Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220349750-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoằng Ngọc
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220349706
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn khai thác quỹ đất Mặt bằng phân lô đất ở tại thôn 3, xã Hoằng Ngọc (MBQH sô 70/MBQH-UBND ngày 15/7/2021 của UBND huyện Hoằng Hóa)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-21 10:21:00 đến ngày 2022-03-31 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,501,249,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.251E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự: Nền mặt đường (mặt đường rải thảm bê tông nhựa, thoát nước, hệ thống điện. - Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.850.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông, chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông, còn hiệu lực, có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành cầu đường. Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành điện. Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV (có điện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng giao thông còn hiệu lực. Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư Giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (trường hợp là Kỹ sư Giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực). Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=10T
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị >=5m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị (10-16T)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị (8,5 T - 9 T)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa -
- Đặc điểm thiết bị 130 CV - 140 CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 600 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị ≥190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 T
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 4
17-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥23KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hoằng Ngọc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị
Hạ tầng kỹ thuật mặt bằng phân lô đất ở tại thôn 3, xã Hoằng Ngọc, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa (năm 2021)
04 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn vốn khai thác quỹ đất Mặt bằng phân lô đất ở tại thôn 3, xã Hoằng Ngọc (MBQH sô 70/MBQH-UBND ngày 15/7/2021 của UBND huyện Hoằng Hóa)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoằng Ngọc , địa chỉ: xã Hoằng Ngọc, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Ngọc Tên bên mời thầu: UBND xã Hoằng Ngọc Địa chỉ: xã Hoằng Ngọc, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty CP tư vấn xây dựng và thương mại THN Việt Nam; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Dũng; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế- Hạ tầng huyện Hoằng Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND xã Hoằng Ngọc; Địa chỉ: Xã Hoằng Ngọc, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND xã Hoằng Ngọc (địa chỉ: Xã Hoằng Ngọc, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa)


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoằng Ngọc , địa chỉ: xã Hoằng Ngọc, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Ngọc Tên bên mời thầu: UBND xã Hoằng Ngọc Địa chỉ: xã Hoằng Ngọc, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020), xác nhận không nợ thuế, hợp đồng tương tự...
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Ngọc Tên bên mời thầu: UBND xã Hoằng Ngọc Địa chỉ: xã Hoằng Ngọc, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hoằng Hóa (Địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (Địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Phường Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đánh cấp + vét HC (95% máy)Theo hồ sơ BCKTKT12,8631100m3
2Đánh cấp + vét HC (5% thủ công)Theo hồ sơ BCKTKT67,70051m3
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ BCKTKT13,5401100m3
4Đào khuôn + nền+ rãnh bằng thủ công, đất cấp II(10%)Theo hồ sơ BCKTKT40,7841m3
5Đào khuôn + nền+ rãnh đường bằng máy, đất cấp II(90%)Theo hồ sơ BCKTKT3,6706100m3
6San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ BCKTKT4,0784100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%)Theo hồ sơ BCKTKT50,359100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95(5%)Theo hồ sơ BCKTKT2,6504100m3
9Mua đất để đắp (Đất Phú Nham Hà Ninh, Hà Trung 31Km)Theo hồ sơ BCKTKT72,4798100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (01km đường vào mỏ loại 5)Theo hồ sơ BCKTKT724,79810m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (9km đường QL1A loại 1)Theo hồ sơ BCKTKT724,79810m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (10Km đường loại 1 và 11 Km đường loại 3)Theo hồ sơ BCKTKT724,79810m³/1km
13Đắp lớp khuôn K98Theo hồ sơ BCKTKT3,4872100m3
14Mua đất để đắp (Đất Phú Nham Hà Ninh, Hà Trung 30Km)Theo hồ sơ BCKTKT4,8946100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (01km đường vào mỏ loại 5)Theo hồ sơ BCKTKT48,94610m³/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (9km đường QL1A loại 1)Theo hồ sơ BCKTKT48,94610m³/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (10Km đường loại 1 và 11 Km đường loại 3)Theo hồ sơ BCKTKT48,94610m³/1km
18Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ BCKTKT6,9743100m2
19Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ BCKTKT6,9743100m2
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT5,6603100m2
21Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 1,6kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT5,6603100m2
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ BCKTKT5,6603100m2
23Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ BCKTKT0,806100tấn
24Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ BCKTKT0,806100tấn
25Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 5,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ BCKTKT0,806100tấn
B HÈ ĐƯỜNG
1Bê tông mác 150 đá 1x2 dày 5cmTheo hồ sơ BCKTKT85,4635m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1.709,27m2
3Lát đá đục nhám vát cạnh (KT 40x40x4cm)Theo hồ sơ BCKTKT1.709,27m2
4Bê tông móng vỉa M200Theo hồ sơ BCKTKT11,278m3
5Ván khuôn móng bó vỉaTheo hồ sơ BCKTKT0,8748100m2
6Đệm vữa XM dày 2 cm, VXM M75, PC40Theo hồ sơ BCKTKT113,724m2
7Bó vỉa đáTheo hồ sơ BCKTKT437,4md
8Lắp đặt bó vỉa, trọng lượng Theo hồ sơ BCKTKT5791 cấu kiện
9Bê tông khóa hè M150 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT8,34m3
10Ván khuôn khóa hèTheo hồ sơ BCKTKT1,251100m2
11Bê tông đan rãnh, đá 1x2, M200, PC40Theo hồ sơ BCKTKT6,555m3
12Ván khuôn thép đan rãnhTheo hồ sơ BCKTKT0,5681100m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT131,1m2
14Lắp đặt đan rãnhTheo hồ sơ BCKTKT4371 cấu kiện
15Đào đất trồng cây đất C3Theo hồ sơ BCKTKT5,9521m3
16Đá vỉa bồn câyTheo hồ sơ BCKTKT148,8md
17Lắp đặt bó vỉa, trọng lượng Theo hồ sơ BCKTKT1241 cấu kiện
18Bê tông móng hố trồng cây M150# đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT2,976m3
19Đệm vữa XM dày 2 cm, VXM M75, PC40Theo hồ sơ BCKTKT29,76m2
20Trồng cây sao đen đường kính 8-10cmTheo hồ sơ BCKTKT31Cây
21Chăm sóc cây trồng vòng 6 thángTheo hồ sơ BCKTKT311cây/năm
C RÃNH XÂY CÓ NẮP B=50cm + TẤM ĐAN L1:
1Bê tông lót M150 đá 4x6Theo hồ sơ BCKTKT44,496m3
2Bê tông đáy rãnh M200 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT44,496m3
3Ván khuôn đáy rãnhTheo hồ sơ BCKTKT0,824100m2
4Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT82,4m3
5Trát rãnh dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT370,8m2
6Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT36,668m3
7Ván khuôn thép mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT4,12100m2
8Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT2,0064tấn
9Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT36,668m3
10Cốt thép tấm đan dTheo hồ sơ BCKTKT2,6121tấn
11Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT1,7304100m2
12Bốc xếp tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT4121 cấu kiện
13Lắp dựng tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT4121cấu kiện
D HỐ THU NƯỚC L1 + TẤM ĐAN L3:
1Bê tông lót M150 đá 4x6Theo hồ sơ BCKTKT3,2m3
2Bê tông hố thu M200 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT22,88m3
3Cốt thép hố thu dTheo hồ sơ BCKTKT0,2309tấn
4Ván khuôn gỗ hố thuTheo hồ sơ BCKTKT1,8672100m2
5Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT2,72m3
6Cốt thép tấm đan dTheo hồ sơ BCKTKT0,0677tấn
7Cốt thép tấm đan d>10Theo hồ sơ BCKTKT0,159tấn
8Ván khuôn gỗ tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,1376100m2
9Cốt thép cửa thu nướcTheo hồ sơ BCKTKT0,0965tấn
10Bê tông chèn cửa hố thu M200 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT0,1498m3
11Bốc xếp tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT321 cấu kiện
12Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT321cấu kiện
E RÃNH CHỊU LỰC B=50CM + TẤM ĐAN L2:
1Bê tông lót M150 đá 4x6Theo hồ sơ BCKTKT5,724m3
2Bê tông đáy rãnh M200 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT5,724m3
3Ván khuôn đáy rãnhTheo hồ sơ BCKTKT0,106100m2
4Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT10,6m3
5Trát rãnh dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT47,7m2
6Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT5,565m3
7Ván khuôn thép mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT0,636100m2
8Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,2692tấn
9Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT5,883m3
10Cốt thép tấm đan dTheo hồ sơ BCKTKT0,6302tấn
11Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,2756100m2
12Bốc xếp tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT531 cấu kiện
13Lắp dựng tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT531cấu kiện
F VẬT LIỆU CHÍNH XÂY LẮP ĐIỆN
1Cột bê tông ly tâm LTMB 20 NPC.13.0Theo hồ sơ BCKTKT2cột
2Tiếp địa RC-2Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
3Xà néo sứ chuỗi cột đôi: XNSC(1,2,3)-22-2TDTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
4Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột đôi: XRNSC-22-2TNTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
5Gông cột đôi 20mTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
6Sứ chuỗi Polyme 24kV + phụ kiện néo đơnTheo hồ sơ BCKTKT6chuỗi
7Sứ chuỗi Polyme 24kV + phụ kiện néo képTheo hồ sơ BCKTKT6chuỗi
8Sứ đứng VHD 24kV + ty thép mạTheo hồ sơ BCKTKT1quả
9Dây nhôm bọc AsXV/24kV-1x95mm2Theo hồ sơ BCKTKT456,924m
10Ghíp nhôm 3 bu lôngTheo hồ sơ BCKTKT6cái
11Rãnh cáp ngầm:Theo hồ sơ BCKTKT33,4m
12Ống luồn cáp HDPE D130Theo hồ sơ BCKTKT53,4m
13Ống thép luồn cáp D150Theo hồ sơ BCKTKT10m
14Cổ dề ôm ống thép bảo vệ cáp lên cộtTheo hồ sơ BCKTKT5bộ
15Kéo rải lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/24kV-3x95mm2Theo hồ sơ BCKTKT53,4m
16Mốc báo hiệu cáp ngầm 22kVTheo hồ sơ BCKTKT3mốc
17Hố ga cáp ngầm 22kVTheo hồ sơ BCKTKT1
18Xà lắp cầu dao phụ tải 24kVTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
19Xà lắp chống sét van và đỡ đầu cápTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
20Xà đỡ ghế thao tác cầu dao cột đơnTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
21Ghế thao tác cầu daoTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
22Thang sắt trèo cột cầu daoTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
23Dây nhôm bọc AsXV/24kV-1x70mm2 đấu lèoTheo hồ sơ BCKTKT6m
24Ghíp nhôm 3 bu lông 70Theo hồ sơ BCKTKT9cái
25Đầu cốt đồng nhôm AM70Theo hồ sơ BCKTKT9cái
26Tiếp địa cột điện RC4Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
27Râu tiếp địa ĐDK-22kV dài 2mTheo hồ sơ BCKTKT2bộ
28Dây dòng tiếp đất hệ xà cột dài 10mTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
29Dây đồng mềm CV70 nối đất thu lôi van dài 4mTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
30Móng tủ cầu dao kèm chì 24kVTheo hồ sơ BCKTKT1móng
31Móng trụ thép đỡ máy biến ápTheo hồ sơ BCKTKT1móng
32Tiếp địa trạm biến ápTheo hồ sơ BCKTKT1hệ
33Cáp Cu/XLPE/PVC/24kV-1x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT38m
34Đầu cáp 1 pha 22kV T-Plug 1x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT6bộ 1p
35Cáp Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x120mm2Theo hồ sơ BCKTKT20m
36Đầu cáp hạ thế 1x120mm2Theo hồ sơ BCKTKT8bộ 1p
37Dây đồng bọc CV95 nối đất máy biến áp và tủ điện dài 10mTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
38Hộp chụp bảo vệ máy biến ápTheo hồ sơ BCKTKT1hộp
39Hộp dẫn cáp trung thếTheo hồ sơ BCKTKT1hộp
40Hộp dẫn cáp hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT1hộp
41Biển tên trạmTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
42Biển báo an toànTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
43Khóa tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT3cái
44Tiếp địa tủ điện RC6Theo hồ sơ BCKTKT5bộ
45Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x70+1x50mm2Theo hồ sơ BCKTKT193,7m
46Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2Theo hồ sơ BCKTKT154,7m
47Ống nhựa xoắn HDPE D110/90 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT282,32m
48Ống thép D90 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT65m
49Hào cáp trong đấtTheo hồ sơ BCKTKT308,7m
50Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT10cái
51Hố ga cáp ngầm 0,4kVTheo hồ sơ BCKTKT4hố
52Móng tủ điện hè phốTheo hồ sơ BCKTKT5móng
53Tủ điện 150A lắp 6 công tơTheo hồ sơ BCKTKT1tủ
54Tủ điện 200A lắp 9 công tơTheo hồ sơ BCKTKT4tủ
55Sơn đánh số cộtTheo hồ sơ BCKTKT5Cột
G XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Cột bê tông ly tâm LTMB 20 NPC.13.0Theo hồ sơ BCKTKT2cột
2Tiếp địa RC-2Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
3Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đơn: XNSC(1,2,3)-22-1TTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
4Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đôi: XNSC(1,2,3)-22-2TDTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
5Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột đôi: XRNSC-22-2TNTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
6Gông cột đôi 20mTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
7Sứ chuỗi Polyme 24kV + phụ kiện néo đơnTheo hồ sơ BCKTKT6chuỗi
8Sứ chuỗi Polyme 24kV + phụ kiện néo képTheo hồ sơ BCKTKT6chuỗi
9Sứ đứng VHD 24kV + ty thép mạTheo hồ sơ BCKTKT1quả
10Dây nhôm bọc AsXV/24kV-1x95mm2Theo hồ sơ BCKTKT465,924m
11Tháo hạ dây nhôm AC-95Theo hồ sơ BCKTKT120m
12Đấu nối hotline đường dây 22kVTheo hồ sơ BCKTKT1Vị trí
13Rãnh cáp ngầm:Theo hồ sơ BCKTKT33,4m
14Ống luồn cáp HDPE D130Theo hồ sơ BCKTKT53,4m
15Ống thép luồn cáp D150Theo hồ sơ BCKTKT10m
16Cổ dề ôm ống thép bảo vệ cáp lên cộtTheo hồ sơ BCKTKT5bộ
17Kéo rải lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/24kV-3x95mm2Theo hồ sơ BCKTKT53,4m
18Mốc báo hiệu cáp ngầm 22kVTheo hồ sơ BCKTKT3mốc
19Xà lắp cầu dao phụ tải 24kVTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
20Xà lắp chống sét van và đỡ đầu cápTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
21Xà đỡ ghế thao tác cầu dao cột đơnTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
22Ghế thao tác cầu daoTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
23Thang sắt trèo cột cầu daoTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
24Dây nhôm bọc AsXV/24kV-1x70mm2 đấu lèoTheo hồ sơ BCKTKT6m
25Ghíp nhôm 3 bu lông 70Theo hồ sơ BCKTKT9cái
26Đầu cốt đồng nhôm AM70Theo hồ sơ BCKTKT9cái
27Tiếp địa cột điện RC4Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
28Râu tiếp địa ĐDK-22kV dài 2mTheo hồ sơ BCKTKT2bộ
29Dây dòng tiếp đất hệ xà cột dài 10mTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
30Dây đồng mềm CV70 nối đất thu lôi van dài 4mTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
H XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Móng cột đôi MTK-8Theo hồ sơ BCKTKT1móng
2Rãnh cáp ngầm:Theo hồ sơ BCKTKT33,4m
3Mốc báo hiệu cáp ngầm 22kVTheo hồ sơ BCKTKT3mốc
4Hố ga cáp ngầm 22kVTheo hồ sơ BCKTKT1hố
5Hoàn trả phần đi qua đường nhựa cũTheo hồ sơ BCKTKT10m
I XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1Móng tủ cầu dao kèm chì 24kVTheo hồ sơ BCKTKT1móng
2Móng trụ thép đỡ máy biến ápTheo hồ sơ BCKTKT1móng
3Tiếp địa trạm biến ápTheo hồ sơ BCKTKT1hệ
4Cáp Cu/XLPE/PVC/24kV-1x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT38m
5Đầu cáp 1 pha 22kV T-Plug 1x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT6bộ 1p
6Cáp Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x120mm2Theo hồ sơ BCKTKT20m
7Đầu cáp hạ thế 1x120mm2Theo hồ sơ BCKTKT8bộ 1p
8Dây đồng bọc CV95 nối đất máy biến áp và tủ điện dài 10mTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
9Hộp chụp bảo vệ máy biến ápTheo hồ sơ BCKTKT1hộp
10Hộp dẫn cáp trung thếTheo hồ sơ BCKTKT1hộp
11Hộp dẫn cáp hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT1hộp
12Biển tên trạmTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
13Biển báo an toànTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
J PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt cầu dao phụ tải 24kV-630A-20kA/sTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
2Lắp đặt chống sét van 24kVTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
3Lắp đặt tủ cầu dao liền chì trung thế 22kVTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
4Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp liền tủ hạ thế 3x300A-500V trọn bộTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
5Lắp đặt máy biến áp 180kVA-22/0,4kVTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
K XÂY LẮP ĐƯỜNG CÁP NGẦM 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
1Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x70+1x50mm2Theo hồ sơ BCKTKT193,7m
2Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2Theo hồ sơ BCKTKT154,7m
3Ống nhựa xoắn HDPE D95 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT282,32m
4Ống thép D90 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT65m
5Hào cáp trong đất:Theo hồ sơ BCKTKT311,6m
6Mốc báo hiệu cáp ngầm 0,4kVTheo hồ sơ BCKTKT10mốc
7Móng tủ điện hè phốTheo hồ sơ BCKTKT5móng
8Tiếp địa tủ điện RC6Theo hồ sơ BCKTKT5bộ
9Tủ điện 150A lắp 6 công tơTheo hồ sơ BCKTKT1tủ
10Tủ điện 200A lắp 9 công tơTheo hồ sơ BCKTKT4tủ
11Chi phí vạn chuyển đường dàiTheo hồ sơ BCKTKT1Ca
L XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Tiếp địa an toàn tủ điện RC6Theo hồ sơ BCKTKT5bộ
2Hào cáp trong đấtTheo hồ sơ BCKTKT311,6m
3Móng tủ điện hè phốTheo hồ sơ BCKTKT5móng
4Hố ga cáp ngầm 0,4kVTheo hồ sơ BCKTKT4hố
5Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT10mốc
M HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Rãnh cáp ngầm chiếu sáng đi trên nền vỉa hè chưa látTheo hồ sơ BCKTKT315m
2Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT322m
3Móng tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ BCKTKT1móng
4Tiếp địa tủ điện RC6Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
5Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm)Theo hồ sơ BCKTKT1tủ
6Móng cột đèn chiếu sáng cao 9mTheo hồ sơ BCKTKT8móng
7Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1Theo hồ sơ BCKTKT8bộ
8Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng trong tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT1cái
9Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 9m dày 3,0mm mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ BCKTKT4cột
10Cột đèn bát giác - 9m + Cần đèn + Giá đở pinTheo hồ sơ BCKTKT4cột
11Đèn chiếu sáng đường phố Led 100W - 220VTheo hồ sơ BCKTKT8bộ
12Bóng 100w 24V kèm pinTheo hồ sơ BCKTKT4bộ
13Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x10+1x6mm2Theo hồ sơ BCKTKT20m
14Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x6+1x4mm2Theo hồ sơ BCKTKT347m
15Rải, kéo và luồn dây tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệ, dây đồng trần M10Theo hồ sơ BCKTKT347m
16Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo hồ sơ BCKTKT88m
17Bảng điện cửa cột đèn chiếu sángTheo hồ sơ BCKTKT8cột
18Làm đầu cáp ngầm 3x10+1x6mm2Theo hồ sơ BCKTKT2đầu
19Làm đầu cáp ngầm 3x6+1x4mm2Theo hồ sơ BCKTKT16đầu
20Băng dính cách điệnTheo hồ sơ BCKTKT5cuộn
N THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm tiếp địa cộtTheo hồ sơ BCKTKT1Vị trí
2Thí nghiệm sứ chuỗi Polime 24kVTheo hồ sơ BCKTKT12chuỗi
3Thí nghiệm chống sét van 24kVTheo hồ sơ BCKTKT1bộ 3p
4Thí nghiệm cầu dao phụ tảiTheo hồ sơ BCKTKT1bộ 3p
5Thí nghiệm cáp lực 24kV, 3 ruộtTheo hồ sơ BCKTKT1sợi
6Thí nghiệm tiếp địa trạm biến ápTheo hồ sơ BCKTKT1HT
7Thí nghiệm MBA 3 pha 180kVA-22/0,4kVTheo hồ sơ BCKTKT3máy
8Thí nghiệm AmpemétTheo hồ sơ BCKTKT1cái
9Thí nghiệm VônmétTheo hồ sơ BCKTKT1cái
10TN điện áp xuyên thủng của dầu cách điệnTheo hồ sơ BCKTKT1mẫu
11Thí nghiệm biến dòng điện UTheo hồ sơ BCKTKT3máy
12Thí nghiệm cầu chì ống 3 pha 22kVTheo hồ sơ BCKTKT1bộ 3p
13Thí nghiệm cầu dao phụ tải 3 pha 22kVTheo hồ sơ BCKTKT1bộ 3p
14Thí nghiệm chống sét van hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT1bộ 3p
15Thí nghiệm Aptomat 300ATheo hồ sơ BCKTKT1cái
16Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từTheo hồ sơ BCKTKT5cái
17Thí nghiệm tiếp địa cột thép, tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT13vị trí
18Thí nghiệm cáp lực hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT6sợi
O CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV-630A-20kA/sTheo hồ sơ BCKTKT1tủ
2Chống sét van 24kVTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ 3p
3Tủ cầu dao kèm chì trung thế 24kVTheo hồ sơ BCKTKT1tủ
4Máy biến áp phân phối 180kVA-35(22)/0,4kVTheo hồ sơ BCKTKT1máy
5Trụ thép đỡ máy biến áp liền tủ hạ thế 300A-2 lộ ra Aptomat 3x200ATheo hồ sơ BCKTKT1tủ
6Chi phí vạn chuyểnTheo hồ sơ BCKTKT2ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.251E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự: Nền mặt đường (mặt đường rải thảm bê tông nhựa, thoát nước, hệ thống điện. - Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.850.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông, chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông, còn hiệu lực, có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV53
2 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 kỹ sư chuyên ngành cầu đường. Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV32
3 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 kỹ sư chuyên ngành điện. Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV (có điện)32
4 cán bộ phụ trách KCS 1 kỹ sư giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng giao thông còn hiệu lực. Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV32
5 cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư Giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (trường hợp là Kỹ sư Giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực). Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >=10T3
2 Ô tô tưới nước >=5m31
3 Máy trộn bê tông ≥250 lít1
4 Máy trộn vữa ≥150 lít1
5 Máy lu bánh thép (10-16T)2
6 Máy lu bánh thép tự hành (8,5 T - 9 T)1
7 Máy đào 1
8 Máy đầm bàn ≥1KW1
9 Máy đầm dùi ≥1,5KW2
10 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg1
11 Máy ủi 1
12 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - 130 CV - 140 CV1
13 Máy nén khí ≥ 600 m3/h1
14 Máy phun nhựa đường ≥190 CV1
15 Cần cẩu ≥ 6 T1
16 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW4
17 Máy cắt uốn cốt thép ≥5 kW1
18 Máy hàn điện ≥23KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->