn keo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 86 | Dụng cụ gõ đệm theo nhịp phách | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 87 | Lịch của trẻ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 88 | Băng/ đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 89 | Băng/ đĩa thơ ca, truyện kể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 90 | Băng/ đĩa hình vẽ tranh theo truyện kể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 91 | Băng/ đĩa hình kể truyện theo tranh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 92 | Băng/ đĩa hình về Bác Hồ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 93 | Giá phơi khăn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 94 | Tủ ca, cốc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 95 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 96 | Cốc uống nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | Cái |
| 97 | Bình ủ nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 98 | Giá để giày dép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 99 | Xô | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 100 | Chậu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 101 | Bàn giáo viên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 102 | Ghế giáo viên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 103 | Bàn cho trẻ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | Bộ |
| 104 | Ghế cho trẻ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | Bộ |
| 105 | Thùng đựng nước có vòi + chân | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 106 | Thùng đựng rác có nắp đậy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 107 | Ti vi 55" | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 108 | Đàn Organ dành cho giáo viên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 109 | Giá để đồ chơi và học liệu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | Cái |
| 110 | Bàn chải đánh răng trẻ em | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Cái |
| 111 | Mô hình hàm răng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 112 | Vòng thể dục nhỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | Cái |
| 113 | Gậy thể dục nhỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | Cái |
| 114 | Cổng chui | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | Cái |
| 115 | Cột ném bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 116 | Vòng thể dục cho giáo viên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 117 | Gậy thể dục cho giáo viên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 118 | Bộ chun học toán | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Cái |
| 119 | Ghế băng thể dục | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 120 | Bục bật sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 121 | Nguyên liệu để đan tết | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | kg |
| 122 | Các khối hình học | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | Bộ |
| 123 | Bộ xâu dây tạo hình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | Hộp |
| 124 | Kéo thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | Cái |
| 125 | Kéo văn phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 126 | Bút chì đen | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | Cái |
| 127 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | Hộp |
| 128 | Giấy màu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | Túi |
| 129 | Bộ dinh dưỡng 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 130 | Bộ dinh dưỡng 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 131 | Bộ dinh dưỡng 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 132 | Bộ dinh dưỡng 4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 133 | Tháp dinh dưỡng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Tờ |
| 134 | Lô tô dinh dưỡng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Bộ |
| 135 | Bộ luồn hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | Bộ |
| 136 | Bộ lắp ghép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 137 | Búp bê bé trai | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Con |
| 138 | Búp bê bé gái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Con |
| 139 | Bộ đồ chơi gia đình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 140 | Bộ dụng cụ bác sĩ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 141 | Bộ tranh cảnh báo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 142 | Bộ ghép hình hoa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 143 | Bộ lắp ráp nút tròn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 144 | Hàng rào nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 145 | Bộ xây dựng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 146 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 147 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 148 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 149 | Bộ lắp ráp xe lửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 150 | Bộ động vật biển | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 151 | Bộ động vật sống trong rừng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 152 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 153 | Bộ côn trùng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 154 | Tranh các loại hoa, quả, củ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 155 | Nam châm thẳng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 156 | Kính lúp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 157 | Phễu nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 158 | Bể chơi với cát và nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 159 | Cân thăng bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 160 | Bộ làm quen với toán | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | Bộ |
| 161 | Đồng hồ lắp ráp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 162 | Bàn tính học đếm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 163 | Bộ hình học phẳng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | Túi |
| 164 | Ghép nút lớn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Túi |
| 165 | Bộ đồ chơi nấu ăn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 166 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 167 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 168 | Một số hình ảnh về danh lam thắng cảnh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 169 | Bảng quay 2 mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 170 | Bộ sa bàn giao thông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 171 | Lô tô động vật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | Bộ |
| 172 | Lô tô thực vật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | Bộ |
| 173 | Lô tô phương tiện giao thông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | Bộ |
| 174 | Lô tô đồ vật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | Bộ |
| 175 | Tranh số lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 176 | Đomino học toán | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | Bộ |
| 177 | Bộ chữ và số lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | Bộ |
| 178 | Lô tô hình và số lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | Bộ |
| 179 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 tuổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 180 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4 tuổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 181 | Bộ tranh mẫu giáo 4 tuổi theo chủ đề | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 182 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 183 | Lịch của bé | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 184 | Bộ chữ và số | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Bộ |
| 185 | Bộ trang phục Công an | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 186 | Bộ trang phục Bộ đội | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 187 | Bộ trang phục Bác sĩ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 188 | Bộ trang phục nấu ăn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 189 | Bộ xếp hình xây dựng lăng Bác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 190 | Gạch xây dựng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Thùng |
| 191 | Con rối | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 192 | Dụng cụ gõ đệm theo nhịp phách | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | Cái |
| 193 | Đất nặn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | Hộp |
| 194 | Màu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | Bộ |
| 195 | Bút lông cỡ to | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | Cái |
| 196 | Bút lông cỡ nhỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | Cái |
| 197 | Dập ghim | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 198 | Bìa các màu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | Tờ |
| 199 | Giấy trắng A0 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | Tờ |
| 200 | Kẹp sắt các cỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | Cái |
| 201 | Dập lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 202 | Băng/ đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 203 | Băng/ đĩa thơ ca, truyện kể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 204 | Băng/ đĩa hình vẽ tranh theo truyện kể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 205 | Băng/ đĩa hình kể truyện theo tranh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 206 | Băng/ đĩa hình về Bác Hồ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 207 | Giá phơi khăn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 208 | Tủ ca, cốc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 209 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Cái |
| 210 | Cốc uống nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 70 | Cái |
| 211 | Bình ủ nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 212 | Giá để giày dép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Cái |
| 213 | Thùng đựng rác có nắp đậy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Cái |
| 214 | Thùng đựng nước có vòi + chân | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 215 | Xô | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Cái |
| 216 | Chậu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Cái |
| 217 | Bàn giáo viên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 218 | Ghế giáo viên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Cái |
| 219 | Bàn cho trẻ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36 | Bộ |
| 220 | Ghế cho trẻ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 70 | Bộ |
| 221 | Ti vi 55" | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 222 | Đàn Organ dành cho giáo viên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 223 | Giá để đồ chơi và học liệu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | Cái |
| 224 | Bàn chải đánh răng trẻ em | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | Cái |
| 225 | Mô hình hàm răng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Cái |
| 226 | Vòng thể dục to | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Cái |
| 227 | Vòng thể dục nhỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 70 | Cái |
| 228 | Gậy thể dục to | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Cái |
| 229 | Gậy thể dục nhỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 70 | Cái |
| 230 | Xắc xô cho giáo viên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Cái |
| 231 | Cổng chui | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | Cái |
| 232 | Cột ném bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 233 | Bóng các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | Quả |
| 234 | Đồ chơi Bowling | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | bộ |
| 235 | Dây thừng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Cái |
| 236 | Nguyên liệu để đan tết | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | kg |
| 237 | Kéo thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 70 | Cái |
| 238 | Kéo văn phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 239 | Bút chì đen | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 70 | Cái |
| 240 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 70 | Hộp |
| 241 | Bộ dinh dưỡng 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 242 | Bộ dinh dưỡng 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 243 | Bộ dinh dưỡng 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 244 | Bộ dinh dưỡng 4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 245 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 246 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Bộ |
| 247 | Bộ xếp hình xây dựng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Bộ |
| 248 | Bộ luồn hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | Bộ |
| 249 | Bộ lắp ghép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Bộ |
| 250 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Bộ |
| 251 | Bộ sa bàn giao thông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 252 | Bộ động vật sống dưới nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Bộ |
| 253 | Bộ động vật sống trong rừng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Bộ |
| 254 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Bộ |
| 255 | Bộ côn trùng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Bộ |
| 256 | Cân chia vạch | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 257 | Nam châm thẳng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Cái |
| 258 | Kính lúp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Cái |
| 259 | Phễu nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Cái |
| 260 | Bể chơi với cát và nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 261 | Ghép nút lớn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | Bộ |
| 262 | Bộ ghép hình hoa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | Bộ |
| 263 | Bộ chun học toán | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | Bộ |
| 264 | Đồng hồ học số, học hình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Bộ |
| 265 | Bàn tính học đếm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Cái |
| 266 | Bộ làm quen với toán | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | Bộ |
| 267 | Bộ hình khối | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | Bộ |
| 268 | Bộ hình nhận biết hình phẳng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 70 | Túi |
| 269 | Bộ que tính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | Bộ |
| 270 | Lô tô động vật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | Bộ |
| 271 | Lô tô thực vật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | Bộ |
| 272 | Lô tô phương tiện giao thông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | Bộ |
| 273 | Lô tô đồ vật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | Bộ |
| 274 | Đomino chữ cái và số | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | Hộp |
| 275 | Bảng quay 2 mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 276 | Bộ chữ cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | Bộ |
| 277 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | Bộ |
| 278 | Lịch của trẻ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 279 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 280 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 281 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 282 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 tuổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Bộ |
| 283 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 tuổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Bộ |
| 284 | Bộ tranh mẫu giáo 5 tuổi theo chủ đề | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Bộ |
| 285 | Bộ dụng cụ lao động | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Bộ |
| 286 | Bộ đồ chơi nhà bếp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Bộ |
| 287 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Bộ |
| 288 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Bộ |
| 289 | Bộ trang phục nấu ăn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 290 | Búp bê bé trai | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Con |
| 291 | Búp bê bé gái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Con |
| 292 | Bộ trang phục Công an | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Bộ |
| 293 | Doanh trại bộ đội | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Bộ |
| 294 | Bộ trang phục Bộ đội | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Bộ |
| 295 | Bộ trang phục Công nhân | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Bộ |
| 296 | Bộ dụng cụ bác sĩ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Bộ |
| 297 | Bộ trang phục Bác sĩ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Bộ |
| 298 | Gạch xây dựng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Thùng |
| 299 | Bộ xếp hình xây dựng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Bộ |
| 300 | Hàng rào lắp ghép lớn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Túi |
| 301 | Dụng cụ gõ đệm theo nhịp phách | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | Cái |
| 302 | Đất nặn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60 | Hộp |
| 303 | Màu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | Bộ |
| 304 | Bút lông cỡ to | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | Cái |
| 305 | Bút lông cỡ nhỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | Cái |
| 306 | Dập ghim | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 307 | Bìa các màu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 100 | Tờ |
| 308 | Giấy trắng A0 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 100 | Tờ |
| 309 | Kẹp sắt các cỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | Cái |
| 310 | Dập lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 311 | Băng/ đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 312 | Băng/ đĩa thơ ca, truyện kể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 313 | Băng/ đĩa hình vẽ tranh theo truyện kể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 314 | Băng/ đĩa hình kể truyện theo tranh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 315 | Băng/ đĩa hình về Bác Hồ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 316 | Băng/ đĩa hình các hoạt động giáo dục theo chủ đề | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 317 | Cầu trượt cá heo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 318 | Bộ liên hoàn cầu trượt xoắn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 319 | Thú nhún lò xo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 320 | Xích đu 3 dạng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 321 | Đu quay ghế gấu 4 chổ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 322 | Máy lọc nước uống học đường 04 vòi nước tinh khiết 100L/h (Đã bao gồm chi phí lắp đặt hoàn chỉnh và chi phí xét nghiệm 26 chỉ tiêu nước uống theo tiêu chuẩn QCVN 6-1: 2010/BYT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với nước khoáng thiên nhiên và nước uống đóng chai (trọn gói)). | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0996E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.199E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):a) Đối với nhà thầu độc lập: Nhà thầu chứng minh bằng 01 trong 02 cách sau:- Cách 1: 01 hợp đồng thi công xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ mầm non (có tính chất tương tự gói thầu này) có giá trị từ 5.130.000.000 đồng trở lên (trong đó, giá trị cung cấp, lắp đặt thiết bị ≥ 335.000.000 đồng). - Cách 2: Nhà thầu phải có 02 hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn như sau:+ 01 hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng – cấp III có giá trị từ 4.795.000.000 đồng trở lên + 01 hợp đồng cung cấp là lắp đặt thiết bị giảng dạy và phục vụ học tập hệ mầm non có giá trị từ 335.000.000 đồng trở lên.b) Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh và phải đảm bảo tương tự như nhà thầu độc lập.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – cấp III và cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ mầm non) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp >= giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.130.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình đối với nhân sự chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật quản lý, điều hành thi công, lắp đặt, hướng dẫn, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ. | 2 | - 01 nhân sự: tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Điện – điện tử hoặc có liên quan đến Điện tử.- 01 nhân sự: tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí hoặc Chế biến lâm sản. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | Có giấy kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Có giấy kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 1 |
| 3 | Máy ép cọc BTCT | Có giấy kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 1 |
| 4 | Cần trục | Có giấy kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 1 |
| 5 | Máy đào, dung tích gầu >=0,8m3 | Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 1 |
| 6 | Máy đào, dung tích gầu | Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ, tải trọng >= 07 tấn | Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 2 |
| 8 | Ô tô tải thùng, tải trọng >= 07 tấn | Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 2 |
| 9 | Máy bơm cát | Có giấy kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 1 |
| 10 | Sà lan hoặc phà đặt máy bơm cát | Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy cắt gạch, đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Máy cắt thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 19 | Máy uốn thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 20 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 21 | Ván khuôn (m2) | Còn sử dụng tốt | 600 |
| 22 | Giàn giáo thép (bộ, 01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu | Còn sử dụng tốt | 800 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi