Gói thầu: Thi công xây lắp và các hạng mục phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220353167-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam Chi nhánh Kon Tum
Tên gói thầu Thi công xây lắp và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20211250972
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn điều lệ và chi phí
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-22 14:33:00 đến ngày 2022-04-04 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,747,313,173 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.124193951E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: (nhà làm việc hoặc trụ sở làm việc). Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND.(Phương pháp xác định hợp đồng thứ 2 tính theo ghi chú dưới đây)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu 02 năm đối với Đại học/trên Đại học (hoặc tối thiểu 03 năm đối với Cao đẳng, Trung cấp) chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc công trình (năm kinh nghiệm tối thiểu: Tính theo ngày cấp bằng Đại học hoặc Cao Đẳng, Trung cấp);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc dã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Hoặc đã từng là CHT công trình đáp ứng yêu cầu tại Mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm- Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theoCó bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng, các chứng chỉ chuyên môn với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc thông báo chấp thuận danh sách cán bộ tham gia thực hiện gói thầu.+ Biên bản hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dung
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu 01 năm đối với Đại học/trên Đại học (hoặc tối thiểu 02 năm đối với Cao đẳng, Trung cấp), chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (năm kinh nghiệm tối thiểu tính theo ngày cấp bằng Đại học hoặc Cao đẳng, Trung cấp)- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại Mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theoCó bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng, các chứng chỉ chuyên môn với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc thông báo chấp thuận danh sách cán bộ tham gia thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu 01 năm đối với Đại học/trên Đại học (hoặc tối thiểu 02 năm đối với Cao đẳng, Trung cấp), chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (năm kinh nghiệm tối thiểu tính theo ngày cấp bằng Đại học hoặc Cao đẳng, Trung cấp)- Có chứng nhận lớp bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại Mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theoCó bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng, các chứng chỉ chuyên môn với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc thông báo chấp thuận danh sách cán bộ tham gia thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, lập hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu 01 năm đối với Đại học/trên Đại học (hoặc tối thiểu 02 năm đối với Cao đẳng, Trung cấp), chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (năm kinh nghiệm tối thiểu tính theo ngày cấp bằng Đại học hoặc Cao đẳng, Trung cấp)- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại Mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theoCó bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng, các chứng chỉ chuyên môn với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc thông báo chấp thuận danh sách cán bộ tham gia thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc cơ điện hoặc cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu 01 năm đối với Đại học/trên Đại học (hoặc tối thiểu 02 năm đối với Cao đẳng, Trung cấp), chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (năm kinh nghiệm tối thiểu tính theo ngày cấp bằng Đại học hoặc Cao đẳng, Trung cấp)- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại Mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng, các chứng chỉ chuyên môn với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc thông báo chấp thuận danh sách cán bộ tham gia thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Vận thăng sức nâng 2T
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 8,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng >= 7T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu =
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 2,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam Chi nhánh Kon Tum
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp và các hạng mục phụ trợ
Công trình cải tạo sửa chữa trụ sở Chi nhánh Kon Tum
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn điều lệ và chi phí
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Kon Tum; Số 01A Trần Phú, Phường Quyết Thắng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3869080; Fax: 0260.3864150
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Kiến Nguyên. - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV TV&XD Trường Xuân.


- Bên mời thầu: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam Chi nhánh Kon Tum , địa chỉ: 01A Trần Phú, P. Quyết Thắng, Thành Phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Kon Tum; Số 01A Trần Phú, Phường Quyết Thắng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3869080; Fax: 0260.3864150


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Kon Tum; Số 01A Trần Phú, Phường Quyết Thắng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3869080; Fax: 0260.3864150
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Kon Tum. Số 01A Trần Phú, Phường Quyết Thắng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3869080; Fax: 0260.3864150.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Kon Tum. Số 01A Trần Phú, Phường Quyết Thắng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3869080; Fax: 0260.3864150.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý tài sản nội ngành - Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – 194 Trần Quang Khải – Hoàn Kiếm - Hà Nội; ĐT 024.222.05544/ máy lẻ 7202.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: NHÀ LÀM VIỆC 5 TẦNG:
1Phá dỡ nền gạch 300*300Xem chương V, E-HSMT695,5622m2
2Phá dỡ lớp vữa nền 3cm bằng máy khoan cầm tayXem chương V, E-HSMT20,8669m3
3Lát nền, sàn gạch Granit Đồng Tâm, tiết diện 800x800Xem chương V, E-HSMT695,5622m2
4Phá dỡ nền gạch 300*300Xem chương V, E-HSMT20m2
5Phá dỡ lớp vữa nền 3cm bằng máy khoan cầm tayXem chương V, E-HSMT0,6m3
6Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300Xem chương V, E-HSMT20m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chương V, E-HSMT397,6625m2
8Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M50, XM PCB40Xem chương V, E-HSMT23,8255m3
9Phá dỡ tường xây gạch phía dưới cửa sổ tạo lối điXem chương V, E-HSMT0,741m3
10Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Xem chương V, E-HSMT171,5995m2
11Bả bằng bột bả vào tườngXem chương V, E-HSMT171,5995m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủXem chương V, E-HSMT2.360,056m2
13Phá lớp vữa trát trần ,những vị trí bị nứt, rêu mốc (5% DTtrần hành lang)Xem chương V, E-HSMT9,234m2
14Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Xem chương V, E-HSMT9,234m2
15Bả bằng bột bả vào tườngXem chương V, E-HSMT9,234m2
16Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mXem chương V, E-HSMT10,4991100m2
17Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 1 nước phủXem chương V, E-HSMT1.049,9075m2
18Tháo dỡ gạch ốp tườngXem chương V, E-HSMT39,001m2
19Phá dỡ nền trát đá mài cầu thang, bậc tam cấpXem chương V, E-HSMT104,3479m2
20Ốp đá Granit đỏ Ấn Độ (khổ dài) vào tường, sử dụng keo dánXem chương V, E-HSMT39,001m2
21Lát đá Granit đỏ Ấn Độ (khổ dài) bậc thang, bậc tam cấpXem chương V, E-HSMT104,3479m2
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50mXem chương V, E-HSMT21,3997100m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhàXem chương V, E-HSMT1.333,3457m2
24Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V, E-HSMT143,165m2
25Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàXem chương V, E-HSMT1.367,8307m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V, E-HSMT1.367,8307m2
27Lợp tôn che tường chống thấm mặt sau bằng tôn lạnh màu, sóng vuông, dày 3,0zemXem chương V, E-HSMT6,3653100m2
28Cửa đi 2 cánh mở quay. Cửa nhựa lõi thép Adoor, kính cường lực 8ly +Phụ kiệnXem chương V, E-HSMT65,52m2
29Cửa đi 1 cánh mở quay. Cửa nhựa lõi thép Adoor, kính cường lực 8ly +Phụ kiệnXem chương V, E-HSMT4,36m2
30Cửa đi 1 cánh trượt. Cửa nhựa lõi thép Adoor, kính cường lực 8ly +Phụ kiệnXem chương V, E-HSMT1,8m2
31Cửa sổ 2 cánh trượt. Cửa nhựa lõi thép Adoor, kính cường lực 8ly +Phụ kiệnXem chương V, E-HSMT60,04m2
32Cửa sổ 1 cánh mở hất. Cửa nhựa lõi thép Adoor, kính cường lực 8ly +Phụ kiệnXem chương V, E-HSMT1,235m2
33Vách kính cố định. Cửa nhựa lõi thép Adoor, kính cường lực 8ly +Phụ kiệnXem chương V, E-HSMT54,7775m2
34Cửa sổ 4 cánh trượt. Cửa nhựa lõi thép Adoor, kính cường lực 8ly +Phụ kiệnXem chương V, E-HSMT44,46m2
35Cửa sổ 3 cánh trượt. Cửa nhựa lõi thép Adoor, kính cường lực 8ly +Phụ kiệnXem chương V, E-HSMT6,84m2
36Gia cố lại cửa WC nữ tầng 2Xem chương V, E-HSMT0,50.0
37Quạt hút gió loại gắn tường mặt trước 300x300Xem chương V, E-HSMT3cái
38Lắp đặt quạt thông gió trên tườngXem chương V, E-HSMT3cái
39Lam che nắng 132S (bao gồm vận chuyển và công lắp đặt)Xem chương V, E-HSMT141,432m2
40Đục lỗ thông tường bê tông - chiều dày ≤11, tiết diện lỗ ≤0,09m2Xem chương V, E-HSMT3lỗ
41Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmXem chương V, E-HSMT0,003100m
42Mua sắm, lắp đặt đèn sự cố xạc khẩn cấpXem chương V, E-HSMT4bộ
43Đèn Exit thoát hiểm treo 2 mặtXem chương V, E-HSMT5bộ
44Lắp đặt Dây cáp mạng lan AMP Cat6Xem chương V, E-HSMT25m
45Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây cáp mạng 20x10mmXem chương V, E-HSMT25m
46Tháo dỡ tấm lợp lấy sángXem chương V, E-HSMT0,8925100m2
47Xà gồ 40x80x1,4mm lắp thêmXem chương V, E-HSMT26m
48Sắt hộp 40x80x1,4m lắp thêmXem chương V, E-HSMT2,4m
49Lắp dựng xà gồ thépXem chương V, E-HSMT0,0749tấn
50Lợp mái tấm lấy sángXem chương V, E-HSMT0,9818100m2
51Úp tôn phẳng xử lý phần giáp giữa tấm lấy sáng với lan canXem chương V, E-HSMT0,104100m2
52Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤22cmXem chương V, E-HSMT2,508m3
53Phá dỡ tấm đan bể nước bê tông cốt thép bằng thủ côngXem chương V, E-HSMT0,84m3
54Lắp đặt bể nước Inox 5m3Xem chương V, E-HSMT1bể
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 1 nước phủXem chương V, E-HSMT64,328m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V, E-HSMT46,586m2
57Tháo dỡ tấm lợp - TônXem chương V, E-HSMT0,056100m2
58Phá lớp vữa xi măng sênô, lối đi p. kỹ thuậtXem chương V, E-HSMT81,014m2
59Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Xem chương V, E-HSMT101,422m2
60Quét dung dịch chống thấm SikaXem chương V, E-HSMT111,922m2
61Lợp lại mái tônXem chương V, E-HSMT5,6m2
62Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngXem chương V, E-HSMT20,6069m3
63Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyểnXem chương V, E-HSMT48,8044m3
64Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TXem chương V, E-HSMT48,8044m3
65Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 7,0TXem chương V, E-HSMT48,8044m3
66Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmXem chương V, E-HSMT1,881m3
67Tháo dỡ lan can Inox tại trục 9 & trục GXem chương V, E-HSMT0,5công
68Phá dỡ nền gạchXem chương V, E-HSMT21,08m2
69Phá dỡ lớp vữa 3cm bằng máy khoan cầm tayXem chương V, E-HSMT0,6324m3
70Phá dỡ nền xi măngXem chương V, E-HSMT8,4m2
71Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmXem chương V, E-HSMT0,84m2
72Tháo dỡ gạch ốp tường hiện trạng cao 2m WC nữXem chương V, E-HSMT35,112m2
73Đục tường chôn ống nước ≤3cmXem chương V, E-HSMT7m
74Tháo dỡ bệ xíXem chương V, E-HSMT2bộ
75Tháo dỡ chậu rửaXem chương V, E-HSMT4bộ
76Tháo dỡ chậu tiểuXem chương V, E-HSMT8bộ
77Tháo dỡ gương soi và phụ kiện 5 mónXem chương V, E-HSMT4bộ
78Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chương V, E-HSMT33,915m2
79Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiXem chương V, E-HSMT3,7737m3
80Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TXem chương V, E-HSMT3,7737m3
81Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 7,0TXem chương V, E-HSMT3,7737m3
82Hút hầm tự hoạiXem chương V, E-HSMT6m3
83Phá dỡ nắp hầm bằng máy khoan cầm tayXem chương V, E-HSMT0,8099m3
84Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22, tiết diện lỗ ≤0,15m2Xem chương V, E-HSMT2lỗ
85Đắp đất nền móng công trình, (tận dụng đất đào hầm mới để đắp)Xem chương V, E-HSMT15,3038m3
86Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIXem chương V, E-HSMT22,20411m3
87Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Xem chương V, E-HSMT2,6742m3
88Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Xem chương V, E-HSMT5,1555m3
89Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpXem chương V, E-HSMT0,0486100m2
90Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnXem chương V, E-HSMT0,0775tấn
91Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Xem chương V, E-HSMT1,0109m3
92Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Xem chương V, E-HSMT8,7994m2
93Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50Xem chương V, E-HSMT30,13m2
94Quét nước xi măng 2 nướcXem chương V, E-HSMT38,9442m2
95Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgXem chương V, E-HSMT91 cấu kiện
96Đắp đất hoàn trả mặt bằngXem chương V, E-HSMT3,1926m3
97Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 7T phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIXem chương V, E-HSMT0,0371100m3
98Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 6km-đất cấp IIIXem chương V, E-HSMT0,0371100m3/1km
99Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngXem chương V, E-HSMT0,5024m3
100Lấp sỏi 10x20 xuống giếng thấmXem chương V, E-HSMT0,2512m3
101Lấp đá 40x60 xuống giếng thấmXem chương V, E-HSMT0,2512m3
102Lấp đá hộc xuống giếng thấmXem chương V, E-HSMT0,2512m3
103Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIXem chương V, E-HSMT1,08321m3
104Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Xem chương V, E-HSMT0,2708m3
105Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50, PCB40Xem chương V, E-HSMT1,6248m3
106Đắp đất hố móng hoàn trả mặt bằngXem chương V, E-HSMT0,2031m3
107Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngXem chương V, E-HSMT9,1335m3
108Bê tông lót nền đá 4x6, vữa bê tông M100Xem chương V, E-HSMT3,4913m3
109Lát nền, sàn gạch ceramic men mờ chống trượt Đồng Tâm-tiết diện gạch 300*300Xem chương V, E-HSMT26,775m2
110Lát nền, sàn gạch Đồng Tâm tiết diện 800x800Xem chương V, E-HSMT33,3795m2
111Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Xem chương V, E-HSMT7,5124m3
112Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Xem chương V, E-HSMT0,1354m3
113Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V, E-HSMT0,0073tấn
114Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngXem chương V, E-HSMT0,0135100m2
115Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V, E-HSMT68,48m2
116Ốp đá chẻ tự nhiên vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2Xem chương V, E-HSMT4,302m2
117Ốp gạch ceramic Đồng Tâm vào tường, tiết diện gạch 300x600Xem chương V, E-HSMT63,012m2
118Bả bằng bột bả vào tườngXem chương V, E-HSMT53,78m2
119Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 1 nước phủXem chương V, E-HSMT216,5207m2
120Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M50, PCB40Xem chương V, E-HSMT14,56m2
121Inox thành lan can D42x1,4Xem chương V, E-HSMT3,97m
122Quạt hút gió loại gắn tường mặt trước 300x300Xem chương V, E-HSMT1cái
123Lắp đặt quạt thông gió trên tườngXem chương V, E-HSMT1cái
124Cửa đi 2 cánh mở quay. Cửa nhựa lõi thép Adoor, kính cường lực 8ly +Phụ kiệnXem chương V, E-HSMT4,2m2
125Cửa đi 1 cánh mở quay. Cửa nhựa lõi thép Adoor, kính cường lực 8ly +Phụ kiệnXem chương V, E-HSMT24m2
126Cửa sổ 1 cánh bật. Cửa nhựa lõi thép Adoor, kính cường lực 8ly +Phụ kiệnXem chương V, E-HSMT5,88m2
127Vách kính cố định. Cửa nhựa lõi thép Adoor, kính cường lực 8ly +Phụ kiệnXem chương V, E-HSMT4,875m2
128Vách ngăn compact (bao gồm công lắp đặt)Xem chương V, E-HSMT20,04m2
129Lắp đặt Xí bệt Caesar (Gồm Xí bệt+ Vòi xịt +bộ xã )Xem chương V, E-HSMT4bộ
130Lắp đặt chậu tiểu nam Caesar + Bộ xãXem chương V, E-HSMT6bộ
131Lắp đặt Lavabo đặt bàn đá Caesar ( gồm 2 lavabo+2vòi lạnh+2bộ xã)Xem chương V, E-HSMT2bộ
132Lắp đặt Lavabo chân đứng Caesar (1 lavabo +chân đứng+ Vòi lạnh)Xem chương V, E-HSMT2bộ
133Lắp đặt gương soi + phụ kiện 5 mónXem chương V, E-HSMT4cái
134Lắp đặt Vòi tắm hoa sen Caesar (1vòi +1 hoa sen)Xem chương V, E-HSMT2bộ
135Gia công các kết cấu thép bàn đáXem chương V, E-HSMT0,0123tấn
136Lát đá granit đen, bàn đá nhà WCXem chương V, E-HSMT1,848m2
137Phiểu thu 150*150Xem chương V, E-HSMT4bộ
138Vòi rửa đồngXem chương V, E-HSMT1cái
139Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmXem chương V, E-HSMT0,125100m
140Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmXem chương V, E-HSMT0,23100m
141Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmXem chương V, E-HSMT4cái
142Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmXem chương V, E-HSMT3cái
143Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmXem chương V, E-HSMT17cái
144Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmXem chương V, E-HSMT8cái
145Y nhựa PVC D90Xem chương V, E-HSMT1cái
146Lơi nhựa PVC D90Xem chương V, E-HSMT3cái
147Thỏ ngăn mùi D90Xem chương V, E-HSMT2cái
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmXem chương V, E-HSMT0,25100m
149Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmXem chương V, E-HSMT11cái
150Lắp đặt Tê nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmXem chương V, E-HSMT9cái
151Lắp đặt co đồng ngoài nối bằng p/p hàn, ĐK 21mmXem chương V, E-HSMT10cái
152Lắp đặt co đồng trong nối bằng p/p hàn, ĐK 21mmXem chương V, E-HSMT2cái
153Lắp đặt tê ren đồng ngoài nối bằng p/p hàn, ĐK 21mmXem chương V, E-HSMT2cái
154Bảng điệnXem chương V, E-HSMT20.0
155Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵnXem chương V, E-HSMT2bảng
156Lắp đặt đèn ống Led dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngXem chương V, E-HSMT4bộ
157Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Xem chương V, E-HSMT20m
158Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Xem chương V, E-HSMT50m
159Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmXem chương V, E-HSMT20m
160Máy sấy tay Caesar A801Xem chương V, E-HSMT2cái
B HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mXem chương V, E-HSMT10,5013100m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - ngoài tườngXem chương V, E-HSMT1.682,6547m2
3Bả bằng bột bả vào tườngXem chương V, E-HSMT1.682,6547m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V, E-HSMT1.682,6547m2
5Mua sắm, lắp đặt đèn sự cố xạc khẩn cấpXem chương V, E-HSMT2bộ
6Đèn Exit thoát hiểm treo 2 mặtXem chương V, E-HSMT3bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.124193951E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: (nhà làm việc hoặc trụ sở làm việc). Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND.(Phương pháp xác định hợp đồng thứ 2 tính theo ghi chú dưới đây)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Tối thiểu 02 năm đối với Đại học/trên Đại học (hoặc tối thiểu 03 năm đối với Cao đẳng, Trung cấp) chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc công trình (năm kinh nghiệm tối thiểu: Tính theo ngày cấp bằng Đại học hoặc Cao Đẳng, Trung cấp);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc dã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Hoặc đã từng là CHT công trình đáp ứng yêu cầu tại Mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm- Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theoCó bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng, các chứng chỉ chuyên môn với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc thông báo chấp thuận danh sách cán bộ tham gia thực hiện gói thầu.+ Biên bản hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dung31
2 Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công 1 - Tối thiểu 01 năm đối với Đại học/trên Đại học (hoặc tối thiểu 02 năm đối với Cao đẳng, Trung cấp), chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (năm kinh nghiệm tối thiểu tính theo ngày cấp bằng Đại học hoặc Cao đẳng, Trung cấp)- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại Mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theoCó bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng, các chứng chỉ chuyên môn với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc thông báo chấp thuận danh sách cán bộ tham gia thực hiện gói thầu.21
3 Quản lý an toàn lao động 1 - Tối thiểu 01 năm đối với Đại học/trên Đại học (hoặc tối thiểu 02 năm đối với Cao đẳng, Trung cấp), chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (năm kinh nghiệm tối thiểu tính theo ngày cấp bằng Đại học hoặc Cao đẳng, Trung cấp)- Có chứng nhận lớp bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại Mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theoCó bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng, các chứng chỉ chuyên môn với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc thông báo chấp thuận danh sách cán bộ tham gia thực hiện gói thầu.21
4 Cán bộ quản lý chất lượng, lập hồ sơ thanh quyết toán 1 - Tối thiểu 01 năm đối với Đại học/trên Đại học (hoặc tối thiểu 02 năm đối với Cao đẳng, Trung cấp), chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (năm kinh nghiệm tối thiểu tính theo ngày cấp bằng Đại học hoặc Cao đẳng, Trung cấp)- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại Mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theoCó bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng, các chứng chỉ chuyên môn với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc thông báo chấp thuận danh sách cán bộ tham gia thực hiện gói thầu.21
5 Cán bộ chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc cơ điện hoặc cấp thoát nước 1 - Tối thiểu 01 năm đối với Đại học/trên Đại học (hoặc tối thiểu 02 năm đối với Cao đẳng, Trung cấp), chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (năm kinh nghiệm tối thiểu tính theo ngày cấp bằng Đại học hoặc Cao đẳng, Trung cấp)- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại Mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng, các chứng chỉ chuyên môn với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc thông báo chấp thuận danh sách cán bộ tham gia thực hiện gói thầu.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Vận thăng sức nâng 2T công suất >= 8,5KW1
2 Máy trộn bê tông công suất >= 250 lít1
3 Máy trộn vữa công suất >= 150 lít1
4 Máy đầm bàn công suất >= 1,0KW1
5 Đầm dùi công suất >= 1,5KW2
6 Ô tô tự đổ tải trọng >= 7T2
7 Máy đào dung tích gầu =1
8 Máy khoan bê tông cầm tay công suất >= 1,5KW2
9 Máy cắt gạch đá công suất >=1,7KW2
10 Máy cắt uốn cốt thép công suất >= 5KW1
11 Máy mài công suất >= 2,7KW1
12 Biến thế hàn xoay chiều công suất >= 23KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->