Gói thầu: Gói thầu số 01: thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220352974-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hải quan tỉnh Quảng Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 01: thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220334547
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN cấp năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-22 14:00:00 đến ngày 2022-03-29 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,570,658,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.855987E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.711974E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu nộp file scan bản gốc hoặc công chứng các chứng từ sau để chứng minh:+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. (nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.056.526.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.113.052.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Yêu cầu: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Yêu cầu: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Yêu cầu: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh còn hiệu lực+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy chà nhám
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Cục Hải quan tỉnh Quảng Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: thi công xây dựng
Phê duyệt dự toán và Kế hoạch LCNT công trình: sửa chữa trụ sở làm việc và một số hạng mục khác của Chi cục Hải quan cửa khẩu Cha Lo
90 Ngày
E-CDNT 3 NSNN cấp năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Cục Hải quan tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Đường Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng DTC, địa chỉ: Đường F325, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến trúc Vũ Hoàng, địa chỉ: Tổ dân phố 6, phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn lập, E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng DTC, địa chỉ: Đường F325, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Kiến trúc Vũ Hoàng, địa chỉ: Tổ dân phố 6, phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.


- Bên mời thầu: Cục Hải quan tỉnh Quảng Bình , địa chỉ: đường Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Cục Hải quan tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Đường Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên. + Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2021 (Đối với nhà thầu là đối tượng kê khai thuế theo quý, nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết Quý IV năm 2021).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Cục Hải quan tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Đường Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hải quan tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Đường Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng DTC, địa chỉ: Đường F325, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Hải quan tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Đường Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà làm việc
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V147,764m2
2Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt sóng màu xanh dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V147,764m2
3Lợp tôn úp nóc dày 0,47mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,8m
4Gia công nẹp chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V16,956kg
5Lắp dựng nẹp chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V16,956kg
6Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V176,564m2
7Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V0,591m3
8Đục sàn quanh cổ ống thoát nước mái, sâu >=5cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,109m
9Quét nước xi măng 2 nước+ Latex TH quanh cổ ống, sâu 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,155m2
10Quấn thanh cao su trương nở quanh cổ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,109m
11Trộn vữa có phụ gia Sika grout 214-11 dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 vào khe cổ ống rộng 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,005m3
12Vệ sinh nền sê nô trước khi xử lý chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V80,6m2
13Phun sơn chống thấm bằng Radcon#7 (DM: 0,25l/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V80,6m2
14Láng tạo dốc sê nô (có phụ gia Sika latex TH), dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,96m2
15Quét nước xi măng 2 nước+ Latex THMô tả kỹ thuật theo chương V80,6m2
16Lắp đặt rọ sắt chắn rác inox - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
17Tháo dỡ trần thạch cao sườn chìm (để xử lý thống thấm sàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3m2
18Thi công trần thạch cao sườn chìmMô tả kỹ thuật theo chương V3m2
19Bả bằng bột bả vào trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V3m2
20Xử lý chống thấm bằng cách bơm keo Foam chống thấm ngược trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3m2
21Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần (DM tính 70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V412,955m2
22Sơn trần 2 nước hoàn thiện sơn Famex 701 (ĐM 0,5kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V412,955m2
23Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần thạch cao (DM tinh 30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V156,18m2
24Sơn trần 2 nước hoàn thiện sơn Famex 701 (ĐM 0,25kg/m2-trần đã bã ma tít)Mô tả kỹ thuật theo chương V129,78m2
25Cắt khe theo vết nứt tường phòngMô tả kỹ thuật theo chương V30m
26Trám khe cắt bằng keo chống thấm famex P400+ xi măng (TL: 0,75:0,5/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m2
27Vệ sinh nền tường sau khi xử lý vết nứtMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
28Sơn tường 1 nước lót chống thấm vết nứt sơn Famex 701 CT (ĐM 0,25kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
29Sơn tường 3 nước hoàn thiện tường trong nhà sơn Famex 701 (ĐM 0,5kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
30Vệ sinh chống thấm chân tường tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V47,535m2
31Quét dung dịch CT ngược Activ Super seal (ĐM 0,5 lít/m2 cho chân tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,535m2
32Sơn tường 3 nước hoàn thiện tường trong nhà sơn Famex 701 (ĐM 0,5kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,535m2
33Phá lớp vữa trát tường (bậu cữa sổ giáp bên ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,728m2
34Vệ sinh nền tường trước khi xử lý chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V13,728m2
35Quét nước xi măng 2 nước+ Latex THMô tả kỹ thuật theo chương V13,728m2
36Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (có phụ gia latex)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,728m2
37Sơn tường 1 nước lót chống thấm sơn Famex 701 CT (ĐM 0,25kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,728m2
38Sơn tường 2 nước hoàn thiện tường trong nhà sơn Famex 701 (ĐM 0,3kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,728m2
39Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - chân tường trong nhà (ốp gạch chân tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,148m2
40Ốp chân tường gạch granit KT600x120, vữa XM M75, PCB40 (có phụ gia Sika latex)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,148m2
41Trát vào khe giữa mép trên gạch ốp và tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,858m2
42Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà (phần còn lại- DM tính 70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.018,215m2
43Sơn tường 3 nước hoàn thiện tường trong nhà sơn Famex 701 (ĐM 0,5kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.018,215m2
44Xử lý xạc cánh cữa đi toàn nhà 50% (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
45Tháo dỡ củ, LD mới khóa cữa đi tay cầm inox+ các phụ kiện đi kèm- cữa nhựa lỏi thép 50% (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
46Tháo dỡ củ, LD mới lề chống chữ A cữa sổ mở trượt+ các phụ kiện đi kèm- cữa nhựa lỏi thép 50% (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,5bộ
47Tháo dỡ củ, LD mới tay cầm cữa sổ lật+ các phụ kiện đi kèm- cữa nhựa lỏi thép (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,5bộ
48Tháo dỡ củ, LD mới chốt cữa sổ lật+ các phụ kiện đi kèm- cữa nhựa lỏi thép (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,5bộ
49Thay roăng cao su hệ cữa sổ (mặt ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
50Thay tấm kính cữa bị vỡ, kính trắng an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V1m2
51Công tháo dỡ, lắp đặt lại cữa để xử lý xạc, rỉ, thay roăng (mặt ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
52Dùng keo chống thấm bít dọc khung cữa, xử lý nứt tách khung cữa sổ, vách kính mặt ngoài (Sika flex construction AP)Mô tả kỹ thuật theo chương V296,2m
53Vệ sinh chổ giáp nối, mặt trong thanh profile bơm keo chống thấm silicon eurosi E500 vào khe nứt chổ nối cữa sổ, vách kính mặt ngoài 70%(khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,4bộ
54Công tháo dỡ các khớp nối xử lý rỉ sét lỏi thép gia cố vệ sinh sạch mặt trong thanh profile chổ giáp nối, lắp đặt lại cữa sổ, vách kính (70% mặt ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,4bộ
55Vệ sinh toàn bộ cữa đi, cữa sổ, vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V5công
56Vệ sinh nền sàn trước khi xử lý chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V13,059m2
57Quét sơn chống thấm 2 nước Famex P400+xi măng, có gia cố lưới thủy tinh và lưới góc PolyesterMô tả kỹ thuật theo chương V13,059m2
58Cán vữa xi măng có trộn phụ gia sika latex tạo dốc, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,059m2
59Quét nước xi măng 2 nước+ Latex THMô tả kỹ thuật theo chương V13,059m2
60Hút hầm cầuMô tả kỹ thuật theo chương V2xe
61Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: vòi rửa, vòi xịt hang, ống xoắn cấp, xi phông, thoát nước lavabo...)Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
62Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
63Lắp đặt vòi xịt xí tiểu+ giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
64ống xoắn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
65Lắp đặt xi phông chữ UMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
66ống thoát lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
67Tháo dỡ thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
68Lắp đặt đèn ống dài 1,2m hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
69Lắp đặt đèn ống dài 0,6m,hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
70Đục phào tạo lỗ rót keo a2m, tiết diện lỗ KT0,1*0,2m2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,24lỗ
71Trộn Wap 072 pro trộn xi măng màu đen trét mí khe giữa các tấm đá và chổ nối giữa tấm đá và gờ phào bên dướiMô tả kỹ thuật theo chương V34,48m
72Trộn vữa có phụ gia Sika grout 214-11 dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 vào khe giữa đá và tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,327m3
73Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 (có phụ gia latex)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,724m
74Phá lớp vữa trát tường (phía ngoài WC T3)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,74m2
75Vệ sinh nền tường trước khi xử lý chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V7,74m2
76Quét nước xi măng 2 nước+ Latex THMô tả kỹ thuật theo chương V7,74m2
77Quét chất chống thấm ngượcCrystarseal trộn famex P400 (ĐM 1,5kg Crystarseal +0,75kg famex P400/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,74m2
78Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (có phụ gia latex)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,74m2
79Phun sơn chống thấm bằng Radcon#7 (DM: 0,25l/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,74m2
80Vệ sinh nền tường bị bong trócMô tả kỹ thuật theo chương V20m2
81Quét dung dịch CT ngược Activ Super seal (ĐM 0,3 lít/m2 cho tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m2
82Vệ sinh sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà (phần còn lại-DM tính 70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V465,642m2
83Sơn tường 3 nước hoàn thiện mặt ngoài sơn Famex 701 CT (ĐM 0,5kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V493,382m2
84Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V518,76m2
85Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V568,08m2
86Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5m3
87Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V25m3
B Nhà ở tập thể và gara ô tô
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V307,106m2
2Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt sóng màu xanh dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V307,106m2
3Lợp tôn úp nóc dày 0,47mmMô tả kỹ thuật theo chương V43,95m
4Gia công nẹp chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V18,575kg
5Lắp dựng nẹp chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V18,575kg
6Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V329,081m2
7Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V1,228m3
8Đục sàn quanh cổ ống thoát nước mái, sâu >=5cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,109m
9Quét nước xi măng 2 nước+ Latex TH quanh cổ ống, sâu 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,155m2
10Quấn thanh cao su trương nở quanh cổ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,109m
11Trộn vữa có phụ gia Sika grout 214-11 dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 vào khe cổ ống rộng 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,005m3
12Vệ sinh nền sảnh, sê nô trước khi xử lý chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V156,121m2
13Phun sơn chống thấm bằng Radcon#7 (DM: 0,25l/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V156,121m2
14Láng tạo dốc sê nô (có phụ gia Sika latex TH), dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V66,189m2
15Quét nước xi măng 2 nước+ Latex THMô tả kỹ thuật theo chương V156,121m2
16Lắp đặt rọ sắt chắn rác inox - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
17Tháo dỡ trần thạch cao sườn nổi (để xử lý thống thấm sàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V107,4m2
18Lắp đặt trần thạch cao sườn nổi (tận dụng 100%)Mô tả kỹ thuật theo chương V107,4m2
19Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V107,4m2
20Xử lý chống thấm bằng cách bơm keo Foam chống thấm ngược (trần WC)Mô tả kỹ thuật theo chương V107,4m2
21Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần (DM tính 70% )Mô tả kỹ thuật theo chương V626,604m2
22Sơn trần 2 nước hoàn thiện sơn Famex 701 (ĐM 0,5kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V626,604m2
23Cắt khe theo vết nứt tường phòngMô tả kỹ thuật theo chương V40m
24Trám khe cắt bằng keo chống thấm famex P400+ xi măng (TL: 0,75:0,5/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m2
25Vệ sinh nền tường sau khi xử lý vết nứtMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
26Sơn tường 1 nước lót chống thấm vết nứt sơn Famex 701 CT (ĐM 0,25kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
27Sơn tường 3 nước hoàn thiện tường trong nhà sơn Famex 701 (ĐM 0,5kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
28Vệ sinh chống thấm chân tường tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V64,4m2
29Quét dung dịch CT ngược Activ Super seal (ĐM 0,5 lít/m2 cho chân tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V64,4m2
30Sơn tường 3 nước hoàn thiện tường trong nhà sơn Famex 701 (ĐM 0,5kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V64,4m2
31Phá lớp vữa trát tường (phía ngoài WC chung)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,07m2
32Vệ sinh nền tường trước khi xử lý chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V18,07m2
33Quét nước xi măng 2 nước+ Latex THMô tả kỹ thuật theo chương V18,07m2
34Quét chất chống thấm ngượcCrystarseal trộn famex P400 (ĐM 1,5kg Crystarseal +0,75kg famex P400/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,07m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (có phụ gia latex)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,07m2
36Sơn tường 1 nước lót chống thấm sơn Famex 701 CT (ĐM 0,25kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,07m2
37Sơn tường 3 nước hoàn thiện tường trong nhà sơn Famex 701 (ĐM 0,5kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,07m2
38Vệ sinh nền tường trước khi xử lý chống thấm (những chỗ bị bong) 50%Mô tả kỹ thuật theo chương V208,425m2
39Sơn tường 1 nước lót chống thấm sơn Famex 701 CT (ĐM 0,25kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V208,425m2
40Sơn tường 3 nước hoàn thiện tường trong nhà sơn Famex 701 (ĐM 0,5kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V208,425m2
41Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - chân tường trong nhà (ốp gạch chân tường T2&T3)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,33m2
42Ốp chân tường gạch granit KT600x120, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,33m2
43Trát vào khe giữa mép trên gạch ốp và tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,222m2
44Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà (phần còn lại- DM tính 70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.702,217m2
45Sơn tường 3 nước hoàn thiện tường trong nhà sơn Famex 701 (ĐM 0,5kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.702,217m2
46Xử lý xạc cách cữa đi toàn nhà 50% (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,5bộ
47Tháo dỡ củ, LD mới khóa cữa đi tay cầm inox+ các phụ kiện đi kèm- cữa nhựa lỏi thép 50% (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,5bộ
48Tháo dỡ củ, LD mới lề chống chữ A cữa sổ mở trượt+ các phụ kiện đi kèm- cữa nhựa lỏi thép 50% (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,5bộ
49Tháo dỡ củ, LD mới tay cầm cữa sổ lật+ các phụ kiện đi kèm- cữa nhựa lỏi thép (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,5bộ
50Tháo dỡ củ, LD mới chốt cữa sổ lật+ các phụ kiện đi kèm- cữa nhựa lỏi thép (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,5bộ
51Thay tấm kính cữa bị vỡ, kính trắng an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V1m2
52Công tháo dỡ, lắp đặt lại cữa để xử lý xạc, rỉ, thay roăng (mặt ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
53Vệ sinh chổ giáp nối, mặt trong thanh profile bơm keo chống thấm silicon eurosi E500 vào khe nứt chổ nối cữa sổ, vách kính mặt ngoài 70%(khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,1bộ
54Dùng keo chống thấm bít dọc khung cữa (Sika flex construction AP)Mô tả kỹ thuật theo chương V85,06m
55Vệ sinh toàn bộ cữa đi, cữa sổ, vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V5công
56Cắt khe tạo rảnh thoát nước hành lang, logiaMô tả kỹ thuật theo chương V55m
57Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V2,2m2
58Vệ sinh nền rảnh trước khi xử lý chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2m2
59Quét sơn chống thấm 2 nước Famex P400+xi măng, có gia cố lưới thủy tinh và lưới góc PolyesterMô tả kỹ thuật theo chương V2,2m2
60Cán vữa xi măng có trộn phụ gia sika latex tạo dốc, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2m2
61Quét nước xi măng 2 nước+ Latex THMô tả kỹ thuật theo chương V2,2m2
62LĐ ống thoát mái xuông nhựa PVC, đk 76x3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m
63LĐ ống thoát rảnh nhựa PVC, đk 34x3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,25m
64Vệ sinh toàn bộ nền sàn (Nhân công tính 30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V630,624m2
65Hút hầm cầuMô tả kỹ thuật theo chương V2xe
66Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Mô tả kỹ thuật theo chương V63bộ
67Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
68Lắp đặt hộp đựng giấy inoxMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
69Lắp đặt vòi xịt xí tiểu+ giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
70Xử lý thông tắc các thiết bị vệ sinh (Thợ chuyên nghiệp thực hiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
71Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép (xử lý thông hơi BTH)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
72LĐ ống thông hơi nhựa PVC, đk 34x3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
73Lắp đặt cút nhựa PVC, đk 34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
74Lưới chống côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
76Tháo dỡ thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
77Lắp đặt đèn ống dài 1,2m hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
78Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
79Vệ sinh nền tường bị bong trócMô tả kỹ thuật theo chương V30m2
80Quét dung dịch CT ngược Activ Super seal (ĐM 0,3 lít/m2 cho tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m2
81Vệ sinh sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà (phần còn lại- DM tính 70%))Mô tả kỹ thuật theo chương V658,534m2
82Sơn tường 3 nước hoàn thiện sơn Famex 701 CT (ĐM 0,5kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V688,534m2
83Cạo rỉ đánh bóng tay vịn lan can thép (sữ dụng dung dịch chuyên dụng B05-DM tính 70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V189,634m2
84Sơn sắt thép bằng sơn expo chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V189,6341m2
85Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo chương V8,49m2
86Sơn kết cấu gỗ bằng sơn dầu 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8,49m2
87Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V518,76m2
88Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V568,08m2
89Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5m3
90Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V25m3
C Nhà ở tập thể và bếp ăn tập thể
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V127,56m2
2Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt sóng màu xanh dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V127,56m2
3Lợp tôn úp nóc dày 0,47mmMô tả kỹ thuật theo chương V14m
4Gia công nẹp chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V16,485kg
5Lắp dựng nẹp chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V16,485kg
6Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V134,56m2
7Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V0,51m3
8Đục sàn quanh cổ ống thoát nước mái, sâu >=5cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,109m
9Quét nước xi măng 2 nước+ Latex TH quanh cổ ống, sâu 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,155m2
10Quấn thanh cao su trương nở quanh cổ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,109m
11Trộn vữa có phụ gia Sika grout 214-11 dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 vào khe cổ ống rộng 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,005m3
12Vệ sinh nền sảnh, sê nô trước khi xử lý chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V120,301m2
13Phun sơn chống thấm bằng Radcon#7 (DM: 0,25l/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V120,301m2
14Láng tạo dốc sê nô (có phụ gia Sika latex TH), dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V78,701m2
15Quét nước xi măng 2 nước+ Latex THMô tả kỹ thuật theo chương V120,301m2
16Lắp đặt rọ sắt chắn rác inox - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
17Tháo dỡ trần thạch cao sườn nổi (để xử lý thống thấm sàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V42,46m2
18Lắp đặt trần thạch cao sườn nổi (tận dụng 100%)Mô tả kỹ thuật theo chương V42,46m2
19Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần thạch cao sườn nổi (DM tính 30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V42,46m2
20Xử lý chống thấm bằng cách bơm keo Foam chống thấm ngược (trần WC)Mô tả kỹ thuật theo chương V42,46m2
21Tháo dỡ trần thạch cao sườn nổiMô tả kỹ thuật theo chương V98m2
22Thi công trần thạch cao sườn chìmMô tả kỹ thuật theo chương V98,628m2
23Bả bằng bột bả vào trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V98,628m2
24Sơn trần 2 nước hoàn thiện sơn Famex 701 (ĐM 0,25kg/m2-trần đã bã ma tít)Mô tả kỹ thuật theo chương V98,628m2
25Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần (DM tính 70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V304,365m2
26Sơn trần 2 nước hoàn thiện sơn Famex 701 (ĐM 0,5kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V304,365m2
27Cắt khe theo vết nứt tường phòngMô tả kỹ thuật theo chương V20m
28Trám khe cắt bằng keo chống thấm famex P400+ xi măng (TL: 0,75:0,5/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m2
29Vệ sinh nền tường sau khi xử lý vết nứtMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
30Sơn tường 1 nước lót chống thấm vết nứt sơn Famex 701 CT (ĐM 0,25kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
31Sơn tường 3 nước hoàn thiện tường trong nhà sơn Famex 701 (ĐM 0,5kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
32Vệ sinh chống thấm chân tường tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V31,47m2
33Quét dung dịch CT ngược Activ Super seal (ĐM 0,5 lít/m2 cho chân tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,47m2
34Sơn tường 3 nước hoàn thiện tường trong nhà sơn Famex 701 (ĐM 0,5kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,47m2
35Vệ sinh nền tường trước khi xử lý chống thấm 50% (những chỗ bị bong)Mô tả kỹ thuật theo chương V124,85m2
36Sơn tường 1 nước lót chống thấm sơn Famex 701 CT (ĐM 0,25kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V124,85m2
37Sơn tường 3 nước hoàn thiện tường trong nhà sơn Famex 701 (ĐM 0,5kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V124,85m2
38Phá lớp vữa trát tường phòng bếpMô tả kỹ thuật theo chương V74,476m2
39Quét nước xi măng 2 nước+ Latex THMô tả kỹ thuật theo chương V74,476m2
40Ốp tường bếp gạch ceramic KT300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V74,476m2
41Thi công ốp tường bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V38,185m2
42Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - chân tường trong nhà (ốp gạch chân tường T2&T3)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,459m2
43Ốp chân tường gạch granit KT600x120, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,459m2
44Trát vào khe giữa mép trên gạch ốp và tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,91m2
45Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà (phần còn lại- DM tính 70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V870,065m2
46Sơn tường 3 nước hoàn thiện tường trong nhà sơn Famex 701 (ĐM 0,5kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V870,065m2
47Xử lý xạc cánh cữa đi toàn nhà 50% (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5bộ
48Tháo dỡ củ, LD mới khóa cữa đi tay cầm inox+ các phụ kiện đi kèm- cữa nhựa lỏi thép 50% (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5bộ
49Tháo dỡ củ, LD mới lề chống chữ A cữa sổ mở trượt+ các phụ kiện đi kèm- cữa nhựa lỏi thép (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
50Tháo dỡ củ, LD mới tay cầm cữa sổ lật+ các phụ kiện đi kèm- cữa nhựa lỏi thép (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
51Tháo dỡ củ, LD mới chốt cữa sổ lật+ các phụ kiện đi kèm- cữa nhựa lỏi thép (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
52Thay tấm kính cữa bị vỡ, kính trắng an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V1m2
53Công tháo dỡ, lắp đặt lại cữa để xử lý xạc, rỉ, thay roăng (mặt ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
54Vệ sinh chổ giáp nối, mặt trong thanh profile bơm keo chống thấm silicon eurosi E500 vào khe nứt chổ nối cữa sổ, vách kính mặt ngoài 70%(khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
55Dùng keo chống thấm bít dọc khung cữa (Sika flex construction AP)Mô tả kỹ thuật theo chương V105,46m
56Vệ sinh toàn bộ cữa đi, cữa sổ,vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V5công
57Lắp dựng cửa đi nhựa lỏi thép 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V3,64m2
58Cắt khe tạo rảnh thoát nước hành lang, logiaMô tả kỹ thuật theo chương V44,91m
59Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V1,796m2
60Vệ sinh nền rảnh trước khi xử lý chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V1,796m2
61Quét sơn chống thấm 2 nước Famex P400+xi măng, có gia cố lưới thủy tinh và lưới góc PolyesterMô tả kỹ thuật theo chương V1,796m2
62Cán vữa xi măng có trộn phụ gia sika latex tạo dốc, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,796m2
63Quét nước xi măng 2 nước+ Latex THMô tả kỹ thuật theo chương V1,796m2
64LĐ ống thoát rảnh nhựa PVC, đk 34x3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V3m
65Vệ sinh toàn bộ nền sàn (Nhân công tính 30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V432,274m2
66Hút hầm cầuMô tả kỹ thuật theo chương V2xe
67Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Mô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
68Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
69Lắp đặt hộp đựng giấy inoxMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
70Lắp đặt vòi xịt xí tiểu+ giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
71Tháo dỡ thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
72Lắp đặt đèn ống dài 1,2m hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
73Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
74Lắp đặt đèn panel hộp 75W KT60x120cmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
75Lắp đặt đèn panel hộp 35W P07 KT60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
76Lắp đặt đèn ốp trần led tròn KT209x25, 18wMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
77Lắp đặt quạt treo tường (Mítsumisi hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
78Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
79Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
80Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
81Lắp đặt dây điện loại 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V175m
82Ống nhựa chống cháy D16Mô tả kỹ thuật theo chương V175m
83Vệ sinh nền tường bị bong trócMô tả kỹ thuật theo chương V20m2
84Quét dung dịch CT ngược Activ Super seal (ĐM 0,3 lít/m2 cho tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m2
85Vệ sinh sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà (phần còn lại-DM tính 70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V461,344m2
86Sơn tường 3 nước hoàn thiện tường ngoài nhà sơn Famex 701 CT (ĐM 0,5kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V481,344m2
87Cạo rỉ đánh bóng tay vịn lan can thép (sữ dụng dung dịch chuyên dụng B05- DM tính 70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,042m2
88Sơn sắt thép bằng sơn expo chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V18,0421m2
89Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V423,215m2
90Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V561,6m2
91Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10m3
92Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V50m3
93Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V46,403m2
94Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V302,75kg
95Tháo dỡ cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V4,354m2
96Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V20,4m2
97Phá vữa lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V20,4m2
98Lát nền, sàn gạch chống trượt- KT300x300, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,4m2
99Gia công hệ khung đóng tường bao cheMô tả kỹ thuật theo chương V128,696kg
100Lắp dựng hệ khung tường bao cheMô tả kỹ thuật theo chương V128,696kg
101Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V142,819kg
102Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V21,691kg
103Cạo rỉ đánh bóng xà gồ, vì kèo thép tận dụng (sữ dụng dung dịch chuyên dụng B05)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,821m2
104Sơn sắt thép bằng sơn expo chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V11,5951m2
105LD tường bao bằng tôn xốp chống nóng dày 0,45lyMô tả kỹ thuật theo chương V28,516m2
106LD mái tôn xốp chống nóng dày 0,45lyMô tả kỹ thuật theo chương V17,887m2
107Lắp dựng cửa cuốn (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,354m2
108Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V15,3m2
109Lát nền, sàn gạch chống trượt- KT300x300, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3m2
110Gia công xà gồ, vì kèo, cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V164,913kg
111Lắp dựng xà gồ thép, vì kèo, cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V164,913kg
112Sơn sắt thép bằng sơn expo chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V3,0051m2
113Lợp mái tôn xốp chống nóng dày 0,45lyMô tả kỹ thuật theo chương V20,52m2
114Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5631m3
115Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063m3
116Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34m3
117Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V12m2
118Bulong fi14 L400Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
119SXLD thép bản đế móngMô tả kỹ thuật theo chương V14,13kg
120Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6111m3
121Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,403m3
122Xây rảnh nước gạch 2 lổ không nung, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,304m3
123Trát mương, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,087m2
124Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,503m2
125Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,197m3
126Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,366m2
127Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V31,047kg
128Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
129Cắt khe tạo rảnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V29,56m
130Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V1,478m2
131Vệ sinh nền rảnh trước khi xử lý chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V1,478m2
132Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,434m2
133Phá dỡ nền gạch granito (dãy 2 viên)Mô tả kỹ thuật theo chương V27m2
134Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V90cấu kiện
135Vệ sinh nạo vét, khơi thông rảnh TNMô tả kỹ thuật theo chương V31,95m2
136Trát dặm vá lòng rảnh, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,975m2
137Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V901 cấu kiện
138Lát gạch granito KT300x300, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27m2
139Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10m3
140Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V50m3
D Sửa chữa Cổng, hàng rào
1Vệ sinh sơn cũ trên bề mặt - trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V15,79m2
2Sơn tường 2 nước hoàn thiện vết nứt sơn Famex 701 CT (ĐM 0,5kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,79m2
3Cạo rỉ đánh bóng cánh cổng thép (sữ dụng dung dịch chuyên dụng B05)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,032m2
5SXLD cánh cổng đẩy thép hộp (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,032m2
6SXLD ray sắtMô tả kỹ thuật theo chương V39,25kg
7Sơn sắt thép bằng sơn expo chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V15,6381m2
8Vệ sinh sơn cũ trên bề mặt - trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V10,128m2
9Sơn tường 2 nước hoàn thiện vết nứt sơn Famex 701 CT (ĐM 0,5kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,128m2
10Cạo rỉ đánh bóng cánh cổng thép (sữ dụng dung dịch chuyên dụng B05)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,32m2
11Sơn sắt thép bằng sơn expo chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V13,321m2
12Vệ sinh sơn cũ trên bề mặt - hàng rào (DM tính 70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V650,309m2
13Sơn tường 2 nước hoàn thiện vết nứt sơn Famex 701 CT (ĐM 0,5kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V647,097m2
E Nhà ở và kho dụng cụ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3m2
2Lợp mái tôn sóng dày 0,42lyMô tả kỹ thuật theo chương V3m2
3Dùng keo chống thấm bít các lỗ ty lợp lỗ KT(1x1)cm (Sika latex construction AP)Mô tả kỹ thuật theo chương V51,59m
4Vệ sinh nền sê nô trước khi xử lý chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V34,954m2
5Phun sơn chống thấm bằng Radcon#7 (DM: 0,25l/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,954m2
6Láng tạo dốc sê nô (có phụ gia Sika latex TH), dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,387m2
7Quét nước xi măng 2 nước+ Latex THMô tả kỹ thuật theo chương V34,954m2
8Đục sàn quanh cổ ống thoát nước mái, sâu >=5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,691m
9Quét nước xi măng 2 nước+ Latex TH quanh cổ ống, sâu 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,035m2
10Quấn thanh cao su trương nở quanh cổ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,691m
11Trộn vữa có phụ gia Sika grout 214-11 dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 vào khe cổ ống rộng 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,001m3
12Lắp đặt rọ sắt chắn rác inox - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Vệ sinh nền tường trước khi xử lý chống thấm (những chỗ bị bong)Mô tả kỹ thuật theo chương V55m2
14Sơn tường 1 nước lót chống thấm sơn Famex 701 CT (ĐM 0,25kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V55m2
15Sơn tường 3 nước hoàn thiện tường trong nhà sơn Famex 701 (ĐM 0,5kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V55m2
16Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà (phần còn lại- DM tính 70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V372,857m2
17Sơn tường 3 nước hoàn thiện tường trong nhà sơn Famex 701 (ĐM 0,5kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V372,857m2
18Xử lý xạc cánh cữa (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
19Vệ sinh chổ giáp nối, mặt trong thanh profile bơm keo chống thấm silicon eurosi E500 vào khe nứt chổ nối cữa phía ngoài cữa sổ 50% (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5bộ
20Tháo dỡ, LD bu long liên kết khung cữa và tường (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5bộ
21Dùng keo chống thấm bít dọc khung cữa (Sika flex construction AP)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,9m
22Dán Decan cho cữa trục BMô tả kỹ thuật theo chương V16,84m2
23Vệ sinh toàn bộ cữa đi, cữa sổ, vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V5công
24Hút hầm cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1xe
25Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
26Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Lắp đặt hộp đựng giấy inoxMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Lắp đặt vòi xịt xí tiểu+ giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
29Xử lý thông tắc các thiết bị vệ sinh (Thợ chuyên nghiệp thực hiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
30Tháo dỡ thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
31Lắp đặt đèn ống dài 1,2m hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
32Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
33Vệ sinh nền tường bị bong trócMô tả kỹ thuật theo chương V20m2
34Quét dung dịch CT ngược Activ Super seal (ĐM 0,3 lít/m2 cho tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m2
35Vệ sinh sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà (phần còn lại- DM tính 70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V191,331m2
36Sơn tường 3 nước hoàn thiện ngoài nhà sơn Famex 701 CT (ĐM 0,5kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V211,331m2
37Vệ sinh đánh bóng bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V17,037m2
38Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V157,2m2
39Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V211,68m2
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5m3
41Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V25m3
F Hàng rào khu huấn luyện và một số hạng mục khác
1Phá dỡ hàng rào B40Mô tả kỹ thuật theo chương V63,525m2
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,9651m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,988m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V32,56m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,76m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,878m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V7,986m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V41,14kg
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V125,5kg
11Xây tường hàng rào gạch 2 lỗ không nung, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,762m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V73,907m2
13Sơn tường 3 nước hoàn thiện ngoài nhà sơn Famex 701 CT (ĐM 0,5kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V73,907m2
14Gia công khung sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V189,97kg
15Lắp dựng khung sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V189,97kg
16Sơn sắt thép bằng sơn expo chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V15,1251m2
17Gia công LD hàng rào lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,916m2
18Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,286m3
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,5711m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,19m3
21Xây rảnh bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,711m3
22Trát mương, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,285m2
23Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,214m2
24Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,096m3
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V6,09m2
26Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V178,68kg
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V291 cấu kiện
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V100m3
29Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V500m3
G Sửa chữa nhà kiểm soát Hải quan
1Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần thạch cao sườn nổi (DM tinh 30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V162,824m2
2Vệ sinh nền tường trước khi xử lý chống thấm (những chỗ bị bong)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m2
3Sơn tường 1 nước lót chống thấm sơn Famex 701 CT (ĐM 0,25kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m2
4Sơn tường 3 nước hoàn thiện tường trong nhà sơn Famex 701 (ĐM 0,5kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn, ma tít cũ trên bề mặt - tường, dầm trần trong nhà (phần còn lại - DM tính 70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V198,657m2
6Sơn tường 3 nước hoàn thiện tường trong nhà sơn Famex 701 (ĐM 0,5kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V198,657m2
7Tháo dỡ mảng kínhMô tả kỹ thuật theo chương V43,092m2
8Lắp dựng vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V26,292m2
9Vách gia cố bằng kính cường lực dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,12TT
10SXLD khung thép gia cường mảng kínhMô tả kỹ thuật theo chương V10,55kg
11Chuyển đổi ô kính thành cữa đi (Nhân công x2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,785m2
12Thi công tường bằng tấm thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt), 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V5,6m2
13Bả bằng bột bả vào tường thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V5,6m2
14Lát nền gạch KT400x400mm2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,156m2
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,16m2
16Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,16m2
17Sơn tường 2 nước hoàn thiện sơn Famex 701 (đã bả ĐM 0,25kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,76m2
18Tháo dỡ mảng kínhMô tả kỹ thuật theo chương V28,532m2
19Gia công thu hẹp, lắp đặt lại vách kính (Nhân công x2)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,194m2
20Xây chèn sau khi thu hẹp vách kính gạch 2 lổ không nung, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,096m3
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (có phụ gia latex)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,695m2
22Ốp chân tường gạch granit KT600x120, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,446m2
23Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V21,695m2
24Sơn tường 2 nước hoàn thiện sơn Famex 701 (đã bả ĐM 0,25kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,695m2
25Dán Decan cho cữa trục BMô tả kỹ thuật theo chương V29,12m2
26Xử lý xạc cách cữa (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
27Vệ sinh chổ giáp nối, mặt trong thanh profile bơm keo chống thấm silicon eurosi E500 vào khe nứt chổ nối cữa phía ngoài (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
28Vệ sinh toàn bộ nền, cữa, vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V10công
29Thay ống thoát nước sê nô PVC d50, L350Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
30Vệ sinh nền tường bị bong trócMô tả kỹ thuật theo chương V20m2
31Quét dung dịch CT ngược Activ Super seal (ĐM 0,3 lít/m2 cho tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m2
32Vệ sinh sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà (phần còn lại)- DM tính 70%Mô tả kỹ thuật theo chương V430,711m2
33Sơn tường 3 nước hoàn thiện sơn Famex 701 CT (ĐM 0,5kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V450,711m2
34Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V100,97m2
35Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V473,208m2
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5m3
37Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V25m3
38Phá dỡ nền sân bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3,474m3
39Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,3691m3
40Vệ sinh mép dưới sân cũ (đoạn tiếp giáp nền sân mới) trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V10,368m2
41Lót bạt sọc nền sânMô tả kỹ thuật theo chương V24,264m2
42Ván khuôn gỗ chắn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V10,368m2
43Đục nhám mặt bê tông tạo liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V37,96m2
44SXLD cốt thép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V268,894kg
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,69m3
46Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V42,572m2
47Thi công khe co giãn a5mMô tả kỹ thuật theo chương V10m
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (2 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,192m2
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V81,392m2
50Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,471m3
51Lắp đặt ống nhựa PVC, D160mmMô tả kỹ thuật theo chương V9m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.855987E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.711974E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu nộp file scan bản gốc hoặc công chứng các chứng từ sau để chứng minh:+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. (nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.056.526.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.113.052.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trường 1 + Yêu cầu: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công công trình 1 + Yêu cầu: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình tương tự.53
3 Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ 1 + Yêu cầu: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh còn hiệu lực+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
2 Máy cắt Còn sử dụng tốt1
3 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
4 Máy chà nhám Còn sử dụng tốt1
5 Máy nén khí Còn sử dụng tốt1
6 Giàn giáo thép Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->