Gói thầu: Nền và mặt đường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220354502-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh |
| Tên gói thầu | Nền và mặt đường |
| Số hiệu KHLCNT | 20220206772 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp Tỉnh hỗ trợ cho Huyện năm 2022 (vốn phát triển đô thị loại IV). |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-22 14:37:00 đến ngày 2022-03-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,442,934,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.32E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 1,0 tỷ đồng; X ≥ 1,0 tỷ đồng.(Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V)- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này công trình giao thông, cấp IV, nhóm C) theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông mặt đường đan bê tông cốt thép. Có quy mô thi công xây dựng mới hoặc nâng cấp mở rộng mặt đường từ 3,0m trở lên giá trị hợp đồng (V ≥ 1,0 tỷ đồng nêu tại mục 3 trên). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng kiêm cán bộ kỹ thuật trực tiếp công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình kiêm cán bộ kỹ thuật trực tiếp: Tối thiểu có 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm chỉ huy trưởng từ 01 công trình có quy mô là công trình giao thông (kèm theo bản chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực, xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội trưởng: Tối thiểu có 01 công nhân có tay nghề đã có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông (thi công đường) tối thiểu là 01 năm tính đến ngày mở thầu. (kèm theo bản chứng thực: giấy chứng nhận hoàn thành đào tạo nghề, chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực, xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân có tối thiểu 10 người công nhân có tay nghề, có kinh nghiệm tối thiểu là 01 năm tính đến ngày mở thầu (các công nhân phải có giấy chứng nhận hoàn thành đào tạo nghề ít nhất 01 năm tính đến ngày mở thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi công suất từ 30CV đến 60 CV (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường đạt yêu cầu, còn hiệu lực). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe lu bánh thép hoặc đầm bánh thép trọng lượng từ 8T ÷ 12T (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường đạt yêu cầu, còn hiệu lực). | |
| - Đặc điểm thiết bị | lu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào dung tích gàu từ ≥ 0,4m3 đến ≤ 0,8m3 (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường đạt yêu cầu, còn hiệu lực). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn BT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ trọng tải hàng hóa ≥ 2,5T đến ≤ 5,0T (Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường đạt yêu cầu, còn hiệu lực). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật tư |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bơm nước bằng điện hoặc động cơ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình. Được kiểm định còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Định vị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh |
| E-CDNT 1.2 |
Nền và mặt đường Đường mương Bà Năm 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp Tỉnh hỗ trợ cho Huyện năm 2022 (vốn phát triển đô thị loại IV). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với HSDT các tài liệu sau đây: 01 USB chứa file (excel) khối lượng dự thầu và Bản gốc đầy đủ của HSDT. Nơi nhận: Văn phòng Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp,
Tên đường, phố: Đường 30/4 thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Số điện thoại: 02773.821.150
- Số fax: 02773.821.721
- Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện; địa chỉ: Số 02, Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện; địa chỉ: Số 02, Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo Mục II Chương V HSMT | 26,1692 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | nt | 23,7902 | 100m3 |
| 3 | Đất mua | nt | 1.011,61 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | nt | 10,1161 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | nt | 10,1161 | 100m3/1km |
| 6 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km | nt | 46,3748 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp cát san lắp | nt | 4.637,48 | m3 |
| 8 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (lu lèn mặt đường đạt chiều sâu tác dụng 0,3m) | nt | 6,708 | 100m3 |
| 9 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=3,7m, Øn>=4cm -đất cấp I ( trừ phần không ngậm đất phía mương 0,7; phía kênh 1,50) | nt | 30,02 | 100m |
| 10 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=3,7m, Øn>=4cm -đất cấp I (phần không ngậm đất phía mương 0,7, phía kênh 1,5) nhân công và máy thi công nhân 0,75 - không tính vật tư | nt | 5,8455 | 100m |
| 11 | Cung cấp cừ tràm L=3,7m, Øng>=4,0cm (phần không ngậm đất phía mương 0,7m; phía kênh 1,50) | nt | 779,4 | m |
| 12 | C/cấp tràm nẹp L=3,7m | nt | 157 | m |
| 13 | Thép buộc D=6mm | nt | 0,0382 | tấn |
| 14 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, L=6m, Øng>=10cm -đất cấp I ( trừ phần không ngậm đất phía kênh 1,50) | nt | 0,765 | 100m |
| 15 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, L=6m, -đất cấp I (phần không ngậm đất phía kênh 1,5) nhân công và máy thi công nhân 0,75 - không tính vật tư | nt | 0,1913 | 100m |
| 16 | C/cấp bạch đàn nẹp L=6m, Øn>=10cm | nt | 20 | m |
| 17 | Cung cấp cừ bạch đàn L=6 m, Øn>=10cm (phần không ngậm đất phía kênh 1,50m) | nt | 25,5 | m |
| 18 | Thép buộc, D=6mm | nt | 0,0104 | tấn |
| 19 | Trải ni lon chống mất nước bê tông | nt | 22,3601 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm (D=8mm) | nt | 14,8679 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 178,4308 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | nt | 1,0222 | 100m2 |
| 23 | Gỗ làm khe co dãn mặt đường | nt | 0,3375 | m3 |
| 24 | Nhựa đường làm khe co dãn | nt | 123,7506 | Kg |
| 25 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | nt | 2 | cái |
| 26 | Cung cấp Trụ b/báo D90,L=3,2m | nt | 2 | trụ |
| 27 | Cung cấp biển báo tròn bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm và có màng phản quang | nt | 2 | cái |
| 28 | Cung cấp bu long M12x120 | nt | 4 | cái |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,5327 | m3 |
| 30 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | nt | 34 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.32E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 1,0 tỷ đồng; X ≥ 1,0 tỷ đồng.(Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V)- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này công trình giao thông, cấp IV, nhóm C) theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông mặt đường đan bê tông cốt thép. Có quy mô thi công xây dựng mới hoặc nâng cấp mở rộng mặt đường từ 3,0m trở lên giá trị hợp đồng (V ≥ 1,0 tỷ đồng nêu tại mục 3 trên). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng kiêm cán bộ kỹ thuật trực tiếp công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình kiêm cán bộ kỹ thuật trực tiếp: Tối thiểu có 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm chỉ huy trưởng từ 01 công trình có quy mô là công trình giao thông (kèm theo bản chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực, xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện). | 2 | 2 |
| 2 | Đội trưởng | 1 | Đội trưởng: Tối thiểu có 01 công nhân có tay nghề đã có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông (thi công đường) tối thiểu là 01 năm tính đến ngày mở thầu. (kèm theo bản chứng thực: giấy chứng nhận hoàn thành đào tạo nghề, chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực, xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện). | 1 | 1 |
| 3 | công nhân | 10 | Công nhân có tối thiểu 10 người công nhân có tay nghề, có kinh nghiệm tối thiểu là 01 năm tính đến ngày mở thầu (các công nhân phải có giấy chứng nhận hoàn thành đào tạo nghề ít nhất 01 năm tính đến ngày mở thầu). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi công suất từ 30CV đến 60 CV (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường đạt yêu cầu, còn hiệu lực). | Ủi | 1 |
| 2 | Xe lu bánh thép hoặc đầm bánh thép trọng lượng từ 8T ÷ 12T (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường đạt yêu cầu, còn hiệu lực). | lu | 1 |
| 3 | Máy đào dung tích gàu từ ≥ 0,4m3 đến ≤ 0,8m3 (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường đạt yêu cầu, còn hiệu lực). | Đào | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250l | Trộn BT | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ trọng tải hàng hóa ≥ 2,5T đến ≤ 5,0T (Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường đạt yêu cầu, còn hiệu lực). | Vận chuyển vật tư | 2 |
| 6 | Máy bơm nước bằng điện hoặc động cơ | Bơm nước | 1 |
| 7 | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình. Được kiểm định còn hiệu lực. | Định vị | 1 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | Đầm | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Cắt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi