Gói thầu: Vật Tư Tiêu Hao

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220353488-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế Duy Xuyên
Tên gói thầu Vật Tư Tiêu Hao
Số hiệu KHLCNT 20220353361
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi thuong xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-22 14:18:00 đến ngày 2022-03-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 105,126,250 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm Y tế Duy Xuyên
E-CDNT 1.2 Vật Tư Tiêu Hao
Vật tư tiêu hao
90 Ngày
E-CDNT 3 Chi thuong xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế Duy Xuyên , địa chỉ: 518 - Hùng Vương, KP Mỹ Hòa, TT Nam Phước, huyện Duy Xuyên
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Kim châm cứu40.000CâyKích cỡ: - 0,25mm x 0,25 mm - 0,30mm x 25 mm - 0,30mm x 40 mm - 0,30mm x 75 mm kim sử dụng thép chuyên dụng, dẫn điện tốt. Thân kim nhỏ, đầu kim sắt nhọn. Kim vô trùng dùng 1 lần hoặc hấp sấy dùng nhiều lần
2Dây truyền dịch có kim4.000Bộ"- Chất liệu ống: P.V.C- Có kim 21G x 1,5”- Dây dài 145 ± 5cm.- Có van khí trên bẩu đếm giọt: màng giấy lọc y tế kỵ nước.- Kích thước lọc 15 µm, kích thước giọt 20 giọt/ml, bầu 6 mL- Không độc, không gây sốt.- Có sẵn đầu nối Luer lock.- Khả năng truyền dịch ≥ 1000 mL trong vòng 10 phút (NaCl 0,9%, áp suất tĩnh 1m)- Không rò rỉ khí với áp suất 50 kPa không khí trong bộ truyền trong vòng 15 giây.- Mỗi mối nối của một bộ truyền không bị bung ra ở lực 15N. "
3Bơm tiêm nhựa 5ml20.000CáiBơm tiêm nhựa liền kim 5ml, cỡ kim 23G;25G, đầu kim sắt nhọm, vát 3 cạnh có nắp đậy. Pit tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng, không chứa độc tố DEHP.
4Găng tay thường các cỡ5.000Đôi"Găng latex tự nhiên có bột, nhám đầu ngón. Chiều dài trung bình 240mm. Độ dày: tôi thiểu 0.08mm. Hàm lượng bột: tối đa 10mg/dm2. Cấu trúc vi nhám: bề mặt nhẵn ở lòng bàn tay và cổ tay cung câp độ nhạy xúc giác, giảm chai tay cho người sử dụng."
5Ống nghiệm nhựa1.000ỐngỐng nghiệm nhựa có nắp 5ml
6Găng tay phẩu thuật tiệt trùng các số500ĐôiSản xuất từ cao su tự nhiên ( được ly tâm 2 lần nhằm loại trừ các tạp chất, độc tố, các tác nhân gây dị ứng) Tiêu chuẩn cơ bản : - Bề dày: min 0.18 mm - Chiều dài : min 280 mm * Chiều rộng lòng bàn tay : + Size 6.5 : 8 ± 5mm + Size 7.0 : 85 ± 5mm + Size
7Kim cánh bướm các số1.000CáiChất lượng nguyên liệu từ G7 kim bén tranh đau cho người bệnh
8Dây Oxy 2 nhánh người lớn, trẻ em500CáiDây làm bằng nhựa PVC nguyên sinh, chiều dài 2200cm , dây mềm trong suốt , độ đàn hồi cao , lòng trong dày, thiết kế hình sao, chống tắc nghẽn khi bị gấp , bề mặt trơn láng , không gây kích ứng khi sử dụng, tệt trùng bằng khí E.O
9Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polyamide 6-6.6 số3/0360TépLàm từ Nylon/Polyamide6/6.6 màu xanh dương, số 4/0 dài 45cm, kim tam giác 19mm 3/8 vòng tròn, làm từ thép không gỉ series 300(AISI 302,304), kim phủ silicon.
10Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polyamide 6-6.6 số 4/090TépLàm từ Nylon/Polyamide6/6.6 màu xanh dương, số 4/0 dài 45cm, kim tam giác 19mm 3/8 vòng tròn, làm từ thép không gỉ series 300(AISI 302,304), kim phủ silicon.
11Băng dính1.000CuộnPhần nền bằng vải lụa được phủ keo Acrylic không gây kích ứng da. Keo có độ dính tuyệt hảo, dễ xé dọc, xé ngang, không gây đâu rát khi tháo gỡ và không để lại lớp keo thừa trên da.- Lực xé: 5,15kg/12mm; Độ dính: 512g/12mm; số sợi: 65g/m2; qui cách 1,25cm x 5m
12Kim luồn tĩnh mạch có cánh các cỡ1.000Cây"Công nghệ Quick Flashback- Chất liệu: FEP (Fluorinated-ethylene propylene)- Có cánh, có cửa bơm thuốc- 2 đường cản quang ngầm- Thời gian lưu kim: 72 giờ- Số/ Đường kính ngoài x Chiều dài (mm): Size/ Ext. Dia. x Length (mm):G14/ 2.0x45, tốc độ dòng chảy: 305ml/phút.G16/ 1.7x45, tốc độ dòng chảy: 200ml/phút.G18/ 1.3x45, tốc độ dòng chảy: 90ml/phút.G20/ 1.1x32, tốc độ dòng chảy: 56ml/phút.G22/ 0.9x25, tốc độ dòng chảy: 36ml/phút.G24/ 0.7x19, tốc độ dòng chảy: 23ml/phút.G26/ 0.6x19, tốc độ dòng chảy: 17ml/phút."
13Bột bó200CuộnQui cách: 6in (15*4.5m)
14Băng cuộn không vô trùng200Cuộn10 x 200cm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->