Gói thầu: Gói thầu số 01: thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220352974-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hải quan tỉnh Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220334547 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN cấp năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-22 14:00:00 đến ngày 2022-03-29 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,570,658,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.855987E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.711974E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu nộp file scan bản gốc hoặc công chứng các chứng từ sau để chứng minh:+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. (nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.056.526.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.113.052.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Yêu cầu: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Yêu cầu: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Yêu cầu: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh còn hiệu lực+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy chà nhám | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hải quan tỉnh Quảng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: thi công xây dựng Phê duyệt dự toán và Kế hoạch LCNT công trình: sửa chữa trụ sở làm việc và một số hạng mục khác của Chi cục Hải quan cửa khẩu Cha Lo 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN cấp năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên. + Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2021 (Đối với nhà thầu là đối tượng kê khai thuế theo quý, nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết Quý IV năm 2021). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Cục Hải quan tỉnh Quảng Bình.
Địa chỉ: Đường Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hải quan tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Đường Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng DTC, địa chỉ: Đường F325, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Hải quan tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Đường Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà làm việc | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,764 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt sóng màu xanh dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,764 | m2 |
| 3 | Lợp tôn úp nóc dày 0,47mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m |
| 4 | Gia công nẹp chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,956 | kg |
| 5 | Lắp dựng nẹp chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,956 | kg |
| 6 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,564 | m2 |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,591 | m3 |
| 8 | Đục sàn quanh cổ ống thoát nước mái, sâu >=5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,109 | m |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước+ Latex TH quanh cổ ống, sâu 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | m2 |
| 10 | Quấn thanh cao su trương nở quanh cổ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,109 | m |
| 11 | Trộn vữa có phụ gia Sika grout 214-11 dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 vào khe cổ ống rộng 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | m3 |
| 12 | Vệ sinh nền sê nô trước khi xử lý chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,6 | m2 |
| 13 | Phun sơn chống thấm bằng Radcon#7 (DM: 0,25l/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,6 | m2 |
| 14 | Láng tạo dốc sê nô (có phụ gia Sika latex TH), dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,96 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước+ Latex TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,6 | m2 |
| 16 | Lắp đặt rọ sắt chắn rác inox - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 17 | Tháo dỡ trần thạch cao sườn chìm (để xử lý thống thấm sàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 18 | Thi công trần thạch cao sườn chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 20 | Xử lý chống thấm bằng cách bơm keo Foam chống thấm ngược trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 21 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần (DM tính 70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,955 | m2 |
| 22 | Sơn trần 2 nước hoàn thiện sơn Famex 701 (ĐM 0,5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,955 | m2 |
| 23 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần thạch cao (DM tinh 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,18 | m2 |
| 24 | Sơn trần 2 nước hoàn thiện sơn Famex 701 (ĐM 0,25kg/m2-trần đã bã ma tít) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,78 | m2 |
| 25 | Cắt khe theo vết nứt tường phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 26 | Trám khe cắt bằng keo chống thấm famex P400+ xi măng (TL: 0,75:0,5/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 27 | Vệ sinh nền tường sau khi xử lý vết nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 28 | Sơn tường 1 nước lót chống thấm vết nứt sơn Famex 701 CT (ĐM 0,25kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 29 | Sơn tường 3 nước hoàn thiện tường trong nhà sơn Famex 701 (ĐM 0,5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 30 | Vệ sinh chống thấm chân tường tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,535 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch CT ngược Activ Super seal (ĐM 0,5 lít/m2 cho chân tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,535 | m2 |
| 32 | Sơn tường 3 nước hoàn thiện tường trong nhà sơn Famex 701 (ĐM 0,5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,535 | m2 |
| 33 | Phá lớp vữa trát tường (bậu cữa sổ giáp bên ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,728 | m2 |
| 34 | Vệ sinh nền tường trước khi xử lý chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,728 | m2 |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước+ Latex TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,728 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (có phụ gia latex) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,728 | m2 |
| 37 | Sơn tường 1 nước lót chống thấm sơn Famex 701 CT (ĐM 0,25kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,728 | m2 |
| 38 | Sơn tường 2 nước hoàn thiện tường trong nhà sơn Famex 701 (ĐM 0,3kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,728 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - chân tường trong nhà (ốp gạch chân tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,148 | m2 |
| 40 | Ốp chân tường gạch granit KT600x120, vữa XM M75, PCB40 (có phụ gia Sika latex) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,148 | m2 |
| 41 | Trát vào khe giữa mép trên gạch ốp và tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,858 | m2 |
| 42 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà (phần còn lại- DM tính 70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.018,215 | m2 |
| 43 | Sơn tường 3 nước hoàn thiện tường trong nhà sơn Famex 701 (ĐM 0,5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.018,215 | m2 |
| 44 | Xử lý xạc cánh cữa đi toàn nhà 50% (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 45 | Tháo dỡ củ, LD mới khóa cữa đi tay cầm inox+ các phụ kiện đi kèm- cữa nhựa lỏi thép 50% (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 46 | Tháo dỡ củ, LD mới lề chống chữ A cữa sổ mở trượt+ các phụ kiện đi kèm- cữa nhựa lỏi thép 50% (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5 | bộ |
| 47 | Tháo dỡ củ, LD mới tay cầm cữa sổ lật+ các phụ kiện đi kèm- cữa nhựa lỏi thép (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5 | bộ |
| 48 | Tháo dỡ củ, LD mới chốt cữa sổ lật+ các phụ kiện đi kèm- cữa nhựa lỏi thép (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5 | bộ |
| 49 | Thay roăng cao su hệ cữa sổ (mặt ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 50 | Thay tấm kính cữa bị vỡ, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 51 | Công tháo dỡ, lắp đặt lại cữa để xử lý xạc, rỉ, thay roăng (mặt ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 52 | Dùng keo chống thấm bít dọc khung cữa, xử lý nứt tách khung cữa sổ, vách kính mặt ngoài (Sika flex construction AP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,2 | m |
| 53 | Vệ sinh chổ giáp nối, mặt trong thanh profile bơm keo chống thấm silicon eurosi E500 vào khe nứt chổ nối cữa sổ, vách kính mặt ngoài 70%(khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | bộ |
| 54 | Công tháo dỡ các khớp nối xử lý rỉ sét lỏi thép gia cố vệ sinh sạch mặt trong thanh profile chổ giáp nối, lắp đặt lại cữa sổ, vách kính (70% mặt ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | bộ |
| 55 | Vệ sinh toàn bộ cữa đi, cữa sổ, vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 56 | Vệ sinh nền sàn trước khi xử lý chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,059 | m2 |
| 57 | Quét sơn chống thấm 2 nước Famex P400+xi măng, có gia cố lưới thủy tinh và lưới góc Polyester | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,059 | m2 |
| 58 | Cán vữa xi măng có trộn phụ gia sika latex tạo dốc, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,059 | m2 |
| 59 | Quét nước xi măng 2 nước+ Latex TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,059 | m2 |
| 60 | Hút hầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | xe |
| 61 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: vòi rửa, vòi xịt hang, ống xoắn cấp, xi phông, thoát nước lavabo...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi xịt xí tiểu+ giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 64 | ống xoắn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 65 | Lắp đặt xi phông chữ U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 66 | ống thoát lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 67 | Tháo dỡ thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m,hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 70 | Đục phào tạo lỗ rót keo a2m, tiết diện lỗ KT0,1*0,2m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,24 | lỗ |
| 71 | Trộn Wap 072 pro trộn xi măng màu đen trét mí khe giữa các tấm đá và chổ nối giữa tấm đá và gờ phào bên dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,48 | m |
| 72 | Trộn vữa có phụ gia Sika grout 214-11 dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 vào khe giữa đá và tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,327 | m3 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 (có phụ gia latex) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,724 | m |
| 74 | Phá lớp vữa trát tường (phía ngoài WC T3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,74 | m2 |
| 75 | Vệ sinh nền tường trước khi xử lý chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,74 | m2 |
| 76 | Quét nước xi măng 2 nước+ Latex TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,74 | m2 |
| 77 | Quét chất chống thấm ngượcCrystarseal trộn famex P400 (ĐM 1,5kg Crystarseal +0,75kg famex P400/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,74 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (có phụ gia latex) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,74 | m2 |
| 79 | Phun sơn chống thấm bằng Radcon#7 (DM: 0,25l/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,74 | m2 |
| 80 | Vệ sinh nền tường bị bong tróc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 81 | Quét dung dịch CT ngược Activ Super seal (ĐM 0,3 lít/m2 cho tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 82 | Vệ sinh sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà (phần còn lại-DM tính 70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465,642 | m2 |
| 83 | Sơn tường 3 nước hoàn thiện mặt ngoài sơn Famex 701 CT (ĐM 0,5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 493,382 | m2 |
| 84 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 518,76 | m2 |
| 85 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 568,08 | m2 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 87 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m3 |
| B | Nhà ở tập thể và gara ô tô | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,106 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt sóng màu xanh dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,106 | m2 |
| 3 | Lợp tôn úp nóc dày 0,47mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,95 | m |
| 4 | Gia công nẹp chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,575 | kg |
| 5 | Lắp dựng nẹp chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,575 | kg |
| 6 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,081 | m2 |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,228 | m3 |
| 8 | Đục sàn quanh cổ ống thoát nước mái, sâu >=5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,109 | m |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước+ Latex TH quanh cổ ống, sâu 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | m2 |
| 10 | Quấn thanh cao su trương nở quanh cổ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,109 | m |
| 11 | Trộn vữa có phụ gia Sika grout 214-11 dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 vào khe cổ ống rộng 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | m3 |
| 12 | Vệ sinh nền sảnh, sê nô trước khi xử lý chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,121 | m2 |
| 13 | Phun sơn chống thấm bằng Radcon#7 (DM: 0,25l/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,121 | m2 |
| 14 | Láng tạo dốc sê nô (có phụ gia Sika latex TH), dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,189 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước+ Latex TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,121 | m2 |
| 16 | Lắp đặt rọ sắt chắn rác inox - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 17 | Tháo dỡ trần thạch cao sườn nổi (để xử lý thống thấm sàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,4 | m2 |
| 18 | Lắp đặt trần thạch cao sườn nổi (tận dụng 100%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,4 | m2 |
| 19 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,4 | m2 |
| 20 | Xử lý chống thấm bằng cách bơm keo Foam chống thấm ngược (trần WC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,4 | m2 |
| 21 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần (DM tính 70% ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 626,604 | m2 |
| 22 | Sơn trần 2 nước hoàn thiện sơn Famex 701 (ĐM 0,5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 626,604 | m2 |
| 23 | Cắt khe theo vết nứt tường phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 24 | Trám khe cắt bằng keo chống thấm famex P400+ xi măng (TL: 0,75:0,5/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m2 |
| 25 | Vệ sinh nền tường sau khi xử lý vết nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 26 | Sơn tường 1 nước lót chống thấm vết nứt sơn Famex 701 CT (ĐM 0,25kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 27 | Sơn tường 3 nước hoàn thiện tường trong nhà sơn Famex 701 (ĐM 0,5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 28 | Vệ sinh chống thấm chân tường tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,4 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch CT ngược Activ Super seal (ĐM 0,5 lít/m2 cho chân tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,4 | m2 |
| 30 | Sơn tường 3 nước hoàn thiện tường trong nhà sơn Famex 701 (ĐM 0,5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,4 | m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát tường (phía ngoài WC chung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,07 | m2 |
| 32 | Vệ sinh nền tường trước khi xử lý chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,07 | m2 |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước+ Latex TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,07 | m2 |
| 34 | Quét chất chống thấm ngượcCrystarseal trộn famex P400 (ĐM 1,5kg Crystarseal +0,75kg famex P400/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,07 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (có phụ gia latex) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,07 | m2 |
| 36 | Sơn tường 1 nước lót chống thấm sơn Famex 701 CT (ĐM 0,25kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,07 | m2 |
| 37 | Sơn tường 3 nước hoàn thiện tường trong nhà sơn Famex 701 (ĐM 0,5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,07 | m2 |
| 38 | Vệ sinh nền tường trước khi xử lý chống thấm (những chỗ bị bong) 50% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,425 | m2 |
| 39 | Sơn tường 1 nước lót chống thấm sơn Famex 701 CT (ĐM 0,25kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,425 | m2 |
| 40 | Sơn tường 3 nước hoàn thiện tường trong nhà sơn Famex 701 (ĐM 0,5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,425 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - chân tường trong nhà (ốp gạch chân tường T2&T3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,33 | m2 |
| 42 | Ốp chân tường gạch granit KT600x120, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,33 | m2 |
| 43 | Trát vào khe giữa mép trên gạch ốp và tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,222 | m2 |
| 44 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà (phần còn lại- DM tính 70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.702,217 | m2 |
| 45 | Sơn tường 3 nước hoàn thiện tường trong nhà sơn Famex 701 (ĐM 0,5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.702,217 | m2 |
| 46 | Xử lý xạc cách cữa đi toàn nhà 50% (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5 | bộ |
| 47 | Tháo dỡ củ, LD mới khóa cữa đi tay cầm inox+ các phụ kiện đi kèm- cữa nhựa lỏi thép 50% (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5 | bộ |
| 48 | Tháo dỡ củ, LD mới lề chống chữ A cữa sổ mở trượt+ các phụ kiện đi kèm- cữa nhựa lỏi thép 50% (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | bộ |
| 49 | Tháo dỡ củ, LD mới tay cầm cữa sổ lật+ các phụ kiện đi kèm- cữa nhựa lỏi thép (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | bộ |
| 50 | Tháo dỡ củ, LD mới chốt cữa sổ lật+ các phụ kiện đi kèm- cữa nhựa lỏi thép (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | bộ |
| 51 | Thay tấm kính cữa bị vỡ, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 52 | Công tháo dỡ, lắp đặt lại cữa để xử lý xạc, rỉ, thay roăng (mặt ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 53 | Vệ sinh chổ giáp nối, mặt trong thanh profile bơm keo chống thấm silicon eurosi E500 vào khe nứt chổ nối cữa sổ, vách kính mặt ngoài 70%(khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1 | bộ |
| 54 | Dùng keo chống thấm bít dọc khung cữa (Sika flex construction AP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,06 | m |
| 55 | Vệ sinh toàn bộ cữa đi, cữa sổ, vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 56 | Cắt khe tạo rảnh thoát nước hành lang, logia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 57 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 58 | Vệ sinh nền rảnh trước khi xử lý chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 59 | Quét sơn chống thấm 2 nước Famex P400+xi măng, có gia cố lưới thủy tinh và lưới góc Polyester | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 60 | Cán vữa xi măng có trộn phụ gia sika latex tạo dốc, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 61 | Quét nước xi măng 2 nước+ Latex TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 62 | LĐ ống thoát mái xuông nhựa PVC, đk 76x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m |
| 63 | LĐ ống thoát rảnh nhựa PVC, đk 34x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,25 | m |
| 64 | Vệ sinh toàn bộ nền sàn (Nhân công tính 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630,624 | m2 |
| 65 | Hút hầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | xe |
| 66 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | bộ |
| 67 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp đựng giấy inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 69 | Lắp đặt vòi xịt xí tiểu+ giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 70 | Xử lý thông tắc các thiết bị vệ sinh (Thợ chuyên nghiệp thực hiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 71 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép (xử lý thông hơi BTH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 72 | LĐ ống thông hơi nhựa PVC, đk 34x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đk 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 74 | Lưới chống côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 76 | Tháo dỡ thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 79 | Vệ sinh nền tường bị bong tróc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 80 | Quét dung dịch CT ngược Activ Super seal (ĐM 0,3 lít/m2 cho tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 81 | Vệ sinh sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà (phần còn lại- DM tính 70%)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 658,534 | m2 |
| 82 | Sơn tường 3 nước hoàn thiện sơn Famex 701 CT (ĐM 0,5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 688,534 | m2 |
| 83 | Cạo rỉ đánh bóng tay vịn lan can thép (sữ dụng dung dịch chuyên dụng B05-DM tính 70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,634 | m2 |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn expo chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,634 | 1m2 |
| 85 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,49 | m2 |
| 86 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn dầu 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,49 | m2 |
| 87 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 518,76 | m2 |
| 88 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 568,08 | m2 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 90 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m3 |
| C | Nhà ở tập thể và bếp ăn tập thể | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,56 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt sóng màu xanh dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,56 | m2 |
| 3 | Lợp tôn úp nóc dày 0,47mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 4 | Gia công nẹp chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,485 | kg |
| 5 | Lắp dựng nẹp chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,485 | kg |
| 6 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,56 | m2 |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 8 | Đục sàn quanh cổ ống thoát nước mái, sâu >=5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,109 | m |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước+ Latex TH quanh cổ ống, sâu 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | m2 |
| 10 | Quấn thanh cao su trương nở quanh cổ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,109 | m |
| 11 | Trộn vữa có phụ gia Sika grout 214-11 dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 vào khe cổ ống rộng 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | m3 |
| 12 | Vệ sinh nền sảnh, sê nô trước khi xử lý chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,301 | m2 |
| 13 | Phun sơn chống thấm bằng Radcon#7 (DM: 0,25l/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,301 | m2 |
| 14 | Láng tạo dốc sê nô (có phụ gia Sika latex TH), dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,701 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước+ Latex TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,301 | m2 |
| 16 | Lắp đặt rọ sắt chắn rác inox - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 17 | Tháo dỡ trần thạch cao sườn nổi (để xử lý thống thấm sàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,46 | m2 |
| 18 | Lắp đặt trần thạch cao sườn nổi (tận dụng 100%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,46 | m2 |
| 19 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần thạch cao sườn nổi (DM tính 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,46 | m2 |
| 20 | Xử lý chống thấm bằng cách bơm keo Foam chống thấm ngược (trần WC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,46 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ trần thạch cao sườn nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m2 |
| 22 | Thi công trần thạch cao sườn chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,628 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,628 | m2 |
| 24 | Sơn trần 2 nước hoàn thiện sơn Famex 701 (ĐM 0,25kg/m2-trần đã bã ma tít) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,628 | m2 |
| 25 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần (DM tính 70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,365 | m2 |
| 26 | Sơn trần 2 nước hoàn thiện sơn Famex 701 (ĐM 0,5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,365 | m2 |
| 27 | Cắt khe theo vết nứt tường phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 28 | Trám khe cắt bằng keo chống thấm famex P400+ xi măng (TL: 0,75:0,5/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m2 |
| 29 | Vệ sinh nền tường sau khi xử lý vết nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 30 | Sơn tường 1 nước lót chống thấm vết nứt sơn Famex 701 CT (ĐM 0,25kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 31 | Sơn tường 3 nước hoàn thiện tường trong nhà sơn Famex 701 (ĐM 0,5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 32 | Vệ sinh chống thấm chân tường tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,47 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch CT ngược Activ Super seal (ĐM 0,5 lít/m2 cho chân tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,47 | m2 |
| 34 | Sơn tường 3 nước hoàn thiện tường trong nhà sơn Famex 701 (ĐM 0,5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,47 | m2 |
| 35 | Vệ sinh nền tường trước khi xử lý chống thấm 50% (những chỗ bị bong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,85 | m2 |
| 36 | Sơn tường 1 nước lót chống thấm sơn Famex 701 CT (ĐM 0,25kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,85 | m2 |
| 37 | Sơn tường 3 nước hoàn thiện tường trong nhà sơn Famex 701 (ĐM 0,5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,85 | m2 |
| 38 | Phá lớp vữa trát tường phòng bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,476 | m2 |
| 39 | Quét nước xi măng 2 nước+ Latex TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,476 | m2 |
| 40 | Ốp tường bếp gạch ceramic KT300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,476 | m2 |
| 41 | Thi công ốp tường bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,185 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - chân tường trong nhà (ốp gạch chân tường T2&T3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,459 | m2 |
| 43 | Ốp chân tường gạch granit KT600x120, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,459 | m2 |
| 44 | Trát vào khe giữa mép trên gạch ốp và tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,91 | m2 |
| 45 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà (phần còn lại- DM tính 70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 870,065 | m2 |
| 46 | Sơn tường 3 nước hoàn thiện tường trong nhà sơn Famex 701 (ĐM 0,5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 870,065 | m2 |
| 47 | Xử lý xạc cánh cữa đi toàn nhà 50% (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5 | bộ |
| 48 | Tháo dỡ củ, LD mới khóa cữa đi tay cầm inox+ các phụ kiện đi kèm- cữa nhựa lỏi thép 50% (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5 | bộ |
| 49 | Tháo dỡ củ, LD mới lề chống chữ A cữa sổ mở trượt+ các phụ kiện đi kèm- cữa nhựa lỏi thép (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 50 | Tháo dỡ củ, LD mới tay cầm cữa sổ lật+ các phụ kiện đi kèm- cữa nhựa lỏi thép (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 51 | Tháo dỡ củ, LD mới chốt cữa sổ lật+ các phụ kiện đi kèm- cữa nhựa lỏi thép (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 52 | Thay tấm kính cữa bị vỡ, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 53 | Công tháo dỡ, lắp đặt lại cữa để xử lý xạc, rỉ, thay roăng (mặt ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 54 | Vệ sinh chổ giáp nối, mặt trong thanh profile bơm keo chống thấm silicon eurosi E500 vào khe nứt chổ nối cữa sổ, vách kính mặt ngoài 70%(khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 55 | Dùng keo chống thấm bít dọc khung cữa (Sika flex construction AP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,46 | m |
| 56 | Vệ sinh toàn bộ cữa đi, cữa sổ,vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 57 | Lắp dựng cửa đi nhựa lỏi thép 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | m2 |
| 58 | Cắt khe tạo rảnh thoát nước hành lang, logia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,91 | m |
| 59 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,796 | m2 |
| 60 | Vệ sinh nền rảnh trước khi xử lý chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,796 | m2 |
| 61 | Quét sơn chống thấm 2 nước Famex P400+xi măng, có gia cố lưới thủy tinh và lưới góc Polyester | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,796 | m2 |
| 62 | Cán vữa xi măng có trộn phụ gia sika latex tạo dốc, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,796 | m2 |
| 63 | Quét nước xi măng 2 nước+ Latex TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,796 | m2 |
| 64 | LĐ ống thoát rảnh nhựa PVC, đk 34x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 65 | Vệ sinh toàn bộ nền sàn (Nhân công tính 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432,274 | m2 |
| 66 | Hút hầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | xe |
| 67 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 68 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp đựng giấy inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 70 | Lắp đặt vòi xịt xí tiểu+ giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 71 | Tháo dỡ thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn panel hộp 75W KT60x120cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn panel hộp 35W P07 KT60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn ốp trần led tròn KT209x25, 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 77 | Lắp đặt quạt treo tường (Mítsumisi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt dây điện loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 82 | Ống nhựa chống cháy D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 83 | Vệ sinh nền tường bị bong tróc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 84 | Quét dung dịch CT ngược Activ Super seal (ĐM 0,3 lít/m2 cho tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 85 | Vệ sinh sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà (phần còn lại-DM tính 70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 461,344 | m2 |
| 86 | Sơn tường 3 nước hoàn thiện tường ngoài nhà sơn Famex 701 CT (ĐM 0,5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 481,344 | m2 |
| 87 | Cạo rỉ đánh bóng tay vịn lan can thép (sữ dụng dung dịch chuyên dụng B05- DM tính 70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,042 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn expo chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,042 | 1m2 |
| 89 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423,215 | m2 |
| 90 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 561,6 | m2 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 92 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m3 |
| 93 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,403 | m2 |
| 94 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,75 | kg |
| 95 | Tháo dỡ cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,354 | m2 |
| 96 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m2 |
| 97 | Phá vữa lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn gạch chống trượt- KT300x300, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m2 |
| 99 | Gia công hệ khung đóng tường bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,696 | kg |
| 100 | Lắp dựng hệ khung tường bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,696 | kg |
| 101 | Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,819 | kg |
| 102 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,691 | kg |
| 103 | Cạo rỉ đánh bóng xà gồ, vì kèo thép tận dụng (sữ dụng dung dịch chuyên dụng B05) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,821 | m2 |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn expo chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,595 | 1m2 |
| 105 | LD tường bao bằng tôn xốp chống nóng dày 0,45ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,516 | m2 |
| 106 | LD mái tôn xốp chống nóng dày 0,45ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,887 | m2 |
| 107 | Lắp dựng cửa cuốn (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,354 | m2 |
| 108 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3 | m2 |
| 109 | Lát nền, sàn gạch chống trượt- KT300x300, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3 | m2 |
| 110 | Gia công xà gồ, vì kèo, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,913 | kg |
| 111 | Lắp dựng xà gồ thép, vì kèo, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,913 | kg |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn expo chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,005 | 1m2 |
| 113 | Lợp mái tôn xốp chống nóng dày 0,45ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,52 | m2 |
| 114 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,563 | 1m3 |
| 115 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | m3 |
| 116 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 117 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 118 | Bulong fi14 L400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 119 | SXLD thép bản đế móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,13 | kg |
| 120 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,611 | 1m3 |
| 121 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | m3 |
| 122 | Xây rảnh nước gạch 2 lổ không nung, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | m3 |
| 123 | Trát mương, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,087 | m2 |
| 124 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,503 | m2 |
| 125 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | m3 |
| 126 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,366 | m2 |
| 127 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,047 | kg |
| 128 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 129 | Cắt khe tạo rảnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,56 | m |
| 130 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,478 | m2 |
| 131 | Vệ sinh nền rảnh trước khi xử lý chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,478 | m2 |
| 132 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,434 | m2 |
| 133 | Phá dỡ nền gạch granito (dãy 2 viên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m2 |
| 134 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cấu kiện |
| 135 | Vệ sinh nạo vét, khơi thông rảnh TN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,95 | m2 |
| 136 | Trát dặm vá lòng rảnh, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,975 | m2 |
| 137 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | 1 cấu kiện |
| 138 | Lát gạch granito KT300x300, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m2 |
| 139 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 140 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m3 |
| D | Sửa chữa Cổng, hàng rào | |||
| 1 | Vệ sinh sơn cũ trên bề mặt - trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,79 | m2 |
| 2 | Sơn tường 2 nước hoàn thiện vết nứt sơn Famex 701 CT (ĐM 0,5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,79 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ đánh bóng cánh cổng thép (sữ dụng dung dịch chuyên dụng B05) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,032 | m2 |
| 5 | SXLD cánh cổng đẩy thép hộp (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,032 | m2 |
| 6 | SXLD ray sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,25 | kg |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn expo chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,638 | 1m2 |
| 8 | Vệ sinh sơn cũ trên bề mặt - trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,128 | m2 |
| 9 | Sơn tường 2 nước hoàn thiện vết nứt sơn Famex 701 CT (ĐM 0,5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,128 | m2 |
| 10 | Cạo rỉ đánh bóng cánh cổng thép (sữ dụng dung dịch chuyên dụng B05) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,32 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn expo chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,32 | 1m2 |
| 12 | Vệ sinh sơn cũ trên bề mặt - hàng rào (DM tính 70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650,309 | m2 |
| 13 | Sơn tường 2 nước hoàn thiện vết nứt sơn Famex 701 CT (ĐM 0,5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 647,097 | m2 |
| E | Nhà ở và kho dụng cụ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 2 | Lợp mái tôn sóng dày 0,42ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 3 | Dùng keo chống thấm bít các lỗ ty lợp lỗ KT(1x1)cm (Sika latex construction AP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,59 | m |
| 4 | Vệ sinh nền sê nô trước khi xử lý chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,954 | m2 |
| 5 | Phun sơn chống thấm bằng Radcon#7 (DM: 0,25l/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,954 | m2 |
| 6 | Láng tạo dốc sê nô (có phụ gia Sika latex TH), dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,387 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước+ Latex TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,954 | m2 |
| 8 | Đục sàn quanh cổ ống thoát nước mái, sâu >=5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,691 | m |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước+ Latex TH quanh cổ ống, sâu 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | m2 |
| 10 | Quấn thanh cao su trương nở quanh cổ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,691 | m |
| 11 | Trộn vữa có phụ gia Sika grout 214-11 dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 vào khe cổ ống rộng 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | m3 |
| 12 | Lắp đặt rọ sắt chắn rác inox - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Vệ sinh nền tường trước khi xử lý chống thấm (những chỗ bị bong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m2 |
| 14 | Sơn tường 1 nước lót chống thấm sơn Famex 701 CT (ĐM 0,25kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m2 |
| 15 | Sơn tường 3 nước hoàn thiện tường trong nhà sơn Famex 701 (ĐM 0,5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m2 |
| 16 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà (phần còn lại- DM tính 70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,857 | m2 |
| 17 | Sơn tường 3 nước hoàn thiện tường trong nhà sơn Famex 701 (ĐM 0,5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,857 | m2 |
| 18 | Xử lý xạc cánh cữa (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 19 | Vệ sinh chổ giáp nối, mặt trong thanh profile bơm keo chống thấm silicon eurosi E500 vào khe nứt chổ nối cữa phía ngoài cữa sổ 50% (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ, LD bu long liên kết khung cữa và tường (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | bộ |
| 21 | Dùng keo chống thấm bít dọc khung cữa (Sika flex construction AP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9 | m |
| 22 | Dán Decan cho cữa trục B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,84 | m2 |
| 23 | Vệ sinh toàn bộ cữa đi, cữa sổ, vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 24 | Hút hầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | xe |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 26 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng giấy inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi xịt xí tiểu+ giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Xử lý thông tắc các thiết bị vệ sinh (Thợ chuyên nghiệp thực hiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Vệ sinh nền tường bị bong tróc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch CT ngược Activ Super seal (ĐM 0,3 lít/m2 cho tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 35 | Vệ sinh sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà (phần còn lại- DM tính 70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,331 | m2 |
| 36 | Sơn tường 3 nước hoàn thiện ngoài nhà sơn Famex 701 CT (ĐM 0,5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,331 | m2 |
| 37 | Vệ sinh đánh bóng bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,037 | m2 |
| 38 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,2 | m2 |
| 39 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,68 | m2 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m3 |
| F | Hàng rào khu huấn luyện và một số hạng mục khác | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,525 | m2 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,965 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,988 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,56 | m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,878 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,986 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,14 | kg |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,5 | kg |
| 11 | Xây tường hàng rào gạch 2 lỗ không nung, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,762 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,907 | m2 |
| 13 | Sơn tường 3 nước hoàn thiện ngoài nhà sơn Famex 701 CT (ĐM 0,5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,907 | m2 |
| 14 | Gia công khung sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,97 | kg |
| 15 | Lắp dựng khung sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,97 | kg |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn expo chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,125 | 1m2 |
| 17 | Gia công LD hàng rào lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,916 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,286 | m3 |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,571 | 1m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | m3 |
| 21 | Xây rảnh bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,711 | m3 |
| 22 | Trát mương, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,285 | m2 |
| 23 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,214 | m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,096 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,09 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,68 | kg |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | 1 cấu kiện |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m3 |
| G | Sửa chữa nhà kiểm soát Hải quan | |||
| 1 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần thạch cao sườn nổi (DM tinh 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,824 | m2 |
| 2 | Vệ sinh nền tường trước khi xử lý chống thấm (những chỗ bị bong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 3 | Sơn tường 1 nước lót chống thấm sơn Famex 701 CT (ĐM 0,25kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 4 | Sơn tường 3 nước hoàn thiện tường trong nhà sơn Famex 701 (ĐM 0,5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn, ma tít cũ trên bề mặt - tường, dầm trần trong nhà (phần còn lại - DM tính 70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,657 | m2 |
| 6 | Sơn tường 3 nước hoàn thiện tường trong nhà sơn Famex 701 (ĐM 0,5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,657 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mảng kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,092 | m2 |
| 8 | Lắp dựng vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,292 | m2 |
| 9 | Vách gia cố bằng kính cường lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | TT |
| 10 | SXLD khung thép gia cường mảng kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,55 | kg |
| 11 | Chuyển đổi ô kính thành cữa đi (Nhân công x2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,785 | m2 |
| 12 | Thi công tường bằng tấm thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt), 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 14 | Lát nền gạch KT400x400mm2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,156 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m2 |
| 17 | Sơn tường 2 nước hoàn thiện sơn Famex 701 (đã bả ĐM 0,25kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ mảng kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,532 | m2 |
| 19 | Gia công thu hẹp, lắp đặt lại vách kính (Nhân công x2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,194 | m2 |
| 20 | Xây chèn sau khi thu hẹp vách kính gạch 2 lổ không nung, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,096 | m3 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (có phụ gia latex) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,695 | m2 |
| 22 | Ốp chân tường gạch granit KT600x120, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,446 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,695 | m2 |
| 24 | Sơn tường 2 nước hoàn thiện sơn Famex 701 (đã bả ĐM 0,25kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,695 | m2 |
| 25 | Dán Decan cho cữa trục B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,12 | m2 |
| 26 | Xử lý xạc cách cữa (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 27 | Vệ sinh chổ giáp nối, mặt trong thanh profile bơm keo chống thấm silicon eurosi E500 vào khe nứt chổ nối cữa phía ngoài (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 28 | Vệ sinh toàn bộ nền, cữa, vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 29 | Thay ống thoát nước sê nô PVC d50, L350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 30 | Vệ sinh nền tường bị bong tróc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch CT ngược Activ Super seal (ĐM 0,3 lít/m2 cho tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 32 | Vệ sinh sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà (phần còn lại)- DM tính 70% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430,711 | m2 |
| 33 | Sơn tường 3 nước hoàn thiện sơn Famex 701 CT (ĐM 0,5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450,711 | m2 |
| 34 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,97 | m2 |
| 35 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 473,208 | m2 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m3 |
| 38 | Phá dỡ nền sân bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,474 | m3 |
| 39 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,369 | 1m3 |
| 40 | Vệ sinh mép dưới sân cũ (đoạn tiếp giáp nền sân mới) trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,368 | m2 |
| 41 | Lót bạt sọc nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,264 | m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,368 | m2 |
| 43 | Đục nhám mặt bê tông tạo liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,96 | m2 |
| 44 | SXLD cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,894 | kg |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,69 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,572 | m2 |
| 47 | Thi công khe co giãn a5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,192 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,392 | m2 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,471 | m3 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.855987E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.711974E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu nộp file scan bản gốc hoặc công chứng các chứng từ sau để chứng minh:+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. (nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.056.526.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.113.052.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường công trường | 1 | + Yêu cầu: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công công trình | 1 | + Yêu cầu: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ | 1 | + Yêu cầu: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh còn hiệu lực+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy chà nhám | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy nén khí | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Giàn giáo thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi