Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220351631-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bưu điện tỉnh Phú Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220351479 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao cơ bản của Tổng công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-22 14:35:00 đến ngày 2022-04-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,565,066,203 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 143,475,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi ba triệu bốn trăm bảy mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.43476005E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.869519E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (8)Tương tự về quy mô: - Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng hoặc công nghiệp từ cấp III trở lên, có các hạng mục gia công, lắp đặt kết cấu thép, hệ thống điện, điện nhẹ, hệ thống cấp thoát nước, PCCC, hệ thống chống sét; Số lượng và giá trị hợp đồng đã hoàn thành: - Thời gian hoàn thành hợp đồng: Nghiệm thu hoàn thành từ năm 2019 đến 2021.i. Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,7 tỷ.Hoặc:ii. Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2 trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 6.7 tỷ và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 13,4 tỷ đồng. Ghi chú: Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (có sao y công chứng hoặc bản gốc) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương với các ngành trên hoặc kiến trúc sư đủ tiêu chuẩn là Chỉ huy trưởng công trường;- Đã là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có bản chất, quy mô tương tự như gói thầu này và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.Trường hợp là nhà thầu liên danh thì phải có đầy đủ chỉ huy trưởng của từng thành viên liên danh phải có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp với tính chất công việc (nếu có) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng,+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách xây dựng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC (nếu có, có thể dùng nhân sự của nhà thầu phụ PCCC) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động và đã được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách An toàn lao động – VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng trở lên.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu tự hành tải trọng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Dàn giáo hoàn thiện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bằng thép hoạc gỗ hoặc khuôn định hình |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 10 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước động cơ Diesel | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 5CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kinh vĩ hoặc thủy bình hoặc toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt sắt các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gỗ hoặc thép hoặc ván định hình |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| E-CDNT 1.1 | Bưu điện tỉnh Phú Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp và mở rộng Trụ sở Bưu điện tỉnh Phú Yên 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn khấu hao cơ bản của Tổng công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 143.475.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam, địa chỉ số 5, đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
+ Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Phú Yên; Địa chỉ: 206A Trần Hưng Đạo, phường 4, Tp Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Đinh Như Hạnh – Phó Tổng giám đốc - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 5 đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 5 đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban Kế hoạch Đầu tư – Tổng công ty Bưu điện Việt Nam; + Địa chỉ: Số 5 đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 024.37689367 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Tháo dỡ, cải tạo sửa chữa | |||
| 1 | Tháo thiết bị vệ sinh, tháo vách thạch cao 2 mặt trên vách kính phòng truyền thống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 2 | Tháo thiết bị và dây điện và máy Lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống ĐH tập trung tại tầng 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 4 | Di chuyển bàn, tủ hồ sơ vật dụng các phòng làm việc để thi công nền, trần, sơn tường… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 533,522 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 742,518 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 27,44 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 25,144 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 30,955 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường 20cm, tường chắn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,38 | m3 |
| 11 | Phá dỡ bằng máy khoan cầm tay không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,331 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11,19 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,062 | m3 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 273,84 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | m2 |
| 16 | Tháo lam gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 42,16 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2.112,775 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 150,52 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.121,3 | m2 |
| 20 | Tháo bảng allu khu sườn sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 316,106 | m2 |
| 21 | Tháo kính ốp trụ mặt trước sảnh có khu sườn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 41,256 | m2 |
| 22 | Tháo tấm kính bị vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,82 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ gạch ốp tường, đá granite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 350,185 | m2 |
| 24 | Tháo kèo, xà gồ hội trường, xà gồ trục (3-4)(15-16)/(A-C) và trục (2-4)(15-18)/(D-E), trục (D-E)(1-1c) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 25 | Tháo dỡ mái tôn cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 815,138 | m2 |
| 26 | Chà bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3.777,127 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn cửa sắt kéo, lan can sắt cầu thang, lan can sắt sảnh hiện trạng (Hệ số xếp 1,2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 205,293 | m2 |
| 28 | Chà bỏ lớp sơn cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 292,046 | m2 |
| 29 | Chà bỏ lớp sơn tay vịn cầu thang gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 66,817 | m2 |
| 30 | Sơn PU tay vin cầu thang gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 66,817 | m2 |
| 31 | Sơn cửa gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 292,046 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 205,293 | m2 |
| 33 | Xây tường gạch ống 5x9x19 câu gạch thẻ 9x9x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,364 | m3 |
| 34 | Xây tường gạch ống 5x9x19 câu gạch thẻ 5x9x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,649 | m3 |
| 35 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,295 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày <=10cm, chiều cao <=28m, vxm M50, ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 17,189 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,637 | m3 |
| 38 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11,976 | m3 |
| 39 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,174 | m3 |
| 40 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,635 | m3 |
| 41 | Trát trần vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | m2 |
| 42 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 972,736 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 358,02 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 24,2 | m2 |
| 45 | Trát tường chành cửa chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 207,985 | m2 |
| 46 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 19,936 | m2 |
| 47 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi nhôm xingfa nhập khẩu kính cường lực dày 8 li | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 164,559 | m2 |
| 48 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm xingfa nhập khẩu kính cường lực dày 8 li | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 330,636 | m2 |
| 49 | Cung cấp và lắp dựng vách kính khung nhôm xingfa nhập khẩu kính cường lực dày 8 li | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 187,79 | m2 |
| 50 | Cung cấp và lắp dựng cửa cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 31,76 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 759,516 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.259,992 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40 vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 224,85 | m2 |
| 54 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 12x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 39,935 | m2 |
| 55 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 12x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 102,525 | m2 |
| 56 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 10x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12,32 | m2 |
| 57 | Lát đá granít tự nhiên qua cửa, Bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 43,137 | m2 |
| 58 | Ốp Alu 2 mặt có khung sườn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,629 | m2 |
| 59 | Lắp dựng vách ngăn thạch cao 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15,78 | m2 |
| 60 | Lắp trần thạch cao khung chìm tấm thạch cao Vĩnh Tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 366,727 | m2 |
| 61 | Lắp trần thạch cao khung nổi tấm thạch cao Vĩnh Tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.179,46 | m2 |
| 62 | Cung cấp và lắp mới sàn sân khấu bằng tấm compusite dày 18li | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 56,25 | m2 |
| 63 | Cung cấp và lắp rèm cửa cuộn chống nắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 386,2 | m2 |
| 64 | Gia công lắp dựng máng rèm bằng ván MDF phủ Veneer dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 65 | Gia công lắp dựng chỉ gỗ 50x50x23 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,2 | m |
| 66 | Gia công lắp dựng cột ốp MDF phủ Veneer dày 18mm + Chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,16 | m2 |
| 67 | Gia công lắp dựng phong gỗ phòng họp bằng ván MDF phủ Veneer dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14,84 | m2 |
| 68 | Tháo phong họp trường bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 24,25 | m2 |
| 69 | Gia công lắp dựng phong gỗ phòng hội trường bằng ván HDF phủ Melamine dày 18mm, tận dụng khung sườn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 28,472 | m2 |
| 70 | Tháo phong ốp cánh gà sân khấu hội trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15,357 | m2 |
| 71 | Gia công lắp dựng phong cánh gà sân khấu hội trường bằng ván HDF phủ Melamine dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15,357 | m2 |
| 72 | Tháo các vị trí trí ván ép trong phòng truyền thống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 73 | Gia công lắp dựng phong gỗ phòng truyền thống bằng ván HDF phủ Melamine dày 18mm sườn tận dụng và bàn thờ gỗ hương tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.212,281 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường Ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 358,02 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 395,927 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5.385,335 | m2 |
| 78 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 358,02 | m2 |
| 79 | Chà bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3.153,067 | m2 |
| 80 | Chà bỏ lớp sơn, vôi xà, dầm, trần Ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 828,084 | m2 |
| 81 | ốp lại đá bị bong ra chân trụ mặt trước sảnh chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 82 | Ốp đá granít tự nhiên chân trụ mặt trước sảnh chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,162 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50, tường, trụ mới tháo ốp gạch, đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 550,185 | m2 |
| 84 | Trát thành bể nước PCCC chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 60,4 | m2 |
| 85 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 86 | Gia công thép mái sảnh allu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,952 | tấn |
| 87 | Thay tấm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,82 | m2 |
| 88 | Thay thanh nhôm tại vị trí vách kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 89 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,952 | tấn |
| 90 | Bu lôn nở bằng inox hệ 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 66 | cái |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 102,757 | m2 |
| 92 | Cung cấp và lắp Allu mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 365,072 | m2 |
| 93 | Cung cấp và lắp dựng lam nhôm che nắng chữ Z 132x0,8mm khung inox hộp 50x100 đỡ (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế Ngoài Trục A (7-12)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 78,3 | m2 |
| 94 | Cung cấp và lắp dựng lam nhôm che nắng chữ Z 132x0,8mm khung inox hộp 50x100 đỡ (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế Trục A(1-2) và Ngoài Trục 1 (C-ngoài trục A)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14,08 | m2 |
| 95 | Cung cấp và lắp dựng lam nhôm che nắng chữ Z 132x0,8mm khung inox hộp 50x100 đỡ (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế Giữa trục 18c,18d(K-G) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14,03 | m2 |
| 96 | Tháo ống thoát nước mái bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 97 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đk 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,628 | 100m |
| 98 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa đk 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 99 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 100 | Vệ sinh, dọn dẹp sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.013,396 | m2 |
| 101 | Quét 2 nước Sika chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 801,546 | m2 |
| 102 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,304 | m3 |
| 103 | Xây bậc cấp gạch thẻ 5x9x19 vxm M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,936 | m3 |
| 104 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 550,185 | m2 |
| 105 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4.531,336 | m2 |
| 106 | Kiểm tra, đấu nối hệ thống nguồn điện từ tủ điện tổng đến các tầng tòa nhà NH ACB thuê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 107 | Tháo toàn bộ thiết bị vệ sinh, ống bị hư hỏng và thiết bị điện, dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | công |
| 108 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 48,348 | m2 |
| 109 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,75 | m3 |
| 110 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,348 | m3 |
| 111 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 94,456 | m2 |
| 112 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 343,758 | m2 |
| 113 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 23,102 | m2 |
| 114 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 94,456 | m2 |
| 115 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,33 | m3 |
| 116 | Xây tường gạch ống 9x9x19 câu gạch thẻ 5x9x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,127 | m3 |
| 117 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,671 | m2 |
| 118 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 24,06 | m2 |
| 119 | Trát tường chành cửa chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18,855 | m2 |
| 120 | Ốp tường, trụ, cột gạch 30x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 425,376 | m2 |
| 121 | Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 91,912 | m2 |
| 122 | Lát đá granít tự nhiên qua cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,795 | m2 |
| 123 | Dịch chuyển khung và đá bệ lavabo tầng 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 124 | Lát đá granít tự nhiên bệ Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,806 | m2 |
| 125 | Gia công chân đỡ Lavabo L40x40x4 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,162 | tấn |
| 126 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,349 | m2 |
| 127 | Cung cấp và lắp dựng cửa khung nhôm xingfa nhập khẩu kính cường lực dày 8 li | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 50,16 | m2 |
| 128 | Đánh bóng đá Granite bệ đỡ Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | công |
| 129 | Cung cấp và lắp tấm Compact dày 12mm phụ kiện inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13,85 | m2 |
| 130 | Cung cấp và lắp mới trần nhựa chống nước các khu WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 73,91 | m2 |
| 131 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,671 | m2 |
| 132 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 42,945 | m2 |
| 133 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,671 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 42,945 | m2 |
| 135 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 17,577 | 100m2 |
| 136 | Xúc xà bần ra khỏi công trình (Nhân công 2/3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 148,785 | m3 |
| 137 | Bốc xếp xà bần các loại lên phương tiện vận chuyển đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 140,347 | m3 |
| 138 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,488 | 100m3/1km |
| 139 | Vận chuyển 1km tiếp theo, trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,951 | 100m3/1km |
| B | Hạng mục: Phần sửa chữa có kết cấu | |||
| 1 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 181 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Quét sikadua 731 vào các vị trí thép được cấy (Định mức: Khoảng 1.70 kg/m2 cho độ dày mỗi mm tùy thuộc vào độ xốp, gồ ghề của bề mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,698 | m2 |
| 3 | Quét sikadua 732 vào các vị trí bê tông sàn cũ và sàn mới (Định mức: Khoảng 1.70 kg/m2 cho độ dày mỗi mm tùy thuộc vào độ xốp, gồ ghề của bề mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 17,796 | m2 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,219 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,701 | tấn |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20,707 | m3 |
| 9 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,405 | tấn |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,142 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, ... đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,263 | m3 |
| 12 | SXLD cốt thép lanh tô ô văng, đan, giằng, lam đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,221 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép lanh tô ô văng, đan, giằng, lam đk >10mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,59 | tấn |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô ô văng, đan, giằng, lam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,563 | 100m2 |
| 15 | Xây tường gạch ống 9x9x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,231 | m3 |
| 16 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,09 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 107,842 | m2 |
| 18 | Đắp phào tường chắn mái vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13,6 | m |
| 19 | Trát xà dầm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 23 | m2 |
| 20 | Trát lanh tô, tấm đan, ô văng …. dày 1cm M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 128,548 | m2 |
| 21 | Vệ sinh và Dọn dẹp gạch chống nóng để láng lại phần mái (19-20)(D-M) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15 | công |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M100, tạo dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 156,86 | m2 |
| 23 | Quét Sika chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 598,806 | m2 |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,28 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,28 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C160x68x5 (Tận dụng xà gồ cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,257 | tấn |
| 27 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tận dụng tôn mái hội trường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,75 | 100m2 |
| 28 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,976 | 100m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 150,691 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 85,699 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 23 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 208,874 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 158,358 | m2 |
| C | Hạng mục: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chùm trang trí (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt máng đèn 3 bóng có choá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt máng đèn 3 bóng có choá (Tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt máng đèn 2 bóng có choá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 57 | bộ |
| 5 | Lắp đặt máng đèn 2 bóng có choá (Tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt đèn led vuông 600x600 âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt máng đèn 2 bóng 1,2m gắn nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt đèn máng đèn 1 bóng 1,2m gắn nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn máng + đèn 1 bóng 1,2m (Tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt đèn ống 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt đèn mân áp trần D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 79 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt đèn mắt ếch D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 104 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt đèn lon D90 áp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 31 | bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt hộp âm + đế âm + mặt nạ đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 108 | hộp |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt mặt nạ 6 lỗ âm tường + đế âm đơn đa năng cho công tắc, ổ cắm và aptomat (dự phòng thay thế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 26 | hộp |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt hạt công tắc 1chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 88 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 128 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt cầu chì 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 108 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt cáp diện đơn 4,0 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 82 | m |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt dây điện đơn 2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 747 | m |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt dây điện đơn 1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2.845 | m |
| 22 | Cung cấp và lắp ống nhựa mềm D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.248 | m |
| 23 | Cung cấp và lắp Gen nhựa 14*24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 3P-75A-380V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 1P-75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 3P-30A-380V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 1P-30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện 300x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt cáp (3x16+1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt cáp (4x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| D | Hạng mục: Cấp thoát nước | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt lavabo treo tường + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt lavabo để bàn + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt vòi đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt khay đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC đk 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC đk 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC đk 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt nối gai trong đk 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PVC đk 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 76 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PVC đk 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| E | Hạng mục: Phòng cháy chữa cháy, báo cháy tự động | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, móng bê tông không cốt thép để đào mương đặt ống STK cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,6 | m3 |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,6 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 17,25 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 17,25 | m3 |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống STK đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống STK đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,15 | 100m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt cút STK đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt cút giảm STK đường kính 76/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt nối STK đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt tê STK đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều STK đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt cút STK đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 - L20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 28 | cuộn |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt lăng phun B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt nối ren đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện PCCC kt 600x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14 | tủ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt máy bơm PCCC động cơ diezel CS 15HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt trung tâm xử lý báo cháy 8 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 99 | bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt công tắc khẩn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt điện trở kiểm soát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt dây tín hiệu đôi (2x0,75)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.736 | m |
| 26 | Cung cấp và lắp ống nhựa mềm 13mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.157 | m |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt cáp nguồn (2x1)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 1P-15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt đèn exit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt bảng tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt bình CO2 - 5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16 | bình |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt bình MFZ8- 8kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16 | bình |
| F | Hạng mục: Cáp mạng, cáp điện thoại | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Switch 24 Ports,UPS,1KVA, TỦ RAC 12U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cáp cáp RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 460 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cáp cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 122 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt hộp chờ cáp đấu nối vào máy tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 101 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt cáp CAT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.546,5 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.650 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt bộ chia DHMI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt dây sub đồng 2x2x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp nẹp nhựa 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt hộp cáp 30x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | Hôp |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt đầu bấm RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối chiếc (Đế + mặt nạ + ổ Jack RJ11) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 35 | hộp |
| G | Hạng mục: Sân đường, tường rào | |||
| 1 | Vệ sinh lớp sơn, vôi tường cột, trụ mặt trong, mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 188,573 | m2 |
| 2 | Tháo tấm kính bị vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,418 | m2 |
| 3 | Vệ sinh kính cường lực và thanh nhôm (2 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 43,71 | m2 |
| 4 | Vệ sinh 3 thành bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 26,636 | m2 |
| 5 | Vệ sinh, đánh bóng đá granite bảng hiệu, chữ ghi chú đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | công |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tại các vị trí bị bong nứt (30% diện tích trụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16,317 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, và chân tường bị nứt và bong tróc (25% diện tích tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 48,658 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp bể nứt thành bồn hoa (20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,14 | m2 |
| 9 | Đục bỏ các gờ trang trí tất cả các tường rào KT 140x140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | công |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường, trụ rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 33,307 | m2 |
| 11 | Lắp dựng kính tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,418 | m2 |
| 12 | Chà bỏ lớp sơn kim loại cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 42 | m2 |
| 13 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,172 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 49,624 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 52,568 | m2 |
| 16 | Ốp gạch trang trí bồn hoa, dưới bản tên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,14 | m2 |
| 17 | Thay 1 số ký tự chữ đồng bị bạc màu và bị mất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Thay phụ kiện ổ bi, ray trượt bị hỏng của cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 42 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 290,765 | m2 |
| 21 | Tháo lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 26,76 | m2 |
| 22 | Vệ sinh lớp sơn, vôi tường cột, trụ mặt trong, mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 298,712 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ gạch ốp trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11,76 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tại vị trí bị nứt bong tróc (15% diện tích tường, trụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 41,496 | m2 |
| 25 | Chà bỏ lớp sơn sắt cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 21,07 | m2 |
| 26 | Thay mới phụ kiện cổng: tay nắm, ray trượt, ổ bi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 41,496 | m2 |
| 28 | Ốp tường, trụ, cột gạch 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11,76 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 21,07 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 331,208 | m2 |
| 31 | Tháo chông sắt, song sắt kết hợp tường đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 41,38 | m |
| 32 | Sắt trang trí đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 33 | Tháo lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7 | m2 |
| 34 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,702 | m3 |
| 35 | Tháo dỡ gạch ốp tường, trụ rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13,283 | m2 |
| 36 | Chà bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 267,748 | m2 |
| 37 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 10% lớp trát bị hỏng, bong tróc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 45,226 | m2 |
| 38 | Chà bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 36,308 | m2 |
| 39 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 40 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,036 | m3 |
| 41 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,048 | m3 |
| 42 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 43 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,048 | m3 |
| 45 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 46 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m2 |
| 47 | Bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,224 | m3 |
| 48 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 49 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 50 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 51 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 74,922 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cổng sắt bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,778 | m2 |
| 53 | Thay mới phụ kiện cổng: tay nắm, ray trượt, ổ bi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 342,74 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 36,308 | m2 |
| 56 | Tháo hồ nước, non bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 57 | Vệ sinh dọn rác lòng rảnh thoát nước phía sau | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 58 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,593 | m3 |
| 59 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 27,65 | m2 |
| 60 | San gạt đất bồn hoa tới mặt sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11,149 | m3 |
| 61 | Lót bạc nhựa chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,294 | 100m2 |
| 62 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 50,352 | m3 |
| 63 | Kẽ roon sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 629,4 | m2 |
| 64 | Lát sân gạch block | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,542 | m2 |
| 65 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 66 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,585 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 thành bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75, lòng mương tạo dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,2 | m2 |
| 69 | Trát thành mương chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 22,6 | m2 |
| 70 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,632 | m3 |
| 71 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 72 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,095 | 100m2 |
| 73 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 74 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 75 | Đào xúc xà bần ra khỏi công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,27 | m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,013 | 100m3/1km |
| 77 | Vận chuyển 1km tiếp theo, trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,047 | 100m3/1km |
| H | Hạng mục: Nhà để xe | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, móng bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,108 | m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,108 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,167 | m3 |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt bu lông D16 dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Khoan tường gạch cấy bu lông neo khung kèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 24 | lỗ khoan |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,129 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,129 | tấn |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt tắc kê nở D12 liên kết giằng với tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 14 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 15 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 16 | Cung cấp và lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,209 | tấn |
| 17 | Lợp mái tôn kẽm màu sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,812 | 100m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 37,029 | m2 |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt máng nước bằng tole dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11,3 | m |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,111 | 100m |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PVC đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt lơi nhựaPVC đk90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp cùm inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rác inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| I | Hạng mục: Phần mở rộng, xây mới | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,293 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,202 | m3 |
| 3 | Đệm cát chân móng trụ bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,185 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,887 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,79 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 13 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,178 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,278 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15,19 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,337 | m3 |
| 17 | Bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,968 | m3 |
| 18 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,299 | tấn |
| 20 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,342 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,076 | m3 |
| 22 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,105 | tấn |
| 24 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,479 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14,768 | m3 |
| 26 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,578 | tấn |
| 27 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,554 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, ... đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,145 | m3 |
| 29 | SXLD cốt thép lanh tô ô văng, đan, giằng, lam đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép lanh tô ô văng, đan, giằng, lam đk >10mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 31 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô ô văng, đan, giằng, lam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,246 | 100m2 |
| 32 | Xây tường gạch ống 9x9x19 câu gạch thẻ 5x9x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,508 | m3 |
| 33 | Xây tường gạch ống 9x9x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,101 | m3 |
| 34 | Xây tường gạch ống 9x9x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,932 | m3 |
| 35 | Xây tường gạch ống 9x9x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,357 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 108,214 | m2 |
| 37 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 165,436 | m2 |
| 38 | Trát chành cửa chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,19 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13,92 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 47,9 | m2 |
| 41 | Trát trần vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 151,34 | m2 |
| 42 | Trát lanh tô, tấm đan, ô văng …. dày 1cm M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 25,662 | m2 |
| 43 | Cung cấp và lắp dựng Cửa đi khung nhôm xingfa nhập khẩu kính cường lực dày 8 li | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20,562 | m2 |
| 44 | Cung cấp và lắp dựng cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13,65 | m2 |
| 45 | Cung cấp và lắp dựng Cửa sổ nhôm xingfa nhập khẩu kính cường lực dày 8 li | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14,28 | m2 |
| 46 | Quét Sika chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 102,12 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 116,768 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 182,544 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 132,23 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 223,387 | m2 |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 208,155 | m2 |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,308 | 100m |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Cầu chắn rác D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| J | Hạng mục: Hệ thống Điều hòa nhiệt độ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt máy điều hòa không khí 3 pha 5 HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | máy |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục 2HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 24 | máy |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục 1,5HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9 | máy |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục 1,0HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt đế âm + mặt nạ đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 36 | hộp |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 50A-380V 3 Pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 20A - 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 15A - 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt cáp 3 pha cách điện PVC - (3x6+1x4) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 104 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt cáp 3 pha cách điện PVC - 4x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 66 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 541 | m |
| 12 | Cung cấp và lắp ống nhựa ruột mềm D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 292 | m |
| 13 | Cung cấp và lắp ống bảo ôn dùng cho máy lạnh 5 HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 38 | m |
| 14 | Cung cấp và lắp ống bảo ôn dùng cho máy lạnh 2 HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 106 | m |
| 15 | Cung cấp và lắp ống bảo ôn dùng cho máy lạnh 1,5 HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 36 | m |
| 16 | Cung cấp và lắp ống bảo ôn dùng cho máy lạnh 1 HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 17 | Cung cấp và lắp giá đỡ cục nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 39 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.43476005E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.869519E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (8)Tương tự về quy mô: - Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng hoặc công nghiệp từ cấp III trở lên, có các hạng mục gia công, lắp đặt kết cấu thép, hệ thống điện, điện nhẹ, hệ thống cấp thoát nước, PCCC, hệ thống chống sét; Số lượng và giá trị hợp đồng đã hoàn thành: - Thời gian hoàn thành hợp đồng: Nghiệm thu hoàn thành từ năm 2019 đến 2021.i. Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,7 tỷ.Hoặc:ii. Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2 trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 6.7 tỷ và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 13,4 tỷ đồng. Ghi chú: Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (có sao y công chứng hoặc bản gốc) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương với các ngành trên hoặc kiến trúc sư đủ tiêu chuẩn là Chỉ huy trưởng công trường;- Đã là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có bản chất, quy mô tương tự như gói thầu này và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.Trường hợp là nhà thầu liên danh thì phải có đầy đủ chỉ huy trưởng của từng thành viên liên danh phải có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp với tính chất công việc (nếu có) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng,+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách xây dựng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | + Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC (nếu có, có thể dùng nhân sự của nhà thầu phụ PCCC) | 1 | + Có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động và đã được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách An toàn lao động – VSMT | 1 | + Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng trở lên.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu tự hành tải trọng | ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Dàn giáo hoàn thiện | Bằng thép hoạc gỗ hoặc khuôn định hình | 200 |
| 3 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 80 lít | 1 |
| 5 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | ≥ 2,5 tấn | 2 |
| 7 | Máy phát điện | công suất ≥ 10 KVA | 1 |
| 8 | Máy bơm nước động cơ Diesel | công suất 5CV | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc | Kinh vĩ hoặc thủy bình hoặc toàn đạc | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn cắt sắt | Cắt sắt các loại | 1 |
| 11 | Máy hàn | 23kW | 2 |
| 12 | Máy vận thăng | ≥ 0,8 tấn | 1 |
| 13 | Ván khuôn | Gỗ hoặc thép hoặc ván định hình | 300 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi