Gói thầu: Thi công xây lắp và các hạng mục phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220353167-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam Chi nhánh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211250972 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ và chi phí |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-22 14:33:00 đến ngày 2022-04-04 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,747,313,173 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.124193951E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: (nhà làm việc hoặc trụ sở làm việc). Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND.(Phương pháp xác định hợp đồng thứ 2 tính theo ghi chú dưới đây) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 02 năm đối với Đại học/trên Đại học (hoặc tối thiểu 03 năm đối với Cao đẳng, Trung cấp) chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc công trình (năm kinh nghiệm tối thiểu: Tính theo ngày cấp bằng Đại học hoặc Cao Đẳng, Trung cấp);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc dã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Hoặc đã từng là CHT công trình đáp ứng yêu cầu tại Mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm- Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theoCó bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng, các chứng chỉ chuyên môn với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc thông báo chấp thuận danh sách cán bộ tham gia thực hiện gói thầu.+ Biên bản hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dung |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 01 năm đối với Đại học/trên Đại học (hoặc tối thiểu 02 năm đối với Cao đẳng, Trung cấp), chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (năm kinh nghiệm tối thiểu tính theo ngày cấp bằng Đại học hoặc Cao đẳng, Trung cấp)- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại Mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theoCó bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng, các chứng chỉ chuyên môn với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc thông báo chấp thuận danh sách cán bộ tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 01 năm đối với Đại học/trên Đại học (hoặc tối thiểu 02 năm đối với Cao đẳng, Trung cấp), chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (năm kinh nghiệm tối thiểu tính theo ngày cấp bằng Đại học hoặc Cao đẳng, Trung cấp)- Có chứng nhận lớp bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại Mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theoCó bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng, các chứng chỉ chuyên môn với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc thông báo chấp thuận danh sách cán bộ tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, lập hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 01 năm đối với Đại học/trên Đại học (hoặc tối thiểu 02 năm đối với Cao đẳng, Trung cấp), chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (năm kinh nghiệm tối thiểu tính theo ngày cấp bằng Đại học hoặc Cao đẳng, Trung cấp)- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại Mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theoCó bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng, các chứng chỉ chuyên môn với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc thông báo chấp thuận danh sách cán bộ tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc cơ điện hoặc cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 01 năm đối với Đại học/trên Đại học (hoặc tối thiểu 02 năm đối với Cao đẳng, Trung cấp), chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (năm kinh nghiệm tối thiểu tính theo ngày cấp bằng Đại học hoặc Cao đẳng, Trung cấp)- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại Mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng, các chứng chỉ chuyên môn với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc thông báo chấp thuận danh sách cán bộ tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Vận thăng sức nâng 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 8,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng >= 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu = |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 2,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam Chi nhánh Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp và các hạng mục phụ trợ Công trình cải tạo sửa chữa trụ sở Chi nhánh Kon Tum 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn điều lệ và chi phí |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Kon Tum; Số 01A Trần Phú, Phường Quyết Thắng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3869080; Fax: 0260.3864150 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Kon Tum. Số 01A Trần Phú, Phường Quyết Thắng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3869080; Fax: 0260.3864150. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Kon Tum. Số 01A Trần Phú, Phường Quyết Thắng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3869080; Fax: 0260.3864150. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý tài sản nội ngành - Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – 194 Trần Quang Khải – Hoàn Kiếm - Hà Nội; ĐT 024.222.05544/ máy lẻ 7202. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: NHÀ LÀM VIỆC 5 TẦNG: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch 300*300 | Xem chương V, E-HSMT | 695,5622 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa nền 3cm bằng máy khoan cầm tay | Xem chương V, E-HSMT | 20,8669 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch Granit Đồng Tâm, tiết diện 800x800 | Xem chương V, E-HSMT | 695,5622 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch 300*300 | Xem chương V, E-HSMT | 20 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lớp vữa nền 3cm bằng máy khoan cầm tay | Xem chương V, E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300 | Xem chương V, E-HSMT | 20 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chương V, E-HSMT | 397,6625 | m2 |
| 8 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Xem chương V, E-HSMT | 23,8255 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch phía dưới cửa sổ tạo lối đi | Xem chương V, E-HSMT | 0,741 | m3 |
| 10 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Xem chương V, E-HSMT | 171,5995 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem chương V, E-HSMT | 171,5995 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Xem chương V, E-HSMT | 2.360,056 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát trần ,những vị trí bị nứt, rêu mốc (5% DTtrần hành lang) | Xem chương V, E-HSMT | 9,234 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Xem chương V, E-HSMT | 9,234 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem chương V, E-HSMT | 9,234 | m2 |
| 16 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Xem chương V, E-HSMT | 10,4991 | 100m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 1 nước phủ | Xem chương V, E-HSMT | 1.049,9075 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Xem chương V, E-HSMT | 39,001 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền trát đá mài cầu thang, bậc tam cấp | Xem chương V, E-HSMT | 104,3479 | m2 |
| 20 | Ốp đá Granit đỏ Ấn Độ (khổ dài) vào tường, sử dụng keo dán | Xem chương V, E-HSMT | 39,001 | m2 |
| 21 | Lát đá Granit đỏ Ấn Độ (khổ dài) bậc thang, bậc tam cấp | Xem chương V, E-HSMT | 104,3479 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m | Xem chương V, E-HSMT | 21,3997 | 100m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Xem chương V, E-HSMT | 1.333,3457 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V, E-HSMT | 143,165 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Xem chương V, E-HSMT | 1.367,8307 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V, E-HSMT | 1.367,8307 | m2 |
| 27 | Lợp tôn che tường chống thấm mặt sau bằng tôn lạnh màu, sóng vuông, dày 3,0zem | Xem chương V, E-HSMT | 6,3653 | 100m2 |
| 28 | Cửa đi 2 cánh mở quay. Cửa nhựa lõi thép Adoor, kính cường lực 8ly +Phụ kiện | Xem chương V, E-HSMT | 65,52 | m2 |
| 29 | Cửa đi 1 cánh mở quay. Cửa nhựa lõi thép Adoor, kính cường lực 8ly +Phụ kiện | Xem chương V, E-HSMT | 4,36 | m2 |
| 30 | Cửa đi 1 cánh trượt. Cửa nhựa lõi thép Adoor, kính cường lực 8ly +Phụ kiện | Xem chương V, E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 31 | Cửa sổ 2 cánh trượt. Cửa nhựa lõi thép Adoor, kính cường lực 8ly +Phụ kiện | Xem chương V, E-HSMT | 60,04 | m2 |
| 32 | Cửa sổ 1 cánh mở hất. Cửa nhựa lõi thép Adoor, kính cường lực 8ly +Phụ kiện | Xem chương V, E-HSMT | 1,235 | m2 |
| 33 | Vách kính cố định. Cửa nhựa lõi thép Adoor, kính cường lực 8ly +Phụ kiện | Xem chương V, E-HSMT | 54,7775 | m2 |
| 34 | Cửa sổ 4 cánh trượt. Cửa nhựa lõi thép Adoor, kính cường lực 8ly +Phụ kiện | Xem chương V, E-HSMT | 44,46 | m2 |
| 35 | Cửa sổ 3 cánh trượt. Cửa nhựa lõi thép Adoor, kính cường lực 8ly +Phụ kiện | Xem chương V, E-HSMT | 6,84 | m2 |
| 36 | Gia cố lại cửa WC nữ tầng 2 | Xem chương V, E-HSMT | 0,5 | 0.0 |
| 37 | Quạt hút gió loại gắn tường mặt trước 300x300 | Xem chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Xem chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Lam che nắng 132S (bao gồm vận chuyển và công lắp đặt) | Xem chương V, E-HSMT | 141,432 | m2 |
| 40 | Đục lỗ thông tường bê tông - chiều dày ≤11, tiết diện lỗ ≤0,09m2 | Xem chương V, E-HSMT | 3 | lỗ |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Xem chương V, E-HSMT | 0,003 | 100m |
| 42 | Mua sắm, lắp đặt đèn sự cố xạc khẩn cấp | Xem chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 43 | Đèn Exit thoát hiểm treo 2 mặt | Xem chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 44 | Lắp đặt Dây cáp mạng lan AMP Cat6 | Xem chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 45 | Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây cáp mạng 20x10mm | Xem chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 46 | Tháo dỡ tấm lợp lấy sáng | Xem chương V, E-HSMT | 0,8925 | 100m2 |
| 47 | Xà gồ 40x80x1,4mm lắp thêm | Xem chương V, E-HSMT | 26 | m |
| 48 | Sắt hộp 40x80x1,4m lắp thêm | Xem chương V, E-HSMT | 2,4 | m |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chương V, E-HSMT | 0,0749 | tấn |
| 50 | Lợp mái tấm lấy sáng | Xem chương V, E-HSMT | 0,9818 | 100m2 |
| 51 | Úp tôn phẳng xử lý phần giáp giữa tấm lấy sáng với lan can | Xem chương V, E-HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 52 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤22cm | Xem chương V, E-HSMT | 2,508 | m3 |
| 53 | Phá dỡ tấm đan bể nước bê tông cốt thép bằng thủ công | Xem chương V, E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 54 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | Xem chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 1 nước phủ | Xem chương V, E-HSMT | 64,328 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V, E-HSMT | 46,586 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Xem chương V, E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 58 | Phá lớp vữa xi măng sênô, lối đi p. kỹ thuật | Xem chương V, E-HSMT | 81,014 | m2 |
| 59 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Xem chương V, E-HSMT | 101,422 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm Sika | Xem chương V, E-HSMT | 111,922 | m2 |
| 61 | Lợp lại mái tôn | Xem chương V, E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 62 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Xem chương V, E-HSMT | 20,6069 | m3 |
| 63 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển | Xem chương V, E-HSMT | 48,8044 | m3 |
| 64 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Xem chương V, E-HSMT | 48,8044 | m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 7,0T | Xem chương V, E-HSMT | 48,8044 | m3 |
| 66 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Xem chương V, E-HSMT | 1,881 | m3 |
| 67 | Tháo dỡ lan can Inox tại trục 9 & trục G | Xem chương V, E-HSMT | 0,5 | công |
| 68 | Phá dỡ nền gạch | Xem chương V, E-HSMT | 21,08 | m2 |
| 69 | Phá dỡ lớp vữa 3cm bằng máy khoan cầm tay | Xem chương V, E-HSMT | 0,6324 | m3 |
| 70 | Phá dỡ nền xi măng | Xem chương V, E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 71 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Xem chương V, E-HSMT | 0,84 | m2 |
| 72 | Tháo dỡ gạch ốp tường hiện trạng cao 2m WC nữ | Xem chương V, E-HSMT | 35,112 | m2 |
| 73 | Đục tường chôn ống nước ≤3cm | Xem chương V, E-HSMT | 7 | m |
| 74 | Tháo dỡ bệ xí | Xem chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 75 | Tháo dỡ chậu rửa | Xem chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 76 | Tháo dỡ chậu tiểu | Xem chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 77 | Tháo dỡ gương soi và phụ kiện 5 món | Xem chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 78 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chương V, E-HSMT | 33,915 | m2 |
| 79 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Xem chương V, E-HSMT | 3,7737 | m3 |
| 80 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Xem chương V, E-HSMT | 3,7737 | m3 |
| 81 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 7,0T | Xem chương V, E-HSMT | 3,7737 | m3 |
| 82 | Hút hầm tự hoại | Xem chương V, E-HSMT | 6 | m3 |
| 83 | Phá dỡ nắp hầm bằng máy khoan cầm tay | Xem chương V, E-HSMT | 0,8099 | m3 |
| 84 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22, tiết diện lỗ ≤0,15m2 | Xem chương V, E-HSMT | 2 | lỗ |
| 85 | Đắp đất nền móng công trình, (tận dụng đất đào hầm mới để đắp) | Xem chương V, E-HSMT | 15,3038 | m3 |
| 86 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Xem chương V, E-HSMT | 22,2041 | 1m3 |
| 87 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Xem chương V, E-HSMT | 2,6742 | m3 |
| 88 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Xem chương V, E-HSMT | 5,1555 | m3 |
| 89 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Xem chương V, E-HSMT | 0,0486 | 100m2 |
| 90 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem chương V, E-HSMT | 0,0775 | tấn |
| 91 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Xem chương V, E-HSMT | 1,0109 | m3 |
| 92 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Xem chương V, E-HSMT | 8,7994 | m2 |
| 93 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Xem chương V, E-HSMT | 30,13 | m2 |
| 94 | Quét nước xi măng 2 nước | Xem chương V, E-HSMT | 38,9442 | m2 |
| 95 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Xem chương V, E-HSMT | 9 | 1 cấu kiện |
| 96 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng | Xem chương V, E-HSMT | 3,1926 | m3 |
| 97 | Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 7T phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Xem chương V, E-HSMT | 0,0371 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 6km-đất cấp III | Xem chương V, E-HSMT | 0,0371 | 100m3/1km |
| 99 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Xem chương V, E-HSMT | 0,5024 | m3 |
| 100 | Lấp sỏi 10x20 xuống giếng thấm | Xem chương V, E-HSMT | 0,2512 | m3 |
| 101 | Lấp đá 40x60 xuống giếng thấm | Xem chương V, E-HSMT | 0,2512 | m3 |
| 102 | Lấp đá hộc xuống giếng thấm | Xem chương V, E-HSMT | 0,2512 | m3 |
| 103 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Xem chương V, E-HSMT | 1,0832 | 1m3 |
| 104 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Xem chương V, E-HSMT | 0,2708 | m3 |
| 105 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50, PCB40 | Xem chương V, E-HSMT | 1,6248 | m3 |
| 106 | Đắp đất hố móng hoàn trả mặt bằng | Xem chương V, E-HSMT | 0,2031 | m3 |
| 107 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Xem chương V, E-HSMT | 9,1335 | m3 |
| 108 | Bê tông lót nền đá 4x6, vữa bê tông M100 | Xem chương V, E-HSMT | 3,4913 | m3 |
| 109 | Lát nền, sàn gạch ceramic men mờ chống trượt Đồng Tâm-tiết diện gạch 300*300 | Xem chương V, E-HSMT | 26,775 | m2 |
| 110 | Lát nền, sàn gạch Đồng Tâm tiết diện 800x800 | Xem chương V, E-HSMT | 33,3795 | m2 |
| 111 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Xem chương V, E-HSMT | 7,5124 | m3 |
| 112 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V, E-HSMT | 0,1354 | m3 |
| 113 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V, E-HSMT | 0,0073 | tấn |
| 114 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem chương V, E-HSMT | 0,0135 | 100m2 |
| 115 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V, E-HSMT | 68,48 | m2 |
| 116 | Ốp đá chẻ tự nhiên vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2 | Xem chương V, E-HSMT | 4,302 | m2 |
| 117 | Ốp gạch ceramic Đồng Tâm vào tường, tiết diện gạch 300x600 | Xem chương V, E-HSMT | 63,012 | m2 |
| 118 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem chương V, E-HSMT | 53,78 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 1 nước phủ | Xem chương V, E-HSMT | 216,5207 | m2 |
| 120 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M50, PCB40 | Xem chương V, E-HSMT | 14,56 | m2 |
| 121 | Inox thành lan can D42x1,4 | Xem chương V, E-HSMT | 3,97 | m |
| 122 | Quạt hút gió loại gắn tường mặt trước 300x300 | Xem chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Xem chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 124 | Cửa đi 2 cánh mở quay. Cửa nhựa lõi thép Adoor, kính cường lực 8ly +Phụ kiện | Xem chương V, E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 125 | Cửa đi 1 cánh mở quay. Cửa nhựa lõi thép Adoor, kính cường lực 8ly +Phụ kiện | Xem chương V, E-HSMT | 24 | m2 |
| 126 | Cửa sổ 1 cánh bật. Cửa nhựa lõi thép Adoor, kính cường lực 8ly +Phụ kiện | Xem chương V, E-HSMT | 5,88 | m2 |
| 127 | Vách kính cố định. Cửa nhựa lõi thép Adoor, kính cường lực 8ly +Phụ kiện | Xem chương V, E-HSMT | 4,875 | m2 |
| 128 | Vách ngăn compact (bao gồm công lắp đặt) | Xem chương V, E-HSMT | 20,04 | m2 |
| 129 | Lắp đặt Xí bệt Caesar (Gồm Xí bệt+ Vòi xịt +bộ xã ) | Xem chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 130 | Lắp đặt chậu tiểu nam Caesar + Bộ xã | Xem chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 131 | Lắp đặt Lavabo đặt bàn đá Caesar ( gồm 2 lavabo+2vòi lạnh+2bộ xã) | Xem chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 132 | Lắp đặt Lavabo chân đứng Caesar (1 lavabo +chân đứng+ Vòi lạnh) | Xem chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 133 | Lắp đặt gương soi + phụ kiện 5 món | Xem chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt Vòi tắm hoa sen Caesar (1vòi +1 hoa sen) | Xem chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 135 | Gia công các kết cấu thép bàn đá | Xem chương V, E-HSMT | 0,0123 | tấn |
| 136 | Lát đá granit đen, bàn đá nhà WC | Xem chương V, E-HSMT | 1,848 | m2 |
| 137 | Phiểu thu 150*150 | Xem chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 138 | Vòi rửa đồng | Xem chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Xem chương V, E-HSMT | 0,125 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Xem chương V, E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 141 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Xem chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Xem chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Xem chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 144 | Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Xem chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 145 | Y nhựa PVC D90 | Xem chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 146 | Lơi nhựa PVC D90 | Xem chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 147 | Thỏ ngăn mùi D90 | Xem chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Xem chương V, E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 149 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Xem chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 150 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Xem chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 151 | Lắp đặt co đồng ngoài nối bằng p/p hàn, ĐK 21mm | Xem chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 152 | Lắp đặt co đồng trong nối bằng p/p hàn, ĐK 21mm | Xem chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê ren đồng ngoài nối bằng p/p hàn, ĐK 21mm | Xem chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 154 | Bảng điện | Xem chương V, E-HSMT | 2 | 0.0 |
| 155 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Xem chương V, E-HSMT | 2 | bảng |
| 156 | Lắp đặt đèn ống Led dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Xem chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 157 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Xem chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 158 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Xem chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Xem chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 160 | Máy sấy tay Caesar A801 | Xem chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Xem chương V, E-HSMT | 10,5013 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - ngoài tường | Xem chương V, E-HSMT | 1.682,6547 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem chương V, E-HSMT | 1.682,6547 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V, E-HSMT | 1.682,6547 | m2 |
| 5 | Mua sắm, lắp đặt đèn sự cố xạc khẩn cấp | Xem chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Đèn Exit thoát hiểm treo 2 mặt | Xem chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.124193951E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: (nhà làm việc hoặc trụ sở làm việc). Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND.(Phương pháp xác định hợp đồng thứ 2 tính theo ghi chú dưới đây) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Tối thiểu 02 năm đối với Đại học/trên Đại học (hoặc tối thiểu 03 năm đối với Cao đẳng, Trung cấp) chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc công trình (năm kinh nghiệm tối thiểu: Tính theo ngày cấp bằng Đại học hoặc Cao Đẳng, Trung cấp);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc dã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Hoặc đã từng là CHT công trình đáp ứng yêu cầu tại Mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm- Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theoCó bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng, các chứng chỉ chuyên môn với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc thông báo chấp thuận danh sách cán bộ tham gia thực hiện gói thầu.+ Biên bản hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dung | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công | 1 | - Tối thiểu 01 năm đối với Đại học/trên Đại học (hoặc tối thiểu 02 năm đối với Cao đẳng, Trung cấp), chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (năm kinh nghiệm tối thiểu tính theo ngày cấp bằng Đại học hoặc Cao đẳng, Trung cấp)- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại Mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theoCó bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng, các chứng chỉ chuyên môn với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc thông báo chấp thuận danh sách cán bộ tham gia thực hiện gói thầu. | 2 | 1 |
| 3 | Quản lý an toàn lao động | 1 | - Tối thiểu 01 năm đối với Đại học/trên Đại học (hoặc tối thiểu 02 năm đối với Cao đẳng, Trung cấp), chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (năm kinh nghiệm tối thiểu tính theo ngày cấp bằng Đại học hoặc Cao đẳng, Trung cấp)- Có chứng nhận lớp bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại Mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theoCó bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng, các chứng chỉ chuyên môn với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc thông báo chấp thuận danh sách cán bộ tham gia thực hiện gói thầu. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng, lập hồ sơ thanh quyết toán | 1 | - Tối thiểu 01 năm đối với Đại học/trên Đại học (hoặc tối thiểu 02 năm đối với Cao đẳng, Trung cấp), chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (năm kinh nghiệm tối thiểu tính theo ngày cấp bằng Đại học hoặc Cao đẳng, Trung cấp)- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại Mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theoCó bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng, các chứng chỉ chuyên môn với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc thông báo chấp thuận danh sách cán bộ tham gia thực hiện gói thầu. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc cơ điện hoặc cấp thoát nước | 1 | - Tối thiểu 01 năm đối với Đại học/trên Đại học (hoặc tối thiểu 02 năm đối với Cao đẳng, Trung cấp), chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (năm kinh nghiệm tối thiểu tính theo ngày cấp bằng Đại học hoặc Cao đẳng, Trung cấp)- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại Mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng, các chứng chỉ chuyên môn với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc thông báo chấp thuận danh sách cán bộ tham gia thực hiện gói thầu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Vận thăng sức nâng 2T | công suất >= 8,5KW | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | công suất >= 250 lít | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | công suất >= 150 lít | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | công suất >= 1,0KW | 1 |
| 5 | Đầm dùi | công suất >= 1,5KW | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ | tải trọng >= 7T | 2 |
| 7 | Máy đào | dung tích gầu = | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất >= 1,5KW | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | công suất >=1,7KW | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất >= 5KW | 1 |
| 11 | Máy mài | công suất >= 2,7KW | 1 |
| 12 | Biến thế hàn xoay chiều | công suất >= 23KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi